1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hh9 cả năm chuẩn

192 726 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 20,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC GIÁC VUÔNG A- Mục tiêu: - Kiến thức: Hs nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 sgk.. Gv: ở lớp 8 chúng ta đã đượ

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 18/ 8/2009

Ngày dạy : 19/8/2009

CHƯƠNG I- HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Tiết 1: § MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC GIÁC VUÔNG

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 (sgk)

Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b' ; c2 = a.c' ; h2 = b'.c' và củng cố định lí pi ta go a2 = b2 + c2

- Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức đã học vào làm bài tập

B- Chuẩn bị:

- GV: Thước kẻ, bảng phụ ghi định lí 1 định lí 2, thước thẳng, com pa, ê ke , phấn màu

- HS: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí pi ta go, thước thẳng, ê ke

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (0 phút): Xen lẫn vào bài mới.

III Bài mới (30 phút )

Hoạt động 1:Đặt vấn đề , giới thiệu

chương trình chương 1

Gv: ở lớp 8 chúng ta đã được học về

"tam giác đồng dạng".chương I "Hệ

thức lượng trong tam giác vuông " có

thể coi như một ứng dụng của tam giác

đồng dạng

Nội dụng của chương gồm:

- Một số hệ thức về cạnh, đường cao,

hình chiếu của cạnh góc vuông trên

cạnh huyền và góc trong tam giác

vuông

- Tỷ số lượng giác của góc nhọn, cách

tìm tỷ số lượng giác của góc nhọn cho

trước và ngược lại tìm một góc nhọn khi

biết tỷ số lượng giác của nó bằng máy

tính hoặc bằng bảng lượng giác ứng

dụng thực tế của các tỷ số lượng giác

Trang 2

Hoạt động2:

- GV: ở lớp 7 ta đã biết một hệ thức liên

quan giữa các cạnh của tam giác vuông

Vậy còn có hệ thức nào khác nữa

không, ta vào bài hôm nay

- GV vẽ hình 1 - SGK rồi giới thiệu các

kí hiệu như SGK

? b , c, b', c' , a có liên hệ gì không?

- GV: Cho HS đo các giá trị trên rồi so

sánh : b2 với a b' ; c2 với a.c'

- GV gọi HS nêu kết quả

-Tương tự về nhà c/minh c2 = ac'

? Hãy phát biểu khẳng định trên thành

Hs: Phân tích và chứng minh

1 Hs: Lên bảng trình bày

Hs: Làm ví dụ1

1 - Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.

* Định lí 1: (SGK)

h c' b'

0

ˆ

ˆ 90ˆ

* Ví dụ 1: Chứng minh định lí Py-ta-go

Ta có : a = b' + c'

=> b2 + c2 = ab' + ac' = a(b'+ c') = a.a = a2

2- Một số hệ thức liên quan

Trang 3

yếu tố còn lại không?

? Nêu cách tính chiều cao của cây?

? Vậy cần tính đoạn nào?

Hs: Cùng phân tích đề bài

1Hs: Lên bảng trình bày

Hs: Theo dõi, ghi nhớ

Hs: Là tam giác vuông

Hs:

AC =AB +BCHs: Tính BC

1Hs: Lên bảng thực hiện

đến đường cao

* Định lí 2: (SGK)

h c' b'

ABH CAH= ( Cùng phụ với góc ACB)

=> ∆AHB ∆CHA (g-g)

=> AH CH

BH = AH hay AH2 = BH CH

IV Củng cố (7 phút)

Cho hình vẽ:

Tính p , n , h theo m , p' và n'

Trang 4

Tiết 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC GIÁC VUÔNG ( TIẾP)

Trang 5

Gv: Hãy vẽ hình ghi giả

thiết , kết luận của định lí?

