1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 7 tiet 56-57

4 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Qua tiết này học sinh cần: - Nhận biết 1 biểu thức nào đĩ là đơn thức.. - Nhận biết được đơn thức thu gọn.. - Nhận biết được phần hệ số, phần biến của đơn thức.. - Biết cách vi

Trang 1

Tuần 28 - Tiết 56, 57 Ngày soạn: 3/3/2009

ĐƠN THỨC

I Mục tiêu: Qua tiết này học sinh cần:

- Nhận biết 1 biểu thức nào đĩ là đơn thức

- Nhận biết được đơn thức thu gọn

- Nhận biết được phần hệ số, phần biến của đơn thức

- Biết nhân hai đơn thức

- Biết cách viết 1 đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

II Chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ

- Trị: Bảng nhĩm

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lĩp: sỉ số, nề nếp (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

a.Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết

giá trị của các biến trong các biểu thức đã

cho, ta làm thế nào?

b.Chữa bài tập 9 SGK trang 29

- Cho học sinh nhận xét bài làm của học sinh

và cho điểm

a SGK trang 28

b Tính giá trị của biểu thức đại số :

x 2 y 3 + xy tại x =1 ; y = 1

2 thay x = 1 ; y = 1

2 vào biểu thức ta cĩ :

x 2 y 3 + xy = 12

3

1

  + = + =

 ÷

 

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1 : Đơn thức (18’ )

- Gv đưa bài tập ?1 lên bảng

phụ bổ sung thêm các biểu

thức : 9 ; 3

5; x ; y

- Yêu cầu sắp sếp các biểu

thức đã cho thành hai nhĩm

- Yêu cầu học sinh hoạt động

theo nhĩm

Một nửa lớp viết các biểu thức

cĩ chứa phép cộng , phép trừ,

cịn nửa lớp víet các biểu thức

cịn lại

- Gọi 2 học sinh lên bảng

- Các biểu thức nhĩm 2 là đơn

thức Các biểu thức nhĩm 1

khơng phải là đơn thức

- Vậy theo em thế nào là đơn

- Nhĩm 1 : Những biểu thức

cĩ chứa phép cộng , phép trừ :

- 3-2y ; 10 x + y ; 5 ( x + y )

- Nhĩm 2 : Những biểu thức

cịn lại : 4 x y 2 ; 3 2 3

5x y x

2x2 y ;2 2 1 3

2

  ; -2y ; 9 ;

3

5; x ; y

1.Đơn thức

* Định nghĩa : Đơn thức là

biểu thức đại số chỉ gồm 1 số , hoặc 1 biến ,hoặc 1 tích giữa các số và các biến

*

Ví dụ :

4xy2; 3 2 3

5x y x

;2

2

; 2x2 y ; -2y ; 9 ; 3

5; x ; y

Trang 2

thức ?

- Số 0 có phải là đơn thức

không ?vì sao ?

- Giới thiệu chú ý: Số 0 được

gọi là đơn thức không

- Cho học sinh làm bài tập ?2

- Củng cố bài tập 10 SGK

trang 32

- Trả lời định nghĩa đơn thức:

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc 1 tích giữa các số và các biến

- Số 0 cũng chính là một đơn thức vì số 0 cũng là một số

- Lấy ví dụ về đơn thức

- Đọc đề bài, suy nghĩ, trả lời

* Chú ý : Số 0 được gọi là đơn

thức không

Bài 10 SGK trang 32:

Bạn bình viết sai 1 ví dụ (5 – x)x2

, không phải là đơn thức vì có chứa phép trừ

Hoạt động III : Đơn thức thu gọn (18’)

- Xét đơn thức 10x6y3

- Trong đơn thức trên có mấy

biến ? Các biến có mặt mấy

lần ? và được viết dưới dạng

nào ?

- Ta nói đơn thức 10x6y3 là

đơn thức thu gọn

10: là hệ số của đơn thức

x6y3 là phần biến của đơn

thức

- Vậy thế nào là đơn thức thu

gọn ?

- Đơn thức thu gọn gồm có

mấy phần?

- Em hãy cho ví dụ về đơn

thức thu gọn chỉ ra phần hệ số

và phần biến của mỗi đơn

thức?

- Yêu cầu học sinh đọc “Chú

ý” SGK trang 31

- Trong các đơn thức ở ?1

những đơn thức nào gọi là đơn

thức thu gọn ?

- Cho hs làm bài tập 12 SGK

trang 32

- Trong đơn thức 10x6y3 có 2 biến x; y, các biến có mặt một lần dưới dạng một luỹ thừa với

số mũ nguyên dương

- Trả lời định nghĩa đơn thức

- Đơn thức thu gọn gồm có 2 phần: phần hệ số và phần biến

số

- Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn và chỉ ra phần hệ số và phần biến

- Một học sinh đọc phần chú ý

ở sgk

- Những đơn thức thu gọn là : 4xy2; 2xy2; -2y; 9; 3

5; x ; y

- Những đơn thức chưa ở dạng

5x y x

2 1 3

;2

2

2 Đơn thức thu gọn

* Định nghĩa :

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với

số mũ nguyên dương

* Ví dụ :

+ Các đơn thức x; -y; 3x2y; 10xy5 là những đơn thức thu gọn có hệ số lần lượt là 1; -1; 3; 10 và có phần biến lần lượt

là : x; y; x2y; xy5

+ Các đơn thức xyx; 5xy2zyx3

không phải là đơn thức thu gọn

* Chú ý : SGK trang 31

Bài 12 SGK trang 32:

a Hai đơn thức:

Trang 3

- HS1 trả lời câu a; HS2 trả lời câu b

2,5x2y; 0,25x2y2

Hệ số: 2,5 và 0,25 Phần biến: x2y; x2y2

b Giá trị của đơn thức 2,5x2y tại x = 1; y = -1 là -2,5

Giá trị của đơn thức 0,25x2y2 tại x = 1; y = -1 là -0,25

Hoạt động 4 : Bậc của đơn thức (15’)

- Cho đơn thức 2x5y3z

- Đơn thức trên có phải là đơn

thức thu gọn không? hãy xác

định phần hệ số và phần biến?

Số mũ của mỗi biến? Tổng các

số mũ của các biến là bao

nhiêu?

- Ta nói 9 là bậc của đơn thức

đã cho

- Vậy thế nào là bậc của đơn

thức có hệ số khác không ?

- Giới thiệu :

- Hãy tìm bậc của các đơn thức

sau : -5; 5

9

− x2y ; 2,5x2y;

9x2yz ;

1

2

− x6y6

- Đơn thức 2x5y3z là đơn thức thu gọn

2 là hệ số ;

x5y3z là phần biến số

Số mũ của x là 5 ; của y là 3 ; của z là 1

Tổng các số mũ của biến là 9

- Bậc của đơn thức có hệ số khác không là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

- Lắng nghe

-5 là đơn thức bậc 0 5

9

− x2y là đơn thức bậc 3 2,5x2y là đơn thức bậc 3 9x2yz là đơn thức bậc 4 1

2

− x6y6 là đơn thức bậc 12

3 Bậc của đơn thức :

- Bậc của đơn thức có hệ số khác không là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

- Số thực khác 0 là đ/ thức bậc 0

- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

Ví dụ :

-5 là đơn thức bậc 0 5

9

− x2y là đơn thức bậc 3 2,5x2y là đơn thức bậc 3 9x2yz là đơn thức bậc 4 1

2

x6y6 là đơn thức bậc 12

Hoạt động 5 : Nhân hai đơn thức (15’)

- Cho hai biểu thức

A= 32.167 ; B=34.166

- Dựa vào quy tắc và các tính

chất của phép nhân em hãy

thực hiện phép tính nhân biểu

thức A với B

- Bằng cách tương tự, ta có thể

thực hiện phép nhân hai đơn

thức

- Cho 2 đơn thức 2x2y và

9xy4 Em hãy tìm tích của hai

A.B= ( 32.167 ) (34.166)

= ( 32.34).(167.166)

= 36.1613

- Nêu cách làm :

4/ Nhân hai đơn thức :

Ví dụ : Nhân 2 đơn thức

2x2y và 9xy4 ta làm như sau:

Trang 4

đơn thức trên

- Vậy muốn nhân hai đơn thức

ta làm thế nào?

Yêu cầu 1 hs đọc phần chú ý

SGK trang 32

(2x2y).(9xy4)

= (2.9).(x2.x).(y.y4)

=18x3y5

- Phát biểu

- Nhân các hệ số với nhau, nhân các phần biến với nhau

- 1 học sinh đọc phần chú ý ở sgk

2x2y.9xy4 = (2.9).(x2.x).(y.y4) = 18x3y5

Chú ý : Muốn nhân hai đơn

thức ta nhân hệ số với nhau, nhân các phần biến với nhau

Hoạt động 6: Luyện tập (10’)

- Yêu cầu hs làm bài 13 SGK

trang 32

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

câu a và câu b

- Em hãy cho biết các kiến

thức cần nắm vững trong bài

học này

HS1:

a 1 3 (2 3)

3x y xy

1 ( 2) 3

− (x2.x)(y.y3 = 2

3

− x3y4 có bậc 7

HS2:

b 1 3

4x y

 .(-2x3y5) =

1 ( 2) 4

 .(x3x3).(y.y5) =

6 6

1

2x y

là 12

- Trong bài học hôm nay cần nắm vững đơn thức, đơn thức thu gọn, biết cách xác định bậc của đơn thức có hệ số khác 0, biết nhân hai đơn thức, thu gọn đơn thức

5 Hướng dẫn về nhà: (5’)

- Nắm vững khái niệm : Đơn thức; Thu gọn đơn thức; Bậc của đơn thức; Nhân hai đơn thức

- Làm bài tập 11 SGK trang 32; 14;15;16;17;18 SBT trang 11;12

- Đọc trước bài đơn thức đồng dạng

- Hướng dẫn

Bài 13: Tính tích của các đơn thức rồi mới tìm bậc của các đơn thức Bài 14: Có thể viết được nhiều đơn thức khác nhau ví dụ : -9xy; -9x2y3; …

IV Ruùt kinh nghieäm:

………

………

Ngày đăng: 03/07/2014, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w