1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Hóa 9 HKII 3 cột mới

84 485 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit cacbonic và muối cacbonat
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Silic là chất bán dẫn - Silic đioxit là chất có nhiều trong tự nhiên ở dạng đất sét trắng, cao lanh, thạchanh….Silicđioxit là một oxit axit - Từ các vật liệu chính là đất sét, cát kết hợ

Trang 1

- Học sinh biết đợc: axit cacbonic là axit yếu, kém bền.

- Muối cacbonat có những tính chất của muối nh: Tác dụng với axit, với dd muối,

với dd kiềm Ngoài ra muối cacbonat dễ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí CO2 và

- Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ

- Hóa chất: Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2, CaCl2

iii hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Axit cacbonic (H 2 CO 3 )

GV yêu cầu HS nghiên

cứu SGK

? Nêu trạng thái tự nhiên

và tính chất vật lí của axit

- Nớc tự nhiên và nớc ma

có hòa tan khí CO2 Mộtphần CO2 tác dụng với n-

ớc tạo thành dung dịchaxit cacbonic, phần lớnvẫn tồn tại ở dạng phân tửtrong khí quyển

- HS nghe và ghi bài

I Axit cacbonic (H2CO3)

1 Trạng thái tự nhiên vàtính chất vật lý

2 Tính chất hóa học

Hoạt động 2: Muối cacbonat

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

GV giới thiệu : có 2 loại

muối cacbonat là muối

cacbonat trung hòa và

muối cacbonat axit

? Lấy ví dụ về 2 loại muối

GV: Giới thiệu với HS

muối hiđro cacbonat tác

dụng với kiềm tạo thành

muối trung hòa và nớc

- Một HS lên bảng viếtPTHH

- HS nhận xét

- HS làm thí nghiệm theohớng dẫn

- Hiện tợng : Có vẩn đụctrắng xuất hiện

- HS dựa vào thí nghiệm

để nêu nhận xét

- HS làm thí nghiệm theohớng dẫn

- Có vẩn đực trắng xuấthiện

II Muối cacbonat

1 Phân loại

- Muối cacbonat trunghòa : Na2CO3, CaCO3,MgCO3…

- Muối cacbonat axit :(Hiđro cacbonat):NaHCO3,Ca(HCO3)2 …

2 Tính chất

a Tính tan

- Đa số muối cacbonatkhông tan, trừ muốicacbonat của kim loạikiềm

- Hầu hết các muối hiđrocacbonat đều tan trong n-ớc

b Tính chất hóa học:

* Tác dụng với axit

- Muối cacbonat tác dụngvới dd axit tạo thành muối

và giải phóng CO2

NaHCO3+ HCl NaCl+ H2O + CO2

Na2CO3 + 2HCl  2NaCl+ H2O + CO2

* Tác dụng với dung dịchbazơ

- Một số dung dịch muốicacbonat tác dụng với ddbazơ tạo thành muốicacbonat không tan vàbazơ mới

K2CO3+Ca(OH)2  2KOH+ CaCO3

* Tác dụng với dung dịchmuối

Na2CO3 + CaCl2  2NaCl+ CaCO3

- Dung dịch cacbonat có

Trang 3

GV giới thiệu dựa vào

H3.16 SGK

GV hớng dẫn HS viết

PTPƯ

Yêu cầu HS đọc SGK

? Hãy nêu ứng dụng của

muối cacbonnat - HS nghiên cứu SGK trả

Hoạt động 3: Chu trình cacbon trong tự nhiên

GV: Giới thiệu chu trình

cacbon trong tự nhiên dựa

4 Kiểm tra đánh giá

- Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu Silic là chất bán dẫn

- Silic đioxit là chất có nhiều trong tự nhiên ở dạng đất sét trắng, cao lanh, thạchanh….Silicđioxit là một oxit axit

- Từ các vật liệu chính là đất sét, cát kết hợp với các vật liệu khác và với kỹ thuậtkhác nhau, công nghiệp silicát đã sản xuất ra nhiều sản phẩm có ứng dụng nh: đồgốm, sứ, thủy tinh…

Trang 4

2 Kỹ năng:

- Đọc để thu thập thông tin về silic, silic điôxit và công nghiệp silicát

- Biết sử dụng kiến thức thực tế để xây dựng kiến thức mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Silic

GV yêu cầu HS đọc SGK

trả lời câu hỏi

? Nêu trạng trái tự nhiên

- Silic là nguyên tố phổbiến thứ 2 sau oxi chiếm1/4 khối lợng vỏ trái đất

- Trong tự nhiên khôngtồn tại ở dạng đơn chất màchỉ ở dạng hợp chất nh cáttrắng, đất sét (cao lanh)

- Silic đợc dùng làm vậtliệu bán dẫn trong kĩ thuật

điện tử và đợc dùng để chếtạo pin mặt trời

I Silic

1 Trạng thái tự nhiênSGK

Hoạt động 2: Silicđioxit (SiO 2)

? SiO2 thuộc loại oxit

Trang 5

Hoạt động 3: Sơ lợc về công nghiệp silicat

xuất chính ở Việt Nam?

GV yêu cầu HS nghiên

? Nguyên kiệu sản xuất?

Quan sát vật mẫu tranh

ảnh: gạch, ngói, gạch chịulửa, sành, sứ

- Nguyên liệu chính: đấtsét, thạch anh, fenpat

- Các công đọan chính:

nhào đất sét, thạch anh vàfenpat với nớc để tạothành bột dẻo rồi tạo hìnhsấy khô Nung trong lò ởnhiệt độ cao

- Cơ sở sản xuất: báttràng, công ty sứ Hải D-

- nguyên liệu chính: Cátthạch anh (cát trắng, đá

a Nguyên liệu chính: đấtsét, thạch anh, fenpat

b Các công đọan chính:nhào đất sét, thạch anh vàfenpat với nớc để tạothành bột dẻo rồi tạo hìnhsấy khô Nung trong lò ởnhiệt độ cao

c Cơ sở sản xuất: báttràng, công ty sứ Hải D-

ơng, Đồng Nai, Sông bé…

2 Sản xuất xi măng

- Thành phần chính của ximăng là canxi silicat vớicaxi cacbonat

a Nguyên liệu: Đất sét, đávôi, cát…

b Các công đoạn chính:(SGK)

c các cơ sở sản xuất : HảiDơng, Hải Phòng, ThanhHóa…

3 Sản xuất thủy tinh

- Thành phần chính củathủy tinh gồm hỗn hợp củanatri silicat và canxisilicat

a nguyên liệu chính: Cátthạch anh (cát trắng, đávôi, sôđa)

Trang 6

? Sản xuất thủy tinh gồm

Đà Nẵng…

b các công đoạn chínhCaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)

SiO2(r)+CaO(r)

CaSiO3(r)

+ SiO2

c Các cơ sở sản xuất: HảiPhòng, Hà Nội, Bắc Ninh,

Đà Nẵng…

4 Kiểm tra đánh giá

- Nêu 1 số đặc điểm của nguyên tố silic về trạng thái thiên nhiên, tính chất và ứngdụng

- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tố, chu kì nhóm, nhóm

+ Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học, tên nguyên tố, NTK.+ Chu kì gồm các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc xếp thànhhàng ngang theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

+ Nhóm: gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng đợcxếp thành một cột dọc theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

2 Kiểm tra bài cũ: Công nghiêp silicat là gì? kể tên một số nghành công nghiệp

silicat và nguyên liệu chính?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

Trang 7

GV giới thiệu về bảng hệ

thống tuần hoàn và nhà

bác học Men-đê–lê-ép

HS nghe và ghi bài I Nguyên tắc sắp xếp các

nguyên tố trong bảng tuầnhoàn

- Bảng tuần hoàn có hơn

100 nguyên tố đợc sắp xếptheo chiều tăng dần của

điện tích hạt nhân nguyêntử

Hoạt động 2: Cấu tạo bảng tuần hoàn

GV giới thiệu khái quát về

có bao nhiêu chu kì? Mỗi

chu kỳ có bao nhiêu hàng?

? Điện tích hạt nhân các

nguyên tử trong một chu

kì thay đổi nh thế nào?

- KHHH của nguyên tốMg

- Tên nguyên tố: Magiê

- NTK: 24

HS vận dụng kiến thứcvừa học để hoàn thành

- Bảng hệ thống tuần hoàn

có 7 chu kì trong đó :+ Chu kỳ 1, 2, 3 mỗi chukì có một hàng (chu kì

nhỏ)+ Chu kỳ 4, 5, 6, 7 chu kì

lớn

- Trong một chu kì từ tráisang phải địên tích hạtnhân tăng dần

Trang 8

điểm gì giống nhau?

GV lấy ví dụ với nhóm I,

VIII

? Vậy em có nhận xét gì?

các nguyên tố trong mộtchu kì bằng nhau và bằng

số thứ tự của chu kì

- Gồm 2 nguyên tố là H vàHe

- Điện tích hạt nhân tăng

từ H +1 đến He là +2

- 1 lớp e

- Điện tích hạt nhân tăngdần từ Li  Ne

- Có 2 lớp e

- Điện tích hạt nhân tăngdần từ Na  ar

- 8 nhóm đợc đánh số thứ

tự từ I  VIII

- Trong cùng một nhóm

điện tích hạt nhân tăngdần

- Số e lớp ngoài cùng củanguyên tử các nguyên tốbằng nhau và bằng số thứ

tự của nhóm

HS rút ra nhận xét vềnhóm

- Chu kì là dãy các nguyên

tố mà nguyên tử củachúng có cùng số lớp e và

đợc xếp theo chiều điệntích hạt nhân tăng dần

có tính chất tơng tự nhau

đơcj xếp thành cột theochiều tăng của điện tíchhạt nhân nguyên tử

4 Kiểm tra đánh giá

Cho các nguyên tố có số thứ tự 15, 19, 20 trong bảng hệ thống tuần hoàn Hãy chobiết:

a Vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn: Số thứ tự, tênnguyên tố, kí hiệu, chu kì, nhóm

b Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố đó: Điện tích hạt nhân, sốproton trong hạt nhân, số lớp e và số e lớp ngoài

5 Dặn dò

Trang 9

Hoạt động 1: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

GV thông báo quy luật

biến đổi tính chất chung

trong một chu kì

Vận dụng: Quan sát chu

kì 2 trả lời câu hỏi:

? Số e lớp ngoài cùng biến

đổi thế nào từ Li  Ne?

? Tính kim loại, phi kim

của nguyên tố thay đổi

tự của nhóm bằng số e lớpngoài)

- Tính phi kim giảm dần,tính kim loại tăng dần

HS nhận xét tơng tự ở chukì 2

-III Sự biến đổi tính chấtcủa các nguyên tố trongbảng tuần hoàn

- Tính kim loại của cácnguyên tố giảm dần, đồngthời tính phi kim của cácnguyên tố tăng dần

Trang 10

a Tính kim loại giảm dần:

Si, Mg, Al, Na

b Tính phi kim giảm dần:

? Tính kim loại và phi kim

của các nguyên tố trong

đều thuộc cùng một chu kì

theo chiều tăng dần của

điện tích hạt nhân (từ tráisang phải)

- Tính kim loại giảm dần

- Tính phi kim tăng dần

- HS quan sát bảng tuầnhoàn kết hợp hiểu biết củabản thân trả lời câu hỏi

- Trong cùng một nhómkhi đi từ trên xuống dới(theo chiều tăng dần của

điện tích hạt nhân) cấu tạolớp vỏ của nguyên tử cácnguyên tố có đặc điểm nhsau:

+ Số e lớp ngoài cùngbằng nhau

2 Trong một nhóm

- Khi đi từ trên xuống dớitheo chiều tăng của điệntích hạt nhân: Số lớp e củanguyên tử tăng dần, tínhkim loại của các nguyên

tố tăng dần đồng thời tínhphi kim của các nguyên tốgiảm dần

Hoạt động 2: ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

? Khi biết vị trí một IV ý nghĩa của bảng tuần

Trang 11

Hãy cho biết cấu tạo

nguyên tử, tính chất của

nguyên tố A và so sánh

với các nguyên tố lân cận

- Nguyên tố A ở gần đầu

nhóm VII, Tính phi kim

của A yếu hơn của nguyên

GV: Nếu biết cấu tạo

nguyên tử của nguyên tố

cùng có 6e Cho biết vị trí

của X trong bảng tuần

cùng có 2e Cho biết vị trí

- Cấu tạo nguyên tử củanguyên tố A : Số hiệunguyên tử của nguyên tố

A là 17

+ Điện tích hạt nhân =17+

+ Có 17e, 17p

- A ở chu kì 3-> nguyên tử

A có 3 lớp e

- A thuộc nhóm VII -> lớpngoài cùng có 7e

- A ở cuối chu kì 3 nên A

là phi kim mạnh

- Nhận xét: Biết vị trítrong bảng tuần hoàn cóthể suy đoán cấu tạonguyên tử và tính chất cơ

bản của nguyên tố so sánhtính loại hay phi kim hayphi kim của nguyên tố nàyvới những nguyên tố lâncận