HS: Vẽ hình ghi GT, KL

Hs: Dùng tam giác đồng dạng

Hs: Suy nghĩ

Hs: Cùng Gv phân tích

Hs: Tính

Định lí 3: ( SGK )

h c' b'

KL: b.c = a.hChứng minh

Ta có: 2 SABC = AB.AC = BC.AH

=> b.c = a.h.(đpcm)

* Bài toán: (SGK)

Trang 6

Hs:Vẽ hình, nêu GT, KL

Hs: Làm ví dụ 3

Hs: Vẽ hình, ghi GT,Kl

Hs: Hệ thức 4

1HS: Lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

Hs: + Tính a = ? + áp dụng : a.h = b.c => h = ?

Hs: Nhắc lại các định lí, nêu chú ý

AB = c, AC = b, AH = h, BC = a

KL: 12 12 12.

h =b +c

A

Trang 7

X

V Hư ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Học thuộc bài và ghi nhớ các hệ thức đã học

- Làm bài tập 4; 5; 6 - SBT (90)

Trang 8

Tuần 3 Ngày soạn: 1/9/2008

KL của bài toán?

Gv: Bài cho biết yếu tố

1- Bài 6 - SGK ( 69 ).

GT: ∆ABC , Aˆ 90 = 0 ; AH ⊥BC

BH = 1; CH = 2

KL: AB = ? ; AC = ?Chứng minh

Ta có: BC = BH + CH = 1 + 2 =3

Mà: AB2 = BH BC = 1 3 = 3

Trang 9

- Hs: Làm theo nhóm.

-2Hs: Lên bảng trình bày

- Hs: Đọc đề bài,

vẽ hình ghi GT- KL

- 1Hs: Lên bảng trình bày, Hs còn lại làm bài vào vở

Trang 10

gì của tam giác nào?

? Tổng này có thay đổi

DI + DK không đổi.

IV Củng cố (2 phút)

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa đường cao và cạnh góc vuông trong tam giác vuông?

* GV chốt việc áp dụng các hệ thức để tính cần linh hoạt, hợp lí

Trang 11

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới (40 phút )

Gv: Yêu cầu 1Hs lên

bảng trình bày lời giải,

1Hs: Lên bảng trình lời giải, Hs còn lại làm bài tập vào vở

1Hs: Đọc to đề bài

Bài1(T.89)SBTa,

A B

CTheo định lý pi ta go, có:

Bài 5(T.69)SBT

Trang 12

Hs: Đọc đề bài

2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm bài tập vào vở

BC = BH + HC = 25 + 10,24 = 35,24 AB2 = BC.BH = 350,24 25 = 881

AB = 881 = 29 , 68 AC2 = BC2 - AB2 = 35,242 - 29,682 = 1241,85 - 880,9 = 360,95

HC = BC - BH = 24 - 6 = 18 AC2 = BC2 - AB2 = 242 - 122 = 432

AC = 432 ≈ 20 , 78 AH2 = BH HC (hệ thức2)

AH2 = 6 18 = 108

AH = 108 ≈ 10 , 39

IV Củng cố (2 phút)

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa đường cao và cạnh góc vuông trong tam giác vuông?

* GV chốt việc áp dụng các hệ thức để tính cần linh hoạt, hợp lí

V Hư ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Đọc trước bài " tỷ số lượng giác của góc nhọn"

Tuần 4 Ngày soạn: 7/9/2008

Ngày dạy : 8/9/2008

Tiết 5 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Trang 13

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: HS cần nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Hiểu được các tỷ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào

từng tam giác vuông có một góc bằng α .

- Kĩ năng: Biết vận dụng các công thức nàyđể giải một số bài tập hình học ở dạng đơn giản Tính được các tỷ số lượng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2

* ĐVĐ: Nếu chỉ có thước thẳng có biết được độ lớn của góc B không?

III Bài mới (30 phút )

- Hs: Cạnh AB gọi

là cạnh kề, cạnh AC gọi là cạnh đối của góc B

- Hs: Trả lời … Hs: Đọc ?1- SGK

Hs: Làm theo hai chiều

A C cạnh đối

?1: Cho ∆ ABC , Aˆ 90 = 0, ˆB= α

a)+ Nếu ˆB= α = 450 => Cˆ =900 − =Bˆ 900 −450 =450

=> ˆB C= ˆ Vậy ∆ ABC cân tại A

=> AB = AC hay AC 1

AB =

Trang 14

chiều ngược lại.

- Gv: Như vậy khi biết

lượng giác của góc B

- Gv: Trong tam giác

vuông ngoài tỉ số giữa

- Hs: Theo dõi

- 2Hs: Lên bàng làm

?1 ýb, Hs còn lại làm vào vở

- Hs: Theo dõi, ghi nhớ

1

2 3.

3 2

BC AC

b) Định nghĩa ( SGK )sin α =

cos α =

tg α =

cotg α =

Trang 15

giác vuông chỉ thay đổi

nghĩa trên hãy giải

thích tại sao tỷ số lượng

giác của góc nhọn luôn

- Hs: Ghi nhớ

- Hs: Trong tam giác vuông có góc nhọn α , độ dài hình

học các cạnh đề dương và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông nên tỷ số lượng giác của góc nhọn luôn dương và sin α <1 ,cos α < 1

- Hs: Làm ?2

- Hs: Làm ví dụ 1

và ví dụ 2 theo nhóm

- Hs: Các nhóm trình bày kết quả của nhóm

Trang 16

-Tuần 4 Ngày soạn: 9/9/2008

Trang 17

- Kĩ năng: Tính được các tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau Biết vận dụng để giải các bài tập có liên quan.

- Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm chỉnh, tích cực

B- Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, ê ke, thước đo độ, phấn màu, 2 tờ giáy A4 Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt

- HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn Thước kẻ, com pa, ê

ke, thước đo độ, 1 tờ giấy A4

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS1: Tính tỉ số lượng giác của góc

α

?

- HS2: Tính tỉ số lượng giác của góc β ?

=> Nhận xét, đánh giá

III Bài mới (30 phút)

? Tìm các cặp tỉ số lượng giác bằng nhau ở bài tập trên ?

+ Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị+ Trên Ox lấy điểm

A \ OA = 3+ Trên oy lấy điểm B sao cho OB = 4

=> Góc OBA = α

cần dựng

- 1Hs: Lên bảng dựng hình

- Hs: tg α =

4

OA OBA

4

Ví dụ 4:

Trang 18

mọi trường hợp không?

? Hãy phát biểu kết quả đó

- Hs: Ghi nhớ.-

- Hs: Quan sát đề bài

- Hs: Lần lượt điền vào chỗ trống

2

tg 450 = cotg 450 = 1

sin 300 = cos 600 = 1

2cos 300 = sin 600 = 3

2

tg 300 = cotg 600 = 3

3cotg 300 = tg 600 = 3

* Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: ( SGK )

* Ví dụ 7:

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Trang 19

lượng giác của các góc

đặc biệt ( dùng bảng phụ )

? Vậy khi biết một góc và

một cạnh của tam giác

- Hs: Trả lời…

- Hs: Làm theo nhóm

- 2Hs: Lên bảng trình bày

12

AC x

BC = ⇒ =x 12.cos 300 3

IV Củng cố (7 phút)

- Làm bài tập 11- SGK (76 )

GV gọi 1 HS lên tính tỉ số lượng giác của góc B

1 HS tính tỉ số lượng giác của góc A

Trang 20

- Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập.

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS1: Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau? Làm bài tập 12 - SGK

Trang 21

- 1Hs: Lên bảng làm bài, Hs còn lại làm vào vở.

- Hs: theo dõi

-1Hs: Đọc to đề bài

- Hs: Vẽ hình, ghi

GT - KL

- 1Hs: Lên bảng thực hiện, Hs còn lại làm bài vào vở

- Hs: Tính theo định nghĩa

- Hs: Biết các cạnh của tam giác

- Hs: Dựa vào bài tập 14

- Hs: Làm theo nhóm

- Hs: Trình bày kết quả nhóm

- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Lấy điểm M trên oy/ OM = 2

- Dựng cung tròn tâm M bán kính bằng 3 cắt Ox tại N

Giải

+ Vì góc B, góc C là hai góc phụ nhau

=> sinC = cos B = 0,8+ Ta có:

+ cotg = cossinC C =0,60,8 =34

3- Bài 17 SGK (77 )

21

Trang 22

IV Củng cố (2 phút)

- Nêu các bước dựng một góc khi biết tỉ só lượng giác của nó ?

- Nêu ứng dụng của các tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

TL: +) Tìm được góc khi biíet hai cạnh

+) Tính độ dài cạnh tam giác vuông khi biết một cạnh và một góc

=>Nhận xét

V Hư ớng dẫn về nhà.(2 phút)

- Học kĩ tỉ số lượng giác của góc nhọn và của hai góc phụ nhau

- Ghi nhớ cách xây dựng các công thức ở bài tập 14 - SGK

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Kiến thức: Hs hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các

tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

+ Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin

và cotang khi góc α tăng từ 00 đến 900( 00 <α <900) Thì sin và tang tăng còn cosin và cotang giảm

- Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm các tỉ số lượng giác khi đã biết số đo góc

II Kiểm tra bài cũ:(4 phút)

1.Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

2.Vẽ tam giác vuông ABC có:

Trang 23

Góc A = 900; gócB = α ; góc C = β Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của các góc α và β.

III Dạy học bài mới: (33 phút)

Hoạt động của giáo

- Gv: Tại sao bảng sin

và bảng cos lại được

- Hs:Vì hai góc α và

β là hai góc phụ nhau thì:

-1 HSs: Đọc to phần giới thiệu bảng IX

và X

- Hs: Rút ra nhận xét

- Hs: Theo dõi, ghi nhớ

- Hs: Đọc sgk

- Hs: Trả lời

- Hs:Theo dõi cách tra sin46012’ trên bảng phụ

1.Cấu tạo của bảng lượng giác

a) Bảng sin và bảng cosin.(bảng VIII)

-cos α , cotg α giảm.

2.Cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước.

a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng bảng số

SGK tr 78

VD1 Tìm sin46012’

- Tra bảng VIII

- Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1 Lấy giá trị tại giao của hàng ghi 460 và cột ghi 12’ làm phần thập phân.(là số 7218)

Trang 24

- Hs: Theo dõi cách

sử dụng phần hiệu chính

- Hs: Nhận xét, bổ sung

- Hs: Nắm nội dung chú ý

- Hs: Theo dõi, nắm cách sử dụng MTĐT

? Cách sử dụng bảng số hoặc MTĐT để tính các tỉ số lượng giác?

-Tìm các tỉ số lượng giác sau:

Trang 25

Tuần 4

Tiết 9

Ngày soạn: 17/9/2008 Ngày dạy: 18/9/2008

Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6, máy tính bỏ túi, bảng số

Học sinh: Thước thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:(7 phút)

1.- Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lượng giác của góc α thay đổi như

thế nào?

- Tìm sin 40012’ bằng bảng số, nói rõ cách tra bảng

2 Chữa bài 41 trang 95 SBT

III Dạy học bài mới: (25 phút)

Trang 26

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1:

- Gv: ĐVĐ: tiết trước

chúng ta đã học cách tìm

tỉ số lượng giác của góc

nhọn cho trước Tiết này

chúng ta sẽ học cách tìm

số đo của góc nhọn khi

biết một tỉ số lượng giác

-1 Hs: Nêu cách tìm góc nhọn α bằng MTBT

VD5 Tìm góc nhọn α (làm

tròn đến phút) biết sin α = 0,7837

Tra bảng VIII: Tìm số 7837 ở trong bảng, dóng sang cột 1 và hàng 1, ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi 51 0 và cột ghi 36’.Vậy α ≈ 51036’

VD6 Tìm góc nhọn α (làm 26

Trang 27

IV Củng cố:( 10 phút)

- Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học

- Gv: Nhấn mạnh: Muốn tìm số đo của góc nhọn α khi biết tỷ số lượng giác của

nó, sau khi đã đặt số đã cho cần nhấn liên tiếp SHIFT sin SHIFT ,,,

SHIFT cos SHIFT ,,, : SHIFT tan SHIFT ,,, : SHIFT 1/x SHIFT ,,, để tìm α khi biết sin α, cosα, tgα, cotgα

Ngày soạn: 22/9/2008Ngày dạy: 23/9/2008

LUYỆN TẬP.

