1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 9 dep

17 119 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Tác giả Ngô Văn Luật
Trường học Trường THCS Tam Giang
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tam Giang
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 685,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Để thực hiện các phép tính và rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai được ta phải biến đổi đơn giản các biểu thức đó.. Hoạt động 3: Dạng rút gọn biểu thức 10’ GV: Nêu cách giải

Trang 1

Tuần 5

Tiết 9

§6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN

BẬC HAI

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 HS cần biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

2.Kỹ năng:

 Học sinh nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

 Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

3.Thái độ:

 Rèn tính chính xác, cẩn thận.

B CHUẨN BỊ:

 GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi

 HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ : (Không)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề.

 Để thực hiện các phép tính và rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai được ta phải biến đổi đơn giản các biểu thức đó.

2 Triển khai bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

1 Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài

dấu căn 20’

GV: Cho học sinh làm ?1 SGK

GV: a2 = ?

HS: a2 = a = a (a≥0)

GV: Phép biến đổi a2b =a b (a>0)

được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

sau:

GV: Hướng dẫn HS giải ví dụ 1, 2

HS: Nghiên cứu ví dụ 1, 2 để vận dụng giải

?2

GV: Cho học sinh thực hiện ?2

1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?1: Với a 0; b 0 hãy chứng tỏ

a2b =a b

C/M:

b a b a b a b

(Vì a 0; b 0 )

Ví dụ 1:

a) 4 3 4 32 =

b) 20 = 4.5 = 22.5 =2 5

Ví dụ 2:SGK

?2: Rút gọn biểu thức a) 2+ 8+ 50= 2+ 22.2+ 52.2

Trang 2

GV: Tổng quát hoá

HS: theo dõi ví dụ 3 SGK

GV: Hướng dẫn HS giải ?3: Vận dụng

công thức tổng quát.

2 Hoạt động 2:Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn 15’

GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn là

phép biến đổi ngược của phép đưa thừa số

vào trong dấu căn

GV:Gọi học sinh đọc TQ SGK

HS: theo dõi ví dụ 4

GV: Chỉ rỏ ví dụ 4 (b và d) khi đưa thừa số

vào trong dấu căn ta chỉ đua các thừa số

dương vào trong dấu căn sau khi đã nâng

lên luỹ thừa bậc hai.

GV: cho học sinh làm ?4 theo nhóm.

= 2+2 2+5 2 = 8 2

b) 4 3+ 27− 45+ 5

= 4 3+3 3−3 5+ 5 = 7 3−2 5

Tổng quát: Với B0 ta có:



<

=

=

0

0

2

nêuA B A

nêuA B A B A B A

?3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) 28a4b2 = 7( )4a2b 2 = 4a2b 7= 4a2b 7

b) 72a2b4 = 2( )6ab2 2 = 6ab2 2

= −6ab2 2 (a < 0)

2) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

Tổng quát:

Với A0,B0 thì A. B = A 2 B Với A<0,B0 thì A. B =- A 2 B

Ví dụ 4:

b) −2 3 =− 22.3 =− 12

d) −3a2 2ab =− ( )3a2 2.2ab =− 9a4.2ab = − 18a5b

?4: a) 3 5 = 32.5 = 45

b) 1,2 5 = 1,22.5 = 7,2

c) ab4 a = ( )ab4 2.a = a2b8a = a3b8

d) − 2ab2 5a = − (2ab2).5a

= − 4a2b4.5a =− 20a3b4

3 Củng cố: 5’

 Dạng toán so sánh:

So sánh 3 3 12.

Ta có : 3 3= 2

3 3 = 27

27 > 12 nên 3 3> 12

4 Hướng dẫn về nhà: 5’

 BTVN: 43; 44; 45; 47 (SGK)

Trang 3

Tuần 5

Tiết 10

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 HS ôn lại việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

2.Kỹ năng:

 Học sinh rèn được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

 Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

3.Thái độ:

 Rèn tính chính xác, cẩn thận.

