1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 30 - Tiết 50: Tính chất tia phân giác của một góc

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- biết cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thước hai lề như một ứng dụng của hai định lí bài tập 31 - Biết vận dụng hai định lí trên để giải bài tập.. 2-KiÓm tra bµi cò.[r]

Trang 1

Tuần 30 Tiết 50 Ngày dạy:

tính chất tia phân giác của một góc I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu và nắm vững tính chất đặc trưng tia phân giác của một góc

- biết cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thước hai lề như một ứng dụng của hai định lí (bài tập 31)

- Biết vận dụng hai định lí trên để giải bài tập

II-Chuẩn bị:

-GV: Tam giác bằng giấy, thước 2 lề, com pa

-HS: Tam giác bằng giấy, thước 2 lề, com pa

III-Tiến trình dạy học:

1-ổn định lớp.

2-Kiểm tra bài cũ.

- Học sinh 1: vẽ tia phân giác của một góc

3-Bài mới:

1 Định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác.

- Cho học sinh thực hàh như trong SGK

- Giáo viên gấp giấy làm mẫu cho HS

- Học sinh thực hành theo

- Yêu cầu học sinh làm ?1: so sánh

khoảng cách từ M đến Ox và Oy

- Hai khoảng cách này bằng nhau

- Giáo viên: kết luận ở ?1 là định lí, hãy

phát biểu định lí

?2 Hãy phát biểu GT, KL cho định lí

? Chứng min định lí trên

- Học sinh chứng min vào nháp, 1 em làm

trên bảng

a) Thực hành

?1 b) Định lí 1: (định lí thuận)

x

B

A

O

?2

GT OM là phân giác xOyA

MA Ox, MB Oy 

Chứng minh:

AOM (AA  90 0), BOM (BA  90 0)

có OM là cạnh huyền chung,

(OM là pg)

AOM = BOM (ch-gn)

AM = BM

2 Định lí đảo

- Yêu cầu học sinh phát biểu định lí

- học sinh: điểm nằm trong góc và cách * Định lí 2:

Trang 2

đều 2 cạnh thì nó thuộc tia phân giác của

góc đó

?3 Dựa vào hình 30 hãy viết GT, KL

? Nêu cách chứng minh

- Học sinh:

Vẽ OM, ta chứng minh OM là pg

AOM = BOM

cạnh huyền - cạnh góc vuông

- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng

CM

- Cả lớp chứng minh vào vở

?3

GT MA Ox, 

MB Oy, 

MA = MB

KL M thộc pg xOyA

y

x

B

A

O

Chứng minh: SGK

* Nhận xét: (SGK)

4-Củng cố

- Phát biểu nhận xét qua định lí 1, định lí 2

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 31: chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp g.c.g từ đó  OM là pg

-HS lên bảng trình bày

-HS nhận xét

-GV chốt kiến thức

x

y

a

b

5-Hướng dẫn về nhà

- Học kĩ bài

- Làm bài tập 32

HD

- M là giao của 2 phân giác góc B,

góc C (góc ngoài)

- Vẽ từ vuông góc tia AB, AC, BC

M thuộc tia

HM MI

MH MK

MI MK

 



I H

A

C B

M

Trang 3

Tuần 30 Tiết 51 Ngày dạy:

luyện tập

I.Mục tiêu:

- Củng cố định lí thuận , đảo về tia phân giác của một góc

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình

- Học sinh có ý thức làm việc tích cực

II-Chuẩn bị:

-GV: Thước thẳng 2 lề, com pa

-HS: Thước thẳng 2 lề, com pa

III-Tiến trình dạy học:

1-ổn định lớp.

2-Kiểm tra bài cũ.

- HS 1: vẽ góc xOy, dùng thước 2 lề hãy vẽ phân giác của góc đó, tại sao nó là phân giác

- HS 2: trình bày lời chứng minh bài tập 32

3-Bài mới:

Bài tập 34 (tr71-SGK)

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài

- Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình ghi

GT, KL

- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL

? Nêu cách chứng minh AD = BC

- Học sinh:

AD = BC

ADO = CBO

c.g.c

- Yêu cầu học sinh chứng minh dựa trên

phân tích

- 1 học sinh lên bảng chứng minh

? để chứng minh IA = IC, IB = ID ta cần

cm điều gì

- Học sinh:

AIB = CID

, AB = CD,

A A

  

AA1 CA1 AO OC ADO = CBO

2 1

2 1

y

x

I

O

D C

GT xOyA , OA = OC, OB = OD KL

a) BC = AD b) IA = IC, IB = ID c) OI là tia phân giác xOyA

Chứng minh:

a) Xét ADO và CBO có:

OA = OC (GT)

là góc chung

A

BOD

OD = OB (GT)

ADO = CBO (c.g.c) (1)

DA = BC

b) Từ (1)  AD B A (2)

và AA1 CA1

1 2 180 , 1 2 180

Trang 4

? để chứng minh AI là phân giác của góc

XOY ta cần chứng minh điều gì

- Học sinh:

AI là phân giác

A A

AOI COI

AOI = CI O

AO = OC AI = CI OI là cạnh chung

(3)

A A

AC

Ta có AB = OB - OA, CD = OD - OC

mà OB = OD, OA = OC  AB = CD

Từ 2, 3, 4  BAI = DCI (g.c.g)

BI = DI, AI = IC

c) Ta có

AO = OC (GT)

AI = CI (cm trên)

OI là cạnh chung

AOI = COI (c.g.c)

(2 cạnh tương ứng)

 AAOI COI A

AI là phân giác của góc xOy

Bài tập 35 (tr71-SGK)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 35

- Học sinh làm bài

- Giáo viên bao quát hoạt động của cả lớp D

B

C O

A

Dùng thước đặt OA = AB = OC = CD

AD cắt CB tại I  OI là phân giác

4-Củng cố

- Cách vẽ phân giác khi chỉ có thước thẳng

- Phát biểu ính chất tia phân giác của một góc

5-Hướng dẫn về nhà

- Về nhà làm bài tập 33 (tr70), bài tập 44(SBT)

- Cắt mỗi học sinh một tam giác bằng giấy

HD:

a) Dựa vào tính chất 2 góc kề bù tOtA ' 90  0

b) + M O

+ M thuộc Ot + M thuộc Ot'

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN