Hoạt động cả lớp - Chỉ và đọc theo - Đọc trơn vần nhiều em.. - Tìm tiếng mang vần vừa học Hoạt động cả lớp - Viết theo mẫu trong vở tập viết * Viết đủ số dòng quy định trong vở TV.. lễ
Trang 1NH: 2009-2010
(Từ 22/02/2010 - 26/02/2010)
Thứ hai ngày 22 tháng 02 năm 2010
Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
-HỌC VẦN: BÀI 100 UÂN – UYÊN
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng.
Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- GD HS ý thức học tập, yêu thích Tiếng Việt
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/GV chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài học
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1, Bảng con
Kiểm tra bài cũ: 5 phút
-GV kiểm tra
HĐ1: 15 phút
Giới thiệu vần uân
- Chỉ vào sách giáo khoa đọc: mùa xuân
- Ghi bảng : mùa xuân
- Trong từ “ mùa xuân ’’, tiếng nào đã học,
âm nào đã học ?
- Ghi bảng : uân
- Vần uân gồm có mấy âm ?
- Thêm âm x
- Ghi bảng : xuân
Vần uyên ( hướng dẫn tương tự )
- So sánh : uân , uyên
HĐ 2: Viết bảng con 7’
HĐ3: 8’ phút
Đọc , hiểu nghĩa của từ
- Giới thiệu từ lên bảng
- 2 em đọc và viết: thuở xưa , thức khuya ,
mẹ quở , quờ quạng
- 2 em đọc toàn bài bài 99
Hoạt động cả lớp
- Chỉ và đọc theo
- Đọc trơn vần nhiều em
- Nêu và ghép vần: uân
- Ghép tiếng : xuân
- Đọc trơn , phân tích
-HS so sánh
-HS viết: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
Hoạt động cá nhân
- Đọc thầm , tìm tiếng mới
- Đọc trơn từ Thi đọc từng từ.Thi đọc cả 4 từ
- Thi đọc toàn bài trên bảng
Trang 2NH: 2009-2010
TIẾT 2
Hoạt động 3 : (30 phút) Luyện tập
a/ Luyện đọc sách giáo khoa :
+ Củng cố bài ở tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng :
- Giáo viên đọc mẫu
b/ Luyện viết :
- Yêu cầu lấy vở tập viết ra
c/ Luyện nói :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 100
- Đọc tên bài luyện nói
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
- Trò chơi : Chọn đúng từ có vần mới học
- Tổng kết tiết học
-Dặn chuẩn bị tiết sau
Hoạt động cá nhân, nhóm
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Học sinh chỉ và đọc thầm theo
- Đọc từng câu , đoạn , cả bài
- Thi đọc tiếp sức
- Tìm tiếng mang vần vừa học
Hoạt động cả lớp
- Viết theo mẫu trong vở tập viết
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- Học sinh nói thành câu -HS tham gia chơi
Bổ sung:
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Học sinh đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng.
Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
II Đồ dùng D-H:
-Bảng con; -Vở kẻ ô li
III Các hoạt động D-H chủ yếu
1 Luyện đọc: 10’
-GV hướng dẫn HS đọc lại toàn bài 100
-Chú ý sửa cách phát âm cho HS
2 Luyện tập: 20’
a) Bài tập 1:Nối?
-GV hướng dẫn HS đọc, quan sát các từ rồi nối
từ ở cột A và cột B cho thích hợp
-Chữa bài
b) Bài tập 2:Điền uân hay uyên?
-GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm
t dương bạn T t lễ
HS đọc cá nhân, nhóm -HS thi đọc giữa các nhóm -Cả lớp đọc đồng thanh
-HS tự làm bài
.
-Theo dõi
- HS điền vào vở
- Theo dõi
- Đọc lại các từ đã điền
Trang 3NH: 2009-2010
-Nhận xét, sửa chữa
c) Bài tập 3: Viết (theo mẫu):
-GV hướng dẫn:
+ HS viết bảng con: huân chương, kể chuyện
GV chấm một số bài của HS
3 Củng cố- Dặn dò: 5
Trò chơi: HS thi tìm nhanh từ có tiếng chứa
vần uân/ uyên
-Kết luận trò chơi
Nhận xét tiết học
Dặn chuẩn bị tiết sau
-HS viết vào bảng con
HS viết bài vào vở
-HS tham gia trò chơi
- Theo dõi
Bổ sung:
Toán: Luyện tập: CÁC SỐ TRÒN CHỤC
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
- Nhận biết các số tròn chục
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 9 bó chục rời trong bộ học toán
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Giới thiệu bài: 1’
Hoạt động 2 : Thực hành 30’
Bài 1 : Viết theo mẫu :
- Giáo viên hướng dẫn mẫu :
Viết đọc số
20 hai mươi
- GV hướng dẫn làm từng phần a, b, c
Bài 2 : Số tròn chục ?
