1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án ds9 cả năm chuẩn

175 496 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án lớp 9
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 175
Dung lượng 10,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = A.- Kĩ năng: Nắm vững phương pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn,

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 17/8/2008

Ngày dạy :18/8/2008

CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.

Tiết1: CĂN BẬC HAI.

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS1: Tìm căn bậc hai của:

a) 9 ; b) ; c) 0,25 ; d) 2

- GV: ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm Vậy đâu là căn bậc hai số học, ta sẽ tìm hiểu ở bài này

III Bài mới (30 phút)

HĐ1: Giới thiệu chương

biết khái niệm về căn

bậc hai Trong chương

I , ta xẽ đi sâu nghiên

cứu các tính chất, các

Hs: Theo dõi

Hs: Theo dõiHs: Theo dõi

Trang 2

phép biến đổi của căn

bậc hai Được giới thiệu

x2= aHs: Với số a dương

có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau

a và - a.Hs: 0 = 0

Hs: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương của mọi số đều không âm

1- Căn bậc hai số học.

* Đã biết:

+ Với a  0 thì a = x \ x2 = a.+ Với a > 0 thì có a và - a.+ 0 0 =

?1.Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3Căn bậc hai của

Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

* Định nghĩa: (SGK)

Ví dụ:

Căn bậc hai số học của 16 là

16( 4) =Căn bậc hai số học của 7 là 7

Trang 3

2 - So sánh các căn bậc hai số học.

* Định lí: (SGK)

Với a ; b ≥ 0 có: a < b

a < b .

Ví dụ 2 So sánha) 1 và 2

Vì 1 < 2 nên 1 < 2 Vậy 1 < 2.b) 2 và 5

b) x < 1

Vì 1 = 1 nên x < 1 ⇔ x < 1

Trang 5

- HS: Ôn tập định lí pi ta go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số, bảng nhóm.

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?

GV: giới thiệu căn thức bậc

hai và biểu thức lấy căn như

Hs: Trả lời …

Hs: Trả lờiHs: Theo dõi, ghi tổng quát

5 2x− là

5 - 2x ≥ 0hay x ≤ 5

2.Hs: Theo dõi, ghi nhớ

Hs: Thực hiện ?3 theo nhóm

+ A xác định ⇔ ≥A 0

* Ví dụ 1: 3x

+ ĐKXĐ: 3x ≥ ⇔ ≥ 0 x 0.+ x = 0 => 3x = 3.0 = 0 0 =

x = 12 => 3x = 3.12 = 36 6 =

2 - Hằng đẳng thức A2 = A .

5

Trang 6

GV: Cho HS nghiên cứu

SGK rồi gọi HS lên làm

=> Nhận xét

Hs: Trình bày kết quả nhóm

Hs: a2 = a

Hs: Phát biểu định líHs: + a2 = a ≥ 0

+ (a )2 = a2 Hs: Trả lời…

Hs: Chứng minh định lí

Hs: Làm ví dụ 2

Hs: Làm ví dụ 3

Hs: Theo dõiHs: Trả lời

Hs: Làm ví dụ 4

* Định lí:

Với mọi a, ta có a2 = a Chứng minh

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì

* Ví dụ 3 Rút gọn:

a) ( 2 1) − 2 = 2 1 − = 2 1 − (vì

2>1)b) (2 − 5) 2 = − 2 5 = 5 2( − vì

Ta có a6 = ( )a3 2 = a3

Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó a3 = -

a3

Trang 7

? Hãy so sánh kết quả của

LUỴỆN TẬP

I Mục tiêu:

Trang 8

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = A.

- Kĩ năng: Nắm vững phương pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử

- Thái độ: Có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

2Hs: Lên bảng trình bày lời giải,

Hs còn lại bài tập vào vở

Hs: Nhận xét

Hs: Đọc đề bài

Hs: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa

Hs : Khi A ≥ 0

2Hs: Lên bảng làmbài tập, Hs còn lại vào vở

2

.c) 1

x x

Trang 9

HĐ 3

GV: Yêu cầu Hs quan sát

đề bài phần a,c bài 13

Gv: Yêu cầu Hs nêu cách

giải phương trình ở bài 15?

