Silic là chất bán dẫn - Silic đioxit là chất có nhiều trong tự nhiên ở dạng đất sét trắng, cao lanh, thạchanh….Silicđioxit là một oxit axit - Từ các vật liệu chính là đất sét, cát kết hợ
Trang 1- Học sinh biết đợc: axit cacbonic là axit yếu, kém bền.
- Muối cacbonat có những tính chất của muối nh: Tác dụng với axit, với dd muối,
với dd kiềm Ngoài ra muối cacbonat dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí CO2 và
- Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ
- Hóa chất: Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2, CaCl2
iii hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Axit cacbonic (H 2 CO 3 )
GV yêu cầu HS nghiên
cứu SGK
? Nêu trạng thái tự nhiên
và tính chất vật lí của axit
- Nớc tự nhiên và nớc ma
có hòa tan khí CO2 Mộtphần CO2 tác dụng với n-
ớc tạo thành dung dịchaxit cacbonic, phần lớnvẫn tồn tại ở dạng phân tửtrong khí quyển
- HS nghe và ghi bài
I Axit cacbonic (H2CO3)
1 Trạng thái tự nhiên vàtính chất vật lý
2 Tính chất hóa học
Hoạt động 2: Muối cacbonat
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV giới thiệu : có 2 loại
muối cacbonat là muối
cacbonat trung hòa và
muối cacbonat axit
? Lấy ví dụ về 2 loại muối
GV: Giới thiệu với HS
muối hiđro cacbonat tác
dụng với kiềm tạo thành
muối trung hòa và nớc
- Một HS lên bảng viếtPTHH
- HS nhận xét
- HS làm thí nghiệm theohớng dẫn
- Hiện tợng : Có vẩn đụctrắng xuất hiện
- HS dựa vào thí nghiệm
để nêu nhận xét
- HS làm thí nghiệm theohớng dẫn
- Có vẩn đực trắng xuấthiện
II Muối cacbonat
1 Phân loại
- Muối cacbonat trunghòa : Na2CO3, CaCO3,MgCO3…
- Muối cacbonat axit :(Hiđro cacbonat):NaHCO3,Ca(HCO3)2 …
2 Tính chất
a Tính tan
- Đa số muối cacbonatkhông tan, trừ muốicacbonat của kim loạikiềm
- Hầu hết các muối hiđrocacbonat đều tan trong n-ớc
b Tính chất hóa học:
* Tác dụng với axit
- Muối cacbonat tác dụngvới dd axit tạo thành muối
và giải phóng CO2
NaHCO3+ HCl NaCl+ H2O + CO2
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ H2O + CO2
* Tác dụng với dung dịchbazơ
- Một số dung dịch muốicacbonat tác dụng với ddbazơ tạo thành muốicacbonat không tan vàbazơ mới
K2CO3+Ca(OH)2 2KOH+ CaCO3
* Tác dụng với dung dịchmuối
Na2CO3 + CaCl2 2NaCl+ CaCO3
- Dung dịch cacbonat có
Trang 3GV giới thiệu dựa vào
H3.16 SGK
GV hớng dẫn HS viết
PTPƯ
Yêu cầu HS đọc SGK
? Hãy nêu ứng dụng của
muối cacbonnat - HS nghiên cứu SGK trả
Hoạt động 3: Chu trình cacbon trong tự nhiên
GV: Giới thiệu chu trình
cacbon trong tự nhiên dựa
4 Kiểm tra đánh giá
- Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu Silic là chất bán dẫn
- Silic đioxit là chất có nhiều trong tự nhiên ở dạng đất sét trắng, cao lanh, thạchanh….Silicđioxit là một oxit axit
- Từ các vật liệu chính là đất sét, cát kết hợp với các vật liệu khác và với kỹ thuậtkhác nhau, công nghiệp silicát đã sản xuất ra nhiều sản phẩm có ứng dụng nh: đồgốm, sứ, thủy tinh…
Trang 42 Kỹ năng:
- Đọc để thu thập thông tin về silic, silic điôxit và công nghiệp silicát
- Biết sử dụng kiến thức thực tế để xây dựng kiến thức mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Silic
GV yêu cầu HS đọc SGK
trả lời câu hỏi
? Nêu trạng trái tự nhiên
- Silic là nguyên tố phổbiến thứ 2 sau oxi chiếm1/4 khối lợng vỏ trái đất
- Trong tự nhiên khôngtồn tại ở dạng đơn chất màchỉ ở dạng hợp chất nh cáttrắng, đất sét (cao lanh)
- Silic đợc dùng làm vậtliệu bán dẫn trong kĩ thuật
điện tử và đợc dùng để chếtạo pin mặt trời
I Silic
1 Trạng thái tự nhiênSGK
Hoạt động 2: Silicđioxit (SiO 2)
? SiO2 thuộc loại oxit
Trang 5Hoạt động 3: Sơ lợc về công nghiệp silicat
xuất chính ở Việt Nam?
