1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 học kỳ I

90 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai
Tác giả Đặng Thị Hằng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Thị Trấn Quảng Hà
Chuyên ngành Toán học / Đại số 9
Thể loại Giáo trình học kỳ
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Hà
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 8,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai, các phép biến đổi đơn giản căn thức bậchai; biết dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số để tính căn bậc hai của một số dương chotrước.. + Vận dụ

Trang 1

Ngày soạn: 14/08/2009

Ngày giảng: 17/08/2009

CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG:

- Kiến thức:

+ Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đượccăn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai sốhọc

+ Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai, các phép biến đổi đơn giản căn thức bậchai; biết dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số để tính căn bậc hai của một số dương chotrước

+ Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực

- Kỹ năng:

+ Tính được căn bậc hai của một số, biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phươngcủa một biểu thức khác

+ Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

+ Tính được căn bậc ba của các số biểu diễn được thành lập phương của số khác

- Thái độ: cẩn thận, linh hoạt trong vận dụng và biến đổi biểu thức

Tiết 1

CĂN BẬC HAI

I/ Mục tiêu

Học sinh biết được :

hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và vận dụng để so sánh các số

II/ Chuẩn bị

III/ Phương pháp:

- Vấn đáp

- Luyện tập và thực hành

IV/ Tiến trình dạy học:

1 Ổn định : (1ph) 9D:

2 Kiểm tra: (3ph)Kiểm tra việc chuẩn bị SGK, đồ dùng học tập bộ môn

3 Bài mới

Trang 2

Hoạt động của giáo viên

HĐ 1: ĐN căn bậc hai số

học (14ph)

- Cho HS nhắc lại về căn

bậc hai của một số a

không âm (đã học lớp 7)

- Lưu ý HS 2 cách trả lời:

+ C1: chỉ dùng ĐN căn

bậc hai

+ C2: dùng cả nhận xét về

căn bậc hai

- GV giới thiệu định nghĩa

căn bậc hai số học (tức là

giá trị không âm của căn

bậc hai)

GV yêu cầu một vài HS

nhắc lại định nghĩa căn

bậc hai số học

GV giới thiệu chú ý

GV cho HS thực hiện ?2

- Phép toán tìm căn bậc

hai số học của số không

âm gọi là phép khai

phương

- Lưu ý HS về quan hệ

giữa KN căn bậc hai và

KN căn bậc hai số học

Cho HS làm ?3 và BT1/6

HĐ 2: So sánh các căn

bậc hai số học (20ph)

- Cho HS nhắc lại cách so

sánh đã học ở lớp 7 và lấy

VD minh hoạ

- GV giới thiệu khẳng

định: Với hai số a, b

thì a < b và nêu định lí

Hoạt động của học sinh:

HS trả lời các câu hỏi của GV

Số thực a có đúng hai căn bậc hai là 2 số đối nhau

Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0

0= 0Số thực a âm không có căn bậc hai

3

2là 9

4

.Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và-0,5

2 - So sánh các căn bậc hai sốhọc

Trang 3

- Ứng dụng định lí này để

so sánh các số như thế

nào? -> giới thiệu VD2

- GV yêu cầu HS trình

bày chính xác theo lời

giải mẫu ở VD 2

Hướng dẫn HS yếu, kém:

Tìm xem 2 là căn bậc hai

số học của số nào ?

So sánh 2 số dưới dấu căn

Từ đó trả lời câu hỏi

GV yêu cầu HS làm ?4

So sánh (không dùng

bảng số hay máy tính bỏ

túi)

d.

và b câu

31

2

c)

1 -

- HS nghiên cứu tiếp VD

3 và làm ?5 tương tự (2HSlên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở và nhận xét)

32

34

c) Có 31 > 25

10312

531

2531

411

1611

4 Hướng dẫn về nha ø(7ph)

Trang 4

− Học thuộc lòng bình phương các số tự nhiên từ 1 đến 20

HD: bài 5

Cạnh hình vuông là x (m)

Tìm diện tích hình vuông

Tìm diện tích hình chữ nhật

Theo đề bài ta có phương trình nào ?

