Tiến trình dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm 10 ph Hình học đơn giản nhất đó là điểm... - Điểm nào không nằm trên đờng * HS vẽ hình và
Trang 1• Kiến thức: - HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng.
- HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờngthẳng
• Kĩ năng: - Biết vẽ điểm, đờng thẳng.
- Biết đặt tên điểm, đờng thẳng
- Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng
- Biết sử dụng kí hiệu ∈ ; ∉ Quan sát các hình ảnh thực tế
II Phơng tiện dạy học:
• GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ.
• HS: Thớc thẳng.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu về điểm (10 ph)
Hình học đơn giản nhất đó là
điểm Vậy điểm đợc vẽ nh thế
nào? ở đây ta không định nghĩa
điểm, mà chỉ đa ra hình ảnh của
điểm đólà một chấm nhỏ trên
trang giấy hoặc trên bảng đen, từ
đó biết cách biểu diễn điểm
1 Điểm
- Hai điểm phân biệt
là hai điểm không trùng nhau
- Bất cứ hình nàocũng là một tập hợp
điểm Điểm cũng là
một điểm.
- Tên điểm dùng chữcái in hoa A; B;C
- Một tên chỉ dùngcho một điểm
- Một điểm có thể cónhiều tên
Hoạt động 2: giới thiệu về đờng thẳng (15 ph)
Trang 2* Mỗi đờng thẳng xác định có bao
nhiêu điểm thuộc nó
- Trong hình vẽ sau, có những
điểm nào? đờng thẳng nào?
- Điểm nào không nằm trên đờng
* HS vẽ hình vào vở
nh GV
ab
* Một HS làm trênbảng, cả lớp cùng thựchiện trên vở Dùng nétbút và thớc đờngthẳng kéo dài về haiphía của những đờngthẳng vừa vẽ
- Nhận xét : Đờngthẳng không bị giớihạn về hai phía
* HS trả lời: Mỗi đờngthẳng xác định có vô
số điểm thuộc nó
* GV gọi một HS đạidiện lớp đọc hình, HSkhác bổ sung
- Đờng thẳng là mộttập hợp điểm Đờng
thẳng không bị giới hạn về hai phía Vẽ
đờng thẳng bằng mộtvạch thẳng
Hoạt động 3: quan hệ giữa điểm và đờng thẳng (7 ph)
III Điểm thuộc đờng thẳng.
Điểm không thuộc đờng thẳng
(SGK)
Nói:
Điểm A thuộc đờng thẳng d
Điểm A nằm trên đờng thẳng d
Đờng thẳng d đi qua điểm A
Đờng thẳng d chứa điểm A
gì? Nhận xét : Với bất kì đờng
thẳng nào có những điểm thuộc
- Điểm A thuộc đờngthẳng d, kí hiệu
A ∈ d
- Điểm B không thuộc
đờng thẳng d: B ∉ d
3 Điểm thuộc ờng
đ-d B
A
(h4)
- ở h4: A ∈d ; B ∉dCáchv
HS thực hiện
Trang 3• Kiến thức cơ bản: HS hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm.
Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
• Kĩ năng cơ bản:
- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng , ba điểm không thẳng hàng
- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng, nằm khác phía, nằm giữa
• Thái độ: Sử dụng thớc để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận , chính
xác
III Phơng tiện dạy học:
• GV: Thớc thẳng , phấn màu, bảng phụ
• HS: Thớc thẳng.
II Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)
1) Vẽ một điểm M, đờng
thẳng a, điểm A sao cho M
Trang 4* Nhận xét đặc điểm:
- Hình vẽ có hai dờng thảng a va
b cùng đi qua điểm A
- Ba điểm M, N ; A cùng nằmtrên đờng thẳng a
* Có thể xảy ra nhiều điểm
thuộc đờng thẳng hay không ?
vì sao ? nhiều điểm không
thuộc đờng thẳng hay không ?
A B C
• • •
A; B: C Thẳng hàng
- Ba điểm A, B, C khôngthẳng hàng (SGK)
đ-đờng thẳng đó
- Vẽ ba điểm không thẳnghàng: vẽ đờng thẳng trớc, rồilấy hai điểm thuộc đờngthẳng; một điểm ∉ đờngthẳng đó (yêu cầu HS thựchành vẽ)
- Để kiểm tra ba điểm cho trớc
có thẳng hàng hay không tadùng thớc thẳng để gióng
H8a
B
H8b
Khi ba điểm A,
B, C không cùng thuộc bất cứ đ- ờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng
- Điểm B nằm giữa điểm A ; C
- Điểm A; C nằm về hai phía
đối với điểm B
H9
ở H9, ta có:
- Điểm C nằm
Trang 5* Nếu nói rằng: “ điểm E nằm
giữa điểm M ; N ” thì ba điểm
này có thẳng hàng không ?
⇒ Nhận xét: SGK trang 106
Chú ý: Nếu biết một điểm nằmgiữa hai điểm thì ba điểm ấythẳng hàng
- Không có khái niêm nằmgiữa khi ba điểm khôngthẳng hàng
giữa điểm A và B
- Điểm A và B nằm khác phía
đối với điểm C
- Điểm A và C nằm cùng phía
đối với điểm
Trong các hình vẽ sau hãy chỉ
ra điểm nằm giữa hai điểm còn
lại
107Bài tập 12 trang107
Trang 6• Kiến thức cơ bản: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân
biệt Lu ý HS có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm
• Kĩ năng cơ bản : HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm, đờng thẳng cắt nhau,
song song
• Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng.
Thái độ: Vẽ cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm A; B
II phơng tiện dạy học
• GV : Thớc thẳng, phấn màu bảng phụ.
• HS: Thớc thẳng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph )
1) Khi nào ba điểm A; B; C
Sau khi HS lên bảng thực hiệnxong, mời một HS khác nhận xét
về cách vẽ và câu trả lời của bạn?
- Cho nhận xét và đáng giá của
em (HS thứ 3)
- HS tiếp theo dùng phấn khácmàu hãy vẽ đờng thẳng đi quahai điểm A; B và cho nhận xét
* Cho hai điểm P và Q vẽ
đ-ờng thẳng đi qua hai điểm P
* Cho hai điểm M; N vẽ đờng
thẳng đi qua hai điểm đó?
Một HS thực hiện vẽ trên bảng, cả
lớp vẽ vào vở
HS nhận xét:
- Chỉ vẽ đợc một đờng thẳng điqua hai điểm p; Q
HS dãy 1; 2
M • N •
Vẽ đợc 1 đờng thẳng
HS dãy 3; 4
E • •F
Vô số đờng
HS :
1 Vẽ đờng thẳng A
B
* Nhận xét: Có một và chỉ một
đờng thảng đi qua hai điểm phân biệt
2 Tên đờng thẳng
Trang 7- Với hai đờng thẳng AB; AC
ngoài điểm A còn điểm chung
nào nữa không?
* Dựa vào SGK hãy cho biết
hai đờng thẳng AB; AB gọi là
hai đờng thẳng nh thế nào ?
*Có xảy ra trờng hợp: Hai
* HS: Hai đờng thẳng AB ; AC cómột điểm chung A ⇒ đờngthẳng AB và AC cắt nhau, A làgiao điểm
- Có , đó là hai đờng thẳngtrùngnhau
a
y x
* Cho hai đờng thẳng avà b
Em hãy vẽ hai đờng thẳng
đó
(Chú ý hai trờng hợp : cắt
nhau , song song)
Hai đờng thẳng sau có cắt
bHai đờng thẳng song song :(không có điểm chung)
HS khác nhận xét bổ xung (nếucần)
a
abb
- HS trả lời: Vì đờng thẳng khônggiới hạn về hai phía, nếu kéo dài
ra mà chúng có điểm chung thì
chúng cắt nhau
3 Đờng thẳng trùng nhau,
a Đờng thẳng trùng nhau
H1
a H I
b Đờng thẳng cắt nhau
H2
J K
L
c Đờng thẳng song song
Hoạt động 4: củng cố (15 ph)
Trang 81) Có mấy đờng thẳng đi qua
hai điểm phân biệt
2) Với hai đờng thẳng có
4) Hai đờng thẳng có hai
điểm chung phân biệt thì ở
