-Vẽ góc đối đỉnh với góc xÔy: III.Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh -Yêu cầu xem hình 1: Quan sát các cặp góc đối đỉnh.. -Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn AB và trung điểm I của AB,
Trang 1Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010
Lớp : 7A: Tiết TTKB:… Ngày Giảng:… /…/2009:Sĩ số:…./… :Vắng:……… Lớp : 7B: Tiết TTKB:… Ngày Giảng:… /…/2009:Sĩ số:…./… :Vắng:……… Phần hình học
Chơng I : Đờng thẳng vuông góc
Đờng thẳng song song
I Mục tiêu:
Kiến Thức: HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh
Nêu đợc tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Kỷ Năng: HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
Thái độ: Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: giới thiệu ch ơng I hình học 7
Hoạt động của giáo viên
-Giới thiệu chơng I cần nghiên cứu các khái
niệm cụ thể nh:
1)Hai góc đối đỉnh
2)Hai đờng thẳng vuông góc
3)Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai
đ-ờng thẳng
4)Hai đờng thẳng song song
5)Tiên đề ƠClít về đờng thẳng song song
6)Từ vuông góc đến song song
7)Khái niệm định lý
-Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên của
chơng I: Hai góc đối đỉnh
Hoạt động của học sinh
-Nghe GV giới thiệu chơng I
-Mở mục lục trang 143 SGK theo dõi
-Ghi đầu bài
II.Hoạt động 2: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh
HĐ của Giáo viên
-Treo bảng phụ vẽ hai góc đối
xy, x’y’ cắt nhau tại O Hai góc
Ô1, Ô3 đợc gọi là hai góc đối
đỉnh
HĐ của Học sinh
-Quan sát các hình vẽ trên bảng phụ,nhận biết hai góc
đối đỉnh và hai góc không
đối đỉnh
-Lắng nghe GV nêu nhận xét
-Sau khi các nhóm nhận xét xong
GV giới thiệu Ô1 và Ô3 có mỗi
cạnh của góc này là tia đối của
góc kia ta nói Ô1 và Ô3 là hai
góc đối đỉnh Còn Ĝ 1 và Ĝ 2; Â
và Ê không phải là hai góc đối
-Thảo luận nhóm 2 ngời nhận xét các góc đối đỉnh
và không đối đỉnh
-Đại diện nhóm nhận xét +Ô1 và Ô3:
Có chung đỉnh O, cạnh Ox
và Oy là 2 tia đối nhau, cạnh Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau
+ Ĝ 1 và Ĝ 2:Chung đỉnh G, cạnh Ga và
Gd là 2 tia đối nhau, cạnh
Gb và Gc là 2 tia không đối
Có chung đỉnh O
Ox, Oy là 2 tia đối nhau
Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau
b c
1 2
a d G
Ĝ 1 và Ĝ 2 không đối đỉnh
A E
Trang 2yêu cầu HS nhắc lại.
-Giới thiệu các cách nói hai góc
đối đỉnh
-Yêu cầu làm ?2 trang 81
-Hỏi: Vậy hai đờng thẳng cắt
nhau sẽ tạo thành mấy cặp góc
đỉnh
-HS lên bảng thực hiên, nêucách vẽ và tự đặt tên
 và Ê không đối đỉnh
b)Định nghĩa: SGK
?2 Hai góc Ô2 và Ô4 cũng làhai góc đối đỉnh vì tia Oy’là tia
đối của tia Ox’ tia Ox là tia đối của tia Oy
-Vẽ góc đối đỉnh với góc xÔy:
III.Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh
-Yêu cầu xem hình 1: Quan sát các
cặp góc đối đỉnh Hãy ớc lợng bằng
mắt và so sánh độ lớn của các cặp
góc đối đỉnh?
-Yêu cầu nêu dự đoán
-Yêu cầu làm ?3 thực hành đo
kiểm tra dự đoán
-Yêu cầu nêu kết quả kiểm tra
Xem hình 1, ớc lợng bằng mắt so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh
-Đại diện HS nêu dự đoán
-Thực hành đo kiểm tra dự
đoán theo hình trên vở 1 HSlên bảng đo kiểm tra
-Đại diện HS nêu kết quả
kiểm tra
2.Tính chất của hai góc đối
đỉnh:
Hình 1
Dự đoán: Ô1 = Ô3 và Ô2= Ô4
Đo góc:
Ô1= 30o, Ô3 = 30o⇒ Ô1= Ô3
Ô2=150o, Ô4=150o⇒ Ô2= Ô4
Hai góc đối đỉnh bằngnhau
-Cho tập suy luận dựa vào tính chất
của hai góc kề bù suy ra Ô1= Ô3
-Treo lại bảng phụ lúc đầu để khẳng định hai góc
bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh
-Treo bảng phụ ghi bài 1/82 SGK gọi HS đứng tại
-Trả lời: Không -Bài 1trang 82 SGK:
a)Góc xOy và góc x’Oy’ là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’.
b)Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối
?3
Trang 3Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010
chỗ trả lời và điền vào ô trống
-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK gọi HS đứng tại
chỗ trả lời và điền vào ô trống
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và
cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Oy.
-Bài 2 trang 82 SGK:
a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia
đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc đối đỉnh.
b)Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh.
V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Cần học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
+Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình.
Kỷ Năng +Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.
+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.
Thái độ: +Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
ii.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng
iii.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ
Trang 4Hoạt động của giáo viên
-Kiểm tra 3 HS
+Câu 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ
hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh
+Câu 2: Nêu tính chất của hai góc đối
đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải
thích vì sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau?
+Câu 3: Hãy chữa BT 5 trang 82 SGK
-Cho cả lớp nhận xét và đánh giá kết quả
-Yêu cầu mở vở BT in luyện tập
Hoạt động của học sinh
+HS 1: Phát biểu định nghĩa hai góc đối
đỉnh Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời
HS cả lớp theo dõi và nhận xét
+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối
đỉnh Vẽ hình, ghi các bớc suy luận
+HS 3: Lên bảng chữa BT 5/82 SGK a)Dùng thớc đo góc vẽ góc ABC = 56o
c)Vẽ tia đối BA’ của tia BAGóc C’BA’ = 180o – ABC’ (hai góc kề bù) C’BA’ = 180o – 124o = 56o
II.Hoạt động 2: Luyện tập
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đề bài 6/83
-Hỏi: Để vẽ hai đờng thẳng
+Vẽ tia đối Ay’của tia Ay,
đợc đt xx’ cắt yy’ tại A-1 HS lên bảng vẽ hình, HS
Ghi bảng
1.BT 3 (6/83 SGK):
y’ x 2
3 1 47 o x’ 4 A yxÂy = Â1 = 47o
Cho: xx’ ∩ yy’ = {A}
Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?
