HS đứng tại chỗ trả lời Bài 3/4 SBTBảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ Ta phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và mức d8iện tiêu thụ một cột thì ta sẽ làm hoá đơn cho từng hộ
Trang 1Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtSÜ sè V¾ng15/01/2011Thø hai ngµy
17/01/ 20117B4387C539
CH¦¥NG II THỐNG KÊTiết 41 §1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ
* Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.Gi¸o ¸n
* HS: xem trước chương III
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Gv: giới thiệu nội dung của chương
2 Bµi míi
HĐ:1 Tìm hiểu về bảng số liệu thống kê ban đầu 10’
Giáo viên cho học sinh
quan sát bảng 1
GV giới thiệu:việc làm
trên của người điều tra là
thu thập số liệu vấn đề
dược quan tâm các số liệu
được ghi lại trong một bảng
gọi là bảng số liệu thống
kê ban đầu
Dựa vào bảng một em hãy
cho biết bảng đó gồm có
mấy cột, nội dung của từng
cột?
Việc làm của người điều
tra là gì?
Giáo viên cho h ọc sinh
Học sinh quan sát bảng 1
Học sinh trả lời được:
bảng thống kê đó có ba cột cột 1 là số thứ tự, cột
2 là lớp ( đơn vị điều tra), cột 3 số cây trồng (giá trị )
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
1: THU THẬP SỐ LIỆU BẢNG THỐNG KÊ BAN ĐẦU
Việc làm của người điều tra là thu thập số liệu về vấn đề được quan tâm các số liệu đó được ghi lại trong bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
Trang 2thực hành thống kê điểm
các bạn trong tổ qua bài
kiểm tra toán
H: hãy nêu cách thực hiện
điều tra?
Giáo viên cho h/s quan sát
bảng hai
H: bảng 2 có mấy cột? Nội
dung của từng cột?
H: Qua hai bảng em thấy
nội dung của hai bảng như
Giáo viên cho h/s làm ?2
H: Nội dung điều tra trong
bảng 1 là gì?
GV đây là vấn đề cần quan
tâm của người điều tra Gọi
là dấu hiệu
H: vậy dấu hiệu là gì?
GV uốn nắn và chốt lại
GV cho H/sdlàm ?3
H:trong bảng 1 co ùbao
nhiêu đơn vị điều tra?
H: Lớp 7A trồng được bao
nhiêu cây? Lớp 8D trồng
được bao nhiêu cây
GV ứng với một đơn vị
điều tra có một số liệu số
liệu đó là một giá trị của
dấu hiệu
GV cho H/s làm ?4
H: Dấu hiệu của bảng 1 có
bao nhiêu giá trị?
H: Hãy đọc dãy giá trị?
H/S quan sát bảng 2Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- nội dung hai bảng khác nhau
HS làm ?2
Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp
HS đứng tại chỗ trả lời
HS ghi vào vở
a) Đơn vị điều tra
Vấn đề hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu
Kí hiệu: Xb) Giá trị của dấu hiệùng với một đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó là là một giá trị của dấu hiệu VD:35; 50 … là các giá trịSố các giá trị đúng bàng số các đơn vị điều tra
Kí hiệu: N
?3 7A trồng được 35 cây, 8D trồng được 50 cây
?4
Ở bảng 1 có 20 giá trị
HS đọc dãy giá trị ở bảng 1
H§ 3 Tìm hiểu về tần số của mốt giá trị 15’
Gi¸o viªn yªu cÇu h/s quan
s¸t b¶ng 1 SGK h/s quan s¸t b¶ng 1 tr 4 SGK 3 TÇn sè cđa mçi gi¸ trÞ
STT Líp Sè c©y trång STT Líp Sè c©y
Trang 3Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTỉng sè V¾ng19/ 01/ 2011Thø 6 ngµy
21/ 01/ 20117B4387C239
Lµm bµi ?5
H Có bao nhiêu số khác
nhau trong cột số cây trồng
H: Thế nào là tần số?