GV yêu cầu HS nghiên
? Nguyên kiệu sản xuất?
Quan sát vật mẫu tranh
ảnh: gạch, ngói, gạch chịulửa, sành, sứ
- Nguyên liệu chính: đấtsét, thạch anh, fenpat
- Các công đọan chính:
nhào đất sét, thạch anh vàfenpat với nớc để tạothành bột dẻo rồi tạo hìnhsấy khô Nung trong lò ởnhiệt độ cao
- Cơ sở sản xuất: báttràng, công ty sứ Hải D-
- nguyên liệu chính: Cátthạch anh (cát trắng, đá
a Nguyên liệu chính: đấtsét, thạch anh, fenpat
b Các công đọan chính:nhào đất sét, thạch anh vàfenpat với nớc để tạothành bột dẻo rồi tạo hìnhsấy khô Nung trong lò ởnhiệt độ cao
c Cơ sở sản xuất: báttràng, công ty sứ Hải D-
ơng, Đồng Nai, Sông bé…
2 Sản xuất xi măng
- Thành phần chính của ximăng là canxi silicat vớicaxi cacbonat
a Nguyên liệu: Đất sét, đávôi, cát…
b Các công đoạn chính:(SGK)
c các cơ sở sản xuất : HảiDơng, Hải Phòng, ThanhHóa…
3 Sản xuất thủy tinh
- Thành phần chính củathủy tinh gồm hỗn hợp củanatri silicat và canxisilicat
a nguyên liệu chính: Cátthạch anh (cát trắng, đávôi, sôđa)
Trang 6? Sản xuất thủy tinh gồm
Đà Nẵng…
b các công đoạn chínhCaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
SiO2(r)+CaO(r)
CaSiO3(r)
+ SiO2
c Các cơ sở sản xuất: HảiPhòng, Hà Nội, Bắc Ninh,
Đà Nẵng…
4 Kiểm tra đánh giá
- Nêu 1 số đặc điểm của nguyên tố silic về trạng thái thiên nhiên, tính chất và ứngdụng
- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tố, chu kì nhóm, nhóm
+ Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học, tên nguyên tố, NTK.+ Chu kì gồm các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc xếp thànhhàng ngang theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
+ Nhóm: gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng đợcxếp thành một cột dọc theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
2 Kiểm tra bài cũ: Công nghiêp silicat là gì? kể tên một số nghành công nghiệp
silicat và nguyên liệu chính?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 7GV giới thiệu về bảng hệ
thống tuần hoàn và nhà
bác học Men-đê–lê-ép
HS nghe và ghi bài I Nguyên tắc sắp xếp các
nguyên tố trong bảng tuầnhoàn
- Bảng tuần hoàn có hơn
100 nguyên tố đợc sắp xếptheo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyêntử
Hoạt động 2: Cấu tạo bảng tuần hoàn
GV giới thiệu khái quát về
có bao nhiêu chu kì? Mỗi
chu kỳ có bao nhiêu hàng?
? Điện tích hạt nhân các
nguyên tử trong một chu
kì thay đổi nh thế nào?
- KHHH của nguyên tốMg
- Tên nguyên tố: Magiê
- NTK: 24
HS vận dụng kiến thứcvừa học để hoàn thành
- Bảng hệ thống tuần hoàn
có 7 chu kì trong đó :+ Chu kỳ 1, 2, 3 mỗi chukì có một hàng (chu kì
nhỏ)+ Chu kỳ 4, 5, 6, 7 chu kì
lớn
- Trong một chu kì từ tráisang phải địên tích hạtnhân tăng dần
Trang 8điểm gì giống nhau?