Trang 5+Muốn hai góc đối đỉnh thì
phải sửa đầu bài thế nào để
+Hai góc vuông không đối
đỉnh là hai góc vuông nào?
-HS khác ghi tóm tắt đầu bài vào vở ghi
-1HS lên bảng làm
- HS khác cho làm trong vở
BT đã in sẵn
-Hoạt động nhóm làm BT 7/83 SGK vào giấy trong hoặc giấy phụ của nhóm
Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV
-Tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm
-Quan sát bài mẫu
-Làm cá nhân BT 8/83 SGK
-2 HS lên bảng vẽ hình
-HS khác tự vẽ vào vở BT in
-Trả lời:
+HS có thể trao đổi nhóm 2 ngời tìm câu trả lời
+Nếu cha trả lời đợc, có thể
đọc lời giải trong vở BT in
-1 HS đọc to BT 9/83
-Trả lời:
HS 1:+Vẽ tia Ax
+Dùng ê ke vẽ tia Ay sao cho xÂy = 90o
HS 2:+Vẽ tia đối Ax’ của tia Ax
+ Vẽ tia đối Ay’ của tia Ay
đợc góc x’Ây’ đối đỉnh với góc xÂy
Giải
Â3 = Â1 = 47o (vì đối đỉnh)
Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o = 133o (Â2, Â1 vì kề bù)
Â4 = Â2 = 47o (vì đối đỉnh).2.BT (7/83 SGK):
O x
X' Z'
Z
Y
Y'
Giải Ô1 = Ô4 (đối đỉnh) Ô2 = Ô5 (đối đỉnh) Ô3 = Ô6 (đối đỉnh) xôz = x’ôz’ (đối đỉnh) yôx’ = y’ôx (đối đỉnh) zôy’ = z’ôy (đối đỉnh)xôx’ = yôy’ = zôz’ = 180o
3.BT8 /83 SGK):
y z
70 70 o y x y’ O
x 70o 70o x’
4.BT 9/83 SGK:
yx’ A x y’
Trang 6+Em có nhận xét khi 2 đờng
+HS trình bày dựa vào góc
đối đình và góc kề bù
-xÂy và xÂy’ là một cặp góc vuông không đối đỉnh
-Cặp xÂy và yÂx’
Cặp yÂx’ và x’Ây’
Cặp y’Âx’ và y’Âx
-Yêu cầu HS nhắc lại:
+Thế nào là hai góc đối đỉnh?
+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh
IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
Trang 7+Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng.
+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng
Thaí độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke, giấy rời
-HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra
Hoạt động của giáo viên
-Câu hỏi:
+Thế nào là hai góc đối đỉnh?
+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
+Vẽ góc xÂy = 90o Vẽ góc x’Ây’ đối đỉnh
với xÂy
-Gọi 1 HS lên bảng
-Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn
-Nói: xÂy và x’Ây’ là hai góc đối đỉnh nên
xx’ và yy’ là 2 đờng thẳng cắt nhau tại A,
tạo thành 1 góc vuông ta nói đờng thẳng xx'
và yy’ vuông góc với nhau Đó là nội dung
bài học hôm nay
Hoạt động của học sinh
-1 HS lên bảng trả lời định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh
y
90 o
x’ A x y’
-HS cả lớp nhận xét, đánh giá bài làm của bạn
-Ghi đầu bài
II.Hoạt động 2: Tìm hiểu hai đ ờng thẳng vuông góc
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm ?1
+Gấp tờ giấy hai lần
+Trải phẳng tờ giấy, dùng
đối đỉnh và hai góc không
đối đỉnh
-Lắng nghe GV nêu nhận xét
Ghi bảng
1.Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc:
a)Nhận xét: ?1-Gập giấy theo hình 3-NX: Đợc 4 góc vuông
-Cho suy luận: ?2
+Vẽ 2 đờng thẳng x’x y’y
cắt nhau tại O và xÂy = 90o
+Các góc còn lại là góc gì?
Vì sao?
-Gọi 1 HS trình bày lời giải
-HS khác sửa chữa bổ xung
nếu cần
-Từ bài tập trên ngời ta nói
hai đờng thẳng xx’ và yy’
vuông góc với nhau tại O
-Vậy thế nào là hai đờng
-1 HS trình bày lời giải
-HS khác sửa chữa bổ xungnếu cần
-HS trả lời theo định nghĩa SGK
-Có thể nói theo các cách khác nhau nh SGK
b)Suy luận: ?2
Cho: xx’ ∩ yy’ = {O}
xÔy = Ô1= 90o Tìm: Ô2= Ô3 = Ô4 = 90o
(Ô2, Ô4 cùng kề bù với Ô1)c)Định nghĩa: SGK
Trang 8-Cho đọc đầu bài và nhận
xét vị trí tơng đối giữa điểm
-Nhận xét bài của vài nhóm
-Hỏi: Qua bài ta thấy có thể
có mấy đờng thẳng a’ đi qua
-Các HS khác làm vào vở
-Hoạt động nhóm làm ?4
-Đọc đầu bài
-NX: Có thể điểm O ∈ a, cóthể O ∉ a
O
BT 11/86 SGK:
a)…cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông
b)a ⊥ a’
c)…có một và chỉ một…
IV.Hoạt động 4: Đ ờng trung trực của đoạn thẳng
-Yêu cầu vẽ một đoạn thẳng
AB Vẽ trung điểm I của
AB Qua I vẽ đờng thẳng xy
vuông góc với AB
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn
AB và trung điểm I của AB,
1HS khác vẽ đờng thẳng xy
vuông góc với AB tại I
-Giới thiệu : xy gọi là đờng
trung trực của đoạn AB
-Hỏi: Vậy thế nào là đờng
trung trực của một đoạn
thẳng?
-Lu ý: đờng trung trực là
đ-ờng thẳng, điều kiện vuông
góc và qua trung điểm
-Giới thiệu điểm đối xứng
+Có thể gập hình để 2 đầu
đoạn thẳng trùng nhau, nếp gấp chính là đờng trung trực
y
I nằm giữa A vàB
IA = IB
đờng thẳng xy ⊥ đoạn AB tại I ⇒ xy là đờng trung trựccủa đoạn AB
b)Định nghĩa: SGK-A và B đối xứng qua xy
V.Hoạt động 5: củng cố
-Hãy định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc?