H: 35 có tần số là bao
35 có tần số là 7
28 có tần số là 2
50 có tần số là 2
3 Củng Cố luyện tập (3’)
Häc sinh n¾c l¹i thÕ nµo lµ hiĨu thu thËp sè liƯu thèng kª DÊu hiƯu TÇn sè cđa mçi gi¸ trÞ
4 Hướng Dẫn Về Nhà.(2’)
Về nhà các em học trong sgk kết hợp với vở ghi
Làm các bài tập còn lại
Trang 4
-& -Tiết 42LUYỆN TẬP
* Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu Gi¸o ¸n
* HS: : học bài và làm bài và làm bài đầy đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
HS1 Thế nào là dấu hiệu?Thế nào là giá trị của dấ hiệu? Tần số của một giá trị là gì?
HS2 bài tập 3/8
2 : Bµi míi
HĐ1 Bài Tập 4/9(SGK) (10’)
GV cho HS đọc đề bài
H: Dấu hiệu cần tìm ở đây
là gì? Có bao nhiêu giá trị?
H: Hãy nêu các giá trị
khác nhau?
Hãy tìm tần số tương ứng
của mỗi giá trị
Gv nhận xét cho điểm
HS đọc đề
HS đứng tại chổ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS dứng tại chỗ nêu kết quả
Bài tập 4/9a/ Dấu hiệu : Khối nlượng chè trong từng hộp có 30 giá trị
b/ Số các giátrị khác nhau là 5
c/ Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102
Tần số tương ứng 3;4;16; 4; 3
HĐ 2 Bài tập 3/4 SBT 10’
GV cho HS đọc đềø bài
H: Theo em bảng số liệu
này có thiếu sót gì ? Và
cần phải lập bảng như thế
nào?
H: Theo em dấu hiệu ở
đây là gì ?
HS đọc đề bài
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 3/4 SBTBảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ
Ta phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và mức d8iện tiêu thụ một cột thì ta sẽ làm hoá đơn cho từng hộ dễ dàng hơn
Trang 5Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTỉng sè V¾ng12/ 02/ 2011Thø hai
ngµy 14/ 02/ 2011 7B4387C539
H: Có bao nhiêu giá trị ?
Có bao nhiêu giá trị khác
nhau? Hãy tìm tần số của
chúng ?
Dấu hiệu ở đây là số điện năng tiêu thụ của từng hộ Có 20 giá trị khác nhau là : 38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165
Tần số tương ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1;
HĐ 3 Bài tập tổng quát: 15’
GV treo bản phụ có ghi bài
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đọc đề bài
HS hoạt động theo nhóm Đại diện các nhóm lên bảng nêu kết quả
Số lượng HS nữ trong một trường THCS được ghi lại bảng dưới đây:
a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?
b/ Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? Bao nhiêu giá trị khác nhau?
c/ Viết các giá trị khác nhau và tìm tần số tương ứng của chúng
Về nhà xem lại các bài tập đã giải
Đọc trước bài 2
-& -Tiết 43
§2 BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
Trang 6* Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu Gi¸o ¸n
* HS: : học bài và làm bài và làm bài đầy đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
HS1 Thế nào là dấu hiệu?Thế nào là giá trị của dấ hiệu
Đặt vấn đề: có thể thu gọn bảng số liệu thống kê không ?
2 Bài mới
HĐ 1 Tìm hiểu Lập bảng tần số (15’)
- Yêu cầu học sinh làm
câu hỏi 1 từ bảng 7
-> Bảng như thế được gọi
là bảng phân phối thực
nghiệm của dấu hiệu
( bảng tần số )
Gi¸o viªn nhËn xÐt bµi cđa
häc sinh
Yªu cÇu häc sinh quan s¸t
b¶ng 8
Học sinh trả lời dự đoán
Học sinh làm câu hỏi 1 SGK ,
1 Lập bảng tần số : (SGK )
H/S nhËn xÐt bµi lµm quan sát bảng 8HĐ2 Chĩ ý (10’)Yêu cầu học sinh chuyển
bảng tần số từ dạng ngang
thành bảng dọc
Lập bảng theo cột dọc
Quan sát bảng 9
Rút ra nhận xét
3 Chú ý :
* Tóm tắt: - Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có
Trang 7Ngày soạnNgày giảngLớpTiếtTổng số Vắng16/ 02/ 2011 Thứ sáu
Ghi toựm taột SGK theồ laọp baỷng taàn soỏ (Baỷng
phaõn phoỏi thửùc nghieọm cuỷa daỏu hieọu.)
