1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 9 du day roi

151 126 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 5,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu chương trình GV : Ở lớp 8 chúng ta đã được học về tam giác đồng dạng Chương I “ Hệ thức lượng trong tam giác vuông “ có thể c

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn:

CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU :

HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 Tr 24 SGK Biết thiết lập các hệ thức b2 = a b’ ; c2 = a c’ ; h2 = b’ c’ và củng cố định lý Pi ta go Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ

HS : Oân tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông , định lý Pi ta go

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề

IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu

chương trình

GV : Ở lớp 8 chúng ta đã được học về tam giác

đồng dạng Chương I “ Hệ thức lượng trong tam

giác vuông “ có thể coi là một ứng dụng của

tam giác đồng dạng

Nội dung của chương gồm : Một số hệ thức về

cạnh , đường cao hình chiếu của cạnh góc

vuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác

vuông

Tỷ số lượng giác của góc nhọn , cách tìm tỷ số

lượng giác của góc nhọn cho trước và và ngược

lại tìm một góc khi biết tỷ số lượng giác của nó

bằng máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác , ứng

dụng thực tế của tỷ số lượng giác của góc nhọn

GV ghi tên chương và tên bài lên bảng

Hoạt động 2 :

1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu

của nó trên cạnh huyền

GV Vẽ hình 1 TR 64 lên bảng và giới thiệu các

ký hiệu trên hình

Định lý 1

GV yêu cầu HS đọc định lý 1 SGK

Hỏi : Cụ thể với hình vẽ trên ta cần chứng minh

điều gì ?

Hỏi : Để chứng minh đẳng thức tích AC2 = BC

HC ta chứng minh như thế nào ?

AC BC

HC = AC

Trang 2

GV gọi HS lên bảng chứng minh

GV : CHứng minh tương tự như trên có

ABC HBA ⇒ AB2 = BC HC

hay c2 = a c’

GV đưa bài 28 SGK lên bảng phụ Tìm x , y

trong hình vẽ sau

GV : Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông

ta có định lý pi ta go Hãy phát biểu nội dung

GV yêu cầu HS đọc định lý 2 Tr 65 SGK

Hỏi với các quy ước ở hình 1 ta cần chứng minh

định lý nào ?

Hỏi : Hãy nêu cách chứng minh

Ví dụ 2 : GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

Hỏi : đề bài yêu cầu ta tính gì ?

Trong ADC ( D = 900 ) ta đã biết những gì

Cần tính đoạn nào ? Nêu cách tính

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Hoạt động 4 : Luyện tập –Củng cố

GV đưa bài tập lên bảng phụ :

Cho tam giác vuông DEF có DI ⊥ EF hãy viết

các hệ thức ứng với hình trên ?

Bài tập 1 Tr 68 SGK

Hoạt động 5 : HƯớng dẫn về nhà

Học thuộc định lý 1 ,2 viết các hệ thức

Đọc có thể em chưa biết chính là các cách phát

biểu khác của hệ thức 1,2

Bài tập : 4 , 6 SGK bài 1,2 Tr 89 SBT

Oân lại cách tính diện tích tam giác vuông

VABC:VHAC

HS Làm vào vở , 1 HS lên bảng chứng minh

HS trả lời miệng : Trong ABC có ( A = 900 ) AH ⊥ BC

HS trả lới , HS làm vào vở , gọi 1 HS lên bảng

HS quan sát hình vẽ trả lời

Yêu cầu tính đoạn ACTrong ADC đã biết AB = ED = 1 , 5 m

BD = AE = 2,25 m Cần tính đoạn BC

HS lên bảng HS khác làm bài dưới lớp

Trang 3

Tuần 2 Ngày soạn 26/8/2009

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU :

Củng cố định lý 1 , 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

HS biết thiết lập các hệ thức bc = a h và 12 12 12

h =b +c

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

Gv : Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Phát biểu định lý 1 , vẽ hình ghi hệ thức về

cạnh và đường cao trong tam giác vuông

HS 2 : Chữa bài tập 4 TR 69 SGK

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : Định lý 3 :

GV vẽ hình 1 SGK lên bảng và nêu định lý 3

Hỏi : Nêu hệ thức của định lý 3 Hãy chứng minh định

GV : Còn cách c – m nào khác không ?

Hãy c-m tam giác ABC HBA ?

GV : Cho học sinh làm BT 3/69 Sgk

Gv đưa bài tập lên bảng phụ

Họat động 3 : định lý 4

Hai HS lên bảng

HS nhận xét chữa bài

HS đọc định lý

HS : b.c = a.hHay AC AB = BC AHHS: SABC = .

2

AC AB

= .2

BC AH

⇒ AC AH = BC AHHay b c = a h

HS : Có thể chúng minh dựa vào tam giác đồng dạng

AC AB = BC AH ⇑

AC

AH = BC

AB

⇑ ABC HBA

HS : Xét tam giác vuông ABC và HBA có:

A = H = 900

B chungABC HBA (g g)

AC

AH = BC

BA

⇒ AC BA = BC AH

Trang 4

Gv : Đặt vấn đề : Nhờ định lý Pitago , từ hệ thức (3)

ta có thể suy ra một hệ thức giữa đường cao ứng với

cạnh huyền và hai cạnh góc vuông

Gv yêu cầu học sinh đọc định lý.(sgk)? Em hãy

phân tích tình cách chứng minh?

Gv chốt lại : Khi chứng minh xuất phát từ hệ thức

bc = ah đi ngược lại ta sẽ có hệ thức 4

áp dụng hệ thức 4 để giải ví dụ 3

Gv đưa VD3 lên bảng phụ :

Hỏi : Căn cứ vào gt ta tính độ dài đường cao h như

thế nào ?

Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố

Hỏi : Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong

tam giác vuông ?

Bài 5 Tr 69 SGK

GV cho HS hoạt động nhóm

GV theo dõi các nhóm thảo luận

Hướng dẫn về nhà :

Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong

tam giác vuông

Bài tập : 7 , 9 Tr 69 ; 70 SGK

Bài 3 , 4 , 5 , 6 , 7 Tr 90 SBT

Học sinh trình bày :

Học sinh đọc định lý

12 a2 22

h =b c

b2 c2 = a2h2 ⇑

h h

Trang 5

Tuần 3 Ngày soạn 2/9/2009

Tiết 3 Ngày dạy /9/2009

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ

HS : Bảng nhóm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề, nhóm nhỏ

IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1 Chữa bài 3 ( a ) Tr 90 SBT

Phát biểu các định lý vận dụng chứng minh

trong bài

HS 2 : Chữa bài 4 ( a ) Tr 90 SBT

Phát biểu định lý vận dụng trong chứng minh

( Gv đưa đề bài lên bảng phụ )

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 7 Tr 69 SGK

GV vẽ hình hướng dẫn HS vẽ từng hình để hiểu

rõ bài toán

Hỏi Tam giác ABC là tam gì tại sao ?

Hỏi : Căn cứ vào đâu ta có x2 = a b

GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 SGK

GV tương tự như trên tam giác DEF là tam giác

vuông vì có trung tuyến DO ứng với cạnh EF

bằng nửa cạnh đó

Hỏi : vậy tại sao x2 = a.b

Bài 8 ( b ,c ) Tr 70 SGK

GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

Nửa lớp làm bài 8 ( b )

Nửa lớp làm bài 8 ( c )

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

Sau khoảng thời gian 5 phút , GV yêu cầu đại

diện hai nhóm lên trình bày

Sau đó đại diện các nhóm nhận xét góp ý

Hai HS lên bảng

HS cả lớp nhận xét chữa bài tập

Hs : Tam giác ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

HS : Trong tam giác vuông ABC có AH ⊥BC nên AH2 = BH HC ( hệ thức 2 ) nên x2 = a.bCách 2 :

Trong tam giác vuông DEF có DI là đường cao nên DE2 = EF EI ( Hệ thức 1 )

hay x2 =a.b

HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời Bài 8 ( b )

Trong tam giác ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền ( Vì HB = HC = x )

⇒ AH = BH = HC =

2

BC

Hay x = 2 Trong tam giác AHB có AB = AH2+BH2( Định lý Pi ta go ) hay y = 22+22 =2 2Bài 8 ( c )

Tam giác vuông DEF có DK ⊥ EF

⇒ DK2 = EK KF hay 122 = 16 x

Trang 6

Bài 9Tr 70 SGK

GV hướng dẫn HS vẽ hình

a ) Hỏi để chứng minh tam giác DIL cân ta cần

chứng minh điều gì ?

Hỏi : Tại sao DI = DL

b ) Chứng minh tổng 12 1 2

DI +DK

không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB ?

Hướng dẫn về nhà :

Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong

tam giác vuông

Rút kinh nghiệm :

HS bước đầu vận dụng lý thuyết vào làm bài tập

GV cần khắc sâu hơn các hệ thức giữa cạnh và

đường cao để HS vận dụng một cách linh hoạt

⇒ x = 9 Trong tam giác vuông DKF có

DL + DK Trong tam giác

vuông DKL có DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL , vậy 12 1 2

DL +DK = 1 2

DC ( không đổi )

Tiết 4 Ngày dạy /9/2009

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ

HS : Bảng nhóm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề, nhóm nhỏ

IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Vẽ hình , viết các hệ thức giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông

Chữa bài 3 Tr 19 SBT

Hai hs lên bảng

HS cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 7

HS 2 : Chữa bài 8 Tr 19 SBT

GV kiểm tra bài làm của một số HS

Hoạt động 2 : Luyện tập

1 ) Bài 5 Tr 90 SBT

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Gọi 2 HS lên bảng chữa , yêu cầu HS dưới lớp

làm vào vở

GV kiểm tra vở của hs dưới lớp

Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng

Hỏi : Em nào còn cách làm khác ?

Bài 15 Tr 91 SBT

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Tìm độ dài AB của băng truyền ?

Ta đã tính được AB , BC chưa ?

Dựa vào tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để

tính ?

HS 1 : Trong tam giác vuông ABC có :

AH2 = BH HC ( Định lý 2 ) Hay 162 = 25 HC ⇒ HC = 162

12.20,78

10,3924

AE = AD = 8 – 4 = 4 m

AB = BE2+AE2 ( Định lý Pi Ta go )

AB ≈ 10 ,77 m Vậy độ dài của băng truyền là 10 , 77 m

HS lên bảng vẽ hình

HS trả lời miệng Trong tam giác ABC có BE là đường phân giác của góc B ⇒

EC = BC = ⇒ BC =

Trang 8

GV gợi ý : Đặt các đoạn thẳng vào các tam giác

vuông thích hợp , rồi áp dụng định lý Pi ta go để

chứng minh

Hoạt động 3 : Củng cố

GV yêu cầu HS nhắc lại các định lý về hệ thức

giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ?

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :

Tiếp tục ôn lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông

Xem lại các bài tập đã chữa

Bài tập : 18 ,19 Tr 92 SBT

Rút kinh nghiệm :

Một số hs kỹ năng trình bày còn yếu

AC BC

BC AB

HS suy nghĩ

HS làm bài

GV gọi HS lên bảng chữa

Tiết 5 Ngày dạy /9/2009

§ 3 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

A.Mục tiêu

- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn

- Tính được các tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt

- Tính được các tỷ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300; 450;600

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài liên quan

B Chuẩn bị

Gv: Êke

HS: Êke, ôn lại kiến thức về tam giác vuông

C Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề

Trang 9

D.Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

Cho tam giác vuông ABC và A’B’C’ có góc

nhọn Bˆ =B'ˆ Thì ∆ABC ~ ∆ A ' C B' '

Hãy viết hệ thức liên hệ giữa các cạnh

Như vậy tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề của

một góc nhọn trong tam giác vuông đặc trưng

cho độ lớn của góc nhọn đó

Hoạt động 2

Cho tam giác vuông ABC nói rõ, cạnh huyền,

cạnh kề, cạnh đối

Làm ?1 SGK

Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng minh câu

b

Lấy B’ đối xứng B qua A ⇒ ∆CBB’ đều ⇒

BC = BB’ Gọi BA = a ⇒ BC =2a Theo

Từ 2 kết quả trên ta có nhận xét gì về tỷ số

các cạnh và góc ∝

⇒ Các tỷ số giữa các cạnh đối và cạnh kề,

cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền,

cạnh kề và cạnh huyền một góc nhọn trong

một tam giác vuông Các tỷ số này chỉ thay

đổi khi góc nhọn thay đổi nên ta gọi chúng là

tỷ số lượng giác của góc nhọn

cos∝ =

BC AB

tg∝ =

AB AC

cotg∝ =

AC AB

Nhận xét0< Sin∝ ; cos∝ < 1

Ví dụ 3, 4

Dựng góc ∝ biết tg∝ =

32

- Dựng x ˆ o y = 900

- Lấy đoạn thẳng làm đơn vị

CB

A

Trang 10

Cho hs tham khảo ví dụ 3

1 học sinh đứng dậy chứng minh

Cho tam giác ABC có = 900

Tính tỷ số lượng giác của B và C

⇒ Nhận xét

⇒ Định lý

Cho hs tham khảo VD 5, 6

Giáo viên treo bảng phụ Tỷ số lượng giác của

các góc đặc biệt

Gv chỉ cho hs cách nhớ số đo của các góc đặc

biệt

Cho học sinh tham khảo VD7 và làm bài tập

11SGK

- Trên Ox lấy điểm A sao cho OA = 2

- Trên Oy lấy điểm B sao cho OB = 3

- ⇒ O ˆ B A là góc cần dựng Chứng minh

tg∝ =tgO ˆ B A = OB OA= 32

- Dựng x ˆ o y = 900

- Lấy đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên Oy lấy M sao cho OM = 1

- Lấy M làm tâm quay cung tròn bán kính bằng 2 cắt OxÕ tai N

- Góc M ˆ N O là góc cần dựng Chứng minh

Sin ß = SinM ˆ N O= = 21

ON OM

Tỷ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

Định lý:

∝ + ß = 900Sin∝ = Cosß Cos∝ = sinß

tg∝ = Cotgß cotg∝= tgßĐịnh lý( SGK)

CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập trong SGK, SBT

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Võ Thanh Bình

Trang 11

M

N

LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu

- Rèn cho HS kỹ năng dụng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

-Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, thước đo độ, phấn màu

-HS:+ Ôân tập lí thuyết đã học trong 2 tiết trước, các bài tập ra về nhà

+ Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

III Ph ương pháp dạy học Nêu vấn đề

IV Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 2

Cho 4 học sinh lên bảng làm 4 bài

13a,b,c,d

Câu b, c, d tương tự theo hình vẽ

Cho học sinh làm bài 14 SGK

GV vẽ tam giác ABC vuông tại A , kí hiệu

góc B bằng α,

Hãy viết tỉ số lượng giác của góc nhọn α?