B CHUẨN BỊ:

 GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố

 HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ :

KIỂM TRA 15’

Câu 1: đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a 64.5=

b 2 3

a b = (Với a≥0;b≥0)

c. 2

27a = (Với a<0)

Câu 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a 5 5=

b -8 7=

c a b (Với a>0; b>0)

d a b (Với a<0; b>0)

Câu 3: So sánh:

a 974 5

b -5 4 và -4 5

c.3 22 3

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề.

 Tiết học này chúng ta sẽ vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức để giải một số dạng toán cơ bản.

2 Triển khai bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

1 Hoạt động 1: Dạng làm tính 10’

GV: nêu PP giải chủ yếu

1 Dạng làm tính:

PP: Vận dụng các phép biến đổi đưa thừa

Trang 4

HS: nêu cách giải ví dụ 1

HS: chuẩn bị trong 2 phút.

GV: Gọi 3 HS lên bảng tính.

HS: đánh giá GV sửa sai, ghi điểm

HS: giải một số bài tập tương tự.

GV: HD cách giải

2 Hoạt động 2: Dạng so sánh 10’

GV: nêu lại PP giải dạng so sánh

GV: cho HS giải bài 3 phần kiểm tra 15’

a 974 5

b -5 4 và -4 5

c.3 22 3

3 Hoạt động 3: Dạng rút gọn biểu thức

10’

GV: Nêu cách giải

HS: vận dụng giải các bài tập

HS: giải các bài tập tương tự ở SGk

số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

Ví dụ: Tính

a 2+ 8+ 32− 50=

b 4 3 7 27 6 5+ − + 80 =

c 5 2 7 18− =

BTTương tự:

2 3x−4 3x+ 27x−3 3x với x>0 Bài tập 46 SGK

2 Dạng so sánh:

PP: đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh các giá trị trong dấu căn.

a 97 > 4 5

b -5 4 < -4 5

c.3 2 > 2 3

BTTương tự: Bài 45 SGK

3 Dạng Rút gọn biểu thức:

PP: Vận dụng các phép biến đổi đưa thừa

số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

Lưu ý: Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn nhớ dấu giá trị tuyệt đối Để bỏ dấu giá trị tuyệt đối cần xét giá trị đó dương hay âm.

Ví dụ: Rút gọn;

a a b2 Với a<0 b>0

b 64a b4 3 Với b>0 BTTương tự : Bài 27 SGK.

3 Củng cố:

 Hoàn chỉnh các bài tập SGK

4 Hướng dẫn về nhà:

 BTVN: 46; 47 (SGK)

Trang 5

Tuần 6

Tiết 11

§7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN

BẬC HAI (T2)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 HS biết cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu

2.Kỹ năng:

 HS bước đàu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi trên.

 Vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức

3.Thái độ:

 Rèn tính chính xác, cẩn thận.

B CHUẨN BỊ:

 GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi

 HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ : (Không)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề.

 Để thực hiện các phép tính và rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai được ta phải biến đổi đơn giản các biểu thức đó.

2 Triển khai bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

1 Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức

lấy căn 15’

Gv:Nếu công thức khai phương một thương,

một tích ?

HS:

B

A B

A = với A≥ 0

B> 0

=

AB A B với A≥ 0, B≥ 0

GV: gọi hs lên bảng giải các ví dụ → Tìm ra

công thức tổng quát khi khử mẩu của biểu

thức lấy căn.

2

AB B

AB

B

với AB≥ 0, B≠ 0.

1 Khử mẫu biểu thức lấy căn

Ví dụ 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn a)

3

2

b)

7

53

với ab ≥ 0

Giải

a)

3

6 3

6 3 3

3 2 3

2

2 =

=

=

ab b

ab b

b

b a b

a

7

35 7

35 7

7

7 5 7

5

2 =

=

=

TQ: Với các biểu thức A,B mà AB≥ 0và B ≠

0, ta có: B A = B AB

?1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Trang 6

Gv: cho hs thực hiện ?1 sgk

2 Hoạt động 2:Trục căn thức ở mẫu 25’

Gv: Muốn làm mất trục căn thức ở mẫu của:

1

3

10

,

3

2

5

+ ta làm như thế nào?

