- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = A.- Kĩ năng: Nắm vững phương pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn,
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 17/8/2008
Ngày dạy :18/8/2008
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.
Tiết1: CĂN BẬC HAI.
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: Tìm căn bậc hai của:
a) 9 ; b) ; c) 0,25 ; d) 2
- GV: ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm Vậy đâu là căn bậc hai số học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này
III Bài mới (30 phút)
HĐ1: Giới thiệu chương
biết khái niệm về căn
bậc hai Trong chương
I , ta xẽ đi sâu nghiên
cứu các tính chất, các
Hs: Theo dõi
Hs: Theo dõiHs: Theo dõi
Trang 2phép biến đổi của căn
bậc hai Được giới thiệu
x2= aHs: Với số a dương
có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau
là a và - a.Hs: 0 = 0
Hs: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương của mọi số đều không âm
1- Căn bậc hai số học.
* Đã biết:
+ Với a 0 thì a = x \ x2 = a.+ Với a > 0 thì có a và - a.+ 0 0 =
?1.Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3Căn bậc hai của
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
* Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ:
Căn bậc hai số học của 16 là
16( 4) =Căn bậc hai số học của 7 là 7
Trang 32 - So sánh các căn bậc hai số học.
* Định lí: (SGK)
Với a ; b ≥ 0 có: a < b
⇔ a < b .
Ví dụ 2 So sánha) 1 và 2
Vì 1 < 2 nên 1 < 2 Vậy 1 < 2.b) 2 và 5
b) x < 1
Vì 1 = 1 nên x < 1 ⇔ x < 1
Trang 5- HS: Ôn tập định lí pi ta go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số, bảng nhóm.
C- Hoạt động trên lớp:
I ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?
GV: giới thiệu căn thức bậc
hai và biểu thức lấy căn như
Hs: Trả lời …
Hs: Trả lờiHs: Theo dõi, ghi tổng quát
5 2x− là
5 - 2x ≥ 0hay x ≤ 5
2.Hs: Theo dõi, ghi nhớ
Hs: Thực hiện ?3 theo nhóm
+ A xác định ⇔ ≥A 0
* Ví dụ 1: 3x
+ ĐKXĐ: 3x ≥ ⇔ ≥ 0 x 0.+ x = 0 => 3x = 3.0 = 0 0 =
x = 12 => 3x = 3.12 = 36 6 =
2 - Hằng đẳng thức A2 = A .
5
Trang 6GV: Cho HS nghiên cứu
SGK rồi gọi HS lên làm
=> Nhận xét
Hs: Trình bày kết quả nhóm
Hs: a2 = a
Hs: Phát biểu định líHs: + a2 = a ≥ 0
+ (a )2 = a2 Hs: Trả lời…
Hs: Chứng minh định lí
Hs: Làm ví dụ 2
Hs: Làm ví dụ 3
Hs: Theo dõiHs: Trả lời
Hs: Làm ví dụ 4
* Định lí:
Với mọi a, ta có a2 = a Chứng minh
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì
* Ví dụ 3 Rút gọn:
a) ( 2 1) − 2 = 2 1 − = 2 1 − (vì
2>1)b) (2 − 5) 2 = − 2 5 = 5 2( − vì
Ta có a6 = ( )a3 2 = a3
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó a3 = -
a3
Trang 7? Hãy so sánh kết quả của
LUỴỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 8- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = A.
- Kĩ năng: Nắm vững phương pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử
- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học
2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
2Hs: Lên bảng trình bày lời giải,
Hs còn lại bài tập vào vở
Hs: Nhận xét
Hs: Đọc đề bài
Hs: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
Hs : Khi A ≥ 0
2Hs: Lên bảng làmbài tập, Hs còn lại vào vở
2
.c) 1
x x
Trang 9HĐ 3
GV: Yêu cầu Hs quan sát
đề bài phần a,c bài 13
Gv: Yêu cầu Hs nêu cách
giải phương trình ở bài 15?
Gv: Yêu cầu Hs làm bài
Hs: Làm bài tập theo nhóm
Hs: Trình bày kết quả mhóm, nhận xét nhóm bạn
Hs": Trả lời…
Hs: Đọc đề bài
Hs:dùng hằng đẳngthức…
Hs:
a2-b2=(a +b).(a-b)
Hs : 3 = ( 3)2
2Hs: Lên bảng thực hiện, Hs còn lại làm bài tập vào vở
Hs: Nhận xét bài của bạn
Hs: Đưa về phương trình tích
Hs: Làm bài tập theo nhóm
3 Bài 13 - SGK (11).
a) 2 a2 - 5a với a < 0
Ta có 2 a2 - 5a = 2.a - 5a = -2a - 5a (vì a < 0)
= - 7a
c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2
= 3a2 + 3a2 (vì 3a2 ≥ 0) = 6a2
b, x2 - 2 11x + 11 = 0
⇔ ( x - 11)2 = 0
⇔ x - 11 = 0
⇔ x = 11
Trang 10Củng cố (2 phút)
? Nêu ĐKXĐ của A ?
? Nêu cách giải phương trình dạng x a= , x2 = a?
Hướng dẫn về nhà.(2 phút
- Ôn lại những kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Trang 11- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hảitong tính toán và biến đổi biẻu thức.
hai số học, căn bậc hai
của một số không âm,
ab.Hs:
Ta có:
( a b. )2 = ( a)2 ( b)2 = a.b.Vậy a b. là căn bậc hai số học a.b
Trang 12GV: Cho HS nghiên cứu
SGK, rồi gọi HS lên
Hs: Làm ví dụ
2Hs: Lên bảng thực hiện
Trang 13- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thứcbậc hai ?
Viết công thức tương ứng
- Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu quy tắc khai phương một tích? Vận dụng tính 12.30.40 = ?
HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai?
Áp dụng: Rút gọn 2 . 3 ?
a a =
=> Nhận xét, đánh giá
Trang 14III Bài mới (35 phút)
Hs: Biến đổi vế trái
= vế phải
1Hs: Lên bảng làm bài
Hs: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tíchcủa chúng bằng 1Hs: Trả lời …
1Hs: Lên bảng làm Hs: Ghi nhớ
Hs: Đưa về dạng
2
A = A TL: Có thể làm như sau:
Hs: Bình phương hai
vế rồi tìm x
1- Bài 23 ( SGK - 15 ): Chứng
minha) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1
Ta có:
( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2
= 4 - 3 = 1 (đpcm)
b) ( 2006 − 2005 )( 2006 + 2005 )= 1
Trang 151Hs: Lên bảng làm bài
Hs: Theo dõi
Hs: Có thể HS đưa cách làm khác
Hs: Làm bài tập theogợi ý của Gv
Hs: đúng
Hs: Theo dõi
Ta có: 16x = 8 ⇔16x = 82
⇔ 16x = 64 ⇔ x = 4 (t\m ).Vậy x = 4
Trang 16- Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia
b ?Gv: a
Hs: a
b là căn bậc hai số học của a
b.Hs: Khi ( a
b )2 =
a
b.Hs: khi a
b
không âm và xác định
b
b = .Vậy a
b là căn bậc hai số học của
a b
tức là a a
b = b
Trang 17=> Nhận xét.
GV: Chiều xuôi của định
lí được gọi là quy tắc khai
Hs: Quy tắc áp dụng với a ≥ 0,
b > 0
1Hs: Lên bảng làm ví dụ1TL: a)
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai (SGK)
Trang 18Hs: Làm ?4 theo nhóm, cử đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Trang 19Tuần 3: Ngày soạn: 2/9/2008
Ngày dạy : 3/9/2008
Tiết 7: LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn thức bậc hai
- Kĩ năng: Có kĩ năng giải một số dạng toán như tính toán, rút gọn, giải phương trình, tìm x, toán trắc nghiệm
- Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn, yêu thích môn học
- Hs: Trình bày bài của nhóm mình, nhận xét nhóm bạn
Trang 20- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại bài tập vàovở.
- Hs: Trả lời…
- Hs: Theo dõi
- Hs: Đọc đề bài
Hs: Có thể bình phương hai vế
Vậy x = 5
d) 2 20 0 5
Trang 21- Hs: Quan sát đề bài.
- Hs: Lần lượt trả lời
IV Củng cố (2 phút)
- Phát biểu quy tắc cho bởi công thức sau: A B = A B. và A A
B = B ?
- Muốn giải phương trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn ?
- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?
V H ướng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)
- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 - SBT(10)
- Xem trước bài: Bảng căn bậc hai
Trang 22Tuần 4 Ngày soạn: 8/9/2008
Ngày dạy : 9/9/2008
Tiết 8 : BẢNG CĂN BẬC HAI.
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
- Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập
căn bậc hai của bất cứ
số dương nào có nhiều
Trang 23của các hàng ( cột )
theo số được ghi ở cột
đầu tiên ( hàng đầu
tiên) của mỗi trang
- Căn bậc hai của các số
được viết bởi không
căn bậc hai của các số
được viết bởi bốn chữ
- Hs: Đọc sgk
- 1Hs: Lên bảng trình bày
- Hs: Làm ?2
- Hs: Theo dõi
2- Cách dùng bảng a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn
1 và nhỏ hơn 100.
Ví dụ 1: Tìm 1,68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296 Vậy 1,68 1, 296 ≈
Ví dụ 2: Tìm 39,18
Ta có: 39,1 6, 253 ≈Tại giao của hàng 39, và cột 8 hiệu chính là số 6
Vậy 1680 10.4,099 40,99 ≈ =a) 911 = 9,11.100 = 9,11 100
≈ 10.3,018 ≈ 30,18b) 988 = 9,88.100 = 9,88 100
Trang 24- Hs: Ghi nhớ.
- Hs: Theo dõi
- Hs: Làm ?3
Do đó 0,00168 = 16,8 : 10000 4,099 :100 0,04099
Trang 25Tuần 5 Ngày soạn: 16/9/2008
Ngày dạy : 17/9/2008
Tiết 9 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
toán đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
- Gv: Việc đưa biểu
thức dưới dấu căn ra
+) Ứng dụng dùng để rút gọn, so sánh biểu thức chứa căn bậc hai
Trang 26- 1Hs: Lên bảng thực hiện.
- Hs: Theo dõi
- Hs: Làm ?2 theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hs: Cộng , trừ phần hệ số, giữ nguyên phần căn thức
Hs: có
- Hs: Đọc chú ý (sgk)
Hs:
+ ĐK của B để cănthức có nghĩa + ĐK của A để bỏ dấu giá trị tuyệt đối
- Hs: Nghiên cứu
ví dụ 3 (sgk)
- 1Hs: Lên bảng thực hiện
= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2 + + = + + = b) 4 3 + 27 − 45 + 5
= 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5
= 4 3 3 3 3 5 + − + 5
= 7 3 2 5 −
* Tổng quát: (SGK)Với A, B mà B ≥ 0, ta có :
Trang 27- Gv: Hãy làm ?3 SGK?
- GV gọi 2 HS lên làm
? Ngược với phép toán
trên ta được phép toán
- Hs: Làm ?4 theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hs: Để so sánh các căn bậc hai
- Hs: Nêu cách làm
= 2a b2 7 = 2a2b 7.b) 72a b2 4 với a < 0
= 50a5 ( Với a ≥ 0)d) − 3a2 2ab với ab ≥ 0
Ta có: ab4 a = (ab4 2 ) a = a b3 8 d) − 2ab2 5a với a ≥ 0
- Cách ≠: 28 = 4.7 2 7 3 7 = <Vậy 3 7 > 28
Trang 28- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?
- Chú ý sai lầm : − 3 2 = − 3 2 2 và ngược lại
Trang 29? Muốn đưa một biểu
thức ra ngoài dấu căn ta
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Quan sát đề bài và nêu cách giải
- C1: Đưa một só rangoài dấu căn
- C2: Đưa một số vào trong dấu căn
- 2Hs: Lên bảng làm bài tập
- Hs: Bình phương hai vế rồi so sánh
- Hs: Theo dõi
- Hs: Quan sát đề bài.:
- Hs: Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
- Hs: Làm bài tập theo nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Hs: Theo dõi
- Hs: Viết biểu thức đó về dạng
1- Bài 45-SGK(27) So sánh:
a) 3 3 và 12
Ta có: 3 3 = 3 3 2 = 27 > 12.
Vậy 3 3 > 12.c) 1 51
Trang 30- Hs: Làm bài tập vào vở, 1Hs lên bảng làm
- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
- ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?TL: Rút gọn, so sánh, tìm x …
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút) : - Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập còn lại trong SGK + 61; 62 ; 63 ; 64 - SBT trang 12
+) HD bài 64a : x + 2 2x− = − + 4 x 2 2. x− 2 2 2 ( + = x− + 2 2) 2
Phần b) áp dụng ý a)
Trang 31Tuần 6 Ngày soạn: 23/9/2008
Ngày dạy : 24/9/2008
Tiết 11: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức
II Kiểm tra bài cũ (0 phút)
III Bài mới (30 phút)
HĐ1: Giới thiệu bài
- Gv: Trong tiết trước
chúng ta đã học hai phép
biến đổi đơn giản là đưa
thừa số ra ngoài dấu căn ,
đưa thừa số vào trong dấu
căn Hôm nay ta tiếp tục
học hai phép biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn
biểu thức lấy căn
- Gv: Cho HS nghiên cứu
Trang 32? Tổng quát với biểu thức
? Vậy muốn khử mẫu của
biểu thức lấy căn ta làm
- Hs: Ghi nhớ
- Hs: Làm ?1, 3 Hs lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm bài tập vào vở
- Hs: Nhận xét bài của bạn chữa trên bảng
- Hs: Đưa mẫu về dạng bìmh phương rồi khai căn
- Hs: Đưa mẫu về dạng a2- b2
- Hs: Theo dõi và ghi nhớ
* Tổng quát: Với các biểu thức A,
2.3 6
2 3 = 2 3 3 = =b) 10 10.( 3 1)
2 2 5 8 3
8 5 8 3
b
b b
b b
2 2
2 = = với b > 0
Trang 333 2 5 5 3
2 5
3 2 5 5
2
+
=
− +
a a a
2
a
a a a
a a
1 2
với a ≥ 0
5 7 4 5
7
4
− +
−
= + = ( ) (2 7 5)
5 7
5 7
6
b a
b a a b
a
b a a
2 6
- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?
Trang 34Tuần 7: Ngày soạn: 27/9/2009
Ngày dạy : 28/9/2009 Tiết 13 : LUYỆN TẬP
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn
- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: KHử mẫu của biểu thức lấy căn: a) 5
98 =? ; b) ab a
b = ?HS2: Trục căn thức ở mẫu: a) 1
3 20 = ? ; b) x−1 y = ?(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)
- Hs: đọc đề bài
- Hs: Trả lời…
- Hs: Làm bài tập theo nhóm
- Hs: Lên trình bày lời giải
Trang 35- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm vào vở.
- Hs: Đọc đề bài
Hs: Đưa thừa số vào trong dấu căn
- 1Hs: Lên bảng làm bài
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: + Tìm x rồi so sánh
+ Thay các giá trị ở từng trường hợp
- Hs: Làm bài tập
- 1Hs: Đứng tại chỗ trả lời
- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?
- Muốn so sánh các căc bậc hai ta làm ntn ?
V Hướng dẫn về nhà.(2 phú)t
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78 - SBT(14-15)
Trang 36Tuần 7 Ngày soạn: 27/9/2009
Ngày dạy : 1/10/2009
Tiết 14: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kĩ năng: Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
- Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học
B- Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, đề bài tập
- Hs: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, bảng nhóm
C- Hoạt động trên lớp:
I ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai?
cơ sở các phép biến đổi
căn thức bậc hai, ta phối
hợp để rút gọn các biểu
thức chứa căn bậc hai
- Gv: Giới thiệu đề bài
Trang 37- Hs: Để tồn tại
a và mẫu có nghĩa
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn, đưa về căn thức đồng dạng
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
- Hs: Đọc ví dụ 2
- Hs: Biến đổi vế này về vế kia
- Hs: Biến đổi vế phức tạp về đơn giản
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: VT
- Hs: Làm bài tập theo nhóm
- Hs: Trình bày bài làm của nhóm mình
- Hs: So sánh đáp án
- Hs: Có thể quy đồng rồi nhóm cáchạng tử…
(1 + 2 + 3)(1+ 2- 3) = (1+ 2)2 – ( 3)2 = 1 + 2 2 +2 – 3
= 2 2 Vậy đẳng thức được chứng minh
= ( a) 2 − 2 ab+ ( b) 2 = ( a− b) 2
=> VP = VT Vậy đẳng thức được
Trang 38- chứng minh.
IV Củng cố (4 phút)
? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?
TL: + Biến đổi đưa về căn thức đồng dạng
12 2 2
1 6 12 6 2 2
HS2b/
3 2
2 3 2
3 2 2 3 2 2
−
− +
Trang 39Ngày soạn: 27/9/2009 Ngày dạy : 8/10/20
Tuần8
Tiết 15: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI(TT) A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Kĩ năng: Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
- Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học
B- Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, đề bài tập
- Hs: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, bảng nhóm
Trang 40- Gv: Yêu cầu 2 Hs lên bảng
trình bày lơig giải
- Gv: Chốt chỉ khi tử và mẫu
ở dạng tích mới được rút gọn
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: rút gọn từng ngoặc bằng cách quy đồng
- 1Hs: Lên bảng làm bài tập
- Hs: Đọc đề bài
- Hs: Phân tích tử
và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
- Hs: Làm ?3 vào vở
- 2Hs: Lên bảng trình bày lời giải
a a
= + +
−( với a≥ 0 và a≠ 1.)