-Baỷng taàn soỏ giuựp ngửụứi ủieàu tra ủeó coự nhửừng nhaọn xeựt chung veà sửù phaõn phoỏi cuỷa caực giaự trũ daỏu hieọu vaứ tieọn lụùi cho vieọc tớnh toaựn sau naứy
HĐ 3 Luyện tập (10’)
GV yờu cõu học sihn đọc
nội dung bài tập 6 SGk/11
HS đọc nội dung bài Một hs lờn bảng trả lời miệng ý a
Hs 2 lờn kẻ bảng
Bài 6/ SGk/11a) Dấu hiệu : Số con củamỗi g/đ
- Số g đ cú từ 3 con trởlờn chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%
3 Củng Cố luyện tập (3’)
Daỏu hieọu caàn tỡm hieồu là gì? cách laọp baỷng taàn soỏ ? 5 Hửụựng Daón Veà Nhaứ
4 Bài tập về nhà.(2’ )
Hoùc baứi, laứm baứi taọp 5,7 /SGK
Chuaồn bũ trửụực baứi taọp phaàn luyeọn taọp
-& -Tiết 44LUYEÄN TAÄP
I MUẽC TIEÂU:
1 Kiến thức:
- Biết các kháI niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
Trang 82 Kỹ năng:
- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
1 Kiểm tra bài cũ(5’)
Vai troứ cuỷa baỷng taàn soỏ coự giaự trũ nhử theỏ naứo?
2 Bài mới
HĐ Luyện tập 35’
Laứm baứi taọp 8/SGK:
- Cho hoùc sinh laứm
vieọc theo nhoựm
- Goùi ủaùi dieọn leõn
baỷng laọp baỷng taàn soỏ
vaứ ruựt ra moọt soỏ nhaọn
xeựt
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
chung
Laứm baứi taọp 9/SGK
Cho hoùc sinh hoaùt
ủoọng theo nhoựm
Hoùc sinh laứm vieọc theo nhoựm
(4 nhoựm)
- Tỡm daỏu hieọu
- Laọp baỷng taàn soỏ, ruựt ra nhaọn xeựt
ẹieồm soỏ cao nhaỏt
ẹieồm soỏ thaỏp nhaỏt
Soỏ ủieồm chieỏm tổ leọ cao
Hoùc sinh hoaùt ủoọng theo nhoựm
-ẹieồm soỏ thaỏp nhaỏt : 7-ẹieồm soỏ cao nhaỏt :10-Soỏ ủieồm 8 vaứ 9 chieỏm tổ leọ cao
Baứi taọp 9/SGKa) Daỏu hũeõu : thụứi gian giaỷi baứi toaựn cuỷa moói hoùc sinh ( tớnh theo phuựt) Soỏ caực giaự trũ laứ 35
b)Laọp baỷng taàn soỏ
* Nhaọn xeựt :
Trang 9Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTỉng sè V¾ng20/ 02/ /2011Thø hai
ngµy 21/ 02/ 20117B4387C539
nhất?
- Số bạn giải 1 bài tập từ ? phút -> ? phút , chiếm tỉ lệ cao
- Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất :
3 phút ; chậm nhất : 10 phút
-Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao
3 Củng cố luyện tập (3’)
- B¶ng tÇn sè giĩp Ých g× cho ngêi ®iỊu tra
4 HDBTVN (2’)
- Làm bài tập 7(SBT)
- Xem lại các bài đã giải
-Xem trước bài 3:Biểu đồ
* Gv: Chuẩn bị Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu
* HS: : Học bài và làm bài và làm bài đầy đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Nêu cách lập bảng tần số? Bảng tần số có lợi gì?
2 Bài mới:
Trang 10HĐ GV HĐ HS NỘI DUNG
HĐ 1 Dựng biểu đồ đoạn thẳng (20’)
GV cho HS quan sát
bảng tần số được lập từ
bảng 1 hướng dẫn hS
làm ?1 theo từng bước
như sách giáo khoa
GV lưu ý cho HS:
Trục hoành biểu diễn
các giá trị x
Trục tung biểu diễn
tần số( độ dài trên hai
trục có thể khác nhau)
Giá tri viết trước tần số
viết sau
H: Qua các thao tác vừa
vẽ em nào có thể nêu
được các bước vẽ biểu
đồ đoạn thẳng
Gv cho HS làm bài tập
10
Gọi hS đọc đề bài
H: Dấu hiệu ở ®©y là
gì?