- Vị trí của X trong bảngtuần hoàn

+ STT: 16+ Chu kì: 3+ Nhóm: VII

1 Biết vị trí của nguyên tố

ta có thể suy đoán cấu tạonguyên tử và tính chấtnguyên tố

2 Biết cấu tạo của nguyên

tố ta có thể suy đoán vị trí

và tính chất của nguyên tố

đó

Trang 12

của A trong bảng tuần

hoàn và tính chất cơ bản

của A

+ STT: 12+ Chu kì: 3+ Nhóm: II

- Tính chất: A là kim loạimạnh

4 Kiểm tra đánh giá

- Cho HS làm bài tập 2 SGK

- Biết X có cấu tạo nguyên tử nh sau: Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp e, lớp ngoàicùng có 1e Hãy suy ra vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất hoá học cơbản của nó?

- Hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dới đây

TT Kíhiệu

Vị trí trong bảng HTTH Cấu tạo nguyên tử Tính chất

HH cơbản

Giúp HS hệ thống lại kiến thức trong chơng nh:

- Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit cacbonic,muối cacbonat

- Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn, tính chất của cácnguyên tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn

2 Kỹ năng

- Chọn chất thích hợp, lập sơ đồ dãy biến đổi các chất Viết PTHH cụ thể

- Biết xây dựng sự biến đổi giữa các loại chất và cụ thể hóa thành biến đổi và ngợclại

- Biết vận dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học vào trong các bài cụ thể

3 Thái độ

- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng

II Chuẩn bị

- Bảng phụ, bảng nhóm, bảng hệ thống tuần hoàn

iii hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

GV cho HS làm bài tập:

Có các loại chất sau: Phi

kim, hợp chất khí với

hiđro, oxit axit, muối Hãy

thiết lập sơ đồ biểu diễn

tính chất hoá học của phi

Muối

H2S  S  SO2

 FeS

4 Cl2 + H2O t o

  HclO +HCl

b Tính chất hoá học của C

và hợp chất của cacbon

Trang 14

? Nêu đặc điểm cấu tạo

của bảng tuần hoàn?

3 Bảng tuần hoàn cácnguyên tố hoá học

a Cấu tạo bảng tuần hoàn

b Sự biến đổi tính chấtcủa các nguyên tố trongbảng tuần hoàn

c ý nghĩa của bảng tuầnhoàn

Hoạt động 2: Bài tập

GV yêu cầu HS đọc đầu

- Cấu tạo nguyên tử A+ Điện tích hạt nhânnguyên tử A là 17+

12, nguyên tố A ở đầunhóm I nên tính kim loạicủa A mạnh hơn nguyên

tố đứng trên và yếu hơnnguyên tố đứng dới

Bài tập 4 (SGK)

Bài tập:

- Lần lợt dẫn các chất khívào dung dịch nớc vôitrong d

+ Nếu thấy dung dịch nớcvôi trong vẩn đục là khí

CO2.Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 

+ Nếu thấy nớc vôi trongvẩn đục  CO

Trang 15

+ H2O.

- Còn lại là H2

4 Kiểm tra đánh giá

GV hớng dẫn bài tập 5SGK

a Gọi công thức của oxit sắt: FexOy

FexOy + yCO  xFe + yCO2

Số mol Fe: 22.4 : 56 = 0,4mol

Trang 16

- Bảng phụ, bảng nhóm, bảng hệ thống tuần hoàn

- Dụng cu: giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, giá sắt, ống dẫn khí, ống hút

- Hoá chất: CuO, C, dd Ca(OH)2, Na2CO3, NaCl, HCl, H2O

iii hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm

GV hớng dẫn HS lắp dụng cụ nh H3.9

SGK

GV hớng dẫn HS quan sát hiện tợng xảy

ra trong ống nghiệm đựng dung dịch

Ca(OH)2 Sau đó bỏ đèn cồn ra và quan

sát kĩ chất rắn trong ống nghiệm

? Nêu hiện tợng, viết PTPƯ và giải

- Dùng đèn cồn hơ nóng đầu ống nghiệmsau đó tập trung đun vào đáy ốngnghiệm

Trang 17

GV yêu cầu HS quan sát hiện tợng?

GV yêu cầu các nhóm HS trình bày cách

phân biệt 3 lọ hoá chất đựng 3 chất rắn ở

dạng bột là: CaCO3, Na2CO3, NaCl

GV gọi các nhóm nêu cách làm

GV yêu cầu HS thực hành phân biệt 3 lọ

hoá chất trên theo hớng dẫn và ghi lại

- Lấy ở mỗi lọ hoá chất 1 ít chất bột chovào các ống nghiệm tơng ứng

- Cho nớc vào các ống nghiệm  lắc

đều

- Nếu chất bột tan là NaCl và Na2CO3

- Nhỏ dung dịch HCl vào 2 dung dịchvừa thu đợc

- HS báo cáo kết quả

Hoạt động2: Viết bản tờng trình

nghiệm Hiện t-ợng Giảithích PTPƯ

HS viết tờng trình theo mẫu

4 Kiểm tra đánh giá

- Gv nhận xét đánh giá tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành

- Cho HS thu dọn vệ sinh

5 Dặn dò

Trang 18

- Hoàn thiện nốt bản tờng trình

- Xem trớc bài sau

1 Kiến thức: Học sinh biết:

- Thế nào là hợp chất hữu cơ và hoá hoạc hữu cơ

- Phân biệt đợc chất hữu cơ thông thờng với chất vô cơ

- nắm đợc cách phân biệt các loại hợp chất hữu cơ

Trang 19

- Tranh ảnh về một số đồ dùng chứa các chất hữu cơ khác nhau.

- Dụng cụ: ống nghiệm đế sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn

- Hóa chất: bông, dd Ca(OH)2

iii hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Từ thời cổ đại, con ngời đã biết sử dụng và chế biến các hợp chất hữu

cơ có trong thiên nhiên để phục vụ cho cuộc sống của mình Vậy hợp chất hữu cơ làgì? Hoá học hữu cơ là gì?

Hoạt động 1: Khái niệm hợp chất hữu cơ

GV giới thiệu: Hợp chất

hữu cơ có ở xung quanh

ta, trong hầu hết các loại

nghiệm mờ đi xoay lai rót

nớc vôi vào và lắc đều

2 Hợp chất hữu cơ là gì?

Hợp chất hữu cơ là hợpchất cacbon

Trang 20

Hoạt động 2: Các hợp chất hữu cơ đợc phân loại nh thế nào?

GV giới thiêu: Dựa vào

- Dẫn xuất của hiđro

cacbon: Ngoài C, H, trong

C6H12O6, C3H7Cl, C2H4O2

II Các hợp chất hữu cơ

đ-ợc phân loại nh thế nào?

Hoạt động 2: Khái niệm về hóa học hữu cơ

GV yêu cầu HS nghiên

đổi của chúng

- Nghành hóa học hữu

đóng vai trò quan trọngtrong sự phát triển kinh tếxã hội

III Khái niệm về hoá họchữu cơ

Trang 21

1 Kiến thức: Học sinh biết:

- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa tricủa chúng: C (IV), H (I) , O (II)

- Hiểu đợc mỗi hợp chất hữu cơ có một công thức cấu tạo ứng với một trật tự liênkết xác định Các nguyên tử cacbon có khả năng liên kết với nhau tạo thành mạchcacbon

- Biết cách viết công thức hóa học, phân biệt các chất khác nhau thông qua CTCT

- Bộ mô hình cấu tạo hợp chất hữu cơ

iii hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm về hợp chất hữu cơ? Có mấy lọai hợp chất hữu

cơ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

GV thông báo hóa trị của

cacbon, hiđro và oxi HS nghe và ghi bài

I Đặc điểm cấu tạo phân

tử hợp chất hữu cơ

1 Hóa trị và liên kết giữacác nguyên tử

Trang 22

GV giới thiệu 3 loại mạch

cacbon và yêu cầu HS

biểu diễn liên kết trong

các phân tử C4H4, C4H8

Các nguyên tử liên kết vớinhau theo đúng hóa trị củachúng

Mỗi liên kết đợc biểu diễnbằng một nét gạch nốigiữa 2 nguyên tử

- Phân tử CH4 H

H C H H

- Phân tử CH3OH H

H C O H H

- Phân tử CH3Cl H

H C Cl H

HS nghe ghi bài

H C C C C H

H H H H

Trang 23

cho rợu etylic có tính chất

khác với đimêtyl ete

- Mạch nhánh

H H H

H C C C H

H H

H C H

H

- Mạch vòng:

H H

H - C - C - H

H - C - C - H

H H

3 Trật tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử

- Nh vậy mỗi hợp chất hữucơ có một trật tự liên kếtxác định giữa các nguyên

tử trong phân tử

Hoạt động 2: Công thức cấu tạo

II Công thức cấu tạo

- Công thức biểu diễn đầy

đủ liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tửgọi là công thức cấu tạo

Trang 24

H - C - C - O - H

H H

Viết gọn: CH3 - CH2 - OH

? Công thức cấu tạo cho

thành phần phân tử và trật

tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử

4 Kiểm tra đánh giá

- Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử nh sau: C2H5Cl, C3H8,

Trang 25

- Nắm đợc CTCT và có khái niệm về liên kết đơn.

- Nắm đợc 2 tính chất hóa học, phản ứng cháy và phản ứng thế clo từ đó suy ra một

số ứng dụng quan trọng

2 Kỹ năng

- Bớc đầu làm quen với việc phân tích kết quả thí nghiệm, rút ra nhận xét về phảnứng hóa học

- Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình các phản ứng thế và cháy

- Vận dụng kĩ năng tính toán theo PTHH và thể tích mol chất khí vào trờng hợp cácchất hữu cơ

3 Thái độ

- Giúp HS có thái độ học tập tích cực và yêu thích môn học

II Chuẩn bị

- Mô hình phân tử metan dạng đặc, dạng rỗng

- hình vẽ phản ứng của metan với clo, điều chế metan (nếu có)

iii hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lý

phân gia súc để phục vụ

cho nhu cầu đun nấu và

- trong thiên nhiên metan

có nhiều trong các mỏ khí(khí thiên nhiên) trong mỏdầu (khí mỏ dầu)

I Trạng thái tự nhiên, tínhchất vật lí

- Là chất khí, không màu,không mùi, nhẹ hơnkhông khí, ít tan trong n-ớc

- Trong tự nhiên metan cótrong các mỏ khí, mỏ dầu,

mỏ than, trong bùn ao,trong khí biogas

Trang 26

khí metan đơn chất Khí

thiên nhiên là khí giàu

metan nhất chiếm 70–

GV: Trớc khi nghiên cứu

tính chất hóa học ta phải

nghiên cứu CTCT phân

tử Trong hóa học hữu cơ

ngời ta quan tâm nhiều

đến CTCT vì liên kết giữa

các nguyên tử ảnh hởng

rất lớn đến tính chất hóa

học của chất

Hoạt động 2: Cấu tạo phân tử

GV yêu cầu HS viết CTCT

cầu màu đen, nguyên tử H

bằng một khối cầu màu

metan có cấu tạo hình tứ

diện đều trong đó nguyên

- Trong phân tử có 4 liênkết đơn

Trang 27

chất hóa học nào?

Hoạt động 3: Tính chất hóa học

? Metan cháy có nghĩa là

tác dụng với chất nào?

GV biểu diễn thí nghiệm

đốt metan  yêu cầu HS

Gv tiếp tục rót nớc vôi

trong vào trong ống

Trong hầm mỏ hay xảy ra

những vụ nổ gây tai nạn,

để đề phòng tai nạn ngời

ta dùng một loại đèn đặc

biệt gọi là đèn Đevi hay

đèn pin hoặc đèn ắc quy

GV cho HS thảo luận hoàn

- Ngọn lửa màu xanh

- Tỏa nhiều nhiệt

HS quan sát nhận xét: cócác giọt nớc nhỏ bám vàothành ống nghiệm

HS quan sát nhận xét

- Nớc vôi trong vẩn đục

- Trong ống nghiệm cókhí CO2 nên đã xảy raphản ứng:

Ca(OH)2 + CO2  CaCO3

+ H2O

HS quan sát hình vẽ trao

đổi nhóm hoàn thànhphiếu học tập

- Màu vàng nhạt của clomất đi

- Chứng tỏ có phản ứnghóa học xảy ra

- Có axit

Đại diện nhóm trình bày

đáp án

III Tính chất hóa học

1 Tác dụng với oxi

CH4(k) + 2O2(k)  CO2(k) +2H2O (l))

2 Tác dụng với clo

Trang 28

trình bày.

GV nhận xét

? Có thể là axit nào?

GV: Nh vậy khí CH4 phản

ứng với clo đã sinh ra khí

hiđro clorua  tan trong

nguyên tử clo của phân tử

Cl2 tạo ra khí hiđro clorua,

nguyên tử clo còn lại thay

H

H C H + Cl – Cl

H H

H C Cl + HCl H

- Viết gọn:

CH4 + Cl2 askt CH3Cl +HCl

- Nguyên tử H đợc thaythế bằng nguyên tử Cl.Phản ứng trên đợc gọi làphản ứng thế

Hoạt động 4: ứng dụng

? Dựa vào tính chất nào có

- Dựa vào tính chất 1:

Metan cháy tỏa nhiềunhiệt

IV ứng dụng

SGK

4 Luyện tập củng cố.

- Bài tập 2 SGK

Trang 29

- Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn 11,2l khí metan Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng

và thể tích khí cacbonic tạo thành Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn

0,5mol 1mol 0,5mol

- Nắm đợc công thức cấu tạo và tính chất vật lý, tính chất hóa học của etilen

- Hiểu đợc liên kết đôi và đặc điểm của nó

- Hiểu đợc phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng, là phản ứng đặc trng của etilen vàcác hiđro cacbon có liên kết đôi trong phân tử

- Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của etilen

- Biết phân biệt etilen với metan bằng dd nớc Br2.

