1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 2 Lop 4 CKTKN

26 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 232 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cách xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cáchkhắc phục: Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khókhăn.. 1/ Rèn kn nói:- Biết kể tự nhiên, bằng l

Trang 1

Tuần 3 Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2007

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung toàn trờng

1 Nội dung chi tiết giờ học :

Lớp trực tuần nhận xét chung tuần 3

2 Phổ biến kế hoach tuần 4:

Ban giám hiệu nhà trờng phổ biến kế hoach tuần 4

Tiết 2:

Tập đọcBài 5: Th thăm bạn

GV : Tranh ảnh về cảnh đồng bào trong cơn lũ lụt

III Các hoạt động dạy học

A- Bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài thơ : "Truyện cổ nớc mình"

- Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài ntn?

B- Bài mới:

1/ Giới thiệu bài

2/ H ớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài

- Lơng viết th để chia buồn vớiHồng

+ Cho H đọc tiếp bài

- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng

cha vợt qua nỗi đau, câu nào thể

- Lơng khơi gợi trong lòng Hồngniềm tự hào về ngời cha dũng cảm

- Chắc là Hồng cũng tự hào nớc lũ

- Mình tin rằng theo gơng ba nỗi

đau này

Trang 2

* Những dòng mở đầu nêu rõ địa

điểm, thời gian viết th, lời chào hỏingời nhận th

 ý 2

 ý chính : Yêu cầu Hs nêu

* Những dòng cuối: Ghi lời chúchoặc lời nhắn nhủ, cám ơn, hứa hẹn,

kí tên, ghi rõ họ tên ngời viết th.c) Đọc diễn cảm:

- Yêu cầu Hs đọc bài

? Giọng đọc của bài:

- Luyện đọc diễn cảm đoạn từ

đầu…nỗi đau này

- Bức th đã cho em biết gì về t/c của bạn Lơng với bạn Hồng

- NX giờ học VN xem lại ND bài + CBị bài sau

Tiết 2: Toán Bài 11: Triệu và lớp triệu

GV : Kẻ sẵn các hàng, các lớp nh phần đầu của bài học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A- Bài cũ:

Lớp triệu có mấy hàng là những hàng nào?

B- Bài mới:

1/ H ớng dẫn đọc và viết số

- Đọc số: 342 157 413 - Ba trăm bốn mơi hai triệu, một trăm

năm mơi bảy nghìn, bốn trăm mờiba

- Gọi H đọc y/c của bài tập H làm vào vở

- 7 312 836 - Bảy triệu ba trăm mời hai nghìn

tám trăm ba mơi sáu

- 57 602 511 - Năm mơi bảy triệu sáu trăm linh

hai nghìn năm trăm mời một

2

Trang 3

- 351 600 307 - Ba trăm năm mơi mốt triệu sáu

Bài 3: Cháu nghe câu chuyện của bà

I Mục đích - Yêu cầu

1 Nghe - viết chính tả bài thơ: "Cháu nghe câu chuyện của bà" Biếttrình bày đúng, đẹp các dòng thơ lục bát và các khổ thơ Tốc độ viết 75chữ/ 15 phút

2 Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (ý 1)ch/tr, dấuhỏi, dấu ngã)

II Đồ dùng dạy học.

GV : Viết sẵn nội dung bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

- HD H viết tiếng khó dễ lẫn

VD: Trớc, sau, làm lng, lối rng rng,

dẫn

- Nêu cách trình bày thơ lục bát

- T đọc cho H viết bài

- T đọc lại toàn bài

lớp nhận xét, sửa bài

4/ Củng cố - dặn dò:

Trang 4

Học xong bài này H có khả năng:

- Nhận thức đợc: Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống vàtrong học tập Cần phải có quyết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn

- Biết cách xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cáchkhắc phục: Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khókhăn

- Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống vàtrong học tập

II Tài liệu và phơng tiện

GV : Khổ giấy to ghi sẵn bài tập

III Các hoạt động dạy học.

- Kết quả học tập của bạn ntn? - Thảo vẫn học tốt, đạt kết quả cao,

làm giúp bố mẹ, giúp cô giáo dạyhọc cho các bạn khó khăn hơn mình

- T Cho H thảo luận theo nhóm

Bài tập: - T cho H đọc y/c bài tập - H thảo luận N- Đánh dấu + vào cách giải quyết tốt2,3

- Đánh dấu - vào cách giải quyết chatốt

 Nhờ bạn giảng bài hộ em  Nhờ ngời khác giải hộ

 Chép bài giải của bạn  Nhờ bố mẹ, thầy cô, ngời lớn

h-ớng dẫn

 Tự tìm hiểu đọc thêm sách vở

tham khảo để làm  Xem cách giải trong sách rồi tựgiải lại bài

 Xem sách giải và chép bài giải  Để lại chỗ chờ cô chữa

- T cho H đại diện các nhóm trình  Dành thêm thời gian để làm

4

Trang 5

bày - H trình bày theo nhóm.

* KL: Khi gặp khó khăn trong học

tập em sẽ làm gì? - Em sẽ tìm cách khắc phục hoặcnhờ sự giúp đỡ của ngời khác nhng

không dựa dẫm vào ngời khác

3/ Hoạt động 3: Liên hệ bản thân.

- T cho H làm việc theo nhóm

* Y/c mỗi H kể ra 3 khó khăn của

mình và cách giải quyết cho bạn

nghe

- H làm theo N2,3

- H trình bày

- Vậy bạn đã biết khắc phục khó

khăn trong học tập hay cha? Trớc

khó khăn của bạn bè, chúng ta có thể

làm gì?

- Trớc khó khăn của bạn chúng ta cóthể giúp đỡ bạn, động viên bạn

I Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu

- Nhận biết đợc từng giá trị của các chữ số trong một số

II Các hoạt động dạy học.

403 210 715 - Bốn trăm linh ba triệu hai trăm

m-ời nghìn bảy trăm mm-ời lăm

3/ Củng cố - dặn dò:

- Nêu cách đọc viết số có nhiều csố

- NX giờ học.VN xem lại bài tập

Trang 6

Tiết 2: Lyện tập từ và câuBài 5: Từ đơn và từ phức

I Mục đích - yêu cầu

1 Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ : Tiếng dùng để tạo nên từ còn từdùng để tạo nên câu, tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ baogiờ cũng có nghĩa

2 Phân biệt đợc từ đơn và từ phức

3 Bớc đầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ

II Đồ dùng dạy - học

GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung bài tập

III Các hoạt động dạy - học.

Hãy chia các từ thành 2 loại

* Từ chỉ gồm 1 tiếng (ý 1)từ đơn) - Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm,liền, Hanh, là

- T gọi H đọc y/c bài tập - H đọc nội dung - y/c của BT1- H thảo luận N2

- Phân cách các từ trong câu thơ sau:

-Nêu nội dung tiết học

-VN học thuộc ghi nhớ - viết vào vở 2 câu đã đặt ở BT3

Tiết 3: Kể chuyệnBài 3: Kể chuyện đã nghe - đã đọc

I Mục đích - yêu cầu:

6

Trang 7

1/ Rèn kn nói:

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (ý 1)mẩu chuyện,

đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhânhậu, tình cảm yêu thơng, đùm bọc lẫn nhau, giữa ngời với ngời

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện(ý 1)mẩu chuyện, đoạn chuyện)

2/ Rèn kỹ năng nghe:

- H chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết gợi ý 3 và tiêu chí đánh giá bài KC

III Các hoạt động dạy - học.

- Khi kể chuyện em cần lu ý điều

gì? - Giới thiệu với các bạn câu chuyệncủa mình

- Kể chuyện phải có đầu có cuối, có

mở đầu chuyện, diễn biến và kếtthúc chuyện

b) H thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa của câu chuyện

- T cho H kể chuyện theo cặp - H kể trong nhóm H trao đổi về ý

nghĩa của câu chuyện

- Cho H thi kể trớc lớp

- T y/c mỗi H kể xong đều nói ý

nghĩa câu chuyện

- H xung phong lên trớc lớp KC

- Lớp nhận xét, bình chọn

- Lớp có thể đặt câu hỏi của các bạn

về nhân vật, các chi tiết trong câuchuyện

3/ Củng cố - dặn dò:

- Khi muốn kể 1 câu chuyện em cần thực hiện ntn?

