1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 33

18 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bóp nát quả cam
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Quốc Toản ấm ức, vì bị vua xem như trẻ con Luyện đọc lại 2 , 3 nhóm mỗi nhóm 3 em tự phân vai đọc lại Củng cố dặn dò: Qua câu chuyện em hiểu điều gì?. HS: Trần Quốc Toản là một thiếu

Trang 1

Tuần 33

Ngày soạn 8/5

Ngày dạy 12/5

Chào cờ :

Có GV chuyên trách

Tập đọc : BÓP NÁT QUẢ CAM.

I Yêu cầu :

Đọc đúng các từ khó.Biết nghỉ hơi hợp lý

Bước đầu biết đọc phân biệt lời người kể chuyện, lời các nhân vật

Hiểu các từ ngữ được chú giải nắm được sự kiện và các nhân vật lịch sử

Hiểu ý nghĩa truyện Ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ chí lớn

II Đồ dùng :

Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Lên lớp :

1 Bài cũ : KT HTL bài thơ Tiếng chổi tre.

2 Bài mới : GT + Ghi đề

Luyện đọc :

GV đọc toàn bài GV nói cách đọc lời người dẫn chuyện với giọng đọc nhanh, hồi hộp

HS đọc nối tiếp câu lần 1

HS đọc từ khó : ngang ngược, liều chết, lăm le

HS đọc nối tiếp câu lần 2 Nhận xét

GV : ? Bài này chia làm mấy đoạn ? HS : 4 đoạn

HS : đọc nối tiếp theo đoạn

GV hướng dẫn HS cách đọc

Đợi từ sáng đến trưa/ vẫn không gặp/ cậu bèn liều chết/ xô mấy người lính gác ngã chúi /xăm xăm xuống lên

GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới : Nguyên, ngang ngược, Trần Quốc Toản, Thuyền rồng, bệ kiến, Vương hầu

HS đọc từng đoạn trong nhóm

Đại diện các nhóm thi đọc Nhận xét

HS đọc đồng thanh

Âm nhạc :

Có GV chuyên trách.

Tập đọc : BÓP NÁT QUẢ CAM.

Trang 2

Hướng dẫn tìm hiểu bài :

GV : ? Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?

HS : Giả vờ mượn đường sang xâm lược nước ta

GV : ? Thấy sứ giặc ngang ngược Trần Quốc Toản ntn?

HS : Vô cùng căm giận

GV : ? Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì ?

HS : Để nói hai tiếng xin đấnh

GV:? Trần Quốc Toản xin gặp vua ntn?

HS: Đợi gặp vua từ sáng đến trưa, liều chết xô lính gác để vào nơi họp xăm xăm xuống thuyền

GV:? Vì sao sau khi tâu vua “xin đánh” Quốc Toản lại tự đặt thanh gươm lên gáy? HS: Vì cậu biét xô lính gác tự ý xông vào nơi vua họp triều đình là phép nước phải

bị trị tội

GV:? Vì sao Vua không tha tội mà còn ban cho Toản cam quý

HS: VÌ vua thấy Quốc Toản còn trẻ mà đã biết lo việc nước

GV:? Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam?

HS: Quốc Toản ấm ức, vì bị vua xem như trẻ con

Luyện đọc lại

2 , 3 nhóm (mỗi nhóm 3 em) tự phân vai đọc lại

Củng cố dặn dò: Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

HS: Trần Quốc Toản là một thiếu niên yêu nước

Về nhà: Đọc lại chuẩn bị cho kể chuyện

HỌC BUỔI CHIỀU :

Toán :

ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 ( Tiết 1).

I.Yêu cầu :

HS củng cố về đọc viết, đếm, so sánh các số có 3 chữ số

HS làm nhanh đúng thành thạo

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Đồ dùng :

Bảng phụ - Phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Bài cũ : KT sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới : GT + ghi đề

Bài 1 : HS nêu yêu cầu HS làm miệng.

Chín trăm mười lăm 915

Sáu trăm chín mươi 690

Bảy trăm bốn mươi 740

Một trăm linh một 101

Bài 2 : Số ? HS lên bảng viết.

Trang 3

a 380; 381, 383; ; ; ;387.

b 500; ; , 503; ; ; ; 507

c 700; ; 702; ; ; ; ; 707

Bài 3 : Viết các số tròn trăm thích hợp.

100; 200; ; ; ; ; ; ;800; ; 1000

Bài 4 : Điền dấu < = >

372 299 631 640 465 700

909 902 + 7 708 807 534 500 + 34

Bài 5 : HS nêu yêu cầu :

a/ Viết số bé nhất có 3 chữ số 100

b/ Viết số lớn nhất có 3 chữ số 999

c/ Viết số liền sau số 999 là 1000

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Tự nhiên và xã hội :

Có GV chuyên trách.

Làm bài tập Tiếng Việt : Chính tả : BÓP NÁT QUẢ CAM.

I Yêu cầu :

HS viết đẹp, trình bày rõ ràng, sạch sẽ

HS viết đúng : thần, sứ giặc, căm giận, liều chết, tuốt gươm, quát lớn

Rèn chữ viết cho HS

II Đồ dùng :

Bảng phụ + bảng con

III Lên lớp :

1.Bài cũ : HS đọc lại những từ khó : ngang ngược, xâm chiếm, thuyền rồng.

2 Bài mới : GT + ghi đề.

GV đọc đoạn 1 và 2

3 HS đọc lại HS và GV nhận xét

HS viết từ khó vào bảng con : thần, sứ, căm giận,liều chết, tuốt gươm

HS và GV nhận xét

GV hướng dẫn HS viết chính tả :

GV : ?Viết đoạn mấy trong bài ? HS : Đoạn 1 + 2

GV : ? Những chữ nào phải viết hoa ? Vì sao ?

GV : ? Có những chữ nào viết hoa?

GV : GV hướng dẫn HS cách cầm bút, khoảng cách giữa các con chữ

GV đọc - HS viết GV quan sát HS viết

Bóp nát quả cam

Giặc Nguyên cho sứ thần sang giả vờ mượn đường đê xâm chiếm nước ta Ta xuống xin bệ kiến Vua, không kẻ nào được giữ ta lại

Trang 4

GV đọc HS dò bài

GV chấm - nhận xét

Ngày soạn 10 /5

Ngày dạy 13/5

Thể dục :

Có GV chuyên trách.

Kể chuyện : BÓP NÁT QUẢ CAM.

I Yêu cầu :

HS biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong truyện

Dựa vào các tranh đã được sắp xếp lại , kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Bóp nát quả cam

HS biết theo dỏi bạn kể chuyện

II Đồ dùng :

4 tranh minh hoạ

III Lên lớp :

1 Bài cũ : 3 HS kể nối tiếp chuyện quả bầu

GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : GT + ghi đề.

Hướng dẫn HS kể chuyện

Sắp xếp lại 4 tranh vẽ trong SGK theo thứ tự

1 HS nêu yêu cầu của từng tranh

Từng cặp HS trao đổi, Sắp xếp lại các tranh vẽ

HS 2 - 1 - 4 - 3

HS kể từng câu chuyện dựa theo 4 tranh

Kể chuyện trong nhóm HS tiếp nối nhau lần lượt 4 đoạn câu chuyện

Kể chuyện trước lớp Đại diện các nhóm thi kể

HS kể toàn bộ câu chuyện Nhận xét

Mỗi HS được chỉ định kể lại toàn bộ câu chuyện

HS và GV nhận xét

Củng cố dặn dò : GV nhận xét

VN kể cho mọi người cùng nghe

Toán :

ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 ( Tiết 2 ).

I Yêu cầu :

HS củng cố về đọc , viết trong phạm vi 1000

Phân tích các số có 3 chữ số thành các số trăm, các chục, các đơn vị

Sắp xếp các số theo thứ tự xác định, tìm đặc điểm của dãy số để viết tiếp các số của dãy số

Trang 5

II Đồ dùng :

Bảng phụ

III Lên lớp :

1 Bài cũ :KT bài tập VN của HS.

2 Bài mới : GT + ghi đề.

Bài 1 : HS nêu yêu cầu : HS làm vào sách

a/ chín trăm ba mươi chín 307 e/ Bốn trăm tám mươi tư b/ sáu trăm năm mươi 650 g/ Một trăm hai mươi lăm c/ bảy trăm linh bảy 811 596 h/Tám trăm mười một d/ ba trăm linh hai 302 i/ Năm trăm tám mươi sáu

Bài 2 : Viết các số 842; 965; 477; 618; 593;404.

Mẫu : 842 = 800 + 40 + 2

HS làm bảng con

965 = 900 + 60 +5 477 = 400 + 70 + 7

618 = ? 593 = ?

Viết theo mẫu :

300 + 60 + 9 = 369 700 + 60 + 8 = ?

800 + 90 = ? 600 + 50 = ?

Bài 3 : Viết các số : 285; 257 ; 279 ; 297.

a/ Từ lớn đến bé

b/ Từ bé đến lớn

Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô chấm

a/ 462; 464; 466

b/ 353; 355; 357

c/815; 825; 835

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Chính tả : BÓP NÁT QUẢ CAM.

I Yêu cầu :

Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện : Bóp nát quả cam

Viết đúng một số tiếng có âm đầu s/x hoặc iê/ i

Rèn chữ viết cho HS

II Đồ dùng :

Bảng phụ

III Lên lớp :

1 Bài cũ : 3 HS lên bảng.

Cả lớp viết bảng con : lặng ngắt; chích choè, phích nước

2 Bài mới : GT + Ghi đề.

Hướng dẫn nghe viết :

Hướng dẫn chuẩn bị :

GV đọc đoạn văn 1 lần 2 HS đọc lại

Trang 6

GV : ? Những chữ nào trong bài chính tả viết hoa ? Vì sao ?

HS : chữ Thấy, Vua, đứng đầu câu Quốc Toản

HS tập viết bảng con

GV đọc - HS viết GV quan sát

GV đọc HS dò bài GV chấm chữa bài

Hướng dẫn làm bài :

Cả lớp làm vào vở bài 2a; 2b

HS và GV nhận xét

a/ Đông sao thì nắng

Vắng sao thì mưa

Nó múa làm sao?

Nó xoè cánh ra ?

Đậu phải cành mềm, lộn cổ xuống ao

Có xáo thì xáo nước trong

Chớ xáo nước đục đau lòng cò con

b/ Thuỷ Tiên rất hợp với tên em Em thật xinh xắn với nụ cười chúm chím,

tiếng nói dịu dàng, dễ thương Như một cô tiên bé nhỏ.Thuỷ Tiên thích giúp đỡ mọi người, khiến ai cũng yêu quý

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Làm bài tập Toán : LUỆN TẬP - GIẢI TOÁN

I Yêu cầu :

HS làm nhanh đúng các bài trong vở BTT

Đa số HS nắm được bài

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Đồ dùng :

Bảng phụ - Phiếu học tập

III Lên lớp :

Bài 1 : HS làm miệng

Năm trăm bảy mươi tư 574

Tám trăm linh năm 805

Bốn trăm hai mươi lăm 420

Một trăm bảy mươi bảy 177

Hai trăm mười 210

Bài 2 : HS làm bảng con. Mẫu : 482 = 400 + 80 + 2 674 = ?

888 = ?

569 = ?

Bài 3 : HS đọc đề - GV tóm tắt – HS giải :

Tóm tắt :

Trang 7

HS nam : 475 em

HS nữ : 510 em

Tất cả : em ?

Bài giải :

Số HS có tất cả là :

475 + 510 = 985 ( em )

Đáp số : 985 em.

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Hoạt động ngoài giờ lên lớp.

VĂN NGHỆ CA NGỢI ĐẢNG – BÁC HỒ

I Yêu cầu :

HS tham gia văn nghệ ca ngợi Đảng và Bác Hồ

HS hát to, rõ ràng

HS tham gia sôi nổi nhiệt tình

II Chuẩn bị :

Một số bài hát về Đảng và Bác Hồ

III Lên lớp :

GV nêu yêu cầu :

Văn nghệ ca ngợi Đảng và Bác Hồ

GV cho HS tự chọn bài hát HS yêu thích

HS hát cả lớp một số bài : Như có Bác Hồ

Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh

Tiếng chim trong vườn Bác

HS hát theo nhóm

HS hát đơn ca, tam ca

GV nói về Đảng , sự ra đời của Đảng ta

GV : Nhờ có Đảng và Bác Hồ chúng ta mới có cuộc sống ấm no như ngày nay

Vì vậy chúng ta phải biết kính yêu Đảng và Bác Hồ Vì thế các em là những thế hệ trẻ là mầm non tương lai của quê hương đất nước, các em phải ngoan học giỏi để phục vụ và xây dựng đất nước ta ngày càng giàu mạnh

GV tiếp tục cho HS tham gia tiếp văn nghệ

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Hướng dẫn thực hành : Hoàn thành : MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO.

