ĐVĐ: 1ph Để tìm nghiệm của một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ngoài việc đoán nhận số nghiệm và phơng pháp minh hoạ hình học ta còn có thể biến đổi hệ phơng trình đã cho để đợc một hệ
Trang 1-Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.
-Học sinh cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
-Học sinh không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm)
-Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình cho học sinh
+ Đoán nhận đúng số nghiệm của 2 phơng trình (5đ)
+ Giải thích đợc trong từng trờng hợp (5đ)
C Bài mới.
ĐVĐ: (1ph) Để tìm nghiệm của một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, ngoài việc đoán nhận
số nghiệm và phơng pháp minh hoạ hình học ta còn có thể biến đổi hệ phơng trình đã cho để đợc một hệ phơng trình mới tơng đơng, trong đó một pt chỉ còn một ẩn Một trong các cách đó là ph-
ơng pháp thế
HĐ1 Quy tắc thế (12ph)
-Giới thiệu quy tắc thế gồm 2
b-ớc thông qua ví dụ 1
?Từ pt (1) hãy biểu diễn x theo y
?Thay x = 3y + 2 vào pt (2) ta
đ-ợc pt nào
-Vậy từ một pt trong hệ ta biểu
diễn ẩn nay qua ẩn kia rồi thay
vào pt còn lại để đợc một pt mới
-Thực hiện giải pt một ẩn
-Nêu các bớc giải hệ ptbằng phơng pháp thế
*Quy tắc: Sgk/13+VD1:
-2(3y + 2) + 5y = 1 (2’)-Ta có : (I) ⇔ 3 2
23
y
x y
y x
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất : (-13 ;-5)
=
−
4)32(2
324
2
32
x x
x y y
x
y x
65
32
x
x y x
x y
Vậy nghiệm của hệ là: (2;1)
?1
Trang 2-Hệ vô nghiệm hoặc vô số
nghiệm khi quá trình giải xuất
hiện pt có hệ số của hai ẩn đều
bằng 0
-Cho Hs đọc Vd3 Sgk/14
?Làm ?3 Gọi một Hs lên bảng
giải bằng phơng pháp thế, một
Hs minh hoạ hình học
-Theo dõi, hd Hs làm bài
-Giải bằng p.pháp thế hay minh
họa bằng hình học đều cho ta
kết quả duy nhất
-Tóm tắt lại các bớc giải hệ pt
bằng p.pháp thế
-Đọc VD3 Sgk/14 -Minh hoạ VD3 bằng hình học
-Hai Hs lên bảng làm ?
3, dới lớp làm vào vở
-Đọc tóm tăt cách giải
hệ pt bằng p.pháp thế Sgk/15
=
=
⇔
=
−
−
−
=
⇔
=
−
=
−
5
7 3
) 16 3 ( 5 4
16 3 16
3
3 5 4
y
x x
x
x y y
x
y x
∆Chú ý : Sgk/14 +VD3 : Sgk/14
?2
?3
= − + − = ⇔ = + = + 1 ) 4 2 ( 2 8 4 2 1 2 8 2 4 x x x y y x y x − = − = ⇔ = − + − = ⇔ 3 0 4 2 1 8 4 8 4 2 x x y x x x y Phơng trình 0.x =-3 vô nghiệm Vậy hệ đã cho vô nghiệm *Tóm tắt các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế: Sgk/15 D Củng cố (7ph) ?Nêu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế -Bài 12a/15: = = ⇔ ⇔ = − = − 7 10
2 4 3 3 y x y x y x -Bài 13b/15: = = ⇔ ⇔ = − = − ⇔ = − = − 2 3 3
3 8 5 6 2 3 3 8 5 1 3 2 y x y x y x y x y x (Gọi 2 Hs lên bảng làm, dới lớp làm bài vào vở Gv theo dõi, hd Hs làm bài) E Hớng dẫn về nhà (3ph) -Học thuộc quy tắc thế -Học các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế -BTVN: 12(b,c), 13a, 14, 15/15-Sgk làm tơng tự các phần bài tập đã chữa, tiết sau luyện tập IV Rút kinh nghiệm
Giảng: 08/01/2010 (9D)
luyện tập
I Mục tiêu.
-Học sinh đợc củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
-Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- HS có ý thức vận dụng linh hoạt trong từng trờng hợp
- HS khá, giỏi: giải thành thạo hệ pt có các hệ số là số vô tỉ
II Chuẩn bị.
Trang 3? Hãy nêu cách giải hpt bằng phơng pháp thế
Giải hệ pt sau bằng phơng pháp thế : (I) 3 5
- Gọi 1 HS nhắc lại cách giải
?Khi giải hệ pt mà xuất hiện
một pt có hệ số của hai ẩn đều
đã cho ta biểu diễn 1
ẩn theo ẩn kia rồi thế vào pt còn lại để đợc
1 pt mới chỉ còn 1 ẩn
Dùng pt mới ấy để thay thế cho pt còn lại
ta đợc hpt mới tơng
đ-ơng
HS hoạt động nhóm làm bài
-Đại diện 3 nhóm lên bảng làm bài, các nhóm khác nhận xét bài trên bảng
-KL: Hệ đã cho vô
nghiệm hoặc vô số nghiệm
- HS hoàn thành bài vào vở
-Hai Hs lên bảng trình bày lời giải, dới
Trang 4HD: Từ nghiệm đã biết của hệ
pt thay giá trị của x và y vào 2
-Làm theo hớng dẫn của Gv và trả lời câu hỏi
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
x y
ỡù =ùùùùớ +
ù +ùùợ 2- Cho hpt :
Trang 53 2 1
ùùù
ùùợ <=> <=>
1 3 1
x y
ỡùù = -ùùớ
ùùùợ Vậy hpt có 1 nghiệm duy nhất (
1 3
- ; 1)
b) Với m = 2 ta có hpt :
2 2 1
ùùù
ùùợ <=> 1 22
x y
ỡ ẻ ùù
ùùùợ c) Với m = 0 ta có hpt :
ỡùùù20y x = 10y 1
-ùùợ Vì pt thứ 2 vô nghiệm nên hpt đã cho vô nghiệm
- Tìm hiểu kiến thức: cách giải bài toán bằng phơng pháp cộng đại số
V Rút kinh nghiệm.
