= − 35 53 y x y x Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn G: Ngoài cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ta còn có cách khác để giải hệ ph-ơng trình.. 3- Bài mới: G: treo bảng phụ
Trang 1Học kì II Tiết 37: giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp cộng đại số
Ngày soạn: 22/12/2009
I Mục tiêu:
*Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
*Học sinh nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bâch nhất hai ẩn số bằng phơngpháp cộng đại số Có kỹ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bắt đầu nâng caodần lên
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập;
2 Chuẩn bị của trò:
III Tiến trình lên lớp:
1-ổn định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
=
−
35
53
y x
y x
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: Ngoài cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ta còn có cách khác để giải hệ
ph-ơng trình
3- Bài mới:
G: treo bảng phụ có ghi quy tắc
Gọi học sinh đọc quy tắc
G : đa bảng phụ có ghi bài tập ?1
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm
kiểm tra hoạt động của các nhóm Đại
diện các nhóm báo cáo kết quả
Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình
Học sinh khác nhận xét bài làm của
1 Quy tắc cộng đại số (sgk)
Ví dụ1 : Xét hệ phơng trình (I)
=+
=
−2
12
y x
y x
=2
33
y x
12
x
y x
32
y x
y x
93
y x x
3
y x
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy
Trang 2Gọi học sinh giải tiếp hệ phơng trình
Học sinh khác nhận xét bài làm của
bạn?
? Hãy biến đổi hệ phơng trình (IV)
sao cho các phơng trình mới có hệ số
Gọi học sinh đọc nội dung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 20 :
Gọi một học sinh lên bảng giải hệ
ph-ơng trình ý a
Học sinh khác nhận xét kết quả của
bạn
G: nhận xét bổ xung
G: yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm : nửa lớp làm bài b; nửa lớp làm
bài c
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
922
y x
y x
922
y
y x
=
922
=+
=
+
332
723
y x
y x
=
+
996
144
6
y x
y x
723
y
y x
−
=
7123
1).(
x y
33
y x
y x
105
y x x
=
+
42
634
y x y x
Trang 3+
123
6
634
y x
y x
=
−
42
62
y x x
=
43
35030
,,
,,
y x
y x
155
251
,,
,,
y x
y x
5135
4
,,
,,
y x
3
y
x
VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt (3; 5)
*ChuÈn bÞ tiÕt sau luyÖn tËp
IV Rót kinh nghiÖm
1.ChuÈn bÞ cña thÇy:
* B¶ng phô ghi c¸c bµi tËp;
Trang 4−
232
5
53
y x
y x
Học sinh1: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
Học sinh2: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ xung và cho điểm
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
−
73
6
425
y x
y x
−
73
6
126
15
y x
y x
6
23
y x
y x
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duynhất (
3
2; 3
−
=
−
564
113
2
y x
y x
−
=
−
564
226
4
y x
y x
−
=
+
564
270
0
y x
y x
Phơng trình 0 x + 0y = 27 vô nghiệm Vậy hệ phơng trình vô nghiệm
102
3
y x
3
102
3
y x
y x
3
000
y x
y x
3
x y
R x
Vậy hệ phơng trình có vô số nghiệm (x;y) với x ∈R và y =
2
3x - 5
Trang 5G: đa bảng phụ có ghi bài tập 24
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
2
43
2
v u
13-
y
x
21
G : đa bảng phụ có ghi bài tập 25 tr
19 sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài
? Một đa thức bằng đa thức 0 khi
nào?
Muốn giải bài tập trên ta làm nh thế
nào?
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm
giải tiếp bài tập :
++
=+
++
(2) )
()(
(1) )
()(
32
12
1
52
12
1
y x
y x
Trừ từng vế hai phơng trình của hệ ta
đợc phơng trình
22
12
1− − − )y =(
⇔ x + y =
21
3+ ⇔ x = 1 2
3+ - y
⇔ x =
21
3+ + 2
2 =
2
62
+
=
−+
+
5)(
)(
)(
)(
y x y
x
y x y
x
2
43
y x
y x
3
45
y x
x
3
12
13-
y
x
21
Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (x;y) = (
Trang 6G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả Bài số 25 (sgk/19)
Đa thức P(x) =(3m - 5n + 1)x + (4m - n - 10)bằng đa thức 0 khi tất cả các hệ số của
015
1
15
3m n
Giải hệ phơng trình trên ta đợc (m; n) = (3; 2)
4- Củng cố
Khi nào một hệ phơng trình vô nghiệm, vô số nghiệm?
