HS 1 : - Một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm, mỗi trờng hợp ứng với vị trí tơng đối nào của hai đờng + Vô nghiệm nếu hai đờng thẳng song song.+ Vô số nghiệm nếu
Trang 1b Chuẩn bị của gv và hs
* GV : - Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông để thuận lợi cho việc vẽ đờng thẳng
- Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu
* HS : - Ôn tập cách vẽ đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau
- Thớc kẻ, com pa Bảng phụ nhóm, bút dạ
c Tiến trình dạy học–
Hoạt động 1 : kiểm tra.
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS 1 : - Một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
có thể có bao nhiêu nghiệm, mỗi trờng hợp
ứng với vị trí tơng đối nào của hai đờng
+ Vô nghiệm nếu hai đờng thẳng song song.+ Vô số nghiệm nếu hai đờng thẳng trùng nhau
1 9
4 13 5
39 4
x y
x y yx yx
Vì hệ số góc khác nhau )
3
5 9
4 ( ≠ −
⇒ Hai đờng thẳng cắt nhau
⇒ Hệ phơng trình có nghiệm duy nhất
13 52 6
1
3
xy
xy yx yx
Vì có hệ số góc bằng nhau, tung độ góc khác nhau
⇒ Hai đờng thẳng song song
⇒ Hệ phơng trình vô nghiệm
HS 2 : Vẽ hai đờng thẳng trong cùng một hệ trục toạ độ
Trang 2Hoạt động 2 : luyện tập.
Bài 7 tr 12 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ) GV yêu cầu hai HS
lên bảng, mỗi HS tìm nghiệm tổng quát của
một phơng trình
GV yêu cầu HS 3 lên vẽ đờng thẳng biểu
diễn tập nghiệm của hai phơng trình trong
cùng một hệ toạ độ rồi xác định nghiệm
VP y
x
VT = 2 + = 2 1 + 2 = 4 =Tơng tự, thay x= 1 ;y= 2 vào vế trái phơng trình (2)
VP y
R x
3
x y
R x
HS cũng có thể viết nghiệm tổng quát là y∈R,
rồi biểu thị x theo y
Hai đờng thẳng cắt nhau tại M( 3 ; − 2 )
Trang 3+
)4 (5 2 3
)3 (4
2
y x
y x
x
VT = 2 + = 2 3 − 2 = 4 =
- Thay x= 3 ;y = − 2 vào vế trái phơng trình (4)
VP y
2
y x
x
Đoán nhận : Hệ phơng trình có một nghiệm duy nhất vì đờng thẳng x= 2 song song với trục tung, còn đờng thẳng 2x−y = 3 cắt trục tung tại điểm ( 0 ; − 3 ) nên cũng cắt đờng thẳng
2
=
Vẽ hình
Hai đờng thẳng cắt nhau tạiM( 2 ; 1 )
Thử lại : Thay x= 2 ;y= 1 vào vế trái phơng trình 2x−y = 3
VP y
2
3
y
y x
Đoán nhận : Hệ phơng trình có nghiệm duy nhất vì đờng thẳng 2y= 4 hay y = 2 song song với trục hoành, còn đờng thẳng x+ 3y= 2, cắt trục hoành tại điểm ( 2 ; 0 ) nên cũng cắt đờng thẳng 2y = 4
Vẽ hình
Trang 4GV cho các nhóm HS hoạt động khoảng 5
phút thì dừng lại, mời đại diện hai nhóm HS
lên trình bày
Bài 9a tr 12 SGK
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phơng
trình sau, giải thích vì sao
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phơng
trình sau, giải thích vì sao
2
2 4
- Các nghiệm của phơng trình phải thoả mãn
công thức nào ? Nêu công thức nghiệm tổng
quát của hệ phơng trình
Bài 11 tr 12 SGK
GV đa đề bài lên màn hình
Hai đờng thẳng cắt nhau tại P( − 4 ; 2 )
Thử lại : Thay x= − 4 ;y= 2 vào vế trái phơng trình x+ 3y= 2
VP y
x
VT = + 3 = − 4 + 3 2 = 2 =Vậy nghiệm của hệ phơng trình là ( − 4 ; 2 )
Đại diện hai nhóm HS trình bày, HS lớp nhận xét góp ý
HS : Ta cần đa các phơng trình trên về dạng hàm số bậc nhất rồi xét vị trí tơng đối giữa hai
2 23 3
2
xy
xy yx yx
Hai đờng thẳng trên có hệ số góc bằng nhau, tung độ gốc khác nhau ⇒hai đờng thẳng song song ⇒ hệ phơng trình vô nghiệm
