1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập giáo án lớp 4 buổi chiều TUAN 1 4

17 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng Hoạt động1: Ôn lại khái niệm cấu tạo của tiếng Tiếng gồm có m

Trang 1

phßng gd&®t thµnh phè tam kú

trêng th trÇn quý c¸p

GIÁO ÁN BUỔI 2 – LỚP 4

GIÁO VIÊN: ĐẶNG THỊ NGÃI

NĂM HỌC: 2016-2017

Trang 2

TUẦN 1:

Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I - MỤC TIÊU: Giúp HS ôn tập củng cố về:

Cách đọc, viết các số đến 100 000

Phân tích cấu tạo số, ôn cách viết số thành tổng Ôn tập về giải toán có lời văn

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số & các

hàng

GV viết số: 83 251

Yêu cầu HS đọc số này

Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng chục,

hàng trăm…)

Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?

Tương tự như trên với số: 83001, 80201, 80001

Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số

trong dãy số này; cho biết số cần viết tiếp theo

10.000 là số nào, …

Bài tập 2: Viết các số sau thành tổng

6713; 9296; 8009; 5076;

Bài tập 3: Lớp 4A xếp 4 hàng 28 bạn Hỏi xếp 9

hàng thì cĩ bao nhiêu bạn ?

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

Nhận xét chuẩn bị bài sau

HS đọc: tám mươi ba ngàn hai trăm năm mươi mốt

HS nêu

Đọc từ trái sang phải Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là: + 10 đơn vị = 1 chục

+ 10 chục = 1 trăm Bài tập 1: Viết các số cịn thiếu vào chỗ chấm

a 70400… 70 600…… 70800………

8456……8458………8460…….8462

Cách làm: Phân tích số thành tổng Mẫu : 4567 = 4000 + 500 + 60 + 7

HS làm bài vào phiếu Mẫu : 9000 + 200 + 30 +2 = 9232 Học sinh giải vào vở

Giải Một hàng cĩ số bạn là

28 : 4 = 7 ( bạn ) Năm hàng cĩ số bạn là :

7 x 9 = 63 ( bạn ) Đáp số : 63 bạn

Trang 3

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : ÔN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:

Cấu tạo của tiếng Biết phân tích cấu tạo của tiếng để điền vào bảng mẫu

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng

Hoạt động1: Ôn lại khái niệm cấu tạo

của tiếng

Tiếng gồm có mấy bộ phận ?

Thế nào là cặp tiếng bắt vần với nhau?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu tục

ngữ sau và ghi kết quả vào bảng sau về

cấu tạo của tiếng

Làm việc theo nhĩm 4

Nêu kết quả thảo luận – nhận xét bổ

sung

Giáo viên kết luận

Bài tập 2: Đ ặt câu với các từ sau :

Học , làm , chăm chỉ, ngoan ngoãn

Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét

4 Củng cố, dặn dò: Hệ thống nội dung

bài hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ

học

Học sinh nêu Tiếng gồm có 3 phần đó là âm đầu, phần vần, thanh

Là những tiếng phần vần giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn

ví dụ : ngồi – hồi, xinh – nghênh … Bài tập 1:

Chim khôn kêu tiếng rảnh rang

Người khơn ăn nói dịu dàng dễ nghe.

Tiếng Âm đầu Vần Thanh

kêu tiếng rảnh rang người

Trang 4

Thứ năm ngày 08 thỏng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)

I Mục tiêu: - Ôn tập về phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000.

- Giải một số bài toán.

II Hoạt động dạy học:

Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức :

a 6426 : 3 x 4

b 7 x (426 + 12569)

c 76 + 23 x 9

Bài tập 2: Tìm x, biết:

a x :4 =5 (d 3) b x:7 = 6 (d 2)

c 765 : x = 5 d x : 8 = 342

Bài tập 3:

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a.8m 5 cm =………cm

b 2700 mm=……….dm

c.145 phút = ….giờ….phút

d 2kg 376g =……….gam

Bài tập 4:

Có ba sợi dây, sợi dây thứ nhất

dài 1m 5dm, sợi dây thứ hai dài hơn sợi

dây thứ nhất 48cm, sợi dây thứ ba ngắn

hơn sợi dây thứ thứ hai 2dm Hỏi ba sợi

dây dài bao nhiêu cm?

* Củng cố dặn dò :

Giáo viên nhận xét tiết học

-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài

-HS làm bài vào vở.

-2 HS lên bảng chữa bài.

- Cả lớp chữa bài trên bảng.

-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài

-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài

- 1 HS lên bảng chữa bài Cả lớp chữa bài trên bảng.

-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài

Trang 5

LUYỆN CHÍNH TẢ : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I - MỤC TIÊU: Giúp HS viết đúng mẫu chữ quy định

Trình bày đúng đoạn văn – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng Thường xuyên có ý thức luyện chữ

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn từ Một hôm đến vẫn khóc

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Giới thiệu:

Hướng dẫn luyện viết

Luyện viết tiếng khó

GV đọc đoạn viết

GV viết lên bảng hướng dẫn phân biệt

Giáo viên đọc tiếng khó

Viết vở

Giáo viên đọc toàn bài nêu tư thế ngồi viết

cách cầm bút đặt vở

Giáo viên đọc từng câu , mỗi câu đọc 2 lần

Giáo viên đọc lại bài

Kiểm tra lỗi

Thu một số vở chấm

Trả vở nhận xét

Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung

Học sinh đọc bài đã điền hoàn chỉnh

Các từ cần điền :

4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó

Học sinh viết bảng con : cỏ xước, tỉ tê, gục đầu, đá cuội, mặc

Học sinh lắng nghe

HS viết bài

Học sinh soát lỗi, chữa lỗi Bài tập

Điền l hay n vào chỗ chấm :

Lá bàng đang đỏ ngọn cây, Sếu gi m… lạnh đang bay ng… trời

Trang 6

TUẦN 2:

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : ÔN TẬP CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:

Rèn kĩ năng đọc viết các số có sáu chữ số Biết giá trị của số trong mỗi số

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng

Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Đọc các số : 234 980, 458 340,

567 678

897098

Bài 2: Viết các số:

4 trăm nghìn, 6 trăm 9 đơn vị

7 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 9 nghìn , 4

trăm

7 chục nghìn, 6 trăm 3 chục, 2 đơn vị

Học sinh làm vào vở

Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét

Baì 3 : Nêu giá trị của chữ số 5 trong

mỗi số sau : 509 678; 305 200; 678 560

4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh nêu

234 980: Hai trăm ba mươi tư ngàn chín trăm tám mươi

456 340:

567 678:

897 098 : Bài 2 :

4 trăm nghìn, 6 trăm 9 đơn vị : 400 609

7 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 9 nghìn , 4 trăm : 759 400

7 chục nghìn, 6 trăm 3 chục, 2 đơn vị :

70 632 Baì 3:

Giá trị của số 5 là ; 500 000; 5 000; 500

Trang 7

ÔN TẬP LÀM VĂN : NHÂN VẬT TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS ôn tập củng cố về:

Về nhân vật trong bài văn kể chuyện

Biết tính cách của nhân vật thông qua hành động , lời nói và suy nghĩ

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động :Lớp hát

2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Giới thiệu:

B Tìm hiểu nội dung bài

+ Lí thuyết

- Nhân vật trong câu chuyện là những ai ?

Thực hành :

Em hãy viết một đoạn văn nĩi về các nhân vật

trong gia đình em

Thực hành viết đoạn văn tả các nhân vật trong

gia đình

Giáo viên theo dõi thu một số vở chấm

4 Củng Cố :

Nhân vật trong câu chuyện là những ai?

5 Dặn dò :

Hướng dẫn ơn luyện ở nhà chuẩn bị tiết sau

- Nhân vật trong câu chuyện là người, là con vật , là đồ vật , cây cối được nhân hĩa

Học sinh trao đổi theo bàn trình bày kết quả lớp nhận xét bổ sung

Học sinh viết bài vào vở

Trình bày bài viết của mình , lớp nhận xét

Trang 8

Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:

Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với số tự nhiên Tìm thành phần chưa biết trong phép tính Ôn tập về giải toán có lời văn

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng

Hoạt động1: Ôn lại cách đặt tính

Lưu ý viết các chữ số các hàng (hàng đơn

vị, hàng chục, hàng trăm…) thẳng hàng

thẳng cột với nhau

Tính từ phải sang trái

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1: Đặt tính rồi tính

65321+ 36285 ; 82100-3015

2623 x 4 ; 15850:5

Bài tập 2: Tìm x

a) X + 527 = 1892 b) x- 631=361

Làm bài vào vở

Bài tập 3: Giờ đầu đi được 45 km, hai giờ

sau mỗi giờ đi được 50 km Hỏi ba giờ đi

được bao nhiêu km ?

Học sinh giải vào vở

Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét

Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh nêu

Đặt tính rồi tính ( học sinh làm bảng con )

65321 26385 91706

82100 3015 79085

2623 4 10492

Bài tập 2: tìm x

X + 527 = 1892 x- 631=361

X = 1892 -527 x = 361+ 631

X = 1365 x = 992

X x 5 = 1085 x : 5 = 187

X = 1085 : 5 x = 187 x 5

X = 217 x = 935

Giải Hai giờ sau đi được số km là :

2 x 50 = 100 ( km ) Quãng đường đi trong ba giờ là: :

100 + 45 = 145 ( km ) Đáp số : 145 km

Trang 9

LUYỆN CHÍNH TẢ : MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I - MỤC TIÊU: Giúp HS viết đúng mẫu chữ quy định

Biết trình bày sạch đẹp rõ ràng Thường xuyên có ý thức luyện chữ

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ viết sẵn bài văn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Giới thiệu:

B Hướng dẫn luyện viết

Luyện viết tiếng khó

GV đọc đoạn viết

GV viết lên bảng hướng dẫn phân biệt

Giáo viên đọc tiếng khó

Viết vở

Giáo viên đọc toàn bài nêu tư thế ngồi viết

cách cầm bút đặt vở

Giáo viên đọc từng câu , mỗi câu đọc 2 lần

Giáo viên đọc lại bài

Kiểm tra lỗi

Thu một số vở chấm

Trả vở nhận xét

Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung

Học sinh đọc bài đã điền hoàn chỉnh

Các từ cần điền :

Tre, chịu , trúc, cháy , tre , tre , chí, chiến,

tre,

C Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài,

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó Học sinh viết bảng con :

Khúc khuỷu, gập ghềnh, quãng đường, cõng, vượt suối

Học sinh lắng nghe

HS viết bài

Học sinh sốt lỗi , chữa lỗi

Bài tập

Điền tr hay ch vào chỗ chấm : Như … e mọc thẳng , con người không …

ịu khuất Người xưa có câu: … úc dẫu …

áy, đốt ngay vẫn thẳng” “…e là thẳng thẳn, bất khuất !Ta kháng …iến ,…e lại là đồng …í …iến đấu của ta … e vốn cùng ta làm ăn, lại vì ta mà đánh giặc ”

Trang 10

TUẦN 3:

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : Triệu và lớp triệu (tt)

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.

- Biết viết các số đến lớp triệu.

- Củng cố thêm về lớp đơn vị ,lớp nghìn ,lớp triệu

III/ Các hoạt động dạy và học :

*Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)300 000; 400 000; 500

000; ; ; ;

b)2 000 000; 4000 000; 6 000

000; ; ; ;

Bài 2: :

Đọc các số sau:

a)6 231 874

b)25 325 206

c) 476 180 230

*Bài 3: Viết các số sau:

a)tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai

mươi mốt.

b)một trăm linh ba triệu hai trăm linh sáu nghìn

bốn trăm.

c) Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn

hai trăm.

d) 2 triệu, 4 nghìn, 15 đơn vị.

e) 3 trăm triệu, 5 nghìn, 6 đơn vị.

*Bài 4: Viết số tự nhiên sao cho:

a) Số đó là số bé nhất có 7 chữ số

b) Số đó là số lớn nhất có 8 chữ số

Bài 1:- HS làm bài a) 600 000; 700 000; 800 000;

900 000.

b) 8 000 000; 10 000 000;

12 000 000; 14 000 000;

Bài 2: HS đọc a) sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi bốn b)

Bài 3: HS làm a) 8 210 121 b) 103 206 400 c) 200 012 200 d) 2 004 015 e) 300 005 006

Bài 4:

a) 1000 000 b) 99 999 999

Trang 11

Ôn Tập làm văn: Ôn tập

I - MỤC TIÊU:

Củng cố về tả ngoại hình của nhân vật

KNS: Kỹ năng giao tiếp, thể hiện tự tin, ….

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HÑ1: Giới thiệu bài

HÑ2: Làm bài tập

Bài 1: Căn cứ vào những đặc điểm ngoại hình tiêu

biểu của chú bé liên lạc( in nghiêng) trong đoạn văn ở

cột A điền từ thích hợp vào chỗ trống cột B để hoàn

chỉnh nhận xét

Tôi nhìn em Một em bé gầy,

tóc húi ngắn, hai túi của chiếc

áo cánh nâu trễ xuống đến tận

đùi như đã từng phải đựng

nhiều thứ quá nặng.

Quần của em ngắn chỉ tới gần

đầu gối để lộ đôi bắp chân nhỏ

luôn động đậy Tôi đặc biệt chú

ý đến đôi mắt của em, đôi mắt

sáng và xếch lên khiến người ta

có ngay cảm giác là một em bé

vừa thông minh vừa ga dạ.

Chú bé là con của

một gia đình

……….

……….

……….

……….

Là chú bé ……….

……….

……….

………s….

Thống nhất kết quả

Bài 2: Viết đoạn văn ngắn kể lại câu chuyện Nàng tiên

ốc kết hợp tả ngoại hình của bà lào và nàng tiên ốc

Thống nhất chỉnh sửa

Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng dẫn học ở

nhà – nhận xét giờ học

HS đọc yêu cầu.

Thảo luận nhóm Trình bày kết quả

Viết vào vở bài tập

1 hs đọc yêu cầu Thực hành vào vở

Trang 12

Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : Dãy số tự nhiên

I - MỤC TIÊU:

Củng cố so sánh các số tự nhiên, phân tích số thành tổng

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HÑ1: Giới thiệu bài

HÑ2: Làm bài tập

Bµi 1: Viết các số sau thành tổng:

a, 768932= 700000 + 60000 + 8000 + 30 + 2

b, 453768 = ……….

c, 123456= ………

d, 90008=………

e, 234564 = ……….

- Nhận xét kết quả Bµi 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Số liền trước Số đã biết Số liền sau 2345 5678 90000 123678 444999 34567 889067 Giáo viên thống nhất kết quả Bài 3: Viết vào chỗ chấm : a, 405; 406; 407;… b, 615; 617; 619 ; ……

c, 234; 236; 238; ……….

Bài 4: Viết số vào chỗ chấm:

a, Số gồm 7triệu, 9 trăm nghìn, 4chục nghìn

b, số gồm 100 triệu, hai trăm nghìn

Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng

dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

4 học sinh lên bảng viết.

Lớp viết vào vở Nêu kết quả

Thảo luận cặp nêu gía trị của chữ

số hai.

Nêu kết quả.

Làm vào vở

Ba học sinh lên bảng làm Lớp làm vào vở bài tập

Hai học sinh lên bảng viết

Trang 13

LUYỆN CHÍNH TẢ : (Nghe - viết ) CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ

I - MỤC TIÊU:

Giúp HS viết đúng mẫu chữ quy định

Trình bày đúng thể thơ lục bát – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng

Thường xuyên có ý thức luyện chữ

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ viết sẵn bài thơ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Giới thiệu:

Hướng dẫn luyện viết

Luyện viết tiếng khó

GV đọc đoạn viết

GV viết lên bảng hướng dẫn phân biệt

Giáo viên đọc tiếng khó

Viết vở

Giáo viên đọc tồn bài nêu tư thế ngồi viết

cách cầm bút đặt vở

Giáo viên cho học sinh nhớ lại bài viết vào

vở

Giáo viên đọc lại bài

Kiểm tra lỗi

Thu một số vở chấm

Trả vở nhận xét

Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung

Học sinh đọc bài đã điền hoànn chỉnh

4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó

Đi trước, mỏi, rằng, lạc đường, dẫn, bỗng

Học sinh viết bảng con Học sinh lắng nghe Cách trình bày bài câu 6 tiếng lùi vào một

ơ câu 8 tiếng viết sát ngồi lề

HS viết bài

Học sinh sốt lỗi , chữa lỗi

Bài tập

Điền tr hay ch : úc mừng, cây úc

…ăng sao, phải … ăng Trăn … ở , …ở hàng

Trang 14

TUẦN 4:

Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I/ Mục tiêu:

- Củng cố về so sánh và sắp xếp các số tự nhiên

II/ Các hoạt động dạy và học :

*Hướng dẫn HS làm bài tập:

1/ Đọc các số sau:

a) 320 032 b)506 005

c) 204 405 d)1 026 004

2/ Đặt tính rồi tính:

769564 + 40526 ; 39700- 9216

24138 x 4 ; 5742 : 6

3/ Tìm x

X - 425 = 625 x : 8 =361

4/ Viết số lớn nhất, số bé nhất có 5 chữ số

khác nhau được viết từ sáu chữ số sau: 3;

2; 0 ; 6; 9;

Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài

hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học

Đặt tính rồi tính (HS làm bảng con )

769564 40526 810090

39700 9216 30484

24138 6 144828

Bài tập 3: tìm x

X - 425 = 625 x : 8 =361

X = 625 + 425 x = 361 x 8

X = 1050 x = 2888

4/Số lớn nhất: 96432

Số bé nhất: 20346

Ngày đăng: 10/01/2018, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w