Mục tiêu bài dạy: - Củng cố các kiến thức về đờng tròn - Vận dụng kiến thức vào chứng minh bài tập về đờng kính và dây của đờng tròn - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và chứng minh hình học...
Trang 1Ngày soạn: 05/12/2010
Ngày dạy:………
bài 9 : ôn tập hàm số bậc nhất Đồ thị : y = ax + b ( a ≠ 0) – (tiếp theo)
A Mục tiêu bài dạy :
Đề bài 1: Cho hàm số y = (a-1)x + a
a) Xác định giá trị của a để đồ thị của
hàm số cắt trục tung tại 2 ?
b) Xác định giá trị của a để đồ thị cắt
trục hoành tại -3
c) Vẽ đồ thị tìm đợc ở câu a, b trên
cùng một hệ trục toạ độ ? Tìm toạ độ
giao điểm của 2 đờng đồ thị trên?
- Đồ thị cát trục tung tại điểm nào ?
( Điểm chung đó có toạ độ nh thế nào
đối với từng đờng thẳng )
có 0 = ( a- 1)(-3) + a → -3a + 3 +a = 0
→ -2a = - 3 → a = 1,5+ ta có hàm số y = 0,5x + 1,5c) Đồ tị hàm số y = x + 2 cắt trục tungtại 2, cắt trục hoành tại 0 = x + 2
→ x = -2
Đồ thị hàm số y = 0,5x + 1,5 cắt trụctung tại 1,5 cắt trục hoành tại
= 1 Vậy giao điểm của hai đờng đồ thịtrên có toạ độ M( -1; 1 )
Trang 2( Có tính trực tiếp không ?)
- Nêu cách tính ?
- Tính diện tích tam giác OB3 ?
- Tính diện tích tam giác OA3?
- Tính diện tích tam giác OAB?
Đề bài 3: Biết khi x = 4 thì hàm số
Đề bài 5: Trên mặt phẳng toạ độ oxy
cho 2 điểm A(1;2) B(3;4)
a) Tìm hệ số a của đờng thẳng đi qua
A và B
b) Xác định hàm số biết đồ thị của nó
đi qua A và B
+ Đồ thị hàm số (3) cắt trục tung tại 3,
cắt trục hoành tại 3
= 1 thì y = 2 hay 2 = a.1 + b→ b= 2 - a+ Điểm B thuộc đờng thẳng nên ta có
4 = a.3 + b → b = 4 - 3a + Từ 2 điều trên →2 - a = 4 - 3a
→ a =1Thay a = 1 vào b = 2-a ta đợc b = 1+ Vậy hệ số a của đờng thẳng đi qua A
và B là 1+ Hàm số y = x + 1 có đồ thị là đờngthẳng đi qua A và B
Trang 3Đờng kính và dây của đờng tròn
A Mục tiêu bài dạy:
+ Hãy nêu lại các kiến thức sau về
*Các cách xđ đờng tròn : Biết+ Tâm và R
+ Một đoạn thẳng là đờng kính của nó+ Ba điểm không thẳng hàng
*Tâm đối xứng : Là tâm đờng tròn đó
* Trục đối xứng : Là đờng kính
2) Đờng kính và dây của đờng tròn :
* Định lí 1:
* Định lí 2:
* Định lí 3:
II Bài tập:
Trang 4GV: Đ a ra bài tập 1
ABCD là hình vuông O giao 2
đ-ờng chéo , OA = 2 cm Vẽ ( A; 2 )
trong 5 điểm A,B, C, D , O Điểm
nào nằm bên trong, bên ngoài đờng
Cho ∆ ABC cân tại A , nội tiếp (O),
đờng cao AH cắt (O) tại D
a) CMR: AD là đờng kính của (O)
OA = 2 〈 2 = R ⇒ O nằm bên trong (A)
AB = AD = 2 = R ⇒ B , D nằm trên (A)
AC = 2 2 〉2 = R ⇒ C nằm ngoài (A)
Bài tập 2:
∆ABC cân nội tiếp (O)
GT AH⊥BC ; BC= 24; AC = 20 a) AD là đờng kính
KL b) sđ ACD c) AH ? R ?
b) ∆ ACD có CO là trung tuyến ứng với cạnh AD ⇒ OC =
2
1 AD ⇒ ãACD
= 900c) Ta có : BH = HC =
16
20 2
Trang 5GV: Đ a ra bài tập 3
Cho (O) có bán kính OA = 3cm ;
Dây BC của đờng tròn ⊥ OA tại
trung điểm của OA Tính BC ?
