1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat

70 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình 7
Người hướng dẫn GV. Bùi Thị Thanh Phương
Trường học Trường THCS Hồng Minh
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 11,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ba  a’ c…cắt nhau và trong các có một và chỉ một…cắt nhau và trong các IV.Hoạt động 4: đ ờng trung trực của đoạn thẳng 10 phút -Yêu cầu vẽ một đoạn thẳng AB.. - HS 2 lên bảng vẽ đờngthẳ

Trang 1

Tuần :1 Ngày soạn :

Chơng I : Đờng thẳng vuông góc

Đờng thẳng song song

Tiết 1: Đ1 Hai góc đối đỉnh

Mục tiêu:

A Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng

B Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: giới thiệu ch ơng I hình học 7 (5 ph)

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chơng I cần nghiên cứu các khái

niệm cụ thể nh:

1)Hai góc đối đỉnh

2)Hai đờng thẳng vuông góc

3)Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

đ-ờng thẳng

4)Hai đờng thẳng song song

5)Tiên đề ƠClít về đờng thẳng song song

6)Từ vuông góc đến song song

7)Khái niệm định lý

-Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên

của chơng I: Hai góc đối đỉnh.

Hoạt động của học sinh

-Nghe GV giới thiệu chơng I

-Mở mục lục trang 143 SGK theo dõi

-Ghi đầu bài

Trang 2

HĐ của Giáo viên

-Treo bảng phụ vẽ hai góc

III.Hoạt động2 : định nghĩa hai góc đối đỉnh (10 ph).

-Yêu cầu xem hình 1:

hành đo kiểm tra dự đoán

-Yêu cầu nêu kết quả kiểm

tra

-Xem hình 1, ớc lợng bằng mắt so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh

-Đại diện HS nêu dự đoán

-Thực hành đo kiểm tra dự

đoán theo hình trên vở 1 HSlên bảng đo kiểm tra

-Đại diện HS nêu kết quả

-Cho tập suy luận dựa vào

tính chất của hai góc kề bù

-Hỏi: Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không?

-Treo lại bảng phụ lúc đầu để khẳng định

hai góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh

-Treo bảng phụ ghi bài 1/82 SGK gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống

-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống

-Trả lời: Không

-Bài 1 (trang 82 SGK):

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và

cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’.

b)Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và

-Bài 2 (trang 82 SGK):

a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia

đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là

Trang 3

 Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau.

A.Mục tiêu:

bằng nhau

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Kiểm tra 3 HS

Câu 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ

hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

Câu 2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải thích vì

sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau?

Câu 3: Hãy chữa BT 5 trang 82 SGK.

-Cho cả lớp nhận xét và đánh giá kết quả

Hoạt động của học sinh

+HS 1: Phát biểu định nghĩa hai góc đối

đỉnh Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời

HS cả lớp theo dõi và nhận xét.+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối

đỉnh Vẽ hình, ghi các bớc suy luận

b)Vẽ tia đối BC’ của tia BC

c)Vẽ tia đối BA’ của tia BA

II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph).

Trang 4

+Muốn hai góc đối đỉnh thì

phải sửa đầu bài thế nào để

vẽ đợc hai góc đối đỉnh có

-Yêu cầu HS đọc BT9/83

-1 HS lên bảng vẽ hình, HS khác vẽ vào vở

-HS khác ghi tóm tắt đầu bàivào vở ghi

-1HS lên bảng làm

- HS khác cho làm trong vở

BT đã in sẵn

-Hoạt động nhóm làm BT 7/83 SGK vào giấy phụ của nhóm Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV

-Tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm

-Quan sát bài mẫu

-Làm cá nhân BT 8/83 SGK

-2 HS lên bảng vẽ hình

-Trả lời:

+HS có thể trao đổi nhóm 2 ngời tìm câu trả lời

-1 HS đọc to BT 9/83

Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?

Giải

Â3 = Â1 = 47o (vì đối

đỉnh)

Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o = 133o (Â2, Â1 vì kề bù)

o

y

III.Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).

-Yêu cầu HS nhắc lại:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

Trang 5

 BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT.

