1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN TẬP CHƯƠNG III (tiết 1) potx

4 383 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG III tiết 1I.. MỤC TIÊU BÀI HỌC :  Giúp HS ôn lại các kiến thức đã học của chương chủ yếu là phương trình một ẩn  Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phương trình một ẩn

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG III (tiết 1)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 Giúp HS ôn lại các kiến thức đã học của chương (chủ yếu là phương trình một ẩn)

 Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phương trình một ẩn (phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu)

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên :  SGK,

2 Học sinh :  Thực hiện hướng dẫn tiết trước, Thước kẻ,

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập

3 Bài mới :

TL Hoạt động của Giáo viên&Học sinh Kiến thức

4’

HĐ 1 : Ôn tập về phương trình bậc nhất

và phương trình đưa được về dạng ax + b =

0

Hỏi : Thế nào là hai phương trình tương

đương? Cho ví dụ :

HS Trả lời và lấy ví dụ về hai phương trình

tương đương

Hỏi : Nêu hai quy tắc biến đổi phương trình

HS Trả lời câu hỏi

1 Hai phương trình tương đương

là hai phương trình co cùng một tập hợp nghiệm.

2 Hai quy tắc biến đổi tương

đương là : a) Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó

b) Trong một phương trình ta có thể nhân hoặc chia cả hai vế của phương trình cùng với một số khác 0

3 Phương trình bậc nhất một ẩn:

Tuần : 28

Tiết :54

Ngày soạn :14/3/11 Ngày dạy : 15/3/11

Trang 2

Cách giải: ax+ b = 0  ax = - b

 x = -

Vậy phương trình bậc nhất một

ẩn cĩ một nghiệm duy nhất

x = -

9’ GV cho bài tập áp dụng

Bài 1 : Xét xem các phương trình sau đây

có tương đương không ?

a) x1= 0 (1) và x21=0 (2)

b) 3x+5=14 (3) và 3x=9 (4)

c) 21 (x3) = 2x +1 (5)

và (x3) = 4x + 2 (6)

d) 2x = 4 (7) và x2 = 4 (8)

e) 2x1 = 3 (9)

vàx (2x1) = 3x (10)

HS : hoạt động theo nhóm

GV cho HS hoạt động nhóm khoảng 7phút

sau đó yêu cầu đại diện một số nhóm trình

bày bài giải

Đại diện nhóm trình bày bài giải

 Nhóm 1 trình bày câu a, b

 Nhóm 2 trình bày câu c, d

 Nhóm 3 trình bày câu e

GV nhận xét và cho điểm

a) x  1 = 0  x = 1 ;

x2  1 = 0  x =  1 Vậy phương trình (1) và (2) không tương đương

b) Phương trình (3) và (4) tương đương vì có cùng tập hợp nghiệm : S = 3

c) Phương trình (5) và phương trình (6) tương đương vì từ phương trình (5) ta nhân cả hai vế của phương trình cùng với 2 thì được phương trình 6

d) 2x = 4  2x =  4

 x =  2

x2 = 4  x =  2 vậy phương trình (7) và (8) tương đương

e) 2x1 = 3  2x = 4

 x = 2

x (2x1) = 3x  x(2x  1)  3x = 0

 x = 0 hoặc x = 2 Vậy phương trình (9) và (10) không tương đương

10’ Bài 2 (bài 50b tr 32 SGK :

GV gọi 1HS lên bảng giải bài tập 50b

1HS lên bảng giải bài tập 50 b

GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai sót

Hỏi : Nêu lại các bước giải phương trình

trên

Bài 2 (bài 50b tr 32 SGK :

4 ) 1 2 ( 3 7 10 3 2 5 ) 3 1 (

x x x

 140 1520( 2 1 )

20

) 3 2 ( 2 ) 3 1 (

Trang 3

1 vài HS nhận xét bài làm của bạn

HS : Ta làm các bước

 Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu

 Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế

 Thu gọn và giải phương trình

Bài 53 tr 34 SGK :

Giải phương trình :

6

4 7

3 8

2 9

x

HS : đọc đề bài

Hỏi : quan sát phương trình, em có nhận

xét gì ?