Giải phương trình trên

Chọn kết quả thích hợp và trả lời

x > 0 Diện tích hình vuông :

x2(m2) (1) Diện tích hình chữ nhật :

x = 7 hay x = -7

Ta chỉ chọn x = 7

< <

và trả lời câu hỏi:

1, Cho VD về căn thức bậc hai và tìm điều kiện để căn thức bậc hai đó xác định

- Ôn tập cách tính giá trị tuyệt đối của một số a, định lý Py ta go

V Rút kinh nghiệm:

Trang 5

II/ Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ, thước kẻ

- HS: Tìm hiểu kiến thức; thước kẻ

III/ Phương pháp:

- Vấn đáp

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tác trong nhóm nhỏ

IV/Hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp: (1ph) 9D:

2 Kiểm tra bài cũ : (7ph)

HS1:(TB) - Định nghĩa căn bậc

hai số học của a Viết dưới dạng

HS2: (khá) Phát biểu và viết

định lí so sánh các căn bậc hai

số học Chữa bài số 4 trang 7

x a

a x

9A: Dung;

Hùng

3 Bài mới

Trang 6

Gv nêu vấn đề :

Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là căn bậc hai số học của một số vàthế nào là phép khai phương Vậy có người nói rằng “Bình phương, sau đó khai phươngchưa chắc sẽ được số ban đầu” Tại sao người ta nói như vậy ? Bài học hôm nay về

HĐ 1:Căn thức bậc hai

(13ph)

GV yêu cầu HS đọc và trả

lời

căn thức bậc hai của 25 –

x2, còn 25 – x2 là biểu

thức lấy căn hay biểu thức

dưới dấu căn

GV yêu cầu HS đọc “Một

cách tổng quát” (3 dòng

chữ in nghiêng trang 8

SGK)

nghĩa) khi A lấy các giá

GV yêu cầu HS làm BT6

Với giá trị nào của a thì

mỗi căn thức sau có

GV yêu cầu HS nhận xét

bài làm của bạn, sau đó

- HS trả lời: Trong tam giácvuông ABC:

12.(

a

3

anghĩacó

b)

0a

0-5anghĩa

căn hay biểu thức dưới dấu căn

Trang 7

GV: Như vậy không phải

khi bình phương một số

rồi khai phương kết quả

đó cũng được số ban đầu

Ta có định lý :

Với mọi số a, ta có

a

a a =

GV: Để chứng minh căn

bằng giá trị tuyệt đối của

1

22

GV yêu cầu HS tự đọc ví

dụ 2, ví dụ 3 và bài giải

GV nêu câu hỏi

0

a a

a a

HS làm bài tập 7 SGK

HS ghi “ chú ý” vào vở

Vì a < 0 ⇒ a3 < 0Hai HS lên bảng làm

0nếu

A

A A

* Chú ý: SGK/10

A A

A A

Trang 8

nhóm làm bài tập 9 SGK

Nửa lớp làm câu a và c

Nửa lớp làm câu b và d

HS hoạt động theo nhóm làm

BT 9

Đại diện hai nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, sửa chữa

c 4x2 =6

6

2 =

6

2 =±

x

3

2 =±

x,

d 9x2 = −12

12

3 =

12

3 =±

x

4

2 =±

x,

4 Hướng dẫn về nhà : (5ph)

biểu thức

Bài tập về nhà số 9, 10,11,12,13 tr 10SGK

HD: BT 9: Đưa về giải phương trình dạng |x| = m (đã học ở lớp 7)

BT10: a, Biến đổi vế trái thành vế phải

b, Dựa vào kết quả phần a

BT 11: Thực hiện theo thứ tự phép toán

- BT cho HSG: Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

4

3

x x

5

x x

+

HD:

Xét 2 trường hợp

b, x ≤ -2 hoặc x ≥ 2; c, x ≥ 2 hoặc x < -3 ; d, − ≤ < 2 x 5

- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 24/08/2009

Trang 9

II/ Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ

- HS: ôn tập kiến thức

III/ Phương pháp:

- Vấn đáp

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tác trong nhóm nhỏ

IV/ Hoạt động trên lớp

1 Ổn định (1ph) 9D:

2 Kiểm tra bài cũ (7ph)

HS1 (TB) - Tìm điều kiện để

Tìm x để mỗi căn thức sau có

nghĩa:

HS2:(TB) - Điền vào chỗ (…)

để được khẳng định đúng:

0nếu

0nếu

A

A A

A2

(4đ)Chữa bài tập 8(a,b) SGK

Đạt ; Mạnh

3 Luyện tập

HĐ 1: Dạng BT tính giá 1 Tính giá trị biểu thức và rút

Trang 10

trị biểu thức và rút gọn:

(12ph)

Cho HS trình bày lời giải

các bài tập đã cho ở nhà

Sau khi HS sửa bài 13b, c

GV cho HS làm tại lớp bài

13a, 13d theo nhóm

GV cho lớp nhận xét bài

làm của bạn

GV chốt lại cho HS nắm

vững :

- Khi rút gọn biểu thức

phải nhớ đến điều kiện đề

Hai HS lên bảng trình bày

- HS cả lớp làm vào vở vànhận xét

HS lên bảng làm bài tập 13b, 13c

Lớp nhận xét bài làm của bạn

- Các nhóm hoạt động làm BT 13 a, d tương tự

= 5 (2a3)2 - 3a3 = 52a3 - 3a3

4 3a (3a ) 3aa

a (x−1)(x−3) có nghĩa

Trang 11

thành nhân tử (6ph)

GV cho HS sửa bài 14b, c

GV gọi 1 HS đọc kết quả

bài 14d để kiểm tra

HĐ 3: Dạng tìm điều kiện

xác định của căn thức

(6ph)

- GV cho HS làm BT 16

và chữa BT thêm ở tiết

trước

- Yêu cầu 2 HS biểu diễn

tập nghiệm trên trục số

HĐ 4: giải phương trình

(7ph)

GV hướng dẫn HS cách:

biến đổi thành

x2- ( 5)2= 0

quy về phân tích :

Từ đó tìm nghiệm của pt

GV hướng dẫn HS cách

làm

- Tìm cách bỏ dấu căn

- Loại bỏ dấu GTTĐ

- Ôn công thức giải pt có

HS làm việc theo nhóm

Nhóm nào làm nhanh, cử đại diện lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét

HS hoàn chỉnh bài vào vở

01

01

x x

01

01

x x

02

02

x x

02

x

x

23

02

x

Vậy

3

2+

4 Hướng dẫn về nhà : (6ph)

- Ôn tập lý thuyết và các dạng BT đã chữa

- Làm BT 12c,d (SGK) tương tự a,b; BT 12 (SBT/5)

Trang 12

a, 2

x + x+ = x

7

x =

9x =2x+ ⇔1 3x =2x+1

5

S =  − 

b, x = 2

c, S = {−2;3}

- Tìm hiểu liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

V Rút kinh nghiệm:

Trang 13

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

- Rèn kỹ năng tính toán và biến đổi căn thức bậc hai

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học.

A ổn định lớp (1ph)

9D :

B Kiểm tra bài cũ: (6ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm (TB-khá) Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai

Nêu kiến thứcsử dụng

- HS kiểm tra: Ninh

- Đọc định lý/Sgk-12

- Suy nghĩ tìm cách chứng minh

- Đọc nội dung quy tắcSgk

Trang 14

- Cho Hs đọc VD1

- Gọi 2 Hs lên bảng làm ?2

- Gv: Với biểu thức mà các thừa

số dới dấu căn đều là bình

ph-ơng của một số ta áp dụng quy

tắc ngay Nếu không ta biến đổi

- Lên bảng làm ?2

- nêu lên nhận xét của mình

- Đọc nội dung quy tắc

- Hai Hs lên bảng làm Vd2

- Hs lên bảng trình bày

?3

- Nhận xét bài làm của bạn

- Hs đọc Vd3 và phần giải trong Sgk

- Hai em lên bảng làm ?4

- HS khác nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh

? Hãy nêu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

? Hãy phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

Trang 15

- Nhận xét, cho điểm Hs (vì a≥3)

a a b( )

1

a a b a

a b

E Hớng dẫn về nhà (6ph)

- Học thuộc định lý và quy tắc

- BTVN: 18, 19(a,c), 20, 21, 22/ Sgk-14,15

23, 24/ Sbt-6

Làm tơng tự các bài tập đã chữa

a, Tìm x để A có nghĩa Tìm x để B có nghĩa?

b, Với giá trị nào của x thì A = B?

x

B có nghĩa

2 0

2

2 0

3 0

x

x x

x

 + ≥

 − ≥  ≥

⇔ + − ≥ ⇔ + ≤ ⇔  ≤ −

 − ≤



Khi đó ta có A = B (theo tính chất khai phơng 1 tích)

- Chuẩn bị các bài tập để luyện tập

V Rút kinh nghiệm.