H: Có bao nhiêu giá trị?
H: Hãy vẽ hệ trục toạ
độ?
H: Trục hoành biểu
diễn gì ? trục tung biểu
diễn gì?
H: có bao nhiêu giá trị?
H: hãy vẽ hệ trục toạ
độ?
H: Trục hoành biểu
diễn gì? Trục tung biểu
diễn gì?
Hãy biểu diễn các cặp
điểm(x;n)?
GV bên cạnh biểu đồ
đoạn thẳng trong các tài
liệu thống kê, sách báo
còn gặp nhiều loại biểu
HS làm ?1
HS lắng nghe
HS đứng tại chỗ nêu các bước
Häc sinh đọc đề bài
Hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời các cấu hỏi giáo viên nêu ra
Một HS lên bảng thực hiện HS cả lớp làm vào vở
HS theo dõi, lắng nghe
1 Biểu đồ đoạn thẳng
* Bước 1Dựng hệ trục toạ độ
* Bước 2
Vẽ các điểm có các toạ độlà cạp số gồm giá trị và tần số
* Bước 3
Vẽ các đoạn thẳng
a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra toán HKI, có 50 giá trị
b) Biểu đồ
n9876543210
28 30 35 50 x
12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Trang 11đồ khác.
Gv treo bảng phụ vẽ
một số loại biểu đồ :
Biểu đồ hình chữ nhật,
biểu đồ hình quạt
GV cho HS quan sát
bảng tần số được lập từ
bảng 1 hướng dẫn hS
làm ?1 theo từng bước
như sách giáo khoa
GV lưu ý cho HS:
Trục hoành biểu diễn
các giá trị x
Trục tung biểu diễn tần
số( độ dài trên hai trục
có thể khác nhau)
Giá tri viết trước tần số
viết sau
H: Qua các thao tác vừa
vẽ em nào có thể nêu
được các bước vẽ biểu
đồ đoạn thẳng
HS đứng tại chỗ trả lời
HS lên bảng nối các trung điểm và nhận xét
Hs quan sát bảng phụ
2 Chú ý
* Ngoài biểu đồ đoạn thẳng còn có biểu đồ hìh chỡ nhật, biểu đồ hình quạt, hình chóp …
Trục hoành biểu diễn thời gian, trục tung biểu diễn rừng bị phá
- Năm 1995 rừng nước ta bị phá nhiều nhất so với 4 năm kể từ
Trang 12Ngày soạnNgày giảngLớpTiếtTổng số Vắng23/02/2011Thứ 6 ngày
25/02/20117B4387C239
- Thế nào là biểu đồ
4 HDBTVN.( 2’)
- Cho hs laứm baứi taọp 11
- Hoùc baứi ,laứm baứi taọp coứn laùi SGK
- Chuaồn bũ trửụực baứi taọp phaàn luyeọn taọp
-& -Tiết 46LUYEÄN TAÄP
I MUẽC TIEÂU:
1 Kiến thức:
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
2 Kỹ năng:
- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
1 Kieồm tra baứi cuừ (5’)
HS: Em haừy neõu caực bửụực veừ bieồu ủoà ủoaùn thaỳng, laứm baứi taọp 12/14
2 : Bài mới
HĐ Luyện tập 35’
GV treo baỷng phuù
ghi baứi taọp cho HS
quan saựt
H: Baứi toaựn yeõu
caàu ta laứm gỡ
HS quan saựt Baứi taọp 1
Bieồu ủoà sau bieồu dieón loói chớnh taỷ trong moọt baứi taọp laứm vaờn cuỷa caực HS lụựp 7B tửứ bieồu ủoà ủaừ veừ haừy:
a) Nhaọn xeựtb) Laọp laùi baỷng taàn soỏ
Trang 131 2 3 4 5 6 7 8 9 10
9876543210
1 2 3 4
6543210
H: Hãy nhìn vào
biểu đồ và nêu
nhận xét?
H: có mấy HS mắc
7 lỗi? 6 lỗi? 8 lỗi?
H: Có mấy HS
mắc 2 lỗi? 10 lỗi
H: Em nào có thể
lập bảng tần số từ
biểu đồ này?
GV cho HS lên
bảng làm
H: Hãy cho biết
bài tập này và bài
tập 12 có sự khác
nhau nào
GV cho hS quan
sát hình 3
H: Em hãy cho biết
loại biểu đồ trên
thuộc loại biểu đồ
nào?