HS : nhận xét ở mỗi phân thức tổng của tử

và mẫu đều bằng x + 10

GV hướng dẫn : ta cộng thêm một đơn vị

vào mỗi phân thức, sau đó biến đổi phương

trình về dạng tích

Sau đó GV yêu cầu HS lên bảng giải tiếp

1HS lên bảng giải tiếp 1 vài HS nhận xét

8-24x4 6x = 140 30x 15

 30x+30x = 4+14015

 0x = 121 Phương trình vô nghiệm Bài 53 tr 34 SGK :

Giải

6

4 7

3 8

2 9

x

1 8

2 1

9

x

=

1 6

4 1

7

x

7

10 8

10 9

x

(x + 10) 1 1 1 1

9 8  7 6 = 0

 x + 10 = 0

 x =  10

10’ HĐ 2 : phương trình tích :

Dạng A.B = 0

Trong đĩ A và B là các đa thức của cùng

một biến

Cách giải: A.B = 0  A = 0 hoặc B = 0

Bài 51 a, d tr 33 SGK

Giải các phương trình bằng cách đưa về

phương trình tích

a) (2x+1) (3x2) =(x8) (2x+1)

d) 2x3 + 5x2  3x = 0

GV gọi 2 HS lên bảng trình bày

HS : đọc đề bài

HS cả lớp làm bài

2HS lên bảng trình bày

HS1 : câu a

HS2 : câu d

Ví dụ: Giải phương trình (2x - 5)(3x + 6) = 0  2x - 5 = 0 hoặc 3x + 6 = 0 1) 2x - 5 = 0  x =

2) 3x + 6 = 0  x = -2 Vậy S = { ; -2}

Bài 51 a, d tr 33 SGK a)(2x+1) (3x2) =(5x8) (2x+1)

(2x+1)(3x2 5x+ 8) = 0

 (2x + 1) (2x + 6)) = 0

 2x + 1 = 0hoặc 2x+6 = 0

 x =  21 hoặc x = 3

S =

 ; 3 2 1

Trang 4

GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

Một vài HS nhận xét bài làm của bạn

d) 2x3 + 5x2  3x = 0

 x(2x2 + 5x  3) = 0

 x(2x2 + 6x  x  3) = 0

 x (x + 3)(2x  1) = 0

 x = 0 hoặc x = 3 hoặc

x = 12

S =

 2

1

; 3

; 0

10’ HĐ 3 : Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

HS nhắc lại cách giải phương trình chứa ẩn ở

mẫu

Bài 52 (a) tr 33 SGK :Giải phương trình

a) 2x1 3 x(2x3 3) 5x

HS : đọc đề bài

Hỏi : Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

ta phải chú ý điều gì ?

HS :  Ta cần tìm ĐKXĐ của phương trình

Sau đó GV yêu cầu HS làm trên “phiếu

học tập”

Khoảng 3 phút thì yêu cầu HS dừng lại GV

kiểm tra vài phiếu học tập

để kết luận nghiệm của phương trình

HS : làm trên phiếu học tập

 Đối chiếu các giá trị của ẩn với điều kiện

xác định

GV Gọi HS nhận xét

HS : nhận xét, chữa bài

Bài 52 (a) tr 33 SGK : a) 2x1 3 x(2x3 3) 5x

ĐKXĐ : x  23 và x  0

) 3 2 (

) 3 2 ( 5 ) 3 2 (

3

x x

x x

x x

) 3 2 (

) 3 2 ( 5 ) 3 2 (

3

x x

x x

x x

x  3 = 10x  15

  9x =  12

 x = 34 (TMĐK)

S =

 3 4

1’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Ôn lại các kiến thức về phương trình, giải toán bằng cách lập phương trình

 Bài tập về nhà : 54 ; 55 ; 56 tr 34 SGK

 Bài tập : 65 ; 66 tr 14 SBT

 Tiết sau ôn tập tiếp về giải bài toán bằng cách lập phương trình

Ngày đăng: 12/07/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w