1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dso tiet 7-10

13 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 832 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.. Giới thiệu bảng GV : Để tìm căn thức bậc hai của một số d-ơng, ngời ta có thể sử dụng bảng tính sẵn các căn bậc hai.. Trong c

Trang 1

Tiết 7 Luyện tập

a.Mục tiêu

 Học sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

 Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán rut gọn biểu

thức và giải phơng trình

B Chuẩn bị của gv và hs

 GV : - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông hình 3

tr 20 SGK

 HS : - Bảng phụ nhóm, bút dạ

c Tiến trình dạy - Học

Hoạt động 1 Kiểm tra - chữa bài tập.

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : - Phát biểu định lí khai phơng một

thơng

– Chữa bài tập 30(c, d) tr 19 SGK

HS2: – Chữa bài tập 28 (a) và bài 29(c)

SGK

– Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng

và quy tắc chia hai căn bậc hai

GV nhận xét , cho điểm HS

Bài 31 tr 19 SGK

a) So sánh 25  16 và 25 – 16

b) Chứng minh rằng với a >b > 0 thì

b

-a > a – b

GV : hãy chứng minh bất đẳng thức trên

Mở rộng : với a > b > 0 thì

a – b a  b Dấu “ = ” xảy ra

khi b = 0

Hai HS lên bảng kiểm tra HS1 : phát biểu định lí nh trong SGK

– Chữa bài 30 (c, d)

Kết quả c) – 2

2

y

x 25

d)

y

8 , 0

HS2: - Chữa bài tập

Kết quả bài 28 (a)

15

17

, bài 29(c).5 – Phát biểu hai quy tắc tr 17 SGK

HS nhận xét bài làm của bạn

Một HS so sánh

16

25  = 9 = 3

25 – 16 = 5 – 4 = 1

Vậy 25  16 > 25 – 16

HS có thể chứng minh Cách 1 : Với hai số dơng , ta có tổng hai căn thức bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó

b

a  + b > ( a  b)  b

b

-a + b > a

a  b > a – b Cách 2:

a b < a  b

 ( a b) 2 < a – b

 ( a – b ) 2 < ( a – b)( a + b)

 ( a – b) < ( a + b)

 – b < b

 2 b > 0

HS chữa bài

Hoạt động 2 Luyện tập.

Dạng 1 : Tính

Bài 32(a, d) tr 19 SGK Một HS nêu cách làm.

=

100

1 9

49 16 25

Trang 2

a) Tính 0 , 01

9

4 5 16

9

1

GV : Nêu cách làm

2 2

384

-457

76

-149

GV : Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu

thức lấy căn?

GV hãy vận dụng hằng đẳng thức đó và

tính

GV đa đề bài lên màn hình máy chiếu

Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời miệng

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ? Vì

sao ?

a) 0,01 = 0 , 0001

b) – 0,5 =  0 , 25

c) 39  7 và 39  6

d) ( 4  13 ) x  3 ( 4  13 )  x  3

Dạng 2 : Giải phơng trình

Bài 33(b, c) tr 19 SGK

b) x  3  12  27

GV : Nhận xét 12 = 4 3

27 = 9 3

Hãy áp dụng quy tắc khai phơng một tích

để biến đổi phơng trình

c) 3x2 – 12= 0

GV : Với phơng trình này em giải nh thế

nào ? Hãy giải phơng trình đó

Bài 35(a) tr 20 SGK

Tìm x biết ( x  3 )2  9

GV : áp dụng hằng đẳng thức : A2  A

để biến đổi phơng trình

Dạng 3 : Rút gọn biểu thức :

Bài 34(a,c) tr 19 SGK

GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm ( làm

trên bảng nhóm)

Một nửa lớp làm câu a

Một nửa lớp làm câu c

GV nhận xét các nhóm làm bài và khẳng

định lại các quy tắc khai phơng một thơng

và hằng đẳng thức A2  A

=

16

25

9

49

100 1

=

10

1 3

7 4

5

=

24 7

HS : Tử và mẫu của biểu thức dới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng

HS :

