+ Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.+ Phân tích đợc vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức?. Vì vậy chúng ta phải có nghĩa vụ bảo
Trang 1Tuần 34 Thứ hai ngày 3 tháng 4 năm 2010
Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch
- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật,làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu
A Kiểm tra bài cũ:
Hai HS học thuộc lòng bài trớc
B Dạy bài mới:
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên
Nêu ý chính của từng đoạn? - Đoạn 1: Tiếng cời là đặc điểm quantrọng, phân biệt con ngời với các loài
động vật khác
- Đoạn 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ
- Đoạn 3: Ngời có tính hài hớc sẽ sốnglâu
- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ? - Vì khi cời tốc độ thở của con ngời
tăng lên đến 100 kim/1giờ, các cơ mặt
th giãn, não tiết ra 1 chất làm con ngời
có cảm giác sảng khoái, thỏa mãn
- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho
- Giúp HS củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữ các đơn vị đó
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liênquan
II Đồ dùng:
Phiếu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học:
4p A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
Giáo viên: Nguyễn Đức Định
578
Trang 2+ Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.
+ Phân tích đợc vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức
? Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh
vật đợc bắt đầu từ sinh vật nào
* Bớc 2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm, phát giấy bút HS: Các nhóm vẽ sơ đồ mối quan hệ về
thức ăn của 1 nhóm vật nuôi, cây trồng
Trang 3- Dựa vào các hình trên bạn hãy nói về
chuỗi thức ăn trong đó có con ngời?
* Bớc 2: Hoạt động cả lớp
HS: Một số em lên trả lời các câu hỏi
- GV nhận xét và kết luận:
Con ngời cũng là một thành phần của tự nhiên Vì vậy chúng ta
phải có nghĩa vụ bảo vệ sự cân bằng
- Giúp học sinh ôn tập củng cố hoặc tự kiểm tra về :
- Khái niệm ban đầu về phân số, tìm phân số của một số
Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong 2 số biết tổng ( hoặc hiệu ) và tỉ số của 2 số đó
- Tính diện tích hình bình hành
B Các hoạt động dạy học
I- Tổ chức
II- Kiểm tra : kết hợp với bài học
III- Dạy bài mới
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tự làm
bài rồi chữa bài tập
Bài 1: cho học sinh tính rồi chữa
- Nêu câu hỏi để học sinh ôn lại về cách
Ví dụ :e)
5
13 5
10 5
3 10
20 5
3 2
5 5
4 5
3 5
2 : 5
4 5
18 x
9
5
= 10 ( cm )Diện tích hình bình hành là:
18 x 10 = 180 ( cm2 ) Đáp số : 180 cm2
Bài giải :Coi số búp bê là 2 phần thì số ô tô là 5 phần ta có tổng số phần bằng nhau là :
2 + 5 = 7 ( phần )
Số ô tô có trong gian hàng là :
63 : 7 x 5 = 45 ( ô tô ) Đáp số 45 ô tô Bài giải :
Coi tuổi con là 2 phần thì tuổi bố là 9 phần ta có hiệu số phần bằng nhau là :
9 – 2 = 7 ( phần ) Giáo viên: Nguyễn Đức Định
580
Trang 4Gọi vài em nêu kết quả Tuổi con là :
35 : 7 x 2 = 10 ( tuổi ) Đáp số : 10 tuổiMột vài em nêu kết quả của bài 5
D Hoạt động nối tiếp :
- Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào ?
- Nhận xét và đánh giá giờ học
Tiếng việt (+) Luyện tập xây dựng mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả con vật A- Mục đích, yêu cầu
1 Củng cố nhận thức về 2 kiểu mở bài, 2 kiểu kết bài trong bài văn miêu tả con vật
2 Thực hành viết đoạn mở bài cho 1 bài văn miêu tả đồ vật theo 2 cách: Mở bài trực tiếp, mở bài gián tiếp.Viết 1 đọan kết bài theo kiểu mở rộng
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích
yêu cầu tiết học cần đạt
- Viết theo mấy cách, đó là cách nào ?