1 1
2 2
2 4 4
xy
xy y
x
y x
Hai đờng thẳng trên có hệ số góc bằng nhau, tung độ gốc bằng nhau ⇒hai đờng thẳng trùng nhau ⇒ hệ phơng trình vô số nghiệm
- Nghiệm tổng quát của hệ phơng trình là
Trang 5Sau đó GV đa kết luận đã đợc chứng minh
Ví dụ bài tập 9 (a) SGK
1 3
1 = ≠ )Nên hệ phơng trình vô nghiệm
GV : Hãy áp dụng xét hệ phơng trình bài 10
R x
Một HS đọc to đề bài
HS : Nếu tìm thấy hai nghiệm phân biệt của một hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn chứng tỏ hai đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của chúng
có hai điểm chung phân biệt ⇒ hai đờng thẳng trùng nhau ⇒ hệ phơng trình vô số nghiệm
HS nghe GV trình bày và ghi lại kết luận để áp dụng
2 4
4
y x y x
Trang 6cã 2
1
2 2
4 2
b a
Trang 7Tiết 33: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
a Mục tiêu
* Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế
* HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
* HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số
Hoạt động 1 : kiểm tra.
GV đa đề bài lên màn hình máy chiếu và nêu
yêu cầu kiểm tra.
HS 1 : Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ
ph-ơng trình sau, giải thích vì sao ?
6 2
8
) (2 4
2
1
d y
x
d y
' '
c
c b
b a
a
Hoặc : Hệ có vô số nghiệm vì hai đờng thẳng biểu diễn các tập hợp nghiệm của hai phơng trình trùng nhau y= 2x+ 3
b) Hệ phơng trình vô nghiệm vì :
) 2 2
1 2
1 (
' '
c
c b
b a a
Hoặc hệ vô nghiệm vì hai đờng thẳng biểu diễn các tập nghiệm của hai phơng trình song song với
2
1 ) (
; 4 2 )
HS 2 : Hệ có một nghiệm vì hai đờng thẳng biểu diễn 2 phơng trình đã cho trong hệ là hai đờng thẳng có hệ số góc khác nhau )
2
1 2 ( ≠ −
2
1 1
2 (
'
b
b a a
3 2
x y x y
Trang 8GV cho HS nhận xét và đánh giá điểm cho
hai HS.
GV : Để tìm nghiệm của một hệ phơng trình
bậc nhất hai ẩn ngoài việc đoán nhận số
nghiệm và phơng pháp minh hoạ hình học ta
còn có thể biến đổi hệ phơng trình đã cho để
−
=
−
)2 (1 5
của hệ (coi là phơng trình (1) ta biểu diễn
một ẩn theo ẩn kia (1’) rồi thế vào phơng
trình (2) để đợc một phơng trình mới (chỉ
còn một ẩn) (2’))
GV : Dùng phơng trình (1’) thay thế cho
ph-ơng trình (1) của hệ và dùng phph-ơng trình (2’)
thay thế cho phơng trình (2) ta đợc hệ nào ?
GV : Hệ phơng trình này nh thế nào với hệ
phơng trình (I) ?
GV : Hãy giải hệ phơng trình mới thu đợc và
kết luận nghiệm duy nhất của hệ (I) ?
GV : Quá trình làm trên chính là bớc 2 của
giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ở
bớc 2 này ta đã dùng phơng trình mới để
thay thế cho phơng trình thứ hai trong hệ
(phơng trình thứ nhất cũng thờng đợc thay
thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia
−
+
=
)' 2(
1 5 )2 3(
2
)' 1(
2
3
y y
y x
23
y
x y yx
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là ( − 13 ; − 5 )
Trang 9GV : Cho HS quan sát lại minh hoạ bằng đồ
thị của hệ phơng trình này (khi kiểm tra bài)
GV : Nh vậy dù giải bằng cách nào cũng cho
ta một kết quả duy nhất về nghiệm của hệ
hai đờng thẳng biểu diễn các tập hợp nghiệm
của hai phơng trình trùng nhau Hệ vô
nghiệm khi hai đờng thẳng biểu diễn các tập
hợp nghiệm của hai phơng trình song song
với nhau.