Nhóm 1; 2 : Chữa câu a

Nhóm 3;4 : Chữa câu b

Cho học sinh làm bài 15 SGK

Luyện tập

Dạng 1: Dựng hình

- Dựng x ˆ o y = 900

- Lấy đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên Oy lấy M sao cho OM = 2

- Lấy M làm tâm quay cung tròn bán kính bằng 3 cắt OxÕ tai N

- Góc M ˆ N O= ∝ là góc cần dựng Chứng minh:

a tg ∝=

AB AC

BC AC BC

AB BC

cos

y

O

x Q

P

O

x S

R

Trang 12

?: có quan hệ gì?

?: Từ giả thiết ta có thể suy ra được tỉ số

lượng giác nào của góc C ?

?: Dựa vào công thức nào tính được cos C ?

Bài 32 SBT

Đường cao BD của tam giác nhọn ABC

bằng 6 ; đoạn thẳng AD bằng 5

a) Tính diện tích tam giác ABD;

b) Tính AC , dùng các thông tin dưới đây

nếu cần:

4

3

;5

4cos

;5

3

sinC = C = tgC =

Cho HS trình bày miệng lời giải câu a

Đối với câu b cho HS sử dụng cả 3 thông

tin để tính AC, sau đó cho HS rút ra nhận

xét sử dụng thông tin nào giải nhanh nhất

Chú ý: Nếu sử dụng thông tin

5

4cosC = , ta cần dùng công thức sin2 + cos2 =1 để tính

sin C , rồi từ đó tính tiếp

2 2

C C

cotg C =

4

3sin

cos

=

C C

Bài 32 SBTHọc sinh lên bảng thực hiện

CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP

- Nắm vững lý thuyết

- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT

- Đọc trước bài mới

LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu

- Rèn cho HS kỹ năng dụng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

-Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, thước đo độ, phấn màu

-HS:+ Ôân tập lí thuyết đã học trong 2 tiết trước, các bài tập ra về nhà

+ Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

V Ph ương pháp dạy học Nêu vấn đề

Trang 13

VI Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng

giác của một góc nhọn

GV: lưu kiến thức ở một góc của bảng

(hoặc bảng phụ)

HS2: Phát biểu định lý tỉ số lượng giác

của hai góc phụ nhau

GV: Để các em sử dụng các kiến thức

này vào giải bài tập thành thạo Thì hôm

nay ta sẽ học bài Luyện tập

HĐ2: LUYỆN TẬP

GV: Qua bài tập 13 ta rút ra được: để

dựng góc nhọn α, nếu biết sin α hoặc cos

α thì ta phải dựng cho được cạnh góc

vuông và cạnh huyền

Nếu biết tgα hoặc cotgα thì ta phải dựng

cho được hai cạnh góc vuông

GV: có thể biến đổi vế phải hoặc vế trái

GV: em nào lên bảng trình bày

GV: Biến đổi vế trái

Hãy viết sinα, cosα dưới dạng tỉ số

lượng giác

Ghi bảng

Sin α=canhhuyen canhdoiCos α= canhhuyen canhke

Tg α= canhdoi canhke , cotg α= canhdoi canhke

+ sin α = cos β, cos α= sin β

VT: cossinαα =

canhhuyen canhke canhhuyen

= 2

2 2

canhhuyen

canhke canhdoi +

Trang 14

+ cạnh đối2 +cạnh kề2= ?

- Em nào lên bảng trình bày?

Bài 16/77/SGK:

- GV treo bảng phụ đề bài 16

- Nếu gọi cạnh đối diện là x thì ta sẽ lập

tỉ số lượng giác nào?

+ sin600 =?

- Cho HS nhận xét bài làm trên bảng

- Ngoài cách giải trên còn cách

giải nào khác?

-GV hướng dẫn bài 17/77/SGK

x = 4 3

+ sin C = cos BHai góc C và B phụ nhau

Do đó sinC = 0.8Sin2C + cos2C = 1

- Một HS lên bảng trình bày

- HS còn lại làm vào bảng con

+ tgC = cossinC C

- HS lên bảng trình bày

- Vẽ tam giác vuông ABC tính cạnh góc vuông còn lại, sau đó tính theo tỉ số lượng giác

-HS đọc đề bài+ sin600 =

8

x

+ sin600 =

23

- HS lên bảng trình bày

- HS dưới lớp làm vào bảng con

- Tính góc nhọn còn lại của tam giác vuông

Cạnh đối diện với góc 300 bằng 4.Aùp dụng định lý Py-ta-go tính được cạnh đối diện với góc 600

IV/ Cũng cố -Bài tập về nhà:

- Hoàn thành các bài tập còn lại

- Chứng minh thành thạo bài tập 14/77/SGK

- Xem trước bài “Bảng lượng giác”

- Giờ học sau mang bảng số và máy tính bỏ túi

BẢNG LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu :

HS được củng cố các kỹ năng tìm tỷ số lượng giác của góc nhọn ( Bằng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi )

Trang 15

HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỷ số lượng giác của nó

II , CHUẨN BỊ :

Gv , hs : Bảng số, máytính bỏ túi , bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

Hỏi : HS1 : Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỷ số lượng

giác của α thay đổi như thế nào ?

Tìm sin 40012’ bằng bảng số , nói rõ cách tra sau đó dùng

máy tính bỏ túi kiểm tra lại ?

HS 2 : Chữa bài 41 Tr 95 SBT

Hoạt động 2 :2) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số

lượng giác của nó

GV đặt vấn đề : Tiết học trước chúng ta đã biết cách tìm tỷ

số lượng giác của một góc nhọn cho trước Tiết học này ta

sẽhọc cách tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lượng

giác của góc đó

Ví dụ 5 : Tìm góc nhọn α ( làm tròn đến phút ) biết sin α =

0 , 7837

GV yêu cầu HS đọc SGK Tr 80

GV đưa mẫu 5 lên bảng phụ hướng dẫn lại

α≈ 51036’

GV ta có thể dùng máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn α

Đối với máy tính ca sio fx-500 MS , ta nhấn các phím sau :

SHIFT sin 0 7 8 3 7 = ,,,

GV gọi HS tính bằng máy tính

GV yêu cầu HS làm ? 3 Yêu cầu HS tra bằng bảng số và

máy tính bỏ túi

Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn α làm tròn đến độ biết sin α = 0,4470

GV yêu cầu HS tự đọc ví dụ

GV : Ta thấy 0,4462 < 0,4470 < 0,4478

⇒ Sin 26030’ < sin α < sin 26036’

