1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 7 cả năm

106 3,2K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc, Đường thẳng song song, Hai góc đối đỉnh
Trường học Trường THCS Quản Bạ
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Giáo trình lớp 7
Năm xuất bản 2000-2010
Thành phố Quản Bạ
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vẽ góc đối đỉnh với góc xÔy: III.Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh -Yêu cầu xem hình 1: Quan sát các cặp góc đối đỉnh.. -Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn AB và trung điểm I của AB,

Trang 1

Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010

Lớp : 7A: Tiết TTKB:… Ngày Giảng:… /…/2009:Sĩ số:…./… :Vắng:……… Lớp : 7B: Tiết TTKB:… Ngày Giảng:… /…/2009:Sĩ số:…./… :Vắng:……… Phần hình học

Chơng I : Đờng thẳng vuông góc

Đờng thẳng song song

I Mục tiêu:

Kiến Thức: HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh

Nêu đợc tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Kỷ Năng: HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

Thái độ: Bớc đầu tập suy luận

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng

III Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: giới thiệu ch ơng I hình học 7

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chơng I cần nghiên cứu các khái

niệm cụ thể nh:

1)Hai góc đối đỉnh

2)Hai đờng thẳng vuông góc

3)Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai

đ-ờng thẳng

4)Hai đờng thẳng song song

5)Tiên đề ƠClít về đờng thẳng song song

6)Từ vuông góc đến song song

7)Khái niệm định lý

-Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên của

chơng I: Hai góc đối đỉnh

Hoạt động của học sinh

-Nghe GV giới thiệu chơng I

-Mở mục lục trang 143 SGK theo dõi

-Ghi đầu bài

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh

HĐ của Giáo viên

-Treo bảng phụ vẽ hai góc đối

xy, x’y’ cắt nhau tại O Hai góc

Ô1, Ô3 đợc gọi là hai góc đối

đỉnh

HĐ của Học sinh

-Quan sát các hình vẽ trên bảng phụ,nhận biết hai góc

đối đỉnh và hai góc không

đối đỉnh

-Lắng nghe GV nêu nhận xét

-Sau khi các nhóm nhận xét xong

GV giới thiệu Ô1 và Ô3 có mỗi

cạnh của góc này là tia đối của

góc kia ta nói Ô1 và Ô3 là hai

góc đối đỉnh Còn Ĝ 1 và Ĝ 2; Â

và Ê không phải là hai góc đối

-Thảo luận nhóm 2 ngời nhận xét các góc đối đỉnh

và không đối đỉnh

-Đại diện nhóm nhận xét +Ô1 và Ô3:

Có chung đỉnh O, cạnh Ox

và Oy là 2 tia đối nhau, cạnh Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau

+ Ĝ 1 và Ĝ 2:Chung đỉnh G, cạnh Ga và

Gd là 2 tia đối nhau, cạnh

Gb và Gc là 2 tia không đối

Có chung đỉnh O

Ox, Oy là 2 tia đối nhau

Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau

b c

1 2

a d G

Ĝ 1 và Ĝ 2 không đối đỉnh

A E

Trang 2

yêu cầu HS nhắc lại.

-Giới thiệu các cách nói hai góc

đối đỉnh

-Yêu cầu làm ?2 trang 81

-Hỏi: Vậy hai đờng thẳng cắt

nhau sẽ tạo thành mấy cặp góc

đỉnh

-HS lên bảng thực hiên, nêucách vẽ và tự đặt tên

 và Ê không đối đỉnh

b)Định nghĩa: SGK

?2 Hai góc Ô2 và Ô4 cũng làhai góc đối đỉnh vì tia Oy’là tia

đối của tia Ox’ tia Ox là tia đối của tia Oy

-Vẽ góc đối đỉnh với góc xÔy:

III.Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh

-Yêu cầu xem hình 1: Quan sát các

cặp góc đối đỉnh Hãy ớc lợng bằng

mắt và so sánh độ lớn của các cặp

góc đối đỉnh?

-Yêu cầu nêu dự đoán

-Yêu cầu làm ?3 thực hành đo

kiểm tra dự đoán

-Yêu cầu nêu kết quả kiểm tra

Xem hình 1, ớc lợng bằng mắt so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh

-Đại diện HS nêu dự đoán

-Thực hành đo kiểm tra dự

đoán theo hình trên vở 1 HSlên bảng đo kiểm tra

-Đại diện HS nêu kết quả

kiểm tra

2.Tính chất của hai góc đối

đỉnh:

Hình 1

Dự đoán: Ô1 = Ô3 và Ô2= Ô4

Đo góc:

Ô1= 30o, Ô3 = 30o⇒ Ô1= Ô3

Ô2=150o, Ô4=150o⇒ Ô2= Ô4

Hai góc đối đỉnh bằngnhau

-Cho tập suy luận dựa vào tính chất

của hai góc kề bù suy ra Ô1= Ô3

-Treo lại bảng phụ lúc đầu để khẳng định hai góc

bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh

-Treo bảng phụ ghi bài 1/82 SGK gọi HS đứng tại

-Trả lời: Không -Bài 1trang 82 SGK:

a)Góc xOy và góc x’Oy’ là hai góc đối

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’.

b)Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối

?3

Trang 3

Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010

chỗ trả lời và điền vào ô trống

-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK gọi HS đứng tại

chỗ trả lời và điền vào ô trống

đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và

cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Oy.

-Bài 2 trang 82 SGK:

a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia

đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc đối đỉnh.

b)Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh.

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Cần học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

+Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình.

Kỷ Năng +Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.

+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.

Thái độ: +Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

ii.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng

iii.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

Trang 4

Hoạt động của giáo viên

-Kiểm tra 3 HS

+Câu 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ

hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh

+Câu 2: Nêu tính chất của hai góc đối

đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải

thích vì sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau?

+Câu 3: Hãy chữa BT 5 trang 82 SGK

-Cho cả lớp nhận xét và đánh giá kết quả

-Yêu cầu mở vở BT in luyện tập

Hoạt động của học sinh

+HS 1: Phát biểu định nghĩa hai góc đối

đỉnh Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời

HS cả lớp theo dõi và nhận xét

+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối

đỉnh Vẽ hình, ghi các bớc suy luận

+HS 3: Lên bảng chữa BT 5/82 SGK a)Dùng thớc đo góc vẽ góc ABC = 56o

c)Vẽ tia đối BA’ của tia BAGóc C’BA’ = 180o – ABC’ (hai góc kề bù) C’BA’ = 180o – 124o = 56o

II.Hoạt động 2: Luyện tập

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu đọc đề bài 6/83

-Hỏi: Để vẽ hai đờng thẳng

+Vẽ tia đối Ay’của tia Ay,

đợc đt xx’ cắt yy’ tại A-1 HS lên bảng vẽ hình, HS

Ghi bảng

1.BT 3 (6/83 SGK):

y’ x 2

3 1 47 o x’ 4 A yxÂy = Â1 = 47o

Cho: xx’ ∩ yy’ = {A}

Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?