5- Hớng dẫn về nhà
Học bài và làm bài tập: 26; 27 trong sgk tr 19; 20
IV Rút kinh nghiệm
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập;
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Làm bài tập 26(a,d)
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: yêu cầu học sinh họat động
nhóm : nửa lớp làm bài a; nửa lớp làm
y x
43
111
v u
43
=
−
543
444
v u v u
Trang 7G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của
Gọi một học sinh lên bảng giải tiếp
Học sinh khác nhận xét kết quả của
bạn
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 19 tr 16
sgk:
Gọi một học sinh đọc đề bài
?Khi nào đa thức P(x) chia hết cho đa
1
u
v u
u v
217
91
7
y
x
97
Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (
2
79
21
121
y x
y x
v u
32
633
v u
v u
2
u
v u
u v
311
5
721
8
y
x
719
Vậy nghiệm của hệ phơng trình là (
3
87
−
=+
−
x y
x
x y
x
3125273
3215
)(
)(
)(
)(
24
145
12
y x
y x
24
2810
24
y x
y x
Trang 8? Đối với bài này, khi nào đa thức P(x)
chia hết cho đa thức x + 1?
Tơng tự đa thức P(x) chia hết cho đa
?Khi nào ba đờng thẳng đồng quy?
?Tìm toạ độ giao điểm của hai đờng
thẳng(d1) và (d2)
?Đờng thẳng
y = (2m - 5)x - 5m đi qua giao điểm
của hai đờng thẳng (d1) và (d2) thì toạ
độ giao điểm của hai đờng thẳng(d1)
và (d2) thoả mãn điều kiện gì?
12
390
0
y x
y x
Phơng trình 0 x + 0y = 36 vô nghiệm Vậy hệ phơng trình vô nghiệm
Bài số 19 (sgk/16)
P(x) = mx3+(m - 2)x2- (3n - 5)x - 4n chiahết cho x+1 và x -3 khi P(-1) = 0 và P(3) =0
07
n m
22-
Bài số 32 (SBT/ 9)
Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng(d1): 2x + 3y = 7 và (d2): 3x + 2y = 13 lànghiệm của hệ phơng trình
=+
=
+
132
3
732
y x
y x
5
y
x
Đờng thẳng y = (2m - 5)x - 5m đi qua giao
điểm của hai đờng thẳng (d1) và (d2) nên
x = 5; y = -1 thoả mãn y = (2m - 5)x - 5mthay x = 5; y = -1 ta có
-1 = (2m - 5)5 -5m
⇔ 5m = 24
⇔ m = 4,8Vậy với m = 4,8 thì đờng thẳng (d) di quagiao điểm hai đờng thẳng(d1) và (d2)
=
+10
5
y x
y x
là
C Có nghiệm duy nhất; D Một kết quả khác
Trang 9+
104
3
000
y x
y x
là
C Có nghiệm duy nhất; D Một kết quả khác
Câu 2(7 điểm) Giải các hệ phơng trình sau
23
y x
y x
12
223
1
y x
y x
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài toán;
2-Kiểm tra bài cũ:
*Học sinh1: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
3- Bài mới:
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 1 tr 19
sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài ví dụ
? Ví dụ trên thuộc dạng toán nào?
?Hãy nhắc lại cách viết một số tự
nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của
là x, chữ số hàng đơn vị là y (điều kiện: x,y thuộc N, 0 < x ≤9, 0< y ≤9)
theo bài ra hai lần chữ số hàng đơn vịlớn hơn chữ số hàng chục là 1 đơn vịnên ta có phơng trình:
2y - x = 1 hay -x + 2y = 1 (1)
Số có hai chữ số cần tìm là 10x + yKhi viết hai chữ số theo thứ tự ngợc lại
ta đợc số mới là10y + xTheo bài ra số mới bé hơn số cũ 27
Trang 103
12
y x
y x
Gọi học sinh giải hệ phơng trình và trả
lời bài toán
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 2 tr 21
sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài toán
G: vẽ sơ đồ bài toán
Học sinh vẽ sơ đồ vào vở
?Khi hai xe gặp nhau thời gian xe
khách đã đi là bao lâu?
?Tơng tự thời giain xe tỉa đã đi là mấy
G: ghi bổ xung vào sơ đồ
G: yêu cầu học sinh các nhóm làm
bài tập ?3; ?4 và ?5
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày
G: kiểm tra thêm kết quả của một vài
nhóm và G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 28 tr 22
sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài
? Nhắc lại công thức liên hệ giữa số bị
chia , số chia, thơng và số d
G: yêu cầu học sinh làm theo nhóm
Gọi một học sinh lên bảng trình bày
−
3
12
y x
y x
4
x
y
(TMĐK)Vậy số phải tìm là 74
Ví dụ 2: (sgk/21)
Đổi 1 giờ 48 phút =
5
9giờGọi vận tốc của xe tải là x (km/h;
x > 0) và vận tốc của xe khách là y(km/h; y > 0)
Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xetải là 13 km/h nên ta có phơng trình
y - x = 13 (13)Khi hai xe gặp nhau xe khách đã đi đ-
ợc quãng đờng là
5
9y (km)Khi hai xe gặp nhau xe tải đã đi đợcquãng đờng là x +
5
9x =
5
14x (km)Vì quãng đờng từ TP HCM đến ThànhPhố Cần Thơ dài 189 km nên ta có ph-
ơng trình5
=+
−
1895
95
14
13
y x
=+
−
9459
14
13
y x
y x
49
x
y
(TMĐK)Vậy vân tốc xe tải là 36 km/hVận tốc xe khách là 49 km/h
* Luyện tập
Bài tập 28 (sgh/22):
Gọi số lơn hơn là x, số nhỏ hơn là y ( x, y ∈N; y > 124)
Theo đề bài tổng của hai số là 1006nên ta có phơng trình:
Trang 11Gọi học sinh khác lên giải hệ phơng
trình và kết luận
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 30 tr 22
sgk:
Gọi học sinh đọc bài toán
G: yêu cầu học sinh làm theo nhóm
Gọi một học sinh lên bảng trình bày
bớc 1 (lập hệ phơng trình)
Gọi học sinh khác lên giải hệ phơng
trình và kết luận
x + y = 1006 (1)Theo đề bài lấy số lơn chia số nhỏ thì
đợc thơng là 2 và số d là 124 nên ta cóphơng trình:
x = 2 y +124 hay x - 2y = 124 (2)
1006
y x
y x
712
y
x
(TMĐK)Vậy số lớn là 712; Số nhỏ là 294Bài số 30 (sgk/22)
Gọi độ dài quãng đờng AB là x (km;
x> 0) và thời gian dự định là y (h; y>
1)Thời gian xe chạy hết quãng đờng vớivận tốc 30 km/h là y + 2 ( giờ)
Theo bài ra ta có phơng trình:
x = 35 ( y + 2)Thời gian xe chạy hết quãng đờng vớivận tốc 50 km/h là y - 12 ( giờ)
)(
150
235
y x
y x
7035
y x
y x
8
x
y
(TMĐK)Vậy quãng đờng ô AB là 350 km vàthời điểm xuất phát của ô tô tại A là
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài toán;
2 Chuẩn bị của trò:
Trang 12- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1-ổn định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình Làm bài tập 35 tr 9 SBT
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
3- Bài mới:
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 3 tr
21 sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài ví dụ
? Ví dụ trên thuộc dạng toán nào?
? Bài toán có những đại lợng nào?
?Cùng một khối lợng công việc,
giữa thời gian hoàn thành và năng
suất là hai đại lợng có quan hệ
nh thế nào?
G: đa bảng phân tích và yêu cầu
học sinh nêu cách điền
? Tính công việc đội A làm trong
một ngày, đội B làm trong một
ngày và có hai đội làm trong một
Trong một ngày đội B làm đợc
y
1 (côngviệc)
Năng suất một ngày đội A làm gấp rỡi đội
B nên ta có phơng trình:
x
1 = 2
3
y
1 (1)Hai đội làm chung 24 ngày thì HTCV, nênmột ngày hai đội làm đợc
24
1 (công việc)Vậy ta có phơng trình:
=
24
111
12
31
y x
=
−
24
111
0
12
31
y x
Trang 13−
24
111
0
12
31
y x
suất; năng suất và thời gian là hai
đại lợng nghịch đảo nhau
G- đa bảng phụ có ghi bài tập 32
=
−
241
02
3
v u
1 ⇒ x = 40 (TMĐK)
y
1 = 60
1 ⇒ x = 60 (TMĐK)Trả lời: Đội A làm riêng thì HTCV trong
40 ngày; Đội B làm riêng thì HTCV trong
60 ngày
?7Gọi năng suất một ngày của đội A là x(CV/ngày; x > 0)
Và năng suất một ngày của đội B là y(CV/ngày ; y > 0)
Năng suất một ngày đội A làm gấp rỡi đội
B nên ta có phơng trình:
x =
2
3 y (1)Hai đội làm chung 24 ngày thì HTCV, nênmột ngày hai đội làm đợc
24
1 (công việc)Vậy ta có phơng trình:
=
24123
y x
=
−
241
02
3
y x
y
x
Trang 14Hai vòi chảy
y
x
(TMĐK)
Đội A làm riêng thì HTCV trong 40 ngày;
Đội B làm riêng thì HTCV trong 60 ngày
* Luyện tập Bài 32 (sgk/23)
Gọi thời gian vòi I chảy một mình đầy bể
là x giờ và thời gian vòi II chảy một mình
Trong một giờ cả hai vòi chảy đợc
24
5
(bể)Theo bài ra ta có phơng trình
x
1 +
y
1 =24
5 .5
=+
24
511
15
624
59
y x
=
24
51112
y x x
Trang 15Học bài và làm bài tập: 31,33,34 trong sgk tr 23, 24
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập;
- Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Chữa bài tập 37 SBT
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
3- Bài mới:
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 31 tr
23 sgk:
Gọi học sinh đọc nội dung bài toán
?Nêu công thức tính diện tích tam
giác vuông?
?Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
?Biểu thị các số liệu cần thiết để lập
hệ phơng trình?
(Học sinh đứng tại chỗ trả lời
G: yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
Diện tích của tam giác vuông là (xy):2
Độ dài các cạnh sau khi tăng 3 cm là
x + 3 cm và y + 3 cm khi đó diện tíchtam giác là
2
3
3).( )(x+ y+ (cm2)Theo bài ra ta có phơng trình
2
4
2).( )(x− y−(cm2)
Theo bài ra ta có phơng trình
Trang 16Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của
bạn
G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 42 tr
10 SBT:
Gọi học sinh đọc nội dung bài toán
?Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
?Biểu thị các số liệu cần thiết để lập
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Học sinh khác nhận xét kết quả của
bạn
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 47 tr
10 SBT:
Gọi học sinh đọc nội dung bài toán
?Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
?Biểu thị các số liệu cần thiết để lập
(2) 26 - 2
xy
=2
4)
- ).(y(x
(1) 36+2
xy
=2
3)3).(y(x
2Giải hệ phơng trình trên ta đợc
9
y
x
(TMĐK)Vậy độ dài hai cacnh góc vuong củatam giác vuông của tam giác vuông là
y = 3x + 6Nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa
63
x y
x y
⇒ 3x + 6 = 4x - 4
⇒ x = 10 và y = 36 Vậy số ghế dài của lớp là 10 ghế
Số học sinh của lớp là 36 học sinh
Bài số 47 (SBT/10):
Gọi vận tốc của bác Toàn là x (km/h)
và vận tốc của cô Ngần là y (km/h)
Đk: x, y > 0Lần đầu quãng đờng bác Toàn đi là1,5 x (km)
Quãng đờng cô Ngần đi là 2y (km)Theo bài ra ta có phơng trình:
1,5 x + 2y = 38 Lần sau quãng đờng hai ngời đi là (x+ y )
4
5 (km)
Ta có phơng trình : (x + y )
4
5= 38 - 10,5
Trang 17+22
382
51
y x
y x
=
+
442
2
382
51
y x
y x
12
y
x
(TMĐK)Vậy vận tốc của bác Toàn là 12 km/hVận tốc của cô Ngần là 10 km/h
Gọi vận tốc của vật chuyển động nhanh là x(cm/s)
Và vận tốc của vật chuyển động chậm là y(cm/s) Đk: x > y > 0
Khi chuyển động cùng chiều, cứ 20 giây chúng
lại gặp nhau, nghĩa là quãng đờng mà vật đi nhanh đi đợc
trong 20 giây hơn quãng đờng mà vật đi chậm đi
đợc trong 20 giây đúng 1 vòng hay 20 π cm
=
+
π
π204
4
2020
20
y x
y x
Giải hệ phơng trình trên ta đợc kết quả vận tốc của các vật
IV.Rút kinh nghiệm
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài toán;
xyA
Trang 181-ổn định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
*HS1: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình Làm bài tập 37 tr sgk Tr 24
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung và cho điểm
3- Bài mới:
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 45 tr
10 SBT:
Gọi học sinh đọc đề bài
? Bài trên thuộc dạng toán nào?
? Bài toán có những đại lợng nào?
?Cùng một khối lợng công việc,
giữa thời gian hoàn thành và năng
suất là hai đại lợng có quan hệ nh
thế nào?
G: đa bảng phân tích và yêu cầu
học sinh nêu cách điền
? Tính công việc Ngời thứ nhất làm
trong một ngày, Ngời thứ nhất làm
trong một ngày và có hai ngời làm
đợc
x
1 (công việc)Trong một ngày ngời thứ hai làm đợc
y
1 (công việc)Hai ngời làm chung 4 ngày thìHTCV, nên một ngày hai ngời làm đ-
ợc 4
1 (công việc)Vậy ta có phơng trình:
1 (1)Theo bài ra ta có phơng trình
x
9 +4
=+
14
19
4
111
11121
x y
12
y
x
(TMĐK)Trả lời: Đội thứ nhất làm riêng thìHTCV trong 12 ngày; Đội thứ hailàm riêng thì HTCV trong 6 ngày
Bài 38 (sgk /24)
Trang 19Hỏi nếu chỉ mở riêng mỗi vòi sau
bao lâu đầy bể?
G: Đây là loại toán nói về thuế
VAT, nếu một loại hàn có mức thuế
VAT 10%, em hiểu điều đó nh thế
đầy bể là x giờ và thời gian vòi IIchảy một mình đầy bể là y giờ
giờ đợc
15
2 bể Vậy ta có phơng trình:
=+
15
25
16
1
4
311
y x
y x
=+
3
21651
4
311
y x
y x
Trừ từng vế hai phơng trình đợc 12
16
1 =
Thay x = 12 vào phơng trình (1) ta có
y = 4Nghiệm của hệ phơng trình
2
y
x
Vậy thời gian vòi I chảy một mình
đầy bể là 2 giờ và thời gian vòi IIchảy một mình đầy bể là 4 giờ
Bài số 39 sgk Tr 25
Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàngkhông kể thuế VAT lần lợt là x, y
Trang 20G: yêu cầu học sinh họat động
100
110x ( triệu đồng)Vậy loại hàng thứ hai, với mức thuế8% phải trả
100
108y ( triệu đồng)
Ta có phơng trình
=+
=
+2
217108
110
y x
y x
=
+
220110
110
217108
110
y x
y x
=2
32
y x
51,
Trang 21*Về kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý: + Kháiniệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số cùngvới minh hoạ hình học của chúng.
+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số: phơng pháp thế và phơngpháp cộng đại số
*Về kỹ năng: Củng cố nâng cao kỹ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất
hai ẩn
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các câu hỏi , bài tập và các kiến thức cơ bản cần nhớ (câu 1, 2, 3 );bài giải mẫu
2-Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra xen kẽ trong bài
có bao nhiêu nghiệm?
G: Mỗi nghiệm của phơng trình là
một cặp số (x; y) thoả mãn phơng
trình Trong mặt phẳng toạ độ, tập
nghiệm của phơng trình đợc biểu
diễn bởi đờng thẳng ax + by = c
'
(d)
c y
b
x
a
c by
ax
Một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
số có thể cóbao nhiêu nghiệm?
G: đa bảng phụ có ghi câu hỏi 1 tr 25
sgk:
Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi
G: đa bảng phụ có ghi câu hỏi 2 tr
25 sgk:
Gọi một học sinh đọc đề bài
G: Lu ý đk: a, b, c, a’, b’, c’, khác 0
nên hãy biến đổi phơng trình trên về
dạng hàm số bậc nhất rồi căn cứ vào
vị trí tơng đối của hai đờng thẳng (d)
và (d’) để giải thích
G: đa bảng phụ có ghi bài tập 40 tr
27 sgk:
G: yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
thực hiện theo các bớc sau:
=
+
)(d' ''
'
(d)
c y b x a
c by ax
hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số cóthể có:
- Một nghiệm duy nhất nếu (d) cắt(d’)
- Vô nghiệm nếu (d) // (d’)
- Vô số nghiệm nếu (d) trùng (d’)
*Nếu
''
c b
b a
a = = thì hệ phơng trìnhvô số nghiệm
Nếu
''
c b
b a
a = ≠ thì hệ phơng trìnhvô nghiệm
*Nếu
'' b
b a
a ≠ thì hệ phơng trình cónghiệm duy nhất
Trang 22- Dựa vào các hệ số của hệ phơng
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của
=+
)1(d'
)(
y x
d y
x
52
252
21
552
2 = ≠ nên hệ phơng
trình vô nghiệmGiải
y x
52
252
y x
52
30
=
+
)5(d'
)(
y x
d y
x
3
32
Ta có
1
13
2 ≠ nên hệ phơng trình cónghiệm duy nhất
=
+
)5(d'
)(
y x
d y
x
3
32
)(
y x
d y
x
23
2
12
3
Ta có
12
12
13
Giải(III) ⇔
y x
23
123
y x
23
000
Trang 23§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶
Häc sinh kh¸c nhËn xÐt kÕt qu¶ cña
y x
23
54
(
x x
x y
4523
45
−
=+
+
11-y)-3(x)
(
)(
)(
y x
y x y
x
2
293
y x
5
95
−
=
95
2010
y x
1 ChuÈn bÞ cña thÇy:
- B¶ng phô ghi c¸c bµi tËp;
2-KiÓm tra bµi cò:
Häc sinh1: Nªu c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ ph¬ng tr×nh?
Gi¶i bµi tËp 43 sgk tr 27
Häc sinh kh¸c nhËn xÐt kÕt qu¶ cña b¹n
G: nhËn xÐt bæ sung vµ cho ®iÓm
Trang 24Gọi học sinh đọc đề bài
? Bài toán trên thuộc dạng toán nào?
? Bài toán có những đại lợng nào?
G: đa bảng phân tích và yêu cầu học
sinh nêu cách điền
? Tính công việc đội I làm trong một
ngày, đội II làm trong một ngày và có
hai đội làm trong một ngày và lập
ph-ơng trình?
? Căn cứ vào gt lập tiếp phơng trình
G: yêu cầu học sinh theo nhóm giải
hệ phơng trình
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
15% vậy đơn vị thứ nhất đạt đợc bao
nhiêu % so với năm ngoái?
Trong một ngày đội II làm đợc
y
1 (côngviệc)
Hai đội làm chung 12 ngày thì HTCV, nênmột ngày hai đội làm đợc
12
1 (công việc)Vậy ta có phơng trình:
1 (1)Hai đội làm trong 8 ngày đợc12
8 = 32
Đội II làm với năng suất gấp đôi trong 3,5ngày thì hoàn thành nốt công việc nên ta
có phơng trình:
3
2 + 3,5
y
2 = 1 (2)
=+
1
25332
12
111
y
y x
.,
111
y
y x
121
11
28
y
Trả lời: Đội I làm riêng thì HTCV trong
28 ngày; Đội II làm riêng thì HTCV trong
Trang 25Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả
của nhóm bạn
G: nhận xét bổ sung
x + y = 720 (1)Lợng thóc thu đợc của đơn vị thứ nhấtnăm nay là
100
115x (tấn)Lợng thóc thu đợc của đơn vị thứ hai nămnay là
100
112 y (tấn)Vậy ta có phơng trình:
=+
819100
112100
115
720
y x
y x
420
y
x
(TMĐK)Vậy năm ngoái đơn vị thứ nhất thu đợc
420 tấn thóc, đơn vị thứ hai thu đợc 300tấn thóc
* Luyện tập Bài 32 (sgk/23)
Gọi khối lợng đồng trong hợp kim là x (g)
và khối lợng kẽm trong hợp kim là y (g)
Đk: x, y > 0Vì khối lợng của vật là 124 g nên ta cóphơng trình: x + y = 124 (1)
Thể tích của x g đồng là
89
10.x (cm3) Thể tích của y g kẽm là
7
1.y (cm3) Vậy ta có phơng trình:
=+
157
189
10
124
y x
y x
89
y x
Vậy trong hợp kim có 89 g đồng và 35 gkẽm
Trang 264- Củng cố
G- lu ý học sinh khi giải toán bằng cách lập hệ phơng trình:
- Khi chọn ẩn số cần có đơn vị cho ẩn (nếu có) và tìm đk thích hợp
- Khi biểu diễn các đại lợng cha biết cần kèm theo đơn vị nếu có
- Khi lập và giải hệ phơng trình không ghi đơn vị
- Khi trả lời cần kèm theo đơn vị
*Về kiến thức: Kiểm tra học sinh về việc nắm kiến thức cơ bản trong chơng: hệ
ph-ơng trình, nghiệm của hệ phph-ơng trình, cách giải hệ phph-ơng trình, giải bài toán bằng cách lập
hệ phơng trình
*Về kỹ năng: rèn kỹ năng giải hệ phơng trình, Trình bày bài giải loại toán giải bàitoán bằng cách lập hệ phơng trình
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
- Nghiên cứu sgk và tài liệu để ra đề
Trang 27II/ Tự luận: (8 điểm)
Bài 1(3 điểm): Giải các hệ phơng trình sau:
Trong tháng đầu, hai tổ công ngân sản suất đợc 300 sản phẩm Sang tháng thứ hai, tổ I sản xuất vợt mức 15%, tổ II sản xuất vợt mức 20%, do đó cuối tháng cả hai tổ sản xuất đợc 352sản phẩm Hỏi rằng trong tháng đầu, mỗi tổ công nhân sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩmBài 3 ( 1 điểm):
Tìm x, y nguyên dơng biết: 2x+5y=40
2 Gọi x và y lần lợt là số sản phẩm của tổ I và tổ II sản xuất đợc trong tháng
thứ nhất ĐK: x, y nguyên dơng
- Cả hai tổ sản xuất đợc trong tháng thứ nhất là: x+y=300(sản phẩm) (1)
-Trong tháng thứ hai: + tổ I sản xuất vợt mức 15%: x.15%
0,51,50,5
Trang 283 2x+5y=40 V× vÕ ph¶i chia hÕt cho 2 nªn vÕ tr¸i còng chia hÕt cho 2 =>
5y còng chia hÕt cho 2 => y chia hÕt cho 2
- §Æt y=2t (víi t nguyªn d¬ng) => 5y=10t Ph¬ng tr×nh trë thµnh:
Trang 29*Về tính thực tiễn: Học sinh thấy đợc một lẫn nữa liên hệ hai chiều của toán học vàthực tế: Toán học xuất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
II Chuẩn bị:
1.Chuẩn bị của thầy:
Bảng phụ ghi các bài tập?1; ?2; T/c của hàm số y = ax2 ( a≠0); Nhận xét củasgk ; ? 4 ; Đáp án của một số bài tập trên
2-Kiểm tra:(kiểm tra sự chuẩn bị của hs)
*ĐVĐ ở chơng I chúng ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và đã biết rằng nó nảy sinh
từ những nhu cầu của thực tế cuộc sống Nhng trong thực tế cuộc sống có những mối kiên
hệ không chỉ đợc biểu thị bằng hàm số bậc nhất mà còn ở dới dạng một hàm số khác Đó làhàm số nào? Tính chất ra sao ta cùng nghiên cứu bài:
3- Bài mới:
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ mở dầu tr 28
sgk:
Gọi một học sinh đọc ví dụ
? Mỗi giá trị của t xác định mấy giá trị của s
? Nhìn vào bảng hãy cho biết s1 = 5 ; s4 = 80
đợc tính nh thế nào?
G: Trong công thức s = 5 t2 thay s bởi y, thay
t bởi x, thay 5 bởi a ta có công thức y = ax2
? Hãy tìm một số đại lợng liên hệ với nhau
bởi công thức có dạng nh trên?
G: hàm số y = ax2 (a≠0) là dạng đơn giản
của hàm số bậc hai
G: đa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr 29 sgk:
G: yêu cầu học sinh làm ?1 theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
Gọi 1 học sinh trả lời ?2
G khẳng định: đối với hai hàm số y = 2x2 và
y = - 2x2 thì ta có kết luận trên Tổng quát đối
với hàm số y = ax2
( a ≠0) ta có kết luận sau:
G : đa bảng phụ có ghi tính chất tr 29 sgk
Gọi một học sinh đọc kết luận
G : đa bảng phụ có ghi bài tập ?3
G : yêu cầu học sinh họat động nhóm
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập:
Hãy điền vào chỗ trống (…) trong “nhận xét”
Trang 30- Nếu a > 0 thì y với mọi x ≠0; y = 0 khi
x=…… Giá trị nhỏ nhất của hàm số là
y = ……
- Nếu a < 0 thì y … với mọi x ≠0; y = …
khi x = 0 Giá trị … của hàm số là y = 0
Gọi 1 học sinh lên bảng điền
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: đa bảng phụ có ghi bài tập ?4 tr 30 sgk:
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm : nửa
lớp làm bảng 1; nửa lớp làm bảng 2
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của nhóm
bạn
G: đa bảng phụ có ghi ví dụ 1 tr 32 sgk:
Gọi một học sinh đọc ví dụ
Bài số 1 ( sgk/ 30)a/
R(cm) 0,57 1,37 2,15 4,09S(cm2) 1,02 5,89 14,52 52,53b/ Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì
diện tích tăng 9 lầnc/ Với S = 79,5 cm2 thì bán kính của hình tròn là
R =
π
S =
143
579,
-Tiết 48 : luyện tập
Ngày soạn: 23/1/2010
I Mục tiêu:
*Về kiến thức: Học sinh đợc củng cố lại các kiến thức cơ bản về tính chất của hàm
số y = ax2 và hai nhận xét sau khi học xong hai tính chất để vận dụng vào giải bài tập và đểchuẩn bị vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ở tiết sau
*Về kỹ năng: Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc củabiến số và ngợc lại
Trang 31*Về thực tiễn: Học sinh đợc luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắtnguồn từ thực tế cuộc sống và quay lại phục vụ thực tế.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập;
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a≠0)
Chữa bài tập 2 tr 31 sgk
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung và cho điểm
G: yêu cầu học sinh họat động
nhóm trong thời gian 5 phút
G: kiểm tra hoạt động của các
y ( t ≠0)
Xét các tỷ số
22
1 =
24
0,241
y1210 8 6
B
8
A A’
Trang 32Gọi một học sinh đọc đề bài
? Đề bài cho ta biết điều gì?
? Còn đại lợng nào thay đổi?