Soạn: 08/01/2010 Tiết 39 Giảng:11/01/2010 (9D) giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số I Mục tiêu. -Học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số -Học sinh biết cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số - Có kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số - HS khá giỏi: hiểu cách giải hệ phơng trình một cách tổng quát và sử dụng hợp lí, linh hoạt các quy tắc biến đổi tơng đơng các hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn - HS có ý thức tự học, tìm hiểu kiến thức từ SGK và vận dụng II Chuẩn bị. -Gv : Bảng phụ lời giải mẫu -Hs : Tìm hiểu kiến thức III Ph ơng pháp: - Vấn đáp - Luyện tập và thực hành - Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ IV.Tiến trình dạy học A ổn định lớp (1ph) 9D : B Kiểm tra bài cũ (7ph) Câu hỏi: Nêu cách giải hệ pt bằng phơng pháp thế? Giải hệ pt 3 2 5 6 x y x y + = − = − Đáp án, biểu điểm Nêu đúng cách giải (3đ)
Trình bày đợc lời giải bằng các phép biến đổi tơng đ-ơng (3đ)
(Nghiệm: 1 1 x y = − = ) (4đ)
Trang 6C Bài mới.
HĐ 1 Quy tắc cộng đại số (10ph)
-Giới thiệu quy tắc cộng đại số
gồm hai bớc thông qua ví dụ 1
?Cộng từng vế hai phơng trình
với nhau ta đợc pt nào?
?Dùng pt mới thay cho một
trong hai pt của hệ (I) ta đợc hệ
- Nhắc lại quy tắc cộng
đại số
*Quy tắc: Sgk/16+VD1: Xét hệ pt : (I) 2 1
?Cộng hai vế của hai phơng
trình trong hệ (II) ta đợc pt nào
?Ta đợc hệ phơng trình mới nào
?Hãy đa hệ (IV) về t.hợp 1
-Gọi một Hs lên bảng giải tiếp
-Ta đợc 3x = 9
-Tìm x > tìm y-Nhận xét hệ số của x trong hai pt
-Một Hs lên bảng làm, dới lớp làm bài vào vở
-Nhắc lại cách biến đổitơng đơng pt => biến
đổi đa hệ (IV) về t.hợp 1
(nhân hai vế của pt (1) với 2, của pt (2) với 3)Một Hs lên bảng làm tiếp
-Làm ?5
-Đọc to tóm tắt
a, Trờng hợp 1: Hệ số của một ẩn bằng nhau hoặc đối nhau
(gọi 2 Hs lên bảng làm, dới lớp làm vào vở sau đó nhận xét)
?Hãy nhắc lại quy tắc cộng đại số
Trang 7?Nêu các bớc giải hệ pt bằng phơng pháp cộng đại số.
E Hớng dẫn về nhà (5ph)
-Học kỹ quy tắc cộng đại số, biết áp dụng vào giải hệ pt
-Xem lại các VD, bài tập đã làm
-BTVN: 20b, 21, 22/19-Sgk thực hiện tơng tự các bài tập đã chữa
-Chuẩn bị tiết sau luyện tập
V Rút kinh nghiệm.
Soạn: 11/01/2010 Tiết 40 Giảng:15/01/2010 (9D) luyện tập I Mục tiêu. -Học sinh đợc củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số và phơng pháp thế -Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình bằng các phơng pháp - HS có ý thức vận dụng linh hoạt trong từng trờng hợp - HS khá, giỏi: giải thành thạo hệ pt có các hệ số là số vô tỉ II Chuẩn bị. -Gv : Thớc, bảng phụ, MTCT -Hs : Ôn kỹ quy tắc thế, quy tắc cộng đại số, MTCT III Ph ơng pháp: - Vấn đáp - Luyện tập và thực hành - Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ IV.Tiến trình dạy học A ổn định lớp (1ph) 9D : B Kiểm tra bài cũ (7ph) a, Câu hỏi: (TB-khá) Giải hệ pt sau bằng phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số: (I) 3 5 5 2 23 x y x y − = + = b, Đáp án, biểu điểm: - Giải bằng phơng pháp thế: 3 5 3 5 3 5 3 5 2 23 5 2(3 5) 23 11 33 4 x y y x y x x x y x x x y − = = − = − = ⇔ ⇔ ⇔ + = + − = = = (4đ)
- Giải bằng phơng pháp cộng: (I) 6 2 10 11 33 3 3 5 2 23 3 5 9 5 4 x y x x x x y x y y y − = = = = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ + = − = − = = (4đ)
Nghiệm của hệ pt là (x;y) = (3;4) (2đ)
C Bài mới (29ph)
Trang 8-GV: Hai phơng pháp này tuy cách làm khác nhau, nhng cùng nhằm mục đích là quy về giải pt
1 ẩn Từ đó tìm ra nghiệm của hệ pt
-Đa đề bài lên bảng, gọi tiếp 2
?Khi giải hệ pt mà xuất hiện
một pt có hệ số của hai ẩn đều
dới lớp làm bài vào
vở sau đó nhận xét bài trên bảng
-KL: Hệ đã cho vô
nghiệm hoặc vô số nghiệm
-Các hệ số của ẩn x
đều bằng nhau-Thực vhiện trừ từng
vế hai pt
-Một Hs lên bảng trình bày lời giải-Nhận xét bài làm trên bảng
-Không có dạng nh các phơng trình đã
làm
-Cần phá ngoặc, thu gọn rồi giải
-Một em lên bảng làm, dới lớp làm bài vào vở
-Làm theo hớng dẫn của Gv và trả lời câu
1 Bài 22: Giải hệ pt bằng phơng pháp cộng hoặc phơng pháp thế
2 2
3 (1 2)( ) 3
1 2
y y
7 2 6 2 2 2
Trang 9pt trên không
-Ngoài cách giải trên còn có
thể giải bằng cách sau > giới
thiệu cách đặt ẩn phụ
? Đặt x + y = u; x - y = v ta
đ-ợc hệ pt nào
?Hãy giải hệ pt với ẩn u, v
?Với u, v vừa tìm đợc ta có hệ
pt nào với ẩn x, y
-Yêu cầu một Hs giải tiếp
hỏi
-Giải hệ pt với ẩn u và v
-Giải tiếp hệ pt với ẩn
x, y vừa tìm đợc và trả lời bài toán
a, 2( ) 3( ) 4
+ + − =
2 2 3 3 4 5 4
1
2
x x
x y
y
= −
= −
− =
Vậy nghiệm của hệ đã cho là:
1 2 13 2
x
y
= −
= −
*Cách khác
Đặt x + y = u; x - y = v ta đợc hệ pt:
2 3 4 2 3 4
Thay u = x + y; v = x - y ta đợc:
1 1
2 2
13 6
2
x x
=−
= − =−
D Củng cố (3ph)
?Có những cách nào để giải hệ phơng trình
?Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ
E Hớng dẫn về nhà (5ph)
-Ôn lại các phơng pháp giải hệ pt, xem lại các bài tập đã chữa
-BTVN: 24b, 25, 26/19-Sgk
HD: BT 25: Ta giải hệ pt: 3 5 1 0
m n
− + =
Bt 26: Thay toạ độ điểm A và B vào phơng trình y = ax + b ta đợc hệ pt mới ẩn là a và b, giải hệ
pt tìm đợc a, b
- Ôn tập kiến thức: ôn các bớc giải bài toán bằng cách lập pt
V Rút kinh nghiệm.
Giảng:18/01/2010 (9D)
Trang 10giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
-Gv : Bảng phụ ghi các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
-Hs : Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập pt
B Kiểm tra bài cũ: (3ph)
Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
- HS: B1: Lập pt: chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn; biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết; lập pt biểu diễn quan hệ giữa các đại lợng
?Ví dụ trên thuộc dạng toán nào
?Nhắc lại cách viết số tự nhiên
dới dạng tổng các luỹ thừa của
hệ số, phép viết số,
-Đọc to ví dụ 1-Thuộc dạng toán viết số
Hs:
abc = 100a + 10b + c-Cha biết chữ số hàng chục, hàng đơn vị
-Chọn chữ số hàng chục là x, chữ số hàng
đơn vị là y(x, y∈N; 0<x,y≤9)
xy = 10x + y
yx = 10y + x-Ta đợc pt: 2y - x = 1 và
10(x+y) - (10y+ x)=27-Một em lên bảng giải
1 Ví dụ 1.
-Gọi chữ số hàng chục là x (x∈N, 0<x
≤9) chữ số hàng đơn vị là y (y∈N, 0<y≤9)
Ta đợc số cần tìm là: xy = 10x + y
Số viết theo thứ tự ngợc lại là:
yx = 10y + x.-Hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 1 đơn vị nên ta có: 2y - x = 1 hay -x + 2y = 1 (1)-Số mới bé hơn số cũ 27 đơn vị nên ta có: (10x+ y) - (10y + x) = 27 hay
x - y = 3 (2)-Từ (1) và (2) ta có hệ pt: -x + 2y = 1
2 Ví dụ 2.
Giải
-Gọi vận tốc của xe tải là x km/h (x>0)
Trang 11?Khi hai xe gặp nhau, thời gian
xe khách, xe tải đã đi là bao
nhiêu
?Bài toán y.cầu gì
?Chọn ẩn và đặt điều kiện cho
-Yêu cầu Hs đọc đề bài
?Bài toán cho gì, yêu cầu gì
?Nhắc lại mối liên hệ giữa số bị
chia, số chia, thơng và số d
-Yêu cầu hs làm vào vở, một hs
lên bảng làm
hệ pt và trả lời bài toán
-Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt:
B1: Chọn ẩn và lập hệ phơbg trình
B2: Giải hệ pt
B3: Đối chiếu điều kiện
và trả lời bài toán
5 giờ-Bài toán hỏi vận tốc mỗi xe
-Hoạt động nhóm
-Sau 5' đại diện nhóm trình bày kết quả và giải thích
-Đọc đề bài-Số bị chia = số chiaxthơng + số d
-Một em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở sau
đó nhận xét
vận tốc của xe khách là y km/h (y>0)
-Vì xe khách đi nhanh hơn xe tải 13km/h nên ta có pt: y - x = 13 hay -x + y = 13-Từ lúc xuất phát đến lúc gặp nhau xe khách đi đợc: 14
5 x (km); xe tải đi đợc:9
5y (km), nên ta có pt:
14
5 x + 9
5y = 189 hay 14x + 9y = 945
49
x y
3 Bài 28/22-Sgk
-Gọi số lớn là x,số nhỏ là y (x, y ∈N; y > 124)
-Tổng hai số bằng 1006 nên ta có pt:
x + y =1006 (1)-Số lớn chia số nhỏ bằng 2 d 124 nên
ta có: x = 2y + 124 hay x-2y = 124 (2)-Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
x + y =1006x-2y = 124
712294
x y
=
⇔ =
(T.mãn đ.kiện)Vậy số lớn là: 712
số bé là: 294
D Củng cố (4ph)
?Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
?So sánh với giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Nếu xe chạy chậm x 35 y+2
Nếu xe chạy nhanh x 50 y-1
FC= EB +DG = x + x =x
Trang 12Chu vi ngũ giác ABCFG: x(1+ 13) 4+ y=100 4 13+ (2)
Giải hệ pt gồm pt (1) và (2) để tìm nghiệm và KL (x = 4; y = 24)
- Tiếp tục tìm hiểu việc giải bài toán bằng cách lập hệ pt cho các dạng BT khác ở SGK/22
V Rút kinh nghiệm.
Soạn: 18/01/2010 Tiết 42 Giảng:22/01/2010 (9D) Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (Tiếp) I Mục tiêu. -Học sinh đợc củng cố về phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình -Học sinh có kỹ năng phân tích và giải bài toán dạng công việc, trong đó năng suất (khối lợng công việc hoàn thành trong 1 đơn vị thời gian) và thời gian để hoàn thành một công việc là hai đại lợng tỉ lệ nghịch - HS có ý thức tự nghiên cứu, tự học II Chuẩn bị. -Gv : Bảng phụ kẻ bảng phân tích ví dụ, bài tập -Hs : Thớc thẳng III Ph ơng pháp: - Vấn đáp - Luyện tập và thực hành - Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ IV.Tiến trình dạy học A ổn định lớp (1ph) 9D : B Kiểm tra bài cũ: (7ph) Câu hỏi: (TB) Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt Làm BT 29 (SGK/22) Đáp án, biểu điểm: - Nêu đúng 3 bớc (3đ)
Bt 29: Gọi số cam là x; số quýt là y (x>0; y>0) (2đ) Theo đề bài ta có hệ pt 17 7 10 3 100 10 x y x x y y + = = ⇔ + = = (4đ) Vậy có 7 quả cam và 10 quả quýt (1đ)
Trang 13C Bài mới (28ph)
?Nhắc lại các bớc giải bài toán
bằng cách lập hệ pt
-Giới thiệu, yêu cầu Hs đọc ví
dụ 3
?Nhận dạng bài toán
-Nhấn mạnh lại nội dung đề bài
?Bài toán có những đại lợng nào
?Thời gian hoàn thành và năng
suất là hai đại lợng có quan hệ
ntn
-Đa ra bảng phân tích và yêu cầu
Hs điền vào
?Qua bảng phân tích hãy chọn
ẩn và đặt điều kiện cho ẩn
?Một ngày mỗi đội làm đợc bao
-Thời gian hoàn thành, năng suất công việc
-Tỉ lệ nghịch
-Một em lên điền vào bảng phân tích
-Dựa vào bảng phân tích, tại chỗ trình bày lời giải theo câu hỏi của Gv
1
x = 1,5 1
y
Và1
x + 1
y = 124-Dùng phơng pháp đặt
ẩn phụ
-Lên bảng giải hệ pt
-Nhận xét bài trên bảng
-Chú ý:
+Không cộng cột thời gian
Thời gian đội B làm riêng để hoàn thành công việc là y ngày (y > 24).-Một ngày đội A làm đợc 1
x c.việc đội B làm đợc 1
y c.việc.-Một ngày đội A làm gấp rỡi đội B nên ta có phơng trình: 1
x + 1
y = 124
-Ta có hệ pt:
1 3 1
x 2
y y
2124
402
60
x x
y y
Trang 14-Nêu kết quả hoạt độngnhóm
-Tự giải hệ pt và so sánh kết quả
-Đọc đề và tóm tắt đề bài
-Một em lên bảng lập bảng phân tích, tìm
điều kiện và lập hệ
ph-ơng trình
-Nêu cách giải, lên bảng giải hệ pt
?7
Năng suất
1 ngày
T.gianhoànthànhHai đội 1
24 (bể) 24
5 (giờ)Vòi I 1
x (bể) x (giờ)Vòi II 1
y (bể) y (giờ) (đk: x > 9; y > 24
x
y y
?Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
?Khi giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ta cần chú ý gì ( chú ý đến dạng toán)
?Nêu tên các dạng toán thờng gặp
Trang 15Có 25% = 1
4 Ta có hệ pt:
16
3 6 1
4
x y
x y
+ =
+ =
-Tiết sau luyện tập
V Rút kinh nghiệm.
Giảng: 25/01/2010 (9D)
Luyện tập
I Mục tiêu.
-Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình, tập trung vào dạng toán phép viết số, quan hệ số, chuyển động
-Học sinh biết cách phân tích các đại lợng trong bài toán bằng cách thích hợp, lập đợc hệ phơng trình và biết cách trình bày bài toán
- HS thấy đợc ứng dụng của toán học vào đời sống
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi đề bài, bảng phân tích Thớc thẳng, MTBT
-Hs : Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt, MTBT
III Ph ơng pháp:
- Vấn đáp
- Luyện tập và thực hành
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV.Tiến trình dạy học.
A ổn định lớp (1ph) 9D :
B Kiểm tra bài cũ: kiểm tra 15 phút
* Đề bài:
I Trắc nghiệm:(4điểm) Em hãy chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm:
1.Phơng trình x+3y = -1 có nghiệm tổng quát là:
A
+
−
=
∈
2
x y
R x
B
+
−
=
∈
1
3y x
R y
C
+
=
∈ 1
x y
R x
D
−
−
=
∈
1
3y x
R y
2 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 3x+5y=-3
A (-2; 1) B (0; 2) C (4; -3) D (1; 0)
3 Cho hệ phơng trình
= +
−
=
−
2 6 4
1 3 2
y x
y x
Câu nào đúng:
A Hệ vô nghiệm B Hệ vô số nghiệm C Hệ có nghiệm duy nhất
4 Với giá trị nào của a thì đờng thẳng ax - 2y = 4 đi qua điểm (-3; 2)
A a = 0 B a
=-3
8 C a =
3
8 D a = -4
II Tự luận:(6 điểm)
1.Giải hệ phơng trình: 7 2 1
x y
+ =
2 Tìm các giá trị của m để ba đờng thẳng sau đồng quy:
(d1): 2x - y = 5 ; (d2): y = 1 ; (d3): y = (2m-3)x -1
Trang 16- Yêu cầu Hs đọc to đề bài
-Gv: Yêu cầu Hs trình bày
miệng bài toán
vờn
- Một Hs lên điền bảng
- Dới lớp điền vào vở
- Tại chỗ trả lời
- Một Hs trình bày miệng bài toán
-Cả lớp giải hệ PT, 1
Hs lên bảng trình bày
-Một Hs đọc to đề bài, cả lớp theo dõi
- Bài toán này thuộc dạng toán thống kê mô
tả
-Công thức tính:
1 1 2 2 k k
n x n x n x X
N
=với N: Tổng tần số xk: Giá trị biến lợng
nk: Tần số
- Tại chỗ trình bày cách chọn ẩn, lập PT
- Một Hs lên bảng thựchiện
-Lớp nhận xét, góp ý
- Một Hs đọc to đề bài
1 Bài 34/24-Sgk.
Sốluống cây/luốngSố Số cây/vờnBan
Thay
đổi 1 x + 8 y - 3 (x+8)(y-3)Thay
đổi 2 x - 4 y + 2 (x-4)(y+2)Giải
-Gọi số luống ban đầu là x (x∈N, x>4)
Số cây trong 1 luống là y (y∈N, y>3)
Ta có số cây trong vờn là: xy-Nếu tăng 8 luống và mỗi luống giảm 3 cây thì số cây trong vờn giảm đi 54 cây nên ta có p.trình: (x+8)(y+2)=xy-54
-Nếu giảm 4 luống, mỗi luống tăng 2 cây thì số cây tăng thêm 32 cây nên ta có ph-
25 + 42 + x + 15 + y = 100
⇔x + y = 18 (1)-Điểm số TB là 8,69 nên ta có pt:
10.25 9.42 8 7.15 6
8,69100
Trang 17? Lập các PT của bài toán.
? Lập hệ PT và giải
? Trả lời
-Đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của Gv
-Dới lớp giải hệ PT
chỗ, ta có PT: y = 3x + 6
-Nếu xếp mỗi ghế 4 Hs thì thừa ra một ghế, ta có PT: y = 4(x - 1)
-Ta có hệ PT: 3 6 10
4( 1) 36 y x x y x y = + = ⇔ ⇔ = − = Vậy số ghế dài của lớp là 10 ghế số Hs của lớp là 36 Hs D Củng cố (3ph) ? Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ PT ? Khi giải bài toán bằng cách lập hệ PT ta cần chú ý điều gì E Hớng dẫn về nhà (5ph) - Khi giải bài toán bằng cách lập hệ PT ta cần đọc kỹ đề bài, xác định dạng, tìm các đại lợng trong bài, mối quan hệ giữa chúng, phân tích đại lợng bằng sơ đồ hoặc bảng rồi trình bày bài toán theo 3 bớc đã biết - BTVN: 37, 38, 39 (SGK-24,25) - Nếu còn thời gian Gv hd bài 37 (Đa lên bảng phụ) HD: BT 37: Gọi vận tốc của vật chuyển động nhanh là x (cm/s), vận tốc của vật chuyển động chậm là y (cm/s) (x>y>0) Khi chuyển động cùng chiều, cứ 20s chúng lại gặp nhau, nghĩa là quãng đờng mà vật đi nhanh đi đợc trong 20s hơn quãng đờng mà vật đi chạm cũng trong 20s đúng 1 vòng Ta có pt: 20x - 20y = 20π Khi chuyển động ngợc chiều, cứ 4s chúng lại gặp nhau, ta có pt: 4x + 4y = 20π - HSG: làm BT 44, 45 (SBT/10) bằng 2 cách HD: coi toàn bộ công việc nh 1 đơn vị công việc BT 45 (SBT/10) đk: x, y > 4 Hệ pt: 1 1 1 4 9 1 1 4 x y x + = + = ( x = 12; y = 6 ) V Rút kinh nghiệm.
Giảng: 29/01/2010 (9D)
Luyện tập
I Mục tiêu.
T.gian hoàn thành công việc Năng suất1 ngày Hai ngời 4 ngày 1
4 c.v Ngời I
x ngày 1
x c.v Ngời II
y ngày 1
y c.v
Trang 18-Tiếp tục rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ pt, tập trung vào dạng toán làm chung, làmriêng, vòi nớc chảy và bài toán phần trăm.
-Học sinh biết tóm tắt đề bài, phân tích các đại lợng bằng cách lập bảng, lập hệ phơng trình, giải hệ phơng trình
C Bài mới (28ph)
-Yêu cầu Hs đọc đề bài và
+Hai vòi(4
3
h)-> đầy+Vòi I (1
6
h) + vòi II (1
5
h) > 2
15 bể+Hỏi mỗi vòi chảy bao lâu thì đầy bể
-Dạng toán vòi nớc chảy
-Điền vào bảng phân tích
-Lên bảng chọn ẩn,
đặt điều kiện cho ẩn >Lập hệ pt
-Lên bảng giải hệ pt, dới lớp làm vào vở
x bểVòi II y giờ 1
y bể
Giải
-Gọi thời gian vòi I chảy một mình đầy bể
là x giờ, thời gian để vòi II chảy một mình
đầy bể là y giờ (x, y > 4
3)-Mỗi giờ hai vòi chảy đợc 3
4 bể nên ta có pt: 1
x + 1
y = 34-Mở vòi I 10 phút = 1
6giờ, mở vòi II 12 phút = 1
5giờ đợc 5
12 bể nên ta có pt:
6x+5y =15
Trang 19?Lập bảng phân tích các đại
l-ợng
?Lập hệ pt
?Nêu cách giải hệ pt
-Yêu cầu Hs về nhà trình bày
lời giải bài toán
-Gọi Hs đọc đề bài
-Đây là bài toán nói về thuế
VAT Nếu một loại hàng có
thuế VAT là 10% em hiểu nh
thế nào
?Trong bài toán có đại lợng
nào cha biết
?Chọn ẩn
?Với mức thuế VAT 10% cho
hàng thứ nhất, 8% cho hàng
thứ hai ta có pt nào?
?Với mức thuế VAT 9% cho
cả hai loại hàng ta có pt nào
?Hãy giải hệ pt trên và trả lời
+-Chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn
-Lập hệ pt từ bảng phân tích
x + 108100
y = 2,17Pt:
y y
x = 2, y = 4 thoả mãn điều kiện
Vậy vòi 1 chảy riêng đầy bể hết 2h, vòi 2 chảy riêng đầy bể hết 4h
2 Bài 46/10-Sbt.
T.gian hoànthành công việc Năng suất1 giờCần cẩu
y = 2,17 ⇔ 110x + 108y = 217-Cả hai loại hàng với thuế VAT 9% phải trả:109
100(x + y) triệu đồng
Ta có pt: 109
100(x + y) = 2,18 ⇔x + y = 2
Trang 20-Ta đợc hệ pt: 110x + 108y = 217
x + y = 2
0,5
1,5
x y
=
⇔ =
(TMĐK)
D Củng cố (3ph)
-Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt
-Có những dạng toán nào ta đã gặp khi giải bài toán bằng cách lập hệ pt
-Khi giải bài toán bằng cách lập hệ pt ta cần chú ý gì
E Hớng dẫn về nhà (6ph)
-Xem lại các bài tập đã chữa, ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt
- Làm BT 47, 48, 49 (SBT/11)
HD: BT 47: Gọi vận tốc của bác Toàn là x (km/h) (x>0),
vận tốc của cô Ba Ngần là y (km/h) (y>0)
Ta có hệ pt:
1,5 2 38
38 10,5
-Làm câu hỏi ôn tập chơng III (SGK/25)
-Học phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ (SGK/26)
-BTVN: 40, 41, 42/27-Sgk
Chú ý chọn cách giải phù hợp
V Rút kinh nghiệm.
Giảng: 02/02/2010 (9D)
ôn tập chơng III
I Mục tiêu.
- Ôn tập kiến thức nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Ôn tập các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : Phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số và các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt
- Rèn kỹ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ pt
- Phát triển t duy lôgic, suy luận hợp lý, linh hoạt trong giải toán
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi đề bài, thớc thẳng, MTBT
-Hs : Làm câu hỏi ôn tập, thớc thẳng
III Ph ơng pháp:
- Vấn đáp
- Luyện tập và thực hành
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV.Tiến trình dạy học.
Trang 21bao nhiêu nghiệm? Tập nghiệm
của nó biểu diễn trên mặt phẳng
toạ độ là gì
-Chốt: mỗi nghiệm của pt là một
cặp số (x;y) thoả mãn pt, trong
có bao nhiêu nghiệm
?Khi nào hệ (I) có một nghiệm,
? Hai đờng thẳng cắt nhau, song
song, trùng nhau khi nào?
-Ghi kl lên bảng
?Nêu các phơng pháp giải hệ pt
bậc nhất hai ẩn
-Đa đề bài 40a,b lên bảng và nêu
câu hỏi: dựa vào các hệ số của
lời
-Có vô số nghiệm
-Tại chỗ nêu định nghĩa
-Hệ pt bậc nhất hai ẩn
có thể có một nghiệm, vô nghiệm, vô số nghiệm
-Tại chỗ nêu biến đổi các pt trong hệ về dạnghàm số bậc nhất
+(d) ≡ (d’) ⇔
+(d) // (d’) ⇔
+(d) cắt (d’) ⇔
-Tại chỗ nêu các phơngpháp giải hệ pt
-Dựa vào kết quả trên,
nx về số nghiệm của hệ
-Hai Hs lên bảng giải, minh hoạ hình học
- Hs dới lớp làm bài vào vở sau đó nx bài làm trên bảng
21
=
= −
Trang 22?Có nhận xét gì về các hệ số của
ẩn trong hai pt của hệ
?Muốn khử ẩn x thì ta phải biến
-Yêu cầu Hs giải tiếp dới lớp và
cho biết kết quả u,v tìm đợc
- Một em lên bảng làm,dới lớp làm vào vở
5(1 3) 2 1 3 5(1 3) 5 5
5 Bài 46/27-Sgk.
Năm ngoái Năm nayHai đơn vị 720 tấn 819 tấn
là 115%x tấn, đơn vị II thu hoạch đợc
là 112%y tấn
-Năm ngoái hai đơn vị thu hoạch đợc
720 tấn => pt: x + y = 720-Năm nay hai đơn vị thu hoạch đợc
819 tấn => pt: 115%x + 112%y = 819
Trang 23- BT cho HSG: Trong học kỳ I, điểm kiểm tra 1 tiết 3 môn Văn, Toán, T.Anh của Bảo toàn là
điểm 8, 9 , 10 và tổng điểm của 3 môn đó là 100 điểm Tìm số điểm 8, 9 , 10 biết rằng số bài kiểmtra của 3 môn đó nhiều hơn 11 bài
-Gv : Đề bài, đáp án, biểu điểm
-Hs : Ôn tập kiến thức trong chơng III
III Ph ơng pháp:
- Kiểm tra viết
IV Tiến trình dạy học.
A ổn định lớp.
9D :
B Kiểm tra.
Đề bài
I Trắc nghiệm (3 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm.
1.Phơng trình x+3y = -1 có nghiệm tổng quát là:
R y
x y
R x
Trang 24y x
y x
cã nghiÖm lµ
A (x;y)=(2;0) B (x;y)=(-2;0) C (x;y)=(0;2) D (x;y)=(0;-2)
3 CÆp sè nµo sau ®©y lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh 3x+5y=-3
−
=
−
264
132
y x
y x
++ ; y = 2
3 21
m m
−+
x > 0 <=> 3 + 2m > 0 <=> m > 3
2
−y> 0 <=> 3 - 2m > 0 <=> m < 2
3VËy muèn hÖ cã nghiÖm x > 0, y > 0 th× 3
0,5®
0,5 ® 0,5®
0,5®
1®
0,5®
Trang 25Vậy số phải tìm là 42
D Củng cố.
- Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
E Hớng dẫn về nhà.
- Ôn tập hàm số y = ax, tính chất của hàm số y = ax (a≠0)
- Tìm hiểu Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và tính chất của hàm số đó
- Ôn khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
- HS hiểu các tính chất của hàm số y = ax2, hiểu khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn
- Biết nhận dạng phơng trình đơn giản quy về phơng trình bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp để
đa phơng trình đã cho về phơng trình bậc hai đối với ẩn phụ
- Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 với giá trị bằng số của a
- Vận dụng đợc cách giải phơng trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phơng trình đó (nếu phơng trình có nghiệm)
- Vận dụng đợc hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng
- Vận dụng đợc các bớc giải phơng trình quy về phơng trình bậc hai
- Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải phơng trình bậc hai một ẩn
- Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập phơng trình bậc hai
- Có ý thức cẩn thận, chính xác trong tính toán, đo vẽ và biết đợc toán học có ứng dụng trong thức tiễn
Hàm số y = ax 2 (a≠0)
I Mục tiêu.
-Học sinh thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a≠0) và tính chất của hàm số
y = ax2 (a≠0)
-Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số
-Học sinh thấy đợc : toán học xuất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
Trang 26B Kiểm tra bài cũ: trong học bài mới
C Bài mới.