***************************

A.Mục tiêu:

-Kiến thức cơ bản:

-Kỹ năng cơ bản:

cho trớc

-T

duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, giấy rời

-HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

với xÂy

-Gọi 1 HS lên bảng

-Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá bài

làm của bạn

-Nói: xÂy và x’Ây’ là hai góc đối đỉnh nên

xx’ và yy’ là 2 đờng thẳng cắt nhau tại A,

tạo thành 1 góc vuông ta nói đờng thẳng xx'

và yy’ vuông góc với nhau Đó là nội dung

bài học hôm nay

Hoạt động của học sinh

-1 HS lên bảng trả lời định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh

Trang 6

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm ?1

+Gấp tờ giấy hai lần

+Trải phẳng tờ giấy, dùng

đối đỉnh và hai góc không

đối đỉnh

-Lắng nghe GV nêu nhận xét

III.Hoạt động 3: vẽ hai đ ờng thẳng vuông góc (12 ph)

-Cho đọc đầu bài và nhận

xét vị trí tơng đối giữa điểm

-Nhận xét bài của vài nhóm

-Hỏi: Qua bài ta thấy có thể

có mấy đờng thẳng a đi

qua O và vuông góc với a

-Nêu thừa nhận tính chất:

SGK

-Yêu cầu trả lời BT 11/86

SGK.

-Có thể nêu cách vẽ nh BT 9/83 SGK

-Chữa vào vở BT in

O

BT 11/86 SGK:

a)…cắt nhau và trong các cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông

b)a  a’

c)…cắt nhau và trong các có một và chỉ một…cắt nhau và trong các

IV.Hoạt động 4: đ ờng trung trực của đoạn thẳng (10 phút)

-Yêu cầu vẽ một đoạn

thẳng AB Vẽ trung điểm I

vuông góc với AB tại I

-Giới thiệu : xy gọi là đờng

trung trực của đoạn AB

-Hỏi: Vậy thế nào là đờng

trung trực của một đoạn

thẳng?

-Lu ý: đờng trung trực là

đ-ờng thẳng, điều kiện vuông

-HS 1 lên bảng vẽ đoạn AB

và trung điểm I của AB

- HS 2 lên bảng vẽ đờngthẳng xy vuông góc với AB

+Xác định trung điểm của

3.Đờng trung trực của một

đoạn thẳng:

a)NX:

Trang 7

góc và qua trung điểm.

-Giới thiệu điểm đối xứng

+Có thể gập hình để 2 đầu

đoạn thẳng trùng nhau, nếpgấp chính là đờng trung

-Hãy định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc?

Lấy ví dụ thực tế về hai đờngthẳng vuông

VD: hai mép bảng kề nhau, các góc của

bờ tờng…cắt nhau và trong các

-BT 12/86 SGK:

a)đúngb)sai

Bài 14 (86/SGK):

Veừ CD = 3cm baống thửụực coự chia vaùch.

- Veừ I laứ trung ủieồm cuỷa CD.

- Veừ ủửụứng thaỳng xy qua I vaứ xyCD baống eõke.

A.Mục tiêu:

cho trớc

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

Trang 8

Hoạt động của giáo viên

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi

trên bảng phụ

-Câu 1:

+Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?

+Cho đờng thẳng xx và điểm O ’  xx ,

hãy vẽ đờng thẳng yy đi qua O và vuông

góc với xx

-Câu 2:

+Thế nào là đờng trung trực của đoạn

thẳng?

+Cho đoạn thẳng AB = 40cm Hãy vẽ

đ-ờng trung trực của đoạn AB.

-Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, nhận xét và

đánh giá bài làm của các bạn

-GV uốn nắn các thao tác vẽ hình, nhận xét

và cho điểm

Yêu cầu Hs cùng học tiết luyện tập

Hoạt động của học sinh

*vẽ đoạn AB = 40cm

*xác định điểm O sao cho AO = 20cm *dùng êke vẽ đờng thẳng qua O và vuông góc với AB

II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu đọc đề bài 18/87

+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy

Trang 9

+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy.

+Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1

điểm và vuông góc với đờng thẳng đi trớc

-Treo bảng phụ BT trắc nghiệm:

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào

sai?

a)Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

AB là trung trực của đoạn AB.

b)Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là

trung trực của đoạn AB.

c)Đờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn

AB và vuông góc với AB là trung trực của

Trang 10

 BTVN: 10,11,12,13,14,15/75 SBT.

***************************

Tiết5 : Đ3 Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng

A.Mục tiêu:

-Kiến thức cơ bản: Hiểu đợc tính chất: Nếu cho hai đờng thẳng và một cắt tuyến

Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

+Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, bảng nhóm

-HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Nhận biết Góc so le trong, góc đồng vị (18 ph)

HĐ của Giáo viên

-Trả lời: Có 4 góc đỉnh A, 4góc đỉnh B

Ghi bảng

1.Góc so le trong, góc

đồng vị:

II.Hoạt động 2: Tìm quan hệ giữa các góc tạo bởi

-Yêu cầu vẽ theo GV đờng

-Sắp xếp các cặp góc bằng nhau theo vị trí so le trong,

Trang 11

III.Hoạt động 3: Tập suy luận (7 ph).