⇒ ∆OBA là ∆ đều ⇒ Oˆ = 600 (đpcm)
HB = OB.SinOˆ = 3.Sin600 = 3
2 3
Đờng kính và dây của đờng tròn ( Tiếp )
A Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về đờng tròn
- Vận dụng kiến thức vào chứng minh bài tập về đờng kính và dây của đờng tròn
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và chứng minh hình học
Trang 6+ Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận ?
+ Nêu cách chứng minh ãAEC= ãACB?
Bài 2 : Cho ABC nội tiếp đờng
tròn (0) Tia phân giác của góc B cắt
đờng tròn ở M Đờng thẳng qua M
song song với AB cắt đtròn ở N và
AC = AD ⇒ AE AD = AC2 Mà AC không đổi nên tích AE AD không đổi
Trang 7Bài 3: Cho đờng tròn (0) Đờng kính
AB , vẽ các tiếp tuyến ax, By, gọi M
là một điểm bất kỳ trên nửa đờng
tròn, tiếp tuyến tại M cắt Ax, By tại
+ Để chứng minh đờng tròn đờng
kính CD tiếp xúc với AB ta phải
chứng minh gì ?
+ Hãy chứng minh IO ⊥ AB ?
+ Cách tính chu vi hình thang ACDB ?
+ Từ biểu thức đó hãy cho biết khi nào
2
B =BCN mà 2 góc ở vị trí so le
⇒ BM // CN nên tứ giác BMCN là hình thang ; lại có BC = MN nên BMCN là hình thang cân
Bài 3 :
Chứng minh:
a) Lấy I
là trung điểm của CD
Ta có OC OD là hai tia phân giác của hai góc kề bù nên CODã = 90 0, gọi I là trung điểm của CD thì IC = ID = IOnên I là tâm IO là bán kính của đờng tròn có đờng kính CD
+ I là trung điểm CD, O là trung điểm của AB →IO là đờng trung bình của hình thang vuông ACDB →IOBã = 90 0+ Từ các điều trên suy ra AB là tiếp tuyến với đờng tròn đờng kính CD ( Bán kính IO, tiếp điểm O )
b) Chu vi hình thang ABDC bằng:
AB + AC + BD + CD , do tính chất tiếp tuyến cắt nhau nên ta có AC + BD = CM + MD nên chu vi hình thang ABDC bằng
AB + 2CD
AB không đổi nên nên chu vi của ABDC nhỏ nhất khi CD nhỏ nhất , CD nhỏ nhất khi CD = AB ( khoảng cách Ax, By )
→CD // AB→ OM ⊥ABc) Do chu vi của ABDC = 14 cm nên
4 + 2(AC + BD ) = 14
→ AC + BD = 5 (1)+ Mặt khác AC DB = MC MD+ Tam giác COD vuông , đờng cao OM
Trang 83. Củng cố: Nhắc lại kiến thức cơ bản đã vận dụng trong bài
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán và trình bày lời giải
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng và trình bày lời giải hình học
GV đưa bài tập trờn bảng phụ
? Để giải bài toỏn trờn ta làm ntn ?
GV gọi 1 HS lờn trỡnh bày lời giải,
Bài tập 1: Số tiền mua 7 cõn cam và 7
cõn lờ hết 112 000 đồng Số tiền mua 3cõn cam và 2 cõn lờ hết 41 000 đồng Hỏigiỏ mỗi cõn cam và mỗi cõn lờ là baonhiờu đồng ?
GiảiGọi giỏ tiền của một cõn cam là x (đồng), x > 0).Giỏ tiền của một cõn lờ là y
Trang 91HS khác giải hệ p/tr.
GV nhận xét bổ xung
Qua bài tập trên cần chú ý điều gì ?
Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
GV phân tích bài toán
GV yêu cầu HS thảo luận
GV nhận xét qua phần trình bày của
các nhóm
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu tìm
gì ?