- GV thu bài, chấm 8-10 bài, nhận xét
- GV có thể đọc bài làm tốt của HS
b) Luyện kết bài
Bài tập 1
- GV gọi 1-2 học sinh nêu 2 cách kết
bài đã biết khi học về văn kể chuyện
- Treo bảng phụ
Bài tập 2
- GV giúp HS hiểu từng đề bài
- Đề bài yêu cầu viết đoạn kết theo kiểu
- 1 em nêu 2 cách kết bài
- Nghe giới thiệu, mở sách
- 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm, trao
đổi theo cặp, so sánh tìm điểm giống nhau và khác nhau của các đoạn mở bài
- Nêu ý kiến thảo luận
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Viết đoạn mở bài cho bài văn miêu tôncn gà trống
- Viết theo 2 cách, mở bài trực tiếp và
mở bài gián tiếp
- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
- Nộp bài cho GV chấm
- 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm
- 2 em nêu 2 cách kết bài đã học(kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng)
- Đọc bảng phụ
- 1 em đọc 4 đề bài, lớp đọc thầm
- Nghe
- Kết bài theo kiểu mở rộng
- HS nêu đề bài đã chọn(con gà trống, con mèo, con chó )
- HS lần lợt đọc bài làm
- Có 2 cách:Kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng
Lịch sử
Giáo viên: Nguyễn Đức Định 581
Trang 5Ôn tập học kì II
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết
-Ôn về hai giai đoạn lịch sử: Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc; Hơn 1000 năm đấu tranh giành lại độc lập
- Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kỳ này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian
II Đồ dùng dạy học
- Băng và hình vẽ trục thời gian
- Một số tranh ảnh, bản đồ phù hợp với yêu cầu của mục một
III Các hoạt động dạy học
- GV treo băng thời gian
- Yêu cầu học sinh ghi nội dung
của mỗi giai đoạn
- Cho các em lên ghi
- Nhận xét và bổ xung
HĐ2: Làm việc cả lớp
- GV treo trục thời gian
- Yêu cầu học sinh tự ghi các sự
kiện tơng ứng
- Gọi một số em trả lời
- Nhận xét và bổ xung
HĐ3: Làm việc cá nhân
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Cho học sinh chuẩn bị
- Đặt câu hỏi theo 3 nội dung:
+ Đời sống ngời Lạc Việt dới
thời Văn Lang nh thế nào?
+ Khởi nghĩa Hai Bà Trng nổ ra
trong hoàn cảnh nào? Diễn biến
và kết quả của cuộc khởi nghĩa
+ Trình bày diễn biến và nêu ý
nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng
- Gọi một số em báo cáo
- Học sinh theo dõi
- Học sinh tự vẽ vào vở và điền
I Mục tiêu:
1- KT: HS tìm hiểu những gơng bộ đội của quê hơng mình
2- KN: Biết học tập và làm theo gơng anh bộ đội
3- TĐ: Yêu quý, kính trọng và biết ơn anh bộ đội
II Thiết bị dạy học:
1- GV: Tranh ảnh, bài báo
2- HS: Tìm hiểu tranh ảnh, bài báo
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 6* HĐ1: Giới thiệu bài.
* HĐ2: Tìm hiểu anh bộ đội ở quê
h-ơng
- GV nêu yêu cầu:Em hãy kể những tấm
gơng về anh bộ đội của quê hơng em
- GV tổng kết những ý kiến
* HĐ3:Tìm hiểu về anh bộ đội qua
câu chuyện, bài thơ, bài báo
- Tiếp tục mở rộng hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời…
- Biết đặt câu với các từ đó
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ và chữa bài tập.
B Dạy bài mới:
- GV cùng cả lớp nhận xét
* Bài 2: GV nêu yêu cầu HS: Suy nghĩ làm bài
- Nối tiếp nhau đọc câu văn của mình
- Các bạn khác nhận xét
- Nối nhau phát biểu ý kiến
- Viết từ tìm đợc vào vở bài tập
- GV nhận xét, chốt lời giải:
VD: Cời ha hả Anh ấy cời ha hả, đầy vẻ khoái chí
Cời hí hí Mấy bạn học sinh cời hí hí trong lớp.Cời sằng sặc
Cời khanh kháchCời khúc khích…
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học và làm bài tập
Toán
Trang 7- Củng cố kỹ năng vẽ hình vuông có kích thớc cho trớc.
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình
II Các hoạt động dạy học:
4p
28p
4p
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
HS: Quan sát hình vẽ trong SGK và nhậnbiết các cạnh song song với nhau, vuônggóc với nhau
3 x 3 = 9 (cm2)
Đáp số: 12 cm; 9 cm2.+ Bài 3:
HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài vào vở
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian “Nói ngợc”
- Làm đúng bài tập chính tả, phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ lẫn r/d/gi, dấu hỏi, ngã.