-Ta có thể bằng suy luận

-Vậy nếu đờng thẳng c cắt

hai đờng thẳng a, b và trong

+Hai góc đồng vị bằng nhau

B2 c)Viết tên ba cặp góc

đồng vị còn lại với số đo của chúng

Giảia)Â1 = 180o – 45o = 135o

B3 = 180o – 45o = 135o.Vì Â1 kề bù với Â4, B3 kề

bù với B2.b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)

 Â2 = B2 = 45o c)Cặp góc đòng vị còn lại:

c)Tính chất: SGK IV.Hoạt động 4: Củng cố (10 ph).

cặp góc so le trong bằng nhau thì tổng hai

góc trong cùng phía bằng bao nhiêu?

-Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại tính chất

đã học và nhận xét trên

Các cặp góc trong còn lại :

Â1 = B3 = 180o – 40o = 140o.-Các cặp góc trong cung phía:

Â1 + B2 = 180o

Â4 + B3 = 180o.-Phát biểu tổng hợp :

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

(lớp 6).

Trang 12

***************************

A.Mục tiêu:

cắt hai đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b

song với đờng thẳng ấy

song song

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-HS: Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra (7 ph).

+Nêu tính chất nh SGK trang 89

+Điền tiếp số đo các góc:

1150 A

1150

B

ĐVĐ:

ở lớp 6 đẵ biết thế nào là hai đờng thẳng

song song Để nhận biết hai đờng thẳng có

song song hay không ? Cách vẽ hai đờng

thẳng song song nh thế nào ? Đó là nội

dung của bài học hôm nay

II.Hoạt động 2: Nhắc lạI kiến thức lớp 6 (5 ph).

Yêu cầu nhắc lại liến thức

lớp 6 trang 90 SGK

-Hỏi: Cho đờng thẳng a và

đờng thẳng b muốn biết

đ-ờng thẳng a có song song

+Có thể dùng thớc thẳng kéo dài mãi hai đờng thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a // b

1.Nhắc lại kiến thức lớp 6:

a

b Song song a

O b

Cắt nhau

Trang 13

dựa trên dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song

Gv : giới thiệu nội dung t/c

-Yêu cầu HS nhắc lại tính

những đờng thẳng nào song

song hay ko song song , vì

-Nêu các cách diễn đạt khácnhau về hai đờng thẳng songsong

2.Dấu hiệu nhận biết hai

đ ờng thẳng song song :

?1

Tính chất : ( SGK)

c cắt a tại A, c cắt b tại B, nếu có :

Â1 = B2 (cặp góc slt)hoặc Â1 = B1( cặp góc

-Lu ý HS là có 2 loại êke:

Loại nửa tam giác đều (hai

góc nhọn 60o và 30o), loại

tam giác vuông cân có hai

góc nhọn 45o)

-Cho tự vẽ vào vở

-Giới thiệu hai đoạn thẳng

song song, hai tia song song

-Hoạt động nhóm nêu các

b-ớc vẽ hình theo ?2 và các hình 18, 19 vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm lên vẽ hình theo trình tự của nhóm mình

-HS cả lớp thống nhất 2 cách vẽ

-HS cả lớp tự vẽ vào vở theotrình tự đã thống nhất

3.Vẽ hai đ ờng thẳng song song:

-Chú ý: Nếu có hai đờng

thẳng // thì mỗi đoạn, mỗi tia của đờng thẳng này cũng // với nỗi đoạn, mỗi tia của đờng thẳng kia.

V Hoạt động 5: Củng cố (5’).

VI.Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà (2’).

Trang 14

 Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.

***************************

A.Mục tiêu:

tr-ớc và song song với đờng thẳng đó

song

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

Gọi 1 HS lên bảng

Câu 1:

Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai dờng

thẳng song song?

Cho hai điểm A và B Hãy vẽ một đờng

thẳng a đi qua A và đờng thẳng b đi qua B

sao cho b song song với a

Yêu cầu nêu rõ các bớc vẽ

-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của

Trang 15

HĐ của Giáo viên

-2 HS lên vẽ theo cách khác

Ghi bảng

1.Bài 27/91SGK:

Cách 1:

III.Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

Tiết 8: Đ5 Tiên đề Ơclít về

đờng thẳng song song

A.Mục tiêu:

qua M (M  a) sao cho b // a

song:“Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”

cách tính số đo các góc còn lại

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

Trang 16

Hoạt động của giáo viên

-Y/c HS cả lớp làm BT sau:

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng

thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b //

thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua M và

song song với đờng thẳng a?.

Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta thấy

qua M ngoài đờng thẳng a, chỉ có duy

nhất một đờng thẳng // với đờng thẳng a

mà thôi Điều thừa nhận ấy mang tên tiên

đề Ơclít

-Cho ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự

đã học b

M

nghiên cứu mục 2

-Nhắc lại nội dung tiên đề

Ơclít

1.Tiên đề Ơclít: (SGK)

a M | b

M  a ; đờng thẳng b đi qua M

và song song với đờngthẳng a là duy nhất

-Yêu cầu HS kiểm tra xem

hai góc trong cùng phía có

quan hệ thế nào với nhau?

-HS 3: làm câu d

Nhận xét: Hai góc đồng vị

bằng nhau Hai góc so le trong bằng nhau, Hai góc trong cùng phía bù nhau

2.Tính chất của hai đ ờng thẳng song song:

*?:

*Tính chất : SGK

Cho a//b , c cắt a,và b thì :

a) Â1= B3 ; Â4 =B2b) Â1= B1 ; Â2= B2; Â3=

B3 ; Â4 = B4c) Â1+ B2 = 1800 Â4 + B3 = 1800

Trang 17

Hs làm BT 30b /79 SBT.

Chứng minh :

BT 30b/79 SBT:

-Lý luận A4 = B1Giả sử Â4  B1 Qua A ta

vẽ tia Ap sao cho pÂb =

B1 suy ra Ap // b vì có hai góc so le trong bằng nhau Qua A vừa có a // b, vừa có

Ap // b trái với tiên đề

Ơclít Vậy Ap và a chỉ là

Vậy : một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì tạo ra : Hai góc so le trong bằng nhau

IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (13 ph).

-Y/ c làm BT 34 ( SGK)

-Yêu cầu HS thảo luận làm

vào bảng nhóm có hình vẽ,

tính toán có nêu lý do

-Yêu cầu đại diện các

nhóm lên trình bày lời giải

-Cho HS cả lớp thảo luận

thống nhất lời giải

-Hoạt động nhóm vẽ hình

và viết lời giải vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải của nhóm mình

-HS cả lớp thống nhất lời giải

-HS cả lớp tự làm vào vở theo trình tự đã thống nhất

a) Â1 = B4 (Đồng vị)b)

c) B2 = Â1 (so le trong)

Â1 = 180o - Â4 (Â1, Â4 kề bù) = 180o – 37o =143o  B2 = 143o

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

một cắt tuyến cắt hai đờng thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong hoặc đồng vị

có bằng nhau hay không rồi kết luận

**************************

Trang 18

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, , bảng nhóm, bút viết bảng C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

Gọi 1 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi

a)Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có

không quá một đờng thẳng song song với

…cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

b)Nếu qua điểm A ở ngoàiđờngthẳnga ,có

hai đờng thẳng song song với a thì

…cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

c)Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng

thẳng đi qua A và song song với a

là…cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của

-Yêu cầu HS ghi vào vở

-Cho điểm HS trả lời đúng

HĐ của Học sinh

HS đọc đầu bài 35/94

-1 HS trả lời:

Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a,

1 đờng thẳng b vì theo tiên

đề Ơclít qua 1 điểm ở ngoài

1 đờng thẳng chỉ có 1 đờng thẳng // với nó.

b

a //BC; b //AC là duy nhất

Y/ c HS làm BT 36 (SGK)

-GV treo bảng phụ ghi nội

dung BT 36, yêu cầu HS

Gv : Thu 1 bài làm nhanh

nhất và 1 bài bất kì của HS

Đọc đầu bài 36/94 SGK

-Mỗi HS điền 1 chỗ trống trên bảng phụ

d)(vì là hai góc đối đỉnh)

3.Bài 37 (SGK):

Trang 19

so le trong)CBA = CED (vì là hai góc

so le trong)ACB = DCE (vì là hai góc

đối đỉnh)

III.Hoạt động 3: Kiểm tra viết (15 ph).

