Bài mới: - Giới thiệu phân số - GV treo hình tròn đợc chia làm 6 phần bằng nhau, có 5 phần đợc tô màu.. Mục tiêu: - Biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác
Trang 1Tuần 20
Thứ hai, ngày 11 tháng 1 năm 2010
Chào cờ
Tập trung trên sân trờng
Toán
Phân số
I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Bớc đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số và mẫu số
- Biết đọc, viết phân số
*HS khuyết tật làm đợc bài tập 1
II.đồ dùng: Các mô hình dạy phân số Hình vẽ (T106- 107) SGK
III) Các HĐ dạy - học: - 1 HS lên bảng chữa bài tập làm thêm
Tóm tắt: giải
Hình bình hành Chiều cao của hình bình hành là:
Đáy: 82cm 82: 2 = 41( cm)
Chiều cao: Bằng 1/2 đáy Chu vi của hình bình hành là:
Chu vi: .cm (82+ 41) x 2 = 246(cm)
Diện tích: .cm2 Diện tích của hình bình hành là:
82 x 41 = 3362(cm2)
Đ/s: Chu vi: 246 cm
Diện tích: 3362 cm2
2 Bài mới:
a GT bài:
b Bài mới: - Giới thiệu phân số
- GV treo hình tròn đợc chia làm 6 phần
bằng nhau, có 5 phần đợc tô màu
? Hình tròn đợc chia làm mấy phần bằng
nhau?
? Có mấy phần đợc tô màu?
- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau,
tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu năm
phần sáu hình tròn
- Năm phần sáu viết là:
6
5
( Viết 5, kẻ ngang dới 5 , viết 6 dới gạch
ngang và thẳng với 5)
- Y/ cầu HS viết và đọc năm phần sáu
- Ta gọi
6
5 là phân số
- Phân số
6
5 có tử số là 5, MS là 6
? Khi viết P/S
6
5 thì MS đợc viết ở trên hay dới vạch ngang?
? Mẫu số của P/S
6
5 cho em biết điều gì?
- GV đính hình tròn, hình vuônghình zic
zắc nh SGK lên bảng y/ cầu HS đọc P/S
chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình
- GV đa ra hình tròn
? Đã tô màu bao nhiêu hình tròn? Hãy
giải thích? Nêu TS, MS của phân số?
- Quan sát
- 6 phần bằng nhau
- có 5 phần đợc tô màu
- HS lên bảng
- Lớp viết nháp
- Viết
6
5 đọc năm phần sáu
- Nhắc lại phân số
6
5
- MS đợc viết ở dới vạch ngang
- MS của P/S
6
5 cho biết hình tròn đợc chia làm 6 phần bằng nhau
- HS thực hành
- Quan sát
- Đã tô màu
2
1hình tròn ( vì hình tròn
đ-ợc chia làm hai phần bằng nhau và tô màu 1 phần)
Trang 2- GV đa ra hình vuông
? Đã tô màu bao nhiêu phần hình vuông?
Hãy giải thích?
? Nêu TS và MS của P/S
4
3?
- GV đa ra hình zíc zắc
? Đã tô màu bao nhiêu phần của hình zíc
zắc ? Hãy giải thích?
? Nêu TS , MS của phân số
7
4 ?
- HS nhận xét
7
4 , 4
3 , 2
1 , 6 5
3 Th c hành:
Bài 1(T107): ? Nêu yêu cầu?
- Quan sát
- Đã tô màu
4
3 hình vuông( vì hình vuông đợc chia làm 4 phần bằng nhau và tô màu 3 phần)
- P/S
4
3 có TS là 3, MS là 4
- Quan sát
- Đã tô màu
7
4 của hình zíc zắc( vì hình zíc zắc đợc chia làm 7 phần bằng nhau
và tô màu 4 phần)
- Phân số
7
4 có TS là 4, MS là 7
- HS nêu NX
7
4 , 4
3 , 2
1 , 6
5 là những P/S Mỗi P/S có TS và MS TS là số tự nhiên viết trên gạch ngang MS là số TN khác
0 viết dới gạch ngang
- Tự làm vào vở, 6 HS báo cáo trớc lớp Hình 1 : Viết
5
2, đọc hai phần năm MS cho biết HCN đợc chia 5 phần bằng nhau
TS cho biết có hai phần đợc tô màu
- Tơng tự với các phần còn lại
Bài 2(T107): ? Nêu y/cầu?
Phân số Tử số Mẫu số
11
10
12
- Làm BT vào SGK, 2 HS lên bảng, NX Phân số Tử số Mẫu số
8
25
55
12 12 55
4 Tổng kết- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Đạo đức
Kính trọng và biết ơn ngời lao động
I.Mục tiêu:
-Biết vì sao cần phải kính trọng và biết ơn ngời lao động
-Bớc đầu biết c sử lễ phép với những ngời lao động và biết trân trọng ,giữ gìn thành quả lao động của họ
II Tài liệu - ph ơng tiện:
- 1 số đồ dùng cho trò chơi đóng vai
III Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ: ? Vì sao phải kính trọng và biết ơn ngời lao động?
2 Bài mới: - GT bài
* HĐ1: Đóng vai BT 4.
- Chia nhóm, giao việc cho các nhóm
- GV phỏng vấn HS đóng vai
? Vì sao em lại ứng xử nh vậy với bác đa
th?
? Cách c sử với ngời LĐ trong mỗi tình
huống nh vậy đã phù hợp cha? vì sao?
? Em cảm thấy NTN khi ứng xử phù hợp
- TL và chuẩn bị đóng vai
- HS lên đóng vai
- Lớp TL
- HS nêu
Trang 3trong mỗi tình huống?
* HĐ2: Trình bày SP bài (5-6)
- GV nhận xét chung
* Kết luận chung
* HĐ nối tiếp:
- Trình bày theo nhóm
- Lớp NX
- 2 HS đọc ghi nhớ
- Thực hiện kính trọng, biết ơn ngời lao động
Thứ ba , ngày 12 tháng 1 năm 2010
Thể dục
di chuyển hớng phải ,trái
Trò chơi thăng bằng và lăn bóng bằng tay
I Mục tiêu
- Thực hiện cơ bản đúng di chuyển hớng phải ,trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng, 1 cái còi, kẻ sẵn vạch
III ND và ph ơng pháp lên lớp:
Nội dung
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp và phổ biến ND và y/c giờ học
- Tập bài TDPTC
- Trò chơi "Có chúng em"
2 Phần cơ bản:
a) ĐHĐN và bài tập LTTCB.
- Ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng, đi
đều
- Ôn di chuyển theo hớng phải trái
- Thi đua tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
đi đều theo 1 hàng dọc và di chuyển hớng
phải, trái khen tổ TH tốt, tổ nào kém
phải chạy 1 vòng xung quanh các tổ
thắng
b) Trò chơi vận động:
- Trò chơi: "Thăng bằng" y/c chơi phải
nghiêm túc không để xảy ra chấn thơng
3. Phần kết thúc:
- Đi thờng theo nhịp và hát
- Đứng tại chỗ thả lỏng, hít thở sâu
- Hệ thống bài NX: Ôn ĐT đi đều
Phơng pháp và tổ chức
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x GV
- Thực hành
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x Cán sự đ/k
- Tập theo tổ tổ trởng đ/k
- Thực hành
- Khởi động các khớp
- Thực hành chơi
- Thực hành
* DHKT
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x GV
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên ( T1)
I Mục tiêu:
- Biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0)
có thể viết thành một phân số :tử số là số bị chia ,mẫu số là số chia
*HS khuyết tật làm bài 1,2
II Đồ dùng:
- Hình vẽ phục vụ bài học nh SGK
III Các HĐ dạy -học:
1 KT bài cũ :
- GV đọc HS viết phân số - HS viết nháp, 1 HS lên bảng
Trang 4Sáu phần chín.
Tám mơi lăm phần một trăm 96
100
85
2 Bài mới:
- GVnêu vấn đề HS tự giải quyết
a, ờng hợp có th Tr ơng là một số tự nhiên:
- Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì
mỗi bạn đợc mấy quả cam?
? Các số 2, 4, 8 đợc gọi là số gì?
- GV tiểu kết, chuyển ý
8 : 4 = 2 (quả cam)
- Số tự nhiên
b, Tr ờng hợp th ơng số là phân số:
? Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em Hỏi mỗi
em đợc bao nhiêu phần của cái bánh?
? Em có thể thực hịên phép chia 3 : 4 tơng tự
nh thực hiện 8 : 4 đợc không?
? Hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh cho
4 bạn ?
- Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì
mỗi bạn nhận đợc
4
3 cái bánh Vậy
3 : 4 = ?
- GV ghi bảng 3 : 4 =
4 3
* Thơng trong phép chia 3 : 4 =
4
3 có gì
khác so với thơng trong phép chia trong
phép chia 8 : 4 = 2
- Nh vậy khi chia một số TN cho một số
TN khác không ta có thể tìm đợc thơng
là một phân số
? Em có nhận xét gì về TS và MS của
th-ơng
4
3và SBC, số chia trong phép chia
3 : 4?
* KL: Thơng số của phép chia số TN
cho số TN ( khác không) có thể viết
thành một phân số, TS là SBC và mẫu số
là số chia
3 Thực hành:
Bài 1(T108): ? Nêu y/c?
7 : 9 =
9
7 ; 5 : 8 =
8
5
Bài 2 (T108) : ? Nêu y/c?
- Chấm một số bài
Bài 3 (T108): ? Nêu y/c?
- Nghe tìm cách giải quyết vấn đề
- HS trả lời
- HS thảo luận
Chia đều mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau sau đó chia cho 4 bạn, mỗi bạn nhận
đợc 3 phần bằng nhau của cái bánh Vậy mỗi bạn nhận đợc
4
3 cái bánh
3 : 4 =
4 3
- HS đọc: 3 chia 4 bằng
4
3
- Thơng trong phép chia 8 : 4 = 2 là
1 số tự nhiên còn thơng trong phép chia
3 : 4 =
4
3 là 1 phân số
- SBC là TS của thơng và số chia là MS của thơng
- Làm vào vở, 2 HS lê bảng
6 : 9 =
19
6 ; 1 : 3 =
3
1
- NX
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vỏa
36 : 9 =
9
36 = 4
88 : 11 =
11
88 = 8
- NX, sửa sai
- Làm vào vở, 2 HS lên bảng
Trang 5? Qua bài tập a em thấy mọi số TN đều
có thể viết dới dạng phân số NTN?
4 Củng cố - dặn dò:
? Nêu mối liên hệ giữa số TN và phân
số?
- Nhận xét giờ học
a) 6 =
1
6 ; 1 =
1
1 ; 0 =
1
0 ; 3 =
1
3
- Mọi số TN đều có thể viết thành một
số có mẫu số là 1
- 1 HS nhắc lại
- HS nêu
Thứ t , ngày 13 tháng 1 năm 2010
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên (T 2 )
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc thơng của phép chia số TN cho số TN khác 0 có thể viết thành một phân số
- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1
*HS khuyết tật làm bài tập 1
II Đồ dùng:
- Sử dụng mô hình minh hoạ nh SGK
III Các HĐ dạy - học:
A KT bài cũ:
- Viết mỗi phép chia sau dới dạng phân
số
- Viết theo mẫu: 15 : 5 =
5
15= 3
B Bài mới:
1 GT bài:
- làm nháp , HS lên bảng
6 : 8 =
8
6 ; 5 : 20 =
20 5
24 : 6 =
6
24 = 4 ; 48 : 16 =
16
48= 3
2 Phép chia một số TN cho một số TN khác 0:
* VD1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam
thành 4 phần bằng nhau Vân ăn một quả
cam và
4
1 quả cam Viết PS chỉ số phần
quả cam Vân đã ăn
- GV vẽ hình minh họa lên bảng
? Vân đã ăn hết một quả cam tức là ăn
đ-ợc mấy phần?
- Ta nói Vân ăn 4 phần hay
4
4 quả cam
? Vân ăn thêm
4
1 quả cam tức là ăn thêm mấy phần?
? Nh vậy Vân ăn tất cả mấy phần?
- Ta nói Vân ăn 5 phần hay
4
5 quả cam
? Hãy mô tả hình minh họa cho
4
5 quả
cam
- Mỗi quả cam đợc chia thành 4 phần
bằng nhau, Vân ăn 5 phần, vậy số cam
Vân đã ăn là
4
5 quả cam
* VD 2: Có 5 quả cam chia đều cho 4
- Đọc lại VD và quan sát hình minh họa cho VD
- tức là đã ăn hết 4 phần
- là ăn thêm một phần nữa
- Vân đã ăn tất cả là 5 phần
- 1 hình tròn đợc chia làm 4 phần bằng nhau và 1 phần nh thế bên ngoài tất cả
đều đợc tô màu
- HS đọc lại VD
- TL, trình bày cách chia
- Mỗi ngời đợc chia
4
5 quả cam
5 : 4 =
4 5
Trang 6ngời Tìm phần cam của mỗi ngời?