GV lấy ví dụ với nhóm I,
VIII
? Vậy em có nhận xét gì?
các nguyên tố trong mộtchu kì bằng nhau và bằng
số thứ tự của chu kì
- Gồm 2 nguyên tố là H vàHe
- Điện tích hạt nhân tăng
từ H +1 đến He là +2
- 1 lớp e
- Điện tích hạt nhân tăngdần từ Li Ne
- Có 2 lớp e
- Điện tích hạt nhân tăngdần từ Na ar
- 8 nhóm đợc đánh số thứ
tự từ I VIII
- Trong cùng một nhóm
điện tích hạt nhân tăngdần
- Số e lớp ngoài cùng củanguyên tử các nguyên tốbằng nhau và bằng số thứ
tự của nhóm
HS rút ra nhận xét vềnhóm
- Chu kì là dãy các nguyên
tố mà nguyên tử củachúng có cùng số lớp e và
đợc xếp theo chiều điệntích hạt nhân tăng dần
có tính chất tơng tự nhau
đơcj xếp thành cột theochiều tăng của điện tíchhạt nhân nguyên tử
4 Kiểm tra đánh giá
Cho các nguyên tố có số thứ tự 15, 19, 20 trong bảng hệ thống tuần hoàn Hãy chobiết:
a Vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn: Số thứ tự, tênnguyên tố, kí hiệu, chu kì, nhóm
b Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố đó: Điện tích hạt nhân, sốproton trong hạt nhân, số lớp e và số e lớp ngoài
5 Dặn dò
Trang 9Hoạt động 1: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
GV thông báo quy luật
biến đổi tính chất chung
trong một chu kì
Vận dụng: Quan sát chu
kì 2 trả lời câu hỏi:
? Số e lớp ngoài cùng biến
đổi thế nào từ Li Ne?
? Tính kim loại, phi kim
của nguyên tố thay đổi
tự của nhóm bằng số e lớpngoài)
- Tính phi kim giảm dần,tính kim loại tăng dần
HS nhận xét tơng tự ở chukì 2
-III Sự biến đổi tính chấtcủa các nguyên tố trongbảng tuần hoàn
- Tính kim loại của cácnguyên tố giảm dần, đồngthời tính phi kim của cácnguyên tố tăng dần
Trang 10a Tính kim loại giảm dần:
Si, Mg, Al, Na
b Tính phi kim giảm dần:
? Tính kim loại và phi kim
của các nguyên tố trong
đều thuộc cùng một chu kì
theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân (từ tráisang phải)
- Tính kim loại giảm dần
- Tính phi kim tăng dần
- HS quan sát bảng tuầnhoàn kết hợp hiểu biết củabản thân trả lời câu hỏi
- Trong cùng một nhómkhi đi từ trên xuống dới(theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân) cấu tạolớp vỏ của nguyên tử cácnguyên tố có đặc điểm nhsau:
+ Số e lớp ngoài cùngbằng nhau
2 Trong một nhóm
- Khi đi từ trên xuống dớitheo chiều tăng của điệntích hạt nhân: Số lớp e củanguyên tử tăng dần, tínhkim loại của các nguyên
tố tăng dần đồng thời tínhphi kim của các nguyên tốgiảm dần
Hoạt động 2: ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
? Khi biết vị trí một IV ý nghĩa của bảng tuần
Trang 11Hãy cho biết cấu tạo
nguyên tử, tính chất của
nguyên tố A và so sánh
với các nguyên tố lân cận
- Nguyên tố A ở gần đầu
nhóm VII, Tính phi kim
của A yếu hơn của nguyên
GV: Nếu biết cấu tạo
nguyên tử của nguyên tố
cùng có 6e Cho biết vị trí
của X trong bảng tuần
cùng có 2e Cho biết vị trí
- Cấu tạo nguyên tử củanguyên tố A : Số hiệunguyên tử của nguyên tố
A là 17
+ Điện tích hạt nhân =17+
+ Có 17e, 17p
- A ở chu kì 3-> nguyên tử
A có 3 lớp e
- A thuộc nhóm VII -> lớpngoài cùng có 7e
- A ở cuối chu kì 3 nên A
là phi kim mạnh
- Nhận xét: Biết vị trítrong bảng tuần hoàn cóthể suy đoán cấu tạonguyên tử và tính chất cơ
bản của nguyên tố so sánhtính loại hay phi kim hayphi kim của nguyên tố nàyvới những nguyên tố lâncận
- Vị trí của X trong bảngtuần hoàn
+ STT: 16+ Chu kì: 3+ Nhóm: VII
1 Biết vị trí của nguyên tố
ta có thể suy đoán cấu tạonguyên tử và tính chấtnguyên tố
2 Biết cấu tạo của nguyên
tố ta có thể suy đoán vị trí
và tính chất của nguyên tố
đó
Trang 12của A trong bảng tuần
hoàn và tính chất cơ bản
của A
+ STT: 12+ Chu kì: 3+ Nhóm: II
- Tính chất: A là kim loạimạnh
4 Kiểm tra đánh giá
- Cho HS làm bài tập 2 SGK
- Biết X có cấu tạo nguyên tử nh sau: Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp e, lớp ngoàicùng có 1e Hãy suy ra vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất hoá học cơbản của nó?
- Hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dới đây
TT Kíhiệu
Vị trí trong bảng HTTH Cấu tạo nguyên tử Tính chất
HH cơbản
Giúp HS hệ thống lại kiến thức trong chơng nh:
- Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit cacbonic,muối cacbonat
- Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn, tính chất của cácnguyên tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn
2 Kỹ năng
- Chọn chất thích hợp, lập sơ đồ dãy biến đổi các chất Viết PTHH cụ thể
- Biết xây dựng sự biến đổi giữa các loại chất và cụ thể hóa thành biến đổi và ngợclại
- Biết vận dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học vào trong các bài cụ thể
3 Thái độ
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng
II Chuẩn bị
- Bảng phụ, bảng nhóm, bảng hệ thống tuần hoàn
iii hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
Trang 132 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
GV cho HS làm bài tập:
Có các loại chất sau: Phi
kim, hợp chất khí với
hiđro, oxit axit, muối Hãy
thiết lập sơ đồ biểu diễn
tính chất hoá học của phi
Muối
H2S S SO2
FeS
4 Cl2 + H2O t o
HclO +HCl
b Tính chất hoá học của C
và hợp chất của cacbon
Trang 14? Nêu đặc điểm cấu tạo
của bảng tuần hoàn?
3 Bảng tuần hoàn cácnguyên tố hoá học
a Cấu tạo bảng tuần hoàn
b Sự biến đổi tính chấtcủa các nguyên tố trongbảng tuần hoàn
c ý nghĩa của bảng tuầnhoàn
Hoạt động 2: Bài tập
GV yêu cầu HS đọc đầu
- Cấu tạo nguyên tử A+ Điện tích hạt nhânnguyên tử A là 17+
12, nguyên tố A ở đầunhóm I nên tính kim loạicủa A mạnh hơn nguyên
tố đứng trên và yếu hơnnguyên tố đứng dới
Bài tập 4 (SGK)
Bài tập:
- Lần lợt dẫn các chất khívào dung dịch nớc vôitrong d
+ Nếu thấy dung dịch nớcvôi trong vẩn đục là khí
CO2.Ca(OH)2 + CO2 CaCO3
+ Nếu thấy nớc vôi trongvẩn đục CO
Trang 15+ H2O.
- Còn lại là H2
4 Kiểm tra đánh giá
GV hớng dẫn bài tập 5SGK
a Gọi công thức của oxit sắt: FexOy
FexOy + yCO xFe + yCO2
Số mol Fe: 22.4 : 56 = 0,4mol
Trang 16- Bảng phụ, bảng nhóm, bảng hệ thống tuần hoàn
- Dụng cu: giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, giá sắt, ống dẫn khí, ống hút
- Hoá chất: CuO, C, dd Ca(OH)2, Na2CO3, NaCl, HCl, H2O
iii hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm
GV hớng dẫn HS lắp dụng cụ nh H3.9
SGK
GV hớng dẫn HS quan sát hiện tợng xảy
ra trong ống nghiệm đựng dung dịch
Ca(OH)2 Sau đó bỏ đèn cồn ra và quan
sát kĩ chất rắn trong ống nghiệm
? Nêu hiện tợng, viết PTPƯ và giải
- Dùng đèn cồn hơ nóng đầu ống nghiệmsau đó tập trung đun vào đáy ốngnghiệm
Trang 17GV yêu cầu HS quan sát hiện tợng?
