1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 7 tuan 30

11 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 465 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của giáo viên và học sinh • GV: SGK, soạn bài, thớc, compa.. + Chuẩn bị bài : Tính chất ba trung tuyến của tam giác.. • Hs có kĩ năng vẽ đờng trung tuyến của 1 tam giác, vận dụ

Trang 1

Ngày soạn: 19 / 03 / 2010 Ngày giảng: 23/ 03 / 2010 Tiết 52 :

Quan hệ giữa ba cạnh của một tam

giác Bất đẳng thức tam giác

I Mục tiêu bài học.

• Học sinh nắm vững BĐT tam giác, hệ quả của định lý đó

• Nắm đợc cách chứng minh định lý và biết áp dụng BĐT tam giác váo nhận dạng bộ 3 số đo cạnh tam giác

• Hs có kĩ năng chuyển một định lí thành một bài toán và ngợc lại

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: SGK, soạn bài, thớc, compa

• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, compa

III Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức(1’)

2 Kiểm tra bài cũ (11’)

Gv: Đa BT lên bảng phụ

Hs1: Vẽ ∆ABC có: BC = 3 cm;

AB = 5 cm; AC = 7 cm

Hs2: So sánh các góc của ∆ABC

Hs3: Kẻ BH ⊥AC (H ∈ BC) So sánh

AB và AH; AC và HC

Gv: Nhận xét, cho điểm

a/

b/ ∆ABC có BC < AB < AC

A C Bˆ < < ˆ ˆ (qhệ giữa c-g đối diện tr∆)

c/ ∆ABH có Hˆ =1v ⇒ AB > AH

T2: AC > HC (c.huyền trong∆vuông )

3 Bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: TH bất đẳng thức tam giác

Gv: y/c hs làm ?1

Hs: 1 hs lên bảng làm, các hs khác làm

vào vở

Hs: Không vẽ đợc tam giác

Gv: So sánh 1 + 2 và 4 phân biệt với tam

giác vẽ đợc (ktbc) 3 + 5 và 7 từ đó

rút ra định lí

Gv: y/c hs làm ?2

Hs: 1 hs lên bảng

Gv: y/c hs đọc nội dung phần cm(sgk)

Gv: có thể hớng dẫn lại

Gv: gt bất đẳng thức tam giác

HĐ3: TH các hệ quả của bất đẳng thức

1’

10’

10’

1.Bất đẳng thức tam giác.

+ Định lí : sgk

CM (sgk)

2.Hệ quả của bất đẳng thức tam

?1

A

3cm 5cm

7cm

A

C B

ABC

AB + AC > BC

AB + BC > AC

AC + BC > AB GT

KL

Trang 2

tam giác.

Gv: hd hs rút ra các hệ quả

? Nêu lại các bất đẳng thức tam giác

Từ đó đa ra hệ quả

Gv: gt nhận xét (sgk)

Gv: y/c hs làm ?3

⇒ 1 + 2 < 4 (trái BĐT ∆ )

Gv: gt phần chú ý

giác

+ Hệ quả: sgk

AB > AC – BC

AB > BC – AC + Nhận xét: sgk

AC – BC < AB < AC + BC

+ Lu ý : sgk

4 Luyện tập(5’)

Gv: y/c hs làm BT số 15

Hs: Nêu miệng BT số 15 (sgk)a/ 2 + 3 < 6 ⇒Không thể là 3 cạnh của ∆

b/ 2 + 4 = 6 ⇒Không thể là 3 cạnh của ∆

c/ 3 + 4 > 6 ⇒ là 3 cạnh của ∆

5 Củng cố.(1’)

Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)

- Gv: Nhận xét giờ học của hs

- HDVN: + Làm bài tập 16, 17 (sgk tr 63)

+ Chuẩn bị Bt : Luyện tập

Ngày soạn: 19 / 03/ 2010 Ngày giảng: 24/ 03 / 2010

Tiết 53 :

Luyện tập

I Mục tiêu bài học.

• Học sinh nắm vững BĐT tam giác để vận dụng vào các dạng BT: nhận dạng tam giác, chứng minh bất đẳng thức, bài tập ứng dụng thực tế

• Rèn kĩ năng vẽ hình theo yêu cầu, vận dụng vào thực tế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: SGK, soạn bài, thớc, compa, bảng phụ

• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, compa

III Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức(1’)

2

Kiểm tra bài cũ (12’)

Hs1: Nêu quan hệ giữa 3 cạnh của

một tam giác, minh hoạ bằng hình

vẽ

Hs2: Chữa BT số 16

Hs1: Nêu nhận xét

∆ABC:

AC - AB < BC < AC + AB

BT số 16(sgk tr63)

Có AC – BC < AB < AC + BC

?3

A

Trang 3

Hs3: Chữa BT số 18

Gv: Nhận xét, cho điểm

7 – 1 < AB < 7 + 1

6 < AB < 8

⇒AB = 7 cm (vì độ dài AB là 1 số nguyên)

∆ABC là ∆ cân tại A

BT số 18 (sgk tr 63)

a/ 4 < 2 + 3 ⇒ Vẽ đợc ∆

b/ 1 + 2 < 3,5 ⇒ Không vẽ đợc ∆

c/ 2,2 + 2 = 4,2 ⇒ Không vẽ đợc ∆

3

Bài mới

HĐ: Luyện tập

Gv: y/c hs đọc đề bài

Hs: 1 hs lên vẽ hình

1 hs ghi GT – KL

Gv: hd hs chứng minh

+ Vận dụng BĐT ∆ trong ∆

nào ?

Hs: ∆AMI

+Cộng 2 vế BĐT trên với

MB đợc BT nào ?

HS : 2 hs lên trình bày

HS dới lớp làm vào vở sau

đó nhận xét bài làm của

bạn

Gv: hd hs rút ra câu c/

Gv: Nhận xét và chốt kiến

thức

Gv: Đa đề bài (H.20) lên bảng

phụ

Hs: Thảo luận nhóm

Nhóm trởng báo cáo kết

quả Các nhóm nhận xét

Gv: Nhận xét, chốt kiến thức

30' Bài 17 (SGK tr 63)

Giải a/ ∆AMI có : MA < MI + IA (bđt ∆ )

⇒ MA + MB < MB + MI + IA

⇒ MA + MB < BI + IA (1) (đpcm) b/ ∆ BIC có : IB < IC + CB (bđt ∆ )

⇒IB + IA < IA + IC + CB

⇒ IB + IA < CA + CB (2) (đpcm) c/ Từ (1) và (2) ta có :

MA + MB < CA + CB

Bài 22 (SGK tr 64)

+ ∆ABC có :

AB – AC < BC < AB + AC

⇒90 – 30 < BC < 90 + 30

⇒ 60 < BC < 120

Do đó:

a/ Thành phố B không nhận đợc tín hiệu b/ Thành phố B nhận đợc tín hiệu

4 Luyện tập Gv: tổ chức cho hs làm những bài tập trên ở trên lớp

5 Củng cố.(1’)

Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)

- Gv: Nhận xét giờ học của hs

- HDVN: + Hoàn thành bài tập

ABC ; M nằm trong ABC;

BM AC = a/ so sánh MA và MI + IA

MA + MB < IB + IA b/ So sánh IB với IC + CB

IB + IA < CA + CB c/ cmr : MA + MB < CA + CB

GT

KL

A

I M

A

B C

Trang 4

+ Chuẩn bị bài : Tính chất ba trung tuyến của tam giác.

Ngày soạn: 21 / 03 / 2010 Ngày giảng: 25/ 03 / 2010 Tiết 54 :

Tính chất ba trung tuyến của tam

giác

I Mục tiêu bài học.

• Học sinh nắm vững đợc thế nào là trung tuyến của 1∆, trọng tâm của 1∆, tính chất 3 đờng trung tuyến ∆, tính chất trọng tâm

• Hs có kĩ năng vẽ đờng trung tuyến của 1 tam giác, vận dụng tính chất 3 đ-ờng trung tuyến của 1 tam giác để giải bài tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: SGK, soạn bài, thớc, bìa tam giác, một giấy kẻ ô vuông mỗi chiều 10

ô (trên bảng phụ)

• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, bìa tam giác, 1 giấy kẻ ô vuông mỗi chiều

10 ô, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức(1’)

2

Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong bài dạy

3

Bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: TH đ ờng trung tuyến của tam

giác

Gv: Vẽ ∆ABC, trung điểm M của BC và

giới thiệu trung tuyến của ∆

? 1 ∆ có mấy đờng trung tuyến

Hs: 3 đờng

Gv: gt đờng thẳng chứa đờng trung

tuyến cũng gọi là đờng trung tuyến

của tam giác

Gv: y/c hs làm ?1

Hs: 1 hs lên bảng vẽ

HĐ3: TH tính chất ba đ ờng trung tuyến

của tam giác

Gv: y/c hs làm thực hành gv hớng dẫn

để hs rút ra câu trả lời cho ?2

Hs: 3 đờng trung tuyến cùng đi qua 1

điểm

1’

6’

20’

1.Đ

ờng trung tuyến của tam giác.

+ Đờng trung tuyến của 1 ∆ là đoạn thẳng nối đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện

+ Mỗi ∆ có 3 đờng trung tuyến + VD: AM là đờng trung tuyến của ∆ ABC

2.Tính chất ba đ ờng trung tuyến của tam giác.

a/ Thực hành:

+ Thực hành 1 + Thực hành 2 + D là trung điểm của BC nên AD là đờng trung tuyến ?2

A

C

B / M /

Trang 5

Gv: y/c hs làm ?3

Hs: Xác định trên hình và nêu miệng

Gv: gt tính chất

Gv: gt về trọng tâm của tam giác

của ∆ ABC Ta có

6 2

9 3

AG

AD = = ; 4 2

6 3

BG

BE = = ; 4 2

6 3

CG

CF = =

AG BG CG

AD = BE =CF

b/ Tính chất

+ Định lí : (sgk tr 66) H.23: Các trung tuyến AD, BE, CF cùng đi qua G

G: gọi là trong tâm của ∆ABC 4

Luyện tập(15’)

Gv: y/c hs làm nhóm BT

số 24

Hs: Thảo luận nhóm

Nhóm trởng báo cáo

kết quả

Hs: Làm miệng BT số 23

BT số 24 (sgk) a/ MG = 2

3MR; GR = 1

3MR; GR = 1

2MG b/ NS = 3

2NG; NS = 3GS ; NG = 2 GS

BT số 23 (sgk)

đáp án đúng : 1

3

GH

DH =

5

Củng cố.(1’)

Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)

- Gv: Nhận xét giờ học của hs

- HDVN: + Làm bài tập 25 (sgk )

+ Chuẩn bị Bt : Luyện tập

Ngày soạn: 27 / 03/ 2010

Ngày giảng: 30/ 03 / 2010

Tiết 55 :

Luyện tập

I Mục tiêu bài học.

• Học sinh nắm chắc tính chất 3 đờng trung tuyến của ∆

• Biết cách chứng minh tính chất trung tuyến của tam giác cân, tam giác

đều, dấu hiệu nhận biết tam giác cân

• Luyện giải các bài tập về tính chất 3 đờng trung tuyến ∆, trọng tâm ∆

• Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh định lí

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: SGK, soạn bài, thớc

• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức(1’)

Trang 6

Kiểm tra bài cũ (12’)

Hs1: Nêu tính chất 3 đờng trung

tuyến của ∆, vẽ hình minh hoạ

Hs2: Chữa BT số 25

(có vẽ hình, ghi GT-KL)