• M
a • N
x y
4) Hai đờng thẳng trùng nhau vì
qua hai điểm phân biệt chỉ cómột đờng thẳng
5) Hai lề thớc là hình ảnh hai ờng thẳng song song ⇒ cáchdùng thớc thẳng vẽ 2 đờngthẳng song song
II.Phơng tiện dạy học:
• GV: 3 cọc tiêu, một dây dọi, một búa đóng cọc
• HS: Mỗi nhóm thực hành (một tổ HS từ 8 đến 10 em) chuẩn bị: 1 búa đóng cọc ,
một dây dọi , từ 6 đến 8 cọc tiêu một đầu nhọn (hoặc có thể đứng thẳng) đợcsơn 2 màu đỏ, trắng xen kẽ Cọc thẳng bằng tre hoặc gỗ dài khoảng 1,5m
III,Tiến trình bài giảng
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: thông báo nhiệm vụ (5 ph)
I- Nhiệm vụ
a) Chôn các cọc hàng rào thảng hàng
nằm giữa hai cột mốc A và B
b) Đào hố trồng cây thẳng hàng với
hai cây A và B đã có ở hai đầu lề
cọc tiêu ở vị trí điểm C sao cho HS 1
thấy cọc tiêu A che lấp hoàn toàn hai
- Hai đại diện HS nêu cách làm
* HS ghi bài
- Lần lợt hai HS thao tác đặt cọc Cthẳng hàng với hai cọc A, B trớc toànlớp (mỗi HS thực hiện một trờng hợp
về vị trí của C đối với A; B)
Hoạt động 3: HocSinh thực hành theo nhóm (24 ph)
- Quan sát các nhóm HS thực hành
nhắc nhở, điều chỉnh khi cần thiết
- Nhóm trởng (là tổ trởng của tổ ) phâncông nhiệm vụ cho từng thành viêntiến hành chôn cọc thẳng hàng với haimốc A và B mà GV cho trớc (cọc ởgiữa hai mốc A ; B cọc nằm ngoài A;B)
- Mỗi nhóm HS có ghi lại biên bản thựchành theo trình tự các khâu
1) Chuẩn bị thực hành (kiểm tra từng cánhân)
2) Thái ộ, ý thức thực hành (cụ thể từngcá nhân )
3)Kết quả thực hành: Nhóm tự đánh giá:Tốt – Khá - trung Bình (hoặc có thể
HS vệ sinh chân tay, cất dụng vụ chuẩn bị vào giờ sau
IV/ Lu ý khi sử dụng giáo án
Ngày soạn: 20/9/2008
Ngày dạy: 27/9/2008
Tiết 5: Đ5 tia
I.Mục tiêu
Trang 10• Kiến thức cơ bản:
- HS định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
- HS biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
• Kĩ năng cơ bản:
- HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia
- Biết phân loại hai tia chung gốc
• Thái độ: Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ
hình, quan sát, nhận xét của HS
II.Phơng tiện dạy học:
• GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ.
• HS: thớc thẳng, bút khác màu.
III.Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
* Giáo viên dùng phấn màu xanh
tô phần đờng Ox Giới thiệu:
Hình gồm điểm O và các phần
đ-ờng thẳng này là một tia gốc O
- Thế nào là một tia gốc O ?
* GV giới thiệu tên của hai tia
Ox, tia Oy (còn gọi là nửa đờng
đ-ờng thẳng, chung gốc gọi là hai
tia đối nhau)
-HS viết vào vở:
Tia góc O
- HS vẽ vào vở theo GV làmtrên bảng
- HS dùng bút mực khác màu tô
đậm phần đờng thẳng Ox
- Một HS trên bảng: Dùng phấnmàu vàng tô đậm phần đờngthẳng Oy rồi nói tơng tự theo
ý trên
- HS: đọc định nghĩa trongSGK
- Trả lời miệng bài tập 22a
- HS ghi:
Tên : Tia Ox (còn gọi là nửa
đ-ờng thẳng Ox)Tia Oy(còn gọi là nửa đ-ờngthẳng Oy)
2) Hai tia đối nhau
* Quan xát và nói lại đặc điểm
của hai tia Ox, Oy trên
Hai tia Ox, Oy là hai tia đối
nhau
- GV ghi: Nhận xét (SGK)
- Hai tia Ox và Om trên hing 2
có là hai tia đối nhau không ?
- Vẽ hai tia đối nhau Bm, Bn
Chỉ rõ từng tia trên hình
Củng cố ?1 SGK
(1) – Hai tia chung gốc
(2) – Hai tia tạo thành một
đờng thẳng
- Một HS khác đọc nhận xéttrong SGK
- Tia Ox, Oy không đối nhau vì
không thoả mãn điều kiện 2
HS vẽ
B mn
2) Hai tia đối nhau
Hai tia chunggốc
Hai tia tạothành một đ-ờng thẳng gọi
là hai tia đốinhau
Củng cố ?1
Trang 11* Quan sát hình vẽ rồi trả lời.
(có thể HS trả lời: Tia AB, tia Ay
đối nhau → GV chỉ rõ điều sai
của HS và dùng ý này để chuyển
ý sang: hai tia trùng nhau)
a) Hai tia Ax và By không đốinhau vì không thoả mãn yêucầu (1)
b) Các tia đối nhau:
Ax và Ay
Bx và By
Hoạt động 3 (8 ph)
3) Hai tia trùng nhau
* GV dùng phấn màu xanh vẽ
tia AB rồi dùng phấn màu vàng
O A x
Hình 30 SGK
- HS quan sát GV vẽ
* Quan sát và chỉ ra đặc điểmcủa hai tia A x, B y:
- Chung gốc
- Tia này nằm trên tia kia
HS quan sát hình vẽ trong SGKrồi trả lời:
a) Tia OB trùng với tia Oy
b) Hai tia Ox và Ax khôngtrùng nhau và không trunggốc
c) Hai tia Ox ,Oy không đốinhau vì không thoả mãn yêucầu (2) (tạo thành một đờngthẳng)
3) Hai tia trùng nhau
- Kể tên tia đối của tia AC
- Viết thêm ký hiệu x, y, vào
hình và phát triển thêm câu hỏi
- Trên hình vẽ có máy tia, chỉ rõ?
IV/ Lu ý khi sử dụng giáo án : Cho HS cần lu ý khi đọc hay viết tia cần xác định đợc
điểm gốc để đọc hay viết trớc Ký hiệu một tia điểm gốc phải là chữ in hoa còn điểmsau có thể là chữ in hoa hay chữ cái thờng cũng đợc
Ngày soạn: 27/ 9/ 2008
Ngày dạy: 4 / 10/ 2008
Trang 12I.Mục tiêu
• Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau
• Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng
cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía đọc qua hình
• Luyện kĩ năng hình vẽ
IV Phơng tiện dạy học:
GV: SGK, thớc thẳng ,
Bảng phụ Bài 3: Điền vào chỗ trống để đợc câu đúng trong các phát biểu sau:
1) Điểm K nằm trên đờng thẳng xy là gốc chung của
2) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì :
-Hai tia đối nhau
- Hai tia CA và trùng nhau
- Hai tia Ba và BC
3) Tia AB là hình gồm điểm và tất cả các điểm với B đối với 4) Hai tia đối nhau là
5) Nếu ba điểm E, F, H cùng nằm trên một đờng thẳng thì trên hình có:
a) Các tia đối nhau là
b) Các tia trùng nhau là
HS: SGK, thứơc thẳng.
III.Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện bài tập về nhà nhận biết khái niệm (10 ph)
Bài 1: (kiểm tra HS)
1) Vẽ đờng thẳng xy Lấy
điểm O bất kỳ trên xy
2) Chỉ ra và viết tên hai tia
chung gốc O Tô đỏ một
trong hai tia, tô xanh tia
còn lại
3) Viết tên hai tia đối nhau ?
Hai tia đối nhau có đặc
x O y+ Hai tia chung gốc: Tia Ox, tiaOy
+ Hai tia đối nhau là Ox và tia Oy
Hai tia đối nhau có đặc điểm làchung gốc và hai tia tạo thành một
Hoạt động 2: Dạng bài tập luyện tập sử dụng ngôn ngữ (15 ph)
Bài 3: Điền vào chỗ trống để
Trang 13• •
•
E F H(Ghi sẵn ra đề bảng phụ )Làm việc cả lớp
Bốn HS trả lời 4 ý
a) Saib) Đúngc) Said) Sai
Bài 4: Trong
các câu sau ,
em hãy chọncâu đúng
Hoạt động 3: Bài tập luyện vẽ hình (15 ph)
Bài 5: Vẽ ba điểm không thẳng hàng A ; B ; C
1) Vẽ ba tia AB; AC; BC
2) Vẽ các tia đối nhau:
AB và AD
AC và AE
3) Lấy M ∈ AC vẽ tia BM
Bài 6:
1) Vẽ hai tia chung gốc Ox và Oy
2)Vẽ một số trờng hợp về hai tia phân biệt
- Hai HS lên bảng vẽ trên bảng Cả lớp vẽ vào vở theo lời cô đọc
E
A BD
C
M
E
A BD
MC
Trang 14A y
x A B y
Tia Ax; ByTia Ay; Bx
A x
By
Tia Ax; By
Bài 5: Vẽ ba điểm không thẳng hàng A ; B ; C
Hoạt động 4: củng cố (3 ph)
- Thế nào là một tia gốc O?
- Hai tia đối nhau là hai tia
phải thoả mãn điều kiện gì ?
- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
• Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác.
II Phơng tiện dạy học:
• GV: Phấn màu, thớc thẳng,
- Bảng phụ Cho HS quan sát bảng phụ sau, nhận dạng hai đoạn thẳng cắt nhau
- (h 33), đoạn thẳng cắt tia (h.34) đoạn thẳng cắt đờng thẳng(h 35)
II Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: tiếp cận định nghĩa đoạn thẳng (7 ph)
- Hình này có vô số điểm, gồm
Trang 15M E N F
ì ì ì ì
Nhận xét: đoạn thẳng là một
phần của đờng thẳng chứa nó
HS 1 thực hiện trên bảng yêu cầua; b
HS 2 thực hiện trả lời yêu cầu: c;
d; e ( trả lời miệng )
1)Định nghĩa :
SGK
A BA; B là 2 mút(2 đầu)
phụ) hình 33; 34; 35 điều hiểu
về hình biểu diễn hai đoạn
cầu của đầu bài
- Hai HS thực hiện chọn câu đúng trên bảng phụ
- HS trả lời miệng-Một HS thực hiện vẽ và trả lời miệng trên bảng,cả lớp thực hiện vào vở
Bàitập 35 SGK Bài tập 36Bài tập 39
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng ?
Trang 16- Biết vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng
cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng
• Kiến thức cơ bản : HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?
• Kĩ năng cơ bản: - HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.
- Biết so sánh hai đoạn thẳng
• Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo.
II Phơng tiện dạy học:
-GV: Thớc thẳng có chia khoảng; thớc dây, thớc xích, thớc gấp đo độ dài.
• HS: thớc thẳng có chia khoảng ; một số loại thớc đo độ dài mà em có.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: tiếp cận khái niệm độ dài đoạn thẳng ( 5 ph)
GV yêu cầu HS trả lời:
Cả lớp làm trên vở nháp
- Một HS dọc kết quả đocủa hai bạn trên bảng
- Ba HS dới lớp đọc kết quả
đo đoạn thẳng của mình
HS ghi bài + trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: đo đoạn thẳng (15 ph)
GV: a) Dụng cụ
- Dụng cụ đo đoạn thẳng ?
- GV giới thiệu 1 vài loại thớc
b) Đo đoạn thẳng AB:
- Cho đoạn thẳng AB , đo đọ dài
ứng với nó sẽ có mấy độ dài? Độ
- Dụng cụ đo thờng là thớcthẳng có chia khoảng
HS bổ xung:
- Thớc cuộn, thớc gấp, thớcxích
Cách đặt:
+ Đặt cạnh của thớc đi quahai điểm A; B Sao chovạch số 0 trùng với điểmA
+ Điểm B trùng với một vớivạch nào đó trên thớc,chẳng hạn vạch 56 mm(BA = 56 mm)
- Độ dài Ab (hoặc đọ dàiBA) bằng 56 mm kí hiệu
AB = 56 mm (BA = 56mm)
- Hoặc “khoảng cách giữa
1 Đo đoạn thẳng
Độ dài đoạn thẳng AB bằng 25 mm
và kí hiệu là:
AB = 25 mm
* Nhận xét:SGK