-GV nhận xét bài làm của HS, sau đó giới thiệu cách viết tắt như SGK đã trình bày.. -HS nhận xét chỉnh sửa-Vài hs trả lời - Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài
Trang 1- Thửùc hieọn ủửụùc pheựp chia hai phaõn soỏ.
- Bieỏt tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏt trong pheựp nhaõn, pheựp chia phaõn soỏ
- Baứi taọp caàn thửùc hieọn 1, 2 Baứi 3, 4 hs khaự gioỷi laứm
II ẹoà duứng :
- Baỷng phuù
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC:
-GV goùi 2 HS leõn baỷng, yeõu caàu
caực em laứm caực BT hửụựng daón
luyeọn taọp theõm cuỷa tieỏt 126
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
b) Hửụựng daón luyeọn taọp
Baứi 1
* Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ ?
-GV nhaộc cho HS khi ruựt goùn
phaõn soỏ phaỷi ruựt goùn ủeỏn khi ủửụùc
phaõn soỏ toỏi giaỷn
-GV yeõu caàu caỷ lụựp laứm baứi
-GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
Baứi 2
* Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ ?
-Trong phaàn a, x laứ gỡ cuỷa pheựp
nhaõn ?
* Khi bieỏt tớch vaứ moọt thửứa soỏ,
muoỏn tỡm thửứa soỏ chửa bieỏt ta laứm
-2 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu,
HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
-x laứ thửứa soỏ chửa bieỏt
-Ta laỏy tớch chia cho thửứa soỏ ủaừ bieỏt.-x laứ soỏ chửa bieỏt trong pheựp chia Muoỏn tỡm soỏ chia chuựng ta laỏy soỏ bũ
Trang 2nhử theỏ naứo ?
* Haừy neõu caựch tỡm x trong phaàn
b-GV yeõu caàu HS laứm baứi
-GV chửừa baứi cuỷa HS treõn baỷng
lụựp, sau ủoự yeõu caàu HS dửụựi lụựp tửù
kieồm tra laùi baứi cuỷa mỡnh
*Baứi 3, 4 hs khaự gioỷi laứm
3 Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
chia chia cho thửụng
-2 HS thi laứm vaứo baỷng phuù daựn leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo VBT
-Lụựp nhaọn xeựt chổnh sửỷa
-Phieỏu ghi noọi dung ủoaùn 3 giuựp hs luyeọn ủoùc
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Hoạt động của thầy Hoaùt ủoọng của trò
1 KTBC:?
* Nhửừng hỡnh aỷnh naứo trong baứi
thụ noựi leõn tinh thaàn duừng caỷm vaứ
loứng haờng haựi cuỷa caực chieỏn sú laựi
xe ?
* Em haừy neõu yự nghúa cuỷa baứi thụ
-GV nhaọn xeựt, cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
b) Luyeọn ủoùc:* Cho HS ủoùc noỏi tieỏp.
-2 HS: ủoùc thuoọc baứi thụ Tieồu ủoọi xe khoõng kớnh, traỷ lụứi caõu hoỷi
-HS laộng nghe
-HS duứng vieỏt chỡ ủaựnh daỏu ủoaùn
Trang 3-GV chia đoạn: 3 đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu … nhỏ bé
+ Đoạn 2: Tiếp theo … chống giữ
+ Đoạn 3: Còn lại
-Luyện đọc những từ ngữ khó
đọc và giải nghĩa từ
* GV đọc diễn cảm cả bài( giọng
chậm rãi ở đoạn 1, đoạn 2 đọc với
giọng gấp gáp hơn Cần nhấn
giọng các từ ngữ gợi tả, các từ
tượng thanh, hình ảnh so sánh
nhân hoá)
c) Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc lướt cả bài
* Cuộc chiến đấu giữa con người
với cơn bão biển được miêu tả
theo trình tự như thế nào ?
Đoạn 1: Cho HS đọc đoạn 1
* Tìm từ ngữ, hình ảnh nói lên sự
đe doạ của cơn bão biển trong
đoạn 1
Đoạn 2: Cho HS đọc đoạn 2
* Cuộc tấn công dữ dội của cơn
bão biển được miêu tả như thế
nào ở đoạn 2 ?hs khá giỏi.
* Trong Đ1+Đ2, tác giả sử dụng
biện pháp nghệ thuật gì để miêu
tả hình ảnh của biển cả?
* Các biện pháp nghệ thuật này
có tác dụng gì ?