Gv: Nhận xét, cho điểm

Hs1: Nêu định lí

BT số 25(sgk)

+ Xét ∆vuông ABC có :

BC2 = AB2 + AC2 (đlí pytago)

BC2 = 32 + 42 = 25 ⇒ BC = 5 (cm)

AM = 1

2BC = 5

2 (cm)

AG = 2

3AM = 2

3 5

2 = 5

3 (cm) (t/c đờng trung tuyến của ∆ )

3

Bài mới

HĐ: Luyện tập

Gv: y/c hs đọc đề bài

Hs: 1 hs lên vẽ hình

1 hs ghi GT – KL

Gv: hd hs chứng minh

+ Muốn cm BE = CF ta cm gì

Hs: ∆ABE = ∆ ACF

+2 ∆ này bằng nhau vì sao?

Hs: Đa ra các yếu tố cm 2 ∆

bằng nhau

HS : 1 hs lên trình bày

HS dới lớp làm vào vở sau

đó nhận xét bài làm của bạn

Gv: Nhận xét và chốt kiến

thức

Gv:y/c hs đọc đề bài

Hs: 1 hs lên vẽ hình, 1 hs ghi

GT-KL

Gv: hd hs làm câu a, b

+ ∆ DEI và ∆ DFI có những

yếu tố nào bằng nhau?

Hs: 1 hs nêu

1 hs lên trình bày

+ DIE và DIF là những góc

ở vị trí ntn?

30' Bài 26 (SGK tr 67)

Giải a/ Xét ∆ ABE và ∆ ACF có:

AB = AC (gt)

ˆA chung

AE = AF (=1

2AB =1

2 AC )

⇒ ∆ABE = ∆ ACF (c.g.c)

⇒ BE = CF (c.tơng ứng) (đpcm)

Bài 28 (SGK tr 67)

Giải a/ Xét ∆ DEI và ∆ DFI có:

DE = DF (gt)

DI chung

EI = FI (gt)

⇒ ∆DEI = ∆DFI (c.c.c) (1)

b/ Từ (1) ⇒ DIE = DIF (g.tơng ứng)

ABC ; AB = AC; AE = CF

AF = BF (E AC; FAB )

BE = CF

GT KL

ABC ; ; AB = 3cm

AC = 4 cm; G là trọng tâm

Tính AG ?

GT

KL

A

C B

G /• /

A

B

E F

-C

I

D

F

=

=

DEF ; DE =DE; EI = FI (IEF); DE

= DF = 13cm; EF= 10cm

a/ DEI = DFI b/ DIE, DIF là góc gì?

c/ Tính DI?

GT KL

Trang 7

+Chúng có bằng nhau không?

Hs: 1 hs lên trình bày

Gv: hd hs sử dụng pytago để

tính DI

Hs: làm nhóm

Nhóm trởng báo cáo kết

quả

Gv: nhận xét, chốt kiến thức

Mà DIE + DIF = 1800 (2 góc kề bù)

⇒ DIE = DIF = 900 c/ Có IE = IF = 10

EF

= = 5 (cm) Xét ∆ vuông DIE có :

DI2 = DE2 – EI2 (đlí pytago)

DI2 = 132 – 52 = 122 ⇒ DI = 12(cm)

4

Luyện tập Gv: tổ chức cho hs làm những bài tập trên ở trên lớp

5

Củng cố.(1’)

Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)

- Gv: Nhận xét giờ học của hs

- HDVN: + Hoàn thành bài tập

+ Đọc “ có thể em cha biết”

+ Chuẩn bị bài : Tính chất tia phân giác của một góc

Ngày soạn: 27 / 03 / 2010 Ngày giảng: 31/ 03 / 2010 Tiết 56 :

Tính chất tia phân giác của một góc

I Mục tiêu bài học.