Năm 1921 dân số
nước ta là bao
nhiêu?
H: Sau bao nhiêu
năm kể từ 1921 thì
dân số nước ta
tăng thêm 60 triệu
người?
H: Từ 1980 – 1999
dân số nước ta
tăng thêm bao
H: Mỗi đội phải đá
bao nhiêu trận suốt
giải?
H: Hãy vẽ biểu đồ
HS đứng tại chỗ nêu nhận xét
HS trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào nháp
HS đứng tại chỗ trả lời
HS quan sát hình 31HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác bổ sung
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
HS lên bảng vẽ cả lớp vẽ vào vở
a) Nhận xét -Có
Đa số HS mắc từ 3 đến 9 lỗi
b) bảng tần số
13
6543210
Trang 14Ngày soạnNgày giảngLớpTiếtTổng số Vắng25/02/2011Thứ 2 ngày
28/02/20117B4387C539
ủoaùn thaỳng?
H: Em haừy cho bieỏt
coự bao nhieõu traọn
ủoọi boựng khoõng ghi
ủửụùc baứn thaộng?
H: Coự theồ noựi ủoọi
boựng naứy thaộng 16
traọn ủửụùc khoõng?
HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi
HS khaực boồ sung c) Soỏ traọn ủoọi boựng ủoự khoõng ghi ủửụùc baứn thaựng laứ 18 – 16 = 2
Khoõng theồ noựi ủoọi boựng naứy ủaự thaộng 16 traọn
3 Củng cố luyện tập.( 3’)
- Học sinh nhắc lại các bớc lập biểu đồ
4 HDBTVN (2’)
- Veà nhaứ xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi
- ẹoùc baứi ủoùc theõm – xem trửụực baứi 4
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
2 Kỹ năng:
- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
3 Thái độ:
Vận dung các kiến thức vào giải các bài tập, yêu thích môn học
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:
* Gv: Chuaồn bũ Giaựo aựn, SGK, thửụực thaỳng, phaỏn maứu
* HS: : hoùc baứi vaứ laứm baứi vaứ laứm baứi ủaày ủuỷ
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Hóy tớnh TBC của cỏc số 8; 9; 10;11
2 : Baứi Mụựi
HĐ 1 Tỡm hiểu số trung bỡnh cộng :15’
Trang 15GV treo bảng phụ ghi
sẵn bài toán
GV cho HS làm ?1
H: Nhìn vào bảng hãy
cho biết có bao nhiêu
bạn làm bài kiểm tra?
H: Hãy nhớ lại quy tắc
tính điểm trung nình của
HS tính cho kết quả
Một HS lên lập bảng tần số
HS đứng tại chỗ nêu keets quả
Một HS tính và nêu kết quả
HS đứng tại chỗ nêunhận xét
HS thực hiện ?3
HS đọc ý nghĩa của số trung bình cộng
1.S
ố trung bình c ộ ng a) bài toán:
Đs (x)
Tần số(n)
Các tíchx.n
b) Công thứcNhận xét:
Dựa vào bảng tần số ta có thể tính
số TBC của một dấu hiệu như sau:+ Nhân từng giá trị với tần số tương ứng
+ cộng tất cả các tích tìm được+Chia tổng đó cho số các giá trị
TS(n)
CTx.n
Trang 16Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTỉng sè V¾ng01/ 03/ 2011Thø 6 ngµy
Chú ý:
Khi các giá trị cĩ sự chênh lệch lớn
ta khơng nên lấy STBC làm đại diện cho dấu hiệu đĩ
HĐ 3 Mốt của dấu hiệu : 10’
184 đơi cỡ 39
184 là tần số của 39
1 hS đứng tại chỗ trả lời
3.Mốt của dấu hiệu
Mốt của dấu hiệu là giá trị cĩ tần số lớn nhất trong bảng tần số
Kí hiệu M0
3 Củng cố luyện tập: 3’
-Nªu c¸c bíc vỊ tÝnh sè trung b×nh céng
4 HDBTVN: 2’
- Về nhà học kĩ bài để biết cách tính STBC, cách tìm mốt của dấu hiệu khi nào ta lấy
số trung bình cộng làm dấu hiệu?