Lấy ví dụ thực tế về hai đờngthẳng vuông -Nêu định nghĩa SGK.VD: hai mép bảng kề nhau, các góc của bờ
Trang 9kiến thức: Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
kỷ năng:Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng
cho trớc
+Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng
Thái độ: Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng,
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ
Trang 10Hoạt động của giáo viên
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi
trên bảng phụ
-Câu 1:
+Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?
+Cho đờng thẳng xx’ và điểm O ∈ xx’, hãy
vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc
với xx’
-Câu 2:
+Thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng?
+Cho đoạn thẳng AB = 40cm Hãy vẽ đờng
trung trực của đoạn AB
-Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, nhận xét và
đánh giá bài làm của các bạn
-GV uốn nắn các thao tác vẽ hình, nhận xét
và cho điểm
-Yêu cầu mở vở BT in luyện tập
Hoạt động của học sinh
*vẽ đoạn AB = 40cm
*xác định điểm O sao cho AO = 20cm *dùng êke vẽ đờng thẳng qua O và vuônggóc với AB
II.Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 11Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đề bài 18/87
+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy
-Trao đổi trong nhóm vẽ hình, nêu cách vẽ vào bảng nhóm
-Nhóm nào xong mang lên nộp GV
-Đại diện các nhóm trình bày Có thể có nhiều trình tựkhác nhau
-HS cả lớp nhận xét đánh giá
Ghi bảng
1.BT (18/87 SGK) vở BT:
+ Vẽ góc xÔy = 45o.+Lấy A bất kỳ trong xÔy
45 o
O C y2.BT 19/87 SGK:
+Vẽ hai đờng thẳng d1, d2
cắt nhau tại O, tạo thành góc
60o.+Lấy B tuỳ ý ∈ tia Od1.+Vẽ đoạn thẳng BC ⊥ Od2,
điểm C ∈ Od2.+Vẽ đoạn BA ⊥ tia Od1
điểm A nằm trong góc
d1Ôd2.-Trình tự 3:
+Vẽ đờng thẳng d1, d2 cắt nhau tại O tạo thành góc 60o
+Lấy C tuỳ ý trên tia Od2.+Vẽ đờng thẳng vuông góc với tia Od2 tại C cắt Od1 tại B
+Vẽ đoạn BA vuông góc vớitia Od1 điểm A nằm trong góc d1Ôd2
-Trả lời: Vị trí 3 điểm A, B,
C có thể xảy ra là:
+Ba điểm A, B, C thẳng hàng
+Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
Trang 12-Sau khi HS vẽ xong Gv hỏi
+Trờng hợp 3 điểm không thẳng hàng: d1 và d2 cắt nhau tại một điểm
thẳng hàng:
A C I1 I2
+Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1
điểm và vuông góc với đờng thẳng đi trớc
-Treo bảng phụ BT trắc nghiệm:
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào
sai?
a)Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn
AB là trung trực của đoạn AB
b)Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là
trung trực của đoạn AB
c)Đờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn
AB và vuông góc với AB là trung trực của
+Hai góc trong cùng phía bù nhau
Kỷ Năng:+Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
Thái độ:Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, bảng nhóm
-HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, bút viết bảng
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Nhận biết Góc so le trong, góc đồng vị
Trang 13-Hỏi: Hãy cho biết có bao
nhiêu góc đỉnh A, bao nhiêu
A, b tạo thành giải trong…
-Giới thiệu đờng thẳng c gọi
-Trả lời: Có 4 góc đỉnh A, 4 góc đỉnh B
-Lắng nghe và ghi chép theoGV
-Cả lớp làm ?1, một HS lên bảng làm
-Cả lớp làm bài 12/95 vở BT( 21/89 SGK
-1 HS đọc kết quả điền chỗ trống
Ghi bảng
1.Góc so le trong, góc đồng vị: c
A
3 2
4 1 a
3 2 b
4 1 Ba)Cặp góc so le trong:
Â1 và B3; Â4 và B2.b)Cặp góc đồng vị:
P N O Ta)so le trong Ib)đồng vị
c)đồng vị
d)so le trong
II.Hoạt động 2: Tìm quan hệ giữa các góc tạo bởi
-Yêu cầu vẽ theo GV đờng
-Sắp xếp các cặp góc bằng nhau theo vị trí so le trong,
3 2 b
4 1 B
Cho: Â4 = B2 = 45o
Đo: Â2 = B4 = 45o Â1 = Â3 = B1 = B3 = 135o
III.Hoạt động 3: Tập suy luận
Trang 14-Ta có thể bằng suy luận
-Vậy nếu đờng thẳng c cắt
hai đờng thẳng a, b và trong
+Hai góc đồng vị bằng nhau
vị còn lại với số đo của chúng
Giảia)Â1 = 180o – 45o = 135o
B3 = 180o – 45o = 135o.Vì Â1 kề bù với Â4, B3 kề bù với B2
b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)
⇒ Â2 = B2 = 45o c)Cặp góc đòng vị còn lại:
hai góc trong cùng phía ở hình vẽ trên
-Vậy nếu một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp
góc so le trong bằng nhau thì tổng hai góc
trong cùng phía bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại tính chất đã
Â1 = B3 = 180o – 40o = 140o.-Các cặp góc trong cung phía:
Â1 + B2 = 180o
Â4 + B3 = 180o.-Phát biểu tổng hợp :
V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà
+BTVN: 23/89 SGK ;16, 17, 18, 19, 20/ 75,76,77 SBT.Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song
Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng
Kiến Thức:+Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song (lớp 6).
+Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”
Kỷ Năng:+Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và
song song với đờng thẳng ấy
+Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song
Thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke (2 loai: nửa tam giác đều và tam giác vuông cân), bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: kiểm tra
Trang 15+Thế nào là hai đờng thẳng song song?
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Nêu tính chất nh SGK trang 89
+Điền tiếp số đo các góc:
A
-Yêu cầu nhắc lại liến thức l
-Hỏi: Cho đờng thẳng a và
đờng thẳng b muốn biết
đ-ờng thẳng a có song song
dựa trên dấu hiệu nhận biết
hai đờng thẳng song song
-Nhắc lại kiến thức về đờng thẳng // nh SGK trang 90
-Có thể trả lời:
+Có thể ớc lợng bằng mắt nếu đờng thẳng a và b không cắt nhau thì a // b
+Có thể dùng thớc thẳng kéo dài mãi hai đờng thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a // b
1.Nhắc lại kiến thức lớp 6:
a b Song song a
O b
Cắt nhau
III.Hoạt động 3: Tập Dấu hiệu nhận biết
-Qua bài toán trên ta nhận
thấy nếu một đờng thẳng cắt
hai đờng thẳng khác tạo
thành một cặp góc so le
trong bằng nhau hoặc một
cặp góc đồng vị bằng nhau
thì hai đờng thẳng đó song
song với nhau Chúng ta
-Vậy hãy dựa vào dấu hiệu
nhận biết hai đờng thẳng
song song, hãy kiểm tra
xem a và b có song song ?
+Hình b: Cặp góc cho trớc
là so le trong có số đo không bằng nhau
+Hình c: Cặp góc cho trớc
là đồng vị có số đo bằng nhau đều bằng 60o
-Nhắc lại dấu hiệu nhận biếthai đờng thẳng song song
-Nêu các cách diễn đạt khácnhau về hai đờng thẳng songsong
-Lên bảng kiểm tra bằng cách vẽ 1 cắt tuyến c bất kỳ,
đo cặp góc so le trong hoặc cặp góc đồng vị
2.Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song:
-a)?1: Ước lợng bằng mắt hình 17:
-Đờng thẳng a song song vớib
-Đờng thẳng m song song với n
-Đờng thẳng d không song song với đờng thẳng e
b)Tính chất (dấu hiệu nhận biết): SGK
Ký hiệu: a // b c a
3.Vẽ hai đ ờng thẳng song song:
A
Trang 16của bài ?2 trang 90.
-Lu ý HS là có 2 loại êke:
Loại nửa tam giác đều (hai
góc nhọn 60o và 30o), loại
tam giác vuông cân có hai
góc nhọn 45o)
-Cho tự vẽ vào vở
-Giới thiệu hai đoạn thẳng
song song, hai tia song song
-Đại diện các nhóm lên vẽ hình theo trình tự của nhóm mình
-HS cả lớp thống nhất 2 cách vẽ
-HS cả lớp tự vẽ vào vở theotrình tự đã thống nhất
45o của êke vẽ đờng thẳng b tạo với c một góc 60o hoặc
45o ở vị trí so le trong hoặc
đồng vị với góc thứ nhất
-Chú ý: Nếu có hai đờng thẳng // thì mỗi đoạn, mỗi tia của đờng thẳng này cũng// với nỗi đoạn, mỗi tia của
đờng thẳng kia
V Hoạt động 5: Củng cố
-Yêu cầu HS cả lớp làm bài 24/91 SGK
-GV treo bảng phụ ghi nội dung bài 24/91
-Treo bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
Chọn câu nói đúng:
a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn
thẳng không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn
thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song
Trang 17Kiến Thức:+Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
Kỷ Năng:+Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho
trớc và song song với đờng thẳng đó
+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song
Thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ
Hoạt động của giáo viên
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi
+Cho hai điểm A và B Hãy vẽ một đờng
thẳng a đi qua A và đờng thẳng b đi qua B
sao cho b song song với a
+Yêu cầu nêu rõ các bớc vẽ
-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai
a và b song song với nhau
*Vẽ đờng thẳng AB
*Vẽ đờng thẳng a đi qua A sao cho một trong bốn góc đỉnh A = một góc của êke
*Vẽ đờng thẳng b đi qua B sao cho b và a
có hai góc đồng vị hoặc so le trong bằng nhau
II.Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 18HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đề bài 26/91
yy’ sao cho xx’ // yy’
-Yêu cầu làm BT 28 vào
-1 HS đọc BT 27/91
Cho ∆ABC Vẽ đờng thẳng AD//BC và đoạn AD = BC-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu
-2 HS lên vẽ theo cách khác
-HS cả lớp nhận xét đánh giá A D x
B C-Hoạt động nhóm làm BT 28/91 vào bảng nhóm
-Nhóm nào xong trớc mang treo trên bảng chính
-Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình
-HS cả lớp tham gia đánh giá nhận xét
Ghi bảng
1.BT 26/91 SGK:
+ Vẽ cặp góc so le trong xAB, yBA số đo = 120o.+Đờng thẳng Ax, By có song song? Vì sao?
A x
120 o
Y 120 o B
Ax // By vì đờng thẳng AB cắt Ax và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau
2.Bài 18 (27/91SGK):
Cách 1:
A D x
B // C(Có hai điểm D và D’ thoả mãn AD = AD’ = BC)Cách 2:
D A x
B \\ C 3.Bài 19 (28/91 SGK):
-Cách 1:
+Vẽ đờng thẳng xx’
+trên xx’ lấy 1 điểm A bkì.+Dùng êke vẽ qua A đờng thẳng c tạo với Ax góc 60o.+Trên c lấy B bất kỳ ≠ A
+Dùng êke vẽ góc y’BA = ở
vị trí so le trong với góc xAB
+Vẽ tia đối By của By’ đợc yy’ // xx’
-Cách 2: Vẽ hai ggóc đồng
vi bằng nhau
-Cách 3: Nh phần kiểm tra-Yêu cầu đọc BT 29/92
SGK
-Hỏi: Đầu bài cho gì và yêu
cầu gì?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
xÔy và điểm O’
-Yêu cầu HS 2 vẽ tiếp O’x’//
ox, O’y’ // Oy
-Yêu cầu HS dùng thớc đo
góc, đo và so sánh hai góc
vừa vẽ
-Nói thêm: Có thể nhận thấy
-Đại diện HS đọc BT 29/92 SGK
-Trả lời: Bài toán cho góc nhọn xOy và 1 điểm o’ bất
kỳ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’ý sao cho O’x’// ox, Oy’// Oy và so sánh x’O’y’
với xOy
-HS 1 vẽ xÔy và điểm O’
-HS 2 vẽ tiếp O’x’// ox, O’y’ // Oy
o'
Nhận xét:
xÔy = x’Ô’y’
Trang 19
Kiến Thức: +Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b đi
qua M (M ∉ a) sao cho b // a
+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song:
“Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”
Kỷ Năng:+Cho hai đờng thẳng song song và một cắt tuyến Cho biết số đo của một góc, biết
cách tính số đo các góc còn lại
Thái độ:+ Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: kiểm tra
Trang 20Hoạt động của giáo viên
-Đa đề bài lên bảng phụ
-Yêu cầu HS cả lớp làm nháp BT sau:
Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng
thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b // a
thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua M và
song song với đờng thẳng a
-Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta thấy qua
M ngoài đờng thẳng a, chỉ có duy nhất một
đờng thẳng // với đờng thẳng a mà thôi
Điều thừa nhận ấy mang tên tiên đề Ơclít
Hoạt động của học sinh
-HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự
đã học b M
M ∉ a ; b qua M và b // a là duy nhất
-Yêu cầu HS kiểm tra xem
hai góc trong cùng phía có
quan hệ thế nào với nhau?