- Tìm cách thực hiện chia 5 quả cam cho
4 ngời
? Sau khi chia thì phần cam của mỗi
ng-ời là bao nhiêu?
- Chia đều 5 quả cam cho 4 ngời thì mỗi
ngời đợc
4
5quả cam Vậy 5 : 4 =?
* Nhận xét:
?
4
5 quả cam và 1 quả cam thì bên nào
có nhiều cam hơn? vì sao?
? So sánh
4
5và 1
? So sánh TS và MS của phân số
4
5?
* KL: Những PS có TS lớn hơn MS thì
lớn hơn 1
? So sánh 1 quả cam và
4
1 quả cam?
? So sánh
4
1 và 1?
? Em có nhận xét gì về TS và MS của
phân số
4
1?
* KL: Những phân số có TS bé hơn MS
thì PS đó nhỏ hơn 1
- Viết thơng của phép chia 4 : 4 dới dạng
phân số và dới dạng số TN:
Vậy
4
4= 1
? S2 tử số và mẫu số của PS
4
4?
* KL: Các PS có TS và MS bằng nhau
thì bằng 1
3 Thực hành:
Bài 1(T110): ? Nêu y/c?
Bài 3 (T110): ? Nêu y/c?
? Giải thích cách làm?
- Nhận xét, cho điểm
4
5 quả cam nhiều hơn 1 quả cam vì
4 5
quả cam là 1 quả cam thêm
4
1quả cam
4
5 > 1
- Phân số
4
5 có TS lớn hơn MS
- HS nhắc lại
- 1 quả cam nhiều hơn
4
1 quả cam
4
1 < 1
- Phân số
4
1 có TS nhỏ hơn MS
- HS nhắc lại
- Viết nháp
4 : 4 =
4
4 4 : 4 = 1
- Phân số
4
4 có TS và MS bằng nhau
- HS nhắc lại
- 2 HS lên bảng lớp làm vào vở
9 : 7 =
7
9 ; 19 : 11 =
11 19
8 : 5 =
5
8 ; 3 : 3 =
3
3 ; 2 : 15 =
15 2
- Q/s hình vẽ SGk
- 6 phần bằng nhau
- HS làm vào vở 3 HS lên bảng a)
4
3< 1 ;
14
9 < 1 ;
10
6 < 1 b)
24
24 = 1 c)
5
7 > 1 ;
17
19 > 1
4 Củng cố - dặn dò:
? Khi nào PS lớn hơn 1 bằng 1, bé hơn 1
Khoa học
không khí bị ô nhiễm
I-Mục tiêu:
-Nêu đựợc một số nguyên nhân gây nhiễm không khí: khói,khí độc,các lọai bụi ,vi khuẩn ,
Trang 7II-Đồ dùng dạy học :
GV: hình vẽ 78- 79 SGK
Tranh, ảnh về các bầu không khí
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
GV gọi HS trả lời câu hỏi:
- Nêu đặc điểm của gió bão, gió nhẹ và
giõ dữ
B-Bài mới:
1- Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về không khí bị
ô nhiễm và không khí sạch
Mục tiêu: Phân biệt đợc không khí sạch
và không khí bị bẩn
- Yêu cầu HS quan sát tranh trang 78-79
và nhận xét:
+ Hình nào thể hiện không khí bị ô
nhiễm, vùng nào thể hiện không khí
trong lành?Tại sao em biết điều đó?
+ Thế nào là không khí sạch? Thế nào là
không khí bị ô nhiễm?
- Kết luận:
+ Không khí sạch là không khí trong
suốt, không màu, không mùi, không vị,
chỉ chứa khói bụi khí độc, vi khuẩn với
một tỉ lệ thấp, không làm hại đến sức
khoẻ con ngời
+ Không khí bẩn hay ô nhiễm là không
khí chứa một trong các loại khói, khí
độc, các loại bụi, vi khuẩn quá tỉ lệ cho
phép, có hại cho sức khoẻ con ngời và
các sinh vật khác
Hoạt động 2 : Thảo luận về những nguyên
nhân gây nhiễm bẩn bầu không khí
Mục tiêu: Nêu những nguyên nhân gây
nhiễm bẩn bầu không khí
- Cho HS thảo luận và nêu nhận xét của
mình về nguyên nhân gây nhiễm bẩn
không khí trong thực tế
- Các nhóm thực hiện và nhận xét
- Kết luận:
Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm:
+ Do bụi: Bụi TN, Bụi núi lửa sinh ra, bụi do
HĐ của con ngời nh bụi nhà máy, bụi phóng
xạ, xe cộ, bụi than, xi măng
+ Do khí độc: Sự lên men thối của xác
sinh vật, rác thải, sự cháy của than đá,
dầu mỏ, khói tàu, khói thuốc lá, chất
độc hoá học
3- Củng cố- Dặn dò:
- GV củng cố lại nội dung của bài
- Về nhà học thuộc bài
- 1HS trả lời – Lớp nhận xét
- HS thảo luận theo nhóm 2
- Lần lợt HS nêu các ý kiến của mình
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Nêu kết luận
- HS nhận biết yêu cầu của bài
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Kết luận: Không khí chuyển động từ nơi lạnh đến nơi nóng Sự chênh lệch nhiệt độ của không khí là nguyên nhân gây ra sự chuyển động của không khí Không khí chuyển động tạo thành gió
- Thảo luận nhóm đôi và nêu ý kiến của mình
- Lớp nhận xét
- HS quan sát tranh để nhận biết thêm
về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí
Trang 8Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 2010
Thể dục
Chuyển hớng phải, trái
Trò chơi "Lăn bóng bằng tay"
I Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng di chuyển hớng phải ,trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II Điạ điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng, VS nơi tập, 1 cái còi, kẻ vạch, bóng
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội dung
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp phổ biến ND yêu cầu
- Giậm chân tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy chậm trên địa bàn tự nhiên
- Khởi động các khớp chân, tay, vai, hông
2 Phần cơ bản:
a Đội hình đội ngũ và bài tập TLTTCB:
- Ôn đi đều theo hàng dọc
- Ôn di chuyển hớng phải, trái
b Trò chơi vận động:
- Trò chơi " Lăn bóng"
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hệ thống bài học
Phơng pháp lên lớp
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x GV
- Thực hành
- Thực hành
- Thực hành theo tổ
- Khởi động các khớp cổ chân, đầu gối, hông
- HD cách chơi lăn bóng
- HS chơi thử
- HS chơi chính thức
- NX giờ học BTVN: Ôn bài CB bài 40
Toán
Luyện tập
I) Mục tiêu :
- Biết đọc, viết phân số
-Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiênvà phân số
*HS khuyết tật làm bài tập 1 ,2
II) Các HĐ dạy- học:
1 KT bài cũ: - Lớp làm nháp, 3 HS lên bảng
- Viết số thích hợp vào ô trống để
5
a Lớn hơn 1 :
5
6 ; b Bằng1:
5
5 ; c Nhỏ hơn 1:
5
4
2 Bài mới: - GT bài
Bài 1(T110): ? Nêu y/c?
- GV ghi bảng
2
1kg ; m
8
5 ;
12
19giờ;
100
16 m
- Có một kg đờng, chia thành 2 phần
bằng nhau, đã dùng hết một phần Hãy
nêu phân số chỉ số phần còn lại
- Có một sợi dây dài 1 m, đợc chia thành
8 phần bằng nhau, ngời ta cắt đi 5 phần
Viết PS chỉ số phần đã cắt đi
Bài 2(T110): ? Nêu y/c?
- 4 HS đọc
- Nghe , NX
- Có 1 kg đờng chia làm 2 phần bằng nhau, dùng hết 1 phần, còn lại 1 phần Vậy còn lại
2
1 kg đờng
- cắt đi
8
5m
- Làm vào vở 2 HS lên bảng
- Nhận xét
Trang 9Một phần t:
4
1 ; Mời tám phần mời lăm:
15 18
Sáu phần mời:
10
6 ; Bảy mơi hai phần một trăm:
100
72
Bài 3(T 110): - Viết mỗi số tự nhiên sau dới dạng phân số có MS bằng 1:
8 =
1
8 ; 14 =
1
14 ; 32 =
1
32 ; 0 =
1
0 ; 1 =
1
1
- Làm vào vở , đổi vở KT
3 Tổng kết- dặn dò: - Nhận xét giờ học
Thứ sáu, ngày 15 tháng 1 năm 2010
Toán
Phân số bằng nhau
I Mục tiêu:
- Bớc đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số,phân số bằng nhau
II Đồ dùng dạy học: 2 bảng phụ vẽ hình nh SGK
III Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ:
? Khi nào PS lơn hơn 1 PS bằng 1, PS bé hơn 1? Cho VD?
2 Bai mới:
a) GT bài:
b) Nhận biết 2 PS bằng nhau:
* HĐ với đồ dùng trực quan:
- GV đa ra 2 băng giấy nh nhau, đặt
băng giấy này lên trên băng giấy kia
? Em có NX gì về 2 băng giấy này?
- Dán 2 băng giấy lên bảng
? Băng giấy thứ nhất đợc chia làm mấy
phần bằng nhau, đã tô màu mấy phần?
4 3
8
6
? Nêu PS chỉ số phần đã đợc tô màu ở
băng giấy T1?
? Băng giấy T2 đợc chia làm mấy phần
bằng nhau, đã tô màu mấy phần?
? Nêu PS chỉ số phần đã đợc tô màu ở
băng giấy T2?
? S2 phần đợc tô màu của hai băng
giấy?
? Vậy
4
3 băng giấy so với
8
6 băng giấy NTN?
? Từ
4
3 băng giấy so với
8
6 băng giấy, hãy so sánh
4
3và
8
6 ? b) Nhận xét:
- Quan sát
- 2 băng giấy này bằng nhau (nh nhau, giống nhau)
- 4 phần bằng nhau tô màu 3 phần
4
3 băng giấy đã đợc tô màu
- 8 phần bằng nhau, đã tô màu6 phần
8
6 băng giấy đã đợc tô màu
- Phần đợc tô màu của 2 băng giấy giấy bằng nhau
4
3 băng giấy =
8
6 băng giấy
4
3 =
8 6
- HS thảo luận, phát biểu
Trang 10Từ HĐ trên các em đã biết
4
3 và
8
6 là 2
PS bằng nhau Vậy làm thế nào để từ PS
4
3 ta có đợc PS
8
6
? Từ PS
4
3 có đợc PS
8
6, ta đã nhân cả
TS và MS của PS
4
3 với mấy?
? Khi nhân cả TS và MS của một PS với
một số TN # 0, chúng ta đợc gì?
? Tìm cách để từ PS
8
6ta có đợc PS
4
3?
? Từ PS
8
6 có đợc PS
4
3 ta chia cả TS và
MS cho mấy?
? Khi chia cả TS và MS của một PS cho
một số TN # 0, chúng ta đợc gì?
3 Thực hành:
Bài 1 (T 112): ? Nêu y/c?
4
3 =
2 4
2 3
ì
ì =
8 6
- với 2
- Khi nhân cả TS và MS của một PS với một TN # 0 ta đợc một PS bằng PS đã cho
- TL, báo cáo
8
6 =
2 : 8
2 :
6 =
4 3
- cho 2
- đợc một PS bằng PS đã cho
- 2 HS đọc ghi nhớ SGK(T111)
- 3 HS lên bảng
- Làm BT vào SGK, đọc BT
- NX, sửa sai
5
2 =
3 5
3 2
ì
ì =
15
6 ;
7
4 =
2 7
2 4
ì
ì =
14
8 ;
8
3 =
4 8
4 3
ì
ì =
32 12
15
6 =
3 : 15
3 :
6 =
5
2 ;
35
15=
5 : 35
5 :
15 =
7
3 ;
16
48=
8 : 16
8 :
48 =
2 6
b)
3
2 =
6
4 ;
60
18 =
10
3 ;
32
56=
4
7 ;
4
3=
16 12
4 Củng cố - dặn dò:
? Nêu T/c cơ bản của phân số ?
Học thuộc tính chất
Khoa Học
bảo vệ bầu không khí trong sạch
I-Mục tiêu:
-HS nêu đợc một số biện pháp bảo vệ không khí trong sạch: thu gom ,xử lí phân ,rác hợp lí ;giảm khí thải ,bảo vệ rừng và trồng cây,
II-Đồ dùng dạy học:
GV: hình vẽ 80- 81 SGK.Tranh, ảnh về các HĐ bảo vệ môi trờng không khí. III
-Hoạt động dạy học: