1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình kì 2

133 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : HS tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học.. HS vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật h

Trang 1

Tuần 20 – Tiết 33

Bài 4.diện tích hình thang

Soạn : 10/1/2009

A mục tiêu :

1 Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành HS

đợc làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành

2 Kĩ năng : HS tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học HS vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trớc HS chứng minh đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết trớc

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, êke, bảng phụ

- HS : Thớc thẳng, com pa ê ke Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang

- GV vẽ hình thang ABCD (AB // CD)

rồi yêu cầu HS nêu công thức tính diện

tích hình thang đã biết

A B

H

D C

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm dựa

- Hình thang là một tứ giác có hai cạnh

đối song song

- HS vẽ hình vào vở

- Công thức

Trang 2

vào công thức tính diện tích tam giác,

hoặc diện tích hình chữ nhật để chứng

minh công thức tính diện tích hình thang

(nội dung bài ?1)

- Cơ sở của việc chứng minh này là gì?

.CK AB AH AB

= (vì CK = AH)

⇒ S ABCD =

2

2

Hoạt động II

2 Công thức tính diện tích hình bình hành (10 ph)

- Hình bình hành là một dạng đặc biệt

của hình thang, đúng không? Giải thích

- Dựa vào công thức tính diện tích hình

⇒ S hình bình hành = a.h

h

Trang 3

- NÕu tam gi¸c cã c¹nh b»ng a muèn cã

diÖn tÝch b»ng a.b ph¶i cã chiÒu cao

t-¬ng øng lµ bao nhiªu?

- NÕu tam gi¸c cã c¹nh b»ng b th× chiÒu

cao t¬ng øng lµ bao nhiªu?

H·y vÏ mét tam gi¸c nh vËy

- §Ó diÖn tÝch tam gi¸c cã diÖn tÝch lµ a.b th× chiÒu cao øng víi c¹nh a ph¶i lµ 2b

- NÕu tam gi¸c cã c¹nh b»ng b th× chiÒu cao t¬ng øng ph¶i lµ 2a

- NÕu h×nh b×nh hµnh cã c¹nh lµ a th× chiÒu cao t¬ng øng ph¶i lµ

2

1

b

NÕu h×nh b×nh hµnh cã c¹nh lµ b th× chiÒu cao t¬ng øng ph¶i lµ

Trang 4

S ABCD = =

2

36 ).

31 23 ( 2

2 Kĩ năng : HS vẽ đợc hình thoi một cách chính xác HS phát hiện và chứng minh

Trang 5

- HS : Thớc thẳng, com pa ê ke Ôn tập công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, tam giác và nhận xét đợc mối liên hệ giữa các công thức

đó

C Tiến trình dạy học:

I ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

II Kiểm tra

Hoạt động của GV và HS Nội dung

- Cho tứ giác ABCD có AC ⊥ BD tại H

Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo

hai đờng chéo AC và BD

Trang 6

B

A H C

D

- Đại diện một nhóm trình bày bài giải

- Yêu cầu HS phát biểu định lí

- Yêu cầu HS làm bài 32 a SGK

- Có thể vẽ đợc bao nhiêu tứ giác nh

6 cm

A H C 3,6 cm

6 , 3 6

=

(cm2)

Hoạt động III 2.Công thức tính diện tích hình thoi (8 ph)

Với d1; d2 là hai đờng chéo Vậy ta có

mấy cách tính diện tích hình thoi?

- Yêu cầu HS làm bài 32 b SGK

?2 Vì hình thoi là tứ giác có hai đờng chéo vuông góc nên diện tích hình thoi cũng bằng nửa tích hai đờng chéo

- Có hai cách tính diện tích hình thoi là:

Trang 7

b) TÝnh diÖn tÝch cña bån hoa MENG.

a) Tø gi¸c MENG lµ h×nh thoiChøng minh:

m CD

2

20 40

E B F

A C

Trang 8

D Q

Ta cã:

∆ OAB = ∆ OCB = ∆ OCD = ∆ OAD =

∆ EBA = ∆ FBC (cgc)

⇒ S ABCD = S AEFC = 4S OAB

S ABCD = SAEFC = AC BO =

2

1

AC.BDV.Híng dÉn vÒ nhµ (2 ph)

- GV: Thíc th¼ng, com pa, ªke, b¶ng phô M¸y tÝnh bá tói.