Giảng: 07/09/2009

luyện tập

I Mục tiêu.

- Củng cố quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến

đổi biểu thức

- Rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức

- HS có ý thức trình bày lời giải rõ ràng, sạch, đúng

II Chuẩn bị.

-Gv : Bảng phụ ghi bài tập

-Hs : MTBT

III Ph ơng pháp:

- Vấn đáp

- Luyện tập và thực hành

IV Tiến trình dạy học.

A ổn định lớp (1ph)

Trang 16

9D :

B Kiểm tra bài cũ: (6ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm

a, - 0,6a ( vì a < 0 ) (4đ)

b, 36 ( a - 1 ) (vì a > 1) (4đ)

- Hs 2 Phát biểu hai quy tắc đúng (6đ)

- Theo dõi đề bài

- Biểu thức dới dấu căn là hằng đẳng thức

- Hai em lên bảng, dớilớp làm vào vở sau đó nhận xét

- Hs thực hiện rút gọnvào vở, dới sự hớng dẫn của Gv

- Một Hs lên bảng tính

nghịch đảo của nhau

? Thế nào là hai số nghịch đảo

Trang 17

? Để chứng minh đẳng thức

trên em làm nh thế nào

? Cụ thể bài này ta biến đổi vế

nào

- Gọi Hs lên bảng làm

- Nhận xét bài làm và kết luận

- Nêu đề bài 26

b, a b+ < a+ b

? Ta chứng minh biểu thức trên

nh thế nào

- Gv: hớng dẫn Hs

2

a b a b ab

⇔ + < + +

- Biến đổi vế phức tạp bằng vế đơn giản

- Biến đổi vế trái bằng vế phải

- Hs lên bảng trình bày

- Hs tự làm

- Suy nghĩ cm

2 2 9 17 9 17 (9 17).(9 17) 9 17 81 17 64 8 VT VP = − + = − + = − = − = = = Vậy đẳng thức đúng * Bài 26/ Sgk-16 a, 25 9+ < 25+ 9 b, Cm: a b+ , a+ b ( ,a b>0) Với a > 0, b > 0 ta có 2 ab >0 2 2 2

( ) ( )

a b ab a b a b a b a b a b hay a b a b ⇒ + + > + ⇒ + > + ⇒ + > + + < + Hoạt động 3: Tìm x (10ph) ? Hãy vận dụng định nghĩa về căn bậc hai để tìm x ? Còn cách làm nào khác không ? Có thể vận dụng quy tắc khai phơng một tích để làm không - Gv: Cho Hs hoạt động theo nhóm giải câu d (trong 4’) - Bổ sung câu g, x−10= −2 gọi Hs cho kq’ - Tại chỗ trình bày lời giải - Vận dụng quy tắc khai phơng một tích làm 16 8 16 8 4 8 2 4 x x x x x = ⇔ = = ⇔ = ⇔ = - Hoạt động theo nhóm - Đại diện nhóm trình bày lời giải - Hs làm và cho biết kq’ 3 Dạng 3: Tìm x * Bài 25/ Sgk-16 a, 16x =8 ⇔16x=82 ⇔16x=64⇔ =x 4 d, 4(1−x)2 − =6 0 ⇔ 4 (1−x)2 =6 1

2 2 1 6 1 3 * 1 3 2 * 1 3 3 4 x x x x x ⇔ − = ⇔ − = − = ⇒ = − − = − ⇒ = g, x−10 = −2 vô nghiệm D Củng cố (3ph) ? Ta đã giải những dạng toán nào ? Vận dụng những khái niệm nào để giải các dạng toán trên E Hớng dẫn về nhà (5ph) - Ôn tập định lí về phép nhân và phép khai phơng, 2 quy tắc - Xem lại các dạng bài đã chữa - BTVN: 22(c,d), 24b, 25(b,c), 27 /Sgk-15,16 tơng tự các phần đã chữa - Tìm hiểu kiến thức: liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng V Rút kinh nghiệm.