• HS hiểu và nắm vững 2 định lý về tính chất đặc trng của tia phân giác của

1 góc

• HS biết vẽ tia phân giác của 1 góc bằng thớc và compa theo ý nghĩa của

định lý, biết vận dụng 2 định lí trên để giải bài tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: SGK, soạn bài, thớc 2 lề, bìa mỏng dạng 1 góc, compa, thớc đo góc

• HS: + SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, bìa mỏng dạng 1 góc, compa, thớc đo góc

+ Ôn tập khái niệm tia phân giác của một góc, khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng, cách vẽ tia phân giác

III Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức(1’)

2

Kiểm tra bài cũ (11’)

Hs1: Tia phân giác của một góc là gì ?

Cho góc xOy, vẽ tia phân giác Oz

của góc đó bằng thớc kẻ và compa

Hs1: Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh ấy 2 góc bằng nhau

O

x z y

Trang 8

Hs2: Khoảng cách từ 1 điểm đến 1

đờng thẳng là gì ?

Cho điểm A ∉d, xác định khoảng

cách từ điểm A tới đờng thẳng d

Gv: Nhận xét, cho điểm

Hs2: Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đ-ờng thẳng là đoạn thẳng vuông góc kẻ

từ điểm đó tới đờng thẳng

K/c từ A đến đt d là đoạn AH

3

Bài mới

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: TH đlí về điểm thuộc tia phân giác

Gv + Hs thực hành theo hớng dẫn sgk

Gv: y/c hs làm ?1

Hs: 2 k/c bằng nhau

Gv: hd hs rút ra định líd 1

Gv: y/c hs làm ?2

Hs: 1 hs lên ghi GT-KL

Gv: y/c hs đọc phần cm sgk

Y/c hs nêu lại cách cm

HĐ3: TH định lí đảo.

Gv: y/c hs đọc bài toán sgk

Gv: hd hs trả lời câu hỏi để cm định lí 2

+ Nối OM

+ cm ∆OAM = ∆OBM (c.huyền-c.g.v)

⇒AOM = BOM

⇒ OM là tia phân giác.

Hs: 1 hs lên ghi GT – KL

1hs lên trình bày phần cm

Gv: gt định lí đảo

Gv: y/c hs nhắc lại 2 định lí Từ đó rút ra

nhận xét (sgk tr 69)

1’

6’

20’

1.Định lí về tính chất các điểm thuộc

tia phân giác.

a/ Thực hành:

b/ Định lí 1.(đl thuận) + Định lí : sgk

+ CM: sgk

2.Định lí đảo.

+ Bài toán: sgk

+ CM:

Xét ∆OAM và ∆OBM có :

A Bˆ = ˆ (=900)

OM chung

MA = MB (gt)

⇒ ∆OAM = ∆OBM (c.huyền-c.g.v)

⇒AOM = BOM (g.tơng ứng)

⇒ OM là tia phân giác.

+ Định lí 2 (đl đảo): sgk + Nhận xét: sgk

A

H d

O

x

y

A

B

M

1

2

-xOy; Oz là tia phân giác của xOy; MOz, MAOx, MB Oy

MA = MB

GT KL

M nằm trong xOy; MA

⊥ Ox, MB ⊥ Oy

MA = MB

OM là tia phân giác của xOy

GT KL

O

x z y

A

B

M

1 2

Trang 9

Luyện tập(10’)

Gv: y/c hs đọc đề bài

Gv: hd hs thực hiện

? Tại sao dùng thớc 2

lề lại kẻ đợc OM là tia

phân giác của góc xOy

BT số 31 (sgk tr 70) K/c từ M đến Ox bằng k/c từ M đến Oy (=k/c thớc)

⇒Theo định lí 2 thì M thuộc

tia phân giác của góc xOy

⇒OM là tia phân giác

5

Củng cố.(1’)

Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài

IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)

- Gv: Nhận xét giờ học của hs

- HDVN: + Làm bài tập 32 (sgk tr 70)

+ Chuẩn bị Bt : Luyện tập

Ngày soạn: 27 / 03/ 2010 Ngày giảng: 01/ 04 / 2010

Tiết 57 :

Luyện tập

I Mục tiêu bài học.