- HS : Thíc th¼ng, com pa ª ke M¸y tÝnh bá tói ¤n tËp c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thang, h×nh b×nh hµnh, h×nh thoi

Trang 9

III Bài mới

-Chứng minh SEFGH = SABFH

Gọi HS khác nhận xét bài chứng minh

Gọi E, F, G, H là trung điểm các cạnh

AB, BC, CD, DA của hình chữ nhật ABCD Ta có ∆AEH = ∆BEF= ∆CGF=

∆DGH ( c.g.c)

EH = EF = FG = GHSuy ra EFGH là hình thoi

SEFGH = SABFH ( cùng bằng 2SEHF) =

SABCD = BH.AD = 3 3.6 = 18 3 cm2.Cách 2: ∆ABD là tam giác đều nên

E

Trang 10

Bµi 36( 129- SGK)

XÐt h×nh thoi ABCD vµ h×nh vu«ng MNPQ cã cung chu vi, c¹nh cña chóng b»ng nhau b»ng a

H

aA

Trang 11

2 Kĩ năng : Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ, đo, tính

II Kiểm tra

HS1 :Nêu cách tính diện tích của các hình đã học.

yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi:

+ Để tính đợc diện tích của một đa giác

nói: Trong một số trờng hợp, để việc

tính toán thuận lợi ta có thể chia đa giác

- Để tính đợc diện tích của một đa giác bất kì, ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc các tứ giác mà đã có công thức tính Do đó việc tính diện tích của một đa giác bất kì thờng đợc quy về việc tính diện tích các tam giác, hình thang, hình chữ nhật

S ABCDE = S ABC + S ACD + S ADE

Dựa trên tính chất diện tích đa giác

Trang 12

thành nhiều tam giác vuông và hình

- Yêu cầu HS đọc Ví dụ tr 129 SGK

- Nên chia đa giác đã cho thành những

hình nào?

- Để tính diện tích của các hình này, cần

biết độ dài của những đoạn thẳng nào?

- Hãy dùng thớc đo độ dài các đoạn

thẳng đó

- Yêu cầu HS tính diện tích các hình

- HS đọc VD

- Vẽ thêm các đoạn thẳng CG, AH Vậy

đa giác đợc chia thành ba hình:

+ Hình thang vuông CDEG

+ Hình chữ nhật ABGH

+ Tam giác AIH

- Để tính diện tích hình thang vuông ta cần biết độ dài của CD, DE, CG

- Để tính diện tích tam giác ta cần biết thêm độ dài đờng cao IK

- HS thực hiện đo và thông báo kết quả

IV Luyện tập (18 ph)

- Bài 38 SGK

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình

bày

Bài 38Diện tích con đờng hình bình hành là:

S EBGF = FG BC = 50 120 = 6000 m2

Diện tích đám đất hình chữ nhật ABCD là:

S ABCD = AB BC

Trang 13

S4 =

2

1 5

Trang 14

- GV: Thớc thẳng, com pa, êke, bảng phụ vẽ chính xác hình 3 SGK.

- HS : Thớc thẳng, com pa ê ke

C Tiến trình dạy học:

I

ổ n định

II Bài cũ- đặt vấn đề bài mới

Hoạt động I

đặt vấn đề (2 ph)

GV: Tiếp chuyên đề về tam giác, chơng

này chúng ta sẽ học về tam giác đồng

dạng mà cơ sở của nó là định lí Talét

Nội dung của chơng gồm:

- Định lí Ta lét (thuận, đảo, hệ quả)

-Tính chất đờng phân giác của tam giác

- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng

của nó

Bài đầu tiên của chơng là định lí Talét

trong tam giác

HS nghe GV trình bày và xem mục lục trang 134 SGK

III.Bài mới

Hoạt động 2:1- tỉ số của hai đoạn thẳng (8 phút)

GV: ở lớp 6 ta nói đến tỷ số của 2 số

Đối với đoạn thẳng, ta cũng có khái

niệm về tỉ số Tỉ số của 2 đoạn thẳng là

Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ

thuộc vào cách chọn đơn vị đo

GV: Vậy tỉ số của 2 đoạn thẳng là gì ?