⇒α≈ 270

GV cho HS làm ? 4

Hoạt động 3 : Củng cố

GV nhấn mạnh cách tìm góc nhọn α khi biết tỷ số lượng giác

của nó

Sau đó GV ra đề kiểm ta ( In sẵn phát cho HS ) HS làm trong

thời gian 7 phút

HS lên bảng tả lời và chữa bài tập

HS cả lớp làm bài và nhận xét

HS nêu cách tra Một số HS đọc kết quả

HS đọc kết quả

Trang 16

Bài 1 : Dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ túi Hãy tìm

các tỷ số lượng giác của các góc sau :

a ) Sin 17013’ =

b ) cos 25012’ =

c ) tg 43010’ =

d ) cotg 32015’ =

Bài 2 : Dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ túi Hãy tìm số

đo của góc nhọn α ( Làm tròn đến phút )

a ) Sin α = 0,2368 ; α =

b ) cos α = 0,6224 ; α =

c ) tg α = 2,154 ; α =

d ) cotg α = 3,215 ; α =

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :

Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi

tìm tỷ số lượng giác của một góc nhọn khi biết một tỷ số

lượng giác của nó

Đọc kỹ bài đọc thên Tr 81 đến 83 SGK

Bài tập : 21 Tr 84 SGK

Bài 40,41,42,43 Tr 95 SBT

Trang 17

Tuần 5 Ngày soạn: 15/9/2009

GV , HS : Bảng số máy tính bỏ túi bãng phụ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề

IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Dùng bảng số hoặc ø máy tính bỏ túi tìm

cotg 32015’

Chũa bài 42 (a , b ,c ) tr 95 SBT

HS 2 : chữa bài 21

Không dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số hãy so

sánh : sin 20 0 và sin 700

Cos 400 và cos 750

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV không dùng máy tính và bảng số bạn đã so

sánh được sin 200 và sin 700 … Dựa vào tính đồng

biến của sin và tính nghịch biến của cos em hãy

làm bài tập sau :

Bài 22 ( b , c , d ) Tr 84 SGK

Bổ sung thêm : So sánh sin 380 và cos 380

Tg 270 và cotg 270

Sin 500 và cos 500

Hai HS lên bảng :

HS 1 : cotg 32015’ ≈ 1,5849

a ) CN2 = AC2 – AN2 ( Đ lý pi ta go )

CN = 5,292

b ) Góc ABN sin ABN = 0,4 ABN ≈ 23034’

c ) CAN = 0,5625 CAN ≈ 550 46’

HS trả lời miệng :Bài 22

HS lên bảng làm bài tập bổ sung

HS cả lớp làm vào vở Sin 380 = cos 520Cos 520 < cos 380 vậy sin 380 <cos 380

Tg 270 = cotg 630Cotg 630 < cotg 270Vậy tg 270 < cotg 270Sin 500 = cos 400Cos 400 > cos 500

Trang 18

Bài 47 Tr 96 SBT

Gọi học sinh đọc nội dung đề bài tập 47 SBT

Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện đồng thời

GV theo dõi và cho học sinh nhận xét kết quả

Hoạt động 3 : Củng cố :

Hỏi : Trong các tỷ số lượng giác của góc nhọn α ,

tỷ số nào đồng biến tỷ số nào nghịch biến

Liên hệ với tỷ số lượng giác của hai góc phụ

nhau ?

Hướng dẫn về nhà :

Bài 23, 24, 25, SGK

Đọc trước bài một số hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông

Vậy sin 500 > cos 500

HS làm bài vào vở

3 HS lên bảng :

a ) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1

b ) 1 – cos x > 0 vì cos x < 1

HS 2 : có cos x = sin ( 900 – x )

⇒ sin x – cos x > 0 nếu x > 450Sin x – cos x < 0 nếu 00 < x < 450

HS 3 : cotg x = tg ( 900 – x )

⇒ tg x- cotg x > 0 nếu x > 450Tgx – cotg x < 0 nếu x < 450

HS cả lớp nhận xét

HS dựa vào tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau để tính

GV , HS : Bảng số máy tính bỏ túi bãng phụ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề, luyện tập

IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Luyện tập

sin 25 cos 65 =

0 0

sin 25 sin 25 = 1

Tg580 – cotg 320 = 0 ( vì tg 580 = cotg 320 )

HS thào luận và thống nhất cách làm

a ) cách 1 : cos 140 = sin 760cos 870 = sin 30

Trang 19

GV kiểm tra hoạt động của HS

Bài 25 Tr 84 SGK

GV gọi HS đọc đề bài

Hỏi : Muốn so sánh tg 250 với sin 250 em làm thế

nào ?

GV tương tự câu a em hãy viết cotg 320 dưới dạng

tỷ số của cos và sin

GV : Muốn so sánh tg 450 và cos 450 các em hảy

tìm giá trị cụ thể

Hoạt động 3 : Củng cố :

Hỏi : Trong các tỷ số lượng giác của góc nhọn α ,

tỷ số nào đồng biến tỷ số nào nghịch biến

Liên hệ với tỷ số lượng giác của hai góc phụ

nhau ?

Hướng dẫn về nhà :

Bài 48 , 49 , 50 , 51 Tr 96 SBT

Đọc trước bài một số hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông

⇒ sin 30 < sin 470 < sin 760 < sin 780vậy cos 870 < sin 470 < cos 140 < sin 780cách 2 : Dùng máy tính ( hoặc bảng số ) để tính tỷ số lượng giác

Nhận xét cách 1 đơn giản hơn Câu b HS làm tương tự

Đại diện các nhóm trình bày

a ) HS : có tg 250 = sin 2500

cos 25 có cos 250 < 1 Nên tg 250 > sin 250 hoặc tìm tg 25 ≈ 0,4663Sin 250≈ 0,4226

HS làm tiếp các câu còn lại

HS trả lờ câu hỏi

Trang 20

Tuần 6 Ngày soạn: 23/9/2009

Tiết 11 Ngày dạy /9/2009

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU :

HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức về cạnh và góc của một tam giác vuông

HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trẹn để giải một số bài tập , thành thạo việc tra bảng và sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

HS thấy được việc sử dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ , máy tính , thước kẻ , ê ke , thước đo độ

HS : Oân công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn

Máy tính bỏ túi , thước kẻ ê ke , thước đo độ

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

GV Hỏi : Cho tam giác ABC có A = 900 , AB = c ,

AC = b , BC = a

Hãy viết các tỷ số lượng giác của góc B và C

( GV gọi 1 HS lên bảng , HS cả lớp cùng làm

Hỏi : Hãy tính các cạnh góc vuông b , c qua các cạnh

và các góc còn lại ?

GV : Các hệ thức trên chính là nội dung bài học hôm

nay : Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Bài này chúng ta sẽ học trong 2 tiết

Hoạt động 2 :

1 Các hệ thức :

GV yêu cầu HS viết lại các hệ thức

GV : Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn đạt bằng

lời các hệ thức đó ?

GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ thức GV

phân biệt cho HS , góc đối góc kề là đố với cạnh

B

sin B = b

a = cos C cos B = c

a = sin C

tg B = b

c = cotg C cotg B = c

Trang 21

GV : Giới thiệu : Đó là nội dung định lý về hệ thức

giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Ví dụ 1 : Tr 86 SGK

GV yêu cầu HS đọc đề bài

GV vẽ hình

GV Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đường máy bay

bay được trong 1 , 2 phút thì BH chính là độ cao máy

bay đạt được sau 1,2 phút đó

Hỏi : Nêu cách tính AB ?

Có AB = 10 km hãy tính BH ?

Ví dụ 2 : GV yêu cầu HS đọc đề bài trong khung ở

đầu bài 4

GV : Em hãy lên bảng diễn đạt bài toán bằng hình

vẽ ký hiệu , điền các số đã biết

Hỏi : Khoảng cách cần tính là cạnh nào của tam giác

ABC ?

Hỏi Em hãy nêu cách tính AC ?

Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố :

GV : yêu cầu HS hoạt động nhóm

Bài tập : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21

c m , C = 400 Hãy tính độ dài :

a ) AC b ) BC

c ) Phân giác BD của góc B ( Làm tròn đến hai chữ

số ở phần thập phân )

Hướng dẫn về nhà :

Học thuộc định lý , hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc

trong tam giác vuông

Bài 26 Tr 88 SGK yêu cầu tính thêm độ dài đường

xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất

Bài 52 , 54 SBT

Rút kinh nghiệm :

Bước đầu HS đã biết cách áp dụng để làm các bài

thực tế

HS : Trả lời

Định lý ( SGK Tr 86 ) Hai HS đọc định lý

HS đọc đề , vẽ hình vào vở

HS : có v = 500 km / h , t = 1,2 phút = 1

50h Quãng đường AB dài : 500 1

50 = 10 km

BH = AB sin A = 10 sin 300 = 10 1

2 = 5 km Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5 km

HS đọc đề bài :

HS lên bảng vẽ hình

HS : Cạnh AC

HS : AC = AB cos A = 3 cos 650

≈ 3 0.4226 ≈ 1,27 ( m ) Vậy cần đặt chân thang cách tường 1 khoảng là

1 , 27 m

HS thảo luận nhóm

Trang 22

Tuần 6 Ngày soạn 25/9/2009

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU :

HS hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì ?

HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

HS thấy được việc ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ :

GV : Thước kẻ , bảng phụ

HS : ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông , công thức định nghĩa tỷ số lượng giác , cách dùng máy tính

Thước kẻ , ê ke , máy tính bỏ túi

Bảng nhóm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề

IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Phát biểu định lý và viết các hệ thức về

cạnh và góc trong tam giác vuông ( Vẽ hình minh

họa )

HS 2 : Chữa bài 26 Tr 88 SGK

( tính cả độ dài đường xiên của tia nắng mặt trời

từ đỉnh tháp tới mặt đất )

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : Aùp dụng giải tam giác vuông

GV : Trong một tam giác vuông nếu cho biết

trước hai cạnh hoặc một cạnh và một góc thì ta

sẽ tìm được tất cả các cạnh và các góc còn lại

của nó Bài toán đặt ra như thế gọi là bài toán :

giải tam giác vuông “

Vậy để giải một tam giác vuông cần biết mấy

yếu tố ? Trong đó số cạnh như thế nào ?

GV lưu ý : Số góc sẽ làm tròn đến độ

Số đo độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ

⇒ BC ≈ 0

86cos34

BC ≈ 104 ( m )

HS vẽ hình vào vở

Trang 23

GV vẽ hình lên bảng

Hỏi : Để giải tam giác vuông ABC , cần tính

cạnh , góc nào ?

Hãy nêu cách tính ?

GV gợi ý : có thể tính được tỷ số lượng giác của

góc nào ?

Hỏi còn cách nào khác để tính BC mà không sử

dụng định lý Pi ta go ?

GV yêu cầu HS làm ? 2 SGK

Trong VD 3 còn cách nào khác để tính BC mà

không sử dụng định lý Pi ta go ?

Ví dụ 4 : GV đưa đề bài lên màn hình

Hỏi : Để giải tam giác vuông PQO ta cần tính

cạnh nào , góc nào ?

Hãy nêu cách tính ?

GV yêu cầu HS làm ? 3

Trong vd 4 hãy tính cạnh OP , OQ qua cos của

góc P và góc Q ?

Ví dụ 5 SGK

GV đưa đề bài lên bảng phụ

GV yêu cầu HS tự giải gọi 1 HS lên bảng tính

GV : Em có thể tính MN bằng cách nào khác ?

Hãy so sánh hai cách ?

G yêu cầu HS đọc phần nhận xét Tr 88 SGK

Hoạt động 3 Luyện tập củng cố

Bài 27 Tr 88 SGK

GV cho HS làm việc theo nhóm , mỗi dãy làm

một câu

GV kiểm tra bài làm của một số nhóm

Hỏi :Qua việc giải tam giác vuông hãy cho biết

HS vẽ hình vào vở

HS : Cần tính góc Q , cạnh OP , OQ

HS trả lời miệng

HS : OP = PQ cosP = 7 cos 360≈ 5,663

OQ = PQ cos Q = 7 cos 540≈ 4,114

HS lên bảng , HS khác làm dưới lớp

HS : Sau khi tính LN , ta có thể tính MN bằng cách áp dụng định lý Pi ta go

HS : áp dụng định lý Pi ta go các thao tác sẽ phức tạp hơn

HS hoạt động nhóm Bảng nhóm : Vẽ hình điền các yếu tố đã cho lên hình

Tính cụ thể Đại diện nhóm trình bày

HS : Để tìm góc nhọn trong tam giác vuông +Nếu biết một góc nhọn α thì góc nhọn còn lại bằng 900 -α

+Nếu biết hai cạnh thì tìm một tỷ số luo7ng5 giác của nó , từ đó tìm góc

Để tìm cạnh góc vuông ta dùng hệ thức giữa cạnh

Trang 24

Hướng dẫn về nhà :

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông

Bài tập 27 , 28 Tr 88 , 89

Bài 56 , 57, 58 SBT

và góc trong tam giác vuông Để tìm cạnh huyền , từ hệ thức :b = a sin B =a cos C

Bài 12,13 , 14 ( tr 76 , 77 SGK )

Hướng dẫn đọc Bài “ Có thể em chưa biết “ bất ngờ về cỡ giấy A4 ( 21c m 29,7 c m )

Tỷ số giữa chiều dài và chiều rộng

Để chứng minh BI ⊥ AC ta cần chứng minh BAC CBI

Để chứng minh BM = BA ta tính BM và BA theo BC

Kí duyệt

Khánh An, ngày tháng 9 năm 2009

Võ Thanh Bình

Trang 25

Tuần 7 Ngày soạn 30/9/2009

Tiết 13 Ngày dạy 5, 7/10/2009

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

B Chuẩn bị GV: Bảng phụ, thước thẳng.

-HS: Bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

-Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông? Chữa bài tập

28/89

- Thế nào là giải tam giác vuông

Chữa bài tập 27 /88

Hoạt động 2

1.Bài 29/89 :

GV cho HS đọc đề bài 29 sgk

GV vẽ hình lên bảng

Ta có thể mô tả khúc sông và đường đi của

chiếc thuyền bởi hình vẽ bên trong đó :

AB là chiều rộng khúc sông, BC là đoạn

đường đi của chiếc thuyền , góc ABC = α là

góc tạo bởi đường đi của chiếc thuyền và

GV cho HS đọc to đề bài và vẽ hình vào vở

GV vẽ hình lên bảng

Bài cũ

Luyện tập ( tiết 1)

HS đọc đề bài 29 gk/89, và vẽ hình vào vở:

HS đứng tại chỗ trả lời :Để tính α ta tính cosα,

α

C A

Trang 26

?: Để tính đoạn AN ta cần biết gì ?

Hs: Để tính đoạn AN ta cần biết AB hoặc

AC

Gợi ý : vì các đoạn AB , AC chưa biết do đó

ta cần tạo ra một tam giác vuông có chứa

cạnh AB hoặc AC và các yếu tố đã biết

Cho HS đề xuất cách dựng BK hay CI

(BK⊥AC, CI⊥AB)

Sau khi HS dựng BK ⊥AC , GV cho HS nêu

cách giải

Hs: Trong tam giác vuông ABK muốn tính

AB ta cần biết thêm yếu tố nào nữa?

Cho HS trình bày cách tính AN, AC

HS đọc đề bài và vẽ hình vào vở

Giải: Dựng BK ⊥ AC Xét tam giác BKC vuông tại K có :

= 300

C B

K ˆ

⇒ = 600 ⇒ BK = BC sin C

BK = 11 sin 300 = 11 0.5 = 5,5 (cm)

022ˆˆ

CỦNG CỐ _ RA BÀI TÂP

- Nắm vững các dạng bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 31, 32 sgk/89 và Bài tập 54, 56, 57, 60 sbt/ 98

- Tiết sau luyện tâp

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

B Chuẩn bị - GV: Bảng phụ, thước thẳng.

-HS: Bảng nhóm

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

- Phát biểu đđịnh lí về hệ thức giữa cạnh và góc

trong tam giác vuông

Trang 27

Cho HS nhận xét ,sửa chữa,bổ sung

Gọi AB là chiều rộng của khúc sông

AC là đoạn đường đi của chiếc thuyền

x A

C ˆ là góc tạo bởi đường đi của chiếc thuyền và bờ sông

Vì thuyền đi qua sông mất 5 phút với vận tốc 2 km/h ( ≈33 m/phút), do đó

AC ≈33.5 = 165 (m)Tam giác ABC vuông tại B biết

070ˆ

GV dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 33 sgk/ 89

H:Ta có thể tính AB như thế nào?

H: Dựa vào đâu để tínhA ˆ D C ?

HS vẽ hình 33 vào vở

HS: ∆ABC vuông tại B, có :

AB = AC Sin 540 = 8 sin540 ≈6,472 (cm)

HS: Kẻ AH ⊥CD tại H Xét tam giác AHC vuông tại H, có:

AH = AC sinA ˆ C H = 8 sin 740 ≈7,690 ( cm)

Xét tam giác AHD vuông tại H, có:

A

B

Trang 28

2/ Bài 63 SBT / 99 :

Cho HS đọc đề bài tập 63 SBT

HS đọc đề và vẽ hình bài tập 63 vào vở:

?: Muốn tính đường cao CH ta dựa vào tam giác

nào?

?:Hãy phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam

Trong tam giác BCH vuông tại H có

CH = BC.sinB = BC.sin600 = 12

2

3=6 3

?:Muốn tính AC ta làm thế nào?

GV có thể lưu ý góc A tính được HS:Tính góc A rồi dựa vào

AHC

∆ biết góc A và cạnh CH

Một HS lên tính toán,kết quả:

080

3

6 ≈10,552

?:Nêu cách tính diện tích ∆AHC?

CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP

- Nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông Học thuộc định lí

- Vận dụng thành thạo nhớ được tỉ số lượng

giác của một số góc đăc biệt thông qua tam giác

vuông cân và nửa tam giác đều Làm bài

61,62,66/99SBT

- Đọc trước §5 trang 90

HS:Kẻ đường cao AK Trong ∆AKC vuông tại K biết AC,vàgóc C ta tính được AK

AK = AC.sinCTừ đó tính được diên tích tam giác ABC

( )3696,40sin

.2

1

cm C

AC BC

Trang 29

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI.

A Mục tiêu:

- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

- Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

B Chuẩn bị :

GV: Giác kế , ê ke đạc (2 bộ)

HS: Thước cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút …

C Tiến trình dạy học:

GV hướng dẫn HS (tiến hành trong lớp) xác định chiều cao, về lí thuyết

1 Xác định chiều cao của tháp (có thể thay bằng xác định chiều cao cột cờ trong sân trường) :

GV đưa hình 34 sgk/90 lên bảng phụ, nêu nhiệm vụ cần làm cho HS

B

GV giới thiệu :

+ AD là chiều cao của tháp

+ OC là chiều cao của giác kế

+ CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt giác kế

Yêu cầu HS đọc sgk/9

H: Để tính độ dài AD ( chiều cao của tháp) ta sẽ tiến hành như thế nào?

GV có thể cho 3 HS trình bày cách đo

D

O

C

A

Trang 30

?: Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp và có thể áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ?

HS: Vì tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B

AD = b + atg α

GV nhắc lại cách đo để HS theo dõi

CÁC HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

1.CHUẨN BỊ THỰC HÀNH

-GV chia lớp thành 3 nhóm, phân công vị trí từng nhóm

-Mỗi nhóm cử một thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ

-Phần tính toán kết quả thực hành phải được các thành viên trong nhóm kiểm tra

2.NHIÊM VỤ:

- Xác định chiều cao của cột cờ

3.DỤNG CỤ:

-Các nhóm cử nhóm trưởng nhận dụng cụ và phiếu báo cáo thực hành

-Sau khi thực hành xong các nhóm trả dụng cụ cho phòng thiết bị

-HS thu xếp dụng cụ, rửa tay ,vào lớp để hoàn thành báo cáo

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 15 HÌNH HỌC 9 CỦA

NHÓM ………LỚP………

1

Xác định chiều cao cột cờ trong sân trường :

a, Kết quả đo: ( theo hình 34 sgk)

CD (khoảng cách từ chân cột cờ tới nơi đặt giác kế) :………

α= ………

OC (chiều cao giác kế) : ………

b, Tính AD ( Chiều cao cột cờ)

3

Điểm thực hành của tổ:

D NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ

-Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá.sau khi hoàn thành nộp báo cáo cho GV-GV nhận xét đánh giá và cho điểm

CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP

- Oân các kiến thức đã học và xem tiếp phần còn lại tiết sau thực hành tiếp

- Làm bài tập 33,34, /93.94

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI.

A Mục tiêu:

- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới được

- Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

B Chuẩn bị :

Trang 31

GV: Giác kế , ê ke đạc (2 bộ).