Trang 8? Nội dung bài vè nói gì - Nói những chuyện phi lí, ngợc đời,
không thể nào xảy ra nên gây cời
- GV đọc bài cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe GV đọc, viết bài vào
vở
- Đọc lại cho HS soát lỗi
- Chấm 7 10 bài, nêu nhận xét
giải đáp – tham gia – dùng một
thiết bị – theo dõi – bộ não – kết
quả - không thể
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại thông tin ở bài 2, kể
cho ngời thân nghe
Thứ t ngày 5 tháng 5 năm 2010
Ăn “Mầm đá”
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh
- Hiểu ý nghĩa các từ trong bài
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết làmcho chúa ăn ngon, vừa khéo răn chúa
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:
HS: Nối nhau đọc 4 đoạn của bài
- GV sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- 2 – 3 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món
mầm đá
- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng,thấy đá là món lạ thì muốn ăn
? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho
chúa nh thế nào - Cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mình thìchuẩn bị lọ tơng đề bên ngoài hai chữ
“đại phong”… đói mèm
? Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm đá
không? Vì sao - Chúa không đợc ăn mầm đá vì thực rakhông hề có món đó
? Vì sao chúa ăn tơng vẫn thấy ngon
Giáo viên: Nguyễn Đức Định 585
Trang 9đoạn theo phân vai.
- Thi đọc diễn cảm theo vai
I Mục tiêu:
- Nhận thức đúng về lỗi trong bài viết của bạn và của mình
- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa lỗi
- Nhận thức đợc cái hay của bài đợc cô giáo khen
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động:
1 GV nhận xét chung về kết quả làm bài của lớp:
- GV viết lên bảng đề kiểm tra
- 1, 2 HS lên bảng chữa lần lợt từng lỗi Cả lớp tự chữa trên nháp
- HS trao đổi về bài chữa trên bảng
- GV chữa lại bằng phấn màu, HS chép bài vào vở
3 Hớng dẫn học tập những đoạn văn hay, bài văn hay:
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những HS đạt điểm cao
- Về nhà viết lại bài cho hay hơn
Gọi HS lên chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
- Quan sát hình vẽ SGK để nhận biết: Giáo viên: Nguyễn Đức Định
586
Trang 10DE // AB và CD BC
- GV gọi HS nhận xét sau đó kết luận
5 4 = 20 (cm2)
Đáp số: 20 cm2
18cm
+ Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của nhóm sinh vật
+ Phân tích đợc vai trò của con ngời trong chuỗi thức ăn tự nhiên
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS trả lời câu hỏi giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: xác định vai trò của con ngời trong chuỗi thức ăn.
* Bớc 1: Làm việc theo cặp HS: Quan sát cá hình trang 136, 137
SGK
? Kể tên những gì đợc vẽ trong bản đồ
? Dựa vào các hình trên, bạn hãy nói
về chuỗi thức ăn trong đó có con ngời
Trang 11? Nêu vai trò của thực vật đối với sự
sống trên trái đất
- GV kết luận: Con ngời cũng là một
thành phần của tự nhiên Vì vậy
chúng ta phải có nghĩa vụ bảo vệ sự
cân bằng trong thiên nhiên
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Luyện: Giới thiệu về địa phơng I- Mục đích, yêu cầu
1 Học sinh nắm đợc cách giới thiệu địa phơng qua bài văn mẫu Nét mới ở Vĩnh Sơn
2 Bớc đầu biết quan sát và trình bày đợc những đổi mới nơi các em sinh sống
3 Có ý thức đối với công việc xây dựng quê hơng
II- Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bảng phụ chép dàn ý bài giới thiệu
III- Các hoạt động dạy học
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu
- Dàn ý bài giới thiệu:
Mở bài: Giới thiệu chung về địa phơng
em ( tên, đặc điểm chung)
Thân bài: Giới thiệu những đổi mới
Kết bài: Nêu kết quả của sự đổi mới,
cảm nghĩ của em về sự đổi mới đó
Bài tập 2
- GV phân tích đề bài, giúp học sinh
nắm chắc đề, gợi ý những điểm nổi
bật
- Gọi học sinh nêu nội dung em chọn
- Thi giới thiệu về địa phơng
ĐP)
- Nghe, mở sách
- HS đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm bài Nét mới ở Vĩnh Sơn, suy nghĩ TLCH
- Sự đổi mới ở xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Dân biết trồng lúa nớc, phát triển nghề nuôi cá, đời sống ngời dân cải thiện …
- 1-2 em nhìn bảng phụ đọc dàn ý
- HS đọc yêu cầu bài 2
- Xác định yêu cầu đề bài
- Nêu nội dung
- Lần lợt thi giới thiệu về ĐP
- Lớp nhận xét
- Trng bày theo nhóm cùng quê hơng
Toán (+) Luyện tập
Giáo viên: Nguyễn Đức Định
588
Trang 12- Cho HS làm các bài tập trong vở bài
tập toán và chữa bài
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho
biết gì? hỏi gì? Nêu các bớc giải?
