Chuẩn bị của giáo viên và học sinh • GV: SGK, soạn bài, thớc, compa.. + Chuẩn bị bài : Tính chất ba trung tuyến của tam giác.. • Hs có kĩ năng vẽ đờng trung tuyến của 1 tam giác, vận dụ
Trang 1Ngày soạn: 19 / 03 / 2010 Ngày giảng: 23/ 03 / 2010 Tiết 52 :
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam
giác Bất đẳng thức tam giác
I Mục tiêu bài học.
• Học sinh nắm vững BĐT tam giác, hệ quả của định lý đó
• Nắm đợc cách chứng minh định lý và biết áp dụng BĐT tam giác váo nhận dạng bộ 3 số đo cạnh tam giác
• Hs có kĩ năng chuyển một định lí thành một bài toán và ngợc lại
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK, soạn bài, thớc, compa
• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, compa
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định tổ chức(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (11’)
Gv: Đa BT lên bảng phụ
Hs1: Vẽ ∆ABC có: BC = 3 cm;
AB = 5 cm; AC = 7 cm
Hs2: So sánh các góc của ∆ABC
Hs3: Kẻ BH ⊥AC (H ∈ BC) So sánh
AB và AH; AC và HC
Gv: Nhận xét, cho điểm
a/
b/ ∆ABC có BC < AB < AC
⇒ A C Bˆ < < ˆ ˆ (qhệ giữa c-g đối diện tr∆)
c/ ∆ABH có Hˆ =1v ⇒ AB > AH
T2: AC > HC (c.huyền trong∆vuông )
3 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: TH bất đẳng thức tam giác
Gv: y/c hs làm ?1
Hs: 1 hs lên bảng làm, các hs khác làm
vào vở
Hs: Không vẽ đợc tam giác
Gv: So sánh 1 + 2 và 4 phân biệt với tam
giác vẽ đợc (ktbc) 3 + 5 và 7 từ đó
rút ra định lí
Gv: y/c hs làm ?2
Hs: 1 hs lên bảng
Gv: y/c hs đọc nội dung phần cm(sgk)
Gv: có thể hớng dẫn lại
Gv: gt bất đẳng thức tam giác
HĐ3: TH các hệ quả của bất đẳng thức
1’
10’
10’
1.Bất đẳng thức tam giác.
+ Định lí : sgk
CM (sgk)
2.Hệ quả của bất đẳng thức tam
?1
A
3cm 5cm
7cm
A
C B
ABC
AB + AC > BC
AB + BC > AC
AC + BC > AB GT
KL
Trang 2tam giác.
Gv: hd hs rút ra các hệ quả
? Nêu lại các bất đẳng thức tam giác
Từ đó đa ra hệ quả
Gv: gt nhận xét (sgk)
Gv: y/c hs làm ?3
⇒ 1 + 2 < 4 (trái BĐT ∆ )
Gv: gt phần chú ý
giác
+ Hệ quả: sgk
AB > AC – BC
AB > BC – AC + Nhận xét: sgk
AC – BC < AB < AC + BC
+ Lu ý : sgk
4 Luyện tập(5’)
Gv: y/c hs làm BT số 15
Hs: Nêu miệng BT số 15 (sgk)a/ 2 + 3 < 6 ⇒Không thể là 3 cạnh của ∆
b/ 2 + 4 = 6 ⇒Không thể là 3 cạnh của ∆
c/ 3 + 4 > 6 ⇒ là 3 cạnh của ∆
5 Củng cố.(1’)
Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài
IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)
- Gv: Nhận xét giờ học của hs
- HDVN: + Làm bài tập 16, 17 (sgk tr 63)
+ Chuẩn bị Bt : Luyện tập
Ngày soạn: 19 / 03/ 2010 Ngày giảng: 24/ 03 / 2010
Tiết 53 :
Luyện tập
I Mục tiêu bài học.
