- Nhận xét và tuyên dơng nhóm đọc bài tốt Kể CHUYệN 1/ GV nêu nhiệm vụ: Hãy tởng tợng mình là một bạn nhỏ trong truyện và kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của bạn.. Khi viết chính tả
Trang 1- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ dễ phát âm sai: lùi dần, sải cánh, ríu rít
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó đợc chú giải cuối bài
- Nắm đợc cốt truyện và ý nghĩa: Mọi ngời trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau Sự quan tâm, sẵn sàng chia sẻ của ngời xung quanh làm cho mỗi ngời thấy những lo lắng, buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹp hơn
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói:
-Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
- Tranh minh họa bài đọc
III/ Các hoạt động dạy - học
Tập Đọc
A/Kiểm tra bài cũ:
-2,3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Bận và trả lời câu
hỏi
- 2,3 HS đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- Đọc câu chuyện này, các em sẽ thấy các bạn
nhỏ trong truyện đã biết quan tâm đến ngời khác
nh thế nào
2/ Luyện đọc:
a/ GV đọc mẫu toàn bài
b/ Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa - HS theo dõi SGK, quan sát tranh minh họa.từ:
Trang 2*1/ Đọc từng câu:
- Luyện đọc: lùi dần, sải cánh, ríu rít
- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu đến hết bài (2 lợt)
*2/ Đọc từng đoạn trớc lớp:
- Hớng dẫn Hs luyện đọc câu khó
- 5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn (2 lợt)
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới
trong mỗi đoạn - HS đọc phần chú giải để hiểu các từ mới
- Tập đặt câu với từ : u sầu - Ông lão u sầu vì bà lão bị ốm nặng nghẹn ngào - Khi bị xúc động , em nghẹn ngào nói
không nên lời
*3/ Đọc từng đoạn trong nhóm:
- HS luyện đọc theo nhóm đôi (3’- 4’)
- 5 nhóm đọc nối tiếp 5 đoạn - Lớp theo dõi nhận xét
Các bạn quan tâm đến ông cụ nh thế nào?
- Các bạn gặp một cụ già đang ngồi ven
đờng,vẻ mệt mỏi, cặp mặt lộ vẻ âu sầu
- Các bạn băn khoăn và trao đổi với nhau
Có bạn đoán cụ bị ốm, có bạn đoán cụ bị mất cái gì đó Cuối cùng cả tốp đến tận nơi hỏi thăm cụ
Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ nh vậy? - HS trao đổi theo nhóm rồi phát biểu:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 5, trao đổi theo
nhóm để chọn một tên khác cho truyện theo gợi
ý
* Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- GV chốt lại: Các bạn nhỏ trong truyện không
giúp đợc cụ già nhng cụ vẫn cảm ơn các bạn vì
các bạn đã làm cho cụ thấy lòng nhẹ hơn Nh
vậy, sự quan tâm giữa ngời với ngời là rất cần
- GV đọc mẫu lại đoạn 1,2,3 Lu ý hs đọc phân
biệt lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật
- YC HS luyện đọc phân vai theo nhóm
- 4 HS thi đọc 4 đọan 2,3,4,5
- Luyện đọc theo nhóm 1 phút
- Mời 3 nhóm HS (mỗi nhóm 6 em) tự phân các
Trang 3- Nhận xét và tuyên dơng nhóm đọc bài tốt
Kể CHUYệN
1/ GV nêu nhiệm vụ: Hãy tởng tợng mình là
một bạn nhỏ trong truyện và kể lại toàn bộ câu
chuyện theo lời của bạn
- 3,4 HS thi kể một đoạn bất kì
- Cả lớp vàGV nhận xét - Bình chọn ngời kể hay nhất
Củng cố, dặn dò
- Các em đã bao giờ làm công việc gì để thể hiện
sự quan tâm đến ngời khác, sẵn lòng giúp đỡ ngời
khác nh các bạn nhỏ trong truyện cha?
- GV nhận xét tiết học Y/C HS tập kể lại chuyện
cho ngời thân nghe
- HS phát biểu
toán ( tiết 36) : luyện tập.
I Mục đích yêu cầu:
- áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính chia
II Các Hoạt động dạy học
* Bài 1: Yêu cầu HS đọc 4 cột
+ Dựa vào đâu để tính ngay kết quả 56 : 7 khi
Trang 4+ HS tự làm tiếp bài 1b.
-Gọi HS lên bảng làm 4 cột , cả lớp làm bài
vào vở
- Nhận xét kết quả
* Bài 2: ( Lu ý với HS có thể GT cột 4 bài 2 )
+ HS xác định y/c của bài, tự làm.
+ Thực hiện phép chia
+ Đây là phép chia hết hay phép chia có d ?
* Bài 3: HS đọc đề, suy nghĩ làm bài.
- Gọi HS làm bảng
- GV nhận xét & sửa bài
* Bài 4: Xác định y/c đề bài
+ Hình a có mấy con mèo?
+ Hình b có mấy con mèo?
Số nhóm học sinh chia đợc là :
35 : 7 = 5 ( nhóm ) ĐS : 5 nhóm Tìm
* Lấy tổng số con mèo trong hình vẽ chia làm 7 phần bằng nhau , lấy 1 phần chính là lấy đi 1
7 số con mèo trong hình
đạo đức - Tuần 8: Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ,anh chị em (tiết 2)
Trang 5I Mục đích yêu cầu:
Giúp HS hiểu:
- Trẻ em có quyền đợc sống với gia đình, có quyền đợc cha mẹ quan tâm, chăm sóc, trẻ
em không nơi nơng tựa có quyền đợc Nhà nớc và mọi ngời hỗ trợ, giúp đỡ
- Trẻ em có bổn phận phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia
3 Dạy bài mới :
* Cách tiến hành: Sinh hoạt nhóm 4 và phân
vai cụ thể trong 2 tình huống 1, 2 sgk/14 -15
- GV kết luận:
+ Tình huống (1): Lan cần chạy ra khuyên
em không chơi trò chơi nguy hiểm
+ Tình huống (2): Huy nên dành thời gian đọc
báo cho ông nghe
Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiên.
* Mục tiêu: Củng cố để HS hiểu rõ về á quyền
trẻ em có liên quan đến chủ đề bài học
* Cách tiến hành: Suy nghĩ về bày tỏ thái độ
chăm sóc mà mọi thành viên trong gia đình
phải quan tâm, chăm sóc lẫn nhau
Hoạt động 3: HS giới thiệu tranh vẽ
của mình để làm món quà mừng sinh nhật
ông bà, cha mẹ, anh chị em.