Trang 5

+Muốn hai góc đối đỉnh thì

phải sửa đầu bài thế nào để

+Hai góc vuông không đối

đỉnh là hai góc vuông nào?

-HS khác ghi tóm tắt đầu bài vào vở ghi

-1HS lên bảng làm

- HS khác cho làm trong vở

BT đã in sẵn

-Hoạt động nhóm làm BT 7/83 SGK vào giấy trong hoặc giấy phụ của nhóm

Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV

-Tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm

-Quan sát bài mẫu

-Làm cá nhân BT 8/83 SGK

-2 HS lên bảng vẽ hình

-HS khác tự vẽ vào vở BT in

-Trả lời:

+HS có thể trao đổi nhóm 2 ngời tìm câu trả lời

+Nếu cha trả lời đợc, có thể

đọc lời giải trong vở BT in

-1 HS đọc to BT 9/83

-Trả lời:

HS 1:+Vẽ tia Ax

+Dùng ê ke vẽ tia Ay sao cho xÂy = 90o

HS 2:+Vẽ tia đối Ax’ của tia Ax

+ Vẽ tia đối Ay’ của tia Ay

đợc góc x’Ây’ đối đỉnh với góc xÂy

Giải

Â3 = Â1 = 47o (vì đối đỉnh)

Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o = 133o (Â2, Â1 vì kề bù)

Â4 = Â2 = 47o (vì đối đỉnh).2.BT (7/83 SGK):

O x

X' Z'

Z

Y

Y'

Giải Ô1 = Ô4 (đối đỉnh) Ô2 = Ô5 (đối đỉnh) Ô3 = Ô6 (đối đỉnh) xôz = x’ôz’ (đối đỉnh) yôx’ = y’ôx (đối đỉnh) zôy’ = z’ôy (đối đỉnh)xôx’ = yôy’ = zôz’ = 180o

3.BT8 /83 SGK):

y z

70 70 o y x y’ O

x 70o 70o x’

4.BT 9/83 SGK:

yx’ A x y’

Trang 6

+Em có nhận xét khi 2 đờng

+HS trình bày dựa vào góc

đối đình và góc kề bù

-xÂy và xÂy’ là một cặp góc vuông không đối đỉnh

-Cặp xÂy và yÂx’

Cặp yÂx’ và x’Ây’

Cặp y’Âx’ và y’Âx

-Yêu cầu HS nhắc lại:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

Trang 7

+Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng.

+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng

Thaí độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, giấy rời

-HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

+Vẽ góc xÂy = 90o Vẽ góc x’Ây’ đối đỉnh

với xÂy

-Gọi 1 HS lên bảng

-Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá bài

làm của bạn

-Nói: xÂy và x’Ây’ là hai góc đối đỉnh nên

xx’ và yy’ là 2 đờng thẳng cắt nhau tại A,

tạo thành 1 góc vuông ta nói đờng thẳng xx'

và yy’ vuông góc với nhau Đó là nội dung

bài học hôm nay

Hoạt động của học sinh

-1 HS lên bảng trả lời định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh

y

90 o

x’ A x y’

-HS cả lớp nhận xét, đánh giá bài làm của bạn

-Ghi đầu bài

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu hai đ ờng thẳng vuông góc

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm ?1

+Gấp tờ giấy hai lần

+Trải phẳng tờ giấy, dùng

đối đỉnh và hai góc không

đối đỉnh

-Lắng nghe GV nêu nhận xét

Ghi bảng

1.Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc:

a)Nhận xét: ?1-Gập giấy theo hình 3-NX: Đợc 4 góc vuông

-Cho suy luận: ?2

+Vẽ 2 đờng thẳng x’x y’y

cắt nhau tại O và xÂy = 90o

+Các góc còn lại là góc gì?

Vì sao?

-Gọi 1 HS trình bày lời giải

-HS khác sửa chữa bổ xung

nếu cần

-Từ bài tập trên ngời ta nói

hai đờng thẳng xx’ và yy’

vuông góc với nhau tại O

-Vậy thế nào là hai đờng

-1 HS trình bày lời giải

-HS khác sửa chữa bổ xungnếu cần

-HS trả lời theo định nghĩa SGK

-Có thể nói theo các cách khác nhau nh SGK

b)Suy luận: ?2

Cho: xx’ ∩ yy’ = {O}

xÔy = Ô1= 90o Tìm: Ô2= Ô3 = Ô4 = 90o

(Ô2, Ô4 cùng kề bù với Ô1)c)Định nghĩa: SGK

Trang 8

-Cho đọc đầu bài và nhận

xét vị trí tơng đối giữa điểm

-Nhận xét bài của vài nhóm

-Hỏi: Qua bài ta thấy có thể

có mấy đờng thẳng a’ đi qua

-Các HS khác làm vào vở

-Hoạt động nhóm làm ?4

-Đọc đầu bài

-NX: Có thể điểm O ∈ a, cóthể O ∉ a

O

BT 11/86 SGK:

a)…cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông

b)a ⊥ a’

c)…có một và chỉ một…

IV.Hoạt động 4: Đ ờng trung trực của đoạn thẳng

-Yêu cầu vẽ một đoạn thẳng

AB Vẽ trung điểm I của

AB Qua I vẽ đờng thẳng xy

vuông góc với AB

-Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn

AB và trung điểm I của AB,

1HS khác vẽ đờng thẳng xy

vuông góc với AB tại I

-Giới thiệu : xy gọi là đờng

trung trực của đoạn AB

-Hỏi: Vậy thế nào là đờng

trung trực của một đoạn

thẳng?

-Lu ý: đờng trung trực là

đ-ờng thẳng, điều kiện vuông

góc và qua trung điểm

-Giới thiệu điểm đối xứng

+Có thể gập hình để 2 đầu

đoạn thẳng trùng nhau, nếp gấp chính là đờng trung trực

y

I nằm giữa A vàB

IA = IB

đờng thẳng xy ⊥ đoạn AB tại I ⇒ xy là đờng trung trựccủa đoạn AB

b)Định nghĩa: SGK-A và B đối xứng qua xy

V.Hoạt động 5: củng cố

-Hãy định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc?

