Để thực hiện các phép tính và rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai được ta phải biến đổi đơn giản các biểu thức đó.. Hoạt động 3: Dạng rút gọn biểu thức 10’ GV: Nêu cách giải
Trang 1Tuần 5
Tiết 9
§6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
BẬC HAI
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS cần biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
2.Kỹ năng:
Học sinh nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi
HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ : (Không)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.
Để thực hiện các phép tính và rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai được ta phải biến đổi đơn giản các biểu thức đó.
2 Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
1 Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn 20’
GV: Cho học sinh làm ?1 SGK
GV: a2 = ?
HS: a2 = a = a (a≥0)
GV: Phép biến đổi a2b =a b (a>0)
được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
sau:
GV: Hướng dẫn HS giải ví dụ 1, 2
HS: Nghiên cứu ví dụ 1, 2 để vận dụng giải
?2
GV: Cho học sinh thực hiện ?2
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1: Với a ≥0; b ≥ 0 hãy chứng tỏ
a2b =a b
C/M:
b a b a b a b
(Vì a ≥0; b ≥ 0 )
Ví dụ 1:
a) 4 3 4 32 =
b) 20 = 4.5 = 22.5 =2 5
Ví dụ 2:SGK
?2: Rút gọn biểu thức a) 2+ 8+ 50= 2+ 22.2+ 52.2
Trang 2GV: Tổng quát hoá
HS: theo dõi ví dụ 3 SGK
GV: Hướng dẫn HS giải ?3: Vận dụng
công thức tổng quát.
2 Hoạt động 2:Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn 15’
GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn là
phép biến đổi ngược của phép đưa thừa số
vào trong dấu căn
GV:Gọi học sinh đọc TQ SGK
HS: theo dõi ví dụ 4
GV: Chỉ rỏ ví dụ 4 (b và d) khi đưa thừa số
vào trong dấu căn ta chỉ đua các thừa số
dương vào trong dấu căn sau khi đã nâng
lên luỹ thừa bậc hai.
GV: cho học sinh làm ?4 theo nhóm.
= 2+2 2+5 2 = 8 2
b) 4 3+ 27− 45+ 5
= 4 3+3 3−3 5+ 5 = 7 3−2 5
Tổng quát: Với B≥0 ta có:
<
−
≥
=
=
0
0
2
nêuA B A
nêuA B A B A B A
?3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) 28a4b2 = 7( )4a2b 2 = 4a2b 7= 4a2b 7
b) 72a2b4 = 2( )6ab2 2 = 6ab2 2
= −6ab2 2 (a < 0)
2) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Tổng quát:
Với A≥0,B≥0 thì A. B = A 2 B Với A<0,B≥0 thì A. B =- A 2 B
Ví dụ 4:
b) −2 3 =− 22.3 =− 12
d) −3a2 2ab =− ( )3a2 2.2ab =− 9a4.2ab = − 18a5b
?4: a) 3 5 = 32.5 = 45
b) 1,2 5 = 1,22.5 = 7,2
c) ab4 a = ( )ab4 2.a = a2b8a = a3b8
d) − 2ab2 5a = − (2ab2).5a
= − 4a2b4.5a =− 20a3b4
3 Củng cố: 5’
Dạng toán so sánh:
So sánh 3 3và 12.
Ta có : 3 3= 2
3 3 = 27
Vì 27 > 12 nên 3 3> 12
4 Hướng dẫn về nhà: 5’
BTVN: 43; 44; 45; 47 (SGK)
Trang 3Tuần 5
Tiết 10
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS ôn lại việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
2.Kỹ năng:
Học sinh rèn được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố
HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ :
KIỂM TRA 15’
Câu 1: đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a 64.5=
b 2 3
a b = (Với a≥0;b≥0)
c. 2
27a = (Với a<0)
Câu 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a 5 5=
b -8 7=
c a b (Với a>0; b>0)
d a b (Với a<0; b>0)
Câu 3: So sánh:
a 97 và 4 5
b -5 4 và -4 5
c.3 2 và 2 3
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.
Tiết học này chúng ta sẽ vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức để giải một số dạng toán cơ bản.
2 Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
1 Hoạt động 1: Dạng làm tính 10’
GV: nêu PP giải chủ yếu
1 Dạng làm tính:
PP: Vận dụng các phép biến đổi đưa thừa
Trang 4HS: nêu cách giải ví dụ 1
HS: chuẩn bị trong 2 phút.
GV: Gọi 3 HS lên bảng tính.
HS: đánh giá GV sửa sai, ghi điểm
HS: giải một số bài tập tương tự.