- Làm bài tập 14;17 trang 20
-& -TiÕt 48LUYỆN TẬP
Trang 17I MUẽC TIEÂU:
1 Kiến thức:
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
2 Kỹ năng:
- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
1 Kiểm tra bài cũ : 5’
HS 1: Nờu cỏc bước tớnh số TBC và viết cụng thức Làm bài 14
HS 2: Nờu ý nghĩa của số TBC? Thế nào là mốt của dấu hiệu? làm bài tập 17
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đọc đề Một HS trả lời hai yờu cầu của bài toỏn
Bài 13/6
Xạ thủ AGt(x)
Tần số(n)
Trang 18Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTæng sè V¾ng05/ 03/ 2011Thø 2 ngµy
1HS lên bảng làm, HS
cả lớp làm vào vở1HS đứng tại chỗ trả lời
X 28
30
28.5 30.6 31.12 32.12 36.4
45 1470
32,7 45
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập 19 trả lời các câu hỏi ôn tập
Trang 19
-& -Tiết 49
ễN TẬP CHƯƠNG III
I MUẽC TIEÂU:
1 Kiến thức:
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
2 Kỹ năng:
- Hiểu và vận dụng đợc các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
1 Kiểm tra bài cũ 5’
( kết hợp trong quỏ trỡnh ụn tập)
2 Bài mới
H Đ1; Lý thuyết 10’
H: Muốn điều tra về
một dấu hiệu nào đú
HS khỏc bổ sung
HS đứng tại chỗ trả lời
HS nờu được mẫu bảng số liệu thống kờ ban đầu gồm:STT;
DV; SLĐT
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
hS trả lời được bảng tần số gồm cỏc cột:
1 LÍ THUYẾT
Muốn điều tra về một dấu hiệu ta phải thu thập số liệu thống kờ lấp bảng số liệu thống kờ ban đầu từ đú lập bảng tần số tỡm số TBC của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu
- Để cú hỡnh ảnh của dấu hiệu ta dựng biểu đồ
Bảng SLTKBĐSTT ĐƠN VỊ SL điều tra
• Tần số của một giỏ trị là số lầnxuất hiện của giỏ trị đú trong dóy giỏ trị
• Tổng cỏc tần số bằng tổng cỏcđơn vị điều tra
GT(x) TS(n) Tớch
(x.n)
STBC
Trang 20Ngày soạnNgày giảngLớpTiếtTổng số Vắng09/03/ 2011Thứ sỏu
X
HS đứng tại chỗ nờu cụng thức
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
Biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ HCN, biểu đồ hỡnh quạt
HS đứng tại chỗ trả lời
3 Củng cố luyện tập 3’
- Yờu cầu học sinh nhắc lại thế nào là thu thập số liệu thống kờ, bảng tần số
4 HDBTVN 2’
- ễn tập lớ thuyết theo bảng hệ thống ụn tập chương và cỏc cõu hỏi ụn tập trong SGK
- Xem lại cỏc dạng bài tập của chương
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
Trang 21- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
1 Kiểm tra bài cũ 5’
( kết hợp trong quỏ trỡnh ụn tập)
HS cả lớp làm vào tập
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khỏc bổ sung1HS lờn bảng tớnh
HS cả lớp làm vào tập
HS dứng tại chỗ nhắc lại cỏc bước dựng biểu đồ 1HS lờn bảng dựng biểu đồ
HS cả lớp làm vào vở
II BÀI TẬPBài 20/23SGKa) bảng tần số
Năn
g suất
Tầ
n số
Cỏc tớch x.n
1090
35 31
Bài 14/9SBTa) cú 90 trận trong toàn giảic) cú 90 -80 = 10 trận khụng cú bàn
9876543210
20 25 30 35 40 45 50 x
Trang 22Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTỉng sè V¾ng12/03/ 2011Thø hai
- Ơn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ơn tập chương và các câu hỏi ơn tập trong SGK
- Xem lại các dạng bài tập của chương
- Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra
-& -CHƯƠNG IVBIỂU THỨC ĐẠI SỐ\
- Yªu thÝch m«n häc Ham t×m tßi, häc hái
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
* GV một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng
* HS Máy tính bỏ túi – bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Khái niệm về biểu thức đại sốĐơn thức, đa thức – các phép tính trên đơn thức, đa thức
Ngiệm của đa thức
Hơm nay ta nghiên cứu vấn đề thứ nhất: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
2 Bµi míi:
H§1 Nhắc lại về biểu thức.10’
Trang 23GV ghi các ví dụ hS cho lên
bảng và nói đaay là các biểu
HS đọc ví dụ
HS đứng tại chỗ nêu biểu thức
HS thực hiện ?11HS đọc ?11HS đứng tại chỗ trả lời
HS ghi bài và nghe giải thích
1.Nhắc lại về biểu thức
2
5 3 2
25 : 5 7.2 4.3 7.5
+ −
3.(2+3) cm
H§ 2 Khái niện về biểu thức đại số 25’
GV nêu bài toán
Trong bài toán trên người ta
dùng chữ a thay cho một số
nào đó( a đại diện…)
H: Bằng cách tương tự ví dụ
trên hãy viết biểu thức biểu
thị chu vi HCNcủa bài toán
trên?
GV: Khi a = 2biểu thức trên
biểu thi chu vi HCN nào?
Hỏi tương tự khi a = 3,5
gọi những biểu thức như
vậy là các biểu thức đại số
GV cho HS nghiên cứu ví
1 HS đứng tại chỗ trả lời
1HS lên bảng làm, HS
cả lớp cùng làm
?2 gọi a cm là chiều rộng HCN (a>0) thì chiều dài là
a + 2 diện tích HCN là:
a( a +2)
Sau khi nghiên cứu xong ví dụ HS lấy thêm một số ví dụ về biểu thức đại số
2 Khái niện về biểu thức đại sốBài toán: Viết biểu thị chu vi HCN có hai cạnh liên tiếp bằng
5 cm và a cmbiểu thức biểu thj chu vi HCN là:
2.(5 + a) cm ( là một biểu thức đại số)
?2a)Quảng đường đi được sau x h của ô tô có v = 30km/h là: 30.xb) Tổng quảng đường đi được của một người biết người đó đi
bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi trong y (h) với vận tốc 35 km/h là:5x + 35y
Trang 24Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTæng sè V¾ng13/ 03/ 2011ChiÒu thø
ba ngày 15/ 03/ 20117B4387C239
H: hãy lấy các ví dụ về biểu
thức đại số
GV hướng dẫn học sinh
nhận xét đánh giá
GV cho HS làm ?3
Gọi 2 HS lên bảng viết
GV trong các biểu thức đại
số các chữ đại diện cho một
số tùy ý nào đó Người ta
gọi những chữ như vậy là
biến số
H: trong các biểu thức đại
số trên đâu là biến số?
GV cho HS đọc phần chú ý
trong SGK
2 HS lên bảng viết cả lớp viết vào nháp
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS đọc to phần chú ý trong SGK HS khác lắng nghe
Biểu thức a + 2 ; a ( a + 2) có a
là biến số5x + 35y có x; y là các biến.Chú ý ( SGK)
Trang 25II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
* GV: một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng
* HS: Máy tính bỏ túi – bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ
Qua bài tạp này muốn tính
giá trị của biểu thức đại số
khi biết giá trị của các biến
trong biểu thức đã cho ta
2 Áp dụngTính giá trị của biểu thức:3x2 – 9x tại x = 1 ; x = 1/3Thay x = 1 vào biểu thức
3x − 9x= 3.1 − 9.1 = − 6
Trang 26Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTæng sè V¾ng16/ 03/ 2011Thø 6 ngµy
Mỗi hS tính giá trị của một biểu thức điền chữ tương ứng vào ô trống
Đội nào tính đúng và nhanh thì đội đó thắng
3 HDBTVN 5’
- Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào?
- Làm bài tập 7; 8; 9 trang 24 SGK và bài 8; 9; 10;11 trang 10; 11 SBT
Trang 27- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
* GV một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng
* HS Máy tính bỏ túi – bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- Muốn tính giá trị của một biểu thức ta làm như thế nào?
- Làm bài tập 9/tr 29
- Một học sinh lên bảng trình bày lời giải Học sinh khác nhận xét
2 Bµi míi
H§1 Tìm hiểu khái niệm đơn thức 10’
- Yêu cầu học sinh làm câu
hỏi 1 theo nhóm
-> Kết luận đơn thức
Vậy đơn thức là gì?