a // b
-HS 2: Làm câu b và c Nhận xét: Hai góc so le trong bằng nhau
-HS 3: làm câu d
Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau
-HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93
-HS dùng thớc đo góc kiểm tra hoặc suy luận từ 1 cặp góc so le trong bằng nhau vàmộtcặp góc kề bù
Nhận xet: Hai góc trong cùng phía có tổng số đo bằng 180o (hay bù nhau)-Trả lời: Biết 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng //…
c)Đo cặp góc so le trong:
Bằng nhau
d)Đo cặp góc đồng vị: Bằng nhau
*Tính chất : SGK c
a A 3 2
p 4 1
3 2 b
4 1 B
*BT 30/79 SBT:
-Lý luận Â4 = )B1
Giả sửÂ4 ≠B) 1 Qua A ta vẽtia Ap sao cho pÂb = B) 1
IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
Trang 21tính toán có nêu lý do.
-Yêu cầu đại diện các nhóm
lên trình bày lời giải
-Cho HS cả lớp thảo luận
thống nhất ời giải
-Hoạt động nhóm vẽ hình
và viết lời giải vào bảng nhóm
-Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải của nhóm mình
-HS cả lớp thống nhất lời giải
-HS cả lớp tự làm vào vở theo trình tự đã thống nhất
Â1 = 180o - Â4 (Â1, Â4 kề bù) = 180o – 37o =143o
Thái độ:+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm,
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm nhanh BT
35/94 SGK
-GV vẽ ∆ABC lên bảng
-Yêu cầu HS trả lời, GV vẽ
lên hình
-Yêu cầu HS ghi vở BT
-Cho điểm HS trả lời đúng
HĐ của Học sinh
-1 HS đọc đầu bài 35/94
-1 HS trả lời:
Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a, 1
đờng thẳng b vì theo tiên đề
Ơclít qua 1 điểm ở ngoài 1
đờng thẳng chỉ có 1 đờng thẳng // với nó
-HS khác làm vào vở BT trang 100 bài 21
Ghi bảng
1.Bài 21 (35/94 SGK):
A a
C B
b
a //BC; b //AC là duy nhất
-Yêu cầu HS làm BT 36/94
SGK (Bài 22/100 vở BT in)
-GV treo bảng phụ ghi nội
dung BT 36, yêu cầu HS
điền vào chỗ trống
-Yêu cầu đọc BT 37/95
SGK
-Yêu cầu xác định các cặp
góc bằng nhau của hai tam
giác đã cho và giải thích
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả
-Đọc đầu bài 36/94 SGK
-Mỗi HS điền 1 chỗ trống trên bảng phụ
-HS khác điền vào vở BT
-Đọc BT 37/95 SGK
-Tự làm vào vở BT in bài 23 trang 100
-1 HS trả lời
2.Bài 22 (36/94 SGK):
a)Â1 = B3b)Â2 = B2c)= 1800 (vì là hai góc trong cùng phía)
d)(vì là hai góc đối đỉnh)3.Bài 23 (37/95 SGK):
B A b C
D E a
a // b
Trang 22-Yêu cầu HS khác sửa chữa -HS khác bổ xung , sửa chữa
CAB = CDE (vì là hai góc
so le trong)CBA = CED (vì là hai góc
so le trong)ACB = DCE (vì là hai góc
1.Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau
2.Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng thẳng song song
với đờng thẳng đó
3.Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
4.Đờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc
gọi là đờng trung trực của đoạn thẳng đó
Câu 2: Cho hình vẽ biết a // b và c cắt a tại A cắt b tại B
Trang 23duy, thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: kiểm tra
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song
+Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ
đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc
với d
-Câu 2:
+Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai
đờng thẳng song song
+Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng
-Sau khi HS nhận xét GV nói: Đó chính là
quan hệ giữa tính vuông góc và tính song
song của ba đờng thẳng
-Cho ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song c
+Vẽ hình: Vẽ c ⊥ d d’ M
d -HS 2:
+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song
+Vẽ tiếp đờng thẳng d’ ⊥ c
-NX: Đờng thẳng d // d’ vì có 1 cặp góc so
le trong bằng nhau
-Ghi đầu bài
1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song:
*?1: a⊥ c và b ⊥ ca)a có song song với b
b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a // b
-Em hãy nêu nhận xét về
quan hệ giữa hai đờng thẳng
phân biệt cùng vuông góc
với đờng thẳng thứ ba?
-Cho ghi tóm tắt dới dạng kí
-Vài HS phát biểu lại tính chất
b
Nếu a⊥ c và b ⊥ c thì a // b
*Tính chất 2:
Nếu a // b và c ⊥ a
Trang 24-Đó là nội dung tính chất 2
-Yêu cầu một số HS nhắc lại
hai tính chất trang 96
-Yêu cầu HS viết t/c dới
hay c ⊥ b
-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96
-Ghi tóm tắt theo kí hiệu
-Hai tính chất ngợc nhau
-Yêu cầu đọc mục 2 trong 2
-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b
-Vài HS phát biểu tính chất trang 97 SGK
Làm miệng BT 41/97 SGK-1 HS đứng tại chỗ trả lời
2.Ba đ ờng thẳng song song:
*?2: Biết d’ // d ; d” //da)Dự đoán d’ // d”
b)Vẽ a ⊥ d+a ⊥ d’ vì a ⊥ d và d // d’
+a ⊥ d” vì a ⊥ d và d // d”+d’ // d” vì cùng vuông góc với a
*Tính chất:
Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”
Vẽ hình theo yêu cầu của
đầu bài và trả lời câu hỏi
-1 HS lên bảng làm
-Tự làm bài 27 trong vở BT:
Vẽ hình theo yêu cầu của
đầu bài và trả lời câu hỏi
-1 HS lên bảng làm
*Bài 26 (42/98 SGK):
c a
b
+Vẽ c ⊥ a+Vẽ b ⊥ c thì a // b vì a và
b cùng vuông góc với c
+Phát biểu t/c: SGK trang 96
*Bài 27 (43/98 SGK):
+Vẽ c ⊥ a+Vẽ b // a thì c ⊥ b vì b // a
và c ⊥ a
+Phát biểu t/c: SGK trang 96
V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà
+BTVN: 44, 45, 46/ 98 SGK ; 33, 34/80 SBT
+Yêu cầu học thuộc ba tính chất của bài
Trang 25Kiến Thức:+Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song
với một đờng thẳng thứ ba
Kỷ Năng:+Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.
Thái Độ:+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ
Hoạt động của giáo viên
-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 44/98
+Phát biểu tính chất đó bằng lời
-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài
làm của hai bạn
-Hỏi BT 44 còn có cách phát biểu nào
khác?
-GV: Hôm nay luyện tập vận dụng các tính
chất về: Quan hệ giữa tính vuông góc và
tính song song; Ba đờng thẳng song song
Hoạt động của học sinh
-1 HS : Chữa BT 44/98 SGK
+Vẽ hình theo yêu cầu:
a b c+c // b vì c và b cùng song song với a
+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau
-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn
-Trả lời: Một đờng thẳng song song với mộttrong hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia
II.Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 26HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu phát biểu lại t/c 1
quan hệ giữa tính vuông góc
với tính song song
-Yêu cầu phát biểu t/c 2
quan hệ giữa tính vuông góc
với tính song song
-Yêu cầu phát biểu t/c 3 về
ba đờng thẳng song
HĐ của Học sinh-Phát biểu:
+T/c 1: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ 3 thì
chúng // với nhau
+T/c 2: 1 đ.thẳng vuông gócvới 1 trong 2 đ.thẳng // thì
vuông góc với đ.thẳng kia
+T/c 3: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ ba thì //với nhau
Ghi bảngI.Ghi nhớ các tính chất:
+T/c 1:
Nếu a⊥ c và b⊥ c thì a // b
+T/c 2:
Nếu a // b và c⊥a thì c⊥b
+T/c 3:
Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”
trả lời các câu hỏi sau:
*Nếu d’ cắt d” tại điểm M
-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
các câu hỏi của bài toán
-Yêu cầu xem hình vẽ 31
phát biểu nội dung bài toán
-Yêu cầu 1 HS trả lời câu a
-Các HS khác đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của bài toán
-1 HS lên bảng trình bày lại lời giải bài toán
-Xem hình 31 SGK trang 98phát biểu nội dung bài toán:
Cho a, b cùng vuông góc với
đờng thẳng AB tại A và B
Đờng thẳng DC cắt a tại D, cắt b tại c sao cho ADC =
120o Tính DCB = ?-1 HS trả lời câu a
-1 HS trả lời : Biết ADC và DCB ở vị trí trong cùng phíanên bù nhau
-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán
-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ
-Đại diện nhóm lên trình bày lời giải
-Cả lớp theo dõi và góp ý kiến
II.Luyện tập:
1.BT 45/98 SGK:
Cho: d’, d” phân biệt d’ // d
d” // dSuy ra: d’ // d”
Giải
*Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thể nằm trên d vì M
∈ d’ và d’ // d
*Qua M nằm ngoài d vừa cód’ // d vừa có d” //d thì trái với tiên đề Ơclít (Qua M chỉ
có 1 đờng thẳng // với d)
*Để không trái với tiên đề
Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau hay d’ // d”
2.Bài 28 (BT 46/98 SGK):
A D a
120 o
B ? b Ca)a //b vì cùng vuông góc với đờng thẳng AB
b)BCD = 180o – ADC
= 180o - 120o = 60o.3.Bài 29 (47/98 SGK):
A D a ?
B ? 130 o b C
a)Tính B:
a // b, c ⊥ a (Â = 90o) vậy
c ⊥ b, tức là B = 90o.b)Tính D: a // b, C và D là cặp góc trong cùng phía, vậy D = 180o – C
= 180o - 130o = 50o
III.Hoạt động 3: Củng cố
Hỏi: Làm thế nào để kiểm
tra đợc hai đờng thẳng có
song song với nhau hay
-Trả lời:
+Vẽ đờng thẳng c bất kỳ cắtcả a và b:
III.Kết luận:
1.Cách kiểm tra a và b có song song?
Trang 27Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010
không? Hãy nêu các cách
kiểm tra mà em biết ?
-Vẽ hai đờng thẳng a và b
-Cho hai đờng thẳng a và b
trên bảng, hãy kiểm tra xem
a và b có song song không?
-Hãy phát biểu các tính chất
có liên quan tới tính vuông
góc và tính song song của
hai đờng thẳng Vẽ hình
minh hoạ
*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì
+Dùng êke vẽ c⊥a, nếu dùng êke kiểm tra thấy c⊥bthì a//b
Nếu Â2 = B2 thì a//b
Nếu Â1+B2=180o thì a//b
b c a
-Vẽ c⊥a, nếu c⊥bthì a//b
-Học lại các bài tập đã chữa
-BTVN: 48/99 SGK 35, 36, 37, 38/80 SBT
-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song
Trang 28+Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận).
+Biết thế nào là chứng minh một định lý
-Kỹ năng cơ bản: Biết đa một định lý về dạng : “Nếu … thì”
-T duy, thái độ: Làm quen với mệnh đề lôgíc : p ⇒ q
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: kiểm tra
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ
-Câu 2:
+Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng
song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một
cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị,
một cặp góc trong cùng phía
-Nhận xét cho điểm
-ĐVĐ: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng
thẳng song song đều là những khẳng định
đúng Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận
thông qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế
Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc
suy ra từ những khẳng định coi là đúng, đó
là định lý Vậy định lý là gì? Gồm những
phần nào, thế nào là chứng minh định lý, đó
là nội dung bài hôm nay
-Cho ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Phát biểu tiên đề Ơclít
+Vẽ hình:
M b
a -HS 2:
+Phát biểu t/c hai đờng thẳng song song
-Lấy lại VD định lý về hai
góc đối đỉnh, yêu cầu HS
-Hỏi: trong định lý trên đâu
là giả thiết, đâu là kết luận?
-Vậy mỗi định lý gồm mấy
phần ?, là những phần nào?
-Mỗi định lý đều có thể phát
-Phát biểu lại ba định lý bài
từ vuông góc đến song song
-Tìm thêm VD về định lý:
nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
-Trả lời:
+Điều cho biết là Ô1, Ô2 làhai góc đối đỉnh
+Phải suy ra: Ô1 = Ô2
+Giả thiết là: Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh
+Kết luận là: Ô1 = Ô2+Mỗi định lý gồm 2 phần giả thiết và kết luận
-VD: Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau
1 2 O
GT Ô1, Ô2 đối đỉnh
KL Ô1 = Ô2GT: Điều cho biết trớc
KL: Những điều cần suy ra
?2:
a)GT : Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đ-ờng thẳng thứ ba
KL : Chúng song song vớinhau
b) a
Trang 29Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010
biểu dới dạng :
“Nếu … thì …” Phần nằm
giữa từ nếu và từ thì là giả
thiết, sau từ thì là kết luận
suy luận thế nào?
-Vậy quá trình suy luận đi
-Chứng minh lại định lý
2.Chứng minh định lý:
a)Lập luận từ GT ⇒ KLb)VD:
Kiến Thức:+HS biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu … thì”.
Kỷ Năng:+Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu Thái Độ:+Bớc đầu biết chứng minh định lý.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ
Trang 30Hoạt động của giáo viên
Câu 1:
+Thế nào là định lý?
+Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là
gì? Kết luận là gì?
+Chữa BT 50/101 SGK: Viết kết luận của
định lý sau bằng cách điền vào chỗ trống
Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông
góc với một đờng thẳng thứ ba thì ………
Câu 2:
+Thế nào là chứng minh một định lý?
+Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết,
+Định lý gồm hai phần:
*Giả thiết : Điều đã cho
*Kết luận: Điều phải suy ra
+Chữa BT 50/101 SGK: Điền từ: “chúng song song với nhau”.
-HS 2:
+Chứng minh một định lý là dùng lập luận
để từ giả thiết suy ra kết luận
+Vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lý
O
3 2 1 4
GT Ô1, Ô3 đối đỉnh
KL Ô1 = Ô3
-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn
-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ
nêu kết quả điền từ phần
chứng minh định lý
-Yêu cầu HS khác nhận xét
HĐ của Học sinh-Làm BT 52/101 SGK -Tự điền vào ô trống trong hớng dẫn
-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý
- HS khác nêu nhận xét
Ghi bảngI.Luyện tập:
-Yêu cầu HS vẽ hình ghi
GT, KL theo đầu bài
-Yêu cầu điền vào chỗ trống
1)(vì hai góc kề bù)2)(theo GT và căn cứ vào 1)3)căn cứ vào 2)
4)(vì hai góc đối đỉnh)5)(căn cứ vào GT)6)(vì hai góc đối đỉnh)7)Căn cứ vào 3
xx’ cắt yy’ tại O
GT xÔy = 90o
KL yÔx’=x’Ôy’=y’Ôx=90o
Giảid)Trình bày gọn
Có xÔy+x’Ôy =180o (kề bù) xÔy = 90o (GT)
⇒ x’Ôy = 90o
x’Ôy’= xÔy=90o (đối đỉnh) y’Ôx= x’Ôy=90o (đối đỉnh)3.BT bổ xung:
Trang 311)Khoảng các từ trung điểm
đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn
thẳng bằng nửa độ dài đoạn
thẳng đó
2)Hai tia phân giác của hai
góc kề bù tạo thành một góc
vuông
3)Tia phân giác của một góc
tạo với hai cạnh của góc hai
góc có số đo bằng nửa số đo
-Cho thảo luận nhóm
-Hoạt động nhóm thảo luận xét mệnh đề nào là định lý
-Đại diện nhóm trả lời: cả 4 mệnh đề đều là định lý
-Cá nhân HS vẽ hình ghi tóm tắt giả thiết kết luận các
định lí
-Đại diện HS lên bảng trình bày
n
x O y xôz kề bù zÔy
GT On phân giác của xôz
Om phân giác của zÔy
KL nÔm = 90o
Định lý 3:
t
0 y
x-Yêu cầu đại diện các nhóm
trình bày ý kiến của nhóm
1 b B
BT:
E
K D M
I N
GT DI là tia phân giác của MDN ; EDK đối đỉnh với IDM
Trang 32EDK = IDN (= IDM) KL EDK = IDM
Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song
Kỷ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng
song song
Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không
Thái độ: Bớc đầu tập suy luận,vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in Làm câu hỏi
và bài tập ôn tập chơng
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
HĐ của Giáo viên
-Đa bảng phụ nêu
nội dung bài toán 1:
Mỗi hình vẽ cho
biết kiến thức gì?
-Gọi 1 HS đọc đầu
bài
-Cho HS nêu ý kiến
-Điền kiến thức liên
quan vào hình vẽ
HĐ của Học sinh
-Quan sát bảng phụ, một HS đọc to đầu bài
-Các HS khác lần lợt trình bày kiến thức liên quan với hình vẽ:
+Hai góc đối đỉnh
+Đờng trung trực của đoạn thẳng
+Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
+Quan hệ ba đờng thẳng song song
+Một đờng thẳng ⊥với một trong hai đờng thẳng song song
Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?
c
a A
b B c
b
a
c a b
M a b
c b
Trang 33Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010
b)cắt nhau tạo thành 1 góc vuông
c)đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó
d)a // be)a // bg)hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau
h)a // bk)a // b
Bài toán 2: Điền từ vào chố trống
a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có …………
b)Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng ………
c)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng ………
d)Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là ………
e)Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì
7)Đúng
Bài toán 3:
Câu nào đúng ? Câu nào sai ?
Bài toán 3: Chọn câu đúng, sai
1)Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
2)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
3)Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau.
4)Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc.
5)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn
thẳng ấy.
6)Đờng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy.
7)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn
thẳng ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy.
II.Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 34HĐ của Giáo viên
và kiểm tra bằng êke
-Yêu cầu đọc tên 4 cặp đờng
thẳng song song và kiểm tra
hiện câu a vẽ thêm đờng
thẳng ⊥ d đi qua M, đi qua
N
HĐ của Học sinh
-1 HS đọc to đầu bài 54/103-1 HS đọc tên 5 cặp đờng thẳng vuông góc
-1 HS đọc tên 4 cặp đờng thẳng song song
-Yêu cầu đại diện HS lên bảng đo kiểm tra bằng ê ke
d1⊥ d2; d1⊥ d8 ;
d3⊥ d4 ; d3⊥ d5 ; d3⊥ d7
-4 cặp đờng thẳng song song:
d2 // d8; d4 // d5 ;
d4 // d7 ; d5 // d7 2.BT 37 (55/103 SGK):
b a
N d
-Hỏi: Mệnh đề hai đờng
thẳng song song là hai đờng
thẳng không có điểm chung,
là định lý hay định nghĩa
-Hỏi: Câu phát biểu sau là
đúng hay sai? Vì sao?
từ những khẳng định đúng
-Chứng minh định lý:
lập luận từ GT ⇒ KL
c A
4 a
2 b
Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song
Kỷ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời
Trang 35Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010
Thái độ : Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song
để tính toán hoặc chứng minh
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in C.Tổ chức III.các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1: Hãy phát biểu các định lý đợc diễn
tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết
đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau
GT a ⊥ c; b ⊥ c
KL a // bb)Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì vuông góc với đờng thẳng còn lại
GT a // b ; a ⊥ c
KL b ⊥ c
II.Hoạt động 2: Luyện tập
HĐ của Giáo viên
-Treo bảng phụ ghi BT 1:
Cách vẽ:
*Xác định điểm O ∈ CD saocho OC = OD
*Qua O vẽ đờng thẳng
a ⊥ CD
Trang 36HĐ của Giáo viên
vẽ theo yêu cầu của đầu bài
-Yêu cầu nêu lại cách vẽ
-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 2
-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 3 Các HS khác vẽ vào vở
-Hoạt động nhóm làm BT 59/104 ( 5 ph)
-Các nhóm làm vào bảng nhóm, nhóm nào xong trớc treo lên bảng chính
-Đại diện nhóm lên trình bày
-Cho nhận xét sửa chữa
+Đặt góc vuông êke sao cho
1 cạnh trùng với a, cạnh kia
đi qua M, vạch đ.thẳng c
+Trợt êke theo c để đỉnh gócvuông trung điểm M, vạch
đ.thẳng b sao cho hai góc
đồng vị =nhau = 90o.II.Luyện tập tính toán:
Ô1=Â1= 38o (so le trong)
Ô2+B3 = 180o (trong cùng phía)
-Ôn tập câu hỏi lý thuyết của chơng I
-Xem lại các bài tập đã chữa
-Tiết sau kiểm tra 1 tiết hình chơng I
+Kiểm tra sự hiểu bài của HS
+Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ
+Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
+Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc
Trang 37*Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
*Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
*Hai đờng thẳng phân biệt không có điểm chung thì song
song với nhau
*Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c mà trong các góc
tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b
Bài 2 (4 điểm):
1)Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:
c a
b2)Viết giả thiết kết luận của các định lý đó bằng kí hiệu
Bài 3 (4 điểm): Cho hình vẽ: Biết a//b,Â=900 ; C = 1100
bài 2:(4 điểm) Mỗi trờng hợp phát biểu đúng đợc (1 điểm)
TH1: Nếu hai đờng thẳng cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì nó song song với nhauTH2:Nếu một đờng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì vuông góc với đờngthẳng còn lại
Viết GT + KL đúng mỗi trờng hợp (1 điểm)
Vì a//b mà a⊥AB tại A (1điểm)
b ⊥ AB tại B B = 900 (quan hệ giữa tính vuông góc và song song) (1điểm)
Có a//b nên C + D = 1800 (Tổng hai góc trong cùng phía) (1điểm)
D = 1800 - C = 1800 - 1100 = 700 (1điểm) Vậy D = 700
Trang 38*Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
*Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng
thẳng song song với đờng thẳng đó
*Hai đờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng cắt nhau
*Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng
thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
b 2 B2)Viết giả thiết kết luận của các định lý đó bằng kí hiệu
bài 2:(4 điểm) Mỗi trờng hợp phát biểu đúng đợc (1 điểm)
TH!: Nếu một đờng thẳng cât hai đờng thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặpgóc so le trong bằng nhau thì hai đờng thẳng đó song song với nhau
TH2: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì tạo thành hai góc so le trong bằngnhau
Viết GT + KL đúng mỗi trờng hợp (1 điểm)
b ⊥ AB tại B B = 900 (quan hệ giữa tính vuông góc và song song) (1điểm)
Có a // b nên C + D = 1800 (Tổng hai góc trong cùng phía) (1điểm)
C = 1800 - D = 1800 - 700 =1100 (1điểm) Vậy C =1100
Trang 39Tiết 17: ch ơng II – Tam giác
Đ1 Tổng ba góc của một tam giácI/Mục tiêu:
Kiến thức: HS nắm đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác.
Kỷ năng : Biết sử dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác.
Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán.
+Phát huy trí lực của học sinh
II/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu), một miếng bìa hình tam giác lớn, kéo cắt giấy
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác nhỏ, kéo cắt giấy
III/.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra và thực hành đo tổng ba góc
của một tam giác
Hoạt động của giáo viên
-Yêu cầu:
+Vẽ hai tam giác bất kỳ Dùng thớc đo góc
đo ba góc của mỗi tam giác
+Có nhận xét gì về các kết quả trên?
-Hỏi kết quả của một số em
-Các em có nhận xét thế nào về tổng các
góc trong tam giác?
-Em nào có chung nhận xét là tổng các góc
trong tam giác bằng 180o ?
-Yêu cầu thực hành cắt ghép ba góc của
-Nói: Bằng cách đo, gấp hình chúng ta có
dự đoán: Tổng ba góc của tam giác bằng
180o Đó là một định lý rất quạn trọng của
hình học Hôm nay chúng ta tìm hiểu định
lý đó
Hoạt động của học sinh
-Hai HS lên bảng làm, toàn lớp làm trên giấy trong 5 phút
A + B + C = 180o
M + N + K = 180o.-Tất cả HS sử dụng tấm bìa hình tam giác
Trang 40HĐ của Giáo viên
-Hỏi: Bằng lập luận em nào
-Nêu tổng ba góc của tam giác thay bằng tổng của ba góc khác
BAC + B + C = BAC + Â1 + Â2
= xÂy = 180o
-HS chứng minh lại định lý
Ghi bảng
1.Tổng ba góc của một tam giác:
từ (1); (2) suy raBAC + B + C = BAC + Â1 + Â2
+Hình 50: ∆DEKEDK = 180o – (60o + 45o)=
80o
Y = 180o –EDK = 180o -80o = 100o.-Nhận xét: y = Ê+Knên y > Ê ; y > gócK-Đọc BT 4/108
Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính
chất góc ngoài của tam giác