GV yêu cầu các nhóm HS trình bày cách
phân biệt 3 lọ hoá chất đựng 3 chất rắn ở
dạng bột là: CaCO3, Na2CO3, NaCl
GV gọi các nhóm nêu cách làm
GV yêu cầu HS thực hành phân biệt 3 lọ
hoá chất trên theo hớng dẫn và ghi lại
- Lấy ở mỗi lọ hoá chất 1 ít chất bột chovào các ống nghiệm tơng ứng
- Cho nớc vào các ống nghiệm lắc
đều
- Nếu chất bột tan là NaCl và Na2CO3
- Nhỏ dung dịch HCl vào 2 dung dịchvừa thu đợc
- HS báo cáo kết quả
Hoạt động2: Viết bản tờng trình
nghiệm Hiện t-ợng Giảithích PTPƯ
HS viết tờng trình theo mẫu
4 Kiểm tra đánh giá
- Gv nhận xét đánh giá tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành
- Cho HS thu dọn vệ sinh
5 Dặn dò
Trang 18- Hoàn thiện nốt bản tờng trình
- Xem trớc bài sau
1 Kiến thức: Học sinh biết:
- Thế nào là hợp chất hữu cơ và hoá hoạc hữu cơ
- Phân biệt đợc chất hữu cơ thông thờng với chất vô cơ
- nắm đợc cách phân biệt các loại hợp chất hữu cơ
Trang 19- Tranh ảnh về một số đồ dùng chứa các chất hữu cơ khác nhau.
- Dụng cụ: ống nghiệm đế sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn
- Hóa chất: bông, dd Ca(OH)2
iii hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: Từ thời cổ đại, con ngời đã biết sử dụng và chế biến các hợp chất hữu
cơ có trong thiên nhiên để phục vụ cho cuộc sống của mình Vậy hợp chất hữu cơ làgì? Hoá học hữu cơ là gì?
Hoạt động 1: Khái niệm hợp chất hữu cơ
GV giới thiệu: Hợp chất
hữu cơ có ở xung quanh
ta, trong hầu hết các loại
nghiệm mờ đi xoay lai rót
nớc vôi vào và lắc đều
2 Hợp chất hữu cơ là gì?
Hợp chất hữu cơ là hợpchất cacbon
Trang 20Hoạt động 2: Các hợp chất hữu cơ đợc phân loại nh thế nào?
GV giới thiêu: Dựa vào
- Dẫn xuất của hiđro
cacbon: Ngoài C, H, trong
C6H12O6, C3H7Cl, C2H4O2
II Các hợp chất hữu cơ
đ-ợc phân loại nh thế nào?
Hoạt động 2: Khái niệm về hóa học hữu cơ
GV yêu cầu HS nghiên
đổi của chúng
- Nghành hóa học hữu
đóng vai trò quan trọngtrong sự phát triển kinh tếxã hội
III Khái niệm về hoá họchữu cơ
Trang 211 Kiến thức: Học sinh biết:
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa tricủa chúng: C (IV), H (I) , O (II)
- Hiểu đợc mỗi hợp chất hữu cơ có một công thức cấu tạo ứng với một trật tự liênkết xác định Các nguyên tử cacbon có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạchcacbon
- Biết cách viết công thức hóa học, phân biệt các chất khác nhau thông qua CTCT
- Bộ mô hình cấu tạo hợp chất hữu cơ
iii hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm về hợp chất hữu cơ? Có mấy lọai hợp chất hữu
cơ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
GV thông báo hóa trị của
cacbon, hiđro và oxi HS nghe và ghi bài
I Đặc điểm cấu tạo phân
tử hợp chất hữu cơ
1 Hóa trị và liên kết giữacác nguyên tử
Trang 22GV giới thiệu 3 loại mạch
cacbon và yêu cầu HS
biểu diễn liên kết trong
các phân tử C4H4, C4H8
Các nguyên tử liên kết vớinhau theo đúng hóa trị củachúng
Mỗi liên kết đợc biểu diễnbằng một nét gạch nốigiữa 2 nguyên tử
- Phân tử CH4 H
H C H H
- Phân tử CH3OH H
H C O H H
- Phân tử CH3Cl H
H C Cl H
HS nghe ghi bài
H C C C C H
H H H H
Trang 23cho rợu etylic có tính chất
khác với đimêtyl ete
- Mạch nhánh
H H H
H C C C H
H H
H C H
H
- Mạch vòng:
H H
H - C - C - H
H - C - C - H
H H
3 Trật tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử
- Nh vậy mỗi hợp chất hữucơ có một trật tự liên kếtxác định giữa các nguyên
tử trong phân tử
Hoạt động 2: Công thức cấu tạo
II Công thức cấu tạo
- Công thức biểu diễn đầy
đủ liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tửgọi là công thức cấu tạo
Trang 24H - C - C - O - H
H H
Viết gọn: CH3 - CH2 - OH
? Công thức cấu tạo cho
thành phần phân tử và trật
tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử
4 Kiểm tra đánh giá
- Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử nh sau: C2H5Cl, C3H8,
Trang 25- Nắm đợc CTCT và có khái niệm về liên kết đơn.