N2 các bài tập còn lại
- Lấy ví dụ thêm về đơn thức
H§2 Đơn thức thu gọn.10’
Giáo viên đưa ví dụ về
một đơn thức chưa thu gọn
và một biểu thức thu gọn
cho học sinh so sánh
-> khái niệm đơn thức thu
gọn
-> Nêu chú ý:
Học sinh xác định phần hệ số và biến số của đơn thức đã thu gọn
2) Đơn Thức Thu Gọn: (SGK)
Ví dụ : 2x, −12y, 4x y2 , 7xy5
có hệ số lần lượt là: 2, −12,
4, 7 và có phần biến lần lượt là: x, y, x y2 , xy5
* chú ý : SGKH§3 Bậc của đơn thức :2’
GV Hỏi? Các biến có số
mũ?
-> Bậc của một đơn thức
Trả lời câu hỏi -> Tìm bậc của các đơn thức
3) Bậc Của Một Đơn Thức :
(SGK)
Trang 28Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTỉng sè V¾ng19/03/ 2011Thø hai
ngµy 21/03/ 20117B4387C539
+ Số thực khác 0 là đơn
thức bậc 0
+ Số 0 được coi là đơn thức
không có bậc
Theo dõi hướng dẫn của giáo viên
Ví dụ : 10x y4 2 có bậc 6 2
3x y có bậc 3
H§4 Nhân hai đơn thức :13’
Cho học sinh làm những ví
Trả lời theo yêu cầu của giáo viên
4 Nhân Hai Đơn Thức :
Ví dụ : 2x y x y2 9 3 2 = 18x y5 3
Câu hỏi 3:
1 ( 8 ) 2
Làm bài tập 10,12/SGK
Học bài, làm bài tập 11,13,14/SGK
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
* GV: một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng
* HS :Máy tính bỏ túi – bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 : Kiểm tra bài cũ 5’
Trang 29- Thế nào là đơn thức? cho ví dụ về đơn thức bậc 4 với các biến x; y; z
- Bài tập 18a/12SBT tính giá trị của đơn thức 5x2y2 tại x = - 1; y = -1/2
- Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
2 : Bµi tËp
H Ñ 1: Đơn Thức Đồng Dạng 15’
GV treo bảng phụ ghi ?1
H: Hãy viết 3 đơn thức có
phần biến giống phần biến
của đơn thức đã cho?
H: Hãy viết ba đơn thức có
phần biến khác phần biên của
với đơn thức đã cho
H: Vậy theo em thế nào là hai
HS cho ví dụ
HS lấy ví dụ
HS đứng tại chỗ trả lời
HS thực hiên ?2Bạn Phúc nói đúng vì hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y có phần hệ số giống nhau nhưng phần biến khác nhau
H: Hãy dùng tính chât phân
phối của phép nhân đối với
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng tính cả lớp làm vào vở
( )
( )
2 2
2 Cộng Trừ Đơn Thức Đồng Dạng
Trang 30Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕtTæng sè V¾ng20/ 03/2011ChiÒu thø
Ngoài cách bạn vừa nêu còn
có cách nào tính nhanh hơn
cách nào nhanh hơn
GV chốt lại: Trước khi tính
giá trị của biểu thức ta nên rút
xy xy
Cách hai nhanh hơn
2x y− 4x y x y+
Cách 1 tính trực tiếpThay x =1; y = - 1 vào biểu thức ta có:
Cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng điền các chữ tương ứng vào ô trống
Tên của tác giả cuốn đại việt sử kí là:
LÊ VĂN HƯU
4 HDBTVN 2’
Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
Nắm vững thế nào là hai đơn thcs đồng dạng
Làm thành thạo cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng
Làm các bài tập19;20;21 trang 36 SGK
-& -Tiết 55
Trang 31- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
* GV bài doạn cho tiết dạy đồng thời chuẩn bị một số phương tiện dạy học
* HS học bài và làm bài đầy đủ
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
a.Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? cho ví dụ
b.Muốn cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào? Tính tổng, hiệu:
1 HS lên bảng giải
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ cho ba đơn thức
1 HS lên bảng
Bài 19/36 SGKTính giá trị của biểu thức:
2 5 3 2
16x y − 2x y tại x = 0,5 và y = -1Thay x = 0,5 và y = -1 vào biểu thức
Các đơn thức đồng dạng với -2x2y là: