1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH KI 1

32 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Ki 1
Người hướng dẫn PTs. Tống Quang Vinh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 694 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm 10 ph Hình học đơn giản nhất đó là điểm... - Điểm nào không nằm trên đờng * HS vẽ hình và

Trang 1

Kiến thức: - HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng.

- HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờngthẳng

Kĩ năng: - Biết vẽ điểm, đờng thẳng.

- Biết đặt tên điểm, đờng thẳng

- Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng

- Biết sử dụng kí hiệu ∈ ; ∉ Quan sát các hình ảnh thực tế

II Phơng tiện dạy học:

GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ.

HS: Thớc thẳng.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm (10 ph)

Hình học đơn giản nhất đó là

điểm Vậy điểm đợc vẽ nh thế

nào? ở đây ta không định nghĩa

điểm, mà chỉ đa ra hình ảnh của

điểm đólà một chấm nhỏ trên

trang giấy hoặc trên bảng đen, từ

đó biết cách biểu diễn điểm

1 Điểm

- Hai điểm phân biệt

là hai điểm không trùng nhau

- Bất cứ hình nàocũng là một tập hợp

điểm Điểm cũng là

một điểm.

- Tên điểm dùng chữcái in hoa A; B;C

- Một tên chỉ dùngcho một điểm

- Một điểm có thể cónhiều tên

Hoạt động 2: giới thiệu về đờng thẳng (15 ph)

Trang 2

* Mỗi đờng thẳng xác định có bao

nhiêu điểm thuộc nó

- Trong hình vẽ sau, có những

điểm nào? đờng thẳng nào?

- Điểm nào không nằm trên đờng

* HS vẽ hình vào vở

nh GV

ab

* Một HS làm trênbảng, cả lớp cùng thựchiện trên vở Dùng nétbút và thớc đờngthẳng kéo dài về haiphía của những đờngthẳng vừa vẽ

- Nhận xét : Đờngthẳng không bị giớihạn về hai phía

* HS trả lời: Mỗi đờngthẳng xác định có vô

số điểm thuộc nó

* GV gọi một HS đạidiện lớp đọc hình, HSkhác bổ sung

- Đờng thẳng là mộttập hợp điểm Đờng

thẳng không bị giới hạn về hai phía Vẽ

đờng thẳng bằng mộtvạch thẳng

Hoạt động 3: quan hệ giữa điểm và đờng thẳng (7 ph)

III Điểm thuộc đờng thẳng.

Điểm không thuộc đờng thẳng

(SGK)

Nói:

Điểm A thuộc đờng thẳng d

Điểm A nằm trên đờng thẳng d

Đờng thẳng d đi qua điểm A

Đờng thẳng d chứa điểm A

gì? Nhận xét : Với bất kì đờng

thẳng nào có những điểm thuộc

- Điểm A thuộc đờngthẳng d, kí hiệu

A ∈ d

- Điểm B không thuộc

đờng thẳng d: B ∉ d

3 Điểm thuộc ờng

đ-d B

A

(h4)

- ở h4: A ∈d ; B ∉dCáchv

HS thực hiện

Trang 3

Kiến thức cơ bản: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm.

Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Kĩ năng cơ bản:

- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng , ba điểm không thẳng hàng

- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng, nằm khác phía, nằm giữa

Thái độ: Sử dụng thớc để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận , chính

xác

III Phơng tiện dạy học:

GV: Thớc thẳng , phấn màu, bảng phụ

HS: Thớc thẳng.

II Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)

1) Vẽ một điểm M, đờng

thẳng a, điểm A sao cho M

Trang 4

* Nhận xét đặc điểm:

- Hình vẽ có hai dờng thảng a va

b cùng đi qua điểm A

- Ba điểm M, N ; A cùng nằmtrên đờng thẳng a

* Có thể xảy ra nhiều điểm

thuộc đờng thẳng hay không ?

vì sao ? nhiều điểm không

thuộc đờng thẳng hay không ?

A B C

• • •

A; B: C Thẳng hàng

- Ba điểm A, B, C khôngthẳng hàng (SGK)

đ-đờng thẳng đó

- Vẽ ba điểm không thẳnghàng: vẽ đờng thẳng trớc, rồilấy hai điểm thuộc đờngthẳng; một điểm ∉ đờngthẳng đó (yêu cầu HS thựchành vẽ)

- Để kiểm tra ba điểm cho trớc

có thẳng hàng hay không tadùng thớc thẳng để gióng

H8a

B

H8b

Khi ba điểm A,

B, C không cùng thuộc bất cứ đ- ờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

- Điểm B nằm giữa điểm A ; C

- Điểm A; C nằm về hai phía

đối với điểm B

H9

ở H9, ta có:

- Điểm C nằm

Trang 5

* Nếu nói rằng: “ điểm E nằm

giữa điểm M ; N ” thì ba điểm

này có thẳng hàng không ?

⇒ Nhận xét: SGK trang 106

Chú ý: Nếu biết một điểm nằmgiữa hai điểm thì ba điểm ấythẳng hàng

- Không có khái niêm nằmgiữa khi ba điểm khôngthẳng hàng

giữa điểm A và B

- Điểm A và B nằm khác phía

đối với điểm C

- Điểm A và C nằm cùng phía

đối với điểm

Trong các hình vẽ sau hãy chỉ

ra điểm nằm giữa hai điểm còn

lại

107Bài tập 12 trang107

Trang 6

Kiến thức cơ bản: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân

biệt Lu ý HS có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm

Kĩ năng cơ bản : HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm, đờng thẳng cắt nhau,

song song

Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng.

Thái độ: Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A; B

II phơng tiện dạy học

GV : Thớc thẳng, phấn màu bảng phụ.

HS: Thớc thẳng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph )

1) Khi nào ba điểm A; B; C

Sau khi HS lên bảng thực hiệnxong, mời một HS khác nhận xét

về cách vẽ và câu trả lời của bạn?

- Cho nhận xét và đáng giá của

em (HS thứ 3)

- HS tiếp theo dùng phấn khácmàu hãy vẽ đờng thẳng đi quahai điểm A; B và cho nhận xét

* Cho hai điểm P và Q vẽ

đ-ờng thẳng đi qua hai điểm P

* Cho hai điểm M; N vẽ đờng

thẳng đi qua hai điểm đó?

Một HS thực hiện vẽ trên bảng, cả

lớp vẽ vào vở

HS nhận xét:

- Chỉ vẽ đợc một đờng thẳng điqua hai điểm p; Q

HS dãy 1; 2

M • N •

Vẽ đợc 1 đờng thẳng

HS dãy 3; 4

E • •F

Vô số đờng

HS :

1 Vẽ đờng thẳng A

B

* Nhận xét: Có một và chỉ một

đờng thảng đi qua hai điểm phân biệt

2 Tên đờng thẳng

Trang 7

- Với hai đờng thẳng AB; AC

ngoài điểm A còn điểm chung

nào nữa không?

* Dựa vào SGK hãy cho biết

hai đờng thẳng AB; AB gọi là

hai đờng thẳng nh thế nào ?

*Có xảy ra trờng hợp: Hai

* HS: Hai đờng thẳng AB ; AC cómột điểm chung A ⇒ đờngthẳng AB và AC cắt nhau, A làgiao điểm

- Có , đó là hai đờng thẳngtrùngnhau

a

y x

* Cho hai đờng thẳng avà b

Em hãy vẽ hai đờng thẳng

đó

(Chú ý hai trờng hợp : cắt

nhau , song song)

Hai đờng thẳng sau có cắt

bHai đờng thẳng song song :(không có điểm chung)

HS khác nhận xét bổ xung (nếucần)

a

abb

- HS trả lời: Vì đờng thẳng khônggiới hạn về hai phía, nếu kéo dài

ra mà chúng có điểm chung thì

chúng cắt nhau

3 Đờng thẳng trùng nhau,

a Đờng thẳng trùng nhau

H1

a H I

b Đờng thẳng cắt nhau

H2

J K

L

c Đờng thẳng song song

Hoạt động 4: củng cố (15 ph)

Trang 8

1) Có mấy đờng thẳng đi qua

hai điểm phân biệt

2) Với hai đờng thẳng có

4) Hai đờng thẳng có hai

điểm chung phân biệt thì ở

• M

a • N

x y

4) Hai đờng thẳng trùng nhau vì

qua hai điểm phân biệt chỉ cómột đờng thẳng

5) Hai lề thớc là hình ảnh hai ờng thẳng song song ⇒ cáchdùng thớc thẳng vẽ 2 đờngthẳng song song

II.Phơng tiện dạy học:

GV: 3 cọc tiêu, một dây dọi, một búa đóng cọc

HS: Mỗi nhóm thực hành (một tổ HS từ 8 đến 10 em) chuẩn bị: 1 búa đóng cọc ,

một dây dọi , từ 6 đến 8 cọc tiêu một đầu nhọn (hoặc có thể đứng thẳng) đợcsơn 2 màu đỏ, trắng xen kẽ Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m

III,Tiến trình bài giảng

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: thông báo nhiệm vụ (5 ph)

I- Nhiệm vụ

a) Chôn các cọc hàng rào thảng hàng

nằm giữa hai cột mốc A và B

b) Đào hố trồng cây thẳng hàng với

hai cây A và B đã có ở hai đầu lề

cọc tiêu ở vị trí điểm C sao cho HS 1

thấy cọc tiêu A che lấp hoàn toàn hai

- Hai đại diện HS nêu cách làm

* HS ghi bài

- Lần lợt hai HS thao tác đặt cọc Cthẳng hàng với hai cọc A, B trớc toànlớp (mỗi HS thực hiện một trờng hợp

về vị trí của C đối với A; B)

Hoạt động 3: HocSinh thực hành theo nhóm (24 ph)

- Quan sát các nhóm HS thực hành

nhắc nhở, điều chỉnh khi cần thiết

- Nhóm trởng (là tổ trởng của tổ ) phâncông nhiệm vụ cho từng thành viêntiến hành chôn cọc thẳng hàng với haimốc A và B mà GV cho trớc (cọc ởgiữa hai mốc A ; B cọc nằm ngoài A;B)

- Mỗi nhóm HS có ghi lại biên bản thựchành theo trình tự các khâu

1) Chuẩn bị thực hành (kiểm tra từng cánhân)

2) Thái ộ, ý thức thực hành (cụ thể từngcá nhân )

3)Kết quả thực hành: Nhóm tự đánh giá:Tốt – Khá - trung Bình (hoặc có thể

HS vệ sinh chân tay, cất dụng vụ chuẩn bị vào giờ sau

IV/ Lu ý khi sử dụng giáo án

Ngày soạn: 20/9/2008

Ngày dạy: 27/9/2008

Tiết 5: Đ5 tia

I.Mục tiêu

Trang 10

Kiến thức cơ bản:

- HS định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

Kĩ năng cơ bản:

- HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia

- Biết phân loại hai tia chung gốc

Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ

hình, quan sát, nhận xét của HS

II.Phơng tiện dạy học:

GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ.

HS: thớc thẳng, bút khác màu.

III.Tiến trình bài dạy

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

* Giáo viên dùng phấn màu xanh

tô phần đờng Ox Giới thiệu:

Hình gồm điểm O và các phần

đ-ờng thẳng này là một tia gốc O

- Thế nào là một tia gốc O ?

* GV giới thiệu tên của hai tia

Ox, tia Oy (còn gọi là nửa đờng

đ-ờng thẳng, chung gốc gọi là hai

tia đối nhau)

-HS viết vào vở:

Tia góc O

- HS vẽ vào vở theo GV làmtrên bảng

- HS dùng bút mực khác màu tô

đậm phần đờng thẳng Ox

- Một HS trên bảng: Dùng phấnmàu vàng tô đậm phần đờngthẳng Oy rồi nói tơng tự theo

ý trên

- HS: đọc định nghĩa trongSGK

- Trả lời miệng bài tập 22a

- HS ghi:

Tên : Tia Ox (còn gọi là nửa

đ-ờng thẳng Ox)Tia Oy(còn gọi là nửa đ-ờngthẳng Oy)

2) Hai tia đối nhau

* Quan xát và nói lại đặc điểm

của hai tia Ox, Oy trên

Hai tia Ox, Oy là hai tia đối

nhau

- GV ghi: Nhận xét (SGK)

- Hai tia Ox và Om trên hing 2

có là hai tia đối nhau không ?

- Vẽ hai tia đối nhau Bm, Bn

Chỉ rõ từng tia trên hình

Củng cố ?1 SGK

(1) – Hai tia chung gốc

(2) – Hai tia tạo thành một

đờng thẳng

- Một HS khác đọc nhận xéttrong SGK

- Tia Ox, Oy không đối nhau vì

không thoả mãn điều kiện 2

HS vẽ

B mn

2) Hai tia đối nhau

Hai tia chunggốc

Hai tia tạothành một đ-ờng thẳng gọi

là hai tia đốinhau

Củng cố ?1

Trang 11

* Quan sát hình vẽ rồi trả lời.

