Mục tiêu : *Học sinh đợc rèn cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình.. *Học sinh biết chọn ẩn và đk của ẩn *Học sinh có kỹ năng giải các loại toán: quan hệ số, toán chuyển động.. Ch
Trang 1Ngày soạn : 23/4/2010
Người soạn : Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày dạy : 26/4 /2010 9B; 9C
A Mục tiêu :
*Học sinh đợc rèn cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình
*Học sinh biết chọn ẩn và đk của ẩn
*Học sinh có kỹ năng giải các loại toán: quan hệ số, toán chuyển
động
Toán năng suất
B Phương phỏp: Gợi mở , phõn tớch theo hướng đi lờn , luyện giải , phỏt vấn
C Chuẩn bị:
1.Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài toán; Hệ thống cỏc dạng bài tập cần giải
2 Chuẩn bị của trò:
- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình,làm bài tập
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: chữa bài tập 45 Tr 59
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: nhận xét bổ sung và cho điểm
III Bài mới:
Hoạt động thầy và trũ Nội dung
G: đa bảng phụ có ghi bài 59
SBT tr 47 sgk:
Gọi học sinh đọc đề bài
? Bài trên thuộc dạng toán nào?
H: trả lời
? Bài toán có những đại lợng nào
cha biết?
G : ta chọn hai đại lợng đó làm
ẩn
? Nêu điều kiện của ẩn?
H : trả lời
Học sinh lập phơng trình
Một học sinh lên bảng giải
Học sinh khác nhận xét kết quả
của bạn
G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài tập
46 tr 59 sgk:
Bài 59 (SBT/ 47)
Gọi vận tốc của xuồng khi đi trên hồ yên lặng là x (km/h) (điều kiện: x > 3)
Vận tốc khi đi xuôi dòng là : x + 3 (km/h)
Vận tốc khi đi ngợc dòng là: x – 3(km/h)
Thời gian xuôi dòng hết 30 km là 3
x
30
+ (giờ)
Thời gian ngợc dòng hết 28 km là 3
x
28
− (giờ)
Thời gian xuồng đi trên hồ yên lặng
là x
5 , 59 (giờ) Theo bài ra ta có phơng trình
3 x
30
+ +x 3
28
− = x
5 , 59 Giải phơng trình ta dợc
x1 = 17 (TMĐK) ; x2 = - 21 ( loại)
Trang 2Lập phơng trình theo dữ kiện
nào?
Muốn lập phơng trình theo
diện tích ta cần có đại lợng
nào?
Gọi một học sinh lên bảng giải
phơng trình
G: đa bảng phụ có ghi bài tập
50 tr 59 sgk:
Trong bài toán này có những đại
lợng nào?
?Mối quan hệ giữa các đại lợng
đó
? Chọn ẩn và lập phơng trình
Giải phơng trình
Kết luận
Vậy vận tốc của xuồng khi đi trên hồ yên lặng là 17 (km/h)
Bài 46 (sgk/59)
Gọi chiều rộng mảnh đất là x (m) ;
x > 0 Vậy chiều dài mảnh đất là
x
240 m Theo bài ra ta có phơng trình (x+ 3) (
x
240
- 4 ) = 320 Giải phơng trình ta đợc
x1 = 12 (TMĐK) ; x2 = - 15 ( loại) Vậy chiều rộng của mảnh đất là 12
m Chiều dài mảnh đất là 20 m
2 Luyện tập Bài 50 (SGk/ 59)
Gọi khối lợng riêng của kim loại I là x (g/ cm3) ĐK x > 1
Khối lợng riêng của kim loại II là x -1( g/ cm3)
Thể tích của 880 g kim loại I là :
x
880 (cm3)
Thể tích của 858 g kim loại II là :
1 x
858
−
(cm3) nên ta có phơng trình
1 x
858
− - x
880
= 10 Giải phơng trình ta đợc
x1 = 8,8 (TM) ; x2 = - 10 ( loại) Vậy klợng riêng của kim loại I là:
8,8(g/cm3) khối lợng riêng của kim loại II là: 7,8 ( g/ cm3)
IV Củng cố
Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Hệ thống cỏc dạng bài tập vừa giải
V H ớng dẫn về nhà
Học bài và làm bài tập: 51,52 trong sgk tr 59
Làm các câu hỏi ôn tập chơng chuẩn bị tiết sau ôn tập
E Rỳt kinh nghiệm
Trang 3
Kớ duyệt của tổ trưởng Gio Sơn , Ngày 26 thỏng 04 năm 2010 Đặng Văn Ái
Ngày soạn : 25 /4 /2010
Người soạn : Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày dạy : 27 /4/2010 9C ; 29 / 4 /2010 9B
Tiết 64 Ôn tập chơng IV
A Mục tiêu :
*Học sinh đợc ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chơng:
+ về tính chất của đồ thị hàm số y = ax2 ( a≠0);
+các công thức nghiệm của phơng trình bậc hai;
Trang 4+ hệ thức Viét và vận dụng để tính nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai
+Tìm hai số khi biết tổng và tích
*Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc hai
Rốn thỏi độ cẩn thận ,chớnh xỏc khi trỡnh bày bài
B Phương phỏp: Gợi mở , phõn tớch theo hướng đi lờn , luyện giải , phỏt vấn
C Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
- Bảng phụ ghi các bài toán; máy tính bỏ túi, hệ thống kiến thức của chương IV
2 Chuẩn bị của trò:
- Ôn lại các kiến thức cơ bản của chơng
- Bảng phụ nhóm , máy tính bỏ túi
D Tiến trình lên lớp:
I.ổn định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong bài
III Bài mới:
Hoạt động thầy và trũ Nội dung
?Nêu dạng tổng quát về đồ
thị và tính chất của hàm số
y = ax2 (a≠0)
G: đa bảng phụ có ghi tóm
tắt các kiến thức cơ bản cần
nhớ
Gọi hai học sinh lên bảng viết
công thức nghiệm tổng quát
và công thức nghiệm thu gọn
Dới lớp học sinh làm vào vở
? Khi nào dùng công thức
nghiệm thu gọn? Khi nào
dùng công thức nghiệm tổng
quát?