Trang 15

GV giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn

thẳng

GV cho HS đọc Ví dụ trang 56 SGK

* Tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD đợc kí hiệu là:

CD

AB

.VD: SGK

' '

D C

B A

' '

D C

B A CD

AB

= hoán vị hai trung tỉ đợc tỉ lệ thức nào ?

GV đa ra định nghĩa: Hai đoạn thẳng

AB và CD tỉ lệ với đoạn thẳng A'B' và

CD B

3

2 6

4 ' '

' ' = =

D C

B A

CD AB = C A''D B''

HS trả lời miệng:

' ' ' ' ' '

' '

D C

CD B

A

AB D

C

B A CD

Định nghĩa: SGK

- Yêu cầu HS ? 3 trang 57 SGK

5 ' = =

m

m AB AB

8

5 8

5 '

=

=

n

n AC

AC

;

AC

AC AB

5 '

' = =

m

m B B AB

Trang 16

GV: Ta nhận thấy nếu một đờng thẳng

cắt hai cạnh của một tam giác và song

song với cạnh còn lại thì nó định ra trên

5 '

' = =

n

n C C

AC

C C

AC B B

3 '

=

=

m

m AB

B B

8

3 8

3 ' = =

n

n AC

C C

AC

C C AB

B

B' = '

Định lí SGK trang 58 ∆ ABC; B'C'//BC

GT (B' ∈ AB;C' ∈ AC )

KL

C C

AC A B

AB AC

AC AB

AB

'

' '

'

; ' ' = =

AC

C C AB

a

D E

B C a//BC

Trang 17

Đại diện hai nhóm lên trình bày bài

⇒ y = 6 , 8

5

5 , 8

4 =

IV.Củng cố (5 phút)

GV nêu câu hỏi:

1) Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng

H

N I P

IP

NI HM

NH NP

NI NM

NP

IP NM

HM =

V.Hớng dẫn về nhà (3 phút)

- Học thuộc định lí Talét Bài tập số 1,2,3,4,5 tr 58,59,SGK

- Đọc bài: Định lí đảo và hệ quả của định lí Talét trang 59 SGK

2 Kĩ năng: Vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với các số liệu đã cho

Qua mỗi hình vẽ, HS viết đợc tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 18

- GV: Thớc thẳng, com pa, êke, bảng phụ vẽ chính xác các trờng hợp đặc biệt của

Hoạt động I.Kiểm tra (7 ph)

HS 1 :Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai

đoạn thẳng.Chữa bài số 1 (trang 58)

C'' B' C'

B C

∆ ABC; AB = 6cm;

AC = 9cm, B' ∈ AB;

GT C' ∈ AC; AB' = 2cm, AC' = 3cm

* Tính AC'

Trang 19

đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì song song

với cạnh còn lại của tam giác

- Đó chính là nội dung định lí đảo của

định lí Talét

- Yêu cầu học sinh phát biểu nội dung

định lí đảo và vẽ hình ghi GT,KL của

AC B B

Ab

'

' '

Ta có:

3

1 6

2 ' = =

AB AB

3

1 9

3 ' = =

= (cm).

Trên tia AC có AC' = 3cmAC'' = 3cm

⇒ C' ≡ C'' ⇒ B'C' ≡ B'C''

có B'C'' // BC ⇒ B'C' // BC

Định lí :SGK A

B' C'

B C

GT ∆ ABC: B' ∈ AB:

C' ∈ AC

C C

AC B B

AB

'

' '

'

=

KL B'C'// BC

?2 A

3 5

D E

6 10

B C

Trang 20

Đại diện một nhóm trình bày lời giải.

GV: Cho HS nhận xét và đánh giá bài

các nhóm

GV: Trong ?2 từ GT ta có DE // BC và

suy ra ∆ ADE có ba cạnh tỉ lệ với ba

cạnh của ∆ ABC, đó chính là nội dung

hệ quả của định lí Talét

a) Vì

EC

AE DB

FB

CF EA

EC

= (= 2)

⇒ EF // AB ( định lí đảo của định lí Talét)

b) Tứ giác BDEF là hình bình hành (hai cặp cạnh đối song song)

c)Vì BDEF là hình bình hành

⇒ DE = BF = 7

3

1 9

3

=

=

AB AD

3

1 15

AE AB

AD = =

3

1 21

7

=

=

BC DE

Vậy các cặp tơng ứng của ∆ ADE và

∆ ABC tỉ lệ với nhau

Hoạt động 3:2 hệ quả của định lí talét (16 phút)