- Nhận xét giờ học: Tuyên dơng H có ý thức XD bài

- Dặn dò: VN kể lại câu chuyện vừa kể ở lớp cho ngời thân Xem trớctranh minh hoạ và bài tập ở tiết KC tuần 4

Tiết 4: Khoa họcBài 5: Vai trò của chất đạm và chất béo

I Mục tiêu

Sau bài học H có thể:

- Kể tên 1 số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứanhiều chất béo

- Nêu đợc vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể

- Xác định đợc nguồn gốc của thức ăn chứa chất đạm và những thức

ăn chứa chất béo

II Đồ dùng dạy - học.

GV : - Hình SGK phóng to

Trang 8

III Các hoạt động dạy học.

A- Bài cũ:

Kể tên những thức ăn chứa chất bột đờng? Nêu vai trò của nhómthức ăn chứa nhiều chất bột đờng

B- Bài mới:

1/ HĐ1: Vai trò của chất đạm và chất béo.

* Mục tiêu: - Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất đạm

- Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất béo

- Tại sao hàng ngày chúng ta cần ăn

những thức ăn chứa nhiều chất đạm

- Cho H nêu tên những thức ăn giàu

chất béo có trong hình ở T.13

- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất

béo mà em thích ăn

* KLuận:

- Chất đạm có vai trò gì đối với cơ

thể

- Vai trò của chất béo?

- Cho vài H nhắc lại

- H thảo luận N2,3

- H quan sát hình 12, 13 SGK

- H làm việc cả lớp

- Trứng, tôm, cua, ốc, cá, thịt lợn,thịt bò, đậu,

Bảng thức ăn chứa chất béoTên thức ăn chứa

nhiều chất đạm gốc TVNguồn Nguồngốc

ĐV

Tên thức ănchứa nhiềuchất béo

Nguồngốc TV gốc ĐVNguồn

+ B2: cho H trình bày kquả TL

* KL: Các thức ăn chứa nhiều chất

đạm và chất béo có nguồn gốc từ

đâu?

- Lớp nx - bổ sung

- Đều có nguồn gốc từ TV và ĐV

3/ Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp.

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo?

- Nhận xét giờ học

Tiết 5: Thể dục

Bài 5: Đi đều, đứng lại, quay sau:

Trò chơi: “ kéo ca, lừa xẻ”

Trang 9

xx

x

x

xx

II Địa điểm - phơng tiện

Địa điểm : Sân trờng, VS nơi tập, đảm bảo an toàn

- Chơi trò "Làm theo hiệu

- GV quan sát sửa sai cho H

- Cho các tổ thi đua trình diễn

- VN ôn lại các động tác: đi đều,

đứng lại, quay sau

Thứ t ngày 26 tháng 9 năm 2007

Tiết 1: Tập đọcBài 6 : Ngời ăn xin

I Mục đích - yêu cầu:

1 Đọc lu loát toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng thơng cảm thể hiện

đ-ợc cảm xúc, tâm trạng của các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói Tốc độ

đọc 75 tiếng / 15 phút

2 Hiểu ND ý nghĩa truyện: Ca ngợi cô bé có tấm lòng nhân hậu biết

đồng cảm, thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy - học

A- Bài cũ:

- 2 H đọc nối tiếp nhau bài "Th thăm bạn"

- Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc bức th

Trang 10

ơng ntn? đọc, giàn giụa nớc mắt, đôi môi tái

nhợt, quần áo tả tơi

- Em hiểu thế nào là "lọm khọm, đỏ

đọc, giàn giụa"? - H đọc chú giải.

- Khi nói những chi tiết trên là t/g đã

tả đến đ2 nào của nhân vật? - Đặc điểm ngoại hình.

 Đặc điểm ngoại hình của ông lão

giới thiệu cho ta biết điều gì?

* Hình ảnh đáng thơng của ông lão

ăn xin

- Gọi H đọc bài

- Hành động và lời nói ân cần của

cậu bé chứng tỏ tình cảm của cậu

đối với ông lão ăn xin nh thế nào?

- H đọc đoạn 2

- Rất chân thành, thơng xót ông lão,tôn trọng ông lão, muốn giúp đỡ

ông

- N2 chi tiết nào nói rõ hành động và

lời nói của cậu bé - Hành động: lục tìm hết túi nọ, túikia, nắm chặt lấy bàn tay ông lão

- Em hiểu : "lẩy bẩy", run rẩy, yếu

đối với ông lão ăn xin

- Gọi H đọc tiếp bài

- Cậu bé không có gì cho ông lão

nhng ông lão lại nói: "Nh vậy là

cháu đã cho lão rồi" Em hiểu cậu bé

đã cho ông lão cái gì?

