Tập đọc Nhà bác học và bà cụKể chuyện Nhà bác học và bà cụToán Tháng – Năm Tiếp theo.. • Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn theo từng vai.. III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: 1.K
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Thứ
Thứ hai
31/1
Đạo đức Tôn trọng khách nước ngoài
Tập đọc Nhà bác học và bà cụKể chuyện Nhà bác học và bà cụToán Tháng – Năm (Tiếp theo)
Thể dục Chuyên
Thứ ba
1/2
Toán Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
Tự nhiên xã hội Rễ câyChính tả Nghe – viết: Ê – đi – xơn
Thủ công Đan nong đôi (tiết 1)
Thứ tư
2/2
Tập đọc Cái cầuLuyện từ và câu Từ ngữ về sáng tạo, dấu phẩy
Tập viết Ôn chữ hoa P
Toán Vẽ trang trí hình tròn
Mĩ thuật Vẽ trang trí: Vẽ màu vào dòng chữ nét đều
Thứ năm
3/2
Tập đọc Chiếc máy bơm
Chính tả Nghe – viết: một nhà thông thái
Hát nhạc - Ôn bài hát Cùng hát múa dưới trăng.( Nhạc
và lời Hoàng Vân)
Toán Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
Thứ sáu
4/2
Toán Luyện tậpTập làm văn Nói, viết về người lao động trí óc
Tự nhiên xã hội Rễ cây (tiếp theo)
Thể dục ChuyênHoạt động NG
Trang 2Thứ hai ngày 31 tháng 1 năm 2005.
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Tôn trọng khách nước ngoài.
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu:
-Như thế nào là tôn trọng khách nước ngoài
-Vì sao cần tôn trọng khách nước ngoài
-Trẻ em có quyền được đối xử bình đẳng, không phân biệt màu da, quốc tịch,…; quyền được giữ gìn bản sắc dân tộc( ngôn ngữ, trang phục,…)
2.HS biết cư xử lịch sự khi gặp khách nước ngoài
3.HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
-Phiếu học tập cho hoạt động 3 và tranh ảnh dùng cho hoạt động1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1 kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Đánh
giá hành vi
MT: HS biết nhận
xét các hành vi ứng
- Khi gặp khách nướcngoài em sẽ làm gì?
- Nhận xét đánh giá
- Giới thiệu ghi đề bài
- Tổ chức cho HS thảoluận
- Theo dõi giúp đỡ
- Nhận xét – tuyêndương
- Chia nhóm giao nhiệmvụ
a) Khách nước ngoài hỏi
- 2 HS trả lời
- Nhắc lại đề bài
- Thảo luận cặp đôi kể chonhau nghe về một hành vilịch sự với khách nước ngoàimà bạn đã biết hay chứngkiến
- Bạn có nhận xét gì vềhành vi đó?
- Một số cặp trình bày trướclớp
- Nhóm 4 HS thảo luận theoyêu cầu của GV
- Chúng ta không nên xấuhổ khi tiếp xúc với khách
Trang 3sử với khách nước
huống cụ thể
3 Củng cố – dặn
thăm, Hải xấu hổ , lúngtúng không biết trả lời vàchạy đi?
b)
c) Một tốp các bạn nhỏchạy theo người kháchnước ngoài yêu cầu họcmua đồ lưu niêm, đánhgiày
d)
- Nhận xét kết luận:
Chúng ta nên làm cáchành vi đúng
Chia nhóm giao nhiệm vụcho từng nhóm
- theo dõi các nhóm thảoluận và đóng vai để giúpđỡ
- Nhận xét kết luậnchung
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS:
nước ngoài vì họ cũng làngười bình thường, họ muốnđến tìm hiểu thêm về
- Không nên lôi kéo, bắt épngười khách nước ngoài vìthế không lịch sự
- Đại diện các nhóm báocáo kết quả Lớp nhận xétbổ xung
- Các nhóm thảo luận tìnhhuống của nhóm mình vàđóng vai
- Các nhóm cử đại diện lênđóng vai
- Lớp nhận xét bổ xung
Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Nhà bác học và bà cụ
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ: Ê – đi – xơn, nổi tiếng, đấm
lưng thùm thụp,
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện và tình cảm nhân vật trong từng đối thoại
Trang 42 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu các từ ngữ ở cuối bài: Nhà bác học, cười móm mém,
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê – đi – xơn, ông là người giào sáng kiến và luôn quan tâm đến con người, mong muốn khoa học phục vụ con người
-B.Kể chuyện
• Biết phối hợp với các bạn phân vai kể lại câu chuyện
• Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn theo từng vai
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ
a / Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
-Kiểm tra Bài: Người trithức yêu nước
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu ghi - đề bài
- Câu hỏi phụ Theo emnhững người như thế nàođược gọi là bác học?