Vậy giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
thế thì hệ vô số nghiệm hoặc vô nghiệm có
đặc điểm gì ? Mời các em đọc chú ý trong
SGK.
GV đa chú ý tr 14 lên màn hình máy chiếu
và nhấn mạnh hệ phơng trình có vô số
nghiệm hoặc vô nghiệm khi trong quá trình
giải xuất hiện phơng trình có các hệ số của
cả hai nghiệm đều bằng 0
GV : Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 trong SGK tr
14 để hiểu rõ hơn chú ý trên sau đó cho HS
minh hoạ hình học để giải thích hệ III có vô
số nghiệm.
GV quay trở về bài tập kiểm tra trong hoạt
động 1 và yêu cầu HS hoạt động nhóm Nội
dung : Giải bằng phơng pháp thế rồi minh
hoạ hình học Nửa lớp giải hệ a)
HS trả lời.
HS nhắc lại qui tắc thế
HS : Biểu diễn y theo x từ phơng trình (1).
= +
−
=
4 2
)' 1(
3
2
y x
x y
3 2
x
x y
32
y
x x
xy
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là ( 2 ; 1 )
HS làm ? 1 Kết quả : Hệ có nghiệm duy nhất là ( 7 ; 5 )
HS đọc chú ý.
Trang 10)1 (6 2
+ Thế y= 2x+ 3 vào phơng trình (1) ta có
6 ) 3 2 ( 2
4x− x+ = −
0x = 0
Phơng trình nghiệm đúng với mọi x∈R Vậy hệ
a, có vô số nghiệm các nghiệm ( y x, ) tính bởi công thức.
2x y
R x
=
+ 1 2 8
2
4
y x
y x
+ Biểu diễn y theo x từ phơng trình thứ nhất ta
đợc y= 2 − 4x
+ Thế ytrong phơng trình sau bởi 2 − 4x ta có :
1 ) 4 2 ( 2
8x+ − x =
8x+ 4 − 8x= 1
0x= − 3
Phơng trình này không có giá trị nào của x thoả
mãn Vậy hệ đã cho vô nghiệm.
Trang 11GV nhận xét các nhóm làm bài.
GV : Rõ ràng giải hệ phơng trình bằng
ph-ơng pháp thế hoặc minh hoạ bằng hình học
đều cho ta một kết quả duy nhất.
)1(
3
y x
y x
* Biểu diễn x theo y từ phơng trình (1) ta có :
3
+
=y x
* Thế x=y+ 3 vào phơng trình (2) ta có :
2 4 ) 3 (
; 10 (
=
−
)4 (2 4
)3 (5 3
7
y x
y x
* Biểu diễn y theo x từ phơng trình (4) ta có :
7x− − x+ =
5 6 12
7x+ x− = 11
19x = 19
11
6
; 19 11
Trang 123x− y=hớng dẫn về nhà.
- Nắm vững hai bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Bài tập 12 (c), 13, 14, 15 tr 15 SGK
Hai tiết sau ôn tập kiểm tra học kì I Tiết 1 : Ôn chơng I
Lí thuyết : Ôn theo các câu hỏi ôn tập chơng I, các công thức biến đổi căn thức bậc hai Bài tập
98, 100, 101, 102, 106, tr 19, 20 SBT tập 1
Trang 13Tiết 34 : ôn tập học kì I môn đại số (tiết 1)
a mục tiêu
* Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
* Luyện tập các kĩ năng tính giá trị biểu thức biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và
các câu hỏi liên quan đến rút gọn biểu thức
b Chuẩn bị
* GV : - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập
- Thớc thẳng, ê ke, phấn màu
* HS : - Ôn tập câu hỏi và bài tập GV yêu cầu
Đề bài : Xét xem các câu sau đúng hay
sai ? Giải thích Nếu sai hãy sửa lại cho
)0 (
2
)2
a a
aa a
0
B A
x x
0
B A
2 5 (
) 2 5 ( 2
5 4 9 4
5
4 2 5 2 5
+
=
−
+ +
) 3 1 (
−
=
−
3 3
) 1 3
=
Trang 14x x
GV yêu cầu lần lợt HS trả lời câu hỏi, có
giải thích, thông qua đó ôn lại :
- Định nghĩa căn bậc hai của một số
4 4 9 9 16
HS làm bài tập, 4 HS lên bảng làm
a) 25 3 + 16 3 − 100 3
3 10 3 4 3
1 1 3 3
=c) = 15 20 − 3 45 + 2 5
5 2 5 3 3 5 2
=
5 2 5 9 5
=
5 23
=d)
a a
b a a a b
=
) 8 15 20
5
) 5 3
=
) 5 3
Trang 15Nửa lớp làm câu a.
Nửa lớp làm câu b
GV yêu cầu HS tìm điều kiện của x để các
biểu thức có nghĩa
HS hoạt động nhóm khoảng 3 phút thì đại
diện hai nhóm lên bảng trình bày
a
ab b
a
−
− +
=( )2 4
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
- Các căn thức bậc hai xác định khi nào ?
- Các mẫu thức khác 0 khi nào ?
- Tổng hợp điều kiện, A có nghĩa khi
nào ?
GV nhấn mạnh : Khi tìm điều kiện để biểu
thức chứa căn có nghĩa cần tìm điều kiện
để tất cả các biểu thức dới căn ≥ 0 và tất cả
các mẫu thức (kể cả mẫu thức xuất hiện
trong quá trình biến đổi) khác 0
b) Khi A có nghĩa, chứng tỏ giá trị của A
không phụ thuộc vào a
) 1 ( 4 ) 1 ( 9 ) 1 ( 16
=
− +
− +
x
8 1
) 1 ( 2 ) 1 ( 3 ) 1 ( 4
=
− +
− +
x
8 ) 1 (
2 ) 1 ( − =
⇔x x
0 12 3
+
0 ) 4 ( 3 ) 4
) 3 )(
a
ab b
ab a
−
− + +
=
b a b
a
b a
b
Trang 163 3 3 3
x x
d) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P
GV yªu cÇu 2 HS tiÕp tôc lªn b¶ng gi¶i c©u
b vµ c, mçi HS mét c©u
d) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P
- Cã nhËn xÐt g× vÒ gi¸ trÞ cña P?
HS lµm bµi tËp, sau 5 phót mét HS lªn b¶ng lµm c©u a
a) Rót gän P
®k : x≥ 0 ;x ≠ 9
3
3 2
2
: 9
) 3 3 ( ) 3 ( ) 3 ( 2
−
=
x
x x
x
x x
x x
x P
3
1 :
9
3 3 3 6
−
=
x
x x
x x x x x P
1
3 ) 3 )(
3 (
3 3
+
−
− +
x
x P
1
1 ) 3 (
) 1 ( 3
+ +
+
−
=
x x
x P
3
3 +
−
=
x P
HS líp kiÓm tra bµi rót gän cña b¹n
b) x= 4 − 2 3 = 3 − 2 3 + 1
2
) 1 3
3 3
1 3
3 3
3
+
−
= +
−
−
= +
−
=
x P
3 4
) 2 3 ( 3 ) 3 2 )(
3 2 (
) 3 2 ( 3
−
−
=
− +
−
−
=
) 2 3 (
0
x x
2
1 3
3 +
⇒ 0 tho¶ m·n ®iÒu kiÖn
- P nhá nhÊt khi P lín nhÊt
Trang 17- Vậy P nhỏ nhất khi nào ?