- Nắm đợc 2 tính chất hóa học, phản ứng cháy và phản ứng thế clo từ đó suy ra một
số ứng dụng quan trọng
2 Kỹ năng
- Bớc đầu làm quen với việc phân tích kết quả thí nghiệm, rút ra nhận xét về phảnứng hóa học
- Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình các phản ứng thế và cháy
- Vận dụng kĩ năng tính toán theo PTHH và thể tích mol chất khí vào trờng hợp cácchất hữu cơ
3 Thái độ
- Giúp HS có thái độ học tập tích cực và yêu thích môn học
II Chuẩn bị
- Mô hình phân tử metan dạng đặc, dạng rỗng
- hình vẽ phản ứng của metan với clo, điều chế metan (nếu có)
iii hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lý
phân gia súc để phục vụ
cho nhu cầu đun nấu và
- trong thiên nhiên metan
có nhiều trong các mỏ khí(khí thiên nhiên) trong mỏdầu (khí mỏ dầu)
I Trạng thái tự nhiên, tínhchất vật lí
- Là chất khí, không màu,không mùi, nhẹ hơnkhông khí, ít tan trong n-ớc
- Trong tự nhiên metan cótrong các mỏ khí, mỏ dầu,
mỏ than, trong bùn ao,trong khí biogas
Trang 26khí metan đơn chất Khí
thiên nhiên là khí giàu
metan nhất chiếm 70–
GV: Trớc khi nghiên cứu
tính chất hóa học ta phải
nghiên cứu CTCT phân
tử Trong hóa học hữu cơ
ngời ta quan tâm nhiều
đến CTCT vì liên kết giữa
các nguyên tử ảnh hởng
rất lớn đến tính chất hóa
học của chất
Hoạt động 2: Cấu tạo phân tử
GV yêu cầu HS viết CTCT
cầu màu đen, nguyên tử H
bằng một khối cầu màu
metan có cấu tạo hình tứ
diện đều trong đó nguyên
- Trong phân tử có 4 liênkết đơn
Trang 27chất hóa học nào?
Hoạt động 3: Tính chất hóa học
? Metan cháy có nghĩa là
tác dụng với chất nào?
GV biểu diễn thí nghiệm
đốt metan yêu cầu HS
Gv tiếp tục rót nớc vôi
trong vào trong ống
Trong hầm mỏ hay xảy ra
những vụ nổ gây tai nạn,
để đề phòng tai nạn ngời
ta dùng một loại đèn đặc
biệt gọi là đèn Đevi hay
đèn pin hoặc đèn ắc quy
GV cho HS thảo luận hoàn
- Ngọn lửa màu xanh
- Tỏa nhiều nhiệt
HS quan sát nhận xét: cócác giọt nớc nhỏ bám vàothành ống nghiệm
HS quan sát nhận xét
- Nớc vôi trong vẩn đục
- Trong ống nghiệm cókhí CO2 nên đã xảy raphản ứng:
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3
+ H2O
HS quan sát hình vẽ trao
đổi nhóm hoàn thànhphiếu học tập
- Màu vàng nhạt của clomất đi
- Chứng tỏ có phản ứnghóa học xảy ra
- Có axit
Đại diện nhóm trình bày
đáp án
III Tính chất hóa học
1 Tác dụng với oxi
CH4(k) + 2O2(k) CO2(k) +2H2O (l))
2 Tác dụng với clo
Trang 28trình bày.
GV nhận xét
? Có thể là axit nào?