Gv: Yêu cầu Hs làm bài

Hs: Làm bài tập theo nhóm

Hs: Trình bày kết quả mhóm, nhận xét nhóm bạn

Hs": Trả lời…

Hs: Đọc đề bài

Hs:dùng hằng đẳngthức…

Hs:

a2-b2=(a +b).(a-b)

Hs : 3 = ( 3)2

2Hs: Lên bảng thực hiện, Hs còn lại làm bài tập vào vở

Hs: Nhận xét bài của bạn

Hs: Đưa về phương trình tích

Hs: Làm bài tập theo nhóm

3 Bài 13 - SGK (11).

a) 2 a2 - 5a với a < 0

Ta có 2 a2 - 5a = 2.a - 5a = -2a - 5a (vì a < 0)

= - 7a

c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2

= 3a2 + 3a2 (vì 3a2 ≥ 0) = 6a2

b, x2 - 2 11x + 11 = 0

⇔ ( x - 11)2 = 0

⇔ x - 11 = 0

⇔ x = 11

Trang 10

Củng cố (2 phút)

? Nêu ĐKXĐ của A ?

? Nêu cách giải phương trình dạng x a= , x2 = a?

Hướng dẫn về nhà.(2 phút

- Ôn lại những kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)

- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Trang 11

- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hảitong tính toán và biến đổi biẻu thức.

hai số học, căn bậc hai

của một số không âm,

ab.Hs:

Ta có:

( a b. )2 = ( a)2 ( b)2 = a.b.Vậy a b. là căn bậc hai số học a.b

Trang 12

GV: Cho HS nghiên cứu

SGK, rồi gọi HS lên

Hs: Làm ví dụ

2Hs: Lên bảng thực hiện

Trang 13

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thứcbậc hai ?

Viết công thức tương ứng

- Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: Nêu quy tắc khai phương một tích? Vận dụng tính 12.30.40 = ?

HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai?

Áp dụng: Rút gọn 2 . 3 ?

a a =

=> Nhận xét, đánh giá

Trang 14

III Bài mới (35 phút)

Hs: Biến đổi vế trái

= vế phải

1Hs: Lên bảng làm bài

Hs: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tíchcủa chúng bằng 1Hs: Trả lời …

1Hs: Lên bảng làm Hs: Ghi nhớ

Hs: Đưa về dạng

2

A = A TL: Có thể làm như sau:

Hs: Bình phương hai

vế rồi tìm x

1- Bài 23 ( SGK - 15 ): Chứng

minha) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1

Ta có:

( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2

= 4 - 3 = 1 (đpcm)

b) ( 2006 − 2005 )( 2006 + 2005 )= 1

Trang 15

1Hs: Lên bảng làm bài

Hs: Theo dõi

Hs: Có thể HS đưa cách làm khác

Hs: Làm bài tập theogợi ý của Gv

Hs: đúng

Hs: Theo dõi

Ta có: 16x = 8 ⇔16x = 82

⇔ 16x = 64 ⇔ x = 4 (t\m ).Vậy x = 4

Trang 16

- Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia

b ?Gv: a

Hs: a

b là căn bậc hai số học của a

b.Hs: Khi ( a

b )2 =

a

b.Hs: khi a

b

không âm và xác định

b

b = .Vậy a

b là căn bậc hai số học của

a b

tức là a a

b = b

Trang 17

=> Nhận xét.

GV: Chiều xuôi của định

lí được gọi là quy tắc khai

Hs: Quy tắc áp dụng với a ≥ 0,

b > 0

1Hs: Lên bảng làm ví dụ1TL: a)

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai (SGK)

Trang 18

Hs: Làm ?4 theo nhóm, cử đại diện nhóm lên bảng trình bày.