Hs: Nhân cả tử và mẫu của

3 2

5

với 3, nhân cả tử và mẫu của

1 3

10

+ với 3−1 :

( ) ( )( )

10 3 1

10

3 1 3 1 3 1

=

( ) ( )( )

6 5 3 6

5 3 5 3 5 3

+

=

HS:Nêu tổng quát

a)

B

B A

B

A = (B >0)

b)

B

A

C

) (

B A

B A C

B

c) C C( A B)

A B

A B =

±

m

(A≥0;B≥0;AB )

Gv:cho hs thực hiện ?2

2 2

5

5 4 5

5 4 5

4

5

5

2

b)

25

15 5

5 25

5 3 125

3 = =

2 2

6 2

6 2

2

2 3 2

3

a

a a

a a

a a

a

2 Trục căn thức ở mẫu :

Ví dụ: trục căn thức ở mẫu:

3 2

5

b)

1 3

10

6

giải

a)

6

3 5 3 2

3 5 3 3 2

3 5 3 2

5 = = =

( )( )

10 3 1 10

3 1 3 1 3 1

=

10( 3 1) ( )

5 3 1

3 1

( )( )

6 5 3 6

5 3 5 3 5 3

+

=

( ) ( )

6 5 3

3 5 3

5 3

+

TQ: SGK(29)

?2

a)

b

b b

2

2 = (cho b>0)

( )( ) ( a )

a a a a

a a a

a

+

= +

+

=

1 2 1

1

1 2 1

2

với a≥ 0 & a ≠ 1

c)

( ) ( )( ) ( )

4 7 5 4

7 5 7 5

7 5

2 7 5

=

+

3.Củng cố:

 Nhắc lại các PP giải

4.Hướng dẫn về nhà: 5’

 BTVN: 48; 49; 50; 51; 52 (SGK)

Trang 7

Tuần 6

Tiết 12

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 HS khắc sâu các công thức biến đổi đơn giản biểu thức có chứa căn bậc hai 2.Kỹ năng:

 Rèn luyện kĩ năng đưa một thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn, làm được các bài tập trục căn thức ở mẫu.

 Vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức

3.Thái độ:

 Rèn tính chính xác, cẩn thận.

B CHUẨN BỊ:

 GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi

 HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ : (Không)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề.

 Để thực hiện các phép tính và rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai được ta phải biến đổi đơn giản các biểu thức đó.

2 Triển khai bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

B 20’

GV: Nêu PP giải dạng 1.

HS: Phát biểu

GV: Giới thiệu BTTương tự

GV: HD

( )

y b y

b y

y b y y y y by

+

HS: Nêu PP giải dạng 2.

GV: Các BT tương tự.

B

PP: B A = B AB ; AB ≥ 0và B ≠ 0,

BT: 50; SGK

2.Dang:

B A

C

±

PP:

B A

C

) (

B A

B A C

B

BTTT: 51; 54

Trang 8

HS: giải bài 54.

GV: Chú ý HS xác định đúng biểu thức liên

hợp (Bài 54 có cách giải khác)

GV: gọi HS xác định biểu thức liên hợp.

Xác định đúng - gọi HS lên bảng thực hiện.

HS: nhận xét.

GV: chuẩn hoá Đánh giá ghi điểm Khuyến

khích HS tìm cách giải khác.

Phân tích tử thức thành nhân tử, rồi rút

gọn với mẫu thức.

A± B 25’

HS: Nêu PP giải dạng 3.

GV: Các BT tương tự.

HS: giải bài 52

GV: Chú ý HS xác định đúng biểu thức liên

hợp.

GV: gọi HS xác định biểu thức liên hợp.

Xác định đúng - gọi HS lên bảng thực hiện.

HS: nhận xét.

GV: chuẩn hoá Đánh giá ghi điểm

GV: HD giải bài 53

Câu a: Thực hiện đưa thừa số ra ngoài dấu

căn.

Câu b: Quy đồng mẫu thức trong căn Thực

hiện đưa thừa số ra ngoài dâu căn.

Câu d: Phân tích tử thức thành nhân tử Rồi

thực hiện rút gọn cho mẫu thức.

Bài 54: Rút gọn các biểu thức sau:

( ) 5

3 1

1 3 5 3

1

5

=

( ) ( ) 2

6 1

2 2

1 2 6 2 2 2

6 12 2

8

6 3

=

=

( 1)

a a

a a

a

( ) p

p

p p p

p p

=

=

2

2 2

2

A± B

A B

A B =

±

m

(A≥0;B≥0;AB )

BTTương tự: Bài 52 SGK

Bài 52 :

( ) ( )( ) ( )

2 6 5 2

2 6 5

6 5 6 5 6 5

+

( ) ( )( )

3 10 7 3

10 7

10 7 10 7 10 7

( ) ( )( )

x y

Bài 53: Rút gọn các biểu thức sau:

18 2− 3 = 9 2− 3 2

=3 2− 3 2 3= ( 3− 2 2)

b) ab 1 2 21 ab a b2 22 21

+

= ab ab a b2 2+1

b a

b a a b a

ab

+

+

= + +

3.Củng cố:

Trang 9

4 Hướng dẫn về nhà: 5’

 BTVN: Hoàn chỉnh các bài tập Giải bài tập 55, 56 SGK

Tuần 7

Tiết 13

§8: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC

HAI

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 Ôn và sử dụng linh hoạt các phép biển đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2.Kỹ năng:

 Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

3.Thái độ:

 Rèn tính chính xác, cẩn thận.

B CHUẨN BỊ:

 GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi

 HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ: 5’

 Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a)

a

4

ĐS: 4a

a b)

b a

ab

2

ĐS: 2ab( a b)

a b

+

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề.

 Chúng ta dã dược nghiên cứu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Tiết này chúng ta tiếp tục vận dụng các phép biến đổi đó để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2 Triển khai bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

1 Hoạt động 1: Ví dụ 1 (15’)

GV hướng dẫn cách giải -GV cho HS làm ví

dụ

GV: Với a > 0, các căn thức bậc hai của

biểu thức đều đã có nghĩa.

? Ban đầu ta phải thực hiện phép biến đổi

1 Ví dụ 1: Rút gọn:

4 6

5 + − +

a a

a

a với a > 0

Giải: Ta có:

4

4

a

a

Trang 10

gV: Cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và

khử mẩu của biểu thức lấy căn.

GV hướng dẫn cách giải -GV cho HS làm ?

1

GV: HD: Thực hiện đưa thừa số ra ngoài

dấu căn

HS: Vận dụng giải bài tập bên

GV: HD; Khử mẫu biểu thức lấy căn

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2 Hoạt động 2: Ví dụ 2 (15’)

Gv: Cho HS nhận dạng bài toán

HS: Biến đổi VT VP

GV: HD HS giải ?2

GV: Để chứng minh đẳng thức trên ta sẽ

tiến hành như thế nào

GV: HD Biến đổi VTVP

? Sử dụng các kiến thức nào để biến đổi? Sử

dụng các hằng đẳng thức nào?

GV: Gọi từng HS tại chổ giải các phần của

bài toán.

5 6 42 5

2

a

a

=5 a+3 a−2 a+ 5

=6 a+ 5

?1 : Rút gọn:

3 5 20 4 45

3 5 4.5 4 9.5

3 5 2 5 4.3 5

13 5

Áp dụng: Rút gọn:

5 20 2

1 5

1

5 + + = 4.5 5

2

1 5

5

5 2 + +

2

2 5 5

5

+

5 3

2 Ví dụ 2 : Chứng minh đẳng thức:

(1+ 2+ 3)(1+ 2− 3)=2 2

Giải

Ta có: vt =( )2 2

3 2

1+ −

=1+2 2+ 22 − 32

=1+2 2+2−3=2 2

?2

: Chứng minh đẳng thức:

( )2

b a ab b

a

b b a a

=

− +

+

Với a > 0; b >0.