- H đọc đoạn còn lại

- Ông lão nhận đợc tình thơng sựthông cảm và tôn trọng của cậu béqua hành động cố gắng tìm quàtặng, qua lời xin lỗi chân thành quacái nắm tay rất chặt

- Câu nói của ông lão cậu bé cũng

HD2 H đọc đoạn 3:

- GV đọc mẫu

- T/c cho H luyện đọctheo N3

- H đọc phân vai: Cậu bé, ông lão,dẫn truyện

- H luyện đọc

- Gv cùng hs nx chung

3/ Củng cố - dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Nhận xét giờ học VN ôn bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Toán

Bài 13: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp H củng cố:

- Cách đọc số, viết số đến lớp triệu Thứ tự các số

- Cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp

II Các hoạt động dạy học

Trang 11

35 627 449 trong mỗi số sau.+ Ba mơi lăm triệu sáu trăm hai mơi

- T nhận xét bổ sung - H làm vào SGK  nêu miệng lớp nhận xét - bổ sunge) Bài số 5:

- Cho H nêu miệng:

I Mục đích - yêu cầu:

1.Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật đểkhắc hoạ tính cách nhân vật, nói lên ý nghĩa của câu chuyện

2 Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật trong bài văn kểchuyện theo 2 cách: trực tiếp và gián tiếp

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Viết sẵn nội dung các bài tập lên bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học

+ Tìm những câu ghi lại lời nói của

cậu bé -"Ông đừng giận cháu, cháu khôngcó gì để cho ông cả"

- Khi báo hiệu lời nói của nhân vật

(ý 1)cậu bé) dấu 2 chấm đợc dùng phối

hợp với dấu hiệu nào?

- Dấu gạch đầu dòng

 Câu ghi lại lời nói trực tiếp của

cậu bé đợc sử dụng trong trờng hợp

dẫn lời đối thoại

+ Tìm câu ghi lại ý nghĩ của cậu bé - Chao ôi! Cảnh nghèo đói đã gặm

nát con ngời đau khổ kia thành xấu

Trang 12

lời dẫn của tác giả đợc thể hiện bởi

dấu hiệu nào? "rằng"

- Trong bài văn kể chuyện ngoài

việc miêu tả ngoại hình của nhân vật

- Lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói

lên điều gì? - Cho thấy cậu là một ngời nhân hậu,giàu lòng trắc ẩn, thơng ngời

- Lời nói và ý nghĩ của nhân vật

còn giúp ta hiểu rõ những gì của

mỗi nhân vật? (ý 1)con ngời)

- Tính cách và ý nghĩa của câuchuyện

- T cho H nhắc lại - H nhắc lại nội dung ghi nhớ 1

c Nhận xét 3:

- Cho H đọc y/c - H thảo luận N2

H trình bày, lớp nx- bổ sung

- Khi kể lại lời nói và ý nghĩ của

nhân vật có mấy cách kể? - Có 2 cách H nêu nội dung ghi nhớ 2

- TN là lời dẫn trực tiếp?

Lời dẫn gián tiếp?

- Kể nguyên văn lời nói của nhânvật

- Kể bằng lời của ngời KC

- Làm thế nào để phân biệt lời dẫn

trực tiếp và lời dẫn gián tiếp? + Trực tiếp đặt sau dấu hai chấm,phối hợp với dấu gạch ngang đầu

dòng và dấu ""

+ Gián tiếp: Ngợc lại nhng trớc nó

có các từ rằng, là & dấu hai chấm.3/ Ghi nhớ SGK

- Cho vài H nhắc lại

- Dựa vào dấu hiệu nào mà em xác

định đợc?

b Bài số 2:

- T làm mẫu - 1 H đọc y/c - lớp đọc thầmTluận N4

Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp

thành trực tiếp cần lu ý những gì? + Thay đổi xng hô+ Dấu hiệu

- Qua tiết học em biết điều gì mới?

