- Cho HS tập viết chữ khó viết: âm mu, Quốc Toản, nghiến răng, xiết chặt, quả * Bài 2: Treo bảng phụ - Gọi HS nêu yêu cầu.. Các hoạt động dạy - học: - Cho HS quan sát tranh SGK trang 68
Trang 1- Hiểu các từ ngữ: nguyên, ngang ngợc, thuyền rồng, bệ kiến, vơng hầu.
- Hiểu nội dung bài: Biết đợc truyện ca ngợi Trần Quốc Toản một thiếu niên anh hùng nhỏ tuổi, chí lớn, giàu lòng căm thù giặc Biết đợc sự kiện lịch sử và các danh nhân anhhùng
- Kính trọng và biết ơn các anh hùng
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Tiếng chổi tre + trả
lời câu hỏi
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Cho HS luyện đọc tiếng từ khó: nớc
ta, sáng nay, liều chết, quát lớn, lăm
le,
- Cho HS luyện đọc theo câu, đoạn
- GV treo bảng phụ cho HS luyện đọc
câu khó
GV theo dõi + chỉnh sửa
Kết hợp giải nghĩa từ ngữ: nguyên,
ngang ngợc, thuyền rồng, bệ kiến,
Toản rất nóng lòng muốn gặp Vua?
Câu nói của Trần Quốc Toản thể hiện
điều gì?
Trần Quốc Toản đã làm điều gì trái
với phép nớc?
Vì sao sau khi tâu Vua “xin đánh”
Quốc Toản lại tự đặt gơm lên gáy?
Vì sao Vua không những tha tội mà
còn ban cho Quốc Toản cam quý?
Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả
- HS đọc theo nhóm, đọc tiếp sức, đọc đồngthanh
- Giặc giả vờ mợn đờng để xâm chiếm nớc ta
- Trần Quốc Toản vô cùng căm thù giặc
- Trần Quốc Toản xin gặp Vua để nói hai tiếng “xin đánh”
- Đợi từ sáng đến tra, liều chết xô lính gác, xăm xăm
- Trần Quốc Toản rất yêu nớc, căm thù giặc
Trang 2- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.
III Các hoạt động dạy- học:
- Tìm các số tròn chục trong bài?
- Tìm các số tròn chục trong bài?
- Số nào trong bài có 3 chữ số giống
nhau?
* Bài 2: Treo bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp theo dõi phần a
Điền số nào vào ô trống thứ nhất? Vì sao?
- Cho HS điền tiếp các số còn lại của
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài sau đó gọi HS lên
chữa bài và giải thích cách so sánh
Nhận xét + chỉnh sửa
* Bài 5:
- GV đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu
HS viết số vào bảng con
- 1 HS đọc
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở:
372 > 299 631 < 640
- HS viết theo yêu cầu:
a, 100 b, 999 c, 1000
Trang 3- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- GV viết số 843 lên bảng và hỏi: Số này
gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Hãy viết số này thành tổng các trăm,
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt: x/s, iê/i
- Rèn cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học:
3
Trang 4- Cho HS đọc đoạn tóm tắt nội dung câu
chuyện: Bóp nát quả cam
Đoạn văn nói về ai? Đoạn văn kể về
chuyện gì?
Đoạn văn có mấy câu? Tìm những chữ
đ-ợc viết hoa trong bài và cho biết vì sao?
- Cho HS tập viết chữ khó viết: âm mu,
Quốc Toản, nghiến răng, xiết chặt, quả
* Bài 2: Treo bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Có 3 câu Quốc Toản là tên riêng Các
từ còn lại là từ đứng đầu câu
- HS viết bảng con: âm mu, Quốc Toản, nghiến răng, xiết chặt, quả cam,
- HS viết bài vào vở
- xuống, xáo, xáo, xáo
b, chím chím, tiếng nói, dịu dàng, cô tiên, Thuỷ Tiên, khiến
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra:KT sự chuẩn bị của HS
+ Làm đồng hồ đeo tay+ Làm xúc xích
+ Gấp con bớm
…
- Nêu các bớc làm từng đồ chơi
Trang 5I Mục tiêu: Giúp HS
- HS có những hiểu biết cơ bản về Mặt Trăng và các vì sao
- Phân biệt đợc Mặt Trăng với các vì sao và các đặc điểm của Mặt Trăng
- Thích quan sát mọi vật để có vốn hiểu biết
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh, ảnh cảnh Mặt Trời mọc và Mặt Trời lặn
III Các hoạt động dạy - học:
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 68
và hớng dẫn HS thảo luận nhóm theo các
câu hỏi gợi ý sau:
một “quả bóng lớn” ở xa Trái Đất, chiếu
sáng Trái Đất vào ban đêm ánh sáng
của Mặt Trăng dịu mát, không chói
- GV phát giấy cho HS, yêu cầu các em
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm:
- Cảnh đêm trăng
- Hình tròn
- Chiếu ánh sáng Trái Đất vào ban đêm
- Dịu mát, không chói chang, không giống ánh sáng Mặt Trời
- Lúc hình tròn, lúc lại khuyết hình lỡi liềm
- Trăng tròn nhất vào đêm rằm- đêm của ngày giữa tháng âm lịch
- Có đêm có trăng, có đêm không có trăng
- Có các vì sao
- Nh đốm lửa
- Chúng là những “quả bóng lửa” khổng
lồ tự phát sáng giống nh Mặt Trời nhng ở rất xa Trái Đất
- HS vẽ tranh theo yêu cầu
5
Trang 6Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Muốn biết bể hai chứa bao nhiêu lít nớc
Trờng Tiểu học đó có số HS là:
265 + 234 = 499 (HS) Đáp số: 499 HS
- 1 HS đọc
- HS phân tích đề:
- Bể 1 chứa 865 lít nớc, bể 2 chứa đợc ít hơn bể 1 là 200 lít
- Bể hai chứa bao nhiêu lít nớc?
- Lấy số nớc của bể 1 trừ đi 200 lít
- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vở:
Bài giải
Bể hai chứa đợc số lít nớc là:
865 - 200 = 665 (lít) Đáp số: 665 lít nớc
Trang 7Tuần 33
Dặn HS về ôn bài
Tiết 6 Hoạt động ngoài giờ
ĐC Thiệp soạn và dạy _
Tiết 7 Tập viết
Chữ hoa: V (kiểu 2)
I Mục tiêu:
- HS biết viết chữ hoa V (kiểu 2) theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ “Việt Nam thân yêu” theo cỡ chữ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét, nối chữ đúng quy định
- Rèn cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- Chữ mẫu V, cụm từ ứng dụng
III Các hoạt động dạy- học:
- GV đa chữ mẫu cho HS quan sát
- Yêu cầu HS nhận xét độ cao con
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
GV nhận xét + chỉnh sửa
4 HS viết vở:
- HS viết bài trong vở tập viết
chữa lỗi sai ra bảng con
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS chữa lỗi sai ra bảng con
7
Trang 8+ Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tínhcủa 1 số phép tính.
+ Làm bài và chữa bài
- HS biết đáp lời an ủi trong các tình huống giao tiếp
- HS biết viết một đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc của bạn em
- Tham gia nhận xét, đánh giá bài của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập 1 (HS quan sát thảo luận nhóm)
- Bảng phụ viết các tình huống của bài tập 2
III Các hoạt động dạy - học:
165 cm
33 cm
? cm
Trang 9Tuần 33
Gọi 2 HS thực hiện hỏi đáp lời từ chối
trong các tình huống của bài tập 2 tuần
32
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 1: Treo tranh minh hoạ
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn và cho HS thảo luận tình
huống trong bài:
Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?
Khi thấy bạn mình bị ốm, bạn áo hồng đã
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi 2 HS lên làm mẫu với tình huống a
- Cho HS thảo luận nhóm đôi các tình
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài theo hớng dẫn:
Việc tốt của em (hoặc bạn em) là việc gì?
Việc đó diễn ra lúc nào?
Em (hoặc bạn em) đã làm việc ấy nh thế
nào? Kết quả của việc làm đó ra sao?
Em (hoặc bạn em) cảm thấy thế nào sau
- Đừng buồn, bạn sắp khỏi rồi
- Giúp HS nắm đợc các việc làm tốt và các việc làm cha tốt trong tuần vừa qua Từ đó
đề ra phơng hớng hoạt động trong tuần tới
- Rèn cho HS có ý thức tốt trong mọi hoạt động
II Kiểm điểm các hoạt động trong tuần:
- Từng tổ trởng lên nhận xét các hoạt động của tổ mình trong tuần
- Lớp phó học tập lên nhận xét hoạt động học tập của lớp trong tuần
9
Trang 10Tuần 33
- Lớp phó lao động lên nhận xét việc vệ sinh của lớp trong tuần
- Lớp trởng lên nhận xét chung các hoạt động của lớp trong tuần
- GV nhận xét bổ sung
- Xếp thi đua giữa các tổ: 1.Tổ 2.Tổ 3 Tổ
- Khen ngợi những HS đạt nhiều thành tích trong tuần:
- Củng cố và nâng cao hơn nữa kết quả hoạt động ngoài giờ
- Tiếp tục củng cố và nâng cao nền nếp vở sạch chữ đẹp
- Thực hiện tốt hơn nữa việc giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh trờng lớp, phòng chống các dịch bệnh thờng xảy ra trong mùa hè
- Thờng xuyên bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu trong từng tiết dạy và cuối mỗi buổi học
- Thờng xuyên luyện đọc hay, viết đẹp cho HS có năng khiếu
- Tổng kết đợt thi đua chào mừng ngày 30 - 4 và 1 - 5 Tiếp tục phát động thi đua chào mừng ngày 15 - 5 và 19 - 5
* Vui văn nghệ
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ năm ngày 30 tháng 4 năm 2009
Nghỉ lễ _
Thứ sáu ngày 1 tháng 5 năm 2009
Nghỉ lễ _
Ngày tháng năm 2009
BGH kí duyệt
Trang 11- Bút dạ và 4 tờ giấy khổ to.
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy - học:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
Ngời đợc vẽ trong bức tranh 1 làm nghề
gì? Vì sao em biết
- Gọi HS nhận xét
- Cho HS thảo luận nhóm đôi tự hỏi nhau
với các nội dung còn lại
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả thảo
thảo luận tìm từ trong vòng 5 phút và ghi
vào giấy khổ to Sau đó dán lên bảng, một
bạn trong nhóm lên báo cáo
đây
- Quan sát, suy nghĩ và trả lời: Làm công nhân vì chú ấy đội mũ bảo hiểm và đang làm việc ở công trờng
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung bài
- Đại diện các nhóm báo cáo
Đáp án: công an; nông dân; bác sĩ; lái xe,ngời bán hàng
- Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệpkhác mà em biết
- HS các nhóm làm bài theo yêu cầu.VD: thợ may; bộ đội, giáo viên, phi công;nhà doanh nghiệp; diễn viên, ca sĩ, nhà tạo mẫu, kĩ s, thợ xây,
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi bài trong SGK
- Thực hiện theo yêu cầu: anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anhdũng
11
Trang 12- Ôn trò chơi “Con cóc là cậu ông trời” Yêu cầu biết tham gia chơi tơng đối chủ động.
II Địa điểm, phơng tiện:
- Dọn sạch sân tập, kẻ sân vạch chuẩn bị và xuất phát cho trò chơi “Con cóc là cậu ôngtrời”
- Còi, mỗi HS một quả cầu
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
(Mỗi độngtác 2- 8 nhịp)20-22 phút
Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
- Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông
- Cán sự lớp điều khiển cho lớp tập
- Đội hình 2 HS một quay mặt vào nhau cách nhau 2 m, đôi nọ cách đôi kia tối thiểu là 2 m
- Cán sự chỉ đạo, HS tập theo tổ: Từng đôi
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi theo tổ
- Đi đều và hát theo hàng dọc
Tiết 5: Luyện Mĩ thuật
Luyện vẽ bình đựng nớc
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- Nhận biết hình dáng, màu sắc của bình đựng nớc
- Quan sát, so sánh tỉ lệ các bộ phận của bình
- Vẽ đợc cái bình dựng nớc
Trang 131 Giới thiệu bài.
2 Dạy bài mới:
a, Quan sát - nhận xét:
- GV đa vật mẫu, cho HS thảo luận nhóm
đôi và đa ra nhận xét về hình dáng, màu
sắc và các bộ phận của cái bình
- Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo
luận
Nhận xét và chốt: Bình đựng nớc gồm có
nắp, thân, đáy và tay cầm ở mỗi góc
cạnh quan sát em thấy hình dáng của nó
thay đổi, không giống nhau
b, Hớng dẫn cách vẽ:
- Treo hình minh họa hớng dẫn cách vẽ
- GV vẽ phác bình đựng nớc có kích thớc
khác nhau lên bảng hỏi: Hình vẽ nào
đúng so với cái bình đựng nớc làm mấu
- HS nêu kết quả thảo luận
- HS quan sát và nêu lại các bớc vẽ bình
Tiết6: Luyện Tiếng Việt
Ôn: Từ trái nghĩa Từ ngữ chỉ nghề nghiệp Dấu chấm, dấu phẩy
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- Các từ trái nghĩa, các từ chỉ nghề nghiệp Hiểu nghĩa các từ
- Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy
- Rèn kĩ năng tìm, phân biệt các cặp từ trái nghĩa Rèn kĩ năng đặt câu với từ trái nghĩa
và từ chỉ nghề nghiệp
- Biết sử dụng dấu chấm, dấu phẩy đúng
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết bài tập 1, 2 và các câu hỏi gợi ý của bài tập 3
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
A Bài cũ:
-Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: xinh,
dài, ngoan, khen
Trang 14c, đầu, trời, trên, ngày, trớc, dới, đêm,
đuôi, sau, đất
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn và cho HS thảo luận trong
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
a, GV hớng dẫn và cho HS thảo luận trong
* Bài 3: Treo bảng phụ
Chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào
chỗ chấm trong đoạn văn sau:
Trần Quốc Toản mình mặc áo bào đỏ
lng đeo thanh gơm báu ngồi trên một
con ngựa trắng phau Theo sau Trần Quốc
Toản là ngời tớng già và sáu trăm dũng sĩ
- HS nêu tên các môn học trong ngày
- HS tự hoàn thành bài tập của các môn:
+ Thủ công: Ôn tập, thực hành thi khéo tay, làm đồ chơi theo ý thích
+ Toán: Ôn tập về phép cộng, phép trừ (tiếp).+ Kể chuyện: Bóp nát quả cam
Trang 15
- Gọi HS đọc đầu bài
- Cho cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS đọc
- HS phân tích đề
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở Bài giải
Số HS của lớp 2 A là:
3 x 8 = 24 (HS) Đáp số: 24 HS
- 1 HS đọc
- HS làm vở và trả lời miệng bài làm của mình: Phần a khoanh vào một phần ba số hình tròn
Trang 16- HS nghe - viết chính xác, trình bày đúng và đẹp hai khổ thơ đầu trong bài: Lợm.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt: x/s; in/iên
- Rèn cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ viết sẵn : Nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- Cho HS viết: lao xao, làm sao, rơi
xuống, đi sau
- Cho HS luyện viết chữ khó: loắt choắt,
thoăn thoắt, nghênh nghênh, đội lệch,
* Bài 2: Treo bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi
- 1HS nêu
- 2 HS làm bảng phụ- Lớp làm bài vào vở:
a, hoa sen, xen kẽ, ngày xa, say sa, c xử, lịch sử
b, con kiến, kín mít, cơm chín, chiến đấu, kim tiêm, trái tim
- 1HS nêu
- 2 HS làm bảng - Lớp làm bài vào vở
_
Tiết 5: Luyện Tiếng Việt
Luyện viết chữ hoa: Q, V (Kiểu 2 - kiểu chữ nghiêng)
I Mục tiêu:
- HS biết viết chữ hoa Q, V (kiểu 2) theo cỡ chữ vừa và nhỏ (kiểu chữ nghiêng)
- Biết viết ứng dụng cụm từ: “Quân dân một lòng”, “Việt nam thân yêu” theo cỡ chữnhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định (kiểu chữ nghiêng)
- Rèn cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- Chữ mẫu Q, V (kiểu 2), cụm từ ứng dụng
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 17- GV đa chữ mẫu cho HS quan sát.
- Yêu cầu HS nhận xét độ cao con
- HS quan sát + viết bảng con
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
GV nhận xét + chỉnh sửa
4 HS viết vở:
- HS viết bài trong vở tập viết
chữa lỗi sai ra bảng con
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS chữa lỗi sai ra bảng con
- HS nêu tên các môn học trong ngày
- HS tự hoàn thành bài tập của các môn:
+ Thể dục: Chuyền cầu - Trò chơi “Con cóc làcậu ông trời”
+ Chính tả: Nghe - viết: Lợm
+ Toán: Ôn tập phép nhân và phép chia
+ Tập làm văn: Đáp lời an ủi Kể chuyện đợc
17
Trang 18- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS tự làm bài sau đó gọi HS lên
chữa bài và giải thích cách so sánh
- 1 HS nêu
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
Trang 19- HS nêu tên các môn học trong ngày.
- HS tự hoàn thành bài tập của các môn:
+ Toán: Ôn tập về các số trong phạm vi 1000.+ Chính tả: Bóp nát quả cam
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 5: Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc bài: Quyển sổ liên lạc
I Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ khó; ngắt nghỉ hơi đúng khi gặp dấu câu và giữa các cụm từ
- Hiểu các từ: lắm hoa tay, lời phê, hy sinh
- Hiểu đợc tác dụng của quyển sổ liên lạc là để ghi nhận xét của GV về kết quả học tập, những u khuyết điểm của HS để cha mẹ phối hợp với nhà trờng động viên giúp đỡ các em
- Có ý thức giữ gìn sách vở và rèn viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
A Bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Bóp nát quả cam +
trả lời câu hỏi
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HS luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Cho HS luyện đọc tiếng từ khó: sổ
liên lạc, lắm hoa tay, nguệch ngoạc,
- Cho HS luyện đọc câu, luyện đọc
theo đoạn
- Hớng dẫn ngắt nghỉ hơi, cho HS
luyện đọc
GV theo dõi + chỉnh sửa
Kết hợp giải nghĩa từ ngữ: lắm hoa
tay, lời phê, hy sinh
- Luyện đọc toàn bài
19