1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án địa lí 9 chuẩn

124 914 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Địa lí 9
Tác giả Đinh Thị Nơng
Trường học Trường THCS Ninh Vân
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 671 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Nền kinh tế nứoc ta trong thời kỳ đổi mới : a Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế : - Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ :Hình thành các vùng chuyêncanh nông nghiệp , Các vùng tập chung côngnghi

Trang 1

Sở giáo dục đào tạo ninh bình Phòng giáo dục huyện hoa l

Giáo án

địa lý 9

Tổ khoa học : Xã hội

Trờng THCS : Ninh vân

Tên giáo viên : đinh thị nơng

Năm học : 2008 - 2009

Trang 2

* Bộ ảnh về gia đình các dân tộc Việt Nam

* Tranh một số dân tộc việt Nam

III- Tiến trình bài giảng :

* ổ n định ( kiểm tra sĩ số )

* Kiểm tra : Sách vở , đồ dùng học tập SGK Vở bài tập thực hành

* Bài mới :

Mở bài : Nớc ta là một quốc gia nhiều dân tộc với truyền thống yêu nớc, đoàn kết.

Các dân tộc đã sát cánh bên nhau trong suốt quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc

* Chia lớp thành các nhóm thảo luận :

- Quan sát H 1.1 SGK Và hình vẽ phóng to treo

bảng ( Số dân theo thành phân dân tộc ( xếp

theo sốdân ) ở Việt nam năm 1999 )

H? Lãnh thổ việt Nam có bao nhiêu dân tộc

sinh sống ? Hãy kể tên một số dân tộc ?

H? Các dân tộc có ngôn ngữ , phong tục tập

quán , trang phục có giống nhau không ?

- Các dân tộc có ngôn ngữ, phong tục tập quán

khác nhau nhng đều đoàn kết xây dựng và bảo

vệ Tổ quốc việt Nam

H? Trong cộng đồng dân tộc việt Nam , dân tộc

1- Các dân tộc Việt Nam :

- Nớc ta có 54 dân tộc ;

- Các dân tộc có ngôn ngữ ,trang phục, phong tục tập quánkhác nhau

-Dân tộc Việt ( Kinh ) có số

Trang 3

nào đông nhất ? và họ sinh sống ở đâu đông

H? Trình bày tập quán , sinh hoạt, lao động sản

xuất của dân tộc Kinh ?

H? Em thuộc dân tộc nào ?

- GV Tộc Kinh có kinh nghiệm trồng lúa nớc và

sản xuất công nghiệp , du lịch , dịch vụ

H? Hãy kể tên một số sản phẩm thủ công

nghiệp tiêu biểu của các dân tộc ít ngời mà em

biết ?

- Ngời việt định c ở nớc ngoài cũng là một bộ

phận của cộng đồng dân tộc việt Nam

GV : Phân tích và chứng minh về sự bình đẳng

đoàn kết giữa các dân tộc trong quá trình xây

dựng và bảo vệ Tổ quốc

* Thảo luận nhóm :

H? Dựa vào lợc đồ phân bố dân c và sự hiểu

biết, hãy cho biết dân tộc việt (Kinh) phân bố

chủ yếu ở đâu ?

H? Miền núi và cao nguyên có tộc việt ( Kinh )

không ?

H? Dựa vào biểu đồ hãy cho biết các dân tộc ít

ngời phân bố chủ yếu ở đâu ?

H? Miền núi và trung du là nơi có phải là thợng

nguồn của các dòng sông và là nơi có nhiều

tiềm năng về tài nguyên khoáng sản và tài

nguyên rừng không ?

- Phân tích vai trò của các dân tộc ít ngời đối

với rừng đầu nguồn và tài nguyên khoáng sản và

an ninh quốc phòng …

H? Quan sát sự phân bố của các dân tộc ít ngời

từ Bắc vào Nam nh thế nào ?

dân đông nhất chiếm 86%,

- Các tộc ít ngời chiếm khoảng 14%

2- Phân bố các dân tộc : a-) Dân tộc Việt ( Kinh) :

- Tộc việt (Kinh) phân bố rộng khắp cả nớc , song tập chung

đông hơn ở các vùng đồng bằng, trung du, và duyên hải

b-) Các dân tộc ít ng ời :

- Các dân tộc ít ngời chủ yếu ở miền núi và trung du

- Trung du và miền núi Bắc Bộ

Trang 4

H? Trung du miền núi phía Bắc có bao nhiêu

- có khoảng 20 tộc ít ngời : Ê-đê , Gia- rai…

H? Các tỉnh Nam bộ gồm có các tộc ít ngời nào

? sinh sống nh thế nào ?

- Hiện nay sự phân bố dân tộc có sự thay đổi

Các dân tộc phía Bắc đến c trú ở Tây nguyên do

cuộc vận động định canh định c, xóa đói giảm

nghèo ,, cuộc sống của các dân tộc ít ngời đã

3? Dựa vào bảng phân bố dân tộc hãy cho biết ?

Em thuộc dân tộc nào ? Dân tộc em đứng thứ mấy về số dân trong cộng đồng các dântộc việt Nam ? Địa bàn c trú chủ yếu của dân tộc em ? Hãy kể một số nét văn hóa tiêubiểu của dân tộc em ?

Trang 5

I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học học sinh cần :

- biết đợc số dân của nớc ta (năm 2002 )

- Hiểu đợc và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số , nguyên nhân và hậu quả

- Biết đợc sự thay đổi cơ câú dân số , và xu hớng thay đổi cơ câu dân số của nớc ta,nguyên nhân của sự thay đổi dân số

- Có kỹ năng phân tích bảng thống kê , một số biểu đồ dân số

- ý thức đợc sự cần thiết phải có qui mô gia đình hợp lý

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Biểu đồ biến đổi dân số của nớc ta ( phóng to theo SGK )

* Tranh ảnh về một số hậu quả của dân số tới môi trờng Chất lợng cuộc sống

III- Tiến trình bài giảng :

* ổ n định : ( kiểm tra sĩ số )

* Kiểm tra :

? Trình bày sự phân bố của các dân tộc nớc ta ? Những nét văn hóa riêng của các

dân tộc biểu hiện ở các mặt nào ?

* Bài mới :

Mở bài : Nớc ta là nớc đông dân , có cơ cấu dân số trẻ nhờ có thực hiện tốt kế hoạch

hóa gia đình , nên tỉ lệ tăng tự nhiên đang có xu hớng giảm , và cơ cấu dân số có sựthay đổi Sự thay đổi nh thế nào ? chúng ta cùng tìm hiểu vấn đề này ?

H? Diện tích nớc ta là bao nhiêu ? và đợc sếp

thứ bao nhiêu trên thế giới ?

- Diện tích trên 330 nghìn km2 , đứng thứ 58

trên thế giới ( Trong trên 220 quốc gia )

H? Dân số nớc ta năm 2002 là bao nhiêu triệu

ngời ? sếp thứ bao nhiêu ?

H? Em có nhận sét gì về xếp thứ tự về diện tích

và số dân ?

H? Sự gia tăng dân số của nớc ta nh thế nào ?

* chia thánh các nhóm thảo luận :

2- Gia tăng dân số :

Trang 6

- Dân số đông và tăng nhanh , khi kinh tế tăng

chậm , sẽ ảnh hởng tới chất lợng cuộc sống

việc làm, nhà ở , môi trờng …

H? Nêu các biện pháp giảm sự gia tăng dân số

tự nhiên ? ( Kế hoạch hóa gia đình )

H? Hãy phân tích các ích lợi của việc giảm tỉ lệ

gia tăng dân số tự nhiên của dân số nớc ta ?

H? Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên trong cả nớc có

đều nhau không ?

