1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L4 T34 CKT+BVMT

27 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Cười Là Liều Thuốc Bổ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 820,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/Bài mới: Hoạt động 1:GV phát tra thử do tổ khối ra Hoạt động 2 làm việc cá nhân -GV yêu cầu HS tự làm bài trong vòng HS điền theo mẫu và tiến hành làm bài -HS làm bài xong thì nộp bài

Trang 1

TUẦN 34 (Từ ngày … /5/2010 đến ……./5./2010) Ngày soạn: 23/4/2010

Thứ hai ngày … tháng 5 năm 2010

TẬP ĐỌC TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

DKTG: 40 - 45 phút

I/ Mục đích yêu cầu

Bước đầu biết đọc một đoạn văn bản phổ biến khoa học vói giọng rành rẽ, dứt khoát.+Hiểu ND :Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống ,làm cho con người hạnhphúc, sống lâu.(TL được các CH trong SGK)

II/ Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Hoạt động dạy học

1/Ổn định

2/Bài cũ :

-GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

Con chim chiền chiện, trả lời câu hỏi về

nội dung bài đọc

Đoạn 2 :Tiếp theo … đến làm hẹp mạch

máu .Đoạn 3 : Còn lại

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của

bài( đọc 2 lượt )

- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và

giúp HS hiểu các từ ngữ: : thống kê, thư

giãn, sảng khoái , điều trị

-HS luyện đọc theo cặp

-Gọi HS thi đọc

-Gọi HS đọc toàn bài

GV đọc diễn cảm toàn bài-giọng rõ ràng ,

- HS nối tiếp nhau đọc

-HS đọc chú giải để hiểu các từ mới của bài

-Từng cặp luyện đọc-1 HS đọc toàn bài-Hs theo dõiSGK

-HS đọc thầm đoạn 1

-HS đọc thầm đoạn 2

-Vì khi cười , tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km / 1 giờ ,

Trang 2

- H Nêu ý chính của đoạn 3

ND: Tiếng cười làm cho con người khác

với động vật Tiếng cười làm cho con

người hạnh phúc, sống lâu

Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm

-GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài

-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2 :

+GV đọc mẫu

+Cho HS luyện đọc trong nhóm

+Cho Hs thi đọc diễn cảm

-Dặn HS về nhà đọc và trả lời lại các câu

hỏi cuối bài.Chuẩn bị bài :An mầm đá

các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sản khoái, thoả mãn

-HS đọc thầm đoạn 3

-Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà Nước

-HS suy nghĩ chọn ý đúng , nêu +Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ

-3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc phù hợp

I/Mục tiêu:Học xong bài này học sinh biết:

Hệ thống nhựng sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – thời Nguyễn

II/ Đồ dùng dạy học:

Đề kiểm tra thử

III/Các hoạt động dạy học:

Trang 3

1/Ổn định:

2.Bài cũ

-Nêu những sự kiện tiêu biểu của lịch sử

Việt Nam từ thời Hậu lê – thời Nguyễn

-GV nhận xét và ghi điểm

3/Bài mới:

Hoạt động 1:GV phát tra thử do tổ khối

ra

Hoạt động 2 làm việc cá nhân

-GV yêu cầu HS tự làm bài trong vòng

HS điền theo mẫu và tiến hành làm bài

-HS làm bài xong thì nộp bài

TOÁN (tiết 166) ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp theo)

DKTG: 40 - 45 phút

I/Mục tiêu:

-Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

-Thực hiện được các phép tính với số đo diện tích

* HSKG làm thêm BT3

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 4

đo rồi so sánh kết quả.