GV: HD cách giải
2 Hoạt động 2: Dạng so sánh 10’
GV: nêu lại PP giải dạng so sánh
GV: cho HS giải bài 3 phần kiểm tra 15’
a 97 và 4 5
b -5 4 và -4 5
c.3 2 và 2 3
3 Hoạt động 3: Dạng rút gọn biểu thức
10’
GV: Nêu cách giải
HS: vận dụng giải các bài tập
HS: giải các bài tập tương tự ở SGk
số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ: Tính
a 2+ 8+ 32− 50=
b 4 3 7 27 6 5+ − + 80 =
c 5 2 7 18− =
BTTương tự:
2 3x−4 3x+ 27x−3 3x với x>0 Bài tập 46 SGK
2 Dạng so sánh:
PP: đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh các giá trị trong dấu căn.
a 97 > 4 5
b -5 4 < -4 5
c.3 2 > 2 3
BTTương tự: Bài 45 SGK
3 Dạng Rút gọn biểu thức:
PP: Vận dụng các phép biến đổi đưa thừa
số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
Lưu ý: Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn nhớ dấu giá trị tuyệt đối Để bỏ dấu giá trị tuyệt đối cần xét giá trị đó dương hay âm.
Ví dụ: Rút gọn;
a a b2 Với a<0 b>0
b 64a b4 3 Với b>0 BTTương tự : Bài 27 SGK.
3 Củng cố:
Hoàn chỉnh các bài tập SGK
4 Hướng dẫn về nhà:
BTVN: 46; 47 (SGK)
Trang 5Tuần 6
Tiết 11
§7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
BẬC HAI (T2)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS biết cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu
2.Kỹ năng:
HS bước đàu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi trên.
Vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi
HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ : (Không)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.
Để thực hiện các phép tính và rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai được ta phải biến đổi đơn giản các biểu thức đó.
2 Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
1 Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức
lấy căn 15’
Gv:Nếu công thức khai phương một thương,
một tích ?
HS:
B
A B
A = với A≥ 0
B> 0
=
AB A B với A≥ 0, B≥ 0
GV: gọi hs lên bảng giải các ví dụ → Tìm ra
công thức tổng quát khi khử mẩu của biểu
thức lấy căn.
2
AB B
AB
B
với AB≥ 0, B≠ 0.
1 Khử mẫu biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn a)
3
2
b)
7
53
với ab ≥ 0
Giải
a)
3
6 3
6 3 3
3 2 3
2
2 =
=
=
ab b
ab b
b
b a b
a
7
35 7
35 7
7
7 5 7
5
2 =
=
=
TQ: Với các biểu thức A,B mà AB≥ 0và B ≠
0, ta có: B A = B AB
?1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 6Gv: cho hs thực hiện ?1 sgk
2 Hoạt động 2:Trục căn thức ở mẫu 25’
Gv: Muốn làm mất trục căn thức ở mẫu của:
1
3
10
,
3
2
5
+ ta làm như thế nào?
Hs: Nhân cả tử và mẫu của
3 2
5
với 3, nhân cả tử và mẫu của
1 3
10
+ với 3−1 :
( ) ( )( )
10 3 1
10
3 1 3 1 3 1
−
=
( ) ( )( )
6 5 3 6
5 3 5 3 5 3
+
=
HS:Nêu tổng quát
a)
B
B A
B
A = (B >0)
b)
B
A
C
) (
B A
B A C
−
B
c) C C( A B)
A B
A B =
−
±
m
(A≥0;B≥0;A≠B )
Gv:cho hs thực hiện ?2
2 2
5
5 4 5
5 4 5
4
5
5
2
b)
25
15 5
5 25
5 3 125
3 = =
2 2
6 2
6 2
2
2 3 2
3
a
a a
a a
a a
a
2 Trục căn thức ở mẫu :
Ví dụ: trục căn thức ở mẫu:
3 2
5
b)
1 3
10
6
giải
a)
6
3 5 3 2
3 5 3 3 2
3 5 3 2
5 = = =
( )( )
10 3 1 10
3 1 3 1 3 1
−
=
10( 3 1) ( )
5 3 1
3 1
−
−
( )( )
6 5 3 6
5 3 5 3 5 3
+
=
( ) ( )
6 5 3
3 5 3
5 3
+
−
TQ: SGK(29)
?2
a)
b
b b
2
2 = (cho b>0)
( )( ) ( a )
a a a a
a a a
a
−
+
= +
−
+
=
1 2 1
1
1 2 1
2
với a≥ 0 & a ≠ 1
c)
( ) ( )( ) ( )
4 7 5 4
7 5 7 5
7 5
2 7 5
−
=
+
3.Củng cố:
Nhắc lại các PP giải
4.Hướng dẫn về nhà: 5’
BTVN: 48; 49; 50; 51; 52 (SGK)
Trang 7Tuần 6
Tiết 12
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS khắc sâu các công thức biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn bậc hai 2.Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng đưa một thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn, làm được các bài tập trục căn thức ở mẫu.
Vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi
HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ : (Không)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.
Để thực hiện các phép tính và rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai được ta phải biến đổi đơn giản các biểu thức đó.
2 Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
B 20’
GV: Nêu PP giải dạng 1.
HS: Phát biểu
GV: Giới thiệu BTTương tự
GV: HD
( )
y b y
b y
y b y y y y by
+
HS: Nêu PP giải dạng 2.
GV: Các BT tương tự.
B
PP: B A = B AB ; AB ≥ 0và B ≠ 0,
BT: 50; SGK
2.Dang:
B A
C
±
PP:
B A
C
) (
B A
B A C
−
B
BTTT: 51; 54
Trang 8HS: giải bài 54.
GV: Chú ý HS xác định đúng biểu thức liên
hợp (Bài 54 có cách giải khác)
GV: gọi HS xác định biểu thức liên hợp.
Xác định đúng - gọi HS lên bảng thực hiện.
HS: nhận xét.
GV: chuẩn hoá Đánh giá ghi điểm Khuyến
khích HS tìm cách giải khác.
Phân tích tử thức thành nhân tử, rồi rút
gọn với mẫu thức.
A± B 25’
HS: Nêu PP giải dạng 3.
GV: Các BT tương tự.
HS: giải bài 52
GV: Chú ý HS xác định đúng biểu thức liên
hợp.
GV: gọi HS xác định biểu thức liên hợp.
Xác định đúng - gọi HS lên bảng thực hiện.
HS: nhận xét.
GV: chuẩn hoá Đánh giá ghi điểm
GV: HD giải bài 53
Câu a: Thực hiện đưa thừa số ra ngoài dấu
căn.
Câu b: Quy đồng mẫu thức trong căn Thực
hiện đưa thừa số ra ngoài dâu căn.
Câu d: Phân tích tử thức thành nhân tử Rồi
thực hiện rút gọn cho mẫu thức.
Bài 54: Rút gọn các biểu thức sau:
( ) 5
3 1
1 3 5 3
1
5
−
−
=
−
−
( ) ( ) 2
6 1
2 2
1 2 6 2 2 2
6 12 2
8
6 3
−
−
=
−
−
=
−
−
( 1)
a a
a a
a
−
( ) p
p
p p p
p p
=
−
−
=
−
−
2
2 2
2
A± B
A B
A B =
−
±
m
(A≥0;B≥0;A≠B )
BTTương tự: Bài 52 SGK
Bài 52 :
( ) ( )( ) ( )
2 6 5 2
2 6 5
6 5 6 5 6 5
+
( ) ( )( )
3 10 7 3
10 7
10 7 10 7 10 7
−
( ) ( )( )
x y
−
Bài 53: Rút gọn các biểu thức sau:
18 2− 3 = 9 2− 3 2
=3 2− 3 2 3= ( 3− 2 2)
b) ab 1 2 21 ab a b2 22 21
+
= ab ab a b2 2+1
b a
b a a b a
ab
+
+
= + +
3.Củng cố:
Trang 94 Hướng dẫn về nhà: 5’
BTVN: Hoàn chỉnh các bài tập Giải bài tập 55, 56 SGK
Tuần 7
Tiết 13
§8: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC
HAI
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Ôn và sử dụng linh hoạt các phép biển đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2.Kỹ năng:
Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi
HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ: 5’
Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a)
a
4
ĐS: 4a
a b)
b a
ab
−
2
ĐS: 2ab( a b)
a b
+
−
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.
Chúng ta dã dược nghiên cứu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Tiết này chúng ta tiếp tục vận dụng các phép biến đổi đó để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
1 Hoạt động 1: Ví dụ 1 (15’)
GV hướng dẫn cách giải -GV cho HS làm ví
dụ
GV: Với a > 0, các căn thức bậc hai của
biểu thức đều đã có nghĩa.
? Ban đầu ta phải thực hiện phép biến đổi
1 Ví dụ 1: Rút gọn:
4 6
5 + − +
a a
a
a với a > 0
Giải: Ta có:
4
4
a
a
Trang 10gV: Cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và
khử mẩu của biểu thức lấy căn.
GV hướng dẫn cách giải -GV cho HS làm ?
1
GV: HD: Thực hiện đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
HS: Vận dụng giải bài tập bên
GV: HD; Khử mẫu biểu thức lấy căn
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Hoạt động 2: Ví dụ 2 (15’)
Gv: Cho HS nhận dạng bài toán
HS: Biến đổi VT VP
GV: HD HS giải ?2
GV: Để chứng minh đẳng thức trên ta sẽ
tiến hành như thế nào
GV: HD Biến đổi VTVP
? Sử dụng các kiến thức nào để biến đổi? Sử
dụng các hằng đẳng thức nào?