? Muốn tìm hai số trên ta làm ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện giải bài
toán
GVnhận xét sửa sai
( đồng), y > 0) Theo bài ra ta có hệ phương trình
37x x++27y y==11200041000 ⇔3x y x+ =+2y16000=41000
Giải hệ phương trình được:
x = 9000, y =7000 TMĐK đề bàiVậy giá tiền của mỗi cân cam là: 9000đ Giá tiền mỗi cân lê là: 7000 đ
Bài tập 2: Hôm qua mẹ Phương đi chợ
mua 5 quả trứng gà và 5 quả trứng vịt hết
10000 đồng Hôm nay mẹ Phương đi chợmua 3 quả trứng gà và 7 quả trứng vịt hết
9600 đồng mà giá trứng vẫn như cũ Hỏigiá một quả trứng mỗi loại là bao nhiêu ?
1100 đ, giá tiền mỗi quả trứng vịt là: 900đ
Bài tập 3: Tìm hai số biết số thứ nhất gấp
3 lần số thứ hai và hiệu của hai số là 10.Giải :
Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là yBiết số thứ nhất gấp 3 lần số thứ hai nên
3
3 10
3
y
x y
y
y x y
x
y x
(TMĐK)
Trang 10Vậy số thứ nhất là 15, số thứ hai là 5
Bài tập 4:
Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định Nếu vận tốc tăng thêm
14 km/h thì đến B sớm 2 giờ, nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì đến B muộn 1giờ Tính vận tốc dự định và thời gian dự định
GV gọi h/s đọc đề bài và ghi tóm tắt nội dung bài tập
*GV hớng dẫn cho h/s lập bảng và điền vào bảng số liệu khi trả lời câu hỏi sau:
Vận tốc ( km/h) Thời gian (h) Quãng đờng AB
- Gọi vận tốc dự định là x (km/h); thời gian dự định đi từ A đến B là y (h)
(Điều kiện x > 4, y > 2) Thì quãng đờng AB là x.y (km)
- Nếu tăng vận tốc đi 14 km/h thì vận tốc là: x + 14 (km/h) thì đến sớm 2 giờthời gian thực đi là: y - 2 (h) nên ta có phơng trình: (x +14).(y - 2) = x.y (1)
- Nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì vận tốc là: x – 4 (km/h) thì đến muộn 1 giờthời gian thực đi là: y + 1 (h) nên ta có phơng trình: (x - 4).(y + 1) = x.y (2)
+
IV Củng cố :
GV khỏi quỏt lại toàn bài
Lưu ý HS phõn tớch bài toỏn, chọn ẩn trực tiếp hoặc giỏn tiếp,
V
H ớng dẫn về nhà
Gv yêu cầu HS làm bài tập :
Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định Nếu vận tốc tăng thêm 15 km/h thì đến B sớm 1 giờ, nếu xe giảm vận tốc đi 15 km/h thì đến B muộn 2 giờ Tính quãng đờng AB.
Duyệt bài :
Trang 11+ Nếu hai vòi nớc cùng chảy vào một
bể không có nớc thì sau 1 giờ 30 phút
sẽ đầy Nếu đóng vòi thứ hai mở vòi
thứ nhất chảy trong 15 phút rồi khoá
vòi thứ nhất lại, mở vòi thứ hai chảy
tiếp trong 20 phút sẽ đợc cả thảy 1
x ( bể )Trong 1 giờ vòi 2 chảy đợc 1
y ( bể )Cả hai vòi cùng chảy trong 1 giờ 30 phút đầy bể nên ta có PT :
3 1 1 ( ) 1
2 x+ y =Vòi 1 chảy 15 phút đợc 1 1.
4 x (bể )Vòi 2 chảy 20 phút đợc 1 1.
Trang 12+ Nhận định kết quả và trả lời ?
Bài 2
Một miếng thau là hợp kim của đồng
và kẽm có khối lợng 213 g và thể tích
là 25 cm3 Tính xem miếng thau đó có
bao nhiêu đồng ? bao nhiêu kẽm ?
Biết khối lợng riêng của đồng là 8,9
g/cm3 và khối lợng riêng của kẽm là
7g/cm3 ( thể tích của khối hợp kim
Bài 3 : Tổng chu vi của hai hình
vuông là 44 cm Hỏi cạnh của mỗi
hình vuông là bao nhiêu, biết rằng
diện tích của hình vuông thứ nhất nhỏ
hơn diện tích của hình vuông thứ hai
là 11 cm2
+ Nêu cách chọn ẩn ? đặt điều kiện ?
