II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng Hoạt động1: Ôn lại khái niệm cấu tạo của tiếng Tiếng gồm có m
Trang 1phßng gd&®t thµnh phè tam kú
trêng th trÇn quý c¸p
GIÁO ÁN BUỔI 2 – LỚP 4
GIÁO VIÊN: ĐẶNG THỊ NGÃI
NĂM HỌC: 2016-2017
Trang 2TUẦN 1:
Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I - MỤC TIÊU: Giúp HS ôn tập củng cố về:
Cách đọc, viết các số đến 100 000
Phân tích cấu tạo số, ôn cách viết số thành tổng Ôn tập về giải toán có lời văn
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số & các
hàng
GV viết số: 83 251
Yêu cầu HS đọc số này
Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm…)
Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?
Tương tự như trên với số: 83001, 80201, 80001
Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết các số
trong dãy số này; cho biết số cần viết tiếp theo
10.000 là số nào, …
Bài tập 2: Viết các số sau thành tổng
6713; 9296; 8009; 5076;
Bài tập 3: Lớp 4A xếp 4 hàng 28 bạn Hỏi xếp 9
hàng thì cĩ bao nhiêu bạn ?
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:
Nhận xét chuẩn bị bài sau
HS đọc: tám mươi ba ngàn hai trăm năm mươi mốt
HS nêu
Đọc từ trái sang phải Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là: + 10 đơn vị = 1 chục
+ 10 chục = 1 trăm Bài tập 1: Viết các số cịn thiếu vào chỗ chấm
a 70400… 70 600…… 70800………
8456……8458………8460…….8462
Cách làm: Phân tích số thành tổng Mẫu : 4567 = 4000 + 500 + 60 + 7
HS làm bài vào phiếu Mẫu : 9000 + 200 + 30 +2 = 9232 Học sinh giải vào vở
Giải Một hàng cĩ số bạn là
28 : 4 = 7 ( bạn ) Năm hàng cĩ số bạn là :
7 x 9 = 63 ( bạn ) Đáp số : 63 bạn
Trang 3LUYỆN TỪ VÀ CÂU : ÔN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:
Cấu tạo của tiếng Biết phân tích cấu tạo của tiếng để điền vào bảng mẫu
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng
Hoạt động1: Ôn lại khái niệm cấu tạo
của tiếng
Tiếng gồm có mấy bộ phận ?
Thế nào là cặp tiếng bắt vần với nhau?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu tục
ngữ sau và ghi kết quả vào bảng sau về
cấu tạo của tiếng
Làm việc theo nhĩm 4
Nêu kết quả thảo luận – nhận xét bổ
sung
Giáo viên kết luận
Bài tập 2: Đ ặt câu với các từ sau :
Học , làm , chăm chỉ, ngoan ngoãn
Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: Hệ thống nội dung
bài hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ
học
Học sinh nêu Tiếng gồm có 3 phần đó là âm đầu, phần vần, thanh
Là những tiếng phần vần giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn
ví dụ : ngồi – hồi, xinh – nghênh … Bài tập 1:
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người khơn ăn nói dịu dàng dễ nghe.
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
kêu tiếng rảnh rang người
Trang 4Thứ năm ngày 08 thỏng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I Mục tiêu: - Ôn tập về phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000.
- Giải một số bài toán.
II Hoạt động dạy học:
Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức :
a 6426 : 3 x 4
b 7 x (426 + 12569)
c 76 + 23 x 9
Bài tập 2: Tìm x, biết:
a x :4 =5 (d 3) b x:7 = 6 (d 2)
c 765 : x = 5 d x : 8 = 342
Bài tập 3:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a.8m 5 cm =………cm
b 2700 mm=……….dm
c.145 phút = ….giờ….phút
d 2kg 376g =……….gam
Bài tập 4:
Có ba sợi dây, sợi dây thứ nhất
dài 1m 5dm, sợi dây thứ hai dài hơn sợi
dây thứ nhất 48cm, sợi dây thứ ba ngắn
hơn sợi dây thứ thứ hai 2dm Hỏi ba sợi
dây dài bao nhiêu cm?
* Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhận xét tiết học
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
-HS làm bài vào vở.
-2 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp chữa bài trên bảng.
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
- 1 HS lên bảng chữa bài Cả lớp chữa bài trên bảng.
-Học sinh tự làm bài sau đó chữa bài
Trang 5LUYỆN CHÍNH TẢ : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I - MỤC TIÊU: Giúp HS viết đúng mẫu chữ quy định
Trình bày đúng đoạn văn – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng Thường xuyên có ý thức luyện chữ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn từ Một hôm đến vẫn khóc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Giới thiệu:
Hướng dẫn luyện viết
Luyện viết tiếng khó
GV đọc đoạn viết
GV viết lên bảng hướng dẫn phân biệt
Giáo viên đọc tiếng khó
Viết vở
Giáo viên đọc toàn bài nêu tư thế ngồi viết
cách cầm bút đặt vở
Giáo viên đọc từng câu , mỗi câu đọc 2 lần
Giáo viên đọc lại bài
Kiểm tra lỗi
Thu một số vở chấm
Trả vở nhận xét
Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung
Học sinh đọc bài đã điền hoàn chỉnh
Các từ cần điền :
4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó
Học sinh viết bảng con : cỏ xước, tỉ tê, gục đầu, đá cuội, mặc
Học sinh lắng nghe
HS viết bài
Học sinh soát lỗi, chữa lỗi Bài tập
Điền l hay n vào chỗ chấm :
Lá bàng đang đỏ ngọn cây, Sếu gi m… lạnh đang bay ng… trời
Trang 6TUẦN 2:
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : ÔN TẬP CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:
Rèn kĩ năng đọc viết các số có sáu chữ số Biết giá trị của số trong mỗi số
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng
Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Đọc các số : 234 980, 458 340,
567 678
897098
Bài 2: Viết các số:
4 trăm nghìn, 6 trăm 9 đơn vị
7 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 9 nghìn , 4
trăm
7 chục nghìn, 6 trăm 3 chục, 2 đơn vị
Học sinh làm vào vở
Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét
Baì 3 : Nêu giá trị của chữ số 5 trong
mỗi số sau : 509 678; 305 200; 678 560
4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Học sinh nêu
234 980: Hai trăm ba mươi tư ngàn chín trăm tám mươi
456 340:
567 678:
897 098 : Bài 2 :
4 trăm nghìn, 6 trăm 9 đơn vị : 400 609
7 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 9 nghìn , 4 trăm : 759 400
7 chục nghìn, 6 trăm 3 chục, 2 đơn vị :
70 632 Baì 3:
Giá trị của số 5 là ; 500 000; 5 000; 500
Trang 7ÔN TẬP LÀM VĂN : NHÂN VẬT TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN
I - MỤC TIÊU:
Giúp HS ôn tập củng cố về:
Về nhân vật trong bài văn kể chuyện
Biết tính cách của nhân vật thông qua hành động , lời nói và suy nghĩ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động :Lớp hát
2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Giới thiệu:
B Tìm hiểu nội dung bài
+ Lí thuyết
- Nhân vật trong câu chuyện là những ai ?
Thực hành :
Em hãy viết một đoạn văn nĩi về các nhân vật
trong gia đình em
Thực hành viết đoạn văn tả các nhân vật trong
gia đình
Giáo viên theo dõi thu một số vở chấm
4 Củng Cố :
Nhân vật trong câu chuyện là những ai?
5 Dặn dò :
Hướng dẫn ơn luyện ở nhà chuẩn bị tiết sau
- Nhân vật trong câu chuyện là người, là con vật , là đồ vật , cây cối được nhân hĩa
Học sinh trao đổi theo bàn trình bày kết quả lớp nhận xét bổ sung
Học sinh viết bài vào vở
Trình bày bài viết của mình , lớp nhận xét
Trang 8Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I - MỤC TIÊU:Giúp HS ôn tập củng cố về:
Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với số tự nhiên Tìm thành phần chưa biết trong phép tính Ôn tập về giải toán có lời văn
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu: giáo viên nêu ghi bảng
Hoạt động1: Ôn lại cách đặt tính
Lưu ý viết các chữ số các hàng (hàng đơn
vị, hàng chục, hàng trăm…) thẳng hàng
thẳng cột với nhau
Tính từ phải sang trái
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: Đặt tính rồi tính
65321+ 36285 ; 82100-3015
2623 x 4 ; 15850:5
Bài tập 2: Tìm x
a) X + 527 = 1892 b) x- 631=361
Làm bài vào vở
Bài tập 3: Giờ đầu đi được 45 km, hai giờ
sau mỗi giờ đi được 50 km Hỏi ba giờ đi
được bao nhiêu km ?
Học sinh giải vào vở
Giáo viên thu một số vở chấm nhận xét
Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Học sinh nêu
Đặt tính rồi tính ( học sinh làm bảng con )
65321 26385 91706
82100 3015 79085
2623 4 10492
Bài tập 2: tìm x
X + 527 = 1892 x- 631=361
X = 1892 -527 x = 361+ 631
X = 1365 x = 992
X x 5 = 1085 x : 5 = 187
X = 1085 : 5 x = 187 x 5
X = 217 x = 935
Giải Hai giờ sau đi được số km là :
2 x 50 = 100 ( km ) Quãng đường đi trong ba giờ là: :
100 + 45 = 145 ( km ) Đáp số : 145 km
Trang 9LUYỆN CHÍNH TẢ : MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I - MỤC TIÊU: Giúp HS viết đúng mẫu chữ quy định
Biết trình bày sạch đẹp rõ ràng Thường xuyên có ý thức luyện chữ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ viết sẵn bài văn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Giới thiệu:
B Hướng dẫn luyện viết
Luyện viết tiếng khó
GV đọc đoạn viết
GV viết lên bảng hướng dẫn phân biệt
Giáo viên đọc tiếng khó
Viết vở
Giáo viên đọc toàn bài nêu tư thế ngồi viết
cách cầm bút đặt vở
Giáo viên đọc từng câu , mỗi câu đọc 2 lần
Giáo viên đọc lại bài
Kiểm tra lỗi
Thu một số vở chấm
Trả vở nhận xét
Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung
Học sinh đọc bài đã điền hoàn chỉnh
Các từ cần điền :
Tre, chịu , trúc, cháy , tre , tre , chí, chiến,
tre,
C Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài,
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó Học sinh viết bảng con :
Khúc khuỷu, gập ghềnh, quãng đường, cõng, vượt suối
Học sinh lắng nghe
HS viết bài
Học sinh sốt lỗi , chữa lỗi
Bài tập
Điền tr hay ch vào chỗ chấm : Như … e mọc thẳng , con người không …
ịu khuất Người xưa có câu: … úc dẫu …
áy, đốt ngay vẫn thẳng” “…e là thẳng thẳn, bất khuất !Ta kháng …iến ,…e lại là đồng …í …iến đấu của ta … e vốn cùng ta làm ăn, lại vì ta mà đánh giặc ”
Trang 10TUẦN 3:
Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : Triệu và lớp triệu (tt)
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
- Biết viết các số đến lớp triệu.
- Củng cố thêm về lớp đơn vị ,lớp nghìn ,lớp triệu
III/ Các hoạt động dạy và học :
*Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)300 000; 400 000; 500
000; ; ; ;
b)2 000 000; 4000 000; 6 000
000; ; ; ;
Bài 2: :
Đọc các số sau:
a)6 231 874
b)25 325 206
c) 476 180 230
*Bài 3: Viết các số sau:
a)tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai
mươi mốt.
b)một trăm linh ba triệu hai trăm linh sáu nghìn
bốn trăm.
c) Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn
hai trăm.
d) 2 triệu, 4 nghìn, 15 đơn vị.
e) 3 trăm triệu, 5 nghìn, 6 đơn vị.
*Bài 4: Viết số tự nhiên sao cho:
a) Số đó là số bé nhất có 7 chữ số
b) Số đó là số lớn nhất có 8 chữ số
Bài 1:- HS làm bài a) 600 000; 700 000; 800 000;
900 000.
b) 8 000 000; 10 000 000;
12 000 000; 14 000 000;
Bài 2: HS đọc a) sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi bốn b)
Bài 3: HS làm a) 8 210 121 b) 103 206 400 c) 200 012 200 d) 2 004 015 e) 300 005 006
Bài 4:
a) 1000 000 b) 99 999 999
Trang 11Ôn Tập làm văn: Ôn tập
I - MỤC TIÊU:
Củng cố về tả ngoại hình của nhân vật
KNS: Kỹ năng giao tiếp, thể hiện tự tin, ….
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HÑ1: Giới thiệu bài
HÑ2: Làm bài tập
Bài 1: Căn cứ vào những đặc điểm ngoại hình tiêu
biểu của chú bé liên lạc( in nghiêng) trong đoạn văn ở
cột A điền từ thích hợp vào chỗ trống cột B để hoàn
chỉnh nhận xét
Tôi nhìn em Một em bé gầy,
tóc húi ngắn, hai túi của chiếc
áo cánh nâu trễ xuống đến tận
đùi như đã từng phải đựng
nhiều thứ quá nặng.
Quần của em ngắn chỉ tới gần
đầu gối để lộ đôi bắp chân nhỏ
luôn động đậy Tôi đặc biệt chú
ý đến đôi mắt của em, đôi mắt
sáng và xếch lên khiến người ta
có ngay cảm giác là một em bé
vừa thông minh vừa ga dạ.
Chú bé là con của
một gia đình
……….
……….
……….
……….
Là chú bé ……….
……….
……….
………s….
Thống nhất kết quả
Bài 2: Viết đoạn văn ngắn kể lại câu chuyện Nàng tiên
ốc kết hợp tả ngoại hình của bà lào và nàng tiên ốc
Thống nhất chỉnh sửa
Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng dẫn học ở
nhà – nhận xét giờ học
HS đọc yêu cầu.
Thảo luận nhóm Trình bày kết quả
Viết vào vở bài tập
1 hs đọc yêu cầu Thực hành vào vở
Trang 12Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : Dãy số tự nhiên
I - MỤC TIÊU:
Củng cố so sánh các số tự nhiên, phân tích số thành tổng
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HÑ1: Giới thiệu bài
HÑ2: Làm bài tập
Bµi 1: Viết các số sau thành tổng:
a, 768932= 700000 + 60000 + 8000 + 30 + 2
b, 453768 = ……….
c, 123456= ………
d, 90008=………
e, 234564 = ……….
- Nhận xét kết quả Bµi 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Số liền trước Số đã biết Số liền sau 2345 5678 90000 123678 444999 34567 889067 Giáo viên thống nhất kết quả Bài 3: Viết vào chỗ chấm : a, 405; 406; 407;… b, 615; 617; 619 ; ……
c, 234; 236; 238; ……….
Bài 4: Viết số vào chỗ chấm:
a, Số gồm 7triệu, 9 trăm nghìn, 4chục nghìn
b, số gồm 100 triệu, hai trăm nghìn
Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài hướng
dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
4 học sinh lên bảng viết.
Lớp viết vào vở Nêu kết quả
Thảo luận cặp nêu gía trị của chữ
số hai.
Nêu kết quả.
Làm vào vở
Ba học sinh lên bảng làm Lớp làm vào vở bài tập
Hai học sinh lên bảng viết
Trang 13LUYỆN CHÍNH TẢ : (Nghe - viết ) CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ
I - MỤC TIÊU:
Giúp HS viết đúng mẫu chữ quy định
Trình bày đúng thể thơ lục bát – biết trình bày sạch đẹp rõ ràng
Thường xuyên có ý thức luyện chữ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ viết sẵn bài thơ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Giới thiệu:
Hướng dẫn luyện viết
Luyện viết tiếng khó
GV đọc đoạn viết
GV viết lên bảng hướng dẫn phân biệt
Giáo viên đọc tiếng khó
Viết vở
Giáo viên đọc tồn bài nêu tư thế ngồi viết
cách cầm bút đặt vở
Giáo viên cho học sinh nhớ lại bài viết vào
vở
Giáo viên đọc lại bài
Kiểm tra lỗi
Thu một số vở chấm
Trả vở nhận xét
Giáo viên yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Các nhóm trình bày lớp nhận xét bổ sung
Học sinh đọc bài đã điền hoànn chỉnh
4 Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Học sinh đọc đoạn viết , tìm tiếng viết khó
Đi trước, mỏi, rằng, lạc đường, dẫn, bỗng
Học sinh viết bảng con Học sinh lắng nghe Cách trình bày bài câu 6 tiếng lùi vào một
ơ câu 8 tiếng viết sát ngồi lề
HS viết bài
Học sinh sốt lỗi , chữa lỗi
Bài tập
Điền tr hay ch : úc mừng, cây úc
…ăng sao, phải … ăng Trăn … ở , …ở hàng
Trang 14TUẦN 4:
Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2016 LUYỆN TOÁN : SO SÁNH VÀ SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu:
- Củng cố về so sánh và sắp xếp các số tự nhiên
II/ Các hoạt động dạy và học :
*Hướng dẫn HS làm bài tập:
1/ Đọc các số sau:
a) 320 032 b)506 005
c) 204 405 d)1 026 004
2/ Đặt tính rồi tính:
769564 + 40526 ; 39700- 9216
24138 x 4 ; 5742 : 6
3/ Tìm x
X - 425 = 625 x : 8 =361
4/ Viết số lớn nhất, số bé nhất có 5 chữ số
khác nhau được viết từ sáu chữ số sau: 3;
2; 0 ; 6; 9;
Củng cố dặn dò: Hệ thống nội dung bài
hướng dẫn học ở nhà – nhận xét giờ học
Đặt tính rồi tính (HS làm bảng con )
769564 40526 810090
39700 9216 30484
24138 6 144828
Bài tập 3: tìm x
X - 425 = 625 x : 8 =361
X = 625 + 425 x = 361 x 8
X = 1050 x = 2888
4/Số lớn nhất: 96432
Số bé nhất: 20346