- Đọc mẫu
- HD đọc từng câu
- Theo dõi chỉnh sửa
- HD đọc đoạn
- Theo dõi sửa chữa
- Ê – đi – xơn chế tạo rađèn điện, mọi người khắpnơi đã làm gì?
- Em hiểu ùn ùn kéo đến
nghĩa là thế nào?
- Khi phải đi một đoạnđường dài để đến xemđèn điện của Ê – đi –
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏivề nội dung của bài
- Nhắc lại đề bài Quan sáttranh về nhà bác học
- 2 HS trả lời: nhà bác học làngười có hiểu biết sâu rộngvề một hay nhiều ngành khoahọc
-Theo dõi GV đọc bài
- Nối tiếp đọc từng câu
- Sửa lỗi phát âm
- Mỗi học sinh đọc một đoạn4HS
- 1 Hs đọc đoạn 1, lớp theodõi
- 2-3 HS trả lời: ùn ùn kéo
Trang 52.3Tìm hiểu bài.
8-12’
xơn, bà cụ đã làm gì?
Giải nghĩa thêm
- Theo dõi giúp đỡ
- Yêu cầu đọc đoạn 3
- HD ngắt dọng lời đốithoại và câu dài
- HD đọc bài trong nhóm
Nhận xét tuyên dương
thụp
- 3 HS đọc đoạn 2, lớp đọcthầm SGK và nêu cách ngắtgiọng
- 1 HS đọc, lớp đọc thầmSGK
- Đọc theo HD của GV
- 1 Hs đọc đoạn 4, lớp đọcthầm
- Bà cụ cười móm mém
- Bà cụ già đã rụng gần hếtrăng nên khi cười miệng vàmá hõm vào trong
- 4 HS đọc bài, Lớp đọc thầmtheo
- Đọc theo nhóm theo yêucầu của GV
- 2 Nhóm thi đọc, lớp nhậnxét (Đọc đồng thanh)
- 1 HS đọc toàn bài, lớp đọcthầm
-2 HS nêu trước lớp, nhữngbạn trả lời sau không nêu lại
ý bạn đã nêu
- Câu chuyện sảy ra khi Ê –
đi – xơn phát minh ra đènđiện
-Lớp đọc thầm đoạn 2 và 3
- Bà cụ mong nhà bác họclàm cái xe không cần ngựakéo, thật êm
- Vì xe ngựa đi rất xóc, đi xe
Trang 62.3 Luyện đọc lại.
3.Kể lại một đoạn
của câu chuyện
4.Củng cố - dặn
- Vì sao bà cụ lại mongmuốn như vậy?
- Mong ước của bà cụ đãgợi cho nhà bác học nghĩđến điều gì?
-Câu 4 SGK
-Em hãy tìm những chitiết thể hiện sự quan tâmcủa ông đối với mọingười?
- Câu hỏi 5 SGK
- Chọn HS đọc mẫu
- Chia nhóm yêu cầu đọcbài
- Nhận xét bài đọc củaHS
- Yêu cầu:
- Bài có mấy vai?
- Yêu cầu kể chuyện theonhóm Theo dõi giúp đỡtừng nhóm
- Yêu cầu kể trước lớp:
- Nhận xét cho điểmtuyên dương
- Qua câu chuyện, embiết được những gì về
ấy các bà cụ xé ốm mất
- Ông nghĩ sẽ chế tạo ra mộtchiếc xe điện chạy bằngđiện
- 1 HS đọc đoạn 4
- Nhờ tài năng và tinh thầnlao động nghiên cứu mệt màivà sự quan tâm đến mọingười
- 2 HS phát biểu ý kiến
+ Thấy bà cụ ngồi bên vệđường bóp chân, đấm lưngthùm thụp
+ Bà cụ mong ước có mộtchiếc xe đi thật êm
- Thảo luận nhóm trả lời:Khoa học tạo ra những thứcần thiết
- 2 HS giỏi đọc mẫu
Luyện đọc theo nhóm nhỏ
- 2 Nhóm thi đọc Lớp nhậnxét bình chọn nhóm đọc haynhất
- 1 HS đọc yêu cầu kểchuyện SGK trang 33 SGK
- Các vai: Người dẫn chuyện,
Ê – đi – xơn, bà cụ
- Mỗi nhóm có 3 HS thảoluận tập sắm vai
- 2 Nhóm thi để dựng lại câuchuyện, lớp nhận xét bìnhchọn nhóm kể hay nhất
- Ê – đi – xơn là nhà bác học
vĩ đại, hết mình nghiên cứu
Trang 7dò.3’ nhà bác học?
- Nhận xét tiết học khoa học, và rất quan tâmđến mọi người
Môn: TOÁN Bài: Tháng năm ( tiếp theo).
I:Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
- Củng cố kĩ năng xem lịch (Tờ lịch tháng, năm)
II:Chuẩn bị:
- Bảng thiết bị dạy học toán
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài
- Nhận cho điểm
- Giới thiệu –ghi đề bài
Nhận xét cho điểm
- Tổ chức thi đua, nêu yêu
- 3 HS lên bảng làm bài
- Nhắc lại đề bài
- Quan sát lịch tháng 1,2,3 năm 2004
- Thảo luận cặp đôi, 1 Hs hỏi 1
HS trả lời ( các câu hỏi trong SGK)
- 2 Cặp trình bày Lớp nhận xét bổ xung
- Ngày 3 tháng 2 là thứ ba
- Tự làm bài vào vở Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
- 2 Hs đọc kết quả Lớp nhận xét chữa bài
- Thi đua nêu những tháng có
Trang 8Bài 4: 10’
3 Củng cố, dặn
dò 3’
cầu thi đua
- Nhận xét tuyên dương
- Nêu: khoanh vào trước câu trả lời đúng
- Nhận xét chữa bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS:
30 ngày, 31 ngày
- Lớp nhận xét bổ xung
- Đọc bài quan sát lịch tự khoanh vào trước câu trả lời đúng
- Về nhà tiếp tục tập xem lịch,chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
- Một số mô hình hình tròn đồng hồ, chiếc đĩa hình
- Com pa cho GV và com pa cho HS
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu – ghi đề bài
- Đưa ra một số vật thật códạng hình tròn, giới thiệu:
- Mô tả trên hình vẽ vàgiải thích Nêu nhận xétnhư SGK
- 3 HS lên bảng làm bài
- Nhắc lại đề bài
- Quan sát nghe GV giới thiệu
- Nhắc lại tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
Trang 9- Tổ chức cho HS thảoluận nhóm:
- Nhận xét tuyên dương
- Bài 2: Nêu yêu cầu:
- Theo dõi chấm một sốbài
- Một số cặp trình bày trước lớp.Lớp nhận xét bổ xung
- HS tự vẽ vào vở đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
+ Vẽ tâm O, bán kính 2cm.+ Tâm I, bán kính 3cm
- 2 HS lên bảng, lớp vẽ vào bảng con
C .O
M D
- câu nào đúng câu nào sai.Nối tiếp nêu và giải thích Lớp nhận xét
- Về nhà tập vẽ hình tròn có bán kính cho trước
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài: Rễ cây.
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
Trang 10- Nêu được đặc điểm của rễ chùm, rễ cọc, rễ phụ, rễ củ.
- Phận loại các loại rễ cây phân loại được
II.Đồ dùng dạy – học
- Các hình trong SGK trang 82,83
- Sưu tầm các loại rễ mang đến lớp
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ
đặc điểm của rễ
chùm, rễ cọc, rễ
phụ, rễ củ
17’
Hoạt động 2: Làm
việc với vật thật
- Nhận xét đánh giá
- Giới thiệu – ghi đề bài
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
-Yêu cầu HS chia nhóm
-Yêu cầu các nhóm quan sátảnh trang 82, 83 SGK hình chụp mô tả những loại rễ cây trong hình
Kết luận: Đa số cây có rễ todài, xung quanh rễ có đâm
ra nhiều rễ con, loại rễ như vậy gọi là rễ cọc,
- Để ra trước mặt những câyđã sưu tầm được
- Tổ chức cho HS hoạt độngtheo nhóm Nêu yêu cầu thảo luận nhóm
Yêu cầu các nhóm lần lượt
- 2 HS nêu theo yêu cầucủa GV Lớp theo dõinhận xét
- Nhắc lại đề bài
- Mỗi nhóm gồm 4 –5 HS
- Phân công các nhóm quansát tranh như sau:
Nhóm 1,2 tranh 1và 2
Nhóm 3 và4 tranh 3 và 4.Nhóm 4 và 5 tranh 5,6,7
- Đại diện 2 nhóm nêu đặcđiểm của rễ chùm, rễ cọc, rễphụ, rễ củ
- Để ra trước mặt và quan sátcác rễ cây
- Thảo luận nhóm
- Giới thiệu về các cây cuảmình trước nhóm, sau đóphân lọai các loại cây theonhóm (rễ cọc, rễ chùm, rễphụ, rễ củ)
- Đại diện các nhóm lên bảng
Trang 113 Củng cố – dặn
dò.3’
lên giới thiệu về kết quả của nhóm mình
- Nhận xét đánh giá:
- Nhận xét tiết học
giới thiệu
Nhóm rễ cọc gồm: cây đậu, Nhóm rễ chùm gồm: Câyhành,
Nhóm rễ phụ gồm: cây si, Nhóm rễ củ gồm: Củ cải,
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Ê – đi - xơn.
I.Mục đích – yêu cầu
1 Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đẹp, một đoạn trong bài từ Ê – đi – xơn
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã
II.Đồ dùng dạy – học
- Chuận bị bài tập 2 SGK
- Vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài
- Gọi HS lên bảng
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu ghi đề bài
- Đọc đoạn văn một lần
- Những phát minh sáng chếcủa Ê – đi –xơn có ý nghĩa như thế nào?
- Em biết gì về Ê – đi – xơn?
- Đoạn viết có mấy câu ?
- Tong đoạn những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng
con Thủy chung, trung hiếu,
chênh chếc, tròn trịa,
- Nhắc lại đề bài
- 1 Hs đọc lại đoạn viết
- Nó góp phần làm thay đổi cuộc sống trên trái đất
- Ê – đi – xơn là người giàu sáng kiến luôn mong muốn mạng lại điều tốt cho mọi người
- Đoạn viết có 3 câu
- Những chữ đầu câu, đầu bài tên riêng
Trang 12- Gọi HS đọc đề.
- Nhận xét chốt lời giải đúng
Nhận xét tiết học
Đổi chéo soát lỗi
2 HS đọc đề bài và lên bảng làm bài Tự làm bài vào vở BT
2 HS đọc bài giải
- Tròn, trên, chẳng, đổi, dẻo,
đĩa.
- Về viết lại những chữ sai lỗi chính tả
Môn: THỦ CÔNG.
Bài:Đan nong đôi (tiết 1)
I Mục tiêu
- HS biết cách đan nong đôi
- Đan được nong đôi đúng quy trình kĩ thuật
- Yêu thích sản phẩm đan nan
II Chuẩn bị
- Tấm đan nan đôi bằng bìa
- Tấm đan nong mốt tiết trước để so sánh
- Tranh quy trình đan nan đôi
- Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau
- Bìa màu hoặc giấy thủ công
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Ổn định 3’
2 Bài mới
- Kiểm tra sự chuẩn bịcủa HS - HS để đồ dùng lên bàn.
Trang 13Giới thiệu dán tiếp.
- Giới thiệu tấm đan nongđôi Treo bảng tấm đannong mốt và tấm đan nongđôi
- Tấm đan nong mốt có gìgống và khác với tấm đannong đôi?
- Nêu tác dụng của việcđan nong đôi trong thực tế?
- Treo quy trình:
- Hướng dẫn mẫu
Bước 1: Kẻ, cắt các nan.
+ Kẻ các đường dọc cáchđều nhau một ô đối vớigiấy không có đường kẻ+ Cắt nan dọc
+Cắt 7 nan ngang và 4 nandán xung quanh
Bước 2: Đan nong đôi bằng giấy bìa.
+ Nhấc hai đè hai và lệchnhau một nan…
Nan1: Giống như đannong mốt
Nan 2: Như quy trình trênbảng
- Theo dõi HD cho từng
- Nghe GV giới thiệu và nhắctên bài
-Quan sát 2 nhận xét
- 2 – 3 HS trả lời Tấm đannong mốt và đan nong đôi đềusử dụng bởi các nan đan khácnhau Khác nhau
- Nan đôi được sử dụng trongviệc làm rổ rá, trang trí hoavăn,
- Quan sát quy trình và GV làmmẫu
- Yêu cầu thảo luận nhóm tậpnhìn quy trình phân tích và lámnháp sản phẩm
Trang 143 Nhận xét
-dặn dò.2’
nhóm
- Gợi ý cách đánh giá
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét tiết học
I.Mục đích – yêu cầu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc các từ, tiếng khó, hoặc dễ lẫn do hảnh hưởng của phương ngữ: Xe lửa,
bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng,
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Chum, ngòi, sông Mã …
- Hiểu nội dung bài thơ: Bạn nhỏ rất yêu chatự hào về cha nen thấy chiếc cu cha làm ra là đẹp nhất là đáng yêu nhất
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu – Ghi đề bài
- Đọc mẫu toàn bài
- HD đọc từng dòng thơ
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Nhắc lại đề bài
- Theo dõi HS đọc mẫu
- Mỗi HS đọc 2 dòng thơ
- Tiếp nối nhau đọc từ đầu chođến hết bài
Trang 15và kết hợp giải
Yêu cầu HS đọc khổ thơ 1:
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 2:
- Cho HS xem tranh và giải
- 1 HS đọc trước lớp, lớp theodõi SGK
- 1 HS đọc khổ thơ, lớp theodõi SGK
- 1 HS đọc khổ thơ, lớp theodõi SGK
- Dưới cầu,/ thuyền chở đá,/chở vôi/
- Mỗi nhóm 4HS, lần lượt từng
HS đọc 1 khổ thơ trong nhóm
- 2 Nhóm thi đọc tiếpnối
- 1 HS đọc cả lớp cùng theodõiSGK
- Lớp đọc đồng thanh
-3 HS trả lời Cha bạn nhỏ làmnghề xây dựng Câu thơ cho
em biết điều đó là:
Cha gửi cho con chiếc cái ảnhcái cầu, Cha vừa bắc xong quadòng sông sáu
- Nối tiếp phát biểu ý kiến,Lớp nhận xét bổ xung
- Đọc khổ thơ cuối trao đổi cặp
Trang 16- Nhận xét cho điểm.
-Nhận xét tiết học, -Dặn HS
đôi Bạn nhỏ tự hào về chiếccầu đó là cầu của cha
- Đại diện nhóm phát biểu ýkiến
- 2 –3 HS phát biểu ý kiến, lớptheo dõi nhận xét bổ xung.-Lớp- nhóm –cá nhân đọc theosự hướng dẫn của GV
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài: Mở rộng vốn từ: Sáng tạo Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi
I Mục đích yêu cầu
- 1 Mở rộng vốn từ: Sáng tạo
- 2 Ôn luyện về dấu phẩy (đứng sau trạng ngữ chỉ địa điểm), dấu chấm, dấu chấm hỏi
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ viết lời giải bài tập 1
- 4 Tờ giấy khổ to sử dụng bài tập 2
- 2 Băng giấy viết sẵn nội dung truyện vui
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
cũ 5’ Yêu cầu HS đặt câu theo yêucầu:
+ Câu sư dụng nhân hoá códùng từ gọi người để gọi sựvật, tả người để tả sự vật, nóivới sự thân mật thân thiết và
-5 HS thực hiện theo yêu cầucủa GV
- Chú cún bông càng lớn trôngcàng đẹp trai
- Cổng trường đang rộng cánhtay đón HS thân yêu
Trang 17đặt câu theo mẫu Ở đâu?
- Nhận xét cho điểm
Giới thiệu và ghi đề bài
-Yêu cầu đọc đề bài
- Nêu tên các bài tâp đọc đãhọc tuần 21,22
Chia nhóm, phát phiếu làmbài tập theo yêu cầu của bàitrong SGK
Theo dõi giúp đỡ
-Yêu cầu đại diện các nhómlên nêu kết quả
- Nhận xét chốt ý và chođiểm
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Treo bảng phụ
-Nhận xét chữa bài chođiểm
Yêu cầu đọc đề bài trongSGK
- HD làm bài tập
- Ngủ ngon đi nào búp bê củachị
Nhắc lạiđề bài
1-2 HS đọc thành tiếng yêucầu của bài Cả lớp theo dõitrong SGK
Nhóm 2 bài:“ Bàn tay côgiáo”
Nhóm 3 “ Người trí thức yêunước”
Nhóm 4 “Nhà bác học và bàcụ”
Nhóm 5 “Ê – đi – xơn”
Nhóm 6 “Cái cầu”
- 6 Hs lần lượt đọc bài Sau khimỗi HS đọc lớp nhận xét sửachữa bổ xung
1 HS đọc yêu cầu SGK, lớpđọc thầm
- 1 HS lên bảng lớp làm vàovở bài tập
- 1 HS đọc lớp đọc thầm trongSGK
- Nghe HD suy nghĩ làm bài cánhân
Đáp án:
- Anh ơi người ta làm điện để