GV: Nh vậy khí CH4 phản
ứng với clo đã sinh ra khí
hiđro clorua tan trong
nguyên tử clo của phân tử
Cl2 tạo ra khí hiđro clorua,
nguyên tử clo còn lại thay
H
H C H + Cl – Cl
H H
H C Cl + HCl H
- Viết gọn:
CH4 + Cl2 askt CH3Cl +HCl
- Nguyên tử H đợc thaythế bằng nguyên tử Cl.Phản ứng trên đợc gọi làphản ứng thế
Hoạt động 4: ứng dụng
? Dựa vào tính chất nào có
- Dựa vào tính chất 1:
Metan cháy tỏa nhiềunhiệt
IV ứng dụng
SGK
4 Luyện tập củng cố.
- Bài tập 2 SGK
Trang 29- Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn 11,2l khí metan Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng
và thể tích khí cacbonic tạo thành Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn
0,5mol 1mol 0,5mol
- Nắm đợc công thức cấu tạo và tính chất vật lý, tính chất hóa học của etilen
- Hiểu đợc liên kết đôi và đặc điểm của nó
- Hiểu đợc phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng, là phản ứng đặc trng của etilen vàcác hiđro cacbon có liên kết đôi trong phân tử
- Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của etilen
- Biết phân biệt etilen với metan bằng dd nớc Br2.
GV: Giới thiệu tính chất
vật lý của etilen Yêu cầu
Trang 30Hoạt động 2: Cấu tạo phân tử
? Giữa nguyên tử C với
nguyên tử C có mấy liên
- HS nghe và ghi bài
II Cấu tạo phân tử
H H
C = C
H HViết gọn: CH2 = CH2
- Trong phân tử có mộtliên kết đôi
Hoạt động 3: Tính chất hóa học
trong liên kết đôi bị đứt ra
- Liên kết giữa 2 nguyên
- Etilen đã phản ứng vớibrom trong dung dịch
III Tính chất hóa học
CH2 = CH2 + Br2
Trang 313 Các phân tử etilen cókết hợp với nhau không?
HS nêu ứng dụng của
SGK
4 Luyện tập - Củng cố:
1 So sánh tính chất hóa học của metan và etilen?
2 hãy tính số liên kết đơn, liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon trong phân tửcác chất sau:
Trang 32PTK: 26
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm đợc công thức cấu tạo và tính chất vật lý, tính chất hóa học của axetilen
- Hiểu đợc liên kết ba và đặc điểm của nó
- Củng cố kiến thức chung của hiđrocacbon: Không tan trong nớc, dễ cháy tạo ra
CO2 và H2O đồng thời tỏa nhiều nhiệt
- Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của axetilen
- Hóa chất: CaC2, lọ đựng C2H2, nớc cất, đất đèn, dd brom
iii hoạt động dạy học
- Nêu đợc những tính chấtvật lí của C2H2
- HS tính tỉ khối
I Tính chất vật líSGK
Hoạt động 2: Cấu tạo phân tử
tạo của axetilen?
GV giới thiệu về liên kết
ba
HS lắp ráp mô hình
HS lên bảng viết CTCTcủa axetilen
II Cấu tạo phân tử
- Công thức cấu tạo:
H – C = C - H Viết gọn: CH = CH
Trang 33Hoạt động 3: Tính chất hóa học
? Dựa vào cấu tạo của
axetilen, em hãy dự đoán
các tính chất hóa học của
axetilen?
GV lu ý: So sánh đặc
điểm cấu tạo của axetilen
với metan và etilen để dự
- Axetilen có phản ứngcháy
- Axetilen có phản ứngcộng
HS quan sát thí nghiệm
- C2H2 cháy trong khôngkhí với ngọn lửa sáng
- Phản ứng tỏa nhiềunhiệt
HS lên bảng viết PT
HS quan sát
- Hiện tợng: Dung dịchbrom (màu da cam) bịnhạt màu
HS nghe và ghi bài
III Tính chất hóa học
C2H2 + Br2 C2H2Br2
Trang 34Dựa vào đặc điểm cấu tạo
và tính chất hóa học của
axetilen hãy hoàn thành
bảng sau :
Điểm so sánh Metan (CH4) Etilen (C2H4) Axetilen (C2H2)
Đặc điểm cấu tạo
Tính chất hóa học giống nhau
Tính chất hóa học khác nhau
Điểm so sánh Metan (CH4) Etilen (C2H4) Axetilen (C2H2)
Đặc điểm cấu tạo Liên kết đơn 1 liên kết đôi 1 liên kết 3
Phản ứng cộng (1phân tử C2H2 cộngtối đa 2 phân tửbrom)
Hoạt động 4: ứng dụng
GV yêu cầu HS nghiên
- Là nguyên liệu để sảnxuất:
+ Poli vinylclorua+ cao su
+ Axit axetic+ Nhiều hóa chất khác
? Hãy viết PTHH xảy ra?