Gọi vài em nêu yêu cầu
Bài 3 : Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm
- Giáo viên gợi ý : Hãy dựa vào thứ tự các
số tròn chục ở bài 2 để so sánh
- ( Có thể chuyển thành trò chơi)
Hoạt động nối tiếp 1’
-Nhận xét tiết học
-Dặn chuẩn bị tiết sau
- HS đọc và viết số -Chữa bài
- Đọc cá nhân: 1 chục, 2 chục … -Đọc nhóm : mười , hai mươi …
-HS nhận xét:- Các số đó đều có hai chữ số;
có chữ số ở hàng đơn vị giống nhau: chữ số 0
- Lớn nhất : 90
- Bé nhất : 10
- Học sinh viết : 10 , 20 …
50 , 70 …
- Học sinh tự làm bài
- Vài em đọc kết quả
- Đổi bài để kiểm tra lẫn nhau -Theo dõi
Bổ sung:
Trang 4NH: 2009-2010
Thứ ba ngày 23 tháng 02 năm 2010
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng.
Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- GD HS ý thức học tập, yêu thích Tiếng Việt
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/GV chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài học
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1; Bảng con
I/Kiểm tra bài cũ: 5 phút
II/Dạy vần
HĐ1: 15 phút
Nhận diện vần uât
-Hãy nhận diện vần uât, uyêt
-So sánh vần uât với vần uyêt
- Thêm âm x, dấu sắc
- Ghi bảng : xuất
-GV giới thiệu tranh , hỏi: Tranh vẽ gì?
-GV rút và giảng từ : sản xuất
-GV ghi bảng: sản xuất
Vần uyêt ( hướng dẫn tương tự )
HĐ 2: Viết bảng con 7’
HĐ3: 8’ phút
Đọc , hiểu nghĩa từ ứng dụng
- Giáo viên gắn từ lên bảng
TIẾT 2
Hoạt động 3 : Luyện tập (30 phút)
a/ Luyện đọc :
- Củng cố bài ở tiết 1
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu trong SGK
- 2 em đọc và viết bảng: bạn Tuấn, huấn
luyện, chuyên cần, tuyên dương
- 4 em đọc toàn bài 100
- Vần uât được tạo nên từ u, â và t
Vần uyêt được tạo nên từ u, yê và t
-HS nêu vài em
-Ghép vần uât , vần uyêt
- Ghép tiếng : xuất
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá
-HS nêu
-HS đọc trơn từ nhiều em
-HS đọc lại bài trên bảng
-HS viết: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Đọc thầm , tìm tiếng mới
- Đọc từng từ , cả 4 từ - Thi đọc từ tiếp sức
- Thi đọc cả bài : tiếp sức
Hoạt động cá nhân
- Đọc bài trong sách giáo khoa nhiều em
- Học sinh chỉ vào sách giáo khoa theo lời đọc của giáo viên
Trang 5NH: 2009-2010
b/ Luyện viết :
- Yêu cầu lấy vở và viết
- HD lại quy trình
c/ Luyện nói :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 101
- Đọc tên bài luyện nói
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
Trò chơi : Tìm tiếng, từ có vần uât, uyêt
Tổng kết tiết học
- Học sinh đọc từng dòng thơ, cả đoạn -Thi đọc cả bài
- Cả lớp đồng thanh 1 lần
- Viết vào vở theo mẫu
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- Quan sát tranh
Đất nước ta tuyệt đẹp
- Thi nói thành câu theo chủ đề
-Theo dõi
Bổ sung:
A MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định
-GD HS ý thức chấp hành Luật ATGT
B/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
- Vở bài tập đạo đức, đèn hiệu làm bằng bìa cứng
- Các điều 3, 6, 18, 26 công ước quốc tế quyền trẻ em
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ : (5 phút) Thực hành đi bộ
Giới thiệu bài : Giới thiệu , ghi bảng
Hoạt động 1: 10 phút
Làm bài tập 3
- Yêu cầu mở sgk bài 11 và trả lời theo nhóm
- Các bạn trong tranh có đi đúng quy định
khg?
- Điều gì có thể xảy ra , vì sao ?
- Em sẽ làm gì nếu gặp bạn đi như thế ?