+ Sau khi thống nhất cho các nhóm
làm bài, đại diện các nhóm trình bày
lời giải - nhận xét, đánh giá
y thay vào phơng trình : 3x + 3y = 2xy ta có :3y + 3x 3
2
y= 2x 3
2
y.xy hay : 6y2 - 15y = 0 ⇔ y( 6y - 15 ) = 0
( x, y tính bằng gam x, y > 0 )
Ta có phơng trình : x + y = 213Thể tích của x gam đồng là :
8,9
x
( cm3 )Thể tích của y gam kẽm là :
7
y ( cm3 ) Theo đề bài ta có phơng trình :
25 8,9 7
x + =y
Ta có hệ PT :
213 25 8,9 7
Vậy độ dài của hai cạnh hình vuông là 5
cm và 6 cm
Trang 13A Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố cho học sinh khái niệm hàm số bậc hai 2
y ax= (a≠ 0) tích chấtbiến thiên của hàm số 2
y ax= (a≠ 0)
- Rèn kỹ năng tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngợc lại.Xác định công thức của hàm số khi biết các yếu tố có liên quan, biết cáchtìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số bậc hai
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức đã học về định nghĩa, tínhchất của tứ giác nội tiếp, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp và cáchsuy nghĩ tìm tòi lời giải
B Tiến trình bài dạy :
I Tổ chức lớp: 9A :
9B :
II Bài mới:
Trang 14y= f x = x
+) Thay toạ độ điểm 1 3;
4 2
có thuộc đồ thị hàm sốkhông ?
3 Bài tập 3: Trong hệ toạ độ Oxy, cho hàm số y= f x( ) (= m+ 2) x2 ( )*
Trang 151) Tìm m để đồ thị hàm số ( )* đi qua các điểm :
Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số ( )* đi qua điểm A(− 1;3)
b) Để đồ thị hàm hàm số y= f x( ) (= m+ 2) x2 ( )* đi qua điểm B( 2; 1 − )
m= − thì đồ thị hàm số ( )* đi qua điểm B( 2; 1 − )
c) Để đồ thị hàm hàm số y= f x( ) (= m+ 2) x2 ( )* đi qua điểm 1;5
1 2
Trang 165 Bài tập 5: Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đờng tròn đờng kính AD hai đờng
chéo AC và BD cắt nhau tại E Vẽ EF vuông góc với AD Gọi M là trung điểmcủa DE chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABEF, DCEF nội tiếp đợc
b) Tia CA là tia phân giác của góc BCF
c) Tứ giác BCMF nội tiếp đợc
c) Tam giác EFD vuông tại F có FM là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyềnnên FM = MD →VMFD cân tại M do đó ã ả
Bài tập về nhà: Trong hệ toạ độ Oxy, cho hàm số y= f x( ) (= m+ 2) x2 ( )*
1) Tìm m để đồ thị hàm số ( )* đi qua các điểm :
Trang 17+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất của các góc trong đờng tròn, định nghĩa
và tính chất của tứ giác nội tiếp
Duyệt bài :
Ngày soạn:13/03/2011
Ngày dạy:
bài 15 : ôn về phơng trình bậc hai
A Mục tiêu bài dạy:
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán, áp dụng công thức nghiệm giảiphơng trình bậc hai
- Rèn kỹ năng vận dụng công thức nghiệm thu gọn vào giải phơng trình
B Tiến trình dạy - học:
I Tổ chức lớp: 9A :
9B :
II Kiểm tra : Hai học sinh lên bảng viết công thức tính nghiệm của phơng trình
bậc hai một ẩn và công thức nghiệm thu gọn ?
II Bài mới:
5, x2 = - 45.b) 2x2 + 3 = 0
Vì 2x2 ≥ 0 ∀ x ⇒ 2x2 + 3 > 0 ∀ x ⇒ ptvô nghiệm
Trang 18Nêu cách giải bài toán ?
Thực hiện giải phơng trình vừa thiết
lập đợc ?
Học sinh lên bảng làm bài tập ?
Nêu cách làm bài này ?
Thực hiện thay x= 3 vào phơng trình
∆ = 18 pt có hai nghiệm phân biệt:
x1 = -(-6) + 18 = 24, x2 = -(-6) – 18 = -12 b) 1 2 7
b) v = 120 km/h ta có pt:
3t2 - 30t + 135 = 120 ⇔ 3t2 - 30t + 5 = 0.Giải pt ta đợc t1 = 5 + 2 5 , t2 = 5 - 2 5Cả hai giá trị đều thoả mãn điều kiện
5 Bài 5 : Với những giá trị nào của x thì
giá trị hai biểu thức sau bằng nhau :a) x2 + + 2 2 2 và 2(1 + 2)x
Trang 19Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp khi nµo?
( yªu cÇu gi¶i theo c«ng thøc thu
6 Bµi 6 : Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× ph¬ng tr×nh
sau cã mét nghiÖm x = -3 NÕu x= -3 ta cã : 2.(-3) 2 - m 2 (-3) + 18m = 0 hay 3m 2 + 18m +18 = 0
mµ V, = m 2 + 10m - 75
,
V = 0 hay m 2 + 10m - 75 = 0
⇔m1 = -15 ; m 2 = 5 VËy víi m = - 15 hoÆc m= 5 th× ph¬ng tr×nh trªn cã nghiÖm kÐp
bµi 16 - ¤n tËp vÒ Tø gi¸c néi tiÕp
A Môc tiªu bµi d¹y:
- Kh¾c s©u định nghĩa, tính chất, cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hình, sử dụng được tính chất tứgiác nội tiếp để giải một số bài tập
- Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách
B TiÕn tr×nh bµi d¹y:
I T æ chøc líp : 9A :
9B :
II KiÓm tra bµi cò:
Học sinh Phát biểu định nghĩa, tính chất của tứ giác nội tiếp
Trang 20Từ đú ãABD 60 30 90 = ° + ° = ° (2)
Từ (1) và (2) ta cú ACD ABD 180ã + ã = °nờn tứ giỏc ABDC nội tiếp được.b) Vỡ ãABD 90 = ° ⇒ AD là đường kớnh của tứ giỏc ABDC Do đú tõm đường trũnngoại tiếp tứ giỏc ABCD là trung điểm của AD
III Ôn tập:
Bài 1: Cho tam giác ABC nội tiếp
đờng tròn (O), điểm M bất kì thuộc
cung nhỏ AC Kẻ MH ⊥ AB, MI ⊥
AC, MK ⊥ BC
Chứng minh rằng các tứ giác
AIMH, CKIM nội tiếp
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình ?
- 2 HS trình bày câu a mỗi học sinh
chứng minh cho 1 tứ giác nội tiếp ?
HS dới lớp cùng làm và nhận xét
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại
A,
AB < AC Lấy điểm I thuộc AC sao
choãABI C= à Đờng tròn (O) đờng
kính IC cắt BI ở D và cắt BC ở M
Chứng minh rằng:
a)Tứ giác ABCD nội tiếp
b)CI là tia phân giác của góc DCM
M, K, C cùng nằm trên đờng tròn đờng kính MC (2)
Từ (1) và (2) ⇔ bốn điểm C, K M, I cùngnằm trên đờng tròn đờng kính MC hay tứ giác CKMI nội tiếp đợc đờng tròn
a) IDCã = 90 0 ( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O))
Trang 21Tứ giác ABCD nội tiếp ta suy ra
đ-ợc điều gì?
Bài 3: Cho hình thang ABCD
(AB // CD) , O là giao điểm của hai
đờng chéo Trên tia OA lấy điểm M
sao cho OM = OB Trên tia OB lấy
điểm N sao cho ON = OA Chứng
? AB // CD cho ta biết điều gì?
Bài 4: Cho tam giác ABC (AB >
AC) Đờng tròn (I) nội tiếp tam
giác đó tiếp xúc với 2 cạnh AB,
BC lần lợt ở D và E Goi M và N
theo thứ tự là trung điểm của AC,
BC Gọi K là giao điểm của MN và
? Chứng tỏ tam giác BED cân?
