1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 - Học kỳ I - Tuần 9

4 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP I.. Kiến thức : HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư 2.. Kỹ năng : HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.. Bài mới : Hoạt

Trang 1

Tuần : 9 Ngày soạn : 10/10/2012 Tiết :17 Ngày dạy : 15/10/2012

§12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

2 Kỹ năng : HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.

3 Thái độ : Tư duy suy luận lôgic, tính cẩn thận trong công việc.

II CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : − Bài Soạn − SGK − SBT − Bảng phụ

2 Học sinh : − Học thuộc bài − SGK − SBT − Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

8A 1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4 :

2 Kiểm tra bài cũ : 6’

HS1 : − Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B

− Làm phép chia : a) (7.35− 34 +36) : 34 (Kq : 29)

b) (x3y3− 21 x2y3− x3y2) (Kq : 3xy − 23y − 3x)

HS2 : − Làm phép chia

a) [5(a −b)3 + 2 (a − b)2] : (b − a)2 (Kq : 5(a − b) + 2

b) (x3 + 8y3) : (x + 2y) (Kq : x2− 2xy + 4y2)

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức

Hoạt động 1.Tiếp cận phép chia đa thức.(12’)

Cách chia đa thức một biến

đã sắp xếp là một “ thuật

tốn” tương tự như thuật

tốn chia các số tự nhiên

(?) Nhận xét gì về đa thức

bị chia và đa thức chia?

Tương tự như thuật tốn

chia các số tự nhiên ở đây ta

cũng đặt phép chia

2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3

x2 – 4x – 3

Treo bảng phụ nội dung sgk

trang 29- 30

Hướng dẫn HS theo thứ tự

từng bước sgk đã thực hiện

Cho HS làm bài tập 67 câu

a) SGK

GV quan sát và hd các HS

yếu – kém

HS lên bảng thực hiện phép chia theo cột dọc

(-)Đa thức bị chia và đa thức chia đã được sắp xếp theo cùng một thứ tự(lũy thừa giảm dần của x)

Quan xát bảng phụ và trả lời các phát vấn của GV

Bài áp dụng.(67/tr31)

a) (x3-7x+3-x2):(x-3)

1 Phép chia hết :

Ví dụ

(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ) : (x2 – 4x – 3) (sgk trang 29- 30)

67a)/31-SGK

_x3- x2 -7x+3 x – 3

x 3 -3x 2 x2 + 2x – 1 _2x2 – 7x+3

2x 2 – 6x _ – x +3

– x +3

0

Phép chia cĩ dư bằng 0 là phép chia

hết.

? sgk trang 30

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức

Hoạt động 2.Tiếp cận phép chia cĩ dư (14’)

NVĐ Thế nào là phép chia

cĩ dư?

Treo bảng phụ đề bài tập

YCHS hđn

HD (?) Nhận xét gì về đa

thức bị chia?

(?) Khi nào đa thức A khơng

thể chia cho đa thức B?

Nhấn mạnh Phép chia dừng

lại khi bậc của đa thức bị

chia (đa thức dư) nhỏ hơn

bậc của đa thức chia

(?) Trong phép chia cĩ dư đa

thức bị chia bằng gi?

Từ bảng nhĩm GV giới

thiệu minh họa cặp đa thức

Q và R

YCHS đọc chú ý

Quan sát bảng phụ

HS hoạt động nhĩm

Nghe hướng dẫn của GV để hđn

(-) Đa thức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất

(-) Khi bậc của đa thức A nhỏ hơn bậc của đa thức B

(-) Đa thức dư cĩ bậc là 1,

đa thức chia cĩ bậc là 2 nên phép chia khơng thể thực hiện tiếp

(-) Đa thức bị chia bằng đa thức chia nhân với thương cộng với đa thức dư

Nhận dạng được đa thức Q

và R

Vài HS đọc chú ý

2 Phép chia cĩ dư :

Ví dụ Thực hiện phép chia đa thức (5x3 – 3x2 + 7) cho đa thức (x2 + 1) _5x3 -3x2 +7 x2+1

5x

3 +5x 5x – 3 _-3x2 - 5x +7

-3x2 -3

-5x +10 (?) Nhận xét gì về phép chia này? (sgk tr 31) Chú ý ( sgk trang 31) A = B Q + R Khi R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết Hoạt động 3 Luyện tập - Củng cố (10’) Bài áp dụng (69 tr 31) (?) Để tìm dư R trong phép chia A cho B ta làm như thế nào? YCHS thực hiện Quan sát và hd HS yếu kém (?) Nếu R = 0 khi đĩ phép chia A cho B được viết lại ntn? (-) Thực hiện phép chia A cho B Một HS lên bảng thực hiện, các HS cịn lại làm vào vở tập _3x4+x3 +6x -5 x2+1 3x 4 +3x 3x2 2+x-3 _ x3 -3x2+6x-5 x 3 + x

_ -3x2+5x-5 -3x2 -3

5x-2 Cho hai đa thức A= 3x4 + x3 + 6x – 5 B= x2 + 1 Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết dưới dạng A = B Q + R (Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (2’) - Xem lại các ví dụ đã giải ở lớp một cách cẩn thận - BTVN 67 b, 68 a,c; 70, 74 trang 31, 32 - HD 74/tr 32 Đặt phép chia, rồi cho dư bằng 0, tìm được a - Chuẩn bị tiết sau Tiết sau luyện tập Rút kinh nghiệm :

Trang 3

- -Tuần : 9 Ngày soạn : 10/10/2012 Tiết :18 Ngày dạy : 17/10/2012

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp

2 Kỹ năng : Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

3 Thái độ : Tính cẩn thận trong công việc

II CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : − Bài Soạn − SGK − SBT − Bảng phụ

2 Học sinh : − Học thuộc bài − SGK − SBT − Bảng nhóm

− Thực hiện hướng dẫn tiết trước III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện

8A 1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4 :

2 Kiểm tra bài cũ : 8 ’

HS1 : − Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức

− Chữa bài tập 70 SGK làm phép chia

a) (25x5− 5x4 + 10x2) : 5x2 (K q : 5x 3 x 2 + 2)

b) (15x3y2− 6x2y − 3x2y2) : 6x2y (Kq : 25 xy − 1 − 21 y)

HS2 : − Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia B, đa thức thương Q và đa thức dư

R Nêu điều kiện của đa thức dư R và cho biết khi nào là phép chia hết (Trả lời : A =

B Q + R (R = 0 hoặc R nhỏ hơn bậc của B))

Chữa bài tập 48 (c) (8) SBT

(2x4 + x3− 5x2− 3x − 3) : (x2− 3) (Đ S : 2x 2 + x + 1)

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức

Hoạt động 1.Giải bài tập 49 a, b sbt trang 8 (10’)

Lưu ý HS phải sắp xếp cả đa

thức bị chia và đa thức chia

theo lũy thừa giảm của x rồi

mới thực hiện phép chia

HS lên bảng trình bày

HS khác nhận xét

Bài 49/tr 8 sbt

a) ( x4 – 6x3 + 12x2 – 14x + 3) :

x2 – 4x + 1

= x2 – 2x + 3 b)( x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 3x – 5 ) : (x2 – 3x + 5)

= x3 – 1

Hoạt động 2 Giải bài tập 50 trang 8 sbt (10’)

Treo bảng phụ ghi đề bài

tập

(?) Để tìm được thương Q

và dư R ta phải làm gì?

YCHS lên bảng trình bày

Một HS đại diện lên bảng

(-) Để tìm được thương Q và

dư R ta phải thực hiện phép chia A cho B

bài 50/tr 8 sbt

Cho hai đa thức

A = x4 – 2x3 + x2 + 13x – 11

B = x2 – 2x + 3

Tìm thương Q và dư R sao cho

A = B Q + R

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức

trình bày, cả lớp làm vào vở

tập

HD: (?) Khi nào đa thức A

chia hết cho đa thức B?

a) A = 15x4 – 8x3 + x2

B = 1

2 x2

b) A = x2 – 2x + 1

B = 1 – x

c) A = x2y2 – 3xy + y

B = xy

HS trả lời tại chỗ a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tất cả các hạng

tử của A đều chia hết cho B

b) Vì A = (x – 1)2 nên đa thức A chia hết cho đa thức B

c) Đa thức A khơng chia hết cho đa thức B vì cĩ hạng

tử y khơng chia hết cho xy

= x2 – 2 ; R = 9x – 5

Bài 71/32.(sgk) Khơng thực hiện phép chia hãy xét xem đa thức A cĩ chia hết cho đa thức B khơng?

Hoạt động 3 Giải bài tập 73, 74 trang 32 sgk (14’)

Treo bảng phụ ghi đề bài

tập

Tổ chức hđn

Gợi ý Phân tích đa thức bị

chia thành nhân tử rồi áp

dụng tương tự chia một tích

cho một số

Gợi ý A = B Q + R

R = ? để phép chia hết

(?) Ngồi ra cịn cách giải

nào khác?

GV cĩ thể giới thiệu thêm

cách sau

2x3 – 3x2 + x + a

= (x + 2).Q(x)

Nếu x = - 2 thì

(x + 2).Q(x) = 0

suy ra a = 30

HS hoạt động nhĩm Đại diện nhĩm trình bày và nhận xét, đánh giá điểm các nhĩm lẫn nhau

HS thực hiện phép chia

R = a – 30, R = 0 suy ra a = 30

Bài 74 /tr 32 sgk

Tìm số a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

(Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Xem lại các ví dụ đã giải ở lớp một cách cẩn thận , xem lại các bài tập đã làm

- BTVN 67 b, 68 a,c; 70, 74 trang 31, 32

- HD 74/tr 32 Đặt phép chia, rồi cho dư bằng 0, tìm được a

- BTVN 75, 76, 80 trang 33

- Chuẩn bị tiết sau Tiết sau Ơn tập

- Soạn 5 câu hỏi ơn tập chương 1 trang 32 sgk.

Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 07/08/2015, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w