Đoạn 3: HS đọc đoạn 3
* Những từ ngữ, hình ảnh nào thể
hiện lòng dũng cảm sức mạnh và
chiến thắng của con người trước
cơn bão biển ?
d) Đọc diễn cảm: Cho HS đọc nối
trong SGK
-3Hs tiếp nối đọc 3 đoạn 2 lượt
-HS luyện đọc từ ngữ theo sự hướng dẫn của GV và giải nghĩa từ
- 1 HS đọc cả bài
- HS lắng nghe
-HS đọc lướt cả bài 1 lượt
* Cuộc chiến đấu được miêu tả theo trình tự: Biển đe doạ (Đ1); Biển tấn công (Đ2); Người thắng biển (Đ3).-HS đọc thầm Đ1
* Những từ ngữ, hình ảnh đó là:
“Gió bắt đầu mạnh”; “nước biển càng dữ … nhỏ bé”
-HS đọc thầm Đ2
* Cuộc tấn công được miêu tả rất sinh động Cơn bão có sức phá huỷ tưởng như không gì cản nổi: “như một đàn cá voi … rào rào”
* Cuộc chiến đấu diễn ra rất dữ dội, ác liệt: “Một bên là biển, là gió … chống giữ”
* Tác giả sử dụng biện pháp so sánh và biện pháp nhân hoá
* Có tác dụng tạo nên hình ảnh rõ nét, sinh động, gây ấn tượng mạnh mẽ
-1 HS to, lớp đọc thầm đoạn 3
* Những từ ngữ, hình ảnh là: “Hơn hai chục thanh niên mỗi người vác một vác củi sống lại”
-3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn, lớp lắng
Trang 4-GV dán phiếu hd hs đọc d cảm
đoạn 3
-Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3
-GV nhận xét, khen những HS
đọc hay
3 Hoạt động nối tiếp
* Em hãy nêu ý nghĩa của bài này
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà đọc trước bài TĐ tới
nghe tìm giọng đọc từng đoạn, bài
-Cả lớp luyện đọc
-Một số HS thi đọc
-Lớp nhận xét
* Bài văn ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ đê biển
-Thực hiện đươc phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số
-Bài tập cần thực hiện 1, 2 bài 3, 4 hs khá giỏi làm
II Đồ dùng:
- B¶ng phơ
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC:
-Gọi HS lên bảng ch÷a bµi 3,4 của tiết 126
-GV nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS dưới lớp theo dõi nhận xét -HS lắng nghe
-HS đọc đề xác định y/c-Tính rồi rút gọn
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT.(có thể tính rồi rút
Trang 5-GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 2:
-GV viết đề bài mẫu lên bảng và
yêu cầu HS: Hãy viết 2 thành phân
số, sau đó thực hiện phép tính
-GV nhận xét bài làm của HS, sau
đó giới thiệu cách viết tắt như SGK
đã trình bày
-GV yêu cầu HS áp dụng bài mẫu
để làm bài
-GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS
đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau
3 Hoạt động nối tiếp
-Muốn chia hai phân số ta làm ntn?
-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập
cßn l¹i vµ chuẩn bị bài sau
gọn cũng có thể rút gọn ngay trong quá trình tính.)
-HS đọc xác định y/c-2 HS thực hiện trên bảng lớp, HS cả lớp làm bài ra giấy nháp:
2 : 43 = 12 : 43 = 12 Í 34 = 38-HS cả lớp nghe giảng
-2 HS thi làm ë b¶ng phơ-HS làm bài vào VBT
-HS nhận xét chỉnh sửa-Vài hs trả lời
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Thắng biển
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai chính tả: l/n,
*GDBVMT( trực tiếp): Giáo dục lòng dũng cảm, tinh thần đoàn kết chống
lại sự nguy hiểm do thiên nhiên g©y ra để bảo vệ cuộc sống con người
II.Đồ dùng:
-Một số tờ giấy khổ to để HS làm BT VBT
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
- GV đọc cho HS viết: Cái rao, soi
dây, gió thổi, lênh khênh, trên trời,
…
-2 HS lên bảng viết, HS còn lại viết vào giấy nháp
Trang 6-GV nhận xét và cho điểm.