? Tính số đo góc ãBED trong tam
giác cân BED
suy ra: ãBDC= 90 0suy ra: ãBAC BDC= ã
Mà 2 góc đó cùng nhìn đoạn BCVậy tứ giác ABCD nội tiếpb)
O
C D
B A
a) ∆OMN và ∆OBA có OM = OBGóc ãMOB chung, ON = OAVậy ∆OMN = ∆OBA (c.g.c)b) ∆OMN = ∆OBA suy ra
OMN OBA= ( hai góc tơng ứng)
Và OBA ODCã = ã (Hai góc so le trong)
Suy ra: OMN ODCã = ã hay CMNã =ãNDC
Mà hai góc này cùng nhìn cạnh NCVậy tứ giác MNCD nội tiếp
Bài 4:
1 1
2 1
B
C N
M
K E I
Lại có IECã = 90 0 Suy ra bốn điểm I, E, K,
C cùng thuộc một đờng tròn đờng kính IC
Trang 22∆BED cân tại B suy ra ã 90 0 à
IV H ớng dẫn về nhà:
Ngày soạn: 20/03/2011
Ngày dạy :
bài 17 : Ôn tập tổng hợp
A Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học : số thực, căn bậc hai, rút gọn biểu
thức đại số, giải bài toán bằng cách lập phơng trình, chứng minh tứ giác nội tiếp vào một số bài toán cụ thể
- Có lời giải rõ ràng, vẽ hình chính sác , tính toán đúng
- ý thức tích cực trong việc học mới ôn cũ
- Tinh thần hợp tác trong học tập
B Tiến trình lên lớp:
I.T ổ chức lớp: 9A:
Trang 239B :
II.Bài mới :
Câu 1: a) chứng minh định lý : với mọi
số thực a thì a2 = a
b) áp dụng tính : 25 2 ? (1 − 2) 2 ?
Câu 2 : Chứng minh định lý “ Đờng
kính vuông góc với một dây thì đi qua
trung điểm của dây ấy ”
Câu 3 : Cho biểu thức :
hai 3/4 giờ Tính vận tốc của mỗi xe ?
Câu 6 : Cho tam giác ABC vuông tại
A, nội tiếp đờng tròn (o) , từ A và C vẽ
các tiếp tuyến với đờng tròn , chúng
cắt nhau tại D Chứng minh:
a) Bốn điểm A, D, C, O cùng thuộc
một đờng tròn
b) ãABC= ãAOD
Cho học sinh chép đề, sau đó làm bài
- Tiết 1: thực hiện câu 1, 2, 3 rồi
chữa bài
- Tiết 2 : câu 4, 5 rồi chữa bài
- Tiết 3 : câu 6 – chữa bài
+ Thực hiện rút gọn bài toán ?
+ Điều kiện tồn tại của phân thức ?
+ Mẫu chung, Quy đồng ?
+ Thực hiện ? Cho 1 học sinh lên bảng
= (-a)2 = a2
Do đó (a )2 = a2 với mọi aVậy a chính là căn bậc hai số học của
a2 , hay a2 = a
Câu 2 :
Xét đờng tròn (o) có đờng kính AB vuông góc với dây CD.Ta phải chứng minh IC = ID
−
Trang 24Để tứ giác OADC nội tiếp ta phải
chứng minh gì ? Hãy chứng tỏ điều
đó?
( với a ≠0; a≠ ±b )b)Thay a = 3, 2
Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai
10 km nên ta có : x - 10 = y (1)Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là :
⇔600y + 6000 - 600y = 3y2 + 30y
⇔3y2 + 30y -6000 = 0
V= 900 + 72000 = 72900 → V=270
y1 = 40 ( TMĐK ) ; y2 = - 50 ( loại )Thay vào x : →x = 40 + 10 = 50 ( TM)Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 50km/h,vận tốc của xe thứ hai là 40 km/h
Câu 6 :
Trang 25Nêu cách chứng minh hai góc ABC và
A Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học : số thực, căn bậc hai, rút gọn biểu
thức đại số, phơng trình tham số, giải hệ phơng trình, các bài toán về đờng tròn với tam giác, tứ giác vào một số bài toán cụ thể
- Có lời giải rõ ràng, vẽ hình chính sác , tính toán đúng
- ý thức tích cực trong việc học mới ôn cũ
Bài1: Cho biểu thức:
x
x x x
x
x x x
: 1
x x