Trang 18

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia các căn bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức

B Kiểm tra bài cũ: (6ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm

- Đọc định lý

- Dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của

Trang 19

? Hãy so sánh điều kiện của a, b

- Cho Hs phát biểu lại quy tắc

- Gv: áp dụng quy tắc trên theo

chiều ngợc lại ta có quy tắc chia

hai căn bậc hai

? Hãy phát biểu quy tắc

- Cho Hs phát biểu lại chính xác

- Hs phát biểu lại quy tắc

- Nêu quy tắc

- Đọc quy tắc

- Tự đọc Vd2

- Hai em lên bảng trìnhbày

- Số bị chia phải không

âm, số chia phải dơng

- Hs theo dõi Vd3 và vận dụng làm ?4

- Hai em lên bảng làm bài

Trang 20

2 2 2 2 .

b a

D Củng cố (9ph)

? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Cho Hs làm bài vận dụng

- Đa đề bài lên bảng ? Ta làm bài tập này nh thế nào - Yêu cầu hai em lên bảng làm bài ? Nhận xét bài bạn - Gv: Cho điểm (nếu đúng) - Đa đề bài lên bảng ? Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì ? áp dụng kiến thức nào để làm - Nhận xét, cho điểm - Đọc đề bài - Hai em lên bảng trình bày - Nghiên cứu đề bài - Tại chỗ trình bày bài * Bài 28/ Sgk-16 b, 214 64 8

25 = 25 = =5 d, 8,1 81 9

1, 6 = 16 = = 4 * Bài 30a/ Sgk-19: Rút gọn biểu thức y x24 x y với x>0 ; y≠0 2 2 4 1 x

y x y x y x y y = = = E Hớng dẫn về nhà (5ph) - Học thuộc định lý, quy tắc, cách chứng minh định lí - BTVN: 28(a,c), 29, 30(b,c,d), 31 / Sgk-18,19 36, 37 / Sbt tơng tự các bài tập đã chữa - BT cho HSG (8D): So sánh A và B với 37 49 12 5 ; 5 3 4 2 A= − + B= − HD: 2 37 37 37 49 12 5 (3 5 2) (3 5 2) 4 4 4 3 9 3 5 2 5 5 2 4 2 A B = − + = − + = − + = − ì ì + = − = - Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập V Rút kinh nghiệm.

Giảng:14/09/2009

luyện tập

I Mục tiêu.

- Củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

Trang 21

- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình.

B Kiểm tra bài cũ: (8ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm

- Gv: Đa đề bài ( bảng phụ )

? Mỗi khẳng định sau đúng hay

- Một em lên bảng trình bày dới lớp làm vào vở sau đó nhận xét

2 Dạng 2 Giải phơng trình (8ph)

Trang 22

* Bµi 34/ Sgk-19

2 4

3

Trang 23

* hoaởc01x

03x

3x

1x 2

2

- Đọc phần giới thiệu bảng và cách dùng bảng số tìm căn bậc hai của một số

- Tiết học sau mang MTBT và bảng số

V Rút kinh nghiệm.

Giảng:21/09/2009

rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi

I Mục tiêu.

- Hs hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai, biết qui trình ấn phím tính căn bậc hai trên MTBT

- Có kỹ năng tra bảng và sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Có ý thức làm việc cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị.

Trang 24

-Gv : B¶ng sè, ªke, b¶ng phơ ghi bµi tËp

B KiĨm tra bµi cị: (8ph)

C©u hái §¸p ¸n, biĨu ®iĨm

032

HĐ 1: Tính căn bậc hai của

một số bằng bảng số (11ph)

- GV giới thiệu bảng tính

căn bậc hai (bảng IV) trong

cuốn “Bảng số với 4 chữ số

thập phân” của V.M.Bradixơ

- GV hướng dẫn HS kiểm tra

bằng số, chú ý cách sử dụng

- Viết số 0,3982 dưới dạng

thương của hai số

- Tra bảng để tìm kết quả

HS kiểm tra bảng số theo sự hướng dẫn của GV

HS lên bảng làm bài

HS làm hai bài theo hướng dẫn của GV

HS làm bài theo hướngdẫn của GV

1 - Tìm căn bậc hai của số lớn hơn

1 và nhỏ hơn 100 (SGK)

2 - Tìm căn bậc hai của số lớn hơn

100 : VD (SGK)

?2a/ Ta có : 911 = 9,11 100

100.11,9

911=

= 3,018 10 = 30,18b/Ta có : 988 = 9,88 100

100.88,9

Trang 25

- Caựch tớnh thửự nhaỏt coự maỏy

laàn tớnh vaứ maỏy laàn sai soỏ

- Caựch tớnh thửự hai coự maỏy

laàn tớnh vaứ maỏy laàn sai soỏ

- Cho lụựp 8D: laứm BT 42/21

Yeõu caàu HS suy nghú, gụùi yự

HS tra baỷng caờn baọc hai ủeồ giaỷi caực baứi taọp naứy, sau ủoự kieồm tra laùi baống maựy tớnh

HS thửự nhaỏt thửùc hieọn caựch tớnh thửự nhaỏt

HS khaực thửùc hieọn caựch tớnh thửự hai

- HS suy nghú laứm baứi 42

- 1HSG trỡnh baứy lụứi giaỷi treõn baỷng

- HS khaực nhaọn xeựt

- Hoaứn chổnh baứi vaứo vụỷ

324,24,

683,22,

082,35,

568,5

31≈

246,8

68 ≈

Keỏt quaỷ tra tửứ baỷng caờn baọc hai vaứ maựy tớnh gioỏng nhau

39, 40/2341/23

4,

1,

1,5.4,3b

= 1,843908891 2,258317958

= 4,164132562

24,171,5.4,3b

= 4,164132563Caực keỏt quaỷ treõn ủeàu gaàn ủuựng

- Caựch tớnh thửự nhaỏt coự 3 laàn tớnh vaứ 2 laàn sai soỏ

- Caựch tớnh thửự hai coự 2 laàn tớnh vaứ

1 laàn sai soỏ42/21Goùi n laứ soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 9 vaứ nhoỷ hụn 16 Ta coự :

3

n > vaứ n <4

Vaọy khai phửụng soỏ n khoõng phaỷi laứ soỏ nguyeõn Do ủoự, soỏ n khoõng phaỷi laứ soỏ chớnh phửụng

D Củng cố (7ph)

? Ta đã biết cách tìm căn bậc hai của những số nào Hãy nêu cách tìm

- Cho Hs làm bài tập củng cố

- Đa đề bài lên bảng phụ

Cho HS thi giữa các nhóm về

thời gian thực hiện và độ chính

xác của kết quả

- Nhận xét bài của HS

- HS làm theo nhóm

- Các nhóm cùng viết kết quả trên bảng nhóm sau 3 phút

* Bài tập: Hãy nối cột A với cột B

để đợc kq’ đúng ( Dùng bảng số )

Trang 26

E Hớng dẫn về nhà (4ph)

- Rèn kỹ năng tìm căn bậc hai của một số bằng máy tính bỏ túi và bảng số

- BTVN: 39, 40, 42/Sgk-23

47, 48/ Sbt-11

- Đọc mục có thể em cha biết

- Tìm hiểu kiến thức: cách đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn

V Rút kinh nghiệm.

- Hs biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Có kỹ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay đa thừa số ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Có thái độ linh hoạt trong công việc

II Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm

III Bài mới.

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng

Trang 27

Hoạt động1: Đa thừa số ra

? Hãy cho biết thừa số nào đã

đ-ợc đa ra ngoài dấu căn

- Một trong những ứng dụng của

phép biến đổi đa thừa số ra

ngoài dấu căn là rút gọn biểu

h Đọc Vd2

- Hs hoạt động theo nhóm làm ?2

- Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

- Hs theo dõi tổng quát

- Làm Vd theo hd của

Gv và Sgk

- Dới lớp làm vào vở, hai em lên bảng trình bày bài

1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.

- Ngợc lại với phép biến đổi đa

thừa số ra ngoài dấu căn ta có

phép biến đổi đa thừa số vào

trong đấu căn

- Đa dạng tổng quát lên bảng

phụ

- Đa Vd4 lên bảng

- Với Vd4 ta chỉ đa thừa số dơng

vào trong dấu căn sau khi đã

- Đa thừa số ra ngoài dấu căn

- Nghe và theo dõi tổng quát

- Tự nghiên cứu Vd4 trong Sgk

Trang 28

hay vào trong dấu căn có tác

- Đa đề bài 43(d,e) lên bảng

- Yêu cầu hai em Hs lên bảng

- Học hai phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Xem lại các VD và bài tập đã làm

Trang 29

II Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm

III Bài mới (29ph)

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng

- Gv đa đề bài lên bảng, gọi 3 Hs

lên bảng trình bày lời giải

- Dới lớp nhận xét bài làm trên bảng

- Hs lên bảng làm bài

- Cân chú ý đến dấu của biểu thức đa vào dấu căn

- Theo dõi đề bài

- Biến đổi đa thừa số rangoài dấu căn

1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 30

? Hãy thực hiện biến đổi

- Ghi lại trình bày của Hs

- Nhận xét, sửa chữa bài

- Ba em lên bảng làm bài

- Mỗi tổ làm một câu

- Cử đại diện lên bảng trình bày bài

- Tại chỗ trình bày bài

- Hoàn chỉnh bài vào vở

15.43.53.32

=

−+

−+

Vậy đẳng thức đúng

IV Củng cố (3ph)

? Ta đã học những phép biến đổi nào với biểu thức có chứa căn thức bậc hai

? Nhắc lại công thức của các phép biến đổi đó

V Hớng dẫn về nhà (5ph)

- Ôn tập cách đa thừa số vào trong dấu căn, ra ngoài dấu căn

- Xem lại các bài tập đã chữa, làm tơng tự với các BT 46, 47/ Sgk-27

Trang 31

- Hs biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- HS biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên trong giải bài tập

- HS có ý thức làm việc linh hoạt, hợp lí

B/ Chuẩn bị.

-Gv : Bảng phụ ghi bài tập, tổng quát

-Hs : Tìm hiểu kiến thức và ôn kiến thức có liên quan

II Kiểm tra bài cũ (7ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm

III Bài mới.

HĐ 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (12ph)

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng

- Đa ra VD về phép biến đổi khử

mẫu của biểu thức lấy căn

- Hớng dẫn Hs làm Vd1a

? Làm thế nào để khử mẫu (7b)

? Qua Vd trên em hãy nêu cách

làm đểkhử mẫu của biểu thức

- Ba em lên bảng làm bài

- Dới lớp làm bài sau

đó nhận xét bài bạn trên bảng

Trang 32

? Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Giới thiệu: việc biến đổi làm

mất căn thức ở mẫu gọi là trục

- Ba Hs lên bảng

- Dới lớp nhận xét bài làm trên bảng

a a

42

? Nêu cách trục căn thức ở mẫu

? Sau tiết học này ta đã học

những phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai

nào

- Gv: Đa đề bài tập lên bảng phụ

cho Hs làm

Các kết quả sau đúng hay sai

Nếu sai sửa lại cho đúng.

Trang 33

- Học các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

- Xem lại các VD, bài tập đã làm

- Hs có kỹ năng trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- HS có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực

B/ Chuẩn bị.

-Gv : Bảng phụ ghi đề bài

-Hs : Ôn tập các phép biến đổi và làm bài tập

II Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm

Trang 34

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng

? Với bài này ta sử dụng kiến

? Nêu cách biến đổi biểu thức c

? Biểu thức liên hợp của mẫu là

ab ab

- Một Hs lên bảng làm bài

- Có thể thực hiện phântích tử để rút gọn với mẫu

- Phân tích tử để rút gọn

aa

- Hai em lên bảng trìnhbày

a b ab

a b

+ =

Trang 35

- Trong bài học ta đã giải những dạng toán nào?

- áp dụng những kiến thức nào để giải các bài tập trên

Soạn : 05/10/2009 Tiết 13

Giảng:09/10/2009

A/ Mục tiêu.

- Học sinh biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán

có liên quan

Trang 36

- Có ý thức học tập tự giác

B/ Chuẩn bị.

-Gv : Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu

-Hs : Ôn tập các phép biến đổi với căn bậc hai

II Kiểm tra bài cũ (7ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm

(6đ)

III Bài mới.

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng

biến đổi nào

- Đa bảng phụ lời giải VD1

HĐ 3: Tìm giá trị của biến

- Đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Theo dõi cách làm của Vd1

- Một Hs lên bảng làm ?1

- Đọc VD2-Sgk/31

- áp dụng hằng đẳng thức:

Trang 37

để biểu thức thoả mãn một

điều kiện cho trớc (10ph)

- Đa đề bài VD3 (B fụ)

phép bình phơng, phép nhân

- Thực hiện rút gọn theo hd và Sgk

3

x≠ −

- Hai em lên bảng

- Có thể làm theo cách khác: thực hiện phép biến đổi trục căn thức

- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?

(Quan sát kĩ biểu thức và áp dụng phép biến đổi phù hợp)

b, Tìm x sao cho B = 16

V Hớng dẫn về nhà (5ph)

- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để làm bài tập

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

Trang 38

-Gv : Bảng phụ ghi bài tập

-Hs : Ôn lại các phép biến đổi căn bậc hai

7616+

Câu 1:

a, D

b, C Câu 2:

a,

2(5− 2) = −5 2 = −5 2

b, 32.8 = 16.2.8 = 162 = 16

c,

2 2

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Trang 39

ngoài dấu căn, thực hiện các

phép biến đổi biểu thức chứa

để rút gọn các biểu thức trên

- 2Hs lên bảng Dới lớplàm bài vào vở sau đó nhận xét bài làm trên bảng

- Theo dõi, đánh giá lạicách làm của mình

- Rút gọn trong ngoặc trớc sau đó thực hiện phép chia

- Dạng hằng đẳng thức thứ 2:

- Một hs lên bảng trìnhbày rút gọn

33

? Biến đổi vế trái ntn

- Yêu cầu Hs trình bày rút

gọn vế trái

- Nêu cách chứng minh

3 3

1

a

a a

a

a a

Trang 40

Vậy đẳng thức đúng

IV Củng cố (3ph)

? Ta đã giải những dạng toán nào

? Sử dụng những kiến thức nào để giải các bài toán trên

- Khi giải các dạng toán rút gọn ta cần quan sát kĩ biểu thức, từ đó áp dụng các kiến thức (phân tích thành tích, dùng hằng đẳng thức, ) để rút gọn một cách hợp lí nhất

- BT cho HSG: Với ba số a, b, c không âm, chứng minh bất đẳng thức

a b c+ + ≥ ab+ bc+ ca Mở rộng kết quả cho trờng hợp 4 số, 5 số không âm

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

II Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Câu hỏi Đáp án, biểu điểm

Ngày đăng: 12/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số hay máy tính bỏ - Đại số 9 học kỳ I
Bảng s ố hay máy tính bỏ (Trang 3)
Bảng thực hiện - Đại số 9 học kỳ I
Bảng th ực hiện (Trang 14)
Bảng giải bài * Bài 33(b,c)/ Sgk-19 - Đại số 9 học kỳ I
Bảng gi ải bài * Bài 33(b,c)/ Sgk-19 (Trang 21)
Bảng - Đa thừa số ra ngoài dấu căn - Đại số 9 học kỳ I
ng Đa thừa số ra ngoài dấu căn (Trang 27)
Bảng nào ghi giá trị tơng ứng - Đại số 9 học kỳ I
Bảng n ào ghi giá trị tơng ứng (Trang 50)
Đồ thị hàm số y = ax + b (a  ≠  0) - Đại số 9 học kỳ I
th ị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 57)
Đồ thị hàm số y=2x. - Đại số 9 học kỳ I
th ị hàm số y=2x (Trang 58)
Đồ thị dễ hơn - Đại số 9 học kỳ I
th ị dễ hơn (Trang 61)
Bảng sau đó đánh giá, cho - Đại số 9 học kỳ I
Bảng sau đó đánh giá, cho (Trang 65)
Đồ thị với hai trục toạ độ - Đại số 9 học kỳ I
th ị với hai trục toạ độ (Trang 68)
Đồ thị hàm số y = |x| và đồ thị y = |x + 1| chỉ cắt nhau tại một điểm - Đại số 9 học kỳ I
th ị hàm số y = |x| và đồ thị y = |x + 1| chỉ cắt nhau tại một điểm (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w