64 x 25 =3600(m2)

Số thóc thu được trên thửa ruộng là :

3600 x1

2 = 1800 ( Kg ) Đáp số : 1800 ( Kg )

Thể dục ( do GV bộ môn dạy)DKTG: 35 - 40 phút

Thứ ba ngày … tháng 5 năm 2010

Chính tả (nghe- viết) (Tiết34) Nói ngược

DKTG: 40 - 45 phút

I Mục đích yêu cầu

+ HS nghe viết đúng chính tả , trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

+ Làm đúng bài tập chính tả phân biệt những tiếng có âm đầu và dấu thanh dễ viếtlẫn(v/d/gi;dấu hỏi dấu ngã)

II Đồ dùng dạy – học

+ Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a

III Hoạt động dạy – học

1.Ổn định:

2.KTBC:

+ GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần

trước ( BT 2b)cho HS viết

+ Nhận xét bài viết của HS trên bảng

3 Dạy bài mới : GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

-GV đọc bài vè dân gian nói ngược

Hướng dẫn viết từ khó:

+ GV đọc lần lượt các từ khó viết cho HS

viết: liếm lông, nậm rượu,lao đao,trúm,đổ

Trang 5

+ GV nhắc HS cách trình bày bài vè theo thể

thơ lục bát

-GV đọc từng dòng thơ cho HS viết

-GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- d) Soát lỗi, chấm bài

+ GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi và sửa

lỗi viết chưa đúng

+GV thu một số vở chấm, nhận xét- sửa sai

* Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài

-GV dán 3 tờ phiếu lên bảng lớp;mời 3nhóm

HS thi tiếp sức

Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giả đúng:

Giải đáp-tham gia-dùng một thiết bị-theo

dõi-bộ não-kết quả-bo não –bo não-không

thể

4/ Củng cố

Hệ thống lại bài

5 dặn dò:

-GV nhận xét tiết học.Yêu cầu HS đọc lại

thông tin ở bài tập 2,kể lại cho người thân

I/Mục đích yêu cầu:

-Biết thêm một số từ phức chúa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ đề lạc quan, yêu đời(BT2,BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:

Phiếu BT 1,

III/ Các hoạt động dạy học:

3.Bài mới:giới thiệu bài;

Bài 1 : Gọi HS đọc nội dung bài 1

2 hs lên bảng viết

Hs nối tiếp TL

- HS đọc nội dung bài 1

Trang 6

b)Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu

hỏi cảm thấy thế nào ?

c)Từ chỉ tính tình trả lời cho câu

hỏi là người thế nào ?

d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ

Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

- Yêu cầu HS tự đặt câu, gọi một

số HS nêu câu mình đặt trước

- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn

-Em cảm thấy thế nào?

a) Từ chỉ hoạt động : vui chơi, góp vui, mua vui

b) Từ chỉ cảm giác : vui thích , vui mừng, vuisướng, vui lòng, vui thú, vui vui

c) Từ chỉ tính tình:vui tính, vui nhộn, vui tươi

d) Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình: vuivẻ

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp

- HS đọc yêu cầu bài 3

HS trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ

- HS nối tiếp phát biểu, mỗi HS nêu một từ đồngthời đặt một câu

+Từ ngữ miêu tả tiếng cười:

Cười ha hả, hi hí, hơ hơ, khanh khách, sằng sặc ,sặc sụa , khúc khích …

Trang 7

KHOA HỌC (tiết 67- 68) ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

III Hoạt động dạy học

1.Ổn định:

2.Bài cũ:

H Dựa vào hình 1 trang 132 vẽ sơ

đồ bằng chữ chỉ mối quan hệ qua

lại giữa cỏ và bò trong một bãi

chăn thả bò

H.Vẽ mũi tên vào các sơ đồ dưới

đây để thể hiện sinh vật này là thức

ăn của sinh vật kia

Đại bàng Rắn hổ mang X Gàb) Trong số những động vật dưới đây, lúa là thức ăn của động vật nào ?

Đại bàng X Chuột đồng Rắn hổ mang

c) Trong số những động vật dưới đây, gà là thức

ăn của động vật nào ? Chuột đồng Cú mèo X Rắn hổ mang

d) Trong số những động vật dưới đây, gà là thức

ăn của động vật nào ?

X Đại bàng Chuột đồng

Cú mèoe) Trong số những động vật dưới đây, chuột đồng không phải là thức ăn của động vật nào ?