HS: Thước cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút …

C Tiến trình dạy học:

GV hướng dẫn HS (tiến hành trong lớp), xác định khoảng cách về lí thuyết

1 Xác định khoảng cách:

GV đưa hình 35 lên bảng phụ , nêu nhiệm vụ

Xác định chiều rộng của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông

GV giới thiệu dụng cụ thực hành và các bước thực hiện

-GV chia lớp thành 3 nhóm, phân công vị trí từng nhóm

-Mỗi nhóm cử một thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ

-Phần tính toán kết quả thực hành phải được các thành viên trong nhóm kiểm tra

2.NHIÊM VỤ:

-Xác định khoảng cách từ A đến B mà không đo trực tiếp được

3.DỤNG CỤ:

-Các nhóm cử nhóm trưởng nhận dụng cụ và phiếu báo cáo thực hành

-Sau khi thực hành xong các nhóm trả dụng cụ cho phòng thiết bị

-HS thu xếp dụng cụ, rửa tay ,vào lớp để hoàn thành báo cáo

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 16 HÌNH HỌC 9 CỦA

NHÓM ………LỚP………

Xác định khoảng cách

a) Kết quả đo: ( theo hình 35 sgk)

AC=

α =

b) Tính AB

NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ

-Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá.sau khi hoàn thành nộp báo cáo cho GV-GV nhận xét đánh giá và cho điểm

CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP

- Oân các kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chương trang 91,92 SGK

- Làm bài tập35,36,37/93.94

α

A

B

C a

Trang 32

- Tiết sau ôn tập chương

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)

A Mục tiêu:

- Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ (…) để HS điền cho hoàn

chỉnh

- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập trắc nghiệm

- Thước , com pa , ê ke

-HS: Làm các câu hỏi ôn tập chương I , thước thẳng, êke, máy tính bỏ túi

C Ph ương pháp dạy học : Luyện tập, nêu vấn đề

D Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1

GV đưa bảng phụ ghi:

1 HS lên bảng điền vào chỗ (…) để hoàn

chỉnh các hệ thức

ÔN TẬP LÍ THUYẾT.

1) Các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:

a) b2 = … c2 = … b) h2 = …

c) ah = …d) 2

H a

b c

c / b /

Trang 33

?: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 những tỉ số

lượng giác nào tăng? Những tỉ số lượng giác

nào giảm?

HS đứng tại chỗ trả lời:

Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và tgα

tăng, còn cosα và cotgα giảm

1 Bài 33,34/93:Trắc nghiệm

GV ghi sẵn đề bài 34, 35 lên bảng phụ

1 HS lên bảng điền vào chỗ(…)

1HS khác lên bảng điền câu b)

2.Bài 35 sgk/94:

GV vẽ hình bài tập 35 lên bảng:

b 19

c = 28

H: bc = 1928 chính là tỉ số lượng giác nào? Từ đó

hãy tính góc α vàβ

Bài tập

Dựng góc nhọn α biết cosα= 2

3.Cho 1 HS đứng tại chỗ nêu cách dựng, 1 HS

lên bảng dựng góc nhọn α.

sinα = … ; cosα= …

tgα= … ; cotgα= …

3) Một số tính chất của các tỉ số lượng giác:

a) Cho hai góc α vàβ phụ nhau, khi đó:

sinα= …β ; tgα= …cosα= … ; cotg = …b) Cho góc nhọn α, ta có:

… < sinα < … ; … < cosα < …sin2α+ cos2α = …

+ Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị dài.

+Dựng tam giác vuông ABC có:

CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP

- Ơn lại phần lí thuyết theo bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ của chương

- Làm bài tập 38,39,40,41,42/95,96

- Tiết sau ôn tập tiếp

Trang 34

Tuần 9 Ngày soạn: 16/10/2009

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)

A Mục tiêu:

- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Rèn kỹ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lượng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông

B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi câu hỏi,bài tập Phấn màu Com pa, ê ke.

-HS : Các câu hỏi ôn tập Máy tính bỏ túi

C Ph ương pháp dạy học : Nêu vấn đề, luyện tập

D.Tiến trình dạy học:

1.Bài 36/94

GV treo bảng phụ có hình vẽ của bài 36

Gọi 2 HS lên bảng đồng thời

2.Bài tập 37 sgk/94.

HS đọc đề bài tập 37 sgk/94

GV dùng bảng phụ vẽ hình bài 37 sgk/94

?: Để chứng minh một tam giác là vuông khi biết

độ dài 3 cạnh ta dựa vào đâu?

Dựa vào định lí Pytago đảo

a)Xét tam giác ABC có:

AB2 +AC2 = 4,52+ 62 = 56,25

BC2 = 7,52 = 56,25

Do đó: BC2 = AB2 +AC2 Vậy ∆ABC vuông tại A ( định lí Pytago đảo)

Cho HS lên bảng tính AH, các góc B và C ∆ABC vuông tại A , AH là đường cao có:

AB.AC = AH.BC ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)

⇒AH = AB.AC 6.4,5 3,6

BC = 7,5 = (cm)Có tgB = 0,75 ˆ 36052'

6

5,

AB AC

Lại có µ 0 µ µ 0 0 ' 0 '

C 90= − ⇒ ≈B C 90 −36 52 =53 8

?: ∆MBC và ∆ABC có đặc điểm gì chung?

?: Đường cao ứng với cạnh BC của hai tam giác

này phải như thế nào?

HS đứng tại chỗ trả lời

H

Trang 35

Điểm M nằm trên đường nào?

GV vẽ thêm 2 đường thẳng song song vào hình

vẽ

cạnh BC của 2 tam giác này phải bằng nhau

Do đó điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH Do đó M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC cách BC một khoảng bằng AH = 3,6cm

GV có thể khai thác thêm bài toán:

c) Gọi E và F là các hình chiếu của H trên AB và

BC Hỏi tứ giác AEHF là hình gì? Tính chu vi và

diện tích của tứ giác đó?

Yêu cầu HS tính AE, AF bằng 2 cách:

Cách 1: Theo hệ thức lượng trong tam giác

vuông

Cách 2: Tính theo tỉ số lượng giác của góc nhọn

HS đứng tại chỗ trình bày c)Tứ giác AEHF có:

·EAF 1v= ( chứng minh trên)

µE 1v= (HE ⊥ AB) $F 1v= ( HF⊥AC)

Do đó: tứ giác AEHF là hình chữ nhật

Cho 2 HS lên bảng trình bày, mỗi HS giải theo một cách:

Cách 1: Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác:

Xét tam giác AHC vuông tại H, HF ⊥AC có:

.-GV treo bảng phụ có vẽ hình bài 38

H:Muốn tính khoảng cách giữa hai chiếc thuyền

ta làm thế nào?

HS:Ta tính IB , IA rồi tính AB

AB = IB - IA

0 0

0 15 6550

H

15 0

A B

Trang 36

Nếu dùng 2 thông tin còn lại thì có tính được

x– y hay không? Nếu được thì phải tính như thế

CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP

- Ôn lại toàn bộ kiến thức của chương

- Xem lại các bài đã chữa, đã làm và làm các bài còn lại phần bài tập ôn tập chương

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I

Trang 37

I Mục tiêu:

Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của HS về: Tỉ số lượng giác của góc nhon,trong tam giác vuông

Giúp HS mắn được khả năng tiếp thu kiến thức của bản thân để có biện pháp học tập, hợp lí

Qua kiểm tra giúp GV thay đổi phương pháp dạy học để phù hợp với các đối tượng HS hơn

II Chuẩn bị:

GV: Đề, đáp án

HS: Ôn lại các kiến thức đã học, bảng lượng giác, máy tính bỏ túi

III Tiến trình lên lớp

1 Phát đề

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B,

C, D đứng trước câu mà em cho là đúng

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

y x

Trang 38

a) Tính độ dài BC?

b) Kẻ tia phân giác BD của góc ABC (D∈ AC) Tính AD?