- Yêu cầu HS đọc hệ quả của định lí

C

B' ' = ' , tơng tự nh ở ?2 ta

Hệ quả :SGK ∆ ABC

B'C'//BC

(B' ∈ AB ; C' ∈ AC)

BC

C B AC

AC AB

C

B' ' = ' ta cần kẻ từ C' một ờng thẳng song song với AB cắt AC tại D,ta sẽ có B'C' = BD

đ-Vì tứ giác BB'C"D là hình bình hành

Trang 21

cần vẽ thêm đờng phụ nào ?

5

5 , 6 2

⇒x = 2,6b)

A B

O x

C F DCó: AB ⊥ EF

Trang 22

Đại diện hai nhóm trình bày bài.

GV nhận xét và chốt lại bài giải

2 3

=

x ⇒ x= 5 , 25

2

5 , 3

3 =

IV.Củng cố (5phút)

GV nêu câu hỏi :

- Phát biểu định lí đảo của định lí

Talét.GV lu ý HS đây là một dấu hiệu

nhận biết hai dờng thẳng song song

- Phát biểu hệ quả của định lí Talét và

Trang 23

Ngày soạn: 6/2/2009

Tuần 23-Tiết 39 : BàI tập

A mục tiêu :

1 Kiến thức : Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận - Đảo - Hệ quả)

2 Kĩ năng : + Rèn kĩ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đờng thẳng song song, bài toán chứng minh

+ HS biết cách trình bày bài toán

II Kiểm tra

Hoạt động I

Kiểm tra - chữa bài tập (10 ph)

HS1: Phát biểu định lí Talét đảo Vẽ

HS 2: a) Phát biểu hệ quả định lí Talét

Chữa bài 7(b) trang 62 SGK

Có: B'A' ⊥ AA'

BA ⊥ AA' ⇒ A'B' // AB

Trang 24

b) Ch÷a bµi 8(a) trang 63.

(§Ò bµi vµ h×nh vÏ ®a lªn b¶ng phô)

CA

FQ OC

OF DC

EF OD

OE BD

M, N, P, Q

G

F x E

D

Trang 25

khác để chia đoạn thẳng AB thành 5

đoạn thẳng bằng nhau (GV gợi ý dùng

tính chất đờng thẳng song song cách

đều)

HS chứng minh miệng:

GV giải thích thêm

Hoặc có thể dựa vào tính chất đờng

trung bình trong tam giác và hình thang

A M N P Q B

Ta đợc AM = MN = NP = PQ = QBChứng minh

BC

C B AH

AH' = ' '

b)tính SAB'C' biết AH' = AH

3

1

SABC = 67,5 cm2

HS: Có B'C' // BC (gt) theo hệ quả định lí Talét có

BC

C B AB

AB AH

3

1 ' = =

9

1 3

1 3

1 ' ' '

2 1

' ' '.

AH BC

AH

C B AH S

S

ABC C

Trang 26

Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện

một nhóm lên trình bày bài giải

9 = =

ABC

S

(cm2) Bài 12( 64 – SGK)

Bài làm:

Có thể đo đợc chiều rộng của khúc sông

mà không phải sang bờ bên kia

' ' ' B C

BC AB

AB = hay

'

a

a h x

x = +

⇒ x.a' = a (x +h)

x (a' - a) = ah

⇒x =

a a

h a

5 10

- Nối BB', từ A và đờng thẳng song song với BB' cắt 0y tại A'

⇒ 0A' = x

t

B A

0 A' B' y

n

1 Cách dựng :

Trang 27

- Vẽ góc tOy.

- Trên Ot lấy 2 điểm A và B sao cho

OA =2, OB = 3 (cùng đơn vị đo)

- Trên Oy lấy B' sao cho OB' = n

- Nối BB', vẽ AA' // BB' (A' ∈ Oy) ta đợc OA' = x =

3

2

n

2 Chứng minhxét ∆OBB' có AA' // BB' cách dựng

OA OB' = OB OA'' (định lí Talét)

⇒ = n x

3 2

⇒ OA' là đoạn cần dựng

IV.Củng cố (3 phút)

GV: 1) Phát biểu định lí Talét

2) Phát biểu định lí đảo của định lí Talét

3) Phát biểu hệ quả của định lí Talét

GV gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời

Trang 28

2 Kĩ năng : Vận dụng định lí giải đợc các bài tập SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học.

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ , thớc thẳng, compa.