Phát biểu hệ thức Viét?
? Các cách nhẩm nghiệm của
phơng trình bậc hai
G: đa bảng phụ có ghi bài
tập 55 tr 63 sgk:
Gọi học sinh lên bảng trình
bày
Học sinh khác nhận xét kết
quả của bạn
G: nhận xét bổ sung
1 Hàm số y = ax 2 ( a≠0)
2 Phơng trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 ( a≠0)
* Công thức ngiệm tổng quát
* Công thức nghiệm thu gọn
* Khi a, c trái dấu thì phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt
3 Hệ thức Viét – ứng dụng
4 Luyện tập Bài 55 (sgk/63)
a/ Giải phơng trình
x2 – x – 2 = 0
Ta có 1 – ( -1) + ( -2) = 1 + 1 – 2 = 0
⇒ x1 = -1 ; x2 = 2 c/ Với x = - 1 t a có :y = (-1)2 = - 1 + 2 Với x = 2 t a có
y = 22 = 2 + 2 (= 4 ) Vậy x = -1 và x = 2 thoả mãn phơng trình của cả hai hàm số
• x1 = -1 và x2 = 2 là hoành độ giao
điểm của hai đồ thị y = x2 và y = x + 2
Bài 56a (Sgk/63)
Giải phơng trình sau:
Trang 5G: đa bảng phụ có ghi bài
tập 55a và bài số 57d tr 59
sgk:
G: yêu cầu học sinh họat
động nhóm : nửa lớp làm bài
55a; nửa lớp làm bài 57d
G : kiểm tra hoạt động của
các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết
quả
Học sinh nhóm khác nhận
xét kết quả của nhóm bạn
G: nhận xét bổ sung
G: đa bảng phụ có ghi bài
tập 58a và bài số 59bd tr 59
sgk:
G: yêu cầu học sinh họat
động nhóm : nửa lớp làm bài
58a; nửa lớp làm bài 59b
G : kiểm tra hoạt động của
các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết
quả
Học sinh nhóm khác nhận
xét kết quả của nhóm bạn
3x4 - 12 x2 + 9 = 0
đặt x2 = t ( điều kiện t ≥ 0) phơng trình trở thành:
3t2 – 12 t + 9 = 0
Ta có 3 + (-12 ) + 9 = 0
⇒ t1 = 1 ; t2 = 3 (TMĐK t ≥ 0) Giải theo cách đặt ta có Với t = 1 ⇒ x2 = 1 ⇒ x1 = 1; x2 = - 1
t = 3 ⇒ x2 = 3 ⇒ x3 = 3 ; x4 = - 3 Vậy phơng trình đã cho có 4 nghiệm:
x1 = 1; x2 = - 1; x3 = 3 ; x4 = - 3
Bài 57 d(Sgk/63)
1 x 3
5 , 0 x
+
+ =
1 x 9
2 x 7
2 −
+
; x ≠1/3; x ≠ - 1/3 (1) ⇔ 6x2 – 13 x - 5 = 0
Giải phơng trình trên ta dợc
⇒ x1 = 5/ 2 (TM); x2 = - 1/ 3 ( loại) Vậy nghiệm của pt là: x = 5/2
Bài 59 b (Sgk/63)
(x +
x
1 )2 – 4 ( x +
x
1 ) + 3 = 0 ;x ≠ 0
Đặt x +
x
1 = t ; phơng trình trở thành
t2 – 4 t + 3 = 0
• t1 = 1; t2 = 3 Giải theo cách đặt với t1 = 1
• x +
x
1 = 1
• x 2 – x + 1 = 0
với t1 = 3
• x +
x
1 = 3
• x 2 – 3x + 1 = 0
x1 =
2
5
3+ ; x
2 =
2
5
3+
Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm x1
= 2
5
3+ ; x
2 =
2
5
3+
Bài số 63 (Sgk/64)
Gọi lãi suất cho vay một năm là x % (đk x > 0)
Sau một năm dân số thành phố là :
2 000 000 + 2 000 000 x%
Trang 6G: nhËn xÐt bæ sung
G: ®a b¶ng phô cã ghi bµi
tËp 63 tr 64 sgk:
Chän Èn sè
Sau mét n¨m d©n sè thµnh
phè lµ bao nhiªu ngêi ?
Sau hai n¨m d©n sè thµnh
phè bao nhiªu ngêi ?
= 20 000( 100 + x%) ngêi Sau hai n¨m d©n sè thµnh phè lµ :
20 000( 100 + x%)+ 20 000 (100 + x%) x%
= 20 000( 100 + x%)2
Theo bµi ra ta cã ph¬ng tr×nh
20 000( 100 + x%)2 = 2 020 050
• ( 100 + x%)2 = 1,010 025
⇔ 100+x% = 1,005
100 + x% = 1,005 hoÆc 100 + x% = - 1,005
⇔ x% = 0,005 ⇔ x = 0,5 (TM§K) hoÆc x% = - 2,005 ⇔ x = - 200,5 (lo¹i) VËy tû lÖ t¨ng d©n sè n¨m cña thµnh phè lµ 0,5 %
IV Cñng cè
Nªu c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
V H íng dÉn vÒ nhµ
Häc bµi vµ lµm bµi tËp: 45 – 48 trong sgk tr 58
E Rút kinh nghiệm