I Yêu cầu :

HS biết vẽ và tô màu bầu trời có mặt trăng và các vì sao

HS vẽ đẹp, sáng tạo

HS hoàn thành các BT trong vở BT tự nhiên và xã hội

Trang 8

II Chuẩn bị :

Phiếu học tập

III Lên lớp :

1/ GV nêu yêu cầu

HS vẽ và tô màu bầu trời có mặt trăng và các vì sao

Vẽ cảnh ban đêm

Trăng hình lưỡi liềm hoặc tròn

Các vì sao xung quanh lấp lánh

Vẽ thêm cảnh ở dưới bầu trời

Xe, nhà cửa, cây cối, con người thêm sinh động

HS lên trình bày sản phẩm

GV chấm - nhận xét

Chọn từ trong khung để điền vào chỗ trống cho thích hợp

a/ Nhìn trên bầu trời những đêm quang mây ta có thể nhìn thấy Mặt trăng và các vì sao

b/ Vào đêm rằm Trung Thu Mặt trăng có hình tròn

c/ Các ngôi sao trên bầu trời cũng giống như mặt trời

Đó là những quả bóng lửa khổng lồ.Chúng ở rất xa Trái đất

HS đọc bài của mình HS và GV nhận xét

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Ngày soạn 11/5

Ngày dạy 14 / 5

Tập viết : CHỮ HOA V ( Kiểu 2 ).

I Yêu cầu :

HS viết đẹp, đúng kích cở

HS hiểu từ ứng dụng: Việt Nam thân yêu

Rèn chữ viết cho HS

II Chuẩn bị :

Mẫu chữ V kiểu 2

III Lên lớp :

1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới : GT + Ghi đề.

Hướng dẫn HS viết chữ hoa V

GV hướng dẫn cách viết

HS viết bảng con

GV cho HS hiểu nghĩa từ ứng dụng Việt Nam thân yêu

HS viết vào bảng con Việt Nam

HS viết vào vở GV quan sát

GV chấm vở - nhận xét

Trang 9

Củng cố dặn dò : GV nhận xét giờ học.

Toán :

ÔN TẬP PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ ( Tiết 1 )

I Yêu cầu :

HS củng cố các kiến thức đã học để làm toán

HS làm nhanh, đúng, thành thạo

Rèn kỹ năng tính cho HS

II Đồ dùng :

Bảng phụ - phiếu học tập

III Lên lớp :

1 Bài cũ : KT vở BT của HS Nhận xét.

2 Bài mới : GT + ghí đề.

Bài 1: Tính nhẩm HS làm miệng.

500 – 300 = ? 400 + 600 = ? 700 - 500 = ?

200 - 200 = ? 800 + 200 = ? 900 - 600 = ?

Bài 2 : Đặt tính rồi tính HS làm bảng con.

65 + 29 55 + 45 100 - 72

345 + 422 674 - 353 517 + 360

Bài 3 : HS đọc đề - GV tóm tắt – HS giải

Bài giải :

Em cao là :

165 – 33 = 132 ( cm )

Đáp số : 132 cm.

Bài 4 : Tương tự :

Bài giải :

Đội hai trồng được số cây là :

530 + 140 = 670 ( cây )

Đáp số : 670 cây.

Bài 5 : Tìm X

X - 32 = 45 X + 45 = 79

X = 45 + 32 X = 79 - 45

X = 77 X = 34

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Tập đọc : LƯỢM

I Yêu cầu :

HS đọc đúng các từ ngữ khó đọc

Trang 10

HS biết đọc các bài thơ với giọng vui tươi, nhí nhảnh.

Hiểu nghĩa từ ngữ mới : loắt choắt, cái xắc, ca lô, thượng khẩn, đòng đòng

Nội dung : ca ngợi chú bé liên lạc ngộ nghĩnh đáng yêu và dũng cảm

II Đồ dùng :

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Lên lớp :

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc:

GV đọc mẫu GV nói cách đọc vui tươi, nhí nhảnh

HS đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ

HS đọc từng khổ thơ

HS đọc từng đoạn trong nhóm

Đại diện các nhóm thi đọc

Cả lớp đọc đồng thanh

Hướng dẫn tìm hiểu bài :

GV: ? Tìm những nét ngộ nghĩnh đáng yêu của Lượm trong hai khổ thơ đầu

HS : Lượm bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh

Chân đi thoăn thoắt, đầu nghênh nghênh

Ca lô đội lệch Mồm huýt sáo vang như con chim chích

GV : ? Những từ ngữ gợi tả Lượm trong hai khổ thơ đầu cho thấy Lượm rất ngộ nghĩnh đáng yêu, tinh nghịch

GV : ? Lượm làm nhiệm vụ gì ?

Cả lớp đọc thầm khổ thơ 3

Lượm làm liên lạc

GV : Làm nhiệm vụ chuyển thư, chuyển công văn

GV : ? Lượm dũng cảm như thế nào ?

HS : Lượm không sợ nguy hiểm, vụt qua mặt trận bất chấp vất vả

GV : ? Em hãy tả lại hình ảnh Lượm trong câu thơ 4

Lượm đi trên đường quê vắng vẻ, hai bên đường lúa trỗ đòng đòng, chỉ thấy chiếc

mũ ca lô

GV : ? Em thích những câu thơ nào ? Vì sao?

HS : Tự trả lời

Học thuộc lòng bài thơ

GV cho HS đọc GV xoá dần

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Đạo đức : DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG.( Tiết 2 )

I Yêu cầu :

HS biết được một số tấm gương tốt của địa phương

HS tìm hiểu về những truyền thống của địa phương

Trang 11

HS tham gia các hoạt động của điạ phương.

II Chuẩn bị :

Một số gương người tốt của địa phương

Tư liệu về địa phương

III Lên lớp :

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới : GT + Ghi đề

GV nêu yêu cầu :

HS làm việc theo nhóm

Đại diện các nhóm lên trình bày

HS kể về gương người tốt việc tốt

Giúp đỡ bạn trong học tập

Giúp bạn trong hoàn cảnh khó khăn

GV khen các nhóm, cá nhân có nhiều tài liệu về địa phương

HS tìm hiểu thêm về truyền thống của địa phương

Có xây dựng hội khuyến học.Thưởng cho HS có thành tích cao trong học tập Thăm hỏi những người ốm đau

Giúp đỡ gia đình có hoàn cảnh khó khăn

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

HỌC BUỔI CHIỀU : Hướng dẫn thực hành :

ÔN TẬP THỰC HÀNH THI KHÉO TAY LÀM.

I Yêu cầu :

HS biết làm một số đồ chơi đã học

HS làm đẹp, sáng tạo

HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị :

Giấy, kéo , hồ

III Lên lớp :

1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới : GT + ghi đề.

GV nêu yêu cầu :

GV tổ chức HS làm theo nhóm

Mỗi nhóm làm một loại đồ chơi

HS thực hành – GV quan sát

GV cho HS trưng bày sản phẩm

GV nhận xét sản phẩm của HS

Tuyên dương HS có sản phẩm đẹp

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Trang 12

Thể dục :

Có GV chuyên trách.

Thủ công :

Có GV chuyên trách

Ngày soạn 12 /5

Ngày dạy 15 / 5

Thể dục :

Có GV chuyên trách

Toán :

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ ( Tiết 2 ).

I Yêu cầu :

Củng cố các kiến thức đã học

HS làm hoàn thành tốt các bài tập

Rèn kỹ năng tính cho HS

II chuẩn bị :

Phiếu học tập – bảng phụ

III Lên lớp:

1 Bài cũ : 2 HS làm bài : 50 + 30 = ? 30 + 40 = ?

2 Bài mới : Gt + ghi đề

Bài 1 : Tính nhẩm HS làm miệng.

30 + 50 = ? 70 - 40 = ? 100 – 60 = ?

40 + 10 = ? 30 + 30 = ? 60 - 50 = ?

90 - 20 = ? 50 - 40 = ? 70 - 10 = ?

Bài 2 : HS làm bảng con.

34 + 58 84 – 38 47 + 39 57 - 40

90 - 18 48 + 37 68 - 47 67 + 39

Bài 3 : HS đọc đề - GV tóm tắt - HS giải.

Bài giải :

Số HS của trường Tiểu học có là :

265 + 234 = 499 ( em )

Đáp số : 499 em

Bài 4 : Tương tự :

Bài giải :

Số lít nước bể thứ hai có là :

865 - 200 = 665 ( l )

Đáp số : 665 l

Củng cố dặn dò : GV nhận xét.

Ngày đăng: 31/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ . - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 33
Bảng ph ụ (Trang 5)
Bảng phụ - phiếu học tập . - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 33
Bảng ph ụ - phiếu học tập (Trang 9)
Bảng phụ - Phiếu học tập . - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 33
Bảng ph ụ - Phiếu học tập (Trang 15)
Bảng phụ . - G.A TỔNG HỢP L2 - TUẦN 33
Bảng ph ụ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w