Trang 8

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2

đánh dấu mũi tên vào sơ đồ dưới

đây để thể hiện sinh vật này là thức

ăn của sinh vật kia

4 Củng

cố-Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể

hiện sinh vật này là thức ăn của

- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày.Lớp nhận xét

a.Lúa gà Đại bàng

Rắn hổ mang

b Lúa Chuột đồng Đại bàng

III Hoạt động dạy – học

- Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét.a) cạnh AB và DC song song với nhau

b) Cạnh BA và AD vuông góc với nhau,

Trang 9

quả tương ứng rồi viết Đ, S

Bài 4:Yêu cầu HS đọc đề, phân tích

+ Chuẩn bị bài sau

cạnhAD và DC vuông góc với nhau-HS vẽ hình vuông có cạnh 3 cm

Chu vi hình vuông là : 3 x 4 = 12( cm )Diện tích hình vuông là: 3 x 3 = 9( cm 2 )

- HS làm cá nhân và nêu kết quả

a) Saib)saic) Said) Đúng

- HS đọc đề, phân tích đề , suy nghĩ tìm ra cách giải.1 hS làm trên bảng lớp

Bài giảiDiện tích phòng học là :

5 x 8 = 40( m 2 )= 400000( cm 2)Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là :

20 x 20 = 400 ( cm2 )

Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ phòng học là:

400000 :400 = 1 000(viên)Đáp số : 1 000 viên gạch

ĐẠO ĐỨC: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNGQUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN BÈ

DKTG: 35 - 40 phútI/Mục tiêu

_ Biết quan tâm gúp đỡ bạn bè, luôn vui vẻ thân ái với bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn

Đồng tình noi gương với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè

II/ Đồ dùng dạy học

- Những hành vì quan tâm giúp đỡ bạn bè

_ Phiếu học tập

III/ Hoạt động dạy học

1.Ổn đinh:

2.Bài cũ :

1.Em hãy kể tình hình vệ sinh ở trường , lớp em

2.Theo em các bạn HS trong trường tham gia giữ gìn

trường , lớp như thế nào ?

3 Em cần làm gì để trường em ngày càng sạch , đẹp

HồNamPhương

Trang 10

2.Nhà Hoa ở xa nên Hoa thường đến lớp muộn , làm

tổ bị trừ điểm thi đua, Tổ trưởng đã nặng lời phê

bình bạn trước lớp.Theo em bạn tổ trưởng làm vậy

đúng hay sai?

3 biết bạn thích đọc truyện , Nam đã cho bạn mượn

truyện trong lớp học Theo em bạn Nam làm vậy

đúng hay sai?

GV kết luận:Quan tâm giúp đỡ bạn là điều cần thiết

làm đối với các em.Khi các em biết quan tâm giúp

đỡ bạn thì bạn sẽ yêu quý, quan tâm giúp đỡ lại khi

em gặp khó khăn , đau ốm…

Hoạt động 2: Liên hệ thực tế

-Yêu cầu HS kể trước lớp câu chuyện về quan tâm

giúp đỡ bạn bè của mình, hoặc mình chứng kiến

- GV khen ngợi những HS biết quan tâm giúp đỡ

-Lớp nhận xét về cách xử lí và

đi đến thống nhất cách xử lí tốt nhất

II/ Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Hoạt động dạy học

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động củaHS

1/Ổn định:

2/Bài cũ :

-GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

Con chim chiền chiện, trả lời câu hỏi

về nội dung bài đọc

GV nhận xét _ ghi điểm

3/Bài mới:

-Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Luyện đọc

-Gọi 1 HS đọc toàn bài

H Bài văn gồm có mấy đoạn ?

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của

bài( đọc 3 lượt )

- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và

giúp HS hiểu các từ ngữ: : thống kê, thư

giãn, sảng khoái , điều trị

-HS luyện đọc theo cặp

-Gọi HS thi đọc

-Gọi HS đọc toàn bài

GV đọc diễn cảm toàn bài-giọng rõ ràng

Đoạn 1: Từ đầu … đến mỗi ngày cười 400lần

Đoạn 2 :Tiếp theo … đến làm hẹp mạchmáu .Đoạn 3 : Còn lại

- HS nối tiếp nhau đọc(9HS )

-HS đọc chú giải để hiểu các từ mới của bài

-Từng cặp luyện đọc-2 cặp thi đọc trước lớp.Cả lớp theo dõi nhận xét

-1 HS đọc toàn bài-Hs theo dõiSGK

-HS đọc thầm đoạn 1

-Đoạn 1 : Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác

-HS đọc thầm đoạn 2

-Vì khi cười , tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km / 1 giờ , các cơ mặt thưgiãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sản khoái, thoả mãn

-HS đọc thầm đoạn 3

-Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà Nước

.-HS suy nghĩ chọn ý đúng , nêu +Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ

Trang 12

ND: Tiếng cười làm cho con người khác

với động vật Tiếng cười làm cho con

người hạnh phúc, sống lâu

Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm

-GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài

-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2 :

+GV đọc mẫu

+Cho HS luyện đọc trong nhóm

+Cho Hs thi đọc diễn cảm

câu hỏi cuối bài.Chuẩn bị bài :

-3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc phù hợp

I.Mục đích - Yêu cầu:

-Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việcminh họa cho tính cách của nhân vật( kể không thành chuyện), hoặc kể lại sự việc đểlại ấn tượng sâu sắc về nhân vật( kể thành chuen65)

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

II.Chuẩn bị: Bảng lớp viết sẵn đề bài và gợi ý

III.Hoạt động dạy- học:

Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS1.Ổn đinh:

2.Bài cũ: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

+ GV 1-2 HS kể lại một câu chuyện đã nghe, đã

đọc về tinh thần lạc quan yêu đời

GV nhận xét – ghi điểm

3/.Bài mới: Giới thiệu – ghi bảng

Hoạt động 1 Hướng dẫn HS phân tích đề

-Gọi HS đọc đề

- Kể chuyện về một người vui tính mà em biết

-Cho HS đọc gợi ý trong SGK

- GV nhắc hS :

+ Nhân vật trong câu chuyện của em là một nhân

vật vui tính mà em biết trong cuộc sống hằng

Trang 13

*Giới thiệu người vui tính nêu những sự việc

minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân

vật( Kể không hoàn thành) Nên kể theo hướng

này khi nhân vật thật là người quen

* Kể lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật vui tính ( kể

thành chuyện) Nên kể hướng này khi nhân vật là

người em biết không nhiều

Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện

- Gọi 1 HS khá, giỏi kể mẫu

a/ Kể chuyện trong nhóm: HS kể theo nhóm 2

.Sau mỗi học sinh kể đều trao đổi với các bạn về

ý nghĩa truỵên,ấn tượng của bản thân về nhân

vật

b/ Thi kể trước lớp:

- Gọi đại diện thi kể

- GV và cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách

- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện của em

cho người thân nghe Chuẩn bị bài sau

-Cả lớp bình chọn bạn kểchuyện hay nhất, bạn có câuchuyện hay nhất

TOÁN (tiết 168) ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( tiếp theo)

III Hoạt động dạy – học

Trang 14

-yêu cầu HS tính diện tích các hình

vuông ABCD Suy ra diện tích hình

b) Đoạn thẳng vuông góc với BC là DC

- HS làm cá nhân và nêu kết quả

Số đo chỉ chiều dài hình chữ nhật là:c) 16 cm

-HS vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm

Chu vi hình chữ nhật là :( 5 + 4 ) x 2 = 18( cm )Diện tích hình chữ nhật là: 5 x 4 = 20 ( cm 2 )

Bài giảiDiện tích hình chữ nhật CBEG là:

4 x 3 = 12( cm2 )Diện tích hình bình hành ABCD là:

4 x 3 = 12( cm2 ) Diện tích hình H là:

Chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

Lắp ghép được mô hình tự chọn Mô hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được

* Lắp ghép dược ít nhất một mô hình tự chọn Mô hình lắp chắc chắn, sử dụng được.

II Đồ dùng dạy học

Trang 15

- Mẫu một số mô hình

Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học

tập

3.Dạy bài mới:

a)Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình tự

-Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái

độ học tập và kĩ năng , sự khéo léo khi

-Chuẩn bị đồ dùng học tập

-HS quan sát và nghiên cứu hình vẽ trongSGK hoặc tự sưu tầm

sử dụng được.

-HS lắng nghe

Trang 16

lắp ghép các mô hình tự chọn của HS.

Thứ năm ngày … tháng 5 năm 2010

LUYỆN TỪ VÀ CÂU (tiết 66) THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO

CÂU DKTG: 40 - 45 phút

I.Mục đích yêu cầu:

-Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu( trả lời chocâu hỏi : Bằng cái gì? Với cái gì?- ND ghi nhớ)

-Nhận biết trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (BT1, mục III); bước đầu viết được đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ

phương tiện(BT2)

IIĐồ dùng dạy học:

Bảng lớp viết :

+ Hai câu văn ở BT1( phần NX ) Hai câu văn ở BT1( phần luyện tập )

+hai băng giấy để HS làm BT2

-Tranh ảnh vài con vật

III/Các hoạt động dạy học:

3.Bài mới :Giới thiệu bài

Gv nêu mục đích yêu cầu tiết học

Hoạt động 1: Tìm hiểu phần nhận

xét

_ Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc nội

dung các yêu cầu 1, 2

H Trạng ngữ được in nghiêng trong

các câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

H.Loại trạng ngữ trên bổ sung cho câu

-2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung các yêu cầu

1, 2.HS đọc thầm truyện Con cáo và chùm nho, suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Trạng ngữ được in nghiêng trong câu trêntrảlời cho câu hỏi : Bằng cái gì? Với cái gì?

- Trạng ngữ trong câu trên bổ sung ý nghĩa phương tiện cho câu

_ HS lắng nghe

_2 HS đọc to

_ HS nối tiếp nhau nêu VD

_1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 17

Gọi HS đọc yêu cầu bài.

H Bộ phận trạng ngữ trả lời cho câu

hỏi nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

_ GV nhận xét ghi điểm cho HS

Bài 2 :

Gọi HS đọc yêu cầu bài

_ Gv yêu cầu HS viết đoạn văn miêu

tả con vật , trong đó có ít nhất 1 câu

Yêu cầu HS học bài và Chuẩn bị bài

Mở rộng vốn từ: Lạc quan- Yêu đời

_Bộ phận trạng ngữ trả lời cho câu hỏi : Bằng cái gì? Với cái gì?

_ HS làm vào vở, 2 HS làm trên bảng lớp gạch dưới bộ phận trạng ngữ chỉ phương tiện.a)Bằng một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài đầy đủ

b)Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo, người hoạ sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức tranh làng Hồ nổi tiếng

Gọi HS đọc yêu cầu bài - HS quan sát tranh minh hoạ các con vật

_ HS làm bài, phát biểu ý kiến ,2 HS làm trên2băng giấy dán bảng

TẬP LÀM VĂN (tiết 65) TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT

DKTG: 40 - 45 phút

I/Mục đích yêu cầu:

-Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ đặt câu và viết đúng chính tả ,…); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của giáo viên

-Biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi chung

-Phiếu học tập để HS thống kê về các lỗi về chính tả,dùng từ,câu… trong bài văn của mình theo từng loại lỗi và sửa lỗi

III/Các hoạt động dạy học:

- Nhận xét kết quả làm bài của HS

+ Ưu điểm :: Các em đã xác đinh đúng đề ,

đúng kiểu bài bài văn miêu tả , bố cục, diễn

+ HS lắng nghe + HS theo dõi trên bảng và đọc đềbài,

+ HS trả lời

+ HS tham khảo theo hướng dẫn

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân loại. - GA L4 T34 CKT+BVMT
Bảng ph ân loại (Trang 6)
Hình tranh 134, 135 SGK - GA L4 T34 CKT+BVMT
Hình tranh 134, 135 SGK (Trang 7)
Hình đã chọn - GA L4 T34 CKT+BVMT
nh đã chọn (Trang 15)
Hình đã chọn. - GA L4 T34 CKT+BVMT
nh đã chọn (Trang 15)
Bảng lớp viết : - GA L4 T34 CKT+BVMT
Bảng l ớp viết : (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w