• Củng cố 2 định lí về tính chất tia phân giác của 1 góc và tập hợp các điểm nằm bên trong góc cách đều 2 cạnh của góc

• Rèn kĩ năng vận dụng các định lí trên để tìm tập hợp các điểm cách đều 2

đờng thẳng cắt nhau và giải bài tập

• Có kĩ năng vẽ hình, phân tích và trình bày bài toán chứng minh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

• GV: SGK, soạn bài, thớc, bảng phụ, thớc đo góc

• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức(1’)

2

Kiểm tra bài cũ (7’) Hs1: Nêu tính chất các điểm nằm

trên tia phân giác của một góc và

định lí đảo, vẽ hình minh hoạ

Hs1: Nêu 2 định lí

Định lí 1 Định lí 2

O

x

y

b

a

B

A M

O

x

y

A

B

M

1

2

-O

x

y

b

a

B

A M

O

x z y

A

B

M

1 2

Trang 10

Hs2: Vẽ góc xOy, dùng thớc 2 lề

vẽ tia phân giác của góc xOy

Gv: Nhận xét, cho điểm

Hs2: vẽ hình

3

Bài mới

HĐ: Luyện tập

Gv: y/c hs đọc đề bài

Hs: 1 hs lên vẽ hình

1 hs ghi GT – KL

Gv: hd hs chứng minh

+ Muốn cmBC =AD ta cm gì

Hs: ∆OAD = ∆ OCB

+2 ∆ này bằng nhau vì sao?

Hs: Đa ra các yếu tố cm 2 ∆

bằng nhau

HS : 1 hs lên trình bày câu a

HS dới lớp làm vào vở sau

đó nhận xét bài làm của bạn

Gv: y/c hs phân tích câu b

Hs : 1 hs lên trình bày

? Muốn cm OI là tia phân

giác của góc xOy cần đk gì ?

Hs: COI = AOI

Gv: y/c hs phân tích tiếp

Hs: 1 hs lên trình bày

Hs cả lớp làm vào vở sau

đó nhận xét bài làm của bạn

Gv: nhận xét, chốt kiến thức

30' Bài 1 (Bài 34 (SGK tr 71))

Giải a/ Xét ∆ OAD và ∆ OCB có:

OA = OC (gt)

Oˆ chung

OD = OB (gt)

⇒ ∆OAD = ∆ OCB (c.g.c) (1)

⇒ AD = BC (c.tơng ứng) (đpcm)

b/ Từ (1) suy ra:

+ D Bˆ = ˆ ; OAD = OCB (g.tơng ứng)

Mà OAD + IAB = OCB + ICD =1800 (g.kề bù)

⇒IAB = ICD

+ OD = OB ; OC = OA (gt)

⇒ OD – OC = OB – OA ⇒ CD =AB

+ Xét ∆ ICD và ∆ IAB có:

ICD = IAB (cm trên)

CD = AB (cm trên)

D Bˆ = ˆ (cm trên)

⇒ ∆ICD = ∆IAB (g.c.g)

⇒ IC = IA; IB = ID (c.tơng ứng) (đpcm)

c/ Xét ∆ COI và ∆ AOI có:

IC = IA (cm trên) ICO = IAO (cm trên)

OC = OA (gt)

⇒ ∆COI = ∆ AOI (c.g.c) (1)

⇒ COI = AOI (g.tơng ứng) (đpcm)

⇒ OI là tia phân giác của xOy

4

Luyện tập Gv: tổ chức cho hs làm những bài tập trên ở trên lớp

I

x

y

A B I

D

xOy180 0 ; A, BOx; C,DOy OA=OC; OB=OD; ADBCI a/ BC= AD

b/ IA = IC; IB = ID c/ OI là tia phân giác của xOy

GT

C

Ngày đăng: 08/07/2014, 03:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w