VT: a a b b ab

+

( ) ( )

ab

a b

ab

a b

+

+

+

( )2

a b

3.Củng cố:

4.Hướng dẫn về nhà: 10’

Trang 11

 BTVN: Nghiên cứu ví dụ 3 SGK,

 GV HD ?3;Giải bài 58; 59; 60 SGK (GV HD cụ thể từng bài)

Tuần 7

Tiết 14

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 Ôn và sử dụng linh hoạt các phép biển đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.Khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.

2.Kỹ năng:

 Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan: Rút gọn và so sánh các số.

3.Thái độ:

 Rèn tính chính xác, cẩn thận.

B CHUẨN BỊ:

 GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi

 HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình luyện tập)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề (Trực tiếp)

2 Triển khai bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

1 Hoạt động 1: Dạng 1:Rút gọn biểu thức

chứa số 15’

HS: Giải bài 58 a,b

Câu a: Dùng phép biến đổi đưa thừa số vào

trong dấu căn (hoặc đưa thừa số ra ngoài

dấu căn, kết hợp khử mẫu của biểu thức lấy

căn).

Câu b: Dùng phép biến đổi khử mẫu của

biểu thức lấy căn.

HS: Giải bài 62 a,b,c

GV: lưu ý HS cần tách biểu thức lấy căn

các thừ số là số chính phương để đưa ra

1 Dạng 1:Rút gọn biểu thức chứa số 1.1 Bài 58. Rút gọn các biểu thức:

a) 5 1 1 20 5 52 202 5

5 2+ + = 5 + 2 +

= 5+ 5+ 5=3 5

b)

2

25 2

9 2

1 5 , 12 5 , 4 2

1 + + = + +

=1 2 3 2 5 2

2 +2 +2

2

9 2 ) 2

5 2

3 2

1 ( + + =

1.2 Bài 62 SGK

a.

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

1 − − +

Trang 12

ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến đổi

biểu thức chứa căn.

Câu b: Biến đổi dùng phép biến đổi đưa

thừa số vào trong dấu căn (hoặc đưa thừa

số ra ngoài dấu căn, kết hợp khử mẫu của

biểu thức lấy căn).

Câu c: Thực hiện rút gọn trong ngoặc, sau

đó thực hiện phép nhân.

2 Hoạt động 2: Dạng2: Rút gọn biểu thức

chứa chữ trong căn thức 15’

HS: Giải bài 64

GV: HD Biến đổi vế phức tạp về vế đơn

giản

HS: Thực hiện quy đồng mẫu thức

HS: Nhận dạng hằng đẳng thức A 3 - B 3

HS: Xét để rút gọn tử thức và mẫu thức.

3

2 5 11

33 3 25 2 3 16 2

= 2 3 10 3 3 10 3

3

= −17 3

3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

150+ + −

9 4.2.3

5 6 16.6 6

2 3

5 6 4 6 3 6 6

= 11 6

c) ( 28−2 3+ 7) 7 + 84=

=(2 7−2 3+ 7) 7+ 22.21=

=(3 7−2 3) 7+2 21=

=3.7-2 21+2 21=21

2 Dạng2: Rút gọn biểu thức chứa chữ trong căn thức

2.1: Bài 64. Chứng minh đẳng thức sau:

1

1 1









+

a

a a

a

a a

VT=

2

1 1

a

a a

+

=

2

1 ( ) 1

1 (1 )(1 )

a

+

=

2

(1 )(1 ) 1

a

+

=( ) ( )2

1 1

1

a a a

a

+

=(1+2 a +a) ( )2

1

1

a

+

=( ) ( ) 1

1

1

+

+

a

3 Củng cố:

4.Hướng dẫn về nhà: 10’

Ngày đăng: 12/07/2014, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w