- HS : Thớc thẳng có chia khoảng, compa

C Tiến trình dạy học:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra

Hoạt động 1 :Kiểm tra (5 phút)

GV gọi HS lên bảng yêu cầu:

a) Phát biểu hệ quả định lí Talét

DC DB = AC EB (theo hệ quả định lí Talét)

III.Bài mới

Hoạt động 2 : 1) định lí (20 phút)

GV: Cho HS làm ?1 tr.65 SGK ?1

A

B D C

DB ≈ 2,4

DC ≈ 4,8

Trang 29

AB = có nghĩa đờng phân giác AD

đã chia cạnh đối diện thành hai đoạn

thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề 2 đoạn ấy

GV giới thiệu đó là nội dung định lí

GV cho HS đọc nội dung định lí SGK

HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết , kết

luận

-Nếu AD là phân giác góc A Em hãy so

sánh BE và AB Từ đó suy ra điều gì?

3 =

=

AC AB

AC AB = DC BD

Định lí (SGK – 65)

DB

=

B C

Qua B vẽ đờng thẳng song song với AC cắt AD tại E

Trang 30

7 15

7

1 5 , 8

5

=

=

HF EH

7 , 1

Trang 31

⇒ B1 = A2 ⇒ ph©n gi¸c ngoµi cña A

song song víi BC, kh«ng tån t¹i D'

IV.LuyÖn tËp - cñng cè (10 phót)

Trang 32

GV: Phát biểu định lí tính chất đờng

phân giác của tam giác

5 , 4 5 ,

2 , 6 5

,

12 − =

x x

Trang 33

II Kiểm tra

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I Kiểm tra - chữa bài tập (10 ph)

- HS 1:

a) Phát biểu định lí tính chất đờng phân

giác của tam giác

DA DB = MB MA (tính chất đờng phân giác)

Xét ∆AMC có ME là phân giác AMC

EC EA = MC MA (tính chất đờng phân giác)

Có MB = MC (gt)

Trang 34

- HS2: Chữa bài 18 tr.68

HS lớp nhận xét bài làm của bạn

GV nhận xét, cho điểm

DA DB = EC EA ⇒ DE // BC (định lí đảo của Talét)

⇒ = = 65

AC

AB EC

EB

(tính chất đờng phân giác)

6 5

5

+

= +EC EB

Trang 35

BD

OB DC

OF AC

OA DC

của điểm D so với điểm B và M

HS: Điểm D nằm giữa điểm B và M

GV: Làm thế nào em có thể khẳng định

điểm D nằm giữa B và M

(GV ghi lại bài giải câu a lên bảng

trong quá trình hớng dẫn HS)

-So sánh diện tích ∆ABM với diện tích

∆ACM và với diện tích ∆ABC?

GV: Hãy tính tỉ số giữa SABD với SACD

theo m và n Từ đó tính SACD

BD

OB DC

A AB = m, AC = n

GT (n>m)

SABC = S

B D M C a) SADM = ?

KL b) SADM = ? %SABC

Nếu n = 7 cm,

m = 3 cm.HS: Điểm D nằm giữa điểm B và M.a) Ta có AD phân giác góc BAC

DC DB = AC AB = m n (tính chất tia phân giác)

h.DC

Trang 36

GV: H·y tÝnh SADM.

Mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy

GV: Cho n = 7 cm, m = 3 cm Hái SADM

chiÕm bao nhiªu phÇn tr¨m SABC?