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
a) Viết chính tả:
*Hướng dẫn chính tả
-Cho HS đọc đoạn 1+2 bài Thắng
biển
-GV nhắc lại nội dung đoạn 1+2
kết hợp giáo dục mục tiêu TH
BVMT cho hs
-Cho HS đọc lại đoạn chính tả
-Cho HS luyện viết những từ khó:
lan rộng, vật lộn, dữ dội, điên
cuồng, …
b) GV đọc cho HS viết:
-Nhắc HS về cách trình bày
-Đọc cho HS viết
-Đọc một lần cả bài cho HS soát
lỗi
c) Chấm, chữa bài:
-GV chấm 5 đến 7 bài
-GV nhận xét chung
* Bài tập 2:
a) Điền vào chỗ trống l hay n
-GV giao việc
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả: GV
dán 3 tờ giấy đã viết sẵn BT lên
bảng lớp
-GV nhận xét, chốt lại lời giải
đúng:
a)lại – lồ – lửa – nãi – nến – lóng
lánh – lung linh – nắng – lũ lũ – lên
lượn
3 Hoạt động nối tiếp
-GV nhận xét tiết học
-HS viết chính tả
-HS soát lỗi
-HS đổi tập cho nhau để chữa lỗi, ghi lỗi ra ngoài lề
-1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
-HS làm bài cá nhân
-3 HS lên thi điền phụ âm đầu vào chỗ trống
-Lớp nhận xét
-HS chép lời giải đúng vào VBT
-HS lắng nghe
Trang 7- Viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì ?
- HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, theo yêu cầu của bài tập 3
II.Đồ dùng:
-Bảng phụ viết lời giải BT1
-4 bảng giấy, mỗi câu viết 1 câu kể Ai là gì ? ở BT1
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trß
1 KTBC: -Kiểm tra 2 HS.
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
-Cho HS đọc yêu cầu của BT2
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-GV dán 4 băng giấy viết sẵn 4 câu
kể Ai là gì? lên bảng lớp
-GV chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 3:
-Cho HS đọc yêu cầu BT3
-GV giao việc: Các em cần tưởng
tượng tình huống xảy ra Đầu tiên đến
gia đình, các em phải chào hỏi, phải
nói lí do các em thăm nhà Sau đó mới
giới thiệu các bạn lần lượt trong nhóm
-HS1: Tìm 4 từ cùng nghĩa với tõ dũng cảm
-HS2: Làm BT 4 (trang 74)
-HS lắng nghe
-HS đọc thầm nội dung BT
-HS làm bài cá nhân
-Một số HS phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân
-Một số HS phát biểu ý kiến
-4 HS lên bảng làm bài
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
Trang 8Lời giới thiệu có câu kể Ai là gì ?
-Cho HS làm mẫu
Cho HS viết lời giới thiệu, trao đổi từng
cặp
-Cho HS trình bày trước lớp Có thể
tiến hành theo hai cách: Một là HS
trình bày cá nhân Hai là HS đóng vai
-GV nhận xét, khen những HS hoặc
nhóm giới thiệu hay
3 Hoạt động nối tiếp
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu những HS viết đoạn giới
thiệu chưa đạt về nhà viết lại vào vở
-1 HS giỏi làm mẫu Cả lớp theo dõi, lắng nghe bạn giới thiệu
-HS viết lời giới thiệu vào vở, từng cặp đổi bài sửa lỗi cho nhau
-Một số HS đọc lời giới thiệu, chỉ rõ những câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn
-Lớp nhận xét
- Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt.(trả lời được các câu hỏi trong sgk)
II.Đồ dùng:
-Tranh trong SGK Bảng phụ ghi nội dung đoạn 3 hd luyện đọc dc
III.Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC: Bài Thắng biển
* Tìm những từ ngữ hình ảnh (trong
Đ1) nói lên sự đe doạ của cơn bão
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 9* Những từ ngữ, hình ảnh nào (trong
Đ3) thể hiện lòng dũng cảm, sức
mạnh và chiến thắng của con người
trước cơn bão biển ?
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
a) Luyện đọc: Cho HS đọc nối tiếp.
-GV chia đoạn: 3 đoạn
+Đoạn 1: Từ đầu … mưa đạn
+Đoạn 2: Tiếp theo … Ga-vrốt nói
+Đoạn 3: Còn lại,
-Cho HS luyện đọc những từ ngữ
dễ đọc sai: Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra,
Cuốc-phây-rắc
-Chữa đọc sai cho hs
* Cho HS giải nghĩa từ
* Những chi tiết nào thể hiện lòng
dũng cảm của Ga-vrốt ?
- Ga-vrốt không sợ nguy hiểm, ra ngoài chiến luỹ để nhặt đạn cho nghĩa quân dưới làn mưa đạn của địch Cuốc-phây-rắc giục cậu quay vào nhưng Ga-vrốt vẫn nán lại để nhặt đạn …
-HS đọc thầm đoạn 3
* Vì chú bé ẩn, hiện trong làn khói đạn như thiên thần
* Vì đạn bắn theo Ga-vrốt nhưng Ga-vrốt nhanh hơn đạn …
-HS:
* Ga-vrốt là một cậu bé anh hùng
* Em rất khâm phục lòng dũng cảm của Ga-vrốt
* Ga-vrốt là tấm gương sáng cho
Trang 10c) Đọc diễn cảm:
-Cho HS đọc truyện theo cách phân
vai
-GV hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3
-Gv cùng hs nhận xét` tuyên dương
3 Hoạt động nối tiếp
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc
truyện
em học tập
-4 HS sắm 4 vai để đọc: người dẫn truyện, Ga-vrốt, Ăng-giôn-ra, Cuốc-phây-rắc Lớp tìm giọng đọc từng nhân vật
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- HS thi đọc-Lớp nhận xét cùng gv-HS lắng nghe
-Thực hiện được phép chia hai phân số
-Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên
- Biết tìm phân số của một số
*Bài tập cần thực hiện 1(a, b), 2(a, b), 4 Bài 1c, 2c, 3 hs khá giỏi làm
II Đồ dùng:
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC:
- Gọi HS lên bảng làm BT3,4 tiết
127
2.Bài mới: Giới thiệu bài:
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1a,b:
-GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó
chữa bài trước lớp
Trang 11-Gv quan sát giúp đỡ
-Gv kết luận chốt lại cách làm
Bài 2a, b:
-GV viết bài mẫu lên bảng 43 : 2 sau
đó yêu cầu HS: viết 2 thành phân số
có mẫu số là 1 và thực hiện phép
tính
-GV giảng cách viết gọn như trong
SGK đã trình bày, sau đó yêu cầu HS
làm tiếp các phần còn lại của bài
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 4 :
-GV hướng dẫn HS tìm lời giải bài
toán:
+Bài toán cho ta biết gì ?
+Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì ?
-GV yêu cầu HS thực hiện
-Gọi HS đọc bài làm của mình trước
lớp
-GV chữa bài và cho điểm HS
3 Hoạt động nối tiếp
-GV tổng kết giờ học
-ø HS về nhà làm các bài tập còn lại
-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài
-Trả lời các câu hỏi của GV để tìm lời giải bài toán
-2HS thi làm bài trên bảng, lớp làm vàovở
-1 HS đọc, cả lớp theo dõi nhận xét
Trang 12* HS khá, giỏi kể được câu chuyện ngoài SGK và nêu rõ ý nghĩa.
II.Đồ dùng:
-Một số truyện viết về lòng dũng cảm (GV và HS sưu tầm)
-Bảng lớp
III.Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: Kiểm tra 1 HS.
* Vì sao truyện có tên là “Những chú
bé không chết”
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu đề
bài:
-GV ghi lên bảng đề bài và gạch
dưới những từ ngữ quan trọng
-Cho HS đọc các gợi ý
-Cho HS giới thiệu tên câu chuyện
mình sẽ kể
c) HS kể chuyện:
-Cho HS kể chuyện trong nhóm
*HS khá, giỏi kể được câu chuyện
ngoài SGK và nêu rõ ý nghĩa.
-Cho HS thi kể
-GV nhận xét, khen những HS kể
chuyện hay, nói ý nghĩa đúng
3 Hoạt động nối tiếp
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện
vừa kể ở lớp cho người thân nghe
-Dặn HS về nhà đọc trước nội dung
của tiết KC tuần 27
-HS kể 2 đoạn truyện Những chú bé không chết, trả lời
-HS lắng nghe
-1 HS đọc đề bài
-4 HS nối tiếp nhau đọc các gợi
-Một số HS thi kể, nói về ý nghĩa câu chuyện mình kể
-Lớp nhận xét
-Hs lắng nghe
Trang 13- Thực hiện các phép tính với phân số.
*Bài tập cần thực hiện: 1(a,b), 2(a,b), 3(a,b), 4(a,b) Bài 1c, 2c, 3c, 4c, 5 hs khá giỏi làm
II Đồ dùng:
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC:
-GV gọi HS chữa BT của tiết
128
-GV nhận xét và cho điểm HS
2.Bài mới: Giới thiệu bài
* Bài 1a, b
-GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc
HS khi tìm MSC nên chọn MSC
nhỏ nhất có thể
-GV chữa bài của HS trên bảng
lớp
-GV nhận xét và cho điểm HS đã
lên bảng làm bài
* Lưu ý : HS có thể rút gọn ngay
trong quá trình thực hiện phép tính
-HS cả lớp theo dõi bài chữa của
GV, sau đó tự kiểm tra lại bài của mình
-HS đọc xác định y/c-HS cả lớp làm bài
-HS đọc xác định y/c-HS cả lớp làm bài
-HS đọc xác định y/c-2HS thi làm ở bảng phụ,cả lớp làm bài vào vở
-Lớp nhận xét
Trang 14-Quan sát giúp đỡ
-Gv kết luận chốt lại
3 Hoạt động nối tiếp
- HS về nhà làm các bài tậcòn lại
và chuẩn bị bài sau
-HS lắng nghe
TiÕt 51: LuyƯn tËp x©y dùng kÕt bµi
trong bµi v¨n miªu t¶ c©y cèi
-Tranh, ảnh một số loài cây
-Bảng phụ để viết dàn ý quan sát
III.Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: Kiểm tra 2 HS.
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
* Bài tập 1:
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày bài làm
-GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng: Khi viết bài có thể sử dụng các
câu ở đoạn a, b vì đoạn a đã nói được
tình cảm của người tả đối với cây
* Bài tập 2:
-GV giao việc GV đưa bảng phụ viết
dàn ý
-Cho HS làm bài GV dán một số
tranh ảnh lên bảng
-2 HS lần lượt đọc mở bài giới thiệu chung về cái cây em định tả ở tiết TLV trước
-1 HS đọc to, lớp đọc thềm theo
-HS làm bài theo cặp
-Đại diện các cặp phát biểu
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân, trả lời 3 câu hỏi a, b, c
Trang 15-GV nhận xét và chốt lại những ý trả
lời đúng 3 câu hỏi của HS
* Bài tập 3:
-GV:Các em dựa vào ý trả lời cho 3
câu hỏi để viết một kết bài mở rộng
cho bài văn
-Cho HS trình bày kết quả đã viết
-GV nhận xét, khen thưởng những HS
đã viết kết bài theo kiểu mở rộng hay
* Bài tập 4:
-GV: Các em chọn 1trong 3 đề tài a,
b, c và viết kết bài mở rộng
-Cho HS viết kết bài và trao đổi với bạn
-Cho HS đọc kết bài
-GV nhận xét, chấm điểm những bài hay
3 Hoạt động nối tiếp
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh, viết
lại đọc kết đã viết ở BT4
-Dặn HS đọc trước nội dung tiết TLV
trước
-HS trình bày
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe
-HS viết kết bài theo kiểu mở rộng
-Một số HS đọc kết bài của mình
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to yêu cầu của BT
-HS làm bài cá nhân, trao đổi với bạn, góp ý cho nhau
-Một số HS nối tiếp đọc bài
-Lớp nhận xét
- Biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay kết hợp với từ ngữ thích hợp
- Biết được một số thành ngữ nói về lòng dũng cảm và đặt được một câu với thành ngữ theo chủ điểm
II Đồ dùng:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung các BT1, 4
-Từ điển
-5 -6 tờ phiếu khổ to
Trang 16III.Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: Kiểm tra 2 HS.
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
* Bài tập 1:
-GV giao việc: Các em có 2 nhiệm
vụ: Một là tìm những từ cùng nghĩa
với từ Dũng cảm Hai là tìm những từ
trái nghĩa với từ Dũng cảm
-Cho HS làm bài theo nhóm
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét, chốt lại những từ HS
tìm đúng
* Bài tập 2:
-Cho HS làm bài
-Cho HS đọc câu mình vừa đặt
-GV nhận xét, khẳng định những
câu HS đọc đúng, đặt hay
* Bài tập 3:
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày bài làm
-GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng
* Bài tập 4:
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày
-GV nhận xét và chốt lại
Trong các thành ngữ đã cho có 2
thành ngữ nói về lòng dũng cảm Đó
là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận
mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái
chết)
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng
cảm, không nao núng trước khó khăn
nguy hiểm)
* Bài tập 5:
-2 HS đóng vai để giới thiệu với bố mẹ bạn Hà về từng người trong nhóm đến thăm Hà
-HS đọc yêu cầu BT1
-HS lắng nghe
-Các nhóm làm bài vào bảng phụ-Đại diện các nhóm dán kết quả lên bảng lớp
-Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của BT2
-Mỗi em chọn 1 từ, đặt 1 câu
-Một số HS lần lượt đọc câu mình đã đặt
-Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của BT3
-HS điền vào chỗ trống từ thích hợp
-HS lần lượt đọc bài làm
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe
-HS làm bài theo cặp Từng cặp trao đổi để tìm câu thành ngữ nói về lòng dũng cảm
-Một số HS phát biểu
-Lớp nhận xét-HS nhẩm HTL các thành ngữ và thi đọc
-1 HS đọc, lớp lắng nghe