GV: Giới thiệu tính chất

vật lý của etilen Yêu cầu

Trang 30

Hoạt động 2: Cấu tạo phân tử

? Giữa nguyên tử C với

nguyên tử C có mấy liên

- HS nghe và ghi bài

II Cấu tạo phân tử

H H

C = C

H HViết gọn: CH2 = CH2

- Trong phân tử có mộtliên kết đôi

Hoạt động 3: Tính chất hóa học

trong liên kết đôi bị đứt ra

- Liên kết giữa 2 nguyên

- Etilen đã phản ứng vớibrom trong dung dịch

III Tính chất hóa học

CH2 = CH2 + Br2 

Trang 31

3 Các phân tử etilen cókết hợp với nhau không?

HS nêu ứng dụng của

SGK

4 Luyện tập - Củng cố:

1 So sánh tính chất hóa học của metan và etilen?

2 hãy tính số liên kết đơn, liên kết đôi giữa những nguyên tử cacbon trong phân tửcác chất sau:

Trang 32

PTK: 26

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nắm đợc công thức cấu tạo và tính chất vật lý, tính chất hóa học của axetilen

- Hiểu đợc liên kết ba và đặc điểm của nó

- Củng cố kiến thức chung của hiđrocacbon: Không tan trong nớc, dễ cháy tạo ra

CO2 và H2O đồng thời tỏa nhiều nhiệt

- Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của axetilen

- Hóa chất: CaC2, lọ đựng C2H2, nớc cất, đất đèn, dd brom

iii hoạt động dạy học

- Nêu đợc những tính chấtvật lí của C2H2

- HS tính tỉ khối

I Tính chất vật líSGK

Hoạt động 2: Cấu tạo phân tử

tạo của axetilen?

GV giới thiệu về liên kết

ba

HS lắp ráp mô hình

HS lên bảng viết CTCTcủa axetilen

II Cấu tạo phân tử

- Công thức cấu tạo:

H – C = C - H Viết gọn: CH = CH

Trang 33

Hoạt động 3: Tính chất hóa học

? Dựa vào cấu tạo của

axetilen, em hãy dự đoán

các tính chất hóa học của

axetilen?

GV lu ý: So sánh đặc

điểm cấu tạo của axetilen

với metan và etilen để dự

- Axetilen có phản ứngcháy

- Axetilen có phản ứngcộng

HS quan sát thí nghiệm

- C2H2 cháy trong khôngkhí với ngọn lửa sáng

- Phản ứng tỏa nhiềunhiệt

HS lên bảng viết PT

HS quan sát

- Hiện tợng: Dung dịchbrom (màu da cam) bịnhạt màu

HS nghe và ghi bài

III Tính chất hóa học

C2H2 + Br2  C2H2Br2

Trang 34

Dựa vào đặc điểm cấu tạo

và tính chất hóa học của

axetilen hãy hoàn thành

bảng sau :

Điểm so sánh Metan (CH4) Etilen (C2H4) Axetilen (C2H2)

Đặc điểm cấu tạo

Tính chất hóa học giống nhau

Tính chất hóa học khác nhau

Điểm so sánh Metan (CH4) Etilen (C2H4) Axetilen (C2H2)

Đặc điểm cấu tạo Liên kết đơn 1 liên kết đôi 1 liên kết 3

Phản ứng cộng (1phân tử C2H2 cộngtối đa 2 phân tửbrom)

Hoạt động 4: ứng dụng

GV yêu cầu HS nghiên

- Là nguyên liệu để sảnxuất:

+ Poli vinylclorua+ cao su

+ Axit axetic+ Nhiều hóa chất khác

? Hãy viết PTHH xảy ra?