GV : Giới thiệu hiện nay
axetilen thờng đợc điều chế
HS viết PT
V Điều chế
CaC2 + 2H2O C2H2 +Ca(OH)2
Trang 35a Chất nào có liên kết ba trong phân tử.
b Chất nào làm mất màu dung dịch brom
- Tranh vẽ mô tả TN phản ứng của bezen với brom
- Benzen, dầu ăn, dung dịch brom, nớc
- ống nghiệm, kẹp gỗ, diêm, mô hình CTPT benzen
iii hoạt động dạy học
Trang 36GV biểu diễn thí nghiệm
2: Cho 1 – 2 giọt dầu ăn
chất vật lí của benzen?
- Benzen không tan trongnớc, nhẹ hơn nớc
- Benzen hòa tan dầu ăn
HS trình bày
SGK
Hoạt động 2: Cấu tạo phân tử
? Dựa vào cấu tạo của
benzen dự đoán xem
benzen có tính chất hóa
học nào?
? Cấu tạo phân tử benzen
khác etilen và axetilen ở
điểm nào?
? Vậy benzen có làm mất
màu dung dịch brom
- Có 3 liên kết đôi xen kẽgiữa 3 liên kết đơn
CH CH
CH CH
CH
Hoặc
Hoạt động 3: Tính chất hóa học
Trang 37GV yêu cầu HS quan sát
H4.15SGK
GV mô tả thí nghiệm: Khi
đun nóng hỗn hợp benzen
và và brôm có mặt bột sắt
thấy màu đỏ nâu của brôm
bị mất đi và có khí hiđro
brommua bay ra Nh vậy
GV giới thiệu: Benzen
không tác dụng với brom
2 Benzen có phản ứng thếvới brom không?
H
H C H
C C + Br 2
C C
C H
H
H H
H C Br
C C + HBr
Trong điều kiện thích hợpbezen có phản ứng cộngvới một số chất
C6H6 (l) + H2 (l) tFe C6H12
- KL: Do có cấu tạo đặcbiệt nên benzen vừa cóphản ứng thế vừa có phảnứng cộng
Hoạt động 4: ứng dụng
Cho HS nghiên cứu SGK
? Benzen có những ứng
dụng gì?
Cá nhân tự nghiên cứuSGK IV ứng dụng- Là nguyên liệu quan
Trang 38 C6H5Br + HBrTheo PT 1mol 1mol
Trang 39Luyện tập chơng 4 Hiđro cacbon – nhiên liệu
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức đẫ học về hiđro cacbon
- Hệ thống mối quan hệ cấu tạo và tính chất của các hiđro cacbon
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm: Nhớ lại
cấu tạo, tính chất của metan, etilen,
axetilen,benzen rồi hoàn thành bảng
trng - Phản ứngthế - Phản ứng cộng(làm mất màu
dd nớc brom)
- Phản ứngcộng (làm mấtmàu dd nớcbrom)
- Phản ứng thế vớibrom lỏng
? Viết PTPƯ minh họa cho từng tính chất
hóa học đặc trng? PTHH minh họa :CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl
C2H4 + Br2 C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
C6H6 + Br2 Fe , t C6H5Br + HBr
Hoạt động 2: Bài tập
GV yêu cầu HS làm bài tập 1SGK Cá nhân tự nghiên cứu hoàn thành bài
Trang 40Yêu cầu HS làm bài tập 2SGK
GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán
GV hớng dẫn HS giải
tập 1SGKBài 1 SGK
C 3 H 8
H H H
HC = CH (xiclopropen)Bài 2 SGK
Sục cả 2 khí vào ống nghiệm đựng ddbrom Khí nào làm cho dd brom mấtmàu đó là bình đựng etilen Bình khínào không làm mất mầu dd brom bình
4 Kiểm tra đánh giá
Chọn câu sai trong các câu sau:
a Chất có CTPT là C6H6 phải là benzen
b Benzen có CTPT là C6H6