-GV phát đề kiểm tra 15 phút cho mỗi học sinh một bản

Đề kiểm tra:

Câu 1: Điền vào ô trống câu nào đúng , câu nào sai :

a) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc

e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 2: Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong bảng sau :

Biết a// b thì suy ra :

Trang 20

Đáp án – Thang điểm :

Câu 1 (4đ) : Mỗi ý đúng : 0,8 đ : a) S ; b) Đ; c) Đ ; b) Đ ; e) S

Câu 2 (6đ) : Mỗi cột điền đúng (3đ) : Cột trái : b) Â1 = Ô1 hoặc 1 cặp đồng vị bất kì

a) Hai góc so le trong bằng nhau; b) Hai góc đồng vị bằng nhau ; Hai góc trongcùng

phía bù nhau Cột phải : b) Â3 = Ô3 ; hoặc c) Â1 + Ô2 = 1800 a) Hai góc so le trong bằng nhau; b) Hai góc đồng vị bằng nhau ; Hai góc trongcùng phía bù nhau

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (3 ph)

_Học lại các bài tập đã chữa

Tiết 10: Đ6 Từ vuông góc đến song song

A.Mục tiêu:

 Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba  Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học  Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng C.Tổ chức các hoạt động dạy học: I.Hoạt động 1: kiểm tra (10 ph). Hoạt động của giáo viên Hs1: + Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song + Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d. -Câu 2: +Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song +Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’  c -Cho HS cả lớp nhận xét đánh giá kết quả của các bạn trên bảng -ĐVĐ: Qua hình các bạn vẽ trên bảng Em có nhận xét gì về quan hệ giữa đờng thẳng d và d ? Vì sao?’ -Sau khi HS nhận xét GV nói: Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba đờng thẳng -Cho ghi đầu bài Hoạt động của học sinh -HS 1: +Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song c +Vẽ hình: Vẽ c  d d’ M

d

-HS 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song

le trong bằng nhau.

-Ghi đầu bài

II.Hoạt động 2:

Hai đờng thẳng cùng vuông góc với một đờng thẳng

Y/c Hs nhắc lại t/c

Y/c Hs vẽ hình minh hoạ t/

c

HS nhắc lại t/c

Hs vẽ hình ,viết tóm tắt dới dạngkí hiệu để minh hoạ t/c

1.Quan hệ giữa tính vuông góc

và tính song song:

Tính chất 1 :

Trang 21

Cho ghi tóm tắt dới dạng kí

lại hai tính chất trang 96

-Y/ cu HS viết t/c dới dạng

-Suy luận theo gợi ý củaGV:

-HS phát biểu tính chất

2 SGK trang 96

-Ghi tóm tắt theo kí hiệu

-Hai tính chất ngợc nhau

-Làm miệng nhanh BT 40/ 97 SGK

ơclit , vậy c cắt b tại B , vì a // b nên phải có hai góc so le trong

b

BT 40( SGK ) :

Điền từa) thì a //bb) thì c  b

-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b

-Vài HS phát biểu tính chất trang 97 SGK

2.Ba đ ờng thẳng song song :

*?2: Biết d’ // d ; d” //da)Dự đoán d’ // d”

+a  d’ vì a  d và d // d’+a  d” vì a  d và d // d”+d’ // d” vì cùng vuông góc với a

Tính chất:

Nếu d // d ; d //d thì d // d’ ” ’ ”

Viết d // d // d’ ”Củng cố bằng BT 41/ 97

-1 HS đứng tại chỗ trả

lời

*BT 41( SGK):

Điền từ: thì a // b

Trang 22

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng làm

-Tự làm bài 43/98 SGK

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng làm

Bài 42/98 SGK :

Vẽ c  a; vẽ b  c thì a // b vì

a và b cùng vuông góc với c.+Phát biểu t/c: SGK trang 96

Bài 43/98 SGK:

+Vẽ c  a, vẽ b // a thì c  b vì b // a và c  a

+Phát biểu t/c: SGK trang 96

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2’)

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (7 ph).

Trang 23

Hoạt động của giáo viên

Hs1 :Nêu các t/c từ vuồngóc đến song

song và làm bài 44 (SGK):

+Vẽ a//b (Cho vẽ phác)

+Vẽ c//a Hỏi c có song song với b không?

Vì sao?

+Phát biểu tính chất đó bằng lời

-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài

làm của hai bạn

Hỏi BT 44 còn có cách phát biểu nào

khác?

-GV: Hôm nay luyện tập vận dụng các

tính chất về: Quan hệ giữa tính vuông

góc và tính song song; Ba đờng thẳng

+ c // b vì c và b cùng song song với a

+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt

cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau.

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

-Trả lời: Một đờng thẳng song song với

một trong hai đờng thẳng song song thì

nó song song với đờng thẳng kia.

 d’ và d’ // d.*Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa cód” //d thì trái với tiên đề Ơc

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

các câu hỏi của bài toán

biểu nội dung bài toán

-Yêu cầu 1 HS trả lời câu a

bằng lời nội dung bài toán

-Yêu cầu hoạt động nhóm

làm bài 47/98 SGK

Các HS khác đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của bài toán.

HS phát biểu nội dung bài toán:

Cho a, b cùng vuông góc với đờng thẳng AB tại A và

-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán

(Qua M chỉ có 1 đờng thẳng// với d)

*Để không trái với tiên đề

Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau hay d’ // d”

= 180o - 120o = 60o

Trang 24

-Yêu cầu đại diện nhóm

lên bảng trình bày

-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ

-Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

-Cả lớp theo dõi và góp ý kiến

3.Bài 47(SGK):

A D a ?

B ? 130 o b C

a)Tính B:

a // b, c  a (Â = 90o) vậy

c  b, tức là B = 90o.b)Tính D: a // b, C và D là cặp góc trong cùng phía,

= 180o - 130o = 50o

III.Hoạt động 3: Củng cố (7 ph).

Kiểm tra hai đờng thẳng có

song song với nhau hay

không ntn ? Hãy nêu các

cách kiểm tra mà em biết ?

-Vẽ hai đờng thẳng a và b

-Cho hai đờng thẳng a và b

trên bảng, hãy kiểm tra xem

a và b có song song không?

-Hãy phát biểu các tính chất

có liên quan tới tính vuông

góc và tính song song của

hai đờng thẳng Vẽ hình

minh hoạ

-Trả lời:

+Vẽ đờng thẳng c bất kỳ cắtcả a và b:

*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì a//

Nếu Â2 = B2 thì a//b

b ? c a

-Vẽ ca, nếu cbthì a//b IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

_Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

Tiết 12: Đ7 định lý

A.Mục tiêu:

 Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

 Biết thế nào là chứng minh một định lý

 Biết đa một định lý về dạng : “Nếu …cắt nhau và trong các thì”

 Làm quen với mệnh đề lôgíc : p  q

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra (7 ph).

Trang 25

Hoạt động của giáo viên

HS1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh

hoạ.

Hs2 :

+Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng

song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một

cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị,

một cặp góc trong cùng phía.

-Nhận xét cho điểm

-ĐVĐ: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng

thẳng song song đều là những khẳng

định đúng Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa

nhận thông qua vẽ hình, qua kinh nghiệm

thực tế Còn tính chất hai đờng thẳng

song song đợc suy ra từ những khẳng

định coi là đúng, đó là định lý Vậy định

lý là gì? Gồm những phần nào, thế nào là

chứng minh định lý, đó là nội dung bài

hôm nay.

-Cho ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh -HS 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít

+Vẽ hình:

M b

a

-Lấy lại VD định lý về hai

góc đối đỉnh, yêu cầu HS

lên bảng vẽ hình, kí hiệu

trên hình vẽ

Trong định lý trên : điều đã

cho là gì? Đó là giả thiết.

Điều phải suy ra là gì? Đó

là kết luận

-Giới thiệu GT và KL của

một định lý và kí hiệu

Trong định lý trên đâu là

giả thiết, đâu là kết luận?

-Vậy mỗi định lý gồm mấy

giữa từ nếu và từ thì là giả

Phát biểu lại ba định lý bài

từ vuông góc đến song song

-Tìm thêm VD về định lý:

nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

-Trả lời:

+Điều cho biết là Ô1, Ô2 làhai góc đối đỉnh

+Phải suy ra: Ô1 = Ô2

+Giả thiết là: Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh

+Kết luận là: Ô1 = Ô2+Mỗi định lý gồm 2 phần giả thiết và kết luận

?2:

a)GT : Hai đờng thẳng

phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba.

KL : Chúng song song

với nhau.

b) a

b

Trang 26

thiết, sau từ thì là kết luận.

suy luận thế nào?

Vậy quá trình suy luận đi

-Chứng minh lại định lý.

2.Chứng minh định lý:

a)Lập luận từ GT  KLb)VD:

a

Trang 27

 Nắm đợc các bớc chứng minh một định lý.

***************************

A.Mục tiêu:

 HS biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu …cắt nhau và trong các thì”

hiệu

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh thì

bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết, kết

Định lý gồm hai phần:

*Giả thiết : Điều đã cho.

*Kết luận: Điều phải suy ra.

+Chữa BT 50(SGK): Điền từ: “chúng song

song với nhau”.

-HS 2:

Chứng minh một định lý là dùng lập luận

để từ giả thiết suy ra kết luận.

+Vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lý

O

3 2 1 4

GT Ô1, Ô3 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô3-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

HS khác nêu nhận xét

Ghi bảng I.Luyện tập:

Trang 28

Y/c làm bài 53(SGK):

Đa đầu bài lên bảng phụ.

-Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT,

KL theo đầu bài

Điền vào chỗ trống:

1)xÔy+x’Ôy = 180o(vì…cắt nhau và trong các )

2) 90o +x’Ôy = 180o(vì…cắt nhau và trong các )

4) x’Ôy’= xÔy (vì …cắt nhau và trong các )

5) x’Ôy’=90o(căn cứ vào…cắt nhau và trong các )

6) y’Ôx= x’Ôy (vì …cắt nhau và trong các )

7) y’Ôx=90o(căn cứ vào…cắt nhau và trong các )

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

điền từ

Y/c viết lại lời giải gọn hơn

GV đa bảng phụ ghi đầu

1)Khoảng các từ trung điểm

đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn

thẳng bằng nửa độ dài đoạn

thẳng đó

2)Hai tia phân giác của hai

góc kề bù tạo thành một góc

vuông

3)Tia phân giác của một góc

tạo với hai cạnh của góc hai

góc có số đo bằng nửa số đo

1)(vì hai góc kề bù) 2)(theo GT và căn cứ vào 1) 3) (căn cứ vào 2)

4)(vì hai góc đối đỉnh) 5)(căn cứ vào GT) 6)(vì hai góc đối đỉnh) 7) (Căn cứ vào 3).

Các HS khác nhận xét và

điền bằng bút chì vào SGK

HS trình bày cách viết gọn hơn

-Hoạt động nhóm thảo luận xét mệnh đề nào là định lý

Đại diện nhóm trả lời: cả 4 mệnh đề đều là định lý

-Cá nhân HS vẽ hình ghi tómtắt giả thiết kết luận các địnhlí

Đại diện HS lên bảng trình bày

2.Bài 53(SGK):

x x’

0 y’

n

x O y xôz kề bù zÔy

Y/c đại diện các nhóm trình

bày ý kiến của nhóm

-Gọi 4 HS lên bảng hoàn

thành vẽ hình ghi GT, KL

Định lý 4: c

A a 1

Trang 29

Từ 1 và 2 suy ra …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

đó là điều phải chứng minh

Trả lời:

(vì DI là tia phân giác của MDN)

(vì đối đỉnh)EDK = IDN (= IDM)

GT DI là tia phân giác của

Với IDM

KL EDK = IDM

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

**********************************

Tiết 14: Ôn tập chơng I

A.Mục tiêu:

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

Trang 30

I.Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (20 ph).

HĐ của Giáo viên

Đa bảng phụ nêu

nội dung bài toán 1:

Mỗi hình vẽ cho

biết kiến thức gì?

-Gọi 1 HS đọc đầu

bài

-Cho HS nêu ý kiến

-Điền kiến thức liên

quan vào hình vẽ

HĐ của Học sinh

Quan sát bảng phụ, một HS đọc to đầu bài

HS lần lợt trình bày kthức liên quan với hình vẽ:

+ Hai góc đối đỉnh.

+ Đờng trung trực của đoạn thẳng.

+ Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.

+ Quan hệ ba đờng thẳng song song.

song song.

+ Tiên đề Ơclít.

Ghi bảng I.Lý thuyết:

Bài toán 1:

Hình vẽ cho biết kiến thức gì ?

Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?

c

a A

b B c

b

a

c a

b

M a

b

a

Treo bảng phụ ghi

bài toán 2.

-Gọi HS điền từ

Quan sát nội dung-HS lần lợt phát biểu nội dung điền từ:

a) mối cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc kia.

b) cắt nhau tạo thành 1 góc vuông.

c) đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc

với đoạn thẳng đó.

d) a // be) a // b

g) hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị

bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.

h) a // bk) a // b

Bài toán 2:

Điền vào chỗ trống:

Bài toán 2: Điền từ vào chố trống

a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

b)Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

c)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

d)Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

e)Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

…cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

g)Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

h)Nếu a  c và b  c thì …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

k)Nếu a // c và b // c thì …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các …cắt nhau và trong các

Trang 31

Treo bảng phụ ghi

7) Đúng.

Bài toán 3: Câu nào

đúng ? Câu nào sai ?

Bài toán 3: Chọn câu đúng, sai

1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

5) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy.6) Đờng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng

ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy

Ghi bảng

II.Bài tập :

1.Bài 54 (SGK):

-5 cặp đờng thẳng vuông góc:

d1  d2; d1  d8 ;

Trang 32

kiểm tra bằng êke.

GV: Ktra 1 số bài của Hs

d-ới lớp , tổ chức chữa bài Hs

-Yêu cầu đại diện HS lên bảng đo kiểm tra bằng ê ke

Bài 55 SGK :

Vẽ lại hai đờng thẳng d và

e không song song, lấy

điểm N trên d, lấy điểm M ngoài d và e.

2 Hs lên bảng thực hiện vẽ hình Cả lớp vẽ vào vở Cả lớp theo dõi và nhận xét hình vẽ 2 HS lên bảng

1 Hs lên bảng vẽ hình , cả

lớp làm vào vở Lớp nhận xét bài Hs lên bảng và Hs đợc thu bài

d3  d4 ; d3  d5 ; d3  d7-4 cặp đờng thẳng song song:

d2 // d8; d4 // d5 ;

d4 // d7 ; d5 // d7

2.Bài 55(SGK):

N d

Tiết 15: Ôn tập chơng I (tiếp)

A.Mục tiêu:

song để tính toán hoặc chứng minh

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

-Đa đề bài 1 lên bảng phụ

Hoạt động của học sinh

HS: Phát biểu, viết GT và KL

Ghi bảng 1)Bài 1 :

a)Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng

Trang 33

Gv đa đề BT sau lên bảng phụ :

Tính số đo x trong hình sau

hs đọc đề bài

1 số hs trình bày cách tính

b)Một đờng thảng vuông góc với một trong hai đ-ờng thẳng song song thì

nó cũng vuông góc với ờng thẳng kia

0

3 2

GG  (2 góc kề bù)

Trang 34

n m

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

Nắm chắc phần lý thuyết của chơng I

Tiết 16: Kiểm tra một tiết (45 ph)

A.Mục tiêu:

Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc

Trang 35

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

_HS:Ôn tập,mang dụng cụ vẽ hình

_GV:Đề kiểm tra

Tiết 15: Ôn tập chơng I (tiếp)

A.Mục tiêu:

lời

song để tính toán hoặc chứng minh

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ -HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả

bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết

luận của từng định lý:

Hoạt động của học sinh

HS: Phát biểu, viết GT và KLa)Nếu hai đờng thẳng cùng vuông góc với

đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

GT a  c; b  c

KL a // bb) : Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau Gt d1 // d2 ; d3 // d2

Kl d1 // d3

II.Hoạt động 2: Luyện tập (38 ph)

Ngày đăng: 10/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+Quan sát hình 5, hình 6. - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
uan sát hình 5, hình 6 (Trang 6)
Hình nói rõ các bớc và - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Hình n ói rõ các bớc và (Trang 9)
Hình b: Cặp góc cho trớc là - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Hình b Cặp góc cho trớc là (Trang 13)
Bảng phụ . - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Bảng ph ụ (Trang 19)
Hình hoặc gấp hình - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Hình ho ặc gấp hình (Trang 25)
Hình vẽ cho  biết kiến thức g× ? - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Hình v ẽ cho biết kiến thức g× ? (Trang 30)
Hình minh hoạ. - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Hình minh hoạ (Trang 31)
Hình nào vẽ đúng đề bài - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Hình n ào vẽ đúng đề bài (Trang 36)
Bảng phụ gắn lên bảng - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Bảng ph ụ gắn lên bảng (Trang 37)
Hình học. Hôm nay chúng ta tìm hiểu định - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Hình h ọc. Hôm nay chúng ta tìm hiểu định (Trang 40)
1) Hình 47:Ta co ù: - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
1 Hình 47:Ta co ù: (Trang 41)
Hình vẽ - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Hình v ẽ (Trang 44)
Hình 87: Để AMB = EMC (c.g.c).Đã - G.a hinh 7 ki 1,du,3cot.moi nhat
Hình 87 Để AMB = EMC (c.g.c).Đã (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w