*GV: Giới thiệu nội dung của chơng (2ph)
nếu thay S bởi y, thay t
bởi x, thay 5 bởi a thì ta
đơn giản nhất của hàm số
bậc hai Sau đây ta xét
-Mỗi giá trị t cho duy nhất một giá trị S
-Hs:y = ax2 (a≠0)
-Gọi hai em lên bảng điền vào ?1, d-
ới lớp điền bằng bútchì vào Sgk
-Suy nghĩ trả lời
+Đối với hàm số
y = 2x2.+Đối với hàm số
y = -2x2
-Đọc tính chất Sgk/29
-Theo dõi vào bảng
ở ?1 và trả lời ?3
-Tại chỗ điền vào chỗ ( ) để hoàn thành nhận xét
x -3 -2 -1 0 1 2 3y=-2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?2-Với hàm số y = 2x2+Khi x tăng nhng luôn âm => y giảm+Khi x tăng nhng luôn dơng => y tăng-Với hàm số y = -2x2
+Khi x tăng nhng luôn âm => y tăng+Khi x tăng nhng luôn dơng => y giảm
*Tính chất: Sgk/29
?3Hàm số y = 2x2Khi x ≠0 thì y luôn dơngKhi x = 0 thì y = 0
Hàm số y = -2x2Khi x ≠0 thì y luôn âmKhi x = 0 thì y = 0
*Nhận xét: Sgk/30
?4-Với hàm số y = 1
2x2 có: a = 1
2 > 0 nên y > 0 với mọi x ≠ 0 y = 0 khi x = 0, giá trị nhỏ nhấtcủa hàm số là y = 0
Trang 27-Cho mçi nöa líp lµm
mét b¶ng cña ?4, sau 1 >
2 phót gäi Hs tr¶ lêi
- NhËn xÐt bæ sung hoµn chØnh -Víi hµm sè y = -1
2 x2
D Cñng cè (8ph)
?Qua bµi häc ta cÇn nhí nh÷ng kiÕn thøc c¬ b¶n nµo?
+TÝnh chÊt cña hµm sè y = ax2 (a≠0)+Gi¸ trÞ cña hµm sè y = ax2 (a≠0)-Bµi 1/30-Sgk
Gi¶ng: 19/02/2010 (9D)
LuyÖn tËp
Trang 28I Mục tiêu.
-Học sinh đợc củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax2 và hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải các bài tập và để chuẩn bị vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ở tiết sau.-Học sinh biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại
-Học sinh đợc luyện nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống
và lại quay trở lại phục vụ thực tế
Khi nào hàm số có giá trị nhỏ nhất, lớn
nhất, là giá trị nào?
Chữa bài 2/31-Sgk
Biểu điểm:
- Phát biểu đúng tính chất (2đ)BT: h = 100m; S = 4t2
-Yêu cầu hs đọc đề bài và kẻ
trình bày lời giải
-Đa bảng kiểm nghiệm lên
bảng cho Hs theo dõi:
-Một em lên bảng xác
định các điểm và biểu diễn lên mặt phẳng toạ
độ
-Theo dõi đề bài
-Làm bài dới lớp, sau
đó 1 em lên bảng làm bài
-Từ y=at2 => tính a-Xét các tỉ số: y2
t
-Một em khác lên bảnglàm tiếp câu b
3;1
3)A’(1
3;1
3)B(-1;3)B’(1;3)C(-2;12)C’(2;12)
2 Bài 5/37-Sbt
a, y=at2 ⇒ a = y2
t (t≠0)xét các tỉ số: 12 42 1 0, 242
Trang 29?Đề bài cho biết gì
?Còn đại lợng nào thay đổi
?a, Điền số thích hợp vào
bảng
b, Nếu Q = 60calo Tính I=?
-Cho Hs suy nghĩ 2’, sau đó
-Dới lớp làm bài vào
vở, nhận xét bài làm trên bảng
có: 6,25 = 1 2
4t ⇒ t2 = 6,25.4 = 25
⇒ t = 5 ( vì thời gian là số dơng)c,
c, Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
- BT cho HS khá, giỏi: cho hàm số y = (m - 2) x2
a, Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2;-2)
b, Tìm toạ độ điểm M và điểm N của đồ thị hàm số ở câu a với đờng thẳng có pt y = -1 Tính diện tích tam giác OMN
-Chuẩn bị thớc, êke, bút chì; Tìm hiểu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0)
Trang 30IV Tiến trình dạy học.
A ổn định lớp (1ph)
9D :
B Kiểm tra bài cũ: (6ph)
- Câu hỏi (TB-khá) : Điền vào ô trống các giá trị tơng ứng của y trong hai bảng sau:
ĐVĐ: (1ph) Ta đã biết trên mặt phẳng toạ độ, đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp các
điểm M(x;f(x)) Để xác định một điểm của đồ thị ta lấy một giá trị của x làm hoành độ thì tung độ
là giá trị tơng ứng y = f(x) Ta đã biết đồ thị hàm số y = ax + b có dạng là một đờng thẳng Tiết này ta sẽ xem đồ thị của hàm số y = ax2 có dạng nh thế nào Ta xét các ví dụ sau:
-Yêu cầu Hs quan sát khi Gv
vẽ đờng cong qua các điểm
A’ đối với trục Oy? Tơng tự
đối với các cặp điểm B và B’;
-Tại chỗ trả lời miệng ?1
-Dựa vào bảng một số giá trị tơng ứng của Hs2 (phần ktbc), biểu diễn các điểm lên mặt phẳng toạ độ, rồi lần l-
*Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y = 2x2.-Bảng một số cặp giá trị tơng ứng
x -3 -2 -1 0 1 2 3y=2x2 18 8 2 0 2 8 18-Đồ thị hàm số đi qua các điểm:
A(-3;18) A’(3;18) B(-2;8) B’(2;8)
C(-1;2) C’(1;2)O(0;0)
?1-Đồ thị của hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành
-A và A’ đối xứng nhau qua Oy
B và B’ đối xứng nhau qua Oy
C và C’ đối xứng nhau qua Oy-Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
*Ví dụ 2: Đồ thị hàm số y = -1
2x2
Trang 31-Hs vẽ xong Gv yêu cầu Hs
-Hoạt động nhóm làm ?3 từ 3 > 4’ Xác
định điểm có hoành độbằng 3, điểm có tung
độ bằng -5
-Chọn cách 2 vì độ chính xác cao hơn
b, Trên đồ thị, điểm E và E’ đều có tung
độ bằng -5 Giá trị hoành độ của E khoảng 3,2, của E’ khoảng -3,2
HD: BT 5d, Hàm số y = x2 ≥ 0 với mọi giá trị của x => ymin = 0 <=> x = 0
- BT cho HS khá, giỏi: Vẽ đồ thị hàm số y = x2 (P) Gọi N là điểm tuỳ ý trên (P), M là trung
điểm của ON Khi N di động trên (P) thì M di động trên đờng nào?
Vậy khi N di động trên (P) thì M di động trên parabol y = 2x2
-Đọc bài đọc thêm : Vài cách vẽ Parabol
Trang 32y = x2 9 4 1 0 1 4 9
C Bµi míi (28ph)
-Sau khi kiÓm tra bµi cò cho
Trang 33Ox, dóng lên cắt đồ thịtại M, từ M dóng vuông góc và cắt Oy tại điểm khoảng 0,25-Cho biết giá trị
x = 3 ; x = 7+ y = x2 = ( 3)2 = 3
-Dới lớp làm vào vở
f(-1,3) = 1,69 f(1,5) = 2,25
c, (0,5)2 = 0,25(-1,5)2 = 2,25(2,5)2 = 6,25d,
+Từ điểm 3 trên Oy, dóng đờng ⊥ với
Oy cắt đồ thị y = x2 tại N, từ N dóng ờng ⊥với Ox cắt Ox tại 3
đ-+Tơng tự với điểm 7
2 Bài tập.
-Điểm M ∈ đồ thị hàm số y = ax2
a, Tìm hệ số a M(2;1) ∈ đồ thị hàm số y = ax2
⇒ B(5;6,25) và B'(-5;6,25) là hai điểm cần tìm
f, Khi x tăng từ (-2) đến 4
GTNN của hàm số là y = 0 khi x = 0.GTLN của hàm số là y = 4 khi x = 4
3 Bài 9/39
Giao điểm: A(3;3); B(-6;12)
D Củng cố (3ph)
Trang 34?Có những dạng toán nào liên quan đến đồ thị hàm số y = ax
+Vẽ đồ thị
+Tìm điểm thuộc đồ thị, tìm tung độ hoặc hoành độ
+Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
+Tìm giao điểm hai đồ thị
Trang 35-Học sinh biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai dạng đặc biệt và giải thành thạo các phơng trình dạng đó Biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát ax2 + bx + c (a ≠0) để đợc mộtphơng trình có vế trái là một bình phơng, vế phải là hằng số.
- HS thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai một ẩn
HĐ1 Bài toán mở đầu (6ph)
-Giới thiệu bài toán
?Hãy lập pt bài toán
-Theo dõi bài toán trong Sgk
32 - 2x (m)
24 - 2x (m)(32 - 2x)(24 - 2x)-Lập pt và biến đổi về dạng đơn giản
1 Bài toán.
(32 - 2x)(24 - 2x) = 560
<=> x2 - 28x +52 = 0 (*)Phơng trình (*) là phơng trình bậc hai một ẩn
HĐ 2 Định nghĩa (6ph)
-Giới thiệu pt (*) là pt bậc hai
một ẩn → giới thiệu dạng tổng
quát: ẩn x, các hệ số a, b, c
Nhấn mạnh điều kiện a ≠0
-Nêu VD và yêu cầu Hs xác
-Xác định các hệ số của pt
-Tại chỗ lấy thêm VD
-Chỉ ra pt bậc hai và các hệ số của pt
2 Định nghĩa:
-Là pt dạng: ax2 + bx + c = 0 ẩn: x
Hệ số: a, b, c (a≠0)-VD:
x2 +50x - 15000 = 0-2x2 + 5x = 0
HĐ 3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai (24ph)
-GV: Vậy giải pt bậc hai ntn, ta
sẽ bắt đầu từ những pt bậc hai
khuyết
?Nêu cách giải pt trên
-Ghi đề bài và thực hiện giải pt
Giải pt: 3x2 - 6x = 0
⇔ 3x(x - 2) = 0
⇔ x = 0 hoặc x-2 = 0
⇔ x = 0 hoặc x = 2Vậy pt có hai nghiệm:
32 m
24 m 560 m 2
x
Trang 36-Cho Hs đọc VD3, sau đó yêu
cầu Hs lên bảng trình bày lại
-G: P.trình 2x2 - 8x + 1 = 0 là
một pt bậc hai đủ Khi giải ta
biến đổi cho vế trái là bình
ph-ơng của một biểu thức chứa ẩn,
vế phải là một hằng số
x1 = 0; x2= 2
- Gpt: x2 - 3 = 0
⇔ x2 = 3 ⇒ x = ± 3Vậy pt có hai nghiệm:
x1 = 3; x2 = − 3
-Hai em lên bảng làm ?
2, ?3 Dới lớp làm bài vào vở
x2 + 3 = 0
⇔x2 = -3
⇒pt vô nghiệm
-Phơng trình bậc hai cóthể có nghiệm, có thể vô nghiệm
-Một em lên bảng làm ?4
-Hs thảo luận nhóm, sau 3’ đại diện nhóm trình bày kq
-Đọc VD/Sgk sau đó lên bảng trình bày lại
-Nghe ⇒ hình thành cách giải
Trang 37E Hớng dẫn về nhà (5ph)
-Học thuộc định nghĩa pt bậc hai một ẩn trong hai trờng hợp đặc biệt (c = 0; b = 0)
-Xem lại các ví dụ
Trang 38⇔x2 + 2.5
4 x +
2
54
± ⇔x = 3
4
± - 54Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 1
-Hai em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở sau
đó nhận xét bài làm trên bảng
-Khuyết hệ số b-Chuyển vế, dùng định nghĩa căn bậc hai để giải
-Hai em lên bảng làm bài
x1 = 0,4 ; x2 = -0,4
d, 115x2 + 452 = 0 ⇔ 115x2 = - 452Phơng trình vô nghiệm
-Biến đổi để áp dụng hằng đẳng thức:
A2 – B2
-Một em lên bảng trìnhbày lời giải