Lấy ví dụ thực tế về hai đờngthẳng vuông -Nêu định nghĩa SGK.VD: hai mép bảng kề nhau, các góc của bờ

Trang 9

kiến thức: Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.

kỷ năng:Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng

cho trớc

+Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng

Thái độ: Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng,

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

Trang 10

Hoạt động của giáo viên

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi

trên bảng phụ

-Câu 1:

+Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?

+Cho đờng thẳng xx’ và điểm O ∈ xx’, hãy

vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc

với xx’

-Câu 2:

+Thế nào là đờng trung trực của đoạn

thẳng?

+Cho đoạn thẳng AB = 40cm Hãy vẽ đờng

trung trực của đoạn AB

-Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, nhận xét và

đánh giá bài làm của các bạn

-GV uốn nắn các thao tác vẽ hình, nhận xét

và cho điểm

-Yêu cầu mở vở BT in luyện tập

Hoạt động của học sinh

*vẽ đoạn AB = 40cm

*xác định điểm O sao cho AO = 20cm *dùng êke vẽ đờng thẳng qua O và vuônggóc với AB

II.Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 11

Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu đọc đề bài 18/87

+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy

-Trao đổi trong nhóm vẽ hình, nêu cách vẽ vào bảng nhóm

-Nhóm nào xong mang lên nộp GV

-Đại diện các nhóm trình bày Có thể có nhiều trình tựkhác nhau

-HS cả lớp nhận xét đánh giá

Ghi bảng

1.BT (18/87 SGK) vở BT:

+ Vẽ góc xÔy = 45o.+Lấy A bất kỳ trong xÔy

45 o

O C y2.BT 19/87 SGK:

+Vẽ hai đờng thẳng d1, d2

cắt nhau tại O, tạo thành góc

60o.+Lấy B tuỳ ý ∈ tia Od1.+Vẽ đoạn thẳng BC ⊥ Od2,

điểm C ∈ Od2.+Vẽ đoạn BA ⊥ tia Od1

điểm A nằm trong góc

d1Ôd2.-Trình tự 3:

+Vẽ đờng thẳng d1, d2 cắt nhau tại O tạo thành góc 60o

+Lấy C tuỳ ý trên tia Od2.+Vẽ đờng thẳng vuông góc với tia Od2 tại C cắt Od1 tại B

+Vẽ đoạn BA vuông góc vớitia Od1 điểm A nằm trong góc d1Ôd2

-Trả lời: Vị trí 3 điểm A, B,

C có thể xảy ra là:

+Ba điểm A, B, C thẳng hàng

+Ba điểm A, B, C không thẳng hàng

Trang 12

-Sau khi HS vẽ xong Gv hỏi

+Trờng hợp 3 điểm không thẳng hàng: d1 và d2 cắt nhau tại một điểm

thẳng hàng:

A C I1 I2

+Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1

điểm và vuông góc với đờng thẳng đi trớc

-Treo bảng phụ BT trắc nghiệm:

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào

sai?

a)Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

AB là trung trực của đoạn AB

b)Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là

trung trực của đoạn AB

c)Đờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn

AB và vuông góc với AB là trung trực của

+Hai góc trong cùng phía bù nhau

Kỷ Năng:+Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.

Thái độ:Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, bảng nhóm

-HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, bút viết bảng

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Nhận biết Góc so le trong, góc đồng vị

Trang 13

-Hỏi: Hãy cho biết có bao

nhiêu góc đỉnh A, bao nhiêu

A, b tạo thành giải trong…

-Giới thiệu đờng thẳng c gọi

-Trả lời: Có 4 góc đỉnh A, 4 góc đỉnh B

-Lắng nghe và ghi chép theoGV

-Cả lớp làm ?1, một HS lên bảng làm

-Cả lớp làm bài 12/95 vở BT( 21/89 SGK

-1 HS đọc kết quả điền chỗ trống

Ghi bảng

1.Góc so le trong, góc đồng vị: c

A

3 2

4 1 a

3 2 b

4 1 Ba)Cặp góc so le trong:

Â1 và B3; Â4 và B2.b)Cặp góc đồng vị:

P N O Ta)so le trong Ib)đồng vị

c)đồng vị

d)so le trong

II.Hoạt động 2: Tìm quan hệ giữa các góc tạo bởi

-Yêu cầu vẽ theo GV đờng

-Sắp xếp các cặp góc bằng nhau theo vị trí so le trong,

3 2 b

4 1 B

Cho: Â4 = B2 = 45o

Đo: Â2 = B4 = 45o Â1 = Â3 = B1 = B3 = 135o

III.Hoạt động 3: Tập suy luận

Trang 14

-Ta có thể bằng suy luận

-Vậy nếu đờng thẳng c cắt

hai đờng thẳng a, b và trong

+Hai góc đồng vị bằng nhau

vị còn lại với số đo của chúng

Giảia)Â1 = 180o – 45o = 135o

B3 = 180o – 45o = 135o.Vì Â1 kề bù với Â4, B3 kề bù với B2

b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)

⇒ Â2 = B2 = 45o c)Cặp góc đòng vị còn lại:

hai góc trong cùng phía ở hình vẽ trên

-Vậy nếu một đờng thẳng cắt hai đờng

thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp

góc so le trong bằng nhau thì tổng hai góc

trong cùng phía bằng bao nhiêu?

-Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại tính chất đã

Â1 = B3 = 180o – 40o = 140o.-Các cặp góc trong cung phía:

Â1 + B2 = 180o

Â4 + B3 = 180o.-Phát biểu tổng hợp :

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà

+BTVN: 23/89 SGK ;16, 17, 18, 19, 20/ 75,76,77 SBT.Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song

Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng

Kiến Thức:+Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song (lớp 6).

+Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”

Kỷ Năng:+Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và

song song với đờng thẳng ấy

+Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

Thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke (2 loai: nửa tam giác đều và tam giác vuông cân), bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra

Trang 15

+Thế nào là hai đờng thẳng song song?

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Nêu tính chất nh SGK trang 89

+Điền tiếp số đo các góc:

A

-Yêu cầu nhắc lại liến thức l

-Hỏi: Cho đờng thẳng a và

đờng thẳng b muốn biết

đ-ờng thẳng a có song song

dựa trên dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song

-Nhắc lại kiến thức về đờng thẳng // nh SGK trang 90

-Có thể trả lời:

+Có thể ớc lợng bằng mắt nếu đờng thẳng a và b không cắt nhau thì a // b

+Có thể dùng thớc thẳng kéo dài mãi hai đờng thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a // b

1.Nhắc lại kiến thức lớp 6:

a b Song song a

O b

Cắt nhau

III.Hoạt động 3: Tập Dấu hiệu nhận biết

-Qua bài toán trên ta nhận

thấy nếu một đờng thẳng cắt

hai đờng thẳng khác tạo

thành một cặp góc so le

trong bằng nhau hoặc một

cặp góc đồng vị bằng nhau

thì hai đờng thẳng đó song

song với nhau Chúng ta

-Vậy hãy dựa vào dấu hiệu

nhận biết hai đờng thẳng

song song, hãy kiểm tra

xem a và b có song song ?

+Hình b: Cặp góc cho trớc

là so le trong có số đo không bằng nhau

+Hình c: Cặp góc cho trớc

là đồng vị có số đo bằng nhau đều bằng 60o

-Nhắc lại dấu hiệu nhận biếthai đờng thẳng song song

-Nêu các cách diễn đạt khácnhau về hai đờng thẳng songsong

-Lên bảng kiểm tra bằng cách vẽ 1 cắt tuyến c bất kỳ,

đo cặp góc so le trong hoặc cặp góc đồng vị

2.Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song:

-a)?1: Ước lợng bằng mắt hình 17:

-Đờng thẳng a song song vớib

-Đờng thẳng m song song với n

-Đờng thẳng d không song song với đờng thẳng e

b)Tính chất (dấu hiệu nhận biết): SGK

Ký hiệu: a // b c a

3.Vẽ hai đ ờng thẳng song song:

A

Trang 16

của bài ?2 trang 90.

-Lu ý HS là có 2 loại êke:

Loại nửa tam giác đều (hai

góc nhọn 60o và 30o), loại

tam giác vuông cân có hai

góc nhọn 45o)

-Cho tự vẽ vào vở

-Giới thiệu hai đoạn thẳng

song song, hai tia song song

-Đại diện các nhóm lên vẽ hình theo trình tự của nhóm mình

-HS cả lớp thống nhất 2 cách vẽ

-HS cả lớp tự vẽ vào vở theotrình tự đã thống nhất

45o của êke vẽ đờng thẳng b tạo với c một góc 60o hoặc

45o ở vị trí so le trong hoặc

đồng vị với góc thứ nhất

-Chú ý: Nếu có hai đờng thẳng // thì mỗi đoạn, mỗi tia của đờng thẳng này cũng// với nỗi đoạn, mỗi tia của

đờng thẳng kia

V Hoạt động 5: Củng cố

-Yêu cầu HS cả lớp làm bài 24/91 SGK

-GV treo bảng phụ ghi nội dung bài 24/91

-Treo bảng phụ ghi BT trắc nghiệm

Chọn câu nói đúng:

a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn

thẳng không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn

thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song

Trang 17

Kiến Thức:+Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.

Kỷ Năng:+Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho

trớc và song song với đờng thẳng đó

+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

Thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

Hoạt động của giáo viên

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi

+Cho hai điểm A và B Hãy vẽ một đờng

thẳng a đi qua A và đờng thẳng b đi qua B

sao cho b song song với a

+Yêu cầu nêu rõ các bớc vẽ

-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai

a và b song song với nhau

*Vẽ đờng thẳng AB

*Vẽ đờng thẳng a đi qua A sao cho một trong bốn góc đỉnh A = một góc của êke

*Vẽ đờng thẳng b đi qua B sao cho b và a

có hai góc đồng vị hoặc so le trong bằng nhau

II.Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 18

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu đọc đề bài 26/91

yy’ sao cho xx’ // yy’

-Yêu cầu làm BT 28 vào

-1 HS đọc BT 27/91

Cho ∆ABC Vẽ đờng thẳng AD//BC và đoạn AD = BC-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu

-2 HS lên vẽ theo cách khác

-HS cả lớp nhận xét đánh giá A D x

B C-Hoạt động nhóm làm BT 28/91 vào bảng nhóm

-Nhóm nào xong trớc mang treo trên bảng chính

-Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình

-HS cả lớp tham gia đánh giá nhận xét

Ghi bảng

1.BT 26/91 SGK:

+ Vẽ cặp góc so le trong xAB, yBA số đo = 120o.+Đờng thẳng Ax, By có song song? Vì sao?

A x

120 o

Y 120 o B

Ax // By vì đờng thẳng AB cắt Ax và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau

2.Bài 18 (27/91SGK):

Cách 1:

A D x

B // C(Có hai điểm D và D’ thoả mãn AD = AD’ = BC)Cách 2:

D A x

B \\ C 3.Bài 19 (28/91 SGK):

-Cách 1:

+Vẽ đờng thẳng xx’

+trên xx’ lấy 1 điểm A bkì.+Dùng êke vẽ qua A đờng thẳng c tạo với Ax góc 60o.+Trên c lấy B bất kỳ ≠ A

+Dùng êke vẽ góc y’BA = ở

vị trí so le trong với góc xAB

+Vẽ tia đối By của By’ đợc yy’ // xx’

-Cách 2: Vẽ hai ggóc đồng

vi bằng nhau

-Cách 3: Nh phần kiểm tra-Yêu cầu đọc BT 29/92

SGK

-Hỏi: Đầu bài cho gì và yêu

cầu gì?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

xÔy và điểm O’

-Yêu cầu HS 2 vẽ tiếp O’x’//

ox, O’y’ // Oy

-Yêu cầu HS dùng thớc đo

góc, đo và so sánh hai góc

vừa vẽ

-Nói thêm: Có thể nhận thấy

-Đại diện HS đọc BT 29/92 SGK

-Trả lời: Bài toán cho góc nhọn xOy và 1 điểm o’ bất

kỳ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’ý sao cho O’x’// ox, Oy’// Oy và so sánh x’O’y’

với xOy

-HS 1 vẽ xÔy và điểm O’

-HS 2 vẽ tiếp O’x’// ox, O’y’ // Oy

o'

Nhận xét:

xÔy = x’Ô’y’

Trang 19

Kiến Thức: +Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b đi

qua M (M ∉ a) sao cho b // a

+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song:

“Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”

Kỷ Năng:+Cho hai đờng thẳng song song và một cắt tuyến Cho biết số đo của một góc, biết

cách tính số đo các góc còn lại

Thái độ:+ Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra

Trang 20

Hoạt động của giáo viên

-Đa đề bài lên bảng phụ

-Yêu cầu HS cả lớp làm nháp BT sau:

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng

thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b // a

thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua M và

song song với đờng thẳng a

-Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta thấy qua

M ngoài đờng thẳng a, chỉ có duy nhất một

đờng thẳng // với đờng thẳng a mà thôi

Điều thừa nhận ấy mang tên tiên đề Ơclít

Hoạt động của học sinh

-HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự

đã học b M

M ∉ a ; b qua M và b // a là duy nhất

-Yêu cầu HS kiểm tra xem

hai góc trong cùng phía có

quan hệ thế nào với nhau?

a // b

-HS 2: Làm câu b và c Nhận xét: Hai góc so le trong bằng nhau

-HS 3: làm câu d

Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau

-HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93

-HS dùng thớc đo góc kiểm tra hoặc suy luận từ 1 cặp góc so le trong bằng nhau vàmộtcặp góc kề bù

Nhận xet: Hai góc trong cùng phía có tổng số đo bằng 180o (hay bù nhau)-Trả lời: Biết 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng //…

c)Đo cặp góc so le trong:

Bằng nhau

d)Đo cặp góc đồng vị: Bằng nhau

*Tính chất : SGK c

a A 3 2

p 4 1

3 2 b

4 1 B

*BT 30/79 SBT:

-Lý luận Â4 = )B1

Giả sửÂ4 ≠B) 1 Qua A ta vẽtia Ap sao cho pÂb = B) 1

IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố

Trang 21

tính toán có nêu lý do.

-Yêu cầu đại diện các nhóm

lên trình bày lời giải

-Cho HS cả lớp thảo luận

thống nhất ời giải

-Hoạt động nhóm vẽ hình

và viết lời giải vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải của nhóm mình

-HS cả lớp thống nhất lời giải

-HS cả lớp tự làm vào vở theo trình tự đã thống nhất

Â1 = 180o - Â4 (Â1, Â4 kề bù) = 180o – 37o =143o

Thái độ:+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm,

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm nhanh BT

35/94 SGK

-GV vẽ ∆ABC lên bảng

-Yêu cầu HS trả lời, GV vẽ

lên hình

-Yêu cầu HS ghi vở BT

-Cho điểm HS trả lời đúng

HĐ của Học sinh

-1 HS đọc đầu bài 35/94

-1 HS trả lời:

Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a, 1

đờng thẳng b vì theo tiên đề

Ơclít qua 1 điểm ở ngoài 1

đờng thẳng chỉ có 1 đờng thẳng // với nó

-HS khác làm vào vở BT trang 100 bài 21

Ghi bảng

1.Bài 21 (35/94 SGK):

A a

C B

b

a //BC; b //AC là duy nhất

-Yêu cầu HS làm BT 36/94

SGK (Bài 22/100 vở BT in)

-GV treo bảng phụ ghi nội

dung BT 36, yêu cầu HS

điền vào chỗ trống

-Yêu cầu đọc BT 37/95

SGK

-Yêu cầu xác định các cặp

góc bằng nhau của hai tam

giác đã cho và giải thích

-Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả

-Đọc đầu bài 36/94 SGK

-Mỗi HS điền 1 chỗ trống trên bảng phụ

-HS khác điền vào vở BT

-Đọc BT 37/95 SGK

-Tự làm vào vở BT in bài 23 trang 100

-1 HS trả lời

2.Bài 22 (36/94 SGK):

a)Â1 = B3b)Â2 = B2c)= 1800 (vì là hai góc trong cùng phía)

d)(vì là hai góc đối đỉnh)3.Bài 23 (37/95 SGK):

B A b C

D E a

a // b

Trang 22

-Yêu cầu HS khác sửa chữa -HS khác bổ xung , sửa chữa

CAB = CDE (vì là hai góc

so le trong)CBA = CED (vì là hai góc

so le trong)ACB = DCE (vì là hai góc

1.Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau

2.Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng thẳng song song

với đờng thẳng đó

3.Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

4.Đờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đợc

gọi là đờng trung trực của đoạn thẳng đó

Câu 2: Cho hình vẽ biết a // b và c cắt a tại A cắt b tại B

Trang 23

duy, thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng

thẳng song song

+Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ

đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc

với d

-Câu 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai

đờng thẳng song song

+Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng

-Sau khi HS nhận xét GV nói: Đó chính là

quan hệ giữa tính vuông góc và tính song

song của ba đờng thẳng

-Cho ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song c

+Vẽ hình: Vẽ c ⊥ d d’ M

d -HS 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song

+Vẽ tiếp đờng thẳng d’ ⊥ c

-NX: Đờng thẳng d // d’ vì có 1 cặp góc so

le trong bằng nhau

-Ghi đầu bài

1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song:

*?1: a⊥ c và b ⊥ ca)a có song song với b

b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a // b

-Em hãy nêu nhận xét về

quan hệ giữa hai đờng thẳng

phân biệt cùng vuông góc

với đờng thẳng thứ ba?

-Cho ghi tóm tắt dới dạng kí

-Vài HS phát biểu lại tính chất

b

Nếu a⊥ c và b ⊥ c thì a // b

*Tính chất 2:

Nếu a // b và c ⊥ a

Trang 24

-Đó là nội dung tính chất 2

-Yêu cầu một số HS nhắc lại

hai tính chất trang 96

-Yêu cầu HS viết t/c dới

hay c ⊥ b

-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96

-Ghi tóm tắt theo kí hiệu

-Hai tính chất ngợc nhau

-Yêu cầu đọc mục 2 trong 2

-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b

-Vài HS phát biểu tính chất trang 97 SGK

Làm miệng BT 41/97 SGK-1 HS đứng tại chỗ trả lời

2.Ba đ ờng thẳng song song:

*?2: Biết d’ // d ; d” //da)Dự đoán d’ // d”

b)Vẽ a ⊥ d+a ⊥ d’ vì a ⊥ d và d // d’

+a ⊥ d” vì a ⊥ d và d // d”+d’ // d” vì cùng vuông góc với a

*Tính chất:

Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng làm

-Tự làm bài 27 trong vở BT:

Vẽ hình theo yêu cầu của

đầu bài và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng làm

*Bài 26 (42/98 SGK):

c a

b

+Vẽ c ⊥ a+Vẽ b ⊥ c thì a // b vì a và

b cùng vuông góc với c

+Phát biểu t/c: SGK trang 96

*Bài 27 (43/98 SGK):

+Vẽ c ⊥ a+Vẽ b // a thì c ⊥ b vì b // a

và c ⊥ a

+Phát biểu t/c: SGK trang 96

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà

+BTVN: 44, 45, 46/ 98 SGK ; 33, 34/80 SBT

+Yêu cầu học thuộc ba tính chất của bài

Trang 25

Kiến Thức:+Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song

với một đờng thẳng thứ ba

Kỷ Năng:+Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.

Thái Độ:+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

Hoạt động của giáo viên

-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 44/98

+Phát biểu tính chất đó bằng lời

-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài

làm của hai bạn

-Hỏi BT 44 còn có cách phát biểu nào

khác?

-GV: Hôm nay luyện tập vận dụng các tính

chất về: Quan hệ giữa tính vuông góc và

tính song song; Ba đờng thẳng song song

Hoạt động của học sinh

-1 HS : Chữa BT 44/98 SGK

+Vẽ hình theo yêu cầu:

a b c+c // b vì c và b cùng song song với a

+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

-Trả lời: Một đờng thẳng song song với mộttrong hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia

II.Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 26

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu phát biểu lại t/c 1

quan hệ giữa tính vuông góc

với tính song song

-Yêu cầu phát biểu t/c 2

quan hệ giữa tính vuông góc

với tính song song

-Yêu cầu phát biểu t/c 3 về

ba đờng thẳng song

HĐ của Học sinh-Phát biểu:

+T/c 1: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ 3 thì

chúng // với nhau

+T/c 2: 1 đ.thẳng vuông gócvới 1 trong 2 đ.thẳng // thì

vuông góc với đ.thẳng kia

+T/c 3: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ ba thì //với nhau

Ghi bảngI.Ghi nhớ các tính chất:

+T/c 1:

Nếu a⊥ c và b⊥ c thì a // b

+T/c 2:

Nếu a // b và c⊥a thì c⊥b

+T/c 3:

Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”

trả lời các câu hỏi sau:

*Nếu d’ cắt d” tại điểm M

-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

các câu hỏi của bài toán

-Yêu cầu xem hình vẽ 31

phát biểu nội dung bài toán

-Yêu cầu 1 HS trả lời câu a

-Các HS khác đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của bài toán

-1 HS lên bảng trình bày lại lời giải bài toán

-Xem hình 31 SGK trang 98phát biểu nội dung bài toán:

Cho a, b cùng vuông góc với

đờng thẳng AB tại A và B

Đờng thẳng DC cắt a tại D, cắt b tại c sao cho ADC =

120o Tính DCB = ?-1 HS trả lời câu a

-1 HS trả lời : Biết ADC và DCB ở vị trí trong cùng phíanên bù nhau

-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán

-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ

-Đại diện nhóm lên trình bày lời giải

-Cả lớp theo dõi và góp ý kiến

II.Luyện tập:

1.BT 45/98 SGK:

Cho: d’, d” phân biệt d’ // d

d” // dSuy ra: d’ // d”

Giải

*Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thể nằm trên d vì M

∈ d’ và d’ // d

*Qua M nằm ngoài d vừa cód’ // d vừa có d” //d thì trái với tiên đề Ơclít (Qua M chỉ

có 1 đờng thẳng // với d)

*Để không trái với tiên đề

Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau hay d’ // d”

2.Bài 28 (BT 46/98 SGK):

A D a

120 o

B ? b Ca)a //b vì cùng vuông góc với đờng thẳng AB

b)BCD = 180o – ADC

= 180o - 120o = 60o.3.Bài 29 (47/98 SGK):

A D a ?

B ? 130 o b C

a)Tính B:

a // b, c ⊥ a (Â = 90o) vậy

c ⊥ b, tức là B = 90o.b)Tính D: a // b, C và D là cặp góc trong cùng phía, vậy D = 180o – C

= 180o - 130o = 50o

III.Hoạt động 3: Củng cố

Hỏi: Làm thế nào để kiểm

tra đợc hai đờng thẳng có

song song với nhau hay

-Trả lời:

+Vẽ đờng thẳng c bất kỳ cắtcả a và b:

III.Kết luận:

1.Cách kiểm tra a và b có song song?

Trang 27

Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010

không? Hãy nêu các cách

kiểm tra mà em biết ?

-Vẽ hai đờng thẳng a và b

-Cho hai đờng thẳng a và b

trên bảng, hãy kiểm tra xem

a và b có song song không?

-Hãy phát biểu các tính chất

có liên quan tới tính vuông

góc và tính song song của

hai đờng thẳng Vẽ hình

minh hoạ

*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì

+Dùng êke vẽ c⊥a, nếu dùng êke kiểm tra thấy c⊥bthì a//b

Nếu Â2 = B2 thì a//b

Nếu Â1+B2=180o thì a//b

b c a

-Vẽ c⊥a, nếu c⊥bthì a//b

-Học lại các bài tập đã chữa

-BTVN: 48/99 SGK 35, 36, 37, 38/80 SBT

-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song

Trang 28

+Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận).

+Biết thế nào là chứng minh một định lý

-Kỹ năng cơ bản: Biết đa một định lý về dạng : “Nếu … thì”

-T duy, thái độ: Làm quen với mệnh đề lôgíc : p ⇒ q

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: kiểm tra

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ

-Câu 2:

+Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng

song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một

cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị,

một cặp góc trong cùng phía

-Nhận xét cho điểm

-ĐVĐ: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng

thẳng song song đều là những khẳng định

đúng Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận

thông qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế

Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc

suy ra từ những khẳng định coi là đúng, đó

là định lý Vậy định lý là gì? Gồm những

phần nào, thế nào là chứng minh định lý, đó

là nội dung bài hôm nay

-Cho ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít

+Vẽ hình:

M b

a -HS 2:

+Phát biểu t/c hai đờng thẳng song song

-Lấy lại VD định lý về hai

góc đối đỉnh, yêu cầu HS

-Hỏi: trong định lý trên đâu

là giả thiết, đâu là kết luận?

-Vậy mỗi định lý gồm mấy

phần ?, là những phần nào?

-Mỗi định lý đều có thể phát

-Phát biểu lại ba định lý bài

từ vuông góc đến song song

-Tìm thêm VD về định lý:

nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

-Trả lời:

+Điều cho biết là Ô1, Ô2 làhai góc đối đỉnh

+Phải suy ra: Ô1 = Ô2

+Giả thiết là: Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh

+Kết luận là: Ô1 = Ô2+Mỗi định lý gồm 2 phần giả thiết và kết luận

-VD: Hai góc đối đỉnh thì

bằng nhau

1 2 O

GT Ô1, Ô2 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô2GT: Điều cho biết trớc

KL: Những điều cần suy ra

?2:

a)GT : Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đ-ờng thẳng thứ ba

KL : Chúng song song vớinhau

b) a

Trang 29

Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010

biểu dới dạng :

“Nếu … thì …” Phần nằm

giữa từ nếu và từ thì là giả

thiết, sau từ thì là kết luận

suy luận thế nào?

-Vậy quá trình suy luận đi

-Chứng minh lại định lý

2.Chứng minh định lý:

a)Lập luận từ GT ⇒ KLb)VD:

Kiến Thức:+HS biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu … thì”.

Kỷ Năng:+Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu Thái Độ:+Bớc đầu biết chứng minh định lý.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ

Trang 30

Hoạt động của giáo viên

Câu 1:

+Thế nào là định lý?

+Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là

gì? Kết luận là gì?

+Chữa BT 50/101 SGK: Viết kết luận của

định lý sau bằng cách điền vào chỗ trống

Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông

góc với một đờng thẳng thứ ba thì ………

Câu 2:

+Thế nào là chứng minh một định lý?

+Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh

thì bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết,

+Định lý gồm hai phần:

*Giả thiết : Điều đã cho

*Kết luận: Điều phải suy ra

+Chữa BT 50/101 SGK: Điền từ: “chúng song song với nhau”.

-HS 2:

+Chứng minh một định lý là dùng lập luận

để từ giả thiết suy ra kết luận

+Vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lý

O

3 2 1 4

GT Ô1, Ô3 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô3

-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ

nêu kết quả điền từ phần

chứng minh định lý

-Yêu cầu HS khác nhận xét

HĐ của Học sinh-Làm BT 52/101 SGK -Tự điền vào ô trống trong hớng dẫn

-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý

- HS khác nêu nhận xét

Ghi bảngI.Luyện tập:

-Yêu cầu HS vẽ hình ghi

GT, KL theo đầu bài

-Yêu cầu điền vào chỗ trống

1)(vì hai góc kề bù)2)(theo GT và căn cứ vào 1)3)căn cứ vào 2)

4)(vì hai góc đối đỉnh)5)(căn cứ vào GT)6)(vì hai góc đối đỉnh)7)Căn cứ vào 3

xx’ cắt yy’ tại O

GT xÔy = 90o

KL yÔx’=x’Ôy’=y’Ôx=90o

Giảid)Trình bày gọn

Có xÔy+x’Ôy =180o (kề bù) xÔy = 90o (GT)

⇒ x’Ôy = 90o

x’Ôy’= xÔy=90o (đối đỉnh) y’Ôx= x’Ôy=90o (đối đỉnh)3.BT bổ xung:

Trang 31

1)Khoảng các từ trung điểm

đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn

thẳng bằng nửa độ dài đoạn

thẳng đó

2)Hai tia phân giác của hai

góc kề bù tạo thành một góc

vuông

3)Tia phân giác của một góc

tạo với hai cạnh của góc hai

góc có số đo bằng nửa số đo

-Cho thảo luận nhóm

-Hoạt động nhóm thảo luận xét mệnh đề nào là định lý

-Đại diện nhóm trả lời: cả 4 mệnh đề đều là định lý

-Cá nhân HS vẽ hình ghi tóm tắt giả thiết kết luận các

định lí

-Đại diện HS lên bảng trình bày

n

x O y xôz kề bù zÔy

GT On phân giác của xôz

Om phân giác của zÔy

KL nÔm = 90o

Định lý 3:

t

0 y

x-Yêu cầu đại diện các nhóm

trình bày ý kiến của nhóm

1 b B

BT:

E

K D M

I N

GT DI là tia phân giác của MDN ; EDK đối đỉnh với IDM

Trang 32

EDK = IDN (= IDM) KL EDK = IDM

Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song

Kỷ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng

song song

Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không

Thái độ: Bớc đầu tập suy luận,vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song.

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in Làm câu hỏi

và bài tập ôn tập chơng

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

HĐ của Giáo viên

-Đa bảng phụ nêu

nội dung bài toán 1:

Mỗi hình vẽ cho

biết kiến thức gì?

-Gọi 1 HS đọc đầu

bài

-Cho HS nêu ý kiến

-Điền kiến thức liên

quan vào hình vẽ

HĐ của Học sinh

-Quan sát bảng phụ, một HS đọc to đầu bài

-Các HS khác lần lợt trình bày kiến thức liên quan với hình vẽ:

+Hai góc đối đỉnh

+Đờng trung trực của đoạn thẳng

+Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

+Quan hệ ba đờng thẳng song song

+Một đờng thẳng ⊥với một trong hai đờng thẳng song song

Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?

c

a A

b B c

b

a

c a b

M a b

c b

Trang 33

Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010

b)cắt nhau tạo thành 1 góc vuông

c)đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó

d)a // be)a // bg)hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

h)a // bk)a // b

Bài toán 2: Điền từ vào chố trống

a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có …………

b)Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng ………

c)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng ………

d)Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc kí hiệu là ………

e)Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

7)Đúng

Bài toán 3:

Câu nào đúng ? Câu nào sai ?

Bài toán 3: Chọn câu đúng, sai

1)Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

2)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

3)Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau.

4)Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc.

5)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

thẳng ấy.

6)Đờng trung trực của một đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy.

7)Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

thẳng ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy.

II.Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 34

HĐ của Giáo viên

và kiểm tra bằng êke

-Yêu cầu đọc tên 4 cặp đờng

thẳng song song và kiểm tra

hiện câu a vẽ thêm đờng

thẳng ⊥ d đi qua M, đi qua

N

HĐ của Học sinh

-1 HS đọc to đầu bài 54/103-1 HS đọc tên 5 cặp đờng thẳng vuông góc

-1 HS đọc tên 4 cặp đờng thẳng song song

-Yêu cầu đại diện HS lên bảng đo kiểm tra bằng ê ke

d1⊥ d2; d1⊥ d8 ;

d3⊥ d4 ; d3⊥ d5 ; d3⊥ d7

-4 cặp đờng thẳng song song:

d2 // d8; d4 // d5 ;

d4 // d7 ; d5 // d7 2.BT 37 (55/103 SGK):

b a

N d

-Hỏi: Mệnh đề hai đờng

thẳng song song là hai đờng

thẳng không có điểm chung,

là định lý hay định nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là

đúng hay sai? Vì sao?

từ những khẳng định đúng

-Chứng minh định lý:

lập luận từ GT ⇒ KL

c A

4 a

2 b

Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song

Kỷ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời

Trang 35

Tr ờng THCS Quản Bạ Năm học: 2000-2010

Thái độ : Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song

để tính toán hoặc chứng minh

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in C.Tổ chức III.các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1: Hãy phát biểu các định lý đợc diễn

tả bằng hình vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết

đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

GT a ⊥ c; b ⊥ c

KL a // bb)Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì vuông góc với đờng thẳng còn lại

GT a // b ; a ⊥ c

KL b ⊥ c

II.Hoạt động 2: Luyện tập

HĐ của Giáo viên

-Treo bảng phụ ghi BT 1:

Cách vẽ:

*Xác định điểm O ∈ CD saocho OC = OD

*Qua O vẽ đờng thẳng

a ⊥ CD

Trang 36

HĐ của Giáo viên

vẽ theo yêu cầu của đầu bài

-Yêu cầu nêu lại cách vẽ

-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 2

-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu 3 Các HS khác vẽ vào vở

-Hoạt động nhóm làm BT 59/104 ( 5 ph)

-Các nhóm làm vào bảng nhóm, nhóm nào xong trớc treo lên bảng chính

-Đại diện nhóm lên trình bày

-Cho nhận xét sửa chữa

+Đặt góc vuông êke sao cho

1 cạnh trùng với a, cạnh kia

đi qua M, vạch đ.thẳng c

+Trợt êke theo c để đỉnh gócvuông trung điểm M, vạch

đ.thẳng b sao cho hai góc

đồng vị =nhau = 90o.II.Luyện tập tính toán:

Ô1=Â1= 38o (so le trong)

Ô2+B3 = 180o (trong cùng phía)

-Ôn tập câu hỏi lý thuyết của chơng I

-Xem lại các bài tập đã chữa

-Tiết sau kiểm tra 1 tiết hình chơng I

+Kiểm tra sự hiểu bài của HS

+Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ

+Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

+Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc

Trang 37

*Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

*Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

*Hai đờng thẳng phân biệt không có điểm chung thì song

song với nhau

*Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

Bài 2 (4 điểm):

1)Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:

c a

b2)Viết giả thiết kết luận của các định lý đó bằng kí hiệu

Bài 3 (4 điểm): Cho hình vẽ: Biết a//b,Â=900 ; C = 1100

bài 2:(4 điểm) Mỗi trờng hợp phát biểu đúng đợc (1 điểm)

TH1: Nếu hai đờng thẳng cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì nó song song với nhauTH2:Nếu một đờng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì vuông góc với đờngthẳng còn lại

Viết GT + KL đúng mỗi trờng hợp (1 điểm)

Vì a//b mà a⊥AB tại A (1điểm)

b ⊥ AB tại B B = 900 (quan hệ giữa tính vuông góc và song song) (1điểm)

Có a//b nên C + D = 1800 (Tổng hai góc trong cùng phía) (1điểm)

D = 1800 - C = 1800 - 1100 = 700 (1điểm) Vậy D = 700

Trang 38

*Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

*Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng

thẳng song song với đờng thẳng đó

*Hai đờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng cắt nhau

*Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng

thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

b 2 B2)Viết giả thiết kết luận của các định lý đó bằng kí hiệu

bài 2:(4 điểm) Mỗi trờng hợp phát biểu đúng đợc (1 điểm)

TH!: Nếu một đờng thẳng cât hai đờng thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặpgóc so le trong bằng nhau thì hai đờng thẳng đó song song với nhau

TH2: Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì tạo thành hai góc so le trong bằngnhau

Viết GT + KL đúng mỗi trờng hợp (1 điểm)

b ⊥ AB tại B B = 900 (quan hệ giữa tính vuông góc và song song) (1điểm)

Có a // b nên C + D = 1800 (Tổng hai góc trong cùng phía) (1điểm)

C = 1800 - D = 1800 - 700 =1100 (1điểm) Vậy C =1100

Trang 39

Tiết 17: ch ơng II – Tam giác

Đ1 Tổng ba góc của một tam giácI/Mục tiêu:

Kiến thức: HS nắm đợc định lý về tổng ba góc của một tam giác.

Kỷ năng : Biết sử dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác.

Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán.

+Phát huy trí lực của học sinh

II/.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu), một miếng bìa hình tam giác lớn, kéo cắt giấy

-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác nhỏ, kéo cắt giấy

III/.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra và thực hành đo tổng ba góc

của một tam giác

Hoạt động của giáo viên

-Yêu cầu:

+Vẽ hai tam giác bất kỳ Dùng thớc đo góc

đo ba góc của mỗi tam giác

+Có nhận xét gì về các kết quả trên?

-Hỏi kết quả của một số em

-Các em có nhận xét thế nào về tổng các

góc trong tam giác?

-Em nào có chung nhận xét là tổng các góc

trong tam giác bằng 180o ?

-Yêu cầu thực hành cắt ghép ba góc của

-Nói: Bằng cách đo, gấp hình chúng ta có

dự đoán: Tổng ba góc của tam giác bằng

180o Đó là một định lý rất quạn trọng của

hình học Hôm nay chúng ta tìm hiểu định

lý đó

Hoạt động của học sinh

-Hai HS lên bảng làm, toàn lớp làm trên giấy trong 5 phút

A + B + C = 180o

M + N + K = 180o.-Tất cả HS sử dụng tấm bìa hình tam giác

Trang 40

HĐ của Giáo viên

-Hỏi: Bằng lập luận em nào

-Nêu tổng ba góc của tam giác thay bằng tổng của ba góc khác

BAC + B + C = BAC + Â1 + Â2

= xÂy = 180o

-HS chứng minh lại định lý

Ghi bảng

1.Tổng ba góc của một tam giác:

từ (1); (2) suy raBAC + B + C = BAC + Â1 + Â2

+Hình 50: ∆DEKEDK = 180o – (60o + 45o)=

80o

Y = 180o –EDK = 180o -80o = 100o.-Nhận xét: y = Ê+Knên y > Ê ; y > gócK-Đọc BT 4/108

Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính

chất góc ngoài của tam giác

Ngày đăng: 13/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+Quan sát hình 5, hình 6. - toán 7 cả năm
uan sát hình 5, hình 6 (Trang 8)
Hình 11 SGK - toán 7 cả năm
Hình 11 SGK (Trang 11)
Hình vẽ cho  biết kiến thức  gì? - toán 7 cả năm
Hình v ẽ cho biết kiến thức gì? (Trang 32)
Hình 50: x =  140 o  . Hình 50: y =  100 o  . 50: - toán 7 cả năm
Hình 50 x = 140 o . Hình 50: y = 100 o . 50: (Trang 42)
Hình 101:∆ABC =  ∆FDE  (c-g-c) , cÇn tÝnh £ ? Hình 102: Không có khả - toán 7 cả năm
Hình 101 ∆ABC = ∆FDE (c-g-c) , cÇn tÝnh £ ? Hình 102: Không có khả (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w