GV gäi mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy c©u b

BD h S

S

ACD

ABD = = =

2 1

2 1

S S S m n n

ACD

ACD ABC + = +

n S

n

S − +

SADM = S(22(n m−+m n−) n = 2S((m n−+m n))b) Cã n = 7 cm; m = 3 cm

g

a v u t

z y x e

a t z

y x

g

e v

u f

d u

t e

c t z

= + +

+ +

= + +

Trang 37

ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng

Trớc hết ta xét định nghĩa tam giác

1.Hình đồng dạng

- Các hình trong mỗi nhóm có hình dạng giống nhau

- Kích thớc có thể khác nhau

GV đa bài ?1 lên bảng phụ rồi gọi một

?1

∆A'B'C' và ∆ ABC có:

A' = A ; B' = B ; C' = C

) 2

1 ( ' ' ' ' ' ' = = =

CA

A C BC

C B AB B A

Trang 38

b) Tính các tỉ số

CA

A C BC

C B AB

B

; ' '

; ' '

Rồi so sánh các tỉ số đó

GV: Chỉ vào hình và nói

∆A'B'C' và ∆ABC có các yếu tố nh trên

thì ta nói ∆A'B'C' đồng dạng với ∆ ABC

GV: Vậy khi nào ∆A'B'C' đồng dạng với

∆ABC ?

HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa SGK

GV giới thiệu kí hiệu

GV: Khi viết ∆A'B'C' ∆ABC ta viết

theo thứ tự cặp đỉnh tơng ứng:

k CA

A C BC

∆A'B'C' đồng dạng với ∆ABC

GV gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời.GV lu

ý: Khi viết tỉ số k của ∆A'B'C' đồng

dạng với ∆ABC thì cạnh của tam giác

thứ nhất (∆A'B'C') viết trên, cạnh tơng

ứng của tam giác thứ hai (∆ABC) viết

Hỏi : Em có nhận xét gì về quan hệ của

hai tam giác trên ? Hỏi hai tam giác có

RF US

Trang 39

đồng dạng với nhau không ? Tại sao ?

∆A'B'C" ∆ABC theo tỉ số đồng dạng là

bao nhiêu ?

GV khẳng định: Hai tam giác bằng nhau

thì đồng dạng với nhau và tỉ số đồng

dạng k = 1

GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều bằng

chính nó, nên mỗi tam giác cũng đồng

dạng với chính nó Đó chính là nội dung

tính chất 1 của hai tam giác đồng dạng

GV hỏi:

- Nếu ∆A'B'C' ∆ABC theo tỉ số k thì

∆ABC có đồng dạng với ∆A'B'C' không?

- ∆ABC ∆A'B'C' theo tỉ số nào ?

GV: Đó chính là nội dung định lí 2

GV: Khi đó ta có thể nói ∆A'B'C' và

∆ABC đồng dạng với nhau

C B AB

AB 1 ' ' =

Vậy ∆ABC ∆A'B'C' theo tỉ số

k

1

Tính chất 2 SGK

∆A'B'C' ∆ABC

Trang 40

Hãy phát biểu hệ quả của định lí Talét

GV vẽ hình trên bảng và ghi giả thiết

GV: Ba cạnh của ∆AMN tơng ứng tỉ lệ

với ba cạnh của ∆ABC

GV: Có nhận xét gì thêm về quan hệ

của ∆AMN và ∆ABC

GV: Tại sao khẳng định đợc điều đó ?

GV: Đó chính là nội dung định lí: Một

đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và

song song với cạnh còn lại sẽ tạo thành

một tam giác đồng dạng với tam giác đã

cho (GV bổ sung vào KL: ∆AMN

∆ABC)

GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung định lí

SGK tr.71

GV: Theo định lí trên, nếu muốn

∆AMN đồng dạng ∆ABC theo tỉ số k =

2 1

k =

2

1

thì M, N phải là trung điểm của

AB và AC (hay MN là đờng trung bình

của tam giác ABC)

A chung

CA

NA BC

MN AB

AM

=

= (Hệ quả của định lí Talét)

⇒∆AMN ∆ABC(Theo định nghĩa tam giác đồng dạng)

chú ý SGK

IV.Củng cố (8 ph)

Ngày đăng: 21/10/2014, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình ghi GT, KL. - hình kì 2
Bảng v ẽ hình ghi GT, KL (Trang 35)
Hình lên bảng. - hình kì 2
Hình l ên bảng (Trang 54)
Hình lập phơng có 6 mặt  là hình gì ? Tại sao hình lập phơng là hình hộp chữ - hình kì 2
Hình l ập phơng có 6 mặt là hình gì ? Tại sao hình lập phơng là hình hộp chữ (Trang 88)
Hình lăng trụ này có đáy là một tam  giác, diện tích đáy bằng: - hình kì 2
Hình l ăng trụ này có đáy là một tam giác, diện tích đáy bằng: (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w