- Nhận xét giờ học.VN ôn bài + chuẩn bị tiết sau

Tiết 4: Lịch sử Bài 3: Nớc văn lang

I Mục tiêu

Học xong bài này H biết:

12

Trang 13

- Văn Lang là nớc đầu tiên trong lịch sử nớc ta Nhà nớc này ra đời khoảng

700 năm TCN là nơi ngời Lạc Việt sinh sống

- Những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của ngời Lạc Việt

- Một số tục lệ của ngời Lạc Việt còn đợc lu giữ tới ngày nay

II Đồ dùng dạy học

- Lợc đồ Bắc bộ và Trung bộ ngày nay

- Phiếu thảo luận

III Các hoạt động dạy - học

HĐ1: Thời gian hình thành và địa phận của n ớc Văn Lang

* Mục tiêu: H nắm đợc thời gian nớc Văn Lang ra đời và là nhà nớc đầutiên khu vực hình thành

* Cách tiến hành:

- GV cho H quan sát lợc đồ - H đọc và quan sát lợc đồ Bắc bộ và

Trung bộ ngày nay

- Cho H đọc SGK  y/c H điền

thông tin thích hợp vào bảng sau Nhà nớc đầu tiên của ngời LạcViệt

Tên nớc Văn LangThời điểm

ra đời Khoảng 700 TCNKhu vực

hình thành Khu vực sông Hồng,sông Mã, sông Cả

- Xác định thời gian ra đời của nớc

Văn Lang trên trục thời gian

CN

0 2005

- H lên bảng xác định Nớc Văn Lang CN

- Nớc Văn Lang ra đời vào khoảng

thời gian nào? - Nớc Văn Lang ra đời vào khoảng700 TCN

- Nớc Văn Lang hình thành ở khu

vực nào? - Đợc hình thành ở khu vực sôngHồng, sông Mã, sông Cả

? Đứng đầu nhà nớc là ai và kinh đô - Đứng đầu nhà nớc có vua, gọi là

Châu (ý 1)Phú Thọ)

b) HĐ2: Đời sống vật chất, tinh thần

của ng ời Lạc Việt

* Mục tiêu:

Biết nêu và kể về đời sống, vật chất

và tinh thần của ngời Lạc Việt

* Cách tiến hành - H thảo luận N2,3:

- Cho H quan sát các tranh ảnh về

các cổ vật và hoạt động của ngời Điền các thông tin về đời sống vậtchất & tinh thần của ngời Lạc Việt

Trang 14

Sản xuất Ăn uống Mặc và trang

- Uống rợu

- Làm mắn

- Nhuộm răng

đen, ăn trầu,xăm mình

- ở nhà sàn

- sống quâyquần thànhlàng

- Vui chơinhảy múa

- phụ nữ đeohoa tai, vòngtay bằng đá

đồng

c HĐ 3: Phong tục của ng ời Lạc Việt

* Mục tiêu: H biết và nêu đợc 1 số phong tục của ngời Lạc Việt

* Cách tiến hành

- Kể tên một số câu chuyện cổ tích

truyền thuyết nói về các phong tục

của ngời Lạc Việt mà em biết

- Qua bài học em biết thêm gì?

- NX giờ học Cbị bài sau

Tiết 5 : Kĩ ThuậtBài 5: Khâu thờng (tiết 2)

I Mục tiêu

- H biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu

- Biết cách khâu và khâu đợc các mũi khâu theo đờng vạch dấu

- Rèn luyện tính kiên trì và khéo tay

II Đồ dùng dạy - học.

- Tranh và quy trình khâu thờng

- Mẫu khâu thờng

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết

III Các hoạt động dạy học.

A- Bài cũ:

Nêu cách cầm vải và cầm kim

B- Bài mới:

3/ HĐ 3: Thực hành khâu th ờng

- Nêu lại về kỹ thuật khâu thờng

- T cho H quan sát tranh quy trình để

nhắc lại các bớc khâu thờng

- 1 2 H lên thực hiện các thao tác.B1: Vạch dấu đờng khâu

B2: Khâu các mũi khâu theo đờng dấu

- H thực hành khâu mũi thờng trên vải

4/ HĐ 4: Đánh giá kết quả học tập của học sinh:

- T tổ chức cho H trng bày sản phẩm - H trng bày sản phẩm theo tổ

- T nêu tiêu chuẩn đánh giá

- Đờng vạch dấu thẳng và cách đều độ dài của mảnh vải

- Các mũi khâu tơng đối đều nhau, không bị dúm và thẳng theo đờng vạch

- Hoàn thành đúng thời gian quy định

5/ Nhận xét - dặn dò:

- T nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kết quả thực hành

- Chuẩn bị vật liệu cho tiết sau

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2007

14

Ngày đăng: 10/07/2014, 16:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w