=

) 384 -457 )(

384 457 (

76) -149 )(

76 149 (

=

73 841

73

841

225 =

841

225 =

29 15

HS trả lời

a) Đúng

b) Sai, vì vế phải không có nghĩa

c) Đúng Có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần

đúng giá trị 39 d) Đúng Do chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không đổi chiều bất phơng trình đó

HS giải bài tập

Một HS lên bảng trình bày

27 12 3

4 x

3 4 x

3 3 3 3 2 x

3 9 3 4 3 x

HS : Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x Cụ thể

3x2 = 12

2 x

4 x

3

12 x

3

12 x

2 2 2 2

Vậy x1 = 2 , x2 = – 2

HS : (x 3)2 9

 x  3  9

 x – 3 = 9

x = 12  x – 3 = –9 x = –6 Vậy x1 = 12 ; x2 = –6

HS hoạt động nhóm

Kết quả hoạt động nhóm

a) 2 4 2

b a

3

ab với a < 0 ; b 0

2 4 2 2

ab

3 ab b a

3

Do a < 0 nên 2 2

ab

ab   Vậy ta có kết quả sau khi rút gọn là – 3

Trang 3

c) 2

b

a 4 a 9

12  

với a  –1,5 và b < 0

=

2 2

2 2

b

) a 2 3 ( b

) a 2 3

=

b

3 a 2

Vì a  –1,5  2a + 3  0 và b < 0

Hoạt động 3 Bài tập nâng cao, phát triển t duy.

Bài 43*(a) tr 10 SBT

Tìm x thoả mãn điều kiện

2

1

x

3

x

2

GV : Điều kiện xác định của

1 x

3 x 2

 là gì ?

Gv : hãy nêu cụ thể

GV : Gọi hai HS lên bảng giải với hai

tr-ờng hợp trên

GV : Với điều kiện nào của x thì

1 x

3 x 2

xác định ?

GV : Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai

số học để giải phơng trình trên

GV gọi tiếp HS thứ 3 lên bảng

GV có thể gợi ý HS tìm điều kiện xác định

của

1

x

3

x

2

 bằng phơng pháp lập bảng xét

dấu nh sau :

x 1

2 3

2x –

3 – – 0 +

x – 1 – 0 + +

1

x

3

x

2

+  – 0 +

Vậy

1

x

3

x

2

xác định  x < 1 hoặc x 

2

3

HS :

1 x

3 x 2

 0

* 

 0 1 x

0 3 x 2

hoặc 

 0 1 x

0 3 x 2

1 x 2

3 x

1 x 2

3 x

2

3

x   x < 1

HS : Vậy với x < 1 hoặc

2

3

x  thì

1 x

3 x 2

 xác định

HS :

1 x

3 x 2

 = 2 ĐK

 1 x 2

3 x

Ta có

1 x

3 x 2

= 4 2x – 3 = 4x – 4 2x – 4x = 3 – 4 –2x = –1

x =

2

1

( TMĐK: x < 1)

Vậy x =

2

1

là giá trị phải tìm

Hớng dẫn về nhà

 Xem lại các bài tập đã làm ở lớp

 Làm bài 32(b, c), 33(a, d), 34(b, d), 35(b), 37 tr 19, 20 SGK và bài 43(b, c, d) tr 10 SBT

 GV hớng dẫn bài 37 tr 20 SGk

 GV đa đề bài và hình 3 lên màn hình máy chiếu

MN = MI2  NI2  12 22  5 (cm)

MN = NP = PQ = QM = 5 (cm)

 MNPQ là hình thoi

MP = MK2 KP2  32 12  10 (cm)

NQ = MP = 10 (cm)

 MNPQ là hình vuông

) (cm ) 5 ( MN

Trang 4

 Đọc trớc Đ5 Bảng căn bậc hai.

 Tiết sau mang bảng số V M Brađixơ và máy tính bỏ túi

Tiết 8 Đ5 : bảng căn bậc hai

A Mục tiêu

HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

B Chuẩn bị của GV và HS.

GV : Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập

Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ

Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

C Tiến trình dạy và học

Hoạt động 1 Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 chữa bài tập 35(b) tr 20 SGK

Tìm x biết 4x2 x 1 6

HS2 chữa bài 43*(b) tr 20 SBT

Tìm x thoả mãn điều kiện

1 x

3 x 2

 = 2

GV nhận xét cho điểm hai HS

Hai HS đồng thời lên bảng

HS1 chữa bài 35(b)

Đáp số : Đa về 2 x  1 = 6 Giải ra ta có x1 = 2,5 ; x 2 = – 3,5 HS2 : chữa bài tập 43*(b)

1 x

3 x 2

có nghĩa 

0 1 x

0 3 x 2

1,5 x 1 x 5 , 1 x

Giải phơng trình

1 x

3 x 2

 = 2 tìm đợc

x = 0,5 không TMĐK

 Loại Vậy không có giá trị nào của x để

1 x

3 x 2

 = 2 Hoạt động 2 1 Giới thiệu bảng

GV : Để tìm căn thức bậc hai của một số

d-ơng, ngời ta có thể sử dụng bảng tính sẵn

các căn bậc hai Trong cuốn “Bảng số với 4

chữ số thập phân của Brađi – xơ” bảng căn

bậc hai là bảng IV dùng để khai căn bậc hai

của bất cứ số dơng nào có nhiều nhất bốn

chữ số

GV yêu cầu học sinh mở bảng IV căn bậc

hai để biết về cấu tạo bảng

GV : Em hãy nêu cấu tạo của bảng ?

GV : Giới thiệu bảng nh tr 20, 21, SGK và

nhấn mạnh :

- Ta quy ớc gọi tên của các hàng (cột) theo

số đợc ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên)

của mỗi trang

- Căn bậc hai của các số đợc viết bởi không

quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9

- Chín cột hiệu chính đợc dùng để hiệu

chính chữ số cuối của căn bậc hai của các

HS nghe GV

HS mở bảng IV để xem cấu tạo của bảng

HS : Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và các cột, ngoài ra còn chín cột hiệu chính

Trang 5

số đợc viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến

99,99

Hoạt động 3 2 cách dùng bảng

a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ

hơn 100

GV cho HS làm ví dụ 1 Tìm 1 , 68

GV Đa mẫu lên màn hình máy chiếu hoặc

bảng phụ rồi dùng ê ke hoặc tấm bìa hình

chữ L để tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 sao

cho số 1,6 và 8 nằm trên 2 cạnh góc vuông

N

Mẫu 1

GV : vậy 1 , 68  1,296

GV : Tìm 4 , 9

8 , 49

GV cho HS làm tiếp ví dụ 2

Tìm 39 , 18

GV Đa tiếp cho mẫu 2 lên màn hình và

hỏi : Hãy tìm giao của hàng 39 cột 1 ?

GV Ta có 39 , 1  6,253

Tại giao của hàng 39 cột 8 hiệu chính em

thấy số mấy ?

GV Tịnh tiến ê ke hoặc chữ L sao cho số 39

và 8 nằm trên hai cạnh góc vuông

GV : Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số

cuối ở số 6,253 nh sau : 6,253 + 0,006 =

6,259

Vậy 39 , 18  6,259

39,6

HS ghi ví dụ Tìm 1 , 68

HS nhìn lên màn hình

HS : là số 1,296

HS ghi : 1 , 68  1,296

HS : 4 , 9 2.214

8 , 49 2.914

HS : là số 6,253

HS : là số 6

HS ghi 39 , 18  6,259

HS : 9 , 736  3,120

Trang 6

Mẫu 2

GV : Em hãy tìm 9 , 736

36 , 48

9 , 11

39 , 82

GV : Bảng tính sẵn căn bậc hai của Brađixơ

cho phép tìm trực tiếp căn bậc hai của số

lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100 Dựa vào tính

chất của căn bậc hai ta vẫn dùng bảng này

để tìm căn bậc hai của số không âm lớn hơn

100 hoặc nhỏ hơn 1

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

GV yêu cầu đọc SGK ví dụ 3

Tìm 1680

GV : Để tìm 1680 ngời ta đã phân tích

1680 = 16,8.100 vì trong tích này chỉ cần

tra bảng 16 , 8 còn 100 = 102 (luỹ thừa bậc

chẵn của 10)

GV : Vậy cơ sở nào để làm ví dụ trên ?