(Kết quả về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9

I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm ):

Bài 1: 3.5đ

a) có sinC = BC AB =57 suy ra góc C bằng 46 0

Và góc B bằng 44 0

CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN

& 1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒNI/ Mục tiêu

- Nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn Nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng

- Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằmg trong, nằm bên ngoài đường tròn

D A

40 o

10 cm 1

Trang 39

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâm của một vật hình tròn ; nhận biết các biển báo giao thông hình tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứng.

II/ Chuẩn bị

- Thầy : Chuẩn bị dụng cụ tìm tâm đường tròn, thước kẻ, compa

- Trò : Chuẩn bị một tấm bìa hình tròn, thước kẻ, compa

I II/ Phương pháp dạy học Nêu vấn đề, đàm thoại

IV/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Nhắc lại về đường tròn

- GV vẽ đường tròn tâm O bán kình R Gọi

HS nhắc lại định nghĩa đường tròn

- GV nêu ba vị trí tương đối của điểm M đối

với đường tròn (O) ứng với các hệ thức giữa

độ dài OM và bán kính của đường tròn

trong từng trường hợp

Suy ra : ·OKH = ·OHK

Hoạt động 2 : Cách xác định đường tròn

- GV đặt vấn đề : Một đường tròn được xác

định nếu biết tâm và bán kính của đường

tròn, hoặc biết một đoạn thẳng là đường

kính của đường tròn Ta ta sẽ xét một

đường tròn xác định nếu biết bao nhiêu

điểm của nó

- GV cho HS làm bài tập ?2 – SGK

- GV nêu nhận xét : Nếu biết một điểm

hoặc biết hai điểm của đường tròn ta đề

chưa xác định được duy nhất một đường

tròn

- Cho HS làm ?3 – SGK

- HS chú ý theo dõi

?2/

a) Gọi O là tâm của đường tròn đi qua A và

B Do OA = OB nên điểm O nằm trên đường trung trực của AB

b) Có vô số đường tròn đi qua A và B Tâm của các đường tròn đó nằm trê đường trung trực của AB

?3/

Trang 40

- GV lưu ý HS tâm của đường tròn qua ba

điểm A, B, C là giao điểm của ba đường

trung trực của tam giác ABC, sau đó giới

thiệu cách xác định đường tròn

Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn

- GV : Nếu ba điểm A, B, C thẳng hàng thì

có thể vẽ được đường tròn đi qua ba điểm

A, B, C hay không ?

- GV nhắc lại khái niệm đường tròn ngoại

tiếp tam giác, giới thiệu tam giác nội tiếp

như –SGK

- HS giải thích như phần chú ý trong SGK

- HS theo dõi kết hợp xem SGK

Hoạt động 3 : Tâm đối xứng

- GV cho HS làm ?4 – SGK

- GV như vậy có phải đường tròn là hình có

tâm đối xứng không ? Tâm đối xứng của nó

là điểm nào ?

- HS lên bảng thực hiện

?4/ OA’ = OA = R nên A’ thuộc đường tròn (O)

- HS trả lời như SGK

Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của

đường tròn đó

Hoạt động 4 : Trục đối xứng

- GV cho HS làm ?5 – SGK

- GV như vậy, có phải đường tròn là hình có

trục đối xứng không ? Trục đối xứng của nó

là đường nào ?

- HS thực hiện ?5

?5/ Gọi H là giao điểm của CC’ và AB Nếu H không trùng với O thì tam giác OCC’ có OH vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên là tam giác cân Suy ra OC = OC’ = R Vậy C’ thuộc (O)

Nếu H trùng O thì OC = OC’ = R nên C’ cũng thuộc (O)

- HS trả lời như SGK

Ngày đăng: 13/07/2014, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG LƯỢNG GIÁC - hinh 9 du day roi
BẢNG LƯỢNG GIÁC (Trang 14)
Hỡnh veừ: 0,5 ủieồm a/  sin C AB - hinh 9 du day roi
nh veừ: 0,5 ủieồm a/ sin C AB (Trang 38)
Hình thang AHKB có OA = OB và OM // AH // BK  Nên MH = MK OM vuông góc với dây CD nên MC - hinh 9 du day roi
Hình thang AHKB có OA = OB và OM // AH // BK Nên MH = MK OM vuông góc với dây CD nên MC (Trang 46)
Bảng trình bày lời giải . 1/ Bài tập 24 – SGK - hinh 9 du day roi
Bảng tr ình bày lời giải . 1/ Bài tập 24 – SGK (Trang 56)
Bảng phụ , ghi kết luận , chú ý cách vẽ cung chứa góc , cách giải bài toán quỹ tích , hình vẽ bài 44  SGK - hinh 9 du day roi
Bảng ph ụ , ghi kết luận , chú ý cách vẽ cung chứa góc , cách giải bài toán quỹ tích , hình vẽ bài 44 SGK (Trang 96)
Hình 52 : C 1  = π d ≈ 3, 14 . 4 = 12 , 56 (cm)  Hình 53 : C 2  =  R.180 2 R.90 - hinh 9 du day roi
Hình 52 C 1 = π d ≈ 3, 14 . 4 = 12 , 56 (cm) Hình 53 : C 2 = R.180 2 R.90 (Trang 113)
Hình quạt tròn OAB , tâm O , bán kính R ,  cung n 0  . - hinh 9 du day roi
Hình qu ạt tròn OAB , tâm O , bán kính R , cung n 0 (Trang 115)
Hình quạt tròn bán kính R , cung n 0  có diện  tích là S =……. - hinh 9 du day roi
Hình qu ạt tròn bán kính R , cung n 0 có diện tích là S =…… (Trang 116)
Bảng phụ - hinh 9 du day roi
Bảng ph ụ (Trang 130)
HÌNH CAÀU - hinh 9 du day roi
HÌNH CAÀU (Trang 137)
Hình caàu  0,3 mm  6,21 dm  0,283 m 100 km 6 hm  50 dam - hinh 9 du day roi
Hình ca àu 0,3 mm 6,21 dm 0,283 m 100 km 6 hm 50 dam (Trang 139)
Hình 106  Bảng phụ  HS : bảng nhóm - hinh 9 du day roi
Hình 106 Bảng phụ HS : bảng nhóm (Trang 140)
Hình caàu : d = 1,8 m ⇒ R = 0,9m  Hỡnh truù : R = 0,9 m ; h = 3,62 m  Tính V bồn chứa   ? - hinh 9 du day roi
Hình ca àu : d = 1,8 m ⇒ R = 0,9m Hỡnh truù : R = 0,9 m ; h = 3,62 m Tính V bồn chứa ? (Trang 142)
Hỡnh truù - hinh 9 du day roi
nh truù (Trang 145)
Hình lăng trụ đứng  S xq   = 2.p . h - hinh 9 du day roi
Hình l ăng trụ đứng S xq = 2.p . h (Trang 148)
w