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTĐT để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn khi biết số do và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó

Trang 28

- Kĩ năng: Hs thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg để

so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ

số lượng giác Rèn kĩ năng sử dụng bảng số, MTĐT

III Dạy học bài mới: (30 phút)

Trang 29

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Gv: Yêu cầu 4 HS lên

- Hs: Trình bày lời giải của nhóm

- Hs: Nhận xét, bổ sung

- Hs: Ta dùng bảng số hoặc MTĐT hoặc dùng các phép biến đổi

- Hs: Theo dõi phần a)

-3 Hs: Lên bảng làm các phần b, c, d Hs dưới lớp làm vào vở

- Hs: Quan sát bài làm trên bảng và nhận xét, bổ sung

Bài 22 tr 84 sgk

So sánh

a)Sin 200 < sin 700.b)Cos 250 > cos 63015’

c)Tg 750 > tg 450.d)Cotg 20 > cotg 37040’

Bài 24 tr 84 sgk.

Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần

a)Ta thấy cos 140 = sin 760 cos 870 = sin 30.và:

sin30<sin470<sin760<sin780.suyra:

cos870<sin470<cos140<sin780b) vì cotg250 = tg650

cotg380 = tg520.và: tg520<tg620<tg650<tg730.suy ra:

cotg380<tg620<cotg250<tg730

Bài 25 tr 84 sgk.

So sánh

a)Ta có :tg250 =

0 0

sin 25cos25 .

vì cos250 < 1 nên tg250 > sin250.b)Ta có :

cotg320 =

0 0

cos32sin32 .

Do sin320 < 1nên cotg320 > cos320.c) Ta có:

tg450 =

0 0

sin 45cos45 =

0 0

cos45sin 45

vì sin450 < 1 nên tg450 > cos450.29

Trang 30

IV Củng cố:( 3 phút)

Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học

? Trong các tỉ số lượng giác thì tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào nghịch biến?

- Liên hệ về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

- Giáo viên: Thước thẳng, ê-ke, thước đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt

- Học sinh: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ, bảng nhóm bảng số, mtđt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)

Cho ∆ABC có ∠A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lượng giác của ∠B và ∠C

III Dạy học bài mới: (24 phút)

Hoạt động của giáo

Trang 31

- Hs: Làm ?1

- Hs: Tính các cạnh góc vuông b, c theo các cạnh và các góc còn lại

- Hs: Nắm các hệ thức

- Hs: Diễn đạt bằng lời các hệ thức

Trang 32

- Hs: Quan sát hình vẽ.

- Hs: Theo dõi

- 1 Hs: Nêu cách tính AB

-1 Hs: Lên bảng tính

AB, dưới lớp làm vào vở

- Hs: Nhận xét, bổ sung

-1 Hs: Đọc to đề bài trong khung ở đầu bài học

-1 Hs: Lên bảng diễn đạt bài toán bằng hình vẽ, kí hiệu và điền các số đã biết

- Hs: Là cạnh AC

-1 Hs: Lên bảng tính cạnh AC

- Hs: Nhận xét

VD1 sgk tr 86

B

H A

AB là đoạn đường máy bay bay lên trong 1,2 phút thì BH chính là độ cao

mà máy bay đạt được sau 1,2 phút đó

5 km

VD2 sgk tr 86

3m B

C A

AC = AB cosA = 3 cos650 = 3 0,4226 ≈ 1,2678 ≈ 1,27 (m)

Với bài toán ở đầu bài học thì chân chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là: 1,27 m

IV Củng cố:( 12 phút)

Cho hs hoạt động theo nhóm

Trang 33

Bài tập:

Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 21 cm, ∠C = 400 Hãy tính độ dài các đoạn thẳng:a) AC b) BC c) Phân giác trong BD của ∠B