- GV kết luận: Đây là những món quà tinh
thần các em đã thể hiện tình cảm đối với
- HS sinh hoạt và phân vai
- Nhóm đại diện lên nêu cách ứng xử và
đóng vai
- HS đa thẻ xanh, thẻ đỏ
- HS giới thiệu tranh vẽ của mình cho cả lớp
Trang 6những ngời thân trong gia đình Em sẽ mang
về tặng ngời thân của em
Hoạt động 4: Cho HS múa hát, đọc thơ,
kể chuyện về chủ đề bài học.
- GV kết luận: Ông bà, cha mẹ, anh chị em là
những ngời luôn chăm sóc và yêu thơng em,
vì vậy em phải có bổn phận quan tâm, chăm
sóc mọi ngời để cuộc sống gia đình luôn hạnh
phúc
Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò:
- Su tầm câu chuyện về sự quan tâm, chăm sóc
ông bà, cha mẹ, anh chị em
- Bài sau: “ Chia sẻ vui buồn cùng bạn”
- HS tự lên giới thiệu phần diễn xuất của mình
Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2007 thiết kế bài dạy
Tập đọc : tiếng ru
I/ Mục đích,yêu cầu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ : làm mật, nhân gian, đốm lửa
- Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó đợc chú giải cuối bài
- Hiểu nội dung bài: Con ngời sống giữa cộng đồng phải yêu thơng anh em, bạn bè, đồng chí
3 Học thuộc lòng bài thơ.
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài thơ
III/ Các hoạt động dạy - học
A/Kiểm tra bài cũ:
- 2,3 HS kể lại chuyện Các em nhỏ và cụ già theo
lời một bạn nhỏ trong truyện Trả lời câu hỏi: Câu
chuyện muốn nói với các em điều gì?
-2,3 HS kể
- GV nhận xét,ghi điểm
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
Bài thơ học hôm nay sẽ tiếp tục nói với các em về
mối quan hệ giữa ngời với ngời trong cộng đồng - HS quan sát tranh minh họa SGK.
2/ Luyện đọc:
Trang 7b/ Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- HS đọc thầm khổ thơ 1, trả lời câu hỏi:
+Con ong, con cá, con chim yêu những gì? vì sao?
-Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ trong
- HS phát biểu
- Vì núi có đất bồi mà cao, vì biển nhờ
có nớc của muôn dòng sông mà đầy
- Con ngời muốn sống,con ơiPhải yêu đồng chí, yêu ngời anh em
- GV chốt ý: Bài thơ khuyên con ngời sống giữa
cộng đồng phải yêu thơng anh em, bạn bè, đồng
-GV nhận xét tiết học Y/C HS về nhà học thuộc
lòng lại cả bài thơ và đọc cho ngời thân nghe
-Chuẩn bị bài mới: Ôn tập thi giữa kỳ I - Đọc thêm bài : những chiếc chuông reo
toán (tiết 37): giảm một số đi nhiều lần
Trang 8I Mục đích yêu cầu:
Giúp HS:
- Biết thực hiện giảm một số đi nhiều lần
- áp dụng để giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
a Tính 35 : 7; 42 : 7
b Có 28 cái bánh đổ vào 7 hộp Hỏi mỗi hộp có
bao nhiêu cái bánh?
- GV nêu bài toán 2: Đoạn thẳng AB dài 8cm,
đoạn thẳng AB giảm đi 4 lần thì đợc đoạn
thẳng CD Tính độ dài đoạn thẳng CD?
- Đoạn thẳng AB dài mấy cm?
- Đoạn thẳng CD ntn so với đoạn thẳng AB?
- GV vẽ sơ đồ đoạn thẳng:
A B
C D
- HS suy nghĩ tính độ dài đoạn thẳng CD.
- GV kết luận: Muốn giảm 8cm đi 4 lần ta
làm thế nào?
+ Muốn giảm 10kg đi 5 lần ta làm thế nào?
+ Vậy muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm
Trang 9- HS vẽ sơ đồ - trình bày bài giải.
+ Bài 3: y/c HS đọc đề bài 3
- Mục đích vẽ đoạn thẳng CD và MN ta phải
30 giờ Làm tay:
? giờ Làm máy:
Bài giải : Làm công việc bằng máy thì hết số giờ
là : 30 : 5 = 6 ( giờ ) ĐS : 6 giờ
Trang 10THủCÔNG : GấP CắT DáN BÔNG HOA ( TIếT 2 )
( Đã soạn bài ở tuần 7 )
-chính tả ( Tiết 15 ): Các em nhỏ và cụ già
I/ Mục đích, yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện Các em nhỏ và cụ già
- Làm đúng bài tập chính tả tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng: d/gi (có vần uôn/uông)
theo nghĩa đã cho
II/ Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết nội dung BT2a
III/ Các hoạt động dạy - học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: nhoẻn cời, nghẹn ngào,
trống rỗng.
- 2 HS viết lên bảng
- Lớp viết bảng con
B/ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết
học
2/ HD học sinh nghe viết:
a> GV đọc mẫu đoạn 4
- Nghe giới thiệu
- Cả lớp đọc thầm
- Đoạn này kể chuyện gì?
- Không kể đầu bài, đoạn văn trên có mấy câu
?
- Những chữ nào trong đoạn viết hoa?
- Lời ông cụ đợc đánh dấu bằng những dấu
- Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- Y/C HS viết từ khó vào bảng con: ngừng lại,
ngh ẹn ngào, xe buýt
- HS viết bảng con
b> HS nghe GV đọc, viết bài vào vở
c> Chấm, chữa bài
3/ HD làm bài tập:
- Mời 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải
- Y/CHSvề nhà viết lại những lỗi sai cho đúng
thiết kế bài dạy
- Phân môn : tự nhiên - x hội (ã tiết 15 )
Trang 11- Đề bài : vệ sinh thần kinh
I Mục đích yêu cầu:
Giúp HS:
- HS biết cần phải giữ gìn vệ sinh thần kinh, biết những việc nên làm và không nên làm
để bảo vệ cơ quan thần kinh
- HS kể tên đợc những việc nên làm, những thức ăn đồ uống có thể sử dụng để có loại cho cơ quan thần kính, những việc cần tránh, những đồ ăn uống độc hại cho cơ quan thần kinh
- HS có ý thức học tập, làm việc đúng cách để giữ gìn vệ sinh thần kinh
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trang 32, 33 SGK
- Bảng vẽ các hình ảnh thể hiện tâm trạng
- Tranh vẽ hình đồ uống, hoa quả
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
1 Khi viết chính tả những bộ phận nào của cơ
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ từ 1->7 trong
SGK và thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ gì?
+ Việc làm trong tranh có lợi cho cơ quan thần
kinh hay không? Vì sao?
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
+ Chúng ta làm việc nhng cũng phải th giãn,
nghỉ ngơi để cơ quan thần kinh đợc nghỉ ngơi,
tránh những việc làm mệt mỏi qúa sức
+ Khi chúng ta vui vẻ, hạnh phúc, đợc yêu
th-ơng, chăm sóc sẽ rất tốt cho cơ quan thần kinh
Ngợc lại, nếu buồn bã, sợ hãi hay bị đau đớn sẽ
có hại tới cơ quan thần kinh
- 1 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- HS làm việc theo nhóm, quan sát tranh
và trả lời câu hỏi
- Đại diện các nhóm lần lợt nêu kết quả thảo luận cho từng bức tranh Các nhóm khác theo dõi, bổ sung
- Những công việc vừa sức, thoải mái, th giãn có lợi cho cơ quan thần kinh
- Khi chúng ta vui vẻ, đợc yêu thơng
- HS chia thành nhóm 4, thảo luận với
Trang 12Hoạt động 3: Trò chơi "Thử làm Bác sĩ"
- Yêu cầu HS chia thành các nhóm, quan sát
các hình vẽ ở tranh số 8 tr.33 SGK, thảo luận
xem trạng thái nào có lợi hay có hại đối vớicơ
quan thần kinh, sau đó đóng vai: 1 HS sẽ làm
Bác Sĩ, các HS khác sẽ lần lợt thể hiện các
trạng thái trong hình vẽ đến gặp bác sĩ để khám
bệnh Bác sĩ sẽ nhận xét xem trạng thái nào có
lợi hay có hại đối với cơ quan thần kinh
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
- GV nhận xét, kết luận:
Chúng ta cần luôn vui vẻ với ngời khác Điều
đó có lợi cho cơ quan thần kinh của chính
chúng ta và cho ngời khác
Sự tức giận hay sợ hãi, lo lắng không tốt với cơ
quan thần kinh Vì thế các em cần tạo không
khí vui vẻ giúp đỡ, chia sẻ niềm vui với bạn bè
Hoạt động 4: Cái gì có lợi - Cái gì có
hại?
- Phát cho các nhóm HS tranh vẽ một số đồ ăn,
đồ uống nh: nớc cam, viên C sủi, hoa quả, bánh
kẹo, cà phê, thuốc lá, rợu, ma tuý, thuốc ngủ
- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả thảo
- Nêu thêm tác hại của các chất gây nghiện đối
với cơ quan thần kinh
- Kết luận: Chúng ta cần luyện tập sống vui vẻ,
ăn uống đúng chất, điều độ để bảo vệ cơ quan
thần kinh Cần tránh xa ma tuý để bảo vệ sức
khoẻ và cơ quan thần kinh
nhau và đóng vai thực hiện trò chơi
- 2 nhóm lên đóng vai chơi trò chơi Các nhóm khác bổ sung, nhận xét
- Các nhóm nhận tranh vẽ, thảo luận, xếp các tranh vẽ vào các nhóm:
+ Có lợi+ Có hại+ Rất nguy hiểm
- Đại diện một vài nhóm lên trình bày Các nhóm khác theo dõi, bổ sung, nhận xét
- Vì chúng gây nghiện, dễ làm cơ quan thần kính mệt mõi
- Tránh xa ma tuý, tuyệt đối không đợc dùng thử
IV TổNG KếT, DặN Dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: thực hiện giữ gìn vệ sinh cơ quan thần kinh
- Bài sau: Vệ sinh thần kinh (tiếp theo)
Trang 13
Thứ t ngày 31 tháng 10 năm 2007
toán (tiết 38): luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
Giúp HS:
- Gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần
- áp dụng gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần để giải các bài toán có liên quan
- Vẽ đoạn thẳng theo độ dài cho trớc
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
a Giảm các số sau đây đi 3 lần:
15, 21, 18, 24
b Chị có 21 quyển vở, sau khi đem bán thì số
vở giảm đi 3 lần Hỏi chị còn mấy quyển vở?
+ 30 giảm đi 6 lần đợc mấy? viết 5 vào ô thứ 3
+ Gọi 3 HS lên bảng tính tiếp 3 cột còn lại trên
a/ Số lít dầu buổi chiều cửa hàng đó bán
đ-ợc là : 60 : 3 = 20 (l ) ĐS : 20 lít dầu b/ Số cam còn lại trong rổ là :
60 : 3 = 20 ( quả ) ĐS : 20 quả cam
Trang 14MN = 2cm
- GV nhận xét bài làm của HS
C Củng cố - dặn dò:
- Làm toán thêm về “ Giảm 1 số đi nhiều làn”
- Bài sau: Tìm số chia
Thiết kế bài dạy
- Phân môn : LUYệN Từ Và CÂU - Tuần 8
III/ Các hoạt động dạy - học:
A/ ổn định :
B/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS làm miệng các BT2,3(tiết LTVC, tuần
7)
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS thực hiện yêu cầu kiểm tra
C/ Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học
- Cho Hs trao đổi theo nhóm
-Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét, giúp Hs hiểu nghĩa của từng câu
Trang 15+Chung lng đấu cật là nh thế nào ?
+Cháy nhà hàng xóm bình chân nh vại ?
+Ăn ở nh bác nớc đầy ?
- HS học thuộc 3 câu thành ngữ, tục ngữ
+Chung lng đấu cật: đoàn kết, góp sức
cùng nhau làm việc
+Cháy nhà hàng xóm bình chân nh vại:ích kỉ, thờ ơ, chỉ biết mình không
quan tâm đến ngời khác+Ăn ở nh bác nớc đầy: sống có nghĩa có
tình, thuỷ chung trớc sau nh một, sẵn lòng giúp đỡ mọi ngời
Bài tập 3: - 1 HS đọc Y/C của bài, lớp đọc thầm
- Gv giúp Hs nắm Y/ C của bài
- Mời 3 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 4:
- GV nhắc lại Y/C bài tập
- Hỏi: Ba câu văn đợc nêu trong BT đợc viết theo
mẫu câu nào?
- BT4 Y/c đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đợc in
-HS nhắc lại những nội dung vừa học
- GV nhận xét tiết học, YC HS xem lại các bài đã
làm Xem trớc bài mới
Mĩ THUậT : Vẽ TRANH : Vẽ CHÂN DUNG
I MụC TIÊU :
- Hs tập quan sát , nhận xét về đặc điểm khuôn mặt ngời
- Biết cách vẽ và vẽ đợc chân dung ngời thân trong gia đình hoặc bạn bè
- Yêu quý ngời thân và bạn bè
II CHUẩN Bị : * GV : Su tầm một số tranh ảnh chân dung các lứa tuổi
- Hình gợi ý cách vẽ , một số bài vẽ chân dung của Hs các lớp trớc
* HS : Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ , bút chì , tẩy màu vẽ
I.Giới thiệu bài : Mọi ngời đều có khuôn mặt
với những đặc điểm riêng : Khuôn mặt tròn ,
trái xoan , vuông , dài , ; mắt : to , nhỏ , …
lông mày đen , đậm , ;tóc : có kiểu tóc …
ngắn , kiểu tóc dài , tóc búi ,tóc xoăn ,
- HS lắng nghe -
- yêu cầu HS quan sát hoặc nhớ lại những khuôn mặt của ngời thân để vẽ thành bức tranh
Trang 16II.Các hoạt động :
1 Hoạt động 1 : Tìm hiểu về tranh chân
dung
- GV giới thiệu & gợi ý HS nhận xét một số
tranh chân dung của các hoạ sĩ & của thiếu
nhi
+ Các bức tranh này vẽ khuôn mặt , vẽ nửa
ngời hay toàn thân ?
+ tranh chân dung này vẽ những gì ?
+ Dự định vẽ khuôn mặt , nửa ngời hay toàn
thân để bố cục hình trong trang giấy phù hợp
+ Vẽ khuôn mặt chính diện hoặc nghiêng
+ Vẽ khuôn mặt trớc , vẽ mái tóc , cổ , vai sau
áo , tóc , nền xung quanh )
+ Sau đó vẽ màu các chi tiết ( mắt , môi tóc ,
- Khen ngợi những HS hoàn thành bài vẽ tốt ở
lớp & gợi ý cho HS vẽ cha xong về nhà làm
- Vẽ hình dáng khuôn mặt , các chi tiết :
Mắt , mũi , tóc , tai , mái tóc , …
- Có vẽ thêm cổ , vai , thân ,…
- Màu hồng (nền ) , đen ( tóc , mắt ) ; đỏ
( môi ) ; tím ( áo ) …-Ngời trẻ , vui tơi , hiền hậu (hoặc trầm t ,
buồn hóm hĩnh ,tơi cời )
- HS lắng nghe cách hớng dẫn vẽ chân dung
- HS thực hành , chọn cách vẽ
- Vẽ trong khổ giấy ngang hay dọc
- HS vẽ thêm các hình ảnh khác cho bức tranh thêm sinh động
- HS trình bày bày vẽ lên bàn , theo nhóm
- Nhận xét , chọn bài vẽ đẹp để tuyên dơng
Trang 17II Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò : quan sát và nhận xét mọi ngờ xung quanh để vẽ bài đẹp hơn
- Em nào cha hoàn thành tiếp tục vẽ hoàn thành ở nhà
- Nhớ và viết chính xác khổ thơ 1 và 2 của bài Tiếng ru Trình bày đúng hình thức của
bài thơ viết theo thể lục bát
- Làm đúng bài tập chính tả tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng: d/gi (có vần uôn/uông)
theo nghĩa đã cho
II/ Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết nội dung BT2
III/ Các hoạt động dạy - học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết: giặt giũ, da dẻ, buồn
bã
- 2 HS viết lên bảng
- Lớp viết bảng con
B/ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết
+Bài thơ viết theo thể thơ gì ?
+Cách trình bày bài thơ lục bát có điểm gì
cần chú ý?
+ Dòng thơ nào có dấu chấm phẩy, có dấu
gạch nối, có dấu chấm hỏi, dấu chấm than?
- Thơ lục bát
- Dòng 6 chữ cách lề 2 ô li Dòng 8 chữ cách lề 1 ô li
- HS phát biểu
- Y/C HS viết từ khó vào bảng con, ghi nhớ
những chỗ cần đánh dấu câu; nhẩm HTL lại 2
Trang 18toán (tiết 39): tìm số chia.
I Mục đích yêu cầu:
Giúp HS:
- Biết tìm số chia cha biết (trong phép chia hết)
- Củng cố về tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
a Tính 20
8
b Mảnh vải dài 40cm, sau khi đem may áo quần
số vải còn lại giảm đi 5 lần so với mảnh vải Hỏi
may áo quần hết mấy m vải ?
B Bài mới:
+ GV đính 6 ô vuông chia thành 2 nhóm - Mỗi
nhóm có mấy ô vuông
- Nêu phép tính tìm số ô vuông trong mỗi nhóm
- Nêu tên gọi của thành phần và kết quả trong
phép chia:
6 : 3 = 2
+ Nếu có 6 ô vuông chia đều thành các nhóm,
mỗi nhóm có 3 ô vuông Hỏi chia đợc mấy nhóm
Trang 19- Vậy số chia trong phép chia bằng số bị chia
- 7 chia cho mấy đợc 7 ?
- Trong phép chia hết, 7 chia cho mấy sẽ đợc
th-ơng lớn nhất?
+ Trong phép chia hết, số bị chia là 7, vậy thơng
bé nhất là mấy?
- 7 chia cho mấy thì đợc 1
- Trong phép chia hết, 7 chia cho mấy sẽ đợc
th-ơng bé nhất?