GV : Giới thiệu hiện nay

axetilen thờng đợc điều chế

HS viết PT

V Điều chế

CaC2 + 2H2O  C2H2 +Ca(OH)2

Trang 35

a Chất nào có liên kết ba trong phân tử.

b Chất nào làm mất màu dung dịch brom

- Tranh vẽ mô tả TN phản ứng của bezen với brom

- Benzen, dầu ăn, dung dịch brom, nớc

- ống nghiệm, kẹp gỗ, diêm, mô hình CTPT benzen

iii hoạt động dạy học

Trang 36

GV biểu diễn thí nghiệm

2: Cho 1 – 2 giọt dầu ăn

chất vật lí của benzen?

- Benzen không tan trongnớc, nhẹ hơn nớc

- Benzen hòa tan dầu ăn

HS trình bày

SGK

Hoạt động 2: Cấu tạo phân tử

? Dựa vào cấu tạo của

benzen dự đoán xem

benzen có tính chất hóa

học nào?

? Cấu tạo phân tử benzen

khác etilen và axetilen ở

điểm nào?

? Vậy benzen có làm mất

màu dung dịch brom

- Có 3 liên kết đôi xen kẽgiữa 3 liên kết đơn

CH CH

CH CH

CH

Hoặc

Hoạt động 3: Tính chất hóa học

Trang 37

GV yêu cầu HS quan sát

H4.15SGK

GV mô tả thí nghiệm: Khi

đun nóng hỗn hợp benzen

và và brôm có mặt bột sắt

thấy màu đỏ nâu của brôm

bị mất đi và có khí hiđro

brommua bay ra Nh vậy

GV giới thiệu: Benzen

không tác dụng với brom

2 Benzen có phản ứng thếvới brom không?

H

H C H

C C + Br 2 

C C

C H

H

H H

H C Br

C C + HBr

Trong điều kiện thích hợpbezen có phản ứng cộngvới một số chất

C6H6 (l) + H2 (l) tFe C6H12

- KL: Do có cấu tạo đặcbiệt nên benzen vừa cóphản ứng thế vừa có phảnứng cộng

Hoạt động 4: ứng dụng

Cho HS nghiên cứu SGK

? Benzen có những ứng

dụng gì?

Cá nhân tự nghiên cứuSGK IV ứng dụng- Là nguyên liệu quan

Trang 38

  C6H5Br + HBrTheo PT 1mol 1mol

Trang 39

Luyện tập chơng 4 Hiđro cacbon nhiên liệu

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố kiến thức đẫ học về hiđro cacbon

- Hệ thống mối quan hệ cấu tạo và tính chất của các hiđro cacbon

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm: Nhớ lại

cấu tạo, tính chất của metan, etilen,

axetilen,benzen rồi hoàn thành bảng

trng - Phản ứngthế - Phản ứng cộng(làm mất màu

dd nớc brom)

- Phản ứngcộng (làm mấtmàu dd nớcbrom)

- Phản ứng thế vớibrom lỏng

? Viết PTPƯ minh họa cho từng tính chất

hóa học đặc trng? PTHH minh họa :CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl

C2H4 + Br2 C2H4Br2

C2H2 + 2Br2 C2H2Br4

C6H6 + Br2 Fe , t C6H5Br + HBr

Hoạt động 2: Bài tập

GV yêu cầu HS làm bài tập 1SGK Cá nhân tự nghiên cứu hoàn thành bài

Trang 40

Yêu cầu HS làm bài tập 2SGK

GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán

GV hớng dẫn HS giải

tập 1SGKBài 1 SGK

C 3 H 8

H H H

HC = CH (xiclopropen)Bài 2 SGK

Sục cả 2 khí vào ống nghiệm đựng ddbrom Khí nào làm cho dd brom mấtmàu đó là bình đựng etilen Bình khínào không làm mất mầu dd brom bình

4 Kiểm tra đánh giá

Chọn câu sai trong các câu sau:

a Chất có CTPT là C6H6 phải là benzen

b Benzen có CTPT là C6H6

Ngày đăng: 29/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   một   số   chất   CH 4 , CH 3 Cl, C 6 H 6 , .... - giáo án Hóa 9 HKII 3 cột mới
nh một số chất CH 4 , CH 3 Cl, C 6 H 6 , (Trang 26)
Hình cấu tạo phân tử etilen dạng rỗng, và cho học sinh - giáo án Hóa 9 HKII 3 cột mới
Hình c ấu tạo phân tử etilen dạng rỗng, và cho học sinh (Trang 35)
Hoạt động 1: Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rợu etylic và axit axetic - giáo án Hóa 9 HKII 3 cột mới
o ạt động 1: Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rợu etylic và axit axetic (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w