GV: Gọi từng HS tại chổ giải các phần của
bài toán.
5 6 42 5
2
a
a
=5 a+3 a−2 a+ 5
=6 a+ 5
?1 : Rút gọn:
3 5 20 4 45
3 5 4.5 4 9.5
3 5 2 5 4.3 5
13 5
Áp dụng: Rút gọn:
5 20 2
1 5
1
5 + + = 4.5 5
2
1 5
5
5 2 + +
2
2 5 5
5
+
5 3
2 Ví dụ 2 : Chứng minh đẳng thức:
(1+ 2+ 3)(1+ 2− 3)=2 2
Giải
Ta có: vt =( )2 2
3 2
1+ −
=1+2 2+ 22 − 32
=1+2 2+2−3=2 2
?2
: Chứng minh đẳng thức:
( )2
b a ab b
a
b b a a
−
=
− +
+
Với a > 0; b >0.
VT: a a b b ab
+
( ) ( )
ab
a b
ab
a b
+
+
+
( )2
a b
3.Củng cố:
4.Hướng dẫn về nhà: 10’
Trang 11 BTVN: Nghiên cứu ví dụ 3 SGK,
GV HD ?3;Giải bài 58; 59; 60 SGK (GV HD cụ thể từng bài)
Tuần 7
Tiết 14
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Ôn và sử dụng linh hoạt các phép biển đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.Khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
2.Kỹ năng:
Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan: Rút gọn và so sánh các số.
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi
HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề (Trực tiếp)
2 Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
1 Hoạt động 1: Dạng 1:Rút gọn biểu thức
chứa số 15’
HS: Giải bài 58 a,b
Câu a: Dùng phép biến đổi đưa thừa số vào
trong dấu căn (hoặc đưa thừa số ra ngoài
dấu căn, kết hợp khử mẫu của biểu thức lấy
căn).
Câu b: Dùng phép biến đổi khử mẫu của
biểu thức lấy căn.
HS: Giải bài 62 a,b,c
GV: lưu ý HS cần tách biểu thức lấy căn
các thừ số là số chính phương để đưa ra
1 Dạng 1:Rút gọn biểu thức chứa số 1.1 Bài 58. Rút gọn các biểu thức:
a) 5 1 1 20 5 52 202 5
5 2+ + = 5 + 2 +
= 5+ 5+ 5=3 5
b)
2
25 2
9 2
1 5 , 12 5 , 4 2
1 + + = + +
=1 2 3 2 5 2
2 +2 +2
2
9 2 ) 2
5 2
3 2
1 ( + + =
1.2 Bài 62 SGK
a.
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1 − − +
Trang 12ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến đổi
biểu thức chứa căn.
Câu b: Biến đổi dùng phép biến đổi đưa
thừa số vào trong dấu căn (hoặc đưa thừa
số ra ngoài dấu căn, kết hợp khử mẫu của
biểu thức lấy căn).
Câu c: Thực hiện rút gọn trong ngoặc, sau
đó thực hiện phép nhân.
2 Hoạt động 2: Dạng2: Rút gọn biểu thức
chứa chữ trong căn thức 15’
HS: Giải bài 64
GV: HD Biến đổi vế phức tạp về vế đơn
giản
HS: Thực hiện quy đồng mẫu thức
HS: Nhận dạng hằng đẳng thức A 3 - B 3
HS: Xét để rút gọn tử thức và mẫu thức.
3
2 5 11
33 3 25 2 3 16 2
= 2 3 10 3 3 10 3
3
= −17 3
3
2 2 5 , 4 60 6 , 1
150+ + −
9 4.2.3
5 6 16.6 6
2 3
5 6 4 6 3 6 6
= 11 6
c) ( 28−2 3+ 7) 7 + 84=
=(2 7−2 3+ 7) 7+ 22.21=
=(3 7−2 3) 7+2 21=
=3.7-2 21+2 21=21
2 Dạng2: Rút gọn biểu thức chứa chữ trong căn thức
2.1: Bài 64. Chứng minh đẳng thức sau:
1
1 1
−
−
+
−
−
a
a a
a
a a
VT=
2
1 1
a
a a
+
=
2
1 ( ) 1
1 (1 )(1 )
a
+
=
2
(1 )(1 ) 1
a
+
=( ) ( )2
1 1
1
a a a
a
+
=(1+2 a +a) ( )2
1
1
a
+
=( ) ( ) 1
1
1
+
+
a
3 Củng cố:
4.Hướng dẫn về nhà: 10’