D Củng cố - dặn dò:
- Nắm vững qui tắc tìm số chia- số bị chia
- Luyện tập thêm tìm số chia trong phép chia hết
- Bài sau: Luyện tập
x = 12 : 2 x = 42 : 6
x = 6 x = 7 c/ 27 : x = 3 d/ 36 : x = 4
x = 27 : 3 x = 36 : 4
x = 9 x = 9 e/ x = 20 g/ x = 10
- 7 chia cho 7 sẽ đợc thơng bé nhất
Tập viết (Tiết 8 ) : Ôn chữ hoa G
I/ Mục đích, yêu cầu:
Trang 20- Củng cố cách viết chữ hoa G thông qua BT ứng dụng:
- Viết đúng đẹp tên riêng Gò Công và câu ứng dụng theo cỡ chữ nhỏ:
Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa G
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
III/ Các hoạt động dạy - học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Thu vở của 1 số HS để chấm bài về nhà
- Gọi HS lên bảng viết từ: Ê-đê, Em
- Nhận xét
- 3 HS viết bảng, HS dới lớp viết vào bảng con
2/ bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ, YC của tiết học - 1 HS đọc nội dung bài viết
2.2 Hớng dẫn viết chữ hoa:
- Trong bài có những chữ hoa nào? - Có các chữ hoa G,C,K
- GV viết mẫu cho HS quan sát, vừa viết vừa
nhắc lại qui trình viết từng chữ - HS theo dõi, quan sát
- YC HS viết lần lợt các chữ hoa GV đi chỉnh
Giang, trớc đây là nơi đóng quân của ông
Tr-ơng Định- một lãnh tụ nghĩa quân chống
Pháp
- 1 HS đọc từ ứng dụng
- GV viết mẫu - 3 HS lên bảng viết Cả lớp viết bảng con
2.4 Hớng dẫn viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng:
Câu tục ngữ khuyên: anh em trong nhà phải
đoàn kết, thơng yêu nhau
-HS đọc câu ứng dụng:
Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
- Trong câu ứng dụng chữ nào viết hoa? - Có chữ Khôn, Gà.
- YC HS viết chữ Khôn vào bảng con GV
theo dõi, sửa lỗi cho HS
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con
2.5 Hớng dẫn viết vào vở tập viết:
Trang 21- GV theo dõi và uốn nắn t thế ngồi, cầm bút
cho HS
- Thu và chấm 5-7 bài
- HS viết theo YC:
- Dặn HS về nhà hoàn thành tiếp bài viết trong
vở và học thuộc câu ứng dụng
thiết kế bài dạy
- Phân môn : tự nhiên - xã hội (tiết 16)
- Đề bài : vệ sinh thần kinh (tt)
I Mục đích yêu cầu:
Giúp HS:
- Hiểu làm việc điều độ, có kế hoạch, khoa học là có lợi cho cơ quan thần kinh, đặc biệt
là vai trò của giấc ngủ
- Lập đợc thời gian biểu hàng ngày hợp lý
- Có ý thức thực hiện thời gian biểu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng mẫu một thời gian biểu và phóng to
- Giấy, bút cho các nhóm và cho từng HS
- Phiếu phô tô thời gian biểu cho HS
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
1 Những việc làm nh thế nào có lợi cho cơ quan
thần kinh?
2 Kể những thứ có lợi, có hại đến cơ quan thần
kinh?
- GV nhận xét
Hoạt động 2 : Giấc ngủ và vai trò của
giấc ngủ với sức khoẻ.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm, thảo luận
theo các câu hỏi sau:
1) Các thành viên trong nhóm đi ngủ và thức
dậy lúc mấy giờ?
2) Theo em, một ngày mỗi ngời nên ngủ mấy
tiếng, từ mấy giờ đến mấy giờ?
3) Giấc ngủ ngon, có tác dụng gì đối với cơ thể
Trang 22và cơ quan thần kinh?
4) Để ngủ ngon, em thờng làm gì?
- GV kết luận:
+ Khi ngủ, cơ thể tạm ngừng mọi hoạt động, các
bộ phận hay các cơ quan trong cơ thể cũng đợc
nghỉ ngơi, phục hồi lại các tế bào
+ Chúng ta nên ngủ từ 7 - 8 giờ một ngày Trẻ
em cần đợc ngủ nhiều hơn Tốt nhất nên ngủ từ
10 giờ đêm đến 6 giờ sáng Nếu mất ngủ thì
cần phải đi khám sức khoẻ
+ Để ngủ ngon, em phải ngủ nơi thoáng đảm
bảo đủ ấm (vào mùa đông) và đủ mát (vào
mùa hè) Khi ngủ, em phải mắc màn, không
nên mặc quần áo quá nhiều hoặc quá chật.
Hoạt động 3: Lập thời gian biểu hàng
1) Chúng ta lập thời gian biểu để làm gì?
2) Hãy đa ra một thời gian biểu mà nhóm em
hiện đúng theo thời gian biểu đã lập, nhất là
phải biết tận dụng thời gian học tập sao cho tốt
nhất Học tập - nghỉ ngơi hợp lý giúp bảo vệ tốt
cơ quan thần kinh
Hoạt động 4: Trò chơi "Giờ nào việc
nấy"
- Bớc 1: GV tổ chức trò chơi.
+ GV phổ biến luật chơi và nội dung chơi: Hai
HS tạo thành một cặp, lần lợt bạn này nêu thời
gian (ghi trong thời gian biểu), bạn kia phải nêu
+ HS dới lớp theo dõi, bổ sung
+ HS theo dõi, ghi nhớ
+ 1 - 2 HS nhắc lại ý chính: Học tập - nghỉ ngơi hợp lý giúp bảo vệ tốt cơ quan thần kinh
+ 5 - 6 HS trả lời
Trang 23đúng công việc phải làm trong thời gian đó.
- Cặp nào phản ứng nhanh, nói đúng sẽ đợc
+ GV hỏi: Thời gian nào trong ngày em học tập
có kết quả nhất và thời gian nào em thấy mõi
mệt buồn ngủ?
+ GV kết luận: Bảo vệ cơ quan thần kinh chính
là đảm bảo thờigian ăn ngủ, học tập hợp lý và
khoa học Cần tranh thủ những thời gian lợp lý
nhất để làm các công việc cho tốt
+ Yêu cầu đọc ghi nhớ trong SGK trang 35
+ HS dới lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2007
toán (tiết 40) : luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
Trang 24Giúp HS củng cố về:
- Tìm số hạng, SBT, ST, SBC, SC cha biết
- Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Xem giờ trên đồng hồ
II Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét &cho HS sửa bài vào vở
+ Bài 2 : ( Giảm tải cột 4 bài 2 )
- HS suy nghĩ làm cột a, b
- GV sửa bài, cho HS xem lại cách đặt số &
ghi kết quả
+ Bài 3: HS đọc đề bài, vẽ sơ đồ rồi giải
- GV theo dõi HS làm bài
Số lít dầu tromg thùng còn lại là :
36 : 3 = 12 ( l ) ĐS : 12 lít dầu
- Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta lấy số đó chia cho số phần bằng nhau
- Gọi HS quan sát một đồng hồ
- Khoanh tròn vào câu (B)
- Ôn các phép tính cộng trừ (có nhớ ) Luỵện phép nhân , chia
- Học thuộc bảng nhân bảng chia
Thiết kế bài dạy
- Phân môn : tập làm văn- Tuần 8
- Đề bài : Kể về một ngời hàng xóm
Trang 25I/ Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kỹ năng nói: HS kể lại tự nhiên, chân thật về một ngời hàng xóm mà em quí mến
2 Rèn kĩ năng viết: Viết lại đợc những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn, diễn đạt rõ ràng
II/ Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết: Bốn câu hỏi gợi ý kể về một ngời hàng xóm
III/ Các hoạt động dạy học–
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại chuyện Không nỡ nhìn, và nói
về tính khôi hài của câu chuyện
- Nhận xét
- 2 HS lên bảng kể , cả lớp theo dõi nhận xét
B/ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nêu MĐ,YC của tiết học.
2/ HD học sinh làm bài tập:
Bài tập 1:
- GV nhắc lại YC: Em có thể kể 5 đến 7 câu
dựa theo những gợi ý hoặc các em có thể kể đầy
đủ, chi tiết hơn mà không cần dựa vào các câu
- 1HS giỏi kể mẫu
- Tập kể theo gợi ý từng cặp trong bàn
- 3,4 HS thi kể Bài tập 2:
- Nhận xét tiết học
- YC HS cha hoàn thành bài viết ở lớp về nhà
Sinh hoaỷt sao nhi đồng ( Tuần 8 )
I Mục tiờu :
Trang 26- Nhận xét các hoạt động trong tuần qua, rút ra những ưu - khuyết điểm chính trong học tập vă sinh hoạt , đồng thời vạch ra phương hướng hoạt động cho tuần tời - Nhắc nhở HS giữ vệ sinh sạch sẽ.
- Thực hiện ATGT trín đường đi học
II Tiến hănh sinh hoạt :
1.Ổn định tổ chức , chỉnh đốn ĐHĐN , điểm danh BC
2.Hât Nhi đồng ca & hô khẩủ hiệu : Vđng lời Bâc Hồ dạy - Sẵn săng
3.Lần lượt câc trưởng sao nhận xĩt những ưu , khuyết trong câc mặt hoạt động & sinh hoạt của sao mình trong tuần qua ( Về học tập , lao động , vệ sinh lớp , tâc phong , TDGG ,… )
4 Lớp trưởng đânh giâ chung câc mặt , đồng thời tuyín dương bạn câc bạn có nhiều thănh tích trong học tập & lao động
5 GV chủ nhiệm nhận xĩt & nhắc nhở câc điểm chưa lăm được để khắc phục trong tuần đến Động viín HS yếu vươn lín trong học tập
* TS triển khai kế hoạch hoạt đọng tuần 8 :
+ Tập trung học tập tốt , ôn tập câc môn toân , tiếng Việt để thi giữa học kỳ một
có hiệu quả cao Truy băi đầu giờ & công việc tự học , chuẩn bị băi ở nhă của từng bạn Giúp đỡ bạn học yếu tiến bộ
+ Thực hiện tốt phong trăo thể dục giữa giờ , vệ sinh câ nhđn , vệ sinh thđn thể Thường xuyín kiểm tra chữ viết của câc bạn văo cuối mỗi buổi học , mỗi tuần học để giúp
đỡ câc bạn rỉn chữ đẹp hơn
+ Tham gia tập huấn công tâc Đội – Sao & Củng cố tiết sinh hoạt sao NĐ
+ LĐ vệ sinh trường lớp sạch sẽ Giữ vệ sinh nước uống & Thực hiện thâng kỷ luật & ATGT
6 Triển khai sinh hoạt múa hât tập thể :
+ Ôn lại băi hât múa : Ngôi sao của mẹ
+ Ôn lại câc chủ điểm , câc ngăy lễ lớn trong thâng 10
+ Tổ chức trò chơi : Con thỏ
III Lớp trưởng ổn định toăn sao & đọc lời hứa nhi đồng
- GV nhận xĩt vă dặn dò
-ATGT : KĨ NĂNG ĐI BỘ VĂ QUA ĐƯỜNG AN TOĂN ( TT )
( Đê soạn băi tuần 7 )
TuÌn 9 : Thø hai ngµy 5 th¸ng 11 n¨m 2007
thiÕt kÕ bµi d¹y
TỊp ®ôc-KÓ chuyÖn (TuÌn 9) : «n tỊp ( TiÕt 1)
I/ Môc ®Ých,yªu cÌu
Trang 271.Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng các bài tập đọc đã học
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc
III/ Các hoạt động dạy - học
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
1/ Giới thiệu bài: GVnêu MĐ,YC của tiết học - HS lắng nghe
b)Cầu Thê Húc cong cong nh con tôm.
c)Con rùa đầu to nh trái b ởi Cầu Thê Húc - con tôm. đầu( con rựa )- trái bởi.
4/ Bài tập 3:
- Y/C HS làm bài vào vở
- GV mời 2 HS lên bảng thi viết
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
+ Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng giữa trời
nh một cánh diều.
+ Tiếng gió rừng vi vu nh tiếng sáo.
+ Sơng sớm long lanh tựa những hạt ngọc.
5/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- DD: Tiếp tục luyện đọc, xem lại BT đã làm
- 1 HS đọc Y/C, cả lớp theo dõi sgk
- HS làm vào vở
- 2,3 HS đọc lại 3 câu văn đã hoàn chỉnh.Chữa bài
Tiết 2I/ mục đích, yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu trong kiểu câu Ai là gì?
Trang 283 Nhớ và kể lại lu loát, trôi chảy, đúng diễn biến một câu chuyện đã học
trong 8 tuần đầu
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 1 8
- Bảng phụ viết sẵn BT2, tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu
III/ Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
xem các câu văn đợc cấu tạo theo mẫu câu nào
- Trong 8 tuần vừa qua các em đ học những ã
mẫu câu nào?
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
+ Câu a) Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi
phờng?
+ Câu b) Câu lạc bộ thiếu nhi là gì?
- 1 HS đọc Y/C, cả lớp theo dõi SGK
- GV yêu cầu HS nói nhanh tên các truyện đã
học trong các tiết TĐ từ đầu năm và các tiết
TLV
- GV treo bảng phụ đã viết đủ tên
- Y/C HS suy nghĩ, tự chọn nội dung, hình thức
thiết kế bài dạy
toán (tiết 41): góc vuông, góc không vuông
I Mục đích yêu cầu:
Giúp HS:
- Làm quen với các khái niệm: góc, góc vuông, góc không vuông
Trang 29- Biết dùng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ góc vuông
II Đồ dùng dạy học:
- Ê ke, thớc dài, phấn màu, đồng hồ
II Các Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 30- Yêu cầu HS nêu tên đỉnh, các cạnh từng góc.
c GV giới thiệu Ê ke:
- GV cho HS quan sát êke : êke để KT 1 góc
vuông - góc không vuông và để vẽ góc vuông
- Bài 1: Y/c HS đọc đề bài: bài 1a
+ GV làm mẫu tìm 1 góc vuông của hình chữ
- Bài 4: GV hớng dẫn HS dùng ê ke kiểm tra
từng góc, đánh dấu vào các góc vuông rồi đếm
M S
Trang 31- Đề bài : Chia sẻ vui buồn cùng bạn ( T 1)
I Mục đích yêu cầu:
Giúp HS hiểu:
• Chúc mừng khi bạn có chuyện vui, an ủi khi bạn có chuyện buồn
• ý nghĩa của việc chia sẻ vui buồn cùng bạn
• Trẻ em có quyền đợc tự do kết giao bạn bè, có quyền đợc đối xử bình đẳng, có quyền đợc
hỗ trợ, giúp đỡ khi khó khăn
• HS biết cảm thông, chia sẻ vui buồn cùng bạn
• Quý trọng các bạn biết quan tâm chia sẻ vui buồn với bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
• Tranh minh hoạ (bài tập 1)
• Thẻ xanh, thẻ đỏ
III Các hoạt động - dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: Cả lớp hát bài:
"Lớp chúng ta đoàn kết " của nhạc sĩ Mộng
Lân
2 Hoạt động 1: Cho HS sinh hoạt nhóm 4
để thảo luận tình huống 1.
Mục tiêu: HS biết 1 biểu hiện quan tâm chia sẻ
vui buồn cùng bạn
Cách tiền hành: HS quan sát tranh, GV nêu
tình huống trong sách BTĐĐ / 16
- HS thảo luận
- Nhóm báo cáo cách ứng xử của nhóm mình
* GV Kết luận: Bạn đau ốm, tai nạn em cần
động viên, an ủi hoặc làm những việc phù hợp
với khả năng mình nh : chép bài giúp bạn,
giảng bài cho bạn nghe
3 Hoạt động 2: Đóng vai:
Mục tiêu: HS biết cách chia sẻ vui buồn cùng
bạn trong các tình huống
Tiến hành: Chia nhóm và đóng vai một trong 2
tình huống (vui, buồn)
- HS thảo luận phân vai đóng (thể hiện vui hay
Trang 32+ Bạn có chuyện buồn cần an ủi, động viên,
giúp bạn tuỳ theo khả năng của mình
4 Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ.
Mục tiêu: Biết bày tỏ ý kiến có liên quan đến
nội dung bài học
Tiến hành: HS bày tỏ thái độ bằng cách chia
đa tấm xanh, đỏ
-Học bài và chuẩn bị thực hành trong tuần 10
- HS lắng nghe tựng ý kiến và đưa thẻ cho đỳng quy định :
+ Thẻ xanh là cỏc ý kiến Đỳng + Thẻ đỏ là cỏc ý kiến Sai
Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2007
thiết kế bài dạy
Tập đọc : ôn tập ( Tiết 3)
I/ mục đích, yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Luyện tập đặt câu theo đúng mẫu: Ai là gì?
3 Hoàn thành đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phờng theo mẫu
II/ Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 1 8
III/ Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
-GV nêu yêu cầu của bài, nhắc HS không
quên mẫu câu các em cần đặt: Ai là gì?
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
- 1 HS đọc Y/C, cả lớp theo dõi SGK
- Cả lớp làm bài vào vở
- 4,5 HS lên bảng
Trang 33- Dặn: Tiếp tục luyện đọc, ghi nhớ mẫu đơn
để biết viết một lá đơn đúng thủ tục
- 1 HS đọc Y/C, cả lớp đọc thầm theo
- HS làm vào vở( không viết phần
quốc hiệu, tiêu ngữ, ngày tháng
- 2,3 HS đọc lại lá đơn của mình trớc lớp
thiết kế bài dạy
- Thớc ê ke, phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
IV.
1.KTBC: Đánh dấu các góc vuông có trong mỗi
Trang 34
- Bài 2:
- Gọi 2 HS dùng ê ke để KT góc vuông trong 2
hình sau
Hình A Hình B
- Bài 3: HS quan sát các tấm bìa sgk/43 để nhận
biết hai tấm bìa nào có thể ghép lại đợc 1 góc
- Luyện tập thêm về góc vuông, góc không vuông
- ễn tập chuẩn bị thi giữa HKI
I/ mục đích, yêu cầu:
1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2.Ôn cách đặt câu hỏi cho các bộ phận câu: Ai làm gì?
3.Nghe viết chính xác đoạn văn Gió heo may
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 1 8
- Bảng phụ viết sẵn BT2, tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu
III/ Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2/ Kiểm tra tập đọc: (cỏc em cũn lại & đọc
cũn chậm trong cỏc tiết trước )
Trang 35em phải xem các câu văn đợc cấu tạo theo
mẫu câu nào
- Trong 8 tuần vừa qua các em đ học ã
những mẫu câu nào?
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
+ Câu a) Ai là hội viên của câu lạc bộ
thiếu nhi phờng?
+ Câu b) Câu lạc bộ thiếu nhi là gì?
- GV yêu cầu HS nói nhanh tên các truyện
đã học trong các tiết TĐ từ đầu năm và
các tiết TLV
- GV treo bảng phụ đã viết đủ tên
- Y/C HS suy nghĩ, tự chọn nội dung, hình
- Các mẫu của bài1, 2, 3, 4, 5
III.Nội dung bài kiểm tra :
* Đề kiểm tra : Em hãy gấp hoặc phối hợp gấp , cắt, dán một trong những sản phẩm đã học
ở chơng I.
* Nờu MĐ và yờu cầu kiểm tra : Biết cỏch làm và thực hiện cỏc thao tỏc để làm một trong những sản phẩm đó học
IV Tổ chức HS làm bài kiểm tra :
* Gọi HS nờu tờn cỏc bài đó học trong chương I
* Cho HS quan sỏt lại cỏc mẫu : Quyển vở bọc cẩn thận , hỡnh gấp tàu thuỷ 2 ống khúi , hỡnh gỏp con ếch , , hỡnh lỏ cờ đỏ sao vàng , hỡnh bụng hoa 5 cỏnh , 4 cỏnh , 8 cỏnh
Trang 36* Tổ chức HS làm bài kiểm tra : GV quan sỏt , giỳp đỡ HS cũn lỳng tỳng để cỏc em hoàn thành bài kiểm tra
V Đánh giá sản phẩm:
- Hoàn thành (A)
- Cha hoàn thành (B)
VI Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết kiểm tra.
- Tiết sau chuẩn bị: Giấy màu, kéo, bút chì, thớc kẻ để học bài “ Cắt , dán chữ cái đơn
giản .
-thiết kế bài dạy
- Phân môn : tự nhiên - x hội (Tã uần 9, tiết 17)
- Đề bài : ễn tập và kiểm tra : Con ngời và sức khoẻ
I Mục đích yêu cầu:
Giúp HS củng cố về hệ thống hoá các kiến thức về:
• Cấu tạo ngoài và chức năng của các cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và thần kinh
• Nên và không nên làm những gì để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và thần kinh
• Vẽ tranh vận động mọi ngời sống lành mạnh, không sử dụng các chất độc hại nh: thuốc lá, rợu, ma tuý
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Trò chơi: " Ai nhanh ? Ai
GV nêu các câu hỏi và điều khiển cuộc chơi
- Yêu cầu HS trả lời
+ Câu 1: Chúng ta đã đợc học mấy cơ quan
- HS chuẩn bị nghe phổ biến cách chơi
- Cựng tham gia chơi trũ chơi
Trang 37trong cơ thể?
+ Câu 2: Chức năng chính của cơ quan hô hấp?
Tuần hoàn? bài tiết nớc tiểu? thần kinh
+ Câu 3: Cơ quan hô hấp gồm có những bộ phận
- Mục tiêu: Vẽ tranh vận động mọi ngời sống
lành mạnh, không sử dụng các chất độc hại nh
thuốc lá, rợu, ma tuý
- Cách tiến hành:
+ Bớc 1: Tổ chức hớng dẫn- GV cho đại diện 1
tổ chọn nội dung để vẽ tranh vận động
- Ôn tập lại các kiến thức đã ôn để tiết 18 làm
bài kiểm tra
- Các tổ theo dõi trả lời
- Các tổ chọn đề tài báo cáo
Trang 38- Nắm đợc tên gọi và ký hiệu của đề- ca- mét (dam), hét- tô- mét (hm)
- Biết đợc mối quan hệ giữa dam và hm
- Biết chuyển đổi đơn vị từ dam, hm ra m
II Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Vẽ hình tam giác có một góc vuông
- GV theo dừi & chữa bài cho HS
- Bài 3: HS đọc bài mẫu rồi tự tính- GV nhắc
HS nhớ ghi tên đơn vị sau kết quả tính
- 2HS lên bảng- lớp làm vào bảng con 25dam + 50dam = 75dam
8hm + 12hm = 20 hm
36 hm + 18hm = 54 hm 45dam - 16dam = 29dam 67hm - 25 hm = 42 hm
Trang 394 Củng cố - dặn dò:
- Làm bài tập thêm về bảng đơn vị đo độ dài
- CB : Bảng đơn vị đo độ dài
72 hm - 48 hm = 24 hm
LUY Ệ N T Ừ VÀ CÂU -Tuần 9 : ôn tập ( Tiết 5)
I/ mục đích, yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm HTL các bài thơ, văn có yêu cầu HTL
2 Luyện tập củng cố vốn từ: lựa chọn từ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ chỉ
sự vật
3 Đặt câu theo mẫu: Ai làm gì?
II/ Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên các bài HTL từ tuần 1 8
- Bảng lớp viết đoạn văn của BT2
III/ Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2/ Kiểm tra HTL: 14 em
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL
- HS đọc thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ,đoạn
văn theo Y/C trong phiếu
- Nhận xét, ghi điểm
- HS đọc bài & trả lời cõu hỏi
3/ Bài tập 2:
-GV nêu yêu cầu của bài, nhắc HS đọc kĩ
đoạn văn, chọn từ bổ sung ý nghĩa thích hợp
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng:
- 1 HS đọc Y/C, cả lớp theo dõi SGK-HS trao đổi theo cặp, làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng làm bài
.Mỗi bông hoa cỏ may nh một cái tháp xinh
xắn nhiều tầng.(vì hoa cỏ may giản dị,
- Cả lớp chữa bài trong vở
xinh xắn -> tinh xảo -> tinh tế
4/ Bài tập 3:
GV nêu yêu cầu của bài, nhắc HS không
quên mẫu câu các em cần đặt: Ai làm gì?
- GV nhận xét, giúp hoàn thiện câu đã đặt
ễng bế em trờn tay
Trang 40- HS hiểu biết hơn vè cách sử dụng màu
- Vẽ được màu vào hình có sẵn theo cảm nhận riêng
II CHUẨN BỊ :
• GV : - Sưu tầm một số tranh có màu đẹp của thiếu nhi vẽ về đề tài lễ hội
- Một số bài của HS các lớp trước
• HS : Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ ; màu vẽ các loại
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 1 :
- GV giới thiệu hình ảnh các ngày lễ hội và
gợi ý để HS thấy được quang cảnh không
khí vui tươi , nhộn nhịp được thể hiện trong
+ Màu sắc cảnh vật ban ngày , ban đêm khác
nhau như thế nào ?
+ Gợi ý để HS nhận ra các hình vẽ : Trong bức
tranh có những hình ảnh nào ? ( Về con rồng ,
người , quần áo trong lễ hội , )
+ Các màu vẽ đặt cạnh nhau cần được lựa chọn
hài hoà , tạo nên vẽ đẹp của toàn bọ bức tranh
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh trong vở tập vẽ để nhận
ra các nét vẽ thể hiện trong tranh
- HS trả lời :+ Cảnh muá rồng có thể diễn ra ban đêm hoặc ban ngày
+ Màu sắc ban ngày rõ ràng , tươi sáng + Màu sắc ban đêm dưới ánh sáng đén , ánh lửa thì màu sắc huyền ảo , lung linh
+ Trong hình vẽ có : Con rồng , người và các hình ảnh khác như vây , vẩy trên hình con rồng , quần áo trong ngày hội thật sặc sỡ
- Quan sát tranh , hình gợi ý để nhận xét & lựa chọn màu đẻ vẽ vào các hình theo ý thích