V.Hướng dẫn về nhà:( 2 phút)

- Học thuộc nội dung định lí

- Xem lại các VD và BT- Làm các bài 26 tr 88 sgk, bài 52, 54 tr 97 sbt

Tuần 6

Tiết 12

Ngày soạn: 21/9/2009 Ngày dạy: 23/9/2009

§4.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp theo)

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Hiểu được thuật ngữ giải tam giác vuông là gì

- Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Vận dụng: Thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ, bảng phụ ghi VD3, VD4, VD5, bảng số, mtđt

- Học sinh: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ, bảng số, mtđt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP :

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)

a) Cho ∆ABC có ∠A = 900, AB = c, AC = b, BC =a Hãy viết các tỉ số lượng giác của ∠B và ∠C

b) Cho AC = 86 cm, ∠C = 340 Tính AB?

III Dạy học bài mới: (24 phút)

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

- Gv: Giới thiệu: Trong

tam giác vuông, nếu

cho biết trước hai cạnh

- Hs: Theo dõi, nắm khái niệm giải tam

2.áp dụng vào giải tam giác vuông

Trang 34

hoặc một cạnh và một

góc thì ta sẽ tính được

tất cả các cạnh và góc

còn lại của nó Bài toán

đặt ra như thế gọi là bài

toán “Giải tam giác

vuông”.

- Gv: Vậy để giải một

tam giác vuông cần biết

mấy yếu tố? Trong đó

đó phải có ít nhất một cạnh

- Hs: Theo dõi , ghi nhớ

- Hs: Theo dõi đề bài

- Hs: Theo dõi cách làm VD3

- Hs: Ta cần tính cạnh BC, góc B, góc C

- Hs: Theo dõi cách tính, và tính

- 1 Hs: Tính BC

- Hs: Theo dõi đề bài

VD3 sgk tr 87

Theo địnhlí Py-ta-go ta có:

BC= AB +AC = 52 +82 ≈ 9,434

BC = 8 0

sin 58 ≈ 9,433 cm.

VD4 sgk tr 87

Trang 35

- Hs: Ta cần tính góc Q, cạnhOP, cạnh OQ

- 1 Hs: nêu cách tính

- Hs: Nhận xét, bổ sung

-1 Hs: Làm ?3

- Hs: Nhận xét, Bổ sung

- Hs: Theo dõi đề bài

-1 Hs: Lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở

- Hs: Quan sát bài làm trên bảng ,nhận xét

- Hs: Rút ra nhận xét

- Hs: Nhận xét, bổ sung

Trang 36

- Làm các bài 27, 28 tr 88, 89 sgk, bài 55,56 57,58 tr 97 sbt.

Tuần 7

Tiết 13

Ngày soạn: 25/9/2009 Ngày dạy: 27/9/2009

LUYỆN TẬP.

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Hs vận dụng được các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Kĩ năng: Được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làm tròn số

- Vận dụng: Thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ,bảng phụ, máy chiếu, bảng số, mtđt

Học sinh: Thước thẳng, ê-ke,thước đo độ, giấy trong, bảng số, mtđt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP :

Trang 37

b) Chữa bài 55 tr97 sbt.

III Dạy học bài mới: (32 phút)

Hoạt động của giáo

- Gv: Trong bài này

tam giác ABC là tam

giác thường, muốn

tính AN ta phải tính

được độ dài đoạn

nào?

- Gv: Vậy ta phải tạo

ra tam giác vuông

-1 Hs: Lên bảng vẽ hình

- Hs: Để tính góc α

ta dùng tỉ số lượng giác cosα

-1 Hs: Lên bảng tính góc α

- Hs: Nhận xét

- Hs: Đọc đề bài, vẽ hình và ghi GT-Kl

- Hs: Ta phải tính được AB hoặc AC

- Hs: Kẻ BK vuông góc với AC

- Hs: Vì ∠C = 300 nên ∠KBC = 600 ⇒

∠KBA = ∠KBC= ∠ABC = 600 – 380 =220

Trong tam giác vuông BKA ta có:

0

ABcos KBA cos 22

sin C sin 30

Trang 38

- Hs: Nhận xét, bổ sung.