Trang 19

Tuần 3: Ngày soạn: 2/9/2008

Ngày dạy : 3/9/2008

Tiết 7: LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phương một thương, quy tắc chia hai căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Có kĩ năng giải một số dạng toán như tính toán, rút gọn, giải phương trình, tìm x, toán trắc nghiệm

- Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn, yêu thích môn học

- Hs: Trình bày bài của nhóm mình, nhận xét nhóm bạn

Trang 20

- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại bài tập vàovở.

- Hs: Trả lời…

- Hs: Theo dõi

- Hs: Đọc đề bài

Hs: Có thể bình phương hai vế

Vậy x = 5

d) 2 20 0 5

Trang 21

- Hs: Quan sát đề bài.

- Hs: Lần lượt trả lời

IV Củng cố (2 phút)

- Phát biểu quy tắc cho bởi công thức sau: A B = A B. và A A

B = B ?

- Muốn giải phương trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn ?

- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?

V H ướng dẫn về nhà.(2 phút)

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)

- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 - SBT(10)

- Xem trước bài: Bảng căn bậc hai

Trang 22

Tuần 4 Ngày soạn: 8/9/2008

Ngày dạy : 9/9/2008

Tiết 8 : BẢNG CĂN BẬC HAI.

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập

căn bậc hai của bất cứ

số dương nào có nhiều

Trang 23

của các hàng ( cột )

theo số được ghi ở cột

đầu tiên ( hàng đầu

tiên) của mỗi trang

- Căn bậc hai của các số

được viết bởi không

căn bậc hai của các số

được viết bởi bốn chữ

- Hs: Đọc sgk

- 1Hs: Lên bảng trình bày

- Hs: Làm ?2

- Hs: Theo dõi

2- Cách dùng bảng a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn

1 và nhỏ hơn 100.

Ví dụ 1: Tìm 1,68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296 Vậy 1,68 1, 296 ≈

Ví dụ 2: Tìm 39,18

Ta có: 39,1 6, 253 ≈Tại giao của hàng 39, và cột 8 hiệu chính là số 6

Vậy 1680 10.4,099 40,99 ≈ =a) 911 = 9,11.100 = 9,11 100

≈ 10.3,018 ≈ 30,18b) 988 = 9,88.100 = 9,88 100

Trang 24

- Hs: Ghi nhớ.

- Hs: Theo dõi

- Hs: Làm ?3

Do đó 0,00168 = 16,8 : 10000 4,099 :100 0,04099

Trang 25

Tuần 5 Ngày soạn: 16/9/2008

Ngày dạy : 17/9/2008

Tiết 9 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

toán đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

- Gv: Việc đưa biểu

thức dưới dấu căn ra

+) Ứng dụng dùng để rút gọn, so sánh biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 26

- 1Hs: Lên bảng thực hiện.

- Hs: Theo dõi

- Hs: Làm ?2 theo nhóm

- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày

Hs: Cộng , trừ phần hệ số, giữ nguyên phần căn thức

Hs: có

- Hs: Đọc chú ý (sgk)

Hs:

+ ĐK của B để cănthức có nghĩa + ĐK của A để bỏ dấu giá trị tuyệt đối

- Hs: Nghiên cứu

ví dụ 3 (sgk)

- 1Hs: Lên bảng thực hiện

= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2 + + = + + = b) 4 3 + 27 − 45 + 5

= 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5

= 4 3 3 3 3 5 + − + 5

= 7 3 2 5 −

* Tổng quát: (SGK)Với A, B mà B ≥ 0, ta có :

Trang 27

- Gv: Hãy làm ?3 SGK?

- GV gọi 2 HS lên làm

? Ngược với phép toán

trên ta được phép toán

- Hs: Làm ?4 theo nhóm

- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày

Hs: Để so sánh các căn bậc hai

- Hs: Nêu cách làm

= 2a b2 7 = 2a2b 7.b) 72a b2 4 với a < 0

= 50a5 ( Với a ≥ 0)d) − 3a2 2ab với ab ≥ 0

Ta có: ab4 a = (ab4 2 ) a = a b3 8 d) − 2ab2 5a với a ≥ 0

- Cách ≠: 28 = 4.7 2 7 3 7 = <Vậy 3 7 > 28

Trang 28

- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?