? Điền số thích hợp vào bảng sau
4- Củng cố
G- Nếu cho hàm số y = f(x) = ax2 (a≠0) có thể tính đợc f(1); f(2) và ngợc lại nếucho f(x) ta tính đợc giá trị của x tơng ứng
5- Hớng dẫn về nhà
Ôn lại tính chất của hàm số y = ax2 (a≠0) và các nhận xét về hàm số
y = ax2 (a≠0) khi a > 0 và a < 0 Ôn lại khái niệm đồ thị hàm số y = f(x)
Làm bài tập: 1, 2, 3, SBT tr 36
Chuẩn bị thớc kẻ, compa, bút chì để tiết sau học đồ thị hàm số
y = ax2 (a≠0)
Ngày soạn: 23/1/2010
-Tiết 49 đồ thị hàm số y = ax2(a ≠0)
I.Mục tiêu:
*Về kiến thức: Học sinh biết đợc dạng của đồ thị hàm số y = ax2
( a ≠0) và phân biệt đợc chúng trong hai trờng hợp a > 0; a < 0
*Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ đợc tính chất của đồ thị hàm số vớitính chất của hàm số đó
*Về kỹ năng: Học sinh biết cách vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax2
( a ≠0)
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập;
Trang 331-ổn định tổ chức:
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠0)
Điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:
kiểm tra bài cũ
G: lấy các điểm: A(-3; 18); B(-2; 8); C( -1;
G: đa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr sgk:
G: yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm
bài tập
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: yêu cầu học sinh vẽ vào vở
G: đa bảng phụ có ghi bài tập ?2 tr sgk:
G: yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm
bài tập
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung
? Nhận xét vị trí của O so với các điểm cong
lại trên đồ thị?
G: đa bảng phụ có ghi nội dung “nhận xét”
Gọi một học sinh đọc nội dung nhận xét
G: cho học sinh làm ?3 theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Trang 34*Về tính ứng dụng: Học sinh đợc biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm bậc nhất
và hàm số bậc hai để sau này có thêm cáhc tìm nghiên=mj của phơng trình bậc hai bằngphơng pháp đồ thị, cách tìm GTLN, GTNN qua đồ thị
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài tập;
2-Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Hãy nêu nhận xét đồ thị hàm số y = ax2 ( a≠0), vẽ đồ thị hàm số y = x2
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung và cho điểm
1 x2A(4 ; 4) ⇒ x = 4 ; y = 4
-4 -2 -1 0 1 2 3 4 x
M
y421
Trang 35G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Gọi học sinh nhận xét bài làm của các
? Muốn tìm tung độ của điểm thuộc
y = 4
1x2c/ Lấy hai điểm nữa thuộc đồ thị hàm
số không kể điểm O là A’(-4; 4) vàM’(-2; 1)
Điểm M’ đối xứng với M qua trụctung
Điểm A’ đối xứng với A qua trục tungd/ Vẽ đồ thị hàm số y =
e/ Thay y = 6,26 vào biểu thức y =
41
x2 ta có 6,25 =
4
1x2 ⇒ x2 = 25 ⇒ x = 5 hoặc – 5Vậy B(-5; 6,25) và B’(5; 6,25) là hai
điểm cần tìm
f/ Khi x tăng từ (-2) đến 4 thì giá trịnhỏ nhất là y = 0 khi x = 0 và giá trịlớn nhất của y = 4 khi x = 4
Bài tập 9(sgk/39)
a/ Vẽ đồ thị hai hàm số:
b/ Toạ độ giao điểm của hai đồ thị là:
-4 -3-2-1 01 2 3 4 x
y
AA’
M M’
41
y
AA’
63B
Trang 361 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi bài toán mở đầu, bài tập ?, ví dụ 3 sgk;
Gọi một học sinh đọc đề bài
? Giải bài toán trên bằng cách lập phơng
? Hãy biến đổi để đơn giản phơng trình
1- Bài toán mở đầu (sgk /40)
x2 – 28x + 52 = 0 là một phơngtrình bậc hai một ẩn
Trang 37G: đa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr 41 sgk:
và yêu cầu học sinh thực hiện
Gọi 5 học sinh đứng tại chỗ lần lợt trả lời 5
câu
G: Ta đã biết dạng tổng quát của phơng
trình bậc hai, làm thế nào để giải đợc phơng
G: đa bảng phụ có ghi bài tập ?2 tr 41 sgk:
G: yêu cầu học sinh họat động nhóm :
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của
*Ví dụ:
a/ x2 - 2x + 3 = 0 ( a= 1, b = -2, c = 3)b/ -3 x2 + 5x = 0 ( a= -3, b = 5 , c = 0)c/ 4 x2 - 9 = 0
( a= 4, b = 0, c = -9)d/ 3 x2 = 0
= 0 và x2 = 2
Ví dụ 2: Giải phơng trình
x2 – 3 = 0 ⇔ x2 = 3