GV cho HS hoạt động nhóm làm ? 2 Tr 22

SGK

Nửa lớp làm phần a Tìm 911

Nửa lớp làm phần b Tìm 988

c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ

hơn 1

GV cho học sinh làm ví dụ 4

Tìm 0 00168

GV hớng dẫn cho học sinh phân tích

0.00168 = 16.8 : 10000 sao cho số bị chia

khai căn đợc nhờ dùng bảng (16,8) và số

chia là luỹ thừa bậc chẵn của 10 (10000 =

104 )

GV gọi một HS lên bảng làm tiếp theo quy

tắc khai phơng một thơng

GV đa chú ý lên màn hình máy chiếu (hoặc

bảng phụ )

GV yêu cầu HS làm

Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá trị gần đúng

của nghiệm phơng trình

x2 = 0,3982

GV : Em làm thế nào để tìm giá trị gần

đúng của x ?

Vậy nghiệm của phơng trình

x2 = 0,3982 là bao nhiêu ?

48 ,

36  6,040

9 , 11  3,018

39 , 82  6,311

HS đọc ví dụ 3 trong SGK tr 22

HS : Nhờ quy tắc khai phơng một tích Kết quả hoạt động nhóm

a) 911 = 9 , 11 100= 10 9 , 11

 10.3,018  30,18 b) 988 = 9 , 88 100= 10 9 , 88

 10.3,143  31,14

Đại diện hai nhóm trình bày bài

HS : 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000  4,009 : 100

 0,040099

HS đọc chú ý

HS : Tìm 0 , 3982  0,6311

Nghiệm của phơng trình x2 = 0,3982 là

x1  0,6311 và x2 = – 0,6311

? 3

Trang 7

Hoạt động 4 Luyện tập

GV đa nội dung bài tập sau lên màn hình

máy chiếu

Nối mỗi ý cột A với cột B để đợc kết quả

đúng (dùng bảng số)

1 5 , 4

2 31

3 115

4 9691

5 0 , 71

6 0 , 0012

a 5,568

b 98,45

c 0,8426

d 0,3464

e 2,324

g 10,72

Bài 41 tr 23 SGK

Biết 9 119  3.019 Hãy tính 911 9 ;

91190; 0 09119 ; 0 0009119

GV dựa trên cơ sở nào có thể xác định đợc

ngay kết quả ?

GV gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời:

Bài 42 tr 23 SGK

Dùng bảng căn bậc hai để tìm giá trị gần

đúng của nghiệm mỗi phơng trình sau

a) x2 = 3,5 b) x2 = 132

GV : Bài này cách làm tơng tự nh ? 3 GV

gọi hai em HS lên bảng làm đồng thời

Đáp số

1 – e

2 – a

3 – g

4 – b

5 – c

6 - d

HS : áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phẩy

để xác định kết quả

119

9  3.019 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả)

91190  301,9

09119 ,

0  0,3019 0009119

.

Đáp số a) x1 = 3 , 5 ; x2 = – 3 , 5

Tra bảng 3 , 5  1,871 Vậy x1  1,871 ; x2  – 1,871 b) x1  11,49 ; x2  –11,49

Hớng dẫn về nhà (1 phút)

 Học bài để biết khai căn bậc hai bằng bảng số

 Làm bài tập 47, 48, 53, 54 tr 11 SBT

 GV hớng dẫn HS đọc bài 52 tr 11 SBT để chứng minh số 2 là số vô tỉ

Đọc mục “ Có thể em cha biết ” (Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả tra bảng).

 Đọc trớc Bài 6 tr 24 SGK

Tiết 9 Đ6 : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

A Mục tiêu

HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

Trang 8

HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị của GV và HS

GV : Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) để ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai

HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ

Bảng căn bậc hai

C. Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 Kiểm tra

GV yêu cầu kiểm tra

HS1 : Chữa bài tập 47(a, b) tr 10 SBT

Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết :

a) x2 = 15 b) x2 = 22,8

HS2 : Chữa bài tập 54 tr 11 SBT

Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng

thức x  2 và biểu diễn tập hợp đó trên

trục số

GV nhận xét và cho điểm hai HS đó

Hai HS đồng thời lên bảng

HS1 : Chữa bài 47 (a, b)

Đáp số : a) x1  3,8730 suy ra x2  –3,8730 b) x1  4,7749 suy ra x2  – 4,7749 HS2 : chữa bài 54 SBT

Điều kiện x  0 2

x 

 x > 4 (theo tính chất khai phơng và thứ tự) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Hoạt động 2 1 đa thừa số ra ngoài dấu căn

GV cho HS làm ? 1 tr 24 SGK

Với a  0 ; b  0 hãy chứng tỏ

b

a

b

a2 

GV : Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa

trên cơ sở nào ?

GV : Đẳng thức a2b a b

 trong ? 1 cho phép ta thực hiện phép biến đổi

b

a

b

a2 

Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa thừa

số ra ngoài dấu căn

Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa ra

ngoài dấu căn ?

GV : Hãy đa thừa số ra ngoài dấu căn

VD1 a) 32.2

GV : Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức

d-ới dấu căn về dạng thích hợp rồi md-ới thực

hiện đa thừa số ra ngoài dấu căn

VD1

b) 20 4.5 22.5 2 5

Gv : Một trong những ứng dụng của phép

đa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn

biểu thức ( hay còn gọi là cộng, trừ các

căn thức đồng dạng)

GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK

Rút gọn biểu thức: 3 5 20 5

GV đa lời giải lên màn hình máy chiếu và

chỉ rõ 3 5; 2 5 và 5 đợc gọi là đồng

dạng với nhau ( là tích của một số với

cùng một căn thức 5)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ? 2

tr 25 SGK

Nửa lớp làm phần a

HS làm ? 1

b

a2 = a2. b = a b = a b ( Vì a  0 ; b  0 )

HS : dựa trên định lí khai phơng một tích và

định lí a2  a

HS : Thừa số a

HS ghi Ví dụ 1 : a) 32.2 = 3 2

HS theo dõi GV minh hoạ bằng ví dụ

HS đọc ví dụ 2 SGK

HS hoạt dộng nhóm Kết quả ; Rút gọn biểu thức

a) 2  8  50

= 2 4 2 50

= 2  2 2  5 2

= ( 1  2  5 ) 2 = 8 2 b) 4 3  27  45  5

= 4 3  9 3  9 5  5

= 4 3  9 3  3 5  5

= ( 4  3 ) 3 + (  1 3 ) 5

= 7 3 – 2 5

HS : 18 xy2  (3y)22 x  3y 2 x   3 y 2 x

( với x  0 ; y < 0 )

HS làm ? 3 vào vở

Hai HS lên bảng trình bày

HS1 : 4 2

b a

28 với b  0

b a 4

) b a 2 (

7 = 2 a2b 7

= 2a2b 7

với b  0 HS2 : 2 4

b a

72 với a < 0

Trang 9

Nửa lớp còn lại làm phần b.

GV nêu tổng quát trên màn hình máy

chiếu

Với hai biểu thức A, B mà B  0, ta có

B A

B

A2  tức là :

Nếu A  0 và B  0 thì A2B  A B

Nếu A < 0 và B  0 thì A2B   A B

GV hớng dẫn HS làm ví dụ 3 Đa thừa số

ra ngoài dấu căn

a) 4 x2y với x  0 ; y  0

= ( 2 x )2y = 2 x y = 2 x y

xy

18 với x  0 ; y < 0

GV gọi HS lên bảng làm câu b

GV cho HS làm ? 3 tr 25 SGK

Gọi đồng thời hai HS lên bảng làm bài

b a 36

) ab 6 (

= –6ab2 2 ( vì a < 0 )

Hoạt động 3 2 đa thừa số vào trong dấu căn

GV giới thiệu : Phép đa thừa số ra ngoài

dấu căn có phép biến đổi ngợc là phép

đua thừa số vào trong dấu căn

GV đa lên màn hình máy chiếu dạng tổng

quát

Với A  0 và B  0 ta có A B  A2B

Với A < 0 và B  0 ta có A B –

B

A2

GV đa ví dụ 4 lên màn hình máy chiếu

yêu cầu HS tự nghiên cứu lời giải trong

SGK tr 26

GV chỉ rõ ví dụ 4 (b và d) khi đa thừa số

vào trong căn ta chỉ đa các thừa số dơng

vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ

thừ bậc hai

GV cho HS hoạt động nhóm làm ? 4 để

củng cố phép biến đổi đa thừa số vào

trong dấu căn

Nửa lớp làm câu a, c

Nửa lớp làm câu b, d

GV nhận xét các nhóm làm bài tập

GV : Đa thừa số vào trong dấu căn (hoặc

ra ngoài) có tác dụng :

 So sánh các số đợc thuận tiện

 Tính giá trị gần đúng các biểu thức số

với độ chính xác cao hơn

Ví dụ 5 : So sánh 3 7 và 28

GV : Để so sánh hai số trên em làm nh

thế nào ?

GV : Có thể làm cách khác thế nào ?

GV gọi hai HS lên làm hai cách

HS nghe GV trình bày và ghi bài

HS tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK

HS hoạt động theo nhóm

Kết quả : a) 3 5  32 5 = 9 5 = 45 c) ab4 a

với a  0

= ( ab4)2 a = a2b8a = 3 8

b a

b) 1 , 2 5 = 1 , 22 5 = 1 , 44 5 = 7 , 2

d) 2ab2 5a

 với a  0

=  ( 2 ab2)2 5a   4 a2b4 5 a

4 3

b a 20

Đại diện hai nhóm trình bày bài

HS : Từ 3 7 ta đa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh

HS : Từ 28 ta có thể đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi so sánh

HS1 : 3 7 = 32.7= 63 Vì 63 > 28  3 7 > 28 HS2 : 28 = 4 7 = 2 7 Vì 3 7 > 2 7  3 7 > 28

Hoạt động 4 Luyện tập củng cố

Bài 43(d, e) tr 27 SGK

GV gọi hai HS lên bảng làm bài

Bài 44 Đa thừa số vào trong dấu căn

HS làm bài 43(d, e) SGK

d)  0 , 05 28800

=  0 , 05 288 100 =  0 , 05 10 144 2

Trang 10

5

3

2

x

2 x

Với x > 0 và y  0

GV gọi đồng thời hai HS lên bảng trình

bày

Bài 46 tr 27 SGK: Rút gọn biểu thức sau

với x  0

GV yêu cầu HS làm bài vào vở và hai HS

lên bảng trình bày

=  0,5 12 .2 =  0 , 5 12 2 =  6 2

a 63 7

a 7 9

a 3

HS1 :  5 2 = 52.2

 = 25 2 =  50 HS2 : xy

3

2

3

2 2

9

4

Với x > 0 ; y  0 thì xy có nghĩa

HS3 :

x

2

x

2

x2 = 2 x

Với x > 0 thì

x

2 có nghĩa

HS : Với x  0 thì 3 x có nghĩa

a) 2 x  4 3x27 3 x  27  5 x

b) Với x  0 thì 2 x có nghĩa

28 x 18 7 x 5 x 2

= 3 2 x  5 4 2 x  7 9 2 x  28

= 3 x  10 x 21 x 28

= 14 2 x + 28 Hớng dẫn về nhà Học bài

Làm bài tập 45, 47 tr 27 SGK Bài tập số 59, 60, 61, 63, 65 tr 12 SBT

Đọc trớc tiết 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Đọc trớc Đ5. Bảng căn bậc hai. - giao an dso tiet 7-10
c trớc Đ5. Bảng căn bậc hai (Trang 4)
Bảng phụ rồi dùng ê ke hoặc tấm bìa hình - giao an dso tiet 7-10
Bảng ph ụ rồi dùng ê ke hoặc tấm bìa hình (Trang 5)
Bảng phụ ) - giao an dso tiet 7-10
Bảng ph ụ ) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w