-Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào việc giải toán.. Bài mới: Giới thiệu bài:2ph Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về mối quan hệ về cạnh và đường cao trong tam giác
Trang 1b' c'
h
B
A
Ngày soạn: 26/08/2005 Ngày dạy: 27/08/2005
Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1:§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Học sinh nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, từ đó thiết lập các
hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’ ,h2 = b’c’ dưới sự dẫn dắt của giáo viên
-Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên vào việc giải toán.
-Thái độ:Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, tư duy và tính cẩn thận trong
công việc
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy:Nghiên cứu kĩ bài soạn hệ thống câu hỏi, các bảng phụ
-Trò :Ôn tập về tam giác đồng dạng, xem trước bài học
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph) Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ sau:
( ABC∆ : ∆HBA ; HBA∆ : ∆HAC ; HBA∆ : ∆HAC)
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(2ph) Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về mối quan hệ
về cạnh và đường cao trong tam giác vuông thông qua các cặp tam giác đồng dạng, đồng thời tìm hiểu một vài ứng dụng của các hệ thức đó
Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
10’ Hoạt động 1:ĐỊNH LÍ 1
GV:Cho học sinh đo độ dài hai
cạnh góc vuông, độ dài hình
chiếu của chúng và độ dài cạnh
huyền từ đó rút ra nội dung định
lí1
GV:Hướng dẫn hs chứng minh
định lí bằng lược đồ phân tích đi
lên
Hỏi:Viết hệ thức b2=ab’dưới
dạng tỉ lệ thức ?
Hỏi:Thay b,a,b’bỡi các đoạn
thẳng ta được tỉ lệ thức nào?
Hỏi:Muốn có tỉ lệ thức này ta
cần chứng hai tam giác nào
HS:Tiến hành đo để rút ra được
hai hệ thức :b2=ab’và c2 = ac’ Từ đó học sinh khẳng định và phát biểu nội dung định lí1.(2 học sinh phát biểu lại)
HS:Thực hiện theo hướng dẫn
của gv bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
Đáp:b2=ab’ <=> =
Đáp:Ta được hệ thức : = Đáp:Tam giác AHC đồng dạng
với tam giác BAC
HS:về nhà chứng minh trong
Xét tam giác ABC vuông tại Avới các yếu tố kí hiệu như hình vẽ (kiểm tra bài cũ)
1.Hệ thức giữa cạnh
góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Định lí 1:(SGK)
Tam giác ABCvuông tại A ta có :b2= ab’;
c2=ac’ (1)
Trang 210’
đồng dạng với nhau?
GV:trình bày mẫu chứng minh
định lí1 trường hợp:b2=ab’
Hỏi:Dựa vào dịnh lí1 hãy tính
tổng b2+c2?
GV: Qua ví dụ 1 tacó thêm
một cách chứng minh định lí
Pi-ta-go
Hoạt động 2:ĐỊNH LÍ 2
GV:Tiến hành đo độ dài :h,b’,c’
rồi so sánh h2 và b’.c’?
GV:Giới thiệu định lí 2
GV:Chứng minh định lí 2 bằng
cách thực hiện ?1 (hoạt động
nhóm).
GV:Thu 2 bảng nhóm bất kì để
kiểm tra ,nhận xét ,đánh
giá(bằng điểm)
Hỏi:AC bằng tổng của hai đoạn
thẳng nào ?
Hỏi:Làm thế nào tính được
BC ?
Hỏi:Tính AC ?
Hoạt động 3:CỦNG CỐ
GV: Hướng dẫn hs tính x+y dựa
vào định lí Pi-ta-go rồi lần lược
tính x,y theo định lí 1
Tương tự học sinh về nhà làm
bài tập 1b
GV:Để giải bài tập 2 ta cần sử
dụng định lí 2 , sau đó gọi 1 hs
lên bảng giải.(có thể sử dụng
phiếu học tập )
trường hợp tương tự c2=ac’
Đáp: b2+c2= ab’+ac’= a(b’+c’)=
a.a= a2 (gv cho hs quan sát để thấy được b’+ c’= a)
HS:Đo và rút ra hệ thức h2= b’.c’
HS:2 hs phát biểu lại nội dung
định lí
HS:Thực hiện hoạt động nhóm
theo hướng dẫn của gv
HS:Thực hiện kiểm tra chéo các
bảng nhóm còn lại rồi đánh giátheo hd của gv
Đáp:AC= AB+BC
Đáp:Aùp dụng định lí 2 trong tam
giác ADC vuông tại D có BD là đường cao ta có :BD2=AB.BC
=> BC= 3,375(m)
Đáp: AC = AB + BC =4,875(m)
HS:thực hiện :Aùp dụng định lí
Pi-ta-go tacó x+y= =10 Theo định lí1 : 62=x.(x+y)=x.10
=> x= 36/10 =3,6
=> y = 10 – 3,6 = 6,4
HS:Aùp dụng định lí 2 ta có
x2 = 1(1+4) =5
=> x = 5
y2 = 4(1+4) =20
=> y = 20
CM:Hai tam giác
vuông AHCvàBAC có góc nhọn C chung nên chúng đồng dạng với nhau
Do đó = => AC2=BC.HC Tức là b2=ab’ Tương tự,ta co ùc2=ac’
VD1:Chứng minh
định lí Pi-ta-go (SGK)
2.Một số hệ thức liên quan tới đường cao :
Định lí 2 (SGK)
Tam giác ABC vuông tại A ta có
h2=b’.c’ (2)
VD 2:(SGK)
2,25m
1,5m
E D C
B
A
Bài tập1a:
y x
8 6
Bài tập2 :
4 1
y x
4 Hướng dẫn về nhà:( 5phút)
- Nắm chắc cách hình thành các hệ thức ở định lí 1,2 đồng thời thuộc các hệ thức này để vận dụng vào giải toán
Trang 3- Làm các bài tập :1b , 4 , 6 ,8 SGK trang 68, 69 ,70
- Tìm hiểu xem các mệnh đề đảo của định lí 1 ,2 có còn đúng không ?Nếu có hãy tìm cách chứng minh
- Nghiên cứu trước định lí 3,4 và soạn ?2
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
………
………
………