H? Đọc bảng 2.1 SGK ( Tỷ lệ gia tăng dân số

tự nhiên của các vùng năm 1999 ) hãy cho biết

? Vùng nào có tỷ lệ tăng tự nhiên cao nhất,

vùng thấp nhất ? vùng trung bình cả nớc

H? Nhận xét sự gia tăng dân số tự nhiên giữa

nông thôn và thành thị Giữa đồng bằng và

miền núi ?

H? Cơ cấu dân số nớc ta thuộc loại dân số

nào ? Tại sao ?

- Do tỉ lệ tăng tự nhiên trong thời gian dài nên

cơ cấu dân số nớc ta trẻ

H? Các nhóm thảo luận : dựa vào bảng 2.2

SGK ( Cơ cấu theo giới tính và nhóm tuổi ở

Việt Nam (%) ) Hãy cho biết :

+ biên pháp : kế hoạch hóa gia

đình

- Tỷ lệ tăng dân số nớc ta đanggiảm

3- Cơ cấu dân số :

- Nớc ta có cơ cấu dân số trẻ

+ Cơ cấu theo độ tuổi của nớc

ta đang có sự thay đổi , tỷ lệ trẻ

em giảm xuống tỷ lệ ngởitong

độ tuổi lao động và trên tuổi lao

Trang 7

? Dựa vào bảng số liệu bảng 2.3 SGK

- Tìm tỷ lệ (%) gia tăng tự nhiên của dân số qua các năm và nêu nhận xét ?

- vẽ biểu đồ biểu hiện tình hình gia tăng dân số tự nhiên của dân số ở nớcthatời kỳ 1979 - 1999

V- H ớng dẫn về nhà :

* Học thuộc bài

* Làm bài tập số 3 SGK

* Đọc bài " Phân bố dân c và các loại hình quần c"

VI- Rút kinh nghiệm :

Ký duyệt

Ngày 5 tháng 9 năm 2005

Trang 8

Tuần 2:

Tiết 3

Phân bố dân c

Và các loại hình quần c I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học các em cần biết :

- hiểu và trình bày đợc đặc điểm mật độ dân số và phân bố dân c của nớc ta

- Biết đợc đặc điểm các loại hình c trú nông thôn , quần c thành thị , đô thị hóa của

* Tranh về nhà ở, một số hình thức quần c ở Việt Nam

* Bảng thống kê mật độ dân số một số quốc gia và dân đô thị ở ViệtNam

III- Tiến trình bài giảng :

( năm 2003 là 246 ngời/km2 ) ( thế giớ là 47 ngời )

- Mật độ dân số nớc ta ngàycàng tăng

Trang 9

H? Mật độ dân số nớc ta phân bố có đều không ?

H? Các nhóm thảo luận : - quan sát H 3.1 hãy

cho biết dân c tập chung đông đúc ở những vùng

nào ? Tha dân ở những vùng nào ? vì sao ?

- Các nhóm đọc kết quả thảo luận ?

H? Tại sao đồng bằng vên biển lại có mật độ dân

số cao ?

( ĐB Sông Hồng 1192 ngời / km2 T PHCM là

2664 ngời /km2 Hà Nội là 2830 ngời/km2 )

H? Tại sao miền núi và cao nguyên lại có mật độ

dân số thấp ?

H? Sự phân bố dân c không đều giữa đồng bằng

và miền núi và cao nguyên sẽ dây ra những khó

khăn gì ? Biện pháp khắc phục của chúng ta là

H? Em đang sinh sống ở quần c nào ?

H? Cùng với quá trình công nghiệp hóa , nông

thôn ngày nay có sự thay đổi nh thế nào ?

- Giới thiệu sự thay đổi của nông thôn nớc ta

H? Quần c nông thôn khác với quần c đô thị nh

thế nào ?

H? Mật độ dân thành thị nh thế nào ?

H? Sinh hoạt theo hình thức nào ?

H? Hoạt động kinh tế của thành thị nh thế nào ?

+ Sự phân bố dân c nớc ta rấtkhông đều

+ Dân c chênh lệch giữathành thị và nông thôn

74 % nông thôn 26% thànhthị

2- Các loại hình c trú :

a) Quân c nông thôn :

-Mật độ dân số thấp

- C trú thành làng, bản, buôn,sóc, …

- Hoạt động kinh tế chủ yếu

là nông nghiệp , dựa vàoruộng đất ,,

vụ, văn hóa , khoa học, chính

Trang 10

H/ Quan sát H 3.1 hãy nêu nhận xét về sự phân

H? Trình độ đô thị hóa thấp chứng tỏ ngành kinh

tế nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao có đúng không ?

H? Việc đô thị hóa nhanh có ảnh hởng tới môi

tr-ờng nh thế nào ? biện pháp khắc phục ?

( Đặc biệt là Hà Nội và TPHCM )

trị …

- Các đô thị nớc có qui môvừa và nhỏ phân bố ở venbiển

3- Đô thị hóa :

- Dân thành thị và tỷ lệ dânthành thị tăng liên tục nhngkhông đều

- Quá trình đô thị hóa ở nớc

ta đang diễn ra với tốc độngày càng cao Tuy nhiêntrình độ đô thị hóa thấp

IV- củng cố :

? Dựa vào H 3.1 hãy trình bày đặc điểm của sự phân bố dân c của nớc ta ?

? Nêu đặc điểm của các loại hình c trú ở nớc ta ?

? Quan sát bảng 3.2 nêu nhận xét về sự phân bố dân c và sự thay đổi mật độ dân sốtheo các vùng của nớc ta ?

V- H ớng dẫn về nhà :

+ học thuộc bài :

+ Làm bài tập số 3 SGK

+ Đọc bài " Lao động và việc làm , chất lợng cuộc sống "

VI- Rút kinh nghiệm :

Trang 12

Tiết 4 Soạn ngày 2 tháng 9 năm 2005

Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống I- Mục tiêu bài học :

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Các biểu đồ cơ cấu lao động ( phóng to )

* Các bảng thống kê về sử dụng lao động ;

* Trang ảnh thể hiện về nâng cao chất lợng cuộc sống

III- Tiến trình dạy học :

* ổ n định ( kiểm tra sĩ số )

* Kiểm tra :

? Sự phân bố dân c của nớc ta nh thế nào ? Tại sao dân c lại tập chung

đông đúc ở đồng bằng , tha thớt ở miền núi và cao nguyên ?

* Bài mới :

Mở bài : Nguồn lao động là mặt mạnh của nớc ta mỗi năm nớc ta tăng lên bao nhiêu

lao động ? Sử dụng lao động nh thế nào ? và chất lợng cuộc sống ra sao ? đó là nộidung bài học chúng ta cầm nghiên cứu :

H? Tại sao nói nguồn lao động nớc ta dồi dào và

tăng nhanh ?

- mỗi năm tăng thêm 1 triệu lao động

H? Nguồn lao động của nớc ta có các kinh

nghiệm nào ?

( Kinh nghiệm sản xuất nông , lâm , công nghiệp

có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật )

- Cơ cấu lao động chênh lệchgiữa nông thôn và thành thị Nông thôn 75,8%

Trang 13

- Lao động nông thôn quá đông , kinh tế nớc ta

nông nghiệp là chủ yếu ,

H? Nhận xét về chất lợng của lực lợng lao động

của nớc ta ? Để nâng cao chất lợng lực lợng lao

động cần có những giải pháp gì ?

- Qua đào tạo 21,2% ( Quá ít )

- Không qua đào tạo 78,8% ( Quá đông )

H? Lực lợng lao động của nớc ta còn những hạn

chế nào khác ?

- Thể lực, trình độ chuyên môn

* Cùng với quá trình phát triển kinh tế - xã hội

của đất nớc số lao động làm việc ngày càng tăng

H? Từ năm 1991 - 2003 số lao động trong

ngành kinh tế đã tăng lên bao nhiêu ?

30,1 triệu 41,3 triệu

H? Quan sát H 4.2 hãy nhận xét về cơ cấu và sự

thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nớc ta ?

H? Tại sao lao động nông nghiệp giảm , lao

động công nghiệp và dịch vụ lại tăng ?

H? Lực lợng lao động tăng nhanh, vấn đề giải

quyết việc làm nh thế nào ?

- ở nông thôn do sản suất theo mùa vụ , trình độ

H? Thiếu việc làm sẽ gấy sức ép gì cho xã hội ?

H? em hãy lấy các ví dụ để minh họa ?

* Cho HS đọc doạn văn SGK :

H? Em hãy nêu các dẫn chứng , chứng minh

chất lợng cuộc sống của nhân dân ngày càng

Thành thị 24,2%

- Chất lợng của lực lợng lao

động : qua đào tạo 21,2%

Không qua đào tạo 78,8%

b) Sử dụng lao động :

- Cơ cấu sử dụng lao động củanớc ta đang đợc thay đổi

- Lao động nông lâm , ngnghiệp giảm

- Lao động công nghiệp vàdịch vụ tăng

2- Vấn đề việc làm :

- lực lợng lao động tăng nhanh

là sức ép lớn đến vấn đề giảiquyết việc làm

- Năm 2003 ở nông thôn mới

sử dụng 77,7% lao động

- Thành thị khoảng 6% thất nghiệp

3- Chất l ợng cuộc sống :

- Chất lợng cuộc sống của nhân dân ngày càng đợc cải thiện

Trang 14

thay đổi ?

H? Tỉ lệ ngời biết chữ là bao nhiêu ? (90,3%)

H? Mức thu nhập bình quân đầu ngời nh thế nào

?

H? Tuổi thọ của chúng ta tăng lên nh thế nào ?

H? tỉ lệ trẻ em suy dinh dỡng giàm , dịch bệnh

đợc đẩy lùi là do nguyên nhân nào ?

H? Tuy nhiên chất lợng cuốc sống đợc tăng lên

nhng có đều giữa nông thôn và thành thị , giữa

đồng bằng và miền núi không ?

H? Biên pháp để nâng cao chất lợng cuộc sống

đồng đều ?

IV- Củng cố :

? Tại sao giải quyết việc làm là vấn đề gay gắt của nớc ta ?

? Chúng ta đã đạt đợc những thành tịu gì trong việc nâng cao chất lợng cuộcsống của ngời dân ?

Sau bài học học sinh cần :

Trang 15

- Biết cách phân tích và so sánh dân số

- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta

- Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi

giữa dân số và phát triển kinh tế - xã hội của đất nớc

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Tháp tuổi Việt Nam năm 1989 và năm 1999 ( phóng to theo sgk )

III- t iến trình bài giảng :

- Yêu cầu các nhóm làm việc theo câu hỏi sgk ?

- Tổ chức các nhóm báo cáo kết quả

- Cho các nhóm khác bổ sung kiến thức và chuẩn

- giải thích cho học sinh :

H? Tại sao tỷ lệ dân số phụ thuộc còn cao ?

- Cho các nhóm giải thích

1- Bài 1 :

Quan sát tháp dân số năm

1989 và năm 1999 : + Phân tích :

- Hình dạng : đều có đáyrộng , đỉnh nhọn , nhng chân

đáy ở nhóm 0 - 14 tuổi củanăm 1999 thu hẹp hơn năm

Trang 16

H? Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nớc ta có

thuận lợi khó khăn gì cho phát triển kinh tế - xã

- ngời phụ thuộc vào ngời lao

động quá cao , ảnh hởng tớichất lợng cuộc sống

Trang 17

-Tiết 6 :

địa lý kinh tế

Bài 6:

Sự phát triển nền kinh tế Việt nam

I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học, học sinh cần nắm

- Có những hiểu biết về quá trình phát triển về kinh tế nớc ta trong những thập kỷ gần

đây

- Hiểu đợc xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế , những thành tịu và những khó khăntrong quá trình phát triển kinh tế

- Có kỹ năng phân tích bản đồ về quá trình diễn biến của hiện tợng địa lý

( ở đây là quá trình diễn biến về tỷ trọng của các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP)

- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ

- Rèn luyện vẽ biểu đồ cơ cấu ( biểu đồ hình tròn ) và nhận xét biểu đồ

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ hành chính Việt Nam

* Biểu đồ về sự chuyển dịch cơ cấu GDP từ năm 1991 đến năm 2002 ( Vẽ trên khổ giấy lớn )

* Một số hình ảnh phản ánh thành tịu về phát triển kinh tế của nớc

ta trong quá trình đổi mới

III- Tiến trình bài giảng :

* ổ n định ( kiểm tra sĩ số )

* Kiểm tra :

( Xen kẽ )

* Bài mới :

Mở bài : Nền king tế nớc ta đã trải qua quá trình phát triển lâu dài và nhiều khó khăn

Từ năm 1986 nớc ta bắt đầu Đổi mới cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch ngày càng rõ rệttheo hớng công nghiệp hóa, hiện đại hóa Nền kinh tế đã đạt đợc nhiều thành tựu, nhngcũng đứng trớc nhiềuthách thức ,

Vậy nền kinh tế nớc ta phát triển nh thế nào ?

* Thảo luận nhóm :

H? Nền kinh tế nớc ta trớc thời kỳ đổi mới đã

1- Nền kinh tế n ớc ta tr ớc thời kỳ đổi mới :

Trang 18

trải qua mây giai đoạn ? là những giai đoạn nào

Gắn với quá trình lịch sử của nớc ta ?

- Cuối thập kỷ 80 của thế kỷ XX do gặp nhiều

khó khăn , nền kinh tế của nớc ta bị rơi vào

khủng khoảng kéo dài , với tình trạng lạm phát

cao, sản xuất bị đình trệ , lạc hậu

H? Vậy nền kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới

nh thế nào ?

H? Cuộc đổi mới kinh tế đợc triển khai từ năm

nào ? Nó đã mang lại những thành tịu gì ?

H? Tại sao nói sự chuyển dịch cơ cấu là nét đặc

trng của quá trình đổi mới ?

* HS đọc thuật ngữ " Chuyển dịch cơ cấu kinh

tế " phần tra thuật ngữ cuối SGK

H? Sự chuyển dịch cơ cấu đợc thể hiện qua mấy

mặt chủ yếu ?

* Thảo luận nhóm :

H? Quan sát H 6.1 Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu

GDP từ năm 1991 đến năm 2002 Phân tích xu

hớng chuyển dịch cơ cấu nghành kinh tế Xu

h-ớng này thể hiện rõ nhất ở khu vực nào ?

H? HS lên bảng mô tả các đờng diễn biến cơ

cấu kinh tế các ngành nông lâm nghiệp , công

nghiệp , xây dựng Dịch vụ từ năm 1991 đến

năm 2002 ? nhận xét ngành nào tăng lên ,

ngành nào giảm xuống ? vì sao ?

H? Dựa vào H 6.2 SGK xác định các vùng kinh

tế của nớc ta , phạm vi lãnh thổ của các vùng

kinh tế trọng điểm Kể tên các vùng kinh tế

giáp biển, vùng kinh tế không giáp biển ?

- Có 6 vùng kinh tế giáp biển ;

- Một vùng Tây nguyên không giáp biển

H? Các vùng kinh tế giáp biển gắn liền với kinh

+ Nền kinh tế nớc ta trải quanhiều giai đoạn phát triển gắnliền với quá trình xây dựng vàogiữ nớc

2- Nền kinh tế nứoc ta trong

thời kỳ đổi mới :

a) Sự chuyển dịch cơ cấu

kinh tế :

- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ :Hình thành các vùng chuyêncanh nông nghiệp ,

Các vùng tập chung côngnghiệp, dịch vụ, tạo nên cácvùng kinh tế phát triển năng

động

- chuyển dịch cơ cấu thànhphần kinh tế .( nền kinh tếnhiều thành phần )

Trang 19

H? Căn cứ vào đâu mà nói vùng kinh tế Bắc Bộ

là vùng trọng điển của miền Bắc ?

- Phân tích đặc điểm của nền kinh tế của vùng

Bắc Bộ ?

* Cho học sinh thảo luận nhóm :

H? Dựa vào kiến thức SGK và thực tế , hãy cho

biết nền kinh tế nớc ta có những thành tựu gì ?

- Các nhóm trình bày kết quả của nhóm mình :

H? Tốc độ tăng trởng kinh tế của nớc ta hiện

nay nh thế nào ?

H? Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nớc ta

phát triển nhanh nh thế nào ?

- Phân tích sự hội nhập kinh tế khu vực và toàn

H? Tại sao chúng ta còn có sự phân hóa giầu

nghèo ? Vấn đề giải quyết là gì ?

H? Vấn đề việc làm hiện nay nh thế nào ?

H? Tại sao nói trong quá trình hội nhập kinh tế

- Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

- Sự hội nhập vào nền kinh tếkhu vực và toàn cầu ;

+ Những khó khăn : -Sự phân hóa giầu nghèo, vàtình trạng vẫn còn xã nghèo,vùng nghèo

- Những bất cập trong pháttriển văn hóa, giáo dục Y tế

? Vai trò về các thành phần kinh tế trong nền kinh tế nớc ta ?

- Các nhóm thảo luận về vai trò của các thành phần kinh tế , trong nền kinh tế nớc

ta

Trang 20

? Dựa vào H 6.2 SGK hãy xác định các vùng kinh tế trọng điểm ?

? Vẽ biểu đồ hình tròn dựa vào bảng thống kê sgk ?

- có kỹ năng đánh giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên

- Biết sơ đồ hóa các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- Liên hệ đợc với thực tế địa phơng

II- Các ph ơng tiện dạy học cần thiết :

* Bản đồ địa lý tự nhiên việt Nam

Trang 21

* Bản đồ khí hậu Việt Nam

III- Tiến trình bài giảng :

H ? Tại sao nói nền nông nghiệp nớc ta là nền nông nghiệp nhiệt đới ?

H? các yếu tố : đất, nớc, khí hậu, sinh vật có ảnh hởng tới nông nghiệp nh

Thế nào ?

- Các điều kiện kinh tế - xã hội , sự mở rộng thị trờng, đã thúc đẩy chuyên môn hoá vàthâm canh nông nghiệp nh thế nào ? đó là nội dung bài học hôm nay chúng ta cùng nhaunghiên cứu

H? Ngành sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào

các nhân tố tự nhiên nào ?

* cho học sinh thảo luận nhóm :

H? Đất có vai trò nh thế nào đối với sản xuất

nông nghiệp ?

- Đất vô cùng quí hoá đối với nông nghiệp , là t

liệu không thể thay thế đợc ;

H? Có mấy loại đất ? là những loại đất nào ?

H? Đất pghù sa có diện tích rộng bao nhiêu

phân bố ở đâu ? thích hợp với các loại cây nào ?

H? Đất peralít phân bố ở đâu ?diện tích rộng bao

nhiêu ? Tính chất của loại đất này là gì ? Thích

hợp với các loại cây gì ?

* cho các nhóm vẽ sơ đồ đất trồng

H? Dựa vào kiến thức đã học ở lớp 8 Hãy cho

biết khí hậu nớc ta là khí hậu gì ?

H? Khí hậu đó có thuận lợi và khó khăn gì cho

sản xuất nông nghiệp ?

H? Tại sao nói 90% cây trồng nớc ta là cây

trồng nhiệt đới ? ( Kể tên các loại cây trồng của

nớc ta mà em biết )

H? Tại sao khí hậu nớc ta phân hoá từ Bắc vào

Nam ? Theo độ cao và theo gió mùa ?

H? Khí hậu phân hoá thì cây trồng có phân hoá

I- Các nhân tố tự nhiên :

1) Tài nguyên đất :

+ Có hai loại đất :

* Đất phù sa : có diện tíchrộng

khoảng 3 triệu ha phân bố ở

đồng bằng vên biển Thích hợp với trồng lúa nớc vànhiều cây ngắn ngày khác

* Đất pe ra lít diện tích rộng

16 triệu ha ; phân bố ở miềnnúi và cao nguyên;

thích hợp trồng cây côngnghiệp dài ngày và cây ăn quả

2) Tài nguyên khí hậu :

* Khí hậu nớc ta là khí hậunhiệt đới gió mùa nóng ẩm manhiều

- Thuận lợi : Cây cối xanh tốtquanh năm

- Khó khăn : sâu bệnh

* Khí hậu phân hoá từ Bắc vàoNam từ thấp lên cao , theo giómùa :

Trang 22

theo khí hậu không ? lấy dẫn chứng để minh hoạ

H? Sự phân hoá của khí hậu nh vậy có thuận lợi

và khó khăn gì ?

* cho học sinh vẽ sơ đồ về tài nguyên khí hậu ?

H? Kể tên các loại rau trồng theo mùa ?

H? Nớc có vai trò nh thế nào đối với đời sống

cây trrồng ?

H? Nguồn nớc cung cấp cho nông nghiệp là

nguồn nớc nào ?

H? Giải thích tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng

đầu trong thâm cang nông nghiệp ở nớc ta ?

H? ở địa phơng em ngời ta làm thuỷ lợi nh thế

nào ?

- Phân tích cách làm thuỷ lợi tới tiêu cho đồng

ruộng ,

H? Biện pháp cải tạo đất mở rộng đất canh tác

trong nông nghiệp ở địa phơng em ?

H? Tài nguyên sinh vật ở nớc ta phong phú nh

thế nào ?

H? Sự cải tạo giống cây trồng và vật nuôi nh thế

nào ?

H? Giống cây trồng và vật nuôi tốt cho năng

suất cao giúp cho sản xuất nông nghiệp nh thế

nào ?

- Kể các thành tịu khoa học về lai tạo ra nhiều

giống cây trồng và vật nuôi cho năng suất cao ?

H? có những nhân tố kinh tế - xã hội nào ?

H? Nớc ta có bao nhiêu % lao động nông thôn?

H? trong số lao động nông thôn có bao nhiêu %

xuất nông nghiệp nh thế nào ?

- ngời nông dân phát huy đợc bản chất cần cù

lao động Sáng tạo của mình

- Thuận lợi : trồng đợc nhiềuloại cây khác nhau

- Khó khăn : hạn hán , bão lụt sơng muối ma đá

3) Tài nguyên n ớc :

+ Thuỷ lợi là biện pháp hàng

đầu trong thâm canh nôngnghiệp :

- chống úng lũ lụt cho mùa

- Tăng vụ thay đổi cơ cấu mùa

vụ, cơ cấu cây trồng

4) Tài nguyên sinh vật

- Tài nguyên sinh vật nớc taphong phú

- Cải tạo giống cây trồng vàvật nuôi có chất lợng tốt , thíchnghi với điều kiện sống ,

II- Các nhân tố kinh tế - xã

hội

1- Dân c và lao động nông thôn :

- nớc ta có 74 % lao độngnông thôn , trong đó có 60%lao động nông nghiệp

Trang 23

H? Em hãy nêu các ví dụ minh hoạ các cơ sở vật

chất kỹ thuật phục vụ cho trồng trọt và chăn

nuôi ngày càng hoàn thiện và mở rộng ?

H? Kể các thành tịu về các mô hình phát triển

nông nghiệp hiện nay ?

H? Thị trờng nông nghiệp ngày nay đợc mở

rộng nh thế nào ?

H? Kể tên một số cơ sở vật chất - kỹ thuật trong

nông nghiệp để minh hoạ cho sơ đồ H 7.2

- Cho học sinh lêm bảng làm hoàn thiện bảng

7.2 SGK ( choi các nhóm thảo luận )

- Thị trờng thúc đẩy sản xuất phát triển , nhng

đáp ứng các yêu cầu thị trờng là yếu tố quan

trọng

2- Cơ sở vật chất - kỹ thuật :

- Cơ sở vật chất - kỹ thuậtphục vụ cho trồng trọt và chănnuôi ngày càng đợc hoàn thiện

4- Thị tr ờng trong n ớc và n -

ớc ngoài :

- Mở rộng thị trờng, thúc đẩysản xuất , đa dạng sản phẩm

IV- củng cố :

1? Phân tích các điều kiện thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nôngnghiệp của nớc ta ?

Trang 24

2? Phát triển và phân bố công nghiệp chế biến có ảnh hởng nh thế nào đến phát triển vàphân bố công nghiệp ?

3?Cho những ví dụ cụ thể để thấy rõ vai trò của thị trờng đối với tình hình sản xuấtnông sản ở địa phơng ?

V- H ớng dẫn về nhà :

* Học thuộc bài ;

* Làm bài tập thực hành

* Làm bài tập sách giáo khoa ;

* Đọc bài " Phat triển và phân bố nông nghiệp "

VI - Rút kinh nghiệm :

Tiết 8 :

- Biết đợc lợc đồ nông nghiệp việt Nam

II- Các ph ơng tiện dạy học cần thiết :

* Bản đồ nông nghiệp Việt Nam

* Lợc đồ nông nghiệp phóng to theo SGK ;

* Một số hình ảnh về các thành tịu về sản suất nông nghiệp

III- Tiến trình bài giảng :

* ổ n định ( kiểm tra sĩ số )

* Kiểm tra :

? Phân tích các điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở nớc

ta ?

Trang 25

H? Các nhóm thảo luận : Dựa vào bảng 8.3

SGK hãy nhận xét tỉ trọng cây lơng thực và cây

công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành

trồng trọt Sự thay đổi này nối lên điều gì

H? Cây lơng thực bao gồm các loại cây gì

H? Cây nào giữa vai trò chính trong nông

nghiệp ?

H? Sự phân bố cây lơng thực ở nớc ta nh thế

nào ?

- Lúa đợc trông nhiều trên khắp nớc ta ?

H? Dựa vào bảng 8.2 hãy trình bày những thành

tịu chủ yếu trong sản suất lúa thời kỳ 1980

-2002 ?

- diện tích tăng , năng suất tăng, sản lợng tăng

bìng quân đầu ngời tăng

H? Quan sát lợc đồ nông nghiệp Việt Nam ,

nhận xét sự phân bố nông nghiệp Việt Nam ?

H? Ngành trồng cây công nghiệp có vai tró gì

trong nền kinh tế ?

H? Các tổ thảo luận để tìm ra vai trò và lây các

ví dụ để minh hoạ ?

H? Nớc ta có điều kiện tự nhiên nào để trồng

cây công nghiệp ngắn ngày và cây công nghiệp

lâu năm ? ( Kể các cây công nghiệp ngắn ngà và

cây công nghiệp lâu năm mà em biết ?

1- Cây l ơng thực :

- Cây lơng thực bao gồm lúa vàhoa mầu ( Cây lúa là cây lơngthực chính )

- Từ năm 1980 - 2002 Diêntích, năng suất, sản lợng, bìnhquân đầu ngời đều tăng

2- Cây công nghiệp :

-Vai trò của cây cồng nghiệp : tạo ra nhiều sản phẩm có giá trịcho xuất khẩu và công nghiệpchế biến

- Sự phân bố cây công nghiệp : ( Bảng 8.3 sgk )

Trang 26

Dựa vào bảng 8.3 SGK hãy nêu sự phân bố cây

công nghiệp hàng năn và cây công nghiệp lâu

năm ở nớc ta ?

H? Nớc t6a có những loại cây ăn quả gì ?

- Kể tên các loại cây ăn quả mà em biết ?

H? Tại sao nói cây ăn quả nopức ta phân hoá

theo khí hậu ? - lấy dẫn chứng để minh hoạ ?

H? Vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất là ở đâu ?

H? Tại sao vùng đồng bằng sông Cửu Long và

Đông Nam bộ lại tròng đớc nhiều cây ăn quả

nhất ?

H? Tỉ trọng của ngành chăn nuôi so với ngành

trồng trọt nh thế nào ?

H? Trong ngành chăn nuôi có mấy ngành nhỏ ?

H? Năm 2002 nớc ta có bao nhiêu con trâu và

bao nhiêu con bò ?

H? Đàn trâu bò đợc nuôi nhiều ở đâu ?

H? Tại sao miền núi vảtung du nlại nuôi đợc

H? vai trò của chăn nuôi lợn trong đời sống ?

H? Ngành chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở đâu

H? Xác định trên hình 8.2 vùng chăn nuôi lợn

chính ?

H? Tại sao ngành chăn nuôi lợn lại phát triển

mạnh ở vùng đồng bằng ? ( Bắc bộ ) ?

H? Vai trò của đàn gia cầm ?

H? đàn gia cầm của nớc ta phát triển nhanh nh

thế nào ?

H? Tại sao vùng đồng bằng đàn gia cầm phát

triển nhanh hơn ở miền núi ?

3- Cây ăn quả :

- nớc ta có nhiều cây ăn quảngon có giá trị xuất khẩu

- Vùng đồng bằng sông CửuLong và Đông nam bộ trồngnhiều cây ăn quả nhất

II- Ngành chăn nuôi :

1- c hăn nuôi trâu bò :

- Năm 2002 có khoảng 4triệucon bòi và 3 triệu con trâu

- Trâu bò nuôi nhiều ở miềnnúi và trung du ,

2- Chăn nuôi lợn :

- năm 2002 có khoảng 234triệu con

- Nuôi nhiều ở vùng đồng bằngsông Hồng và sông cửu Long

3- Chăn nuôi gia cầm :

- Năm 2002 có khoảng 230 triệu con

- Phat triển nhanh ở đồngbằng ,

Trang 27

- Phân tích tại sao đồng bằng có đàn gia cầm

nhiều

IV- Củng cố :

1? Nhận xxét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa của nớc ta ?

2 ? Căn cứ vào bàng SGK vẽ biểu đồ hinhg cột thể hiênụ cơ cấu giá trị sản suất ngànhchăn nuôi ?

* Làm bài tập và đọc " Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp , thuỷ sản "

VI- r út kinh nghiệm :

Ký duyệt

Ngày 22 tháng 9 năm 2005

Tuần 5 :

Tiết 9 :

Sự phát triển và phân bố Lâm nghiệp , thuỷ sản

I- Mục tiêu bài học :

- Sau bài học học sinh cần nắm đợc

- Nắm đớc các loại rừng của nớc ta,: Vai trò của ngành lâm nghiệp trong việc phát triểnkinh tế - xã hội và bảo vệ môi trờng : các khu vực phân bố chủ yếu của ngành lâmnghiệp

- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi thuỷ sản khá lớn , cả về thuỷ sản nớc mặn nớc lợ, và

n-ớc ngọt những xu hớng trong phát triển và phân bố ngành thuỷ sản - Có kỹ năng làm việc với lợc đồ , bản đồ

- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đờng , lấy năm gốc = 100,0 %

II- Các ph ơng tiện dạy học :

Trang 28

* Bản đồ kinh tế chung Việt Nam

* Lợc đồ lâm nghiệp , và thuỷ sản SGK

* Một số hình ảnhvề hoạt động lâm nghiệp và thuỷ sản ở nớc ta

III- Tiến trình bài giảng :

H? Lâm nghiệp có vai trò và vị trí đặc biệt nh thế

nào trong việc phát triển kinh tế - xã hội ?

H? Diện tích rừng nớc ta hiện nay nh thế nào ?

H? Em hãy nêu các nguyên nhân làm cho diện

tích rừng nớc ta bị thu hẹp ?

H? Tác hại của việc mất rừng ?

- Phân tích các tác hại của việc mất rừng ?

H? Quan sát bảng 9.1 SGK diện tích rn gf nớc ta

năm 2000 , hãy cho biết cơ cấu các loại rừng ?

H? Nêu các ý nghĩa của tài nguyên rừng ?

- Rừng sản xuất có giá trị kin h tế nh thế nào ?

lấy các ví dụ về rừng sản xuất ?

H? Thế nào là rừng phòng hộ ? tác dụng của rừng

phòng hộ nh thế nàp ?

H? Em háy kể các loai rừng đặc hiệu ở nớc ta ?

giá trị kinh tế của rừng đặc hiệu ?

H? Cơ cấu lâm nghiệp bao gômg các ngành nào ?

- Bao gồm khai thác gỗ và lâm sàn , trồng và bảo

- Năm 2000 tổng diện tíchlâm nghiệp là 11,6 triệu ha,

độ che phủ chung toàn quốc

là 35%

- nớc ta có ba loại rừng :rừng sản xuất, rừng phòng

- Rừng sản xuất phân bố ởvùng thấp và trung bình

+ Phát triển : phấn đấu đadiện tích rừng chê phủ lên45% , chú trọng bảo vệ rừngphòng hộ ,rừng đặc dụng và

Trang 29

H? Việc đầu t trồng rừng đem lại lợi ích gì ? tại

sao chúng ta vừa khai thác vừa bảo vệ rừng ?

H? Em hãy nêu các vai trò của ngành kinh tế

thuỷ sản ?

H? Em hãy nêu các điều kiện thuận lợi cho việc

khai thác thuỷ sản

- biển rộng , bờ biển dài , có nhiều đảo quần

đảo , hệ thồng sông ngòi dầy đặc

H? Nớc ta có mấy ng trờng khai thác hảib sản

H?Em háy nêu các khó khăn do thiên nhiên gây

ra cho ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản ?

- Phân tích các khó khăn do nguồn vốn đầu t

H?- Sự ô nhiễm nguồn nớc có hại nh thế nào tới

nuôi trồng hải sản ?

H? Các nhóm thảo luận :

- quan sát bảng 9.2 SGK hãy so sánh số liệu

trong bảng rút ra nhận xét về sự phát triển của

ngành thuỷ sản ?

H? Sản lợng khai thác thuỷ sản tăng nhanh là do

nguyên nhân nào ?

H? Những tỉnh nào khai thác thuỷ sản cao nhất ?

- Các tỉnh Nam trung bộ và nam bộ ( dẫn đầu là

các tỉnh Kiên giang, Cà Mâu Bà Rịa - Vũng tầu

+ Nuôi trồng thuỷ sản :

- Nghề nuôi trồng thuỷ sảnphát triển đặc biệt là thuỷ sảnnớc mặn

+ Sản xuất thuỷ sản phát triểnmạnh mẽ

+ Xuất khẩu thuỷ sản tăng

v-ợt bậc

+ Phân bố :

- Các tỉnh ven biển , duyên

Trang 30

vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu

diện tích gieo trồng phân theo các loại cây ,

sự tăng trởng đàn gia súc, gia cầm

I- Mục tiêu bài học :

Sau bài học , học sinh cần nắm đợc :

- Rèn các kỹ năng sử dụng bảng theo yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ ( Cụ thể là tình cơcấu phần trămở bài 1 )

- Rèn luyện các kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu ( hình tròn ) và kỹ năng vẽ biểu đồ đờng thểhện tốc độ tăng trởng

- Rèn luyện các kỹ năng đọc biểu đồ , rút ra nhận xét và giải thích

- Củng cố và bổ xung kiến thức lý thuyết về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi

II- Các ph ơng tiện dạy học :

- Học sinh phải có dụng cụ : com pa, thớc kẻ, thớc đo độ , ( máy tính 0

Trang 31

* Chọn một trong hai bài tập :

H? Nêu qui trình để vẽ đợc biểu đồ ở bài

này là gì ?

( -nêu các qui trình vẽ biểu đồ )

H? Muốn vẽ đợc biểu đồ hình tròn theo

bảng số liệu trên chúng ta phải làm gì ?

* B ớc 1 :

- Lập bảng số liệu sử lý theo mẫu chú ý

khâu làm tròn số sao cho tổng các thành

Vẽ biểu đồ cơ cấu theo qui tắc :

- Bắt đầu vẽ từ tia 12 giờ vẽ thuận chiều

19002002

Tổng số

- Cây L thực

- Cây C N

- Cây TP, AQ C khác9040

6474.61199.31366.112831,4 8320,3 2337.32173,8

* Tính ra phần trăm : Nhóm cây

1900 2002

C-L thực

C - C NC- TP, ĂQ 71,6 % 13,3 % 15,1 % 64,8 % 18,2 % 17,0 %

Trang 32

a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ

cấu diện tích dieo trồng các nhóm cây+ Biểu đồ năm 1990 bán kính 20 cm+ Biểu đồ năm 2002 bán kính 24cm

b) Nhận xét sự thay đổi qui mô diện

tích và tỷ trọng diện tích gieo trồng của cây lơng thực và cây công nghiệp

* Đàn lợn và đàn gia cầm tăng nhanh : đây là nguồn cung cấp thịt chủ yếu Do nhu

cầu về thịt trứng tăng nhanh , và do giải quyết tốt nguồn thức ăn cho chăn nuôi

có nhiều hình thức chăn nuôi đa dạng , ngay cả hình thức chăn nuôi công nghiệp ở hộgia đình

* Đàn trâu không tăng , chủ yếu do nhu cầu về sức kéo của trâu bò trong nông nghiệp

đã giảm xuống nhờ cơ gới hoá nông nghiệp

IV- Củng cố :

Trình bày lại cách vẽ biểu đồ hình tròn ?

Trình bày cách vẽ biểu đồ đờng ?

V- H ớng dẫn về nhà :

Trang 33

- Có kỹ năng đánh giá ý nghĩa kinh tế của các tài nguyên thiên nhiên

- Có kỹ năng sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

- biết vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng địa lý kinh tế

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ khoáng sản - địa chất việt Nam át lát địa lý Việt Nam

* Bản đồ phân bố dân c ( hoạc lợc đồ phân bố dân c )

* Sơ đồ về nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển một số ngànhcông nghiệp trọng điểm của nớc ta

Trang 34

III- Tiến trình bài giảng :

và vai trò của các nguồn tài nguyên thiên

nhiên đối với sự phát triển một số ngành công

nghiệp trọng điểm của nớc ta

H? Nhiên liệu than , dầu khí , phục vụ cho

ngành công nghiệp nào ?

H? Kim loại , sắt,măngan, crôm, thiết, chì,

kẽm Phục vụ cho các ngành công nghiệp nào

- Công nghiệp khai thác nguyên liệu ở vùng

trung du và miền núi Bắc Bộ ( than) Đông

- Công nghiệp vật liệu : ở nhiều địa phơng

* Cho học sinh đọc thông tin sgk ;

H? Dân c nớc ta đông , sức mua hàng công

I- Các nhân tố tự nhiên :

- Tài nguyên thiên nhiên nớc taphong phú và đa dạng , tạo cơ sởnguyên nhiên liệu và năng lợng

để phát triển cơ cấu công nghiệp

đa ngành

- Các nguôn nguyên liệu có dựtrữ lớn là cơ sở để phát triênngành công nghiệp trọng điểm

II- Các nhân tố kinh tế - xã

hội :

1) Dân c và lao động :

Trang 35

nghiệp của nớc ta có tăng lên không ?

H? Thị trờng trong nớc đã chú trọng phát

triển ngành công nghiệp nh thế nào ?

H? Nguồn lao động của nớc ta nh thế nào ?

H? Tại sao nói ngành công nghệ cao có khả

năng thu hút vốn đầu t nớc ngoài ?

H? Tại sao nói ngành công nghiệp của nớc ta

thấp mục tiêu sử dụng cha cao ?

- Phân tích trình độ công nghệ cha cao, mức

tiêu hao nhiên liệu và nguyên liệu còn quá

lớn …

H? việc cải thiên đờng giao thông có ý nghĩa

nh thế nào với việc phát triển công nghiệp ?

H? Các nhóm thảo luận neu các chính sách

đối với việc phát triển công nghiệp ?

H? Em hãy nêu chính sách kinh tế nhiều

thành phần ?

H? Thị trờng có vai trò nh thế nào đối với sản

xuất công nghiệp ?

H? Hàng ngoại nhập dây sức ép nh thế nào

đối với hàng nội ?

H? Hãy nêu cácví dụ sức ép cạnh chanh trên

thị trờng xuất khẩu ?

- Thị trờng trong nớc quantrọng

- Thuận lợi cho nhiều ngànhcông nghiệp cần lao động rẻ , lao

4) Thị trờng :

- Sự cạnh chanh của hàng ngoạinhập

- sức ép cạnh chanh trên thị ờng xuất khẩu

IV- củng cố :

Bài số 1: SGK

+ cho hs đọc bài số1 :

* Chia các nhóm thảo luận về đầu vào và đầu ra của ngành công nghiệp

1 - Đầu vào : Nguyên liệu, nhiên liệu, năng lợng Tài nguyên thiên nhiên , nguyên

liệu từ nông lâm , ng nghiệp

Lao động

Cơ sở vật chất

2- Đầu ra :

Trang 36

- Thị trờng trong nớc ( tiêu dùng của nhân dân, các ngành công nghiệp liênquan )

Đọc bài số 12 " Sự phát triển và phân bố công nghiệp "

VI- Rút kinh nghiệm :

- đọc và phân tích đợc biwur đồ cơ cấu ngành công nghiệp

- Đọc và phân tích đợc lợc đồ các nhà máy điện và các mỏ than , dầu, khí

- Đọc và phân tích đợc các trung tâm công nghiệp Việt nam

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Bản đồ công nghiệp Việt nam , ( lợc đồ công nghiệp tiêu biểu phóng to)

* Bản đồ kinh tế chung Việt Nam

* Lợc đồ các nhà máy điện và các mỏ than , dầu, khi

Trang 37

H? Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm

- Là các ngành chiếm tỷ trọng cao trong công

nghiệp ,

H? Kể các ngành công nghiệp trọng điểm ?

H? Ngành công nghiệp phát triển dựa trên cơ

sở nào?

- Tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, thị

trờng tiêu thụ

H? Sự phát triển của công nghiệp có tác dụng

nh thế nào trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh

tế ?

H? Dựa vào hình 12.1 hãy sắp sếp thứ tự các

ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta theo

tỷ trọng từ lớn đến nhỏ ?

1- chế biến lơng thực , thực phẩm 24,4 %

2- Cơ khí điện tử 12,3%

3 - Khai thác nhiên liệu 10,3%

H? Các ngành công nghiệp này phân bố ở đâu

H? công nghiệp khai thác than phân bố ở

đâu ? sàn lợng là bao nhiêu ?

H? Xác định trên hình 12.2 shk các mỏ than

và dầu khí đang đợc khai thác ?

I- Cơ câu ngành công nghiệp :

- Hệ thống công nghiệp nớc tabao gồm :

Nhà nớc , ngoài nhà nớc , vàcác cơ sở vốn đầu t nớc ngoài

- Các ngành công nghiêp trọng

điểm phát triển dựa trên cơ sở tàinguyên thiên nhiên, và lao động,thị trờng tiêu thụ

Trang 38

H? Tầm quan trọng của than và dầu khí trong

các ngành công nghiệp ?

H? công nghiệp địên bao gồm các ngành

nào ? ( nhiệt điện và thuỷ điện )

H? Quan sát bản đồ công nghiệp đọc tên và

chỉ các nhà máy nhiệt điện của nớc ta ?

H? Nớc ta có các nhà máy thuỷ điện nào ?

- Giới thiệu các nhà máy thuỷ điện lớn của

nghiệp hoá chất ?

H? cồng nghiệp hoá chất phân bố ở đâu ?

H? Kể tên các cơ sở sản xuất vật liệu xây

H? Dựa vào lớc đồ hãy xác định hai khu vực

tập trung công nghiệp lớn nhất cả nớc ? Kể

tên một số trung tâm công nghiệp tiêu biểu

cho hai khu vực trên ?

2) Công nghiệp điện :

- Bao gồm nhiệt điện và thuỷ

điện mỗi năm sản suất trên 40tỉkwh , sản lợng điện ngày càngtăng để đáp ứng nh cầu của nềnkinh tế

3) Một số ngành công nghiệp

nặng khác :

- Công nghiệp cơ khí - điện tử ;

- Công nghiệp hoá chất :

- công nghiệp sản suất vật liệuxây dựng:

4) Công nghiệp chế biến l ơng thực và thực phẩm :

III- Các trung tâm công nghiệp

lớn

- Hai khu vực lớn : Đông Nam bộ Đồng bằngbắc bộ

- Hai trung tâm lớn nhất :

Hà Nội và Thành phố HồChíMinh

Trang 39

- hiểu đợc sự phân bố của ngành dịch vụ nớc ta phụ thuộc vào sự phân bố dân c và phân

Trang 40

II- Các ph ơng tiện dạy học :

* Sơ đồ cơ cấu ngành dịch vụ ở nớc ta

* Một số hình ảnh về hoạt động dịch vụ hiện nay ở nớc ta

III- Tiến trình bài giảng :

* ổ n định ( kiểm tra sĩ số )

* Kiểm tra :

1? Hãy chứng minh ngành công nghiệp nớc ta khá đa dạng ?

* Bài mới :

Dịch vụ là một trong ba ngành kinh tế lớn Bao gồm các ngành nhỏ nào ?

( Dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công cộng )

H? Dịch vụ có tác dụng nh thế nào ?

* Các nhóm thảo luận :

H? Quan sát H 13.1 SGK biểu đồ cơ cấu

ngành dịch vụ năm 2002 ( %)

H? Dựa vào H 13.1 hãy nêu cơ cấu của

ngành dịch vụ ? Có mấy ngành dịch vụ ?

H? ở địa phơng em có những hoạt động dịch

vụ nào ?

H? Cho ví dụ chứng minh rằng nền kinh tế

càng phát triển thì các hoạt động dịch vụ

H? Tại sao nói dịch vụ tạo ra mối quan hệ

kinh tế của nớc ta với nớc ngoài ?

H? Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết

của bản thân hãy phân tích vai trò của ngành

bu chính viễn thông , trong sản xuất và đời

- Sản phẩm các ngành này cũng

đ-ợc tiêu thụ

- Dịch vụ tạo ra mối giao lu kinh

tế giữa nớc ta với nớc ngoài

II- Đặc điểm phát triển và phân

bố các ngành dịch vụ của n ớc

Ngày đăng: 30/08/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

H? Quan sát H2.1 SGK và hình vẽ phóng to (biểu đồ biến đổi dân số của nớc ta )  - giáo án địa lí 9 chuẩn
uan sát H2.1 SGK và hình vẽ phóng to (biểu đồ biến đổi dân số của nớc ta ) (Trang 6)
H? Các nhóm thảo luận: dựa vào bảng 2.2 SGK - giáo án địa lí 9 chuẩn
c nhóm thảo luận: dựa vào bảng 2.2 SGK (Trang 7)
2- Các loại hình c trú : a)  Quân c  nông thôn :  -Mật độ dân số thấp . - giáo án địa lí 9 chuẩn
2 Các loại hình c trú : a) Quân c nông thôn : -Mật độ dân số thấp (Trang 11)
H? Kể các thành tịu về các mô hình phát triển nông nghiệp hiện nay ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
c ác thành tịu về các mô hình phát triển nông nghiệp hiện nay ? (Trang 27)
3?Cho những ví dụ cụ thể để thấy rõ vai trò của thị trờng đối với tình hình sản xuất nông sản ở địa phơng ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
3 ?Cho những ví dụ cụ thể để thấy rõ vai trò của thị trờng đối với tình hình sản xuất nông sản ở địa phơng ? (Trang 28)
Dựa vào bảng 8.3 SGK hãy nêu sự phân bố cây công nghiệp hàng năn và cây công nghiệp lâu năm ở nớc ta ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
a vào bảng 8.3 SGK hãy nêu sự phân bố cây công nghiệp hàng năn và cây công nghiệp lâu năm ở nớc ta ? (Trang 31)
H?Xác định trên hình 8.2 vùng chăn nuôi lợn chính ? - giáo án địa lí 9 chuẩn
c định trên hình 8.2 vùng chăn nuôi lợn chính ? (Trang 32)
H? Quan sát bảng 9.1 SGK diện tích rn gf nớc ta năm 2000 , hãy cho biết cơ cấu các loại rừng ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
uan sát bảng 9.1 SGK diện tích rn gf nớc ta năm 2000 , hãy cho biết cơ cấu các loại rừng ? (Trang 34)
H?Hãy xác định trên Hình 9. 24 ng trờng khai thác hải sản ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
y xác định trên Hình 9. 24 ng trờng khai thác hải sản ? (Trang 35)
- Lập bảng số liệu sử lý theo mẫ u. chú ý khâu làm tròn số sao cho tổng các thành phần đúng bằng 100, 0 % - giáo án địa lí 9 chuẩn
p bảng số liệu sử lý theo mẫ u. chú ý khâu làm tròn số sao cho tổng các thành phần đúng bằng 100, 0 % (Trang 38)
a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ - giáo án địa lí 9 chuẩn
a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ (Trang 39)
H? Dựa vào hình 12.1 hãy sắp sếp thứ tự các ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta theo tỷ trọng từ lớn đến nhỏ ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
a vào hình 12.1 hãy sắp sếp thứ tự các ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta theo tỷ trọng từ lớn đến nhỏ ? (Trang 46)
H? Loại hình nào có tỷ trọng tăng nhanh nhấ t? Tại sao ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
o ại hình nào có tỷ trọng tăng nhanh nhấ t? Tại sao ? (Trang 53)
H? hoạt động nội thơng đợc diễn ra dới hình thức nào ? hình thức nào phát triển mạnh nhất ? Tại sao ? - giáo án địa lí 9 chuẩn
ho ạt động nội thơng đợc diễn ra dới hình thức nào ? hình thức nào phát triển mạnh nhất ? Tại sao ? (Trang 56)
* Cho các nhóm sắp sếp và điền vào bảng sau: - giáo án địa lí 9 chuẩn
ho các nhóm sắp sếp và điền vào bảng sau: (Trang 57)
Câu 3: (2,5đ) Cho bảng số liệu sau: - giáo án địa lí 9 chuẩn
u 3: (2,5đ) Cho bảng số liệu sau: (Trang 64)
H? Dựa vào số liệu trong bảng 17.2 sgk hãy nêu nhận xét về sự chênh lệch về dâb c xã hội của hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
a vào số liệu trong bảng 17.2 sgk hãy nêu nhận xét về sự chênh lệch về dâb c xã hội của hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc ? (Trang 70)
* Cho các nhóm lên bảng xác định mỏ than quảng ninh, nhà máy nhiệt điện Uông bí, cảng than  Cửa Ông  - giáo án địa lí 9 chuẩn
ho các nhóm lên bảng xác định mỏ than quảng ninh, nhà máy nhiệt điện Uông bí, cảng than Cửa Ông (Trang 76)
H? Quan sá tH 20.1 và lợc đồ treo trên bảng hãy xác định :  - giáo án địa lí 9 chuẩn
uan sá tH 20.1 và lợc đồ treo trên bảng hãy xác định : (Trang 78)
H? địa hình của vùng có đặc điểm gì? - Phân tích các đặc điểm địa hình của vùng .  H? Đặc điểm địa hình này có ảnh hởng nh thế nào tới sản xuất và đời sống ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
a hình của vùng có đặc điểm gì? - Phân tích các đặc điểm địa hình của vùng . H? Đặc điểm địa hình này có ảnh hởng nh thế nào tới sản xuất và đời sống ? (Trang 95)
H? Căn cứ vào bảng 25.2 sgk hãy nhận xét về tình hình dân c xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ so với cả nớc ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
n cứ vào bảng 25.2 sgk hãy nhận xét về tình hình dân c xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ so với cả nớc ? (Trang 96)
H? Dựa vào bảng 26.2 hãy nhận xét sự tăng tr- tr-ởng giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ  so với cả nớc ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
a vào bảng 26.2 hãy nhận xét sự tăng tr- tr-ởng giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ so với cả nớc ? (Trang 98)
- Các nhóm tìm trong lợc đồ Hình 24.3 và hình 26.1 SGK và át lát địa lý Việt Nam  hãy xác định vị trí của các cảng biển của vùng duyên hải miền Trung ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
c nhóm tìm trong lợc đồ Hình 24.3 và hình 26.1 SGK và át lát địa lý Việt Nam hãy xác định vị trí của các cảng biển của vùng duyên hải miền Trung ? (Trang 101)
- Biết kết hợp kênh hình và kênh chữ để nhận xét và giải thích một số vấn đề bức súc ở Tây Nguyên . - giáo án địa lí 9 chuẩn
i ết kết hợp kênh hình và kênh chữ để nhận xét và giải thích một số vấn đề bức súc ở Tây Nguyên (Trang 106)
- Bảng 31.1 điều kiện tự nhiên và thế mạnh kinh tế của vùng Đông Nam bộ ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
Bảng 31.1 điều kiện tự nhiên và thế mạnh kinh tế của vùng Đông Nam bộ ? (Trang 118)
Quan sát bảng 31.2 một số chỉ tiêu phát triển dân c - xã hội ở Đông Nam Bộ năm 1999 :  - giáo án địa lí 9 chuẩn
uan sát bảng 31.2 một số chỉ tiêu phát triển dân c - xã hội ở Đông Nam Bộ năm 1999 : (Trang 119)
Đọc kỹ bảng 32.2 một số cây công nghiệp lâu năm của vùng Đông Nam Bộ ?  - giáo án địa lí 9 chuẩn
c kỹ bảng 32.2 một số cây công nghiệp lâu năm của vùng Đông Nam Bộ ? (Trang 122)
- Về kỹ năn g, nắm vũng phơng pháp kết hợp kênh chữ và kênh hình để phân tích, giải thích một số vấn đề bức súc của vùng Đông Nam Bộ . - giáo án địa lí 9 chuẩn
k ỹ năn g, nắm vũng phơng pháp kết hợp kênh chữ và kênh hình để phân tích, giải thích một số vấn đề bức súc của vùng Đông Nam Bộ (Trang 125)
Nhóm 1: Dựa vào Hình 35.2 nhận xét thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên ở ĐBSCL để sản xuất lơng thực, thực phẩm? - giáo án địa lí 9 chuẩn
h óm 1: Dựa vào Hình 35.2 nhận xét thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên ở ĐBSCL để sản xuất lơng thực, thực phẩm? (Trang 132)
- Chuyển hình thức canh tác sang nuôi trồng thuỷ sản ...) - giáo án địa lí 9 chuẩn
huy ển hình thức canh tác sang nuôi trồng thuỷ sản ...) (Trang 133)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w