• Học sinh nắm vững BĐT tam giác để vận dụng vào các dạng BT: nhận dạng tam giác, chứng minh bất đẳng thức, bài tập ứng dụng thực tế
• Rèn kĩ năng vẽ hình theo yêu cầu, vận dụng vào thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK, soạn bài, thớc, compa, bảng phụ
• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, compa
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định tổ chức(1’)
2
Kiểm tra bài cũ (12’)
Hs1: Nêu quan hệ giữa 3 cạnh của
một tam giác, minh hoạ bằng hình
vẽ
Hs2: Chữa BT số 16
Hs1: Nêu nhận xét
∆ABC:
AC - AB < BC < AC + AB
BT số 16(sgk tr63)
Có AC – BC < AB < AC + BC
?3
A
Trang 3Hs3: Chữa BT số 18
Gv: Nhận xét, cho điểm
7 – 1 < AB < 7 + 1
6 < AB < 8
⇒AB = 7 cm (vì độ dài AB là 1 số nguyên)
∆ABC là ∆ cân tại A
BT số 18 (sgk tr 63)
a/ 4 < 2 + 3 ⇒ Vẽ đợc ∆
b/ 1 + 2 < 3,5 ⇒ Không vẽ đợc ∆
c/ 2,2 + 2 = 4,2 ⇒ Không vẽ đợc ∆
3
Bài mới
HĐ: Luyện tập
Gv: y/c hs đọc đề bài
Hs: 1 hs lên vẽ hình
1 hs ghi GT – KL
Gv: hd hs chứng minh
+ Vận dụng BĐT ∆ trong ∆
nào ?
Hs: ∆AMI
+Cộng 2 vế BĐT trên với
MB đợc BT nào ?
HS : 2 hs lên trình bày
HS dới lớp làm vào vở sau
đó nhận xét bài làm của
bạn
Gv: hd hs rút ra câu c/
Gv: Nhận xét và chốt kiến
thức
Gv: Đa đề bài (H.20) lên bảng
phụ
Hs: Thảo luận nhóm
Nhóm trởng báo cáo kết
quả Các nhóm nhận xét
Gv: Nhận xét, chốt kiến thức
30' Bài 17 (SGK tr 63)
Giải a/ ∆AMI có : MA < MI + IA (bđt ∆ )
⇒ MA + MB < MB + MI + IA
⇒ MA + MB < BI + IA (1) (đpcm) b/ ∆ BIC có : IB < IC + CB (bđt ∆ )
⇒IB + IA < IA + IC + CB
⇒ IB + IA < CA + CB (2) (đpcm) c/ Từ (1) và (2) ta có :
MA + MB < CA + CB
Bài 22 (SGK tr 64)
+ ∆ABC có :
AB – AC < BC < AB + AC
⇒90 – 30 < BC < 90 + 30
⇒ 60 < BC < 120
Do đó:
a/ Thành phố B không nhận đợc tín hiệu b/ Thành phố B nhận đợc tín hiệu
4 Luyện tập Gv: tổ chức cho hs làm những bài tập trên ở trên lớp
5 Củng cố.(1’)
Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài
IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)
- Gv: Nhận xét giờ học của hs
- HDVN: + Hoàn thành bài tập
ABC ; M nằm trong ABC;
BM AC = a/ so sánh MA và MI + IA
MA + MB < IB + IA b/ So sánh IB với IC + CB
IB + IA < CA + CB c/ cmr : MA + MB < CA + CB
GT
KL
A
I M
A
B C
Trang 4+ Chuẩn bị bài : Tính chất ba trung tuyến của tam giác.
Ngày soạn: 21 / 03 / 2010 Ngày giảng: 25/ 03 / 2010 Tiết 54 :
Tính chất ba trung tuyến của tam
giác
I Mục tiêu bài học.
• Học sinh nắm vững đợc thế nào là trung tuyến của 1∆, trọng tâm của 1∆, tính chất 3 đờng trung tuyến ∆, tính chất trọng tâm
• Hs có kĩ năng vẽ đờng trung tuyến của 1 tam giác, vận dụng tính chất 3 đ-ờng trung tuyến của 1 tam giác để giải bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK, soạn bài, thớc, bìa tam giác, một giấy kẻ ô vuông mỗi chiều 10
ô (trên bảng phụ)
• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, bìa tam giác, 1 giấy kẻ ô vuông mỗi chiều
10 ô, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định tổ chức(1’)
2
Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong bài dạy
3
Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: TH đ ờng trung tuyến của tam
giác
Gv: Vẽ ∆ABC, trung điểm M của BC và
giới thiệu trung tuyến của ∆
? 1 ∆ có mấy đờng trung tuyến
Hs: 3 đờng
Gv: gt đờng thẳng chứa đờng trung
tuyến cũng gọi là đờng trung tuyến
của tam giác
Gv: y/c hs làm ?1
Hs: 1 hs lên bảng vẽ
HĐ3: TH tính chất ba đ ờng trung tuyến
của tam giác
Gv: y/c hs làm thực hành gv hớng dẫn
để hs rút ra câu trả lời cho ?2
Hs: 3 đờng trung tuyến cùng đi qua 1
điểm
1’
6’
20’
1.Đ
ờng trung tuyến của tam giác.
+ Đờng trung tuyến của 1 ∆ là đoạn thẳng nối đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện
+ Mỗi ∆ có 3 đờng trung tuyến + VD: AM là đờng trung tuyến của ∆ ABC
2.Tính chất ba đ ờng trung tuyến của tam giác.
a/ Thực hành:
+ Thực hành 1 + Thực hành 2 + D là trung điểm của BC nên AD là đờng trung tuyến ?2
A
C
B / M /
Trang 5Gv: y/c hs làm ?3
Hs: Xác định trên hình và nêu miệng
Gv: gt tính chất
Gv: gt về trọng tâm của tam giác
của ∆ ABC Ta có
6 2
9 3
AG
AD = = ; 4 2
6 3
BG
BE = = ; 4 2
6 3
CG
CF = =
⇒ AG BG CG
AD = BE =CF
b/ Tính chất
+ Định lí : (sgk tr 66) H.23: Các trung tuyến AD, BE, CF cùng đi qua G
G: gọi là trong tâm của ∆ABC 4
Luyện tập(15’)
Gv: y/c hs làm nhóm BT
số 24
Hs: Thảo luận nhóm
Nhóm trởng báo cáo
kết quả
Hs: Làm miệng BT số 23
BT số 24 (sgk) a/ MG = 2
3MR; GR = 1
3MR; GR = 1
2MG b/ NS = 3
2NG; NS = 3GS ; NG = 2 GS
BT số 23 (sgk)
đáp án đúng : 1
3
GH
DH =
5
Củng cố.(1’)
Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài
IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)
- Gv: Nhận xét giờ học của hs
- HDVN: + Làm bài tập 25 (sgk )
+ Chuẩn bị Bt : Luyện tập
Ngày soạn: 27 / 03/ 2010
Ngày giảng: 30/ 03 / 2010
Tiết 55 :
Luyện tập
I Mục tiêu bài học.
• Học sinh nắm chắc tính chất 3 đờng trung tuyến của ∆
• Biết cách chứng minh tính chất trung tuyến của tam giác cân, tam giác
đều, dấu hiệu nhận biết tam giác cân
• Luyện giải các bài tập về tính chất 3 đờng trung tuyến ∆, trọng tâm ∆
• Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh định lí
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK, soạn bài, thớc
• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định tổ chức(1’)
Trang 6Kiểm tra bài cũ (12’)
Hs1: Nêu tính chất 3 đờng trung
tuyến của ∆, vẽ hình minh hoạ
Hs2: Chữa BT số 25
(có vẽ hình, ghi GT-KL)
Gv: Nhận xét, cho điểm
Hs1: Nêu định lí
BT số 25(sgk)
+ Xét ∆vuông ABC có :
BC2 = AB2 + AC2 (đlí pytago)
BC2 = 32 + 42 = 25 ⇒ BC = 5 (cm)
AM = 1
2BC = 5
2 (cm)
AG = 2
3AM = 2
3 5
2 = 5
3 (cm) (t/c đờng trung tuyến của ∆ )
3
Bài mới
HĐ: Luyện tập
Gv: y/c hs đọc đề bài
Hs: 1 hs lên vẽ hình
1 hs ghi GT – KL
Gv: hd hs chứng minh
+ Muốn cm BE = CF ta cm gì
Hs: ∆ABE = ∆ ACF
+2 ∆ này bằng nhau vì sao?
Hs: Đa ra các yếu tố cm 2 ∆
bằng nhau
HS : 1 hs lên trình bày
HS dới lớp làm vào vở sau
đó nhận xét bài làm của bạn
Gv: Nhận xét và chốt kiến
thức
Gv:y/c hs đọc đề bài
Hs: 1 hs lên vẽ hình, 1 hs ghi
GT-KL
Gv: hd hs làm câu a, b
+ ∆ DEI và ∆ DFI có những
yếu tố nào bằng nhau?
Hs: 1 hs nêu
1 hs lên trình bày
+ DIE và DIF là những góc
ở vị trí ntn?
30' Bài 26 (SGK tr 67)
Giải a/ Xét ∆ ABE và ∆ ACF có:
AB = AC (gt)
ˆA chung
AE = AF (=1
2AB =1
2 AC )
⇒ ∆ABE = ∆ ACF (c.g.c)
⇒ BE = CF (c.tơng ứng) (đpcm)
Bài 28 (SGK tr 67)
Giải a/ Xét ∆ DEI và ∆ DFI có:
DE = DF (gt)
DI chung
EI = FI (gt)
⇒ ∆DEI = ∆DFI (c.c.c) (1)
b/ Từ (1) ⇒ DIE = DIF (g.tơng ứng)
ABC ; AB = AC; AE = CF
AF = BF (E AC; FAB )
BE = CF
GT KL
ABC ; ; AB = 3cm
AC = 4 cm; G là trọng tâm
Tính AG ?
GT
KL
A
C B
G /• /
A
B
E F
-C
I
D
F
=
=
DEF ; DE =DE; EI = FI (IEF); DE
= DF = 13cm; EF= 10cm
a/ DEI = DFI b/ DIE, DIF là góc gì?
c/ Tính DI?
GT KL
Trang 7+Chúng có bằng nhau không?
Hs: 1 hs lên trình bày
Gv: hd hs sử dụng pytago để
tính DI
Hs: làm nhóm
Nhóm trởng báo cáo kết
quả
Gv: nhận xét, chốt kiến thức
Mà DIE + DIF = 1800 (2 góc kề bù)
⇒ DIE = DIF = 900 c/ Có IE = IF = 10
EF
= = 5 (cm) Xét ∆ vuông DIE có :
DI2 = DE2 – EI2 (đlí pytago)
DI2 = 132 – 52 = 122 ⇒ DI = 12(cm)
4
Luyện tập Gv: tổ chức cho hs làm những bài tập trên ở trên lớp
5
Củng cố.(1’)
Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài
IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)
- Gv: Nhận xét giờ học của hs
- HDVN: + Hoàn thành bài tập
+ Đọc “ có thể em cha biết”
+ Chuẩn bị bài : Tính chất tia phân giác của một góc
Ngày soạn: 27 / 03 / 2010 Ngày giảng: 31/ 03 / 2010 Tiết 56 :
Tính chất tia phân giác của một góc
I Mục tiêu bài học.
• HS hiểu và nắm vững 2 định lý về tính chất đặc trng của tia phân giác của
1 góc
• HS biết vẽ tia phân giác của 1 góc bằng thớc và compa theo ý nghĩa của
định lý, biết vận dụng 2 định lí trên để giải bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK, soạn bài, thớc 2 lề, bìa mỏng dạng 1 góc, compa, thớc đo góc
• HS: + SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, bìa mỏng dạng 1 góc, compa, thớc đo góc
+ Ôn tập khái niệm tia phân giác của một góc, khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng, cách vẽ tia phân giác
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định tổ chức(1’)
2
Kiểm tra bài cũ (11’)
Hs1: Tia phân giác của một góc là gì ?
Cho góc xOy, vẽ tia phân giác Oz
của góc đó bằng thớc kẻ và compa
Hs1: Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh ấy 2 góc bằng nhau
O
x z y
Trang 8Hs2: Khoảng cách từ 1 điểm đến 1
đờng thẳng là gì ?
Cho điểm A ∉d, xác định khoảng
cách từ điểm A tới đờng thẳng d
Gv: Nhận xét, cho điểm
Hs2: Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đ-ờng thẳng là đoạn thẳng vuông góc kẻ
từ điểm đó tới đờng thẳng
K/c từ A đến đt d là đoạn AH
3
Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: TH đlí về điểm thuộc tia phân giác
Gv + Hs thực hành theo hớng dẫn sgk
Gv: y/c hs làm ?1
Hs: 2 k/c bằng nhau
Gv: hd hs rút ra định líd 1
Gv: y/c hs làm ?2
Hs: 1 hs lên ghi GT-KL
Gv: y/c hs đọc phần cm sgk
Y/c hs nêu lại cách cm
HĐ3: TH định lí đảo.
Gv: y/c hs đọc bài toán sgk
Gv: hd hs trả lời câu hỏi để cm định lí 2
+ Nối OM
+ cm ∆OAM = ∆OBM (c.huyền-c.g.v)
⇒AOM = BOM
⇒ OM là tia phân giác.
Hs: 1 hs lên ghi GT – KL
1hs lên trình bày phần cm
Gv: gt định lí đảo
Gv: y/c hs nhắc lại 2 định lí Từ đó rút ra
nhận xét (sgk tr 69)
1’
6’
20’
1.Định lí về tính chất các điểm thuộc
tia phân giác.
a/ Thực hành:
b/ Định lí 1.(đl thuận) + Định lí : sgk
+ CM: sgk
2.Định lí đảo.
+ Bài toán: sgk
+ CM:
Xét ∆OAM và ∆OBM có :
A Bˆ = ˆ (=900)
OM chung
MA = MB (gt)
⇒ ∆OAM = ∆OBM (c.huyền-c.g.v)
⇒AOM = BOM (g.tơng ứng)
⇒ OM là tia phân giác.
+ Định lí 2 (đl đảo): sgk + Nhận xét: sgk
A
H d
•
O
x
y
A
B
M
1
2
-xOy; Oz là tia phân giác của xOy; MOz, MAOx, MB Oy
MA = MB
GT KL
M nằm trong xOy; MA
⊥ Ox, MB ⊥ Oy
MA = MB
OM là tia phân giác của xOy
GT KL
O
x z y
A
B
M
1 2
Trang 9Luyện tập(10’)
Gv: y/c hs đọc đề bài
Gv: hd hs thực hiện
? Tại sao dùng thớc 2
lề lại kẻ đợc OM là tia
phân giác của góc xOy
BT số 31 (sgk tr 70) K/c từ M đến Ox bằng k/c từ M đến Oy (=k/c thớc)
⇒Theo định lí 2 thì M thuộc
tia phân giác của góc xOy
⇒OM là tia phân giác
5
Củng cố.(1’)
Gv tóm tắt nội dung kiến thức cơ bản của bài
IV Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học và hớng dẫn về nhà (1’)
- Gv: Nhận xét giờ học của hs
- HDVN: + Làm bài tập 32 (sgk tr 70)
+ Chuẩn bị Bt : Luyện tập
Ngày soạn: 27 / 03/ 2010 Ngày giảng: 01/ 04 / 2010
Tiết 57 :
Luyện tập
I Mục tiêu bài học.
• Củng cố 2 định lí về tính chất tia phân giác của 1 góc và tập hợp các điểm nằm bên trong góc cách đều 2 cạnh của góc
• Rèn kĩ năng vận dụng các định lí trên để tìm tập hợp các điểm cách đều 2
đờng thẳng cắt nhau và giải bài tập
• Có kĩ năng vẽ hình, phân tích và trình bày bài toán chứng minh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
• GV: SGK, soạn bài, thớc, bảng phụ, thớc đo góc
• HS: SGK, ôn kiến thức cũ, thớc, thớc đo góc
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định tổ chức(1’)
2
Kiểm tra bài cũ (7’) Hs1: Nêu tính chất các điểm nằm
trên tia phân giác của một góc và
định lí đảo, vẽ hình minh hoạ
Hs1: Nêu 2 định lí
Định lí 1 Định lí 2
O
x
y
b
a
B
A M
O
x
y
A
B
M
1
2
-O
x
y
b
a
B
A M
O
x z y
A
B
M
1 2
Trang 10Hs2: Vẽ góc xOy, dùng thớc 2 lề
vẽ tia phân giác của góc xOy
Gv: Nhận xét, cho điểm
Hs2: vẽ hình
3
Bài mới
HĐ: Luyện tập
Gv: y/c hs đọc đề bài
Hs: 1 hs lên vẽ hình
1 hs ghi GT – KL
Gv: hd hs chứng minh
+ Muốn cmBC =AD ta cm gì
Hs: ∆OAD = ∆ OCB
+2 ∆ này bằng nhau vì sao?
Hs: Đa ra các yếu tố cm 2 ∆
bằng nhau
HS : 1 hs lên trình bày câu a
HS dới lớp làm vào vở sau
đó nhận xét bài làm của bạn
Gv: y/c hs phân tích câu b
Hs : 1 hs lên trình bày
? Muốn cm OI là tia phân
giác của góc xOy cần đk gì ?
Hs: COI = AOI
Gv: y/c hs phân tích tiếp
Hs: 1 hs lên trình bày
Hs cả lớp làm vào vở sau
đó nhận xét bài làm của bạn
Gv: nhận xét, chốt kiến thức
30' Bài 1 (Bài 34 (SGK tr 71))
Giải a/ Xét ∆ OAD và ∆ OCB có:
OA = OC (gt)
Oˆ chung
OD = OB (gt)
⇒ ∆OAD = ∆ OCB (c.g.c) (1)
⇒ AD = BC (c.tơng ứng) (đpcm)
b/ Từ (1) suy ra:
+ D Bˆ = ˆ ; OAD = OCB (g.tơng ứng)
Mà OAD + IAB = OCB + ICD =1800 (g.kề bù)
⇒IAB = ICD
+ OD = OB ; OC = OA (gt)
⇒ OD – OC = OB – OA ⇒ CD =AB
+ Xét ∆ ICD và ∆ IAB có:
ICD = IAB (cm trên)
CD = AB (cm trên)
D Bˆ = ˆ (cm trên)
⇒ ∆ICD = ∆IAB (g.c.g)
⇒ IC = IA; IB = ID (c.tơng ứng) (đpcm)
c/ Xét ∆ COI và ∆ AOI có:
IC = IA (cm trên) ICO = IAO (cm trên)
OC = OA (gt)
⇒ ∆COI = ∆ AOI (c.g.c) (1)
⇒ COI = AOI (g.tơng ứng) (đpcm)
⇒ OI là tia phân giác của xOy
4
Luyện tập Gv: tổ chức cho hs làm những bài tập trên ở trên lớp
I
x
y
A B I
D
xOy180 0 ; A, BOx; C,DOy OA=OC; OB=OD; ADBCI a/ BC= AD
b/ IA = IC; IB = ID c/ OI là tia phân giác của xOy
GT
C