- Chú ý sai lầm : − 3 2 = − 3 2 2 và ngược lại

Trang 29

? Muốn đưa một biểu

thức ra ngoài dấu căn ta

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: Quan sát đề bài và nêu cách giải

- C1: Đưa một só rangoài dấu căn

- C2: Đưa một số vào trong dấu căn

- 2Hs: Lên bảng làm bài tập

- Hs: Bình phương hai vế rồi so sánh

- Hs: Theo dõi

- Hs: Quan sát đề bài.:

- Hs: Đưa thừa số

ra ngoài dấu căn

- Hs: Làm bài tập theo nhóm

- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Hs: Theo dõi

- Hs: Viết biểu thức đó về dạng

1- Bài 45-SGK(27) So sánh:

a) 3 3 và 12

Ta có: 3 3 = 3 3 2 = 27 > 12.

Vậy 3 3 > 12.c) 1 51

Trang 30

- Hs: Làm bài tập vào vở, 1Hs lên bảng làm

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

TL: Chú ý dấu của biểu thức

- ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?TL: Rút gọn, so sánh, tìm x …

V H ớng dẫn về nhà.(2 phút) : - Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm bài tập còn lại trong SGK + 61; 62 ; 63 ; 64 - SBT trang 12

+) HD bài 64a : x + 2 2x− = − + 4 x 2 2. x− 2 2 2 ( + = x− + 2 2) 2

Phần b) áp dụng ý a)

Trang 31

Tuần 6 Ngày soạn: 23/9/2008

Ngày dạy : 24/9/2008

Tiết 11: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức

II Kiểm tra bài cũ (0 phút)

III Bài mới (30 phút)

HĐ1: Giới thiệu bài

- Gv: Trong tiết trước

chúng ta đã học hai phép

biến đổi đơn giản là đưa

thừa số ra ngoài dấu căn ,

đưa thừa số vào trong dấu

căn Hôm nay ta tiếp tục

học hai phép biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn

biểu thức lấy căn

- Gv: Cho HS nghiên cứu

Trang 32

? Tổng quát với biểu thức

? Vậy muốn khử mẫu của

biểu thức lấy căn ta làm

- Hs: Ghi nhớ

- Hs: Làm ?1, 3 Hs lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm bài tập vào vở

- Hs: Nhận xét bài của bạn chữa trên bảng

- Hs: Đưa mẫu về dạng bìmh phương rồi khai căn

- Hs: Đưa mẫu về dạng a2- b2

- Hs: Theo dõi và ghi nhớ

* Tổng quát: Với các biểu thức A,

2.3 6

2 3 = 2 3 3 = =b) 10 10.( 3 1)

2 2 5 8 3

8 5 8 3

b

b b

b b

2 2

2 = = với b > 0

Trang 33

3 2 5 5 3

2 5

3 2 5 5

2

+

=

− +

a a a

2

a

a a a

a a

1 2

với a ≥ 0

5 7 4 5

7

4

− +

= + = ( ) (2 7 5)

5 7

5 7

6

b a

b a a b

a

b a a

2 6

- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?

- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?

Trang 34

Tuần 7: Ngày soạn: 27/9/2009

Ngày dạy : 28/9/2009 Tiết 13 : LUYỆN TẬP

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn

- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: KHử mẫu của biểu thức lấy căn: a) 5

98 =? ; b) ab a

b = ?HS2: Trục căn thức ở mẫu: a) 1

3 20 = ? ; b) x−1 y = ?(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)

- Hs: đọc đề bài

- Hs: Trả lời…

- Hs: Làm bài tập theo nhóm

- Hs: Lên trình bày lời giải

Trang 35

- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm vào vở.

- Hs: Đọc đề bài

Hs: Đưa thừa số vào trong dấu căn

- 1Hs: Lên bảng làm bài

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: + Tìm x rồi so sánh

+ Thay các giá trị ở từng trường hợp

- Hs: Làm bài tập

- 1Hs: Đứng tại chỗ trả lời

- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?