Chốt ý: Đi dưới lòng đường là sai quy
định , có thể gay nguy hiểm cho bản thân
và cho người khác
Hoạt động 2 : 10 phút
Làm bài tập 4
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 4
Chốt ý: - Tranh 1, 2, 3, 4, 6 : Đi bộ đúng quy
- 2 em đi bộ trên đường có vỉa hè
- 2 em đi bộ trên đường không có vỉa hè
Hoạt động nhóm nhỏ
- Q/ sát tranh , thảo luận câu hỏi theo nhóm
- Vài nhóm hỏi đáp trước lớp
Hoạt động cá nhân
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài , đổi bài để kiểm tra
Trang 6NH: 2009-2010
định ( nối với mặt tươi cười )
- Tranh 5, 7, 8 : Đi bộ sai quy định
( nối với mặt buồn )
- Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình và
bảo vệ người khác
Hoạt động 3 : 5 phút
Trò chơi : Đèn xanh , đèn đỏ
- Giáo viên tổ chức 2 cách chơi :
a/ Chơi theo nhóm : 2 nhóm đứng đối diện
nhau
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
-GV đọc mẫu 1 lần bài thơ trong SGK
- Tổng kết và tuyên dương
* Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định
Hoạt động cả lớp
Cách chơi :
- Đèn xanh :đi đều tại chỗ
- Đèn vàng : đứng im và vỗ tay
- Đèn đỏ : tất cả đứng im
Bổ sung:
TOÁN: LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận biết cấu tạo của các số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
B/ ĐỒ DÙNG:
GV: Bộ học Toán 1
Tranh minh hoạ SGK
HS: Bộ Toán
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Gọi 4 em so sánh các số tròn chục bằng cách
điền dấu
Giới thiệu bài : Giới thiệu bài , ghi bảng
HĐCB : Luyện tập thực hành (30 phút)
Bài 1 : Nối theo mẫu
Bài 2 : Viết theo mẫu :
- Giáo viên hướng dẫn mẫu :
Bài 3 : Khoanh vào số bé nhất , số lớn nhất
Bài 4 : Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
từ lớn đến bé
- Gọi vài em nêu cách làm
Hoạt động nối tiếp
-Nhận xét tiết học
-HS làm bài ở bảng phụ
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Tự làm bài,1 em đọc kết quả, lớp tự kiểm tra
Hoạt động nhóm nhỏ
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Làm miệng theo cặp tiếp sức
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Các nhóm thi làm bài trên bảng
Hoạt động cá nhân
- 3 học sinh nêu yêu cầu
- Viết số bé nhất trước rồi viết các số lớn dần
- Viết số lớn nhất trước rồi viết các số bé dần
- Học sinh tự viết số vào bài tập
- 1 số em đọc kết quả , đổi bài để kiểm tra
Trang 7NH: 2009-2010
Bổ sung:
Thứ tư ngày 22 tháng 02 năm 2010
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng.
Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đền điện, đèn huỳnh quang
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- GD HS ý thức học tập, yêu thích Tiếng Việt
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1/GV chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài học
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1; Bảng con
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1 I/Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Giới thiệu bài
II/ Dạy vần
HĐ1: Giới thiệu vần uynh (15 phút)
- GV đọc từ trong sách giáo khoa : phụ
huynh
-Trong từ “phụ huynh’’có tiếng và âm gì đã
học ?
- Ghi bảng : uynh
- Vần “uynh’’ có mấy âm ?
- Thêm âm h
- Ghi bảng : huynh
- Ghi bảng : phụ huynh
Vần uych ( hướng dẫn tương tự )
- So sánh : uynh – uych
HĐ 2: Hướng dẫn viết bảng con
HĐ3: Đọc và hiểu nghĩa từ (8 phút)
- Gắn từ lên bảng
- Giải nghĩa từ
TIẾT 2
- 2 em đọc và viết bảng: nghệ thuật, tuyết trắng, quyết tâm, quân đội
- 2 em đọc toàn bài 101
Hoạt động cả lớp
- Học sinh chỉ và đọc theo GV
- Học sinh nêu
- Đọc trơn vần
- 3 âm : u, y, nh
- Ghép vần : uynh
- Ghép tiếng : huynh
- Đọc trơn , phân tích tiếng
- Đọc trơn từ
- Đọc trơn lại bài
-HS viết: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Đọc thầm , tìm tiếng mới
- Đọc trơn từ
- Thi đọc tiếp sức từ
- Thi đọc cả bài trên bảng
Trang 8NH: 2009-2010
Hoạt động 3 : Luyện tập (30 phút)
a/ Luyện đọc :
- Củng cố kết quả ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
b/ Luyện viết :
-Yêu cầu lấy