- Tổng của hai số là bao nhiêu?
- GV chấm bài nhận xét
- Đọc tóm tắt đề? nêu bài toán? Bài
toán cho biết gì? hỏi gì?
Đoạn thứ nhất dài: 28 : 4 x 3 = 21 (m)
Đoạn thứ hai dài: 28 - 21 = 7 (m) Đáp số: Đoạn 1 : 21 m; đoạn 2 :7 mBài 2: Cả lớp làm vở- 1 em chữa bài
- Coi số bạn trai là 1 phần thì số bạn gái
là 2 phần nh thế
Tổng số phần bằng nhau là 1 + 2 = 5(phần)
Số bạn trai là :12 : 3 = 4 (bạn)
Số bạn gáilà : 12- 4 = 8 (bạn) Đáp sốBạn trai : 4 bạn ; bạn gái 8 bạn
Bài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài (tơng tự nh bài 2)
Bài 4: 1 em nêu bài toánBài toán: Hai thùng chứa đợc 180 lít n-
ớc, trong đó thùng hai chứa gấp 4 lần thùng 1.Hỏi mỗi thùng chứa đợc bao nhiêu lít nớc?
- Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Nêu các bớc giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Giáo viên: Nguyễn Đức Định 589
Trang 13- HS chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính để kể.
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp với cử chỉ điệu bộ
- Một HS kể lại một câu chuyện về ngời có tinh thần lạc quan…
B Dạy bài mới:
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phơng tiện
- Nhận biết trạng ngữ chỉ phơng tiện trong câu; thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện vàocâu
Giáo viên: Nguyễn Đức Định
590
Trang 14II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, tranh ảnh 1 vài con vật
III Các hoạt động dạy học:
- Viết đoạn văn tả con vật và nói rõ trong
đó câu nào có trạng ngữ chỉ phơng tiện
- GV và cả lớp nhận xét
VD: Về 1 số câu có trạng ngữ chỉ
phơng tiện:
1) Bằng đôi cánh to mở rộng,
gà mái che chở cho đàn con
2) Với cái mõm to, con lợnháu ăn tợp một loáng là ăn hết cả
- Giúp HS rèn kỹ năng về giải toán tìm số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy – học:
4p
28p
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
24 x 5 = 120 (máy) Giáo viên: Nguyễn Đức Định 591
Trang 15Số ô tô chở máy bơm là:
3 + 5 = 8 (ô tô)Trung bình mỗi ô tô chở đợc là:
- Giúp HS rèn kỹ năng giải bài toán “Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó”
II Các hoạt động dạy – học:
4p
28p
3p
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS làm bài:
HS: Kẻ bảng nh SGK rồi viết đáp số vào
ô trống
- 1 HS lên bảng chữa bài
- GV và cả lớp nhận xét
- Chấm bài cho HS
109 + 47 = 156 (m)Diện tích của thửa ruộng là:
156 x 109 = 17.004 (m2)
Đáp số: 17.004 m2.-HS: Tự làm và chữa bài
Giáo viên: Nguyễn Đức Định
592
Trang 16Tập làm văn
Điền vào giấy tờ in sẵn
I Mục tiêu:
- Hiểu các yêu cầu trong điện chuyển tiền đi, giất đặt mua báo chí trong nớc
- Biết điền nội dung cần thiết vào 1 bức điện chuyển tiền và giấy đặt mua báo chí
II Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
4p
28p
3p
A Kiểm tra:
HS: 2 HS đọc lại th chuyển tiền
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS điền nội dung cần
thiết vào giấy tờ in sẵn:
+ Bài 1: GV giải nghĩa các chữ viết
+ Bài 2: GV giúp HS giải thích các
chữ đã viết tắt, các từ khó HS: Đọc yêu cầu và nội dung.
- So sánh hệ thống hóa ở mức đơn giản các kiến thức về thiên nhiên, con ngời…
- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của thành phố lớn
4.3) ý b
4.4) ý b
3 Làm việc cá nhân hoặc theo cặp.
Giáo viên: Nguyễn Đức Định 593