- Muốn so sánh các căc bậc hai ta làm ntn ?

V Hướng dẫn về nhà.(2 phú)t

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78 - SBT(14-15)

Trang 36

Tuần 7 Ngày soạn: 27/9/2009

Ngày dạy : 1/10/2009

Tiết 14: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA

CĂN THỨC BẬC HAI A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

- Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học

B- Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, đề bài tập

- Hs: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, bảng nhóm

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai?

cơ sở các phép biến đổi

căn thức bậc hai, ta phối

hợp để rút gọn các biểu

thức chứa căn bậc hai

- Gv: Giới thiệu đề bài

Trang 37

- Hs: Để tồn tại

a và mẫu có nghĩa

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: Đưa thừa số

ra ngoài dấu căn, đưa về căn thức đồng dạng

- 1Hs: Lên bảng làm bài tập

- Hs: Đọc ví dụ 2

- Hs: Biến đổi vế này về vế kia

- Hs: Biến đổi vế phức tạp về đơn giản

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: VT

- Hs: Làm bài tập theo nhóm

- Hs: Trình bày bài làm của nhóm mình

- Hs: So sánh đáp án

- Hs: Có thể quy đồng rồi nhóm cáchạng tử…

(1 + 2 + 3)(1+ 2- 3) = (1+ 2)2 – ( 3)2 = 1 + 2 2 +2 – 3

= 2 2 Vậy đẳng thức được chứng minh

= ( a) 2 − 2 ab+ ( b) 2 = ( ab) 2

=> VP = VT Vậy đẳng thức được

Trang 38

- chứng minh.

IV Củng cố (4 phút)

? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?

TL: + Biến đổi đưa về căn thức đồng dạng

12 2 2

1 6 12 6 2 2

HS2b/

3 2

2 3 2

3 2 2 3 2 2

− +

Trang 39

Ngày soạn: 27/9/2009 Ngày dạy : 8/10/20

Tuần8

Tiết 15: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA

CĂN THỨC BẬC HAI(TT) A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Kĩ năng: Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

- Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học

B- Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, đề bài tập

- Hs: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, bảng nhóm

Trang 40

- Gv: Yêu cầu 2 Hs lên bảng

trình bày lơig giải

- Gv: Chốt chỉ khi tử và mẫu

ở dạng tích mới được rút gọn

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: rút gọn từng ngoặc bằng cách quy đồng

- 1Hs: Lên bảng làm bài tập

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: Phân tích tử

và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn

- Hs: Làm ?3 vào vở

- 2Hs: Lên bảng trình bày lời giải

a a

= + +

−( với a≥ 0 và a≠ 1.)

Ngày đăng: 13/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số với 4 chữ số  thập phân của Bra đi xơ - giáo án ds9 cả năm chuẩn
Bảng s ố với 4 chữ số thập phân của Bra đi xơ (Trang 22)
*Khi a   ≠   0 và b   ≠   0. Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm P(0 ; b) và Q( - giáo án ds9 cả năm chuẩn
hi a ≠ 0 và b ≠ 0. Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm P(0 ; b) và Q( (Trang 71)
Đồ thị hs là đường thẳng đi qua B(- B(-2/3; 0), A(0; 2). - giáo án ds9 cả năm chuẩn
th ị hs là đường thẳng đi qua B(- B(-2/3; 0), A(0; 2) (Trang 82)
2. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - giáo án ds9 cả năm chuẩn
2. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 84)
- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ ghi ?2, hình 4, hình 5, tổng quát minh hoạ tập nghiệm của hệ phương trình. - giáo án ds9 cả năm chuẩn
i áo viên: Thước thẳng, bảng phụ ghi ?2, hình 4, hình 5, tổng quát minh hoạ tập nghiệm của hệ phương trình (Trang 89)
Bảng làm bài ?5. - giáo án ds9 cả năm chuẩn
Bảng l àm bài ?5 (Trang 153)
2, Đồ thị hàm số  y = ax 2 - giáo án ds9 cả năm chuẩn
2 Đồ thị hàm số y = ax 2 (Trang 168)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w