GV có thể hớng dẫn cách khác có
x
x ≥ 0 ∀ thoả mãn điều kiện x + 3 > 0 ∀x
+ 3
1 3
3
thoả mãn điều kiện ⇒P nhỏ nhất = − 1 ⇔ x= 0
3
3 3
3
+
= +
−
=
x x
1 )
1 (
−
− + +
x x
P
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P> 0
c) Tính giá trị của P nếu x=9−532 7
Bài 2 : Cho biểu thức :
) 2
3 2
2 ( : ) 4
4 2 4 2
2
2
(
x x
x x x
x x x
x x
− +
Trang 18Tiết 35 : ôn tập học kì I môn đại số (tiết 2)
a Mục tiêu
* Tiếp tục củng cố bài tập rút gọn tổng hợp của biểu thức căn
* Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chơng II : Khái niệm về hàm số bậc nhất y=ax+b
tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất, điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau
* Về kĩ năng luyện tập thêm việc xác định phơng trình đờng thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
b Chuẩn bị của gv và hs
* GV : - Bảng phụ hoặc giấy trong đèn chiếu ghi câu hỏi, bài tập
- Thớc thẳng, com pa, phấn màu, bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông
* HS : - Ôn tập chơng II và làm bài tập GV yêu cầu
- Thớc kẻ, com pa, giấy kẻ sẵn ô vuông
- Bảng phụ nhóm
c Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 : kiểm tra kết hợp
chữa bài tập rút gọn biểu thức
GV yêu cầu chữa bài 2 (bài tập về nhà tiết
trớc)
a) Rút gọn P
GV yêu cầu HS nhận xét :
- Điều kiện của x
- Quá trình rút gọn P Thông qua chữa bài
GV nhấn mạnh thêm cho HS về
- Cách tìm điều kiện của x
- Cách quy đồng rút gọn, thực hiện phép
tính trong P GV cho điểm HS 1, sau gọi
tiếp hai HS khác lên chữa câu b và c đồng
3 2
2 ( : ) 4
4 2 4 2
2
2 (
x x
x x x
x x x
x x
x P
− +
; 4
; 0 ( 3 4
3
) 2 (
) 2 ( 4
3
) 2 ( ) 2 )(
2
(
4 8
) 2 (
3 :
) 2 )(
2 (
4 2 4 ) 2 ( )
2
(
) 2 (
3 2
2 : ) 2 )(
2 (
4 2 4 2
+
=
−
− +
−
− + +
− +
x P
x
x x
x x
P
x
x x
x x
x x P
x x
x x
x
x x x x
x P
x x
x x
x x
x x x
x x
x P
Trang 19GV lu ý HS sau khi tìm đợc x< 9 phải kết
hợp điều kiện thì kết quả mới đúng
x x x
Có x> 0 ⇒ 4x> 0
Vậy
9
3 0
3 0
3 4
x x
(thoả mãn điều kiện)Với x> 9 thì P> 0
x x x
Vì x> 0 ⇒ 4x> 0
Vậy
9
3 0
3 0
3 4
x x
Kết hợp điều kiện
9 0
x x x
0 3
⇔ x x
0 3 3 4
0 ) 3 4 )(
⇔x (Thoả mãn điều kiện)
HS nhận xét bài làm của hai bạn và chữa bài
Trang 20a) Với giá trị nào của m thì đờng thẳng (d)
đi qua điểm A( 2 ; 1 )
b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo với trục
GV cho các nhóm hoạt động khoảng 5 phút
thì yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình bày
bài
Bài 3 : Cho hai đờng thẳng
) )(
4 ( )
1
; 2 )
1
; 2 ( ⇒x= y =
A
Thay x= 2 ;y= 1 vào (d)
1 2 2
).
1 ( −m +m− =
1 2 2
-(d ) tạo với trục Ox một góc tù
1 0
2 ).(
1 ( −m − +m− =
0 2 2
Trang 21(d1) c¾t (d2) khi nµo ? (d1) song song (
2
d ) khi nµo ?
(d1) trïng (d2) khi nµo ?
¸p dông gi¶i bµi 3
GV hái : Víi ®iÒu kiÖn nµo th× hai hµm sè
//()
( 1 2
b b
a
a d d
1
b b
a
a d d
HS tr¶ lêi :
) 2 ( − +
=kx m
y lµ hµm sè bËc nhÊt ⇔k ≠ 0
) 4 ( ) 5
k
k d
d
42
5 ) //() (1 2
k
k d
d
42
5 )(
; 1 (
⇒ ) 4
; 3 (
Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh :
Trang 22c) Xác định độ lớn góc α của đờng thẳng
AB với trục Ox
d) Cho các điểm :
) 8
; 5 ( ), 1
; 2 (
2
b
a ba
- Cách 2 : Xác định giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ rồi vẽ
Toạ độ giao điểm của đờng thẳng AB với trục
d) Điểm N( − 2 ; − 1 ) thuộc đờng thẳng AB.hớng dẫn về nhà
Ôn tập kĩ lí thuyết và các dạng bài tập để điểm kiểm tra tốt học kì môn Toán Làm lại các bài tập (trắc nghiệm, tự luận)