(có thể HS trả lời: Tia AB, tia Ay

đối nhau → GV chỉ rõ điều sai

của HS và dùng ý này để chuyển

ý sang: hai tia trùng nhau)

a) Hai tia Ax và By không đốinhau vì không thoả mãn yêucầu (1)

b) Các tia đối nhau:

Ax và Ay

Bx và By

Hoạt động 3 (8 ph)

3) Hai tia trùng nhau

* GV dùng phấn màu xanh vẽ

tia AB rồi dùng phấn màu vàng

O A x

Hình 30 SGK

- HS quan sát GV vẽ

* Quan sát và chỉ ra đặc điểmcủa hai tia A x, B y:

- Chung gốc

- Tia này nằm trên tia kia

HS quan sát hình vẽ trong SGKrồi trả lời:

a) Tia OB trùng với tia Oy

b) Hai tia Ox và Ax khôngtrùng nhau và không trunggốc

c) Hai tia Ox ,Oy không đốinhau vì không thoả mãn yêucầu (2) (tạo thành một đờngthẳng)

3) Hai tia trùng nhau

- Kể tên tia đối của tia AC

- Viết thêm ký hiệu x, y, vào

hình và phát triển thêm câu hỏi

- Trên hình vẽ có máy tia, chỉ rõ?

IV/ Lu ý khi sử dụng giáo án : Cho HS cần lu ý khi đọc hay viết tia cần xác định đợc

điểm gốc để đọc hay viết trớc Ký hiệu một tia điểm gốc phải là chữ in hoa còn điểmsau có thể là chữ in hoa hay chữ cái thờng cũng đợc

Ngày soạn: 27/ 9/ 2008

Ngày dạy: 4 / 10/ 2008

Trang 12

I.Mục tiêu

• Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

• Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng

cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía đọc qua hình

• Luyện kĩ năng hình vẽ

IV Phơng tiện dạy học:

GV: SGK, thớc thẳng ,

Bảng phụ Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc câu đúng trong các phát biểu sau:

1) Điểm K nằm trên đờng thẳng xy là gốc chung của

2) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì :

-Hai tia đối nhau

- Hai tia CA và trùng nhau

- Hai tia Ba và BC

3) Tia AB là hình gồm điểm và tất cả các điểm với B đối với 4) Hai tia đối nhau là

5) Nếu ba điểm E, F, H cùng nằm trên một đờng thẳng thì trên hình có:

a) Các tia đối nhau là

b) Các tia trùng nhau là

HS: SGK, thứơc thẳng.

III.Tiến trình bài dạy

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện bài tập về nhà nhận biết khái niệm (10 ph)

Bài 1: (kiểm tra HS)

1) Vẽ đờng thẳng xy Lấy

điểm O bất kỳ trên xy

2) Chỉ ra và viết tên hai tia

chung gốc O Tô đỏ một

trong hai tia, tô xanh tia

còn lại

3) Viết tên hai tia đối nhau ?

Hai tia đối nhau có đặc

x O y+ Hai tia chung gốc: Tia Ox, tiaOy

+ Hai tia đối nhau là Ox và tia Oy

Hai tia đối nhau có đặc điểm làchung gốc và hai tia tạo thành một

Hoạt động 2: Dạng bài tập luyện tập sử dụng ngôn ngữ (15 ph)

Bài 3: Điền vào chỗ trống để

Trang 13

• •

E F H(Ghi sẵn ra đề bảng phụ )Làm việc cả lớp

Bốn HS trả lời 4 ý

a) Saib) Đúngc) Said) Sai

Bài 4: Trong

các câu sau ,

em hãy chọncâu đúng

Hoạt động 3: Bài tập luyện vẽ hình (15 ph)

Bài 5: Vẽ ba điểm không thẳng hàng A ; B ; C

1) Vẽ ba tia AB; AC; BC

2) Vẽ các tia đối nhau:

AB và AD

AC và AE

3) Lấy M ∈ AC vẽ tia BM

Bài 6:

1) Vẽ hai tia chung gốc Ox và Oy

2)Vẽ một số trờng hợp về hai tia phân biệt

- Hai HS lên bảng vẽ trên bảng Cả lớp vẽ vào vở theo lời cô đọc

E

A BD

C

M

E

A BD

MC

Trang 14

A y

x A B y

Tia Ax; ByTia Ay; Bx

A x

By

Tia Ax; By

Bài 5: Vẽ ba điểm không thẳng hàng A ; B ; C

Hoạt động 4: củng cố (3 ph)

- Thế nào là một tia gốc O?

- Hai tia đối nhau là hai tia

phải thoả mãn điều kiện gì ?

- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác.

II Phơng tiện dạy học:

GV: Phấn màu, thớc thẳng,

- Bảng phụ Cho HS quan sát bảng phụ sau, nhận dạng hai đoạn thẳng cắt nhau

- (h 33), đoạn thẳng cắt tia (h.34) đoạn thẳng cắt đờng thẳng(h 35)

II Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: tiếp cận định nghĩa đoạn thẳng (7 ph)

- Hình này có vô số điểm, gồm

Trang 15

M E N F

ì ì ì ì

Nhận xét: đoạn thẳng là một

phần của đờng thẳng chứa nó

HS 1 thực hiện trên bảng yêu cầua; b

HS 2 thực hiện trả lời yêu cầu: c;

d; e ( trả lời miệng )

1)Định nghĩa :

SGK

A BA; B là 2 mút(2 đầu)

phụ) hình 33; 34; 35 điều hiểu

về hình biểu diễn hai đoạn

cầu của đầu bài

- Hai HS thực hiện chọn câu đúng trên bảng phụ

- HS trả lời miệng-Một HS thực hiện vẽ và trả lời miệng trên bảng,cả lớp thực hiện vào vở

Bàitập 35 SGK Bài tập 36Bài tập 39

Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà (2 ph)

- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng ?

Trang 16

- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng

cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng

Kiến thức cơ bản : HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

Kĩ năng cơ bản: - HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo.

II Phơng tiện dạy học:

-GV: Thớc thẳng có chia khoảng; thớc dây, thớc xích, thớc gấp đo độ dài.

HS: thớc thẳng có chia khoảng ; một số loại thớc đo độ dài mà em có.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: tiếp cận khái niệm độ dài đoạn thẳng ( 5 ph)

GV yêu cầu HS trả lời:

Cả lớp làm trên vở nháp

- Một HS dọc kết quả đocủa hai bạn trên bảng

- Ba HS dới lớp đọc kết quả

đo đoạn thẳng của mình

HS ghi bài + trả lời câu hỏi

Hoạt động 2: đo đoạn thẳng (15 ph)

GV: a) Dụng cụ

- Dụng cụ đo đoạn thẳng ?

- GV giới thiệu 1 vài loại thớc

b) Đo đoạn thẳng AB:

- Cho đoạn thẳng AB , đo đọ dài

ứng với nó sẽ có mấy độ dài? Độ

- Dụng cụ đo thờng là thớcthẳng có chia khoảng

HS bổ xung:

- Thớc cuộn, thớc gấp, thớcxích

Cách đặt:

+ Đặt cạnh của thớc đi quahai điểm A; B Sao chovạch số 0 trùng với điểmA

+ Điểm B trùng với một vớivạch nào đó trên thớc,chẳng hạn vạch 56 mm(BA = 56 mm)

- Độ dài Ab (hoặc đọ dàiBA) bằng 56 mm kí hiệu

AB = 56 mm (BA = 56mm)

- Hoặc “khoảng cách giữa

1 Đo đoạn thẳng

Độ dài đoạn thẳng AB bằng 25 mm

và kí hiệu là:

AB = 25 mm

* Nhận xét:SGK

Ngày đăng: 13/07/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - HINH KI 1
Hình h ọc (Trang 1)
Hình gồm điểm O và các phần đ- đ-ờng thẳng này là một tia gốc O. - HINH KI 1
Hình g ồm điểm O và các phần đ- đ-ờng thẳng này là một tia gốc O (Trang 10)
Bảng phụ. Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc câu đúng trong các phát biểu sau: - HINH KI 1
Bảng ph ụ. Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc câu đúng trong các phát biểu sau: (Trang 12)
Hình 33                            Hình 34                                Hình 35 - HINH KI 1
Hình 33 Hình 34 Hình 35 (Trang 14)
Hoạt động 2: hình thành định nghĩa (13 ph) - HINH KI 1
o ạt động 2: hình thành định nghĩa (13 ph) (Trang 15)
Bảng phụ. Bài tập : Cho hình vẽ. Hãy giải thích vì sao: AM + MN + NP +PB = AB  A           M      N         P                   B - HINH KI 1
Bảng ph ụ. Bài tập : Cho hình vẽ. Hãy giải thích vì sao: AM + MN + NP +PB = AB A M N P B (Trang 19)
Bảng phụ - HINH KI 1
Bảng ph ụ (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w