1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

gán tiết 62,63 đsố 9

5 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 335,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: *Rèn luyện cho học sinh cách giải một số dạng phơng trình quy về phơng trình bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu thức, một số dạng phơng trình bậc

Trang 1

Ngày soạn : 16/4/2010

Người soạn : Nguyễn Thị Thanh Thủy

Ngày dạy : 19/4 /2010 9B; 9C

Tiết 62 Luyện tập

A Mục tiêu:

*Rèn luyện cho học sinh cách giải một số dạng phơng trình quy về phơng trình bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu thức, một số dạng phơng trình bậc cao có thể da đợc

về phơng trình bậc hai.bằng cách đa về phơng trình tích hoặc đặt

ẩn phụ

*Học sinh ghi nhớ khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức trớc hết phải tìmn điều kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu diều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó

*Học sinh có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích

*Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc trong trỡnh bày và giải

B Phương phỏp: Gợi mở , phõn tớch theo hướng đi lờn , luyện giải , phỏt vấn

C.Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập;

2 Chuẩn bị của trò:

- Ôn lại cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức và phơng trình tích

- Bảng phụ nhóm

D Tiến trình lên lớp:

I.ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài tập 34 a, b sgk

HS2: chữa bài tập 46 b, c sgk

Gv cho hs nhận xột và cho điểm

III Bài mới:

Hoạt động thầy và trũ Nội dung

G: đa bảng phụ có ghi bài tập

37 c, d

G: yêu cầu học sinh họat động

nhóm : nửa lớp làm bài c ; nửa

lớp làm bài d

G: kiểm tra hoạt động của các

nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết

quả

Học sinh khác nhận xét kết

quả của bạn

Bài 37 (sgk /56)

Giải phơng trình sau:

0,3x4 + 1,8 x2 + 1,5 = 0

đặt x2 = t ( điều kiện t ≥ 0) phơng trình trở thành:

0,3t2 + 1,8 t + 1,5 = 0

Ta có 0,3 - 1,8 + 1,5 = 0

⇒ t1 = - 1 ( loại) ; t2 = - 5 ( loại ) Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm d/ 2x2 + 1 = 2

x

1

- 4 Đk: x ≠ 0

2 x4 + 5 x2 – 1 = 0

đặt : x2 = t ( điều kiện t ≥ 0)

Trang 2

G: nhận xét bổ sung

G:đa bảng phụ có ghi bài tập

46 tr 57 sgk:

? Nêu cách giải một phơng

trình chứa ẩn ở mẫu thức

Vận dụng giải phơng trình

sau

G: đa bảng phụ có ghi ví dụ

tr sgk:

? Tìm điều kiện của x?

Goi học sinh lên bảng giải tiếp

phơng trình

Dới lớp làm vào vở

Học sinh khác nhận xét kết

quả của bạn

G: nhận xét bổ sung

G: đa bảng phụ có ghi bài tập

40a và bài số 39d tr 61 sgk:

G: yêu cầu học sinh họat động

nhóm : nửa lớp làm bài 40a;

nửa lớp làm bài 39d

G: kiểm tra hoạt động của các

nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết

quả

G: nhận xét bổ sung và sửa

phơng trình trở thành: 2 t2 + 5t – 1 =

0 Giải phơng trình ta đợc

t1 =

4

33

5+

− (TM) ; t

1 =

4

33

5−

− (Loại)

⇒ x2 =

4

33

5+

− ; x

1,2 = ±

4

33

5+

− Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm:

x1,2 = ±

4

33

5+

* Bài luyện

Bài 46 Giải phơng trình sau

e/

1 x

30 x 6 x 7 x

3

2 3

− +

1 x x

16 x x

2

2 + +

+

− (1)

ĐK: x ≠1;

(1) ⇔ 9x2 – 11 x – 14 = 0 Giải phơng trình ta đợc

x1 = - 7/9 (TMĐK)

x 2 = 2 (TMĐK) Vậy nghiệm của phơng trình là:

x1 = - 7/9 ; x 2 = 2 f/

1 x

1 x 9 x

4

2

− + =

1 x x x

17

2

3 + + + (2)

ĐK: x ≠1; x ≠ - 1 (2) ⇔ x2 – 8 x + 16 = 0

⇔ ( x – 4 )2 = 0

⇔ x = 4 (TMĐK) Vậy nghiệm của phơng trình là:

x = 4 Bài tập 39 (sgk/ 57) D

( x2 + 2x – 5)2 = ( x2 - x + 5)2

( 2x2 + x)( 3x - 10) = 0

⇔ 2x2 + x = 0 hoặc 3x – 10 = 0

⇔ x1 = 0 ; x2 = - 1/2 ;hoặc x3 = 10 / 3 Bài 40 a/

3 (x2 + x)2 – 2 (x2 + x) – 1 = 0

Đặt x2 + x = t phơng trình trở thành 3t2 – 2 t – 1 = 0

Ta có a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0

⇒ t1 = 1 (TMĐK)

t2 = -1/3 ( loại) Giải theo cách đặt

Trang 3

chữa Với t = 1

⇒ x2 + x = 1

⇔ x2 + x- 1 = 0

⇔ x1,2 =

2

5

Với t = -1/3

⇒ 3x2 +3 x = - 1

⇔ 3x2 + 3x + 1 = 0 phơng trình vô nghiệm Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm

x1,2 =

2

5

IV Củng cố

?Nêu cách giải phơng trình trùng phơng?

?Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức cần chú ý điều gì?

V H ớng dẫn về nhà

Nắm vững cách giải từng loại phơng trình

làm bài tập: 37 – 40 sgk

Đọc trớc bài “ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình”

E Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn : 17 /4 /2010

Người soạn : Nguyễn Thị Thanh Thủy

Ngày dạy : 19 /4/2010 9C ; 21 / 4 /2010 9B

Tiết 63 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

A Mục tiêu:

*Học sinh nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập phơng trình

*Học sinh biết chọn ẩn và đk của ẩn

*Học sinh có kỹ năng giải các loại toán: toán về phép viết số; quan

hệ số, toán chuyển động

*Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc trong trỡnh bày và giải

Trang 4

B Phương phỏp:Nờu và giải quyết vấn đề, gợi mở , phõn tớch theo hướng đi lờn , luyện

giải , phỏt vấn

C Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài toán;

2 Chuẩn bị của trò:

- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Bảng phụ nhóm

D Tiến trình lên lớp:

I.ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

Học sinh1: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

III Bài mới:

Hoạt động thầy và trũ Nội dung

G: đa bảng phụ có ghi ví dụ

1 tr 57 sgk:

Gọi học sinh đọc đề bài ví

dụ

? Ví dụ trên thuộc dạng toán

nào?

? Bài toán có những đại lợng

nào cha biết?

G: ta chọn hai đại lợng đó

làm ẩn

? Nêu điều kiện của ẩn?

H: trả lời

Học sinh lập phơng trình

Một học sinh lên bảng giải

Học sinh khác nhận xét kết

quả của bạn

G: nhận xét bổ sung

G: đa bảng phụ có ghi bài

tập ?1 tr 57 sgk:

Lập phơng trình theo dữ

kiện nào?

Muốn lập phơng trình theo

diện tích ta cần có đại lợng

nào?

Gọi một học sinh lên bảng

giải phơng trình

G: đa bảng phụ có ghi bài

Ví dụ 1: (sgk/19)

Gọi số áo may trong một ngày theo kế hoạch là

(điều kiện: x thuộc N, x > 0) Khi thực hiện số áo may mỗi ngày là

x + 6 áo

Số ngày theo kế hoạch may hết 3000 áo

là x

3000

Số ngày thực tế may hết 2650 áo là 6

x

2650 + Theo bài ra ta có phơng trình x

3000

- 5 =

6 x

2650 + Giải phơng trình ta dợc

x1 = 100 (TMĐK) ; x2 = - 36 ( loại) Vậy số áo may trong một ngày theo kế hoạch là 100 áo

?1: (sgk/57)

Gọi chiều rộng mảnh đất là x (m)

Đk x > 0 Vậy chiều dài mảnh đất là x + 4 m Theo bài ra ta có phơng trình

x ( x + 4 ) = 320

⇔ x2 + 4x – 320 = 0 Giải phơng trình ta đợc

x1 = 16 (TMĐK) ;x2 = - 20 ( loại) Vậy chiều rộng của mảnh đất là 16 m Chiều dài mảnh đất là 20 m

Trang 5

tập 41 tr 58 sgk:

? Chọn ẩn và lập phơng

trình

Giải phơng trình

Kết luận

G: đa bảng phụ có ghi bài

tập 42 tr 58 sgk:

Chọn ẩn số

Sau một năm bác Thời nợ bao

nhiêu?

Sau hai năm bác Thời nợ bao

nhiêu?

2 Luyện tập Bài 41( SGk/ 58)

Gọi số nhỏ là x

⇒ Số lớn là x + 5

⇒ Theo bài ra tích của hai số bằng

150 nên ta có phơng trình

x ( x + 5 ) = 150

⇔ x2 + 5x – 150 = 0 Giải phơng trình ta đợc

x1 = 10 (TMĐK) ; x2 = - 15 ( TMĐK) Vậy nêu số nhỏ là 10 thì số lớn là 15 Nếu số nhỏ là - 15 thì số lớn là - 10

Bài 42 (sgk/ 58)

Gọi lãi suất cho vay một năm là x % (đk

x > 0) Sau một năm cả vốn lẫn lãi là :

2 000 000 + 2 000 000 x%

= 20 000( 100 + x) Sau năm thứ hai cả vốn lẫn lãi là :

20 000( 100 + x)+ 20 000 (100 + x) x%

= 20 000( 100 + x)2

Theo bài ra ta có phơng trình

20 000( 100 + x)2 = 2 420 000

⇔ ( 100 + x)2 = 12 100

⇔ 100+x = 110

100 + x = 110 hoặc 100 + x = - 110

⇔ x = 10 (TMĐK) hoặc x = - 210 (loại) Vậy lãi suất cho vay hàng năm là 10%

IV Củng cố

Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

V H ớng dẫn về nhà

Học bài và làm bài tập: 45 – 48 trong sgk tr 58

Chuẩn bị tiết sau luyện tập

E Rỳt kinh nghiệm

Kớ duyệt của tổ trưởng Gio Sơn , Ngày 19 thỏng 04 năm 2010 Đặng Văn Ái

Ngày đăng: 06/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w