Giải

a) Xét Tam giác vuông ABC có:

AB = AC.sinC = 8.sin540 ≈ 6,472 cm.

b) Từ A kẻ AH ⊥ CD Ta có

Xét tam giác vuông ACH có:

AH = AC.sinC = 8.sin740 ≈ 7,690 cm.

Xét tam giác vuông AHD có:

- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?

- Để giải tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc như thế nào?

V.Hướng dẫn về nhà:( 2 phút)

- Xem lại các VD và BT

- Làm các bài 59, 60, 61, 68 tr 98 sbt

Trang 39

Tuần 7

Tiết 14

Ngày soạn: 26/9/2009 Ngày dạy: 27/9/2009

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Vận dụng được các hệ thức đã học trong việc giải tam giác vuông

- Kĩ năng: Được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng mtđt, cách làm tròn số

- Vận dụng: Thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Thước thẳng, ê-ke, thước đo độ,bảng phụ, bảng số, mtđt

- Học sinh: Thước thẳng, ê-ke, thước đo độ, bảng số, mtđt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP :

I ổn định lớp: (1 phút)

III Dạy học bài mới: (31 phút)

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

- Gv: Yêu cầu Hs - Hs: đọc đề bài Bài 32 tr 89 sgk

Trang 40

quan sát đề bài qua

- Hs: Quan sát bài làm trên bảng và nhận xét

- Hs: Theo dõi, bổ xung

- Hs: Nghiên cứu

đề bài

-1 Hs: Lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL

- Hs: Nhận xét

- Hs: Vẽ thêm hình

- Hs: Để tính PT ta tính PS và TS

- Hs: Nhận xét

-1 Hs: Lên bảng tính Dưới lớp làm vào vở

- Hs: Nhận xét

- Hs: Bổ sung

-1 Hs: Đứng tại chỗ làm phần b

Đổi : 5 phút = 1 h

12 .Quãng đường AC là:

AC = 2 1 1(km) 167m

Chiều rộng khúc sông là:

AB = AC.sin700 ≈ 167.sin700 ≈ 157 m

∠QTS = 1800 – 1500 = 300

⇒ QS = QT.sin300 = 8.0,5 = 4 cm

Ngày đăng: 13/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bài 8 - SGK - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Hình b ài 8 - SGK (Trang 9)
Bảng làm. - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Bảng l àm (Trang 18)
Hình 25 sgk giới thiệu - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Hình 25 sgk giới thiệu (Trang 31)
Hình vẽ và đề bài VD 5 - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Hình v ẽ và đề bài VD 5 (Trang 35)
Bảng thứ tự   tính   ∠ - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Bảng th ứ tự tính ∠ (Trang 38)
Bảng vẽ hình. - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Bảng v ẽ hình (Trang 41)
Bảng làm bài. - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Bảng l àm bài (Trang 49)
Bảng   tính   chiều   cao - giáo án hh9 cả năm chuẩn
ng tính chiều cao (Trang 52)
Bảng làm ?2 - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Bảng l àm ?2 (Trang 81)
Hình   minh   hoạ   trường - giáo án hh9 cả năm chuẩn
nh minh hoạ trường (Trang 96)
Bảng tóm tắt vị trí tương đối  của hai  đường tròn: Sgk tr 121 - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Bảng t óm tắt vị trí tương đối của hai đường tròn: Sgk tr 121 (Trang 97)
Hình vẽ góc tạo bởi… - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Hình v ẽ góc tạo bởi… (Trang 126)
Bảng phụ . - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Bảng ph ụ (Trang 129)
Bảng thứ tự tính r, - giáo án hh9 cả năm chuẩn
Bảng th ứ tự tính r, (Trang 171)
§3. HÌNH CẦU. - giáo án hh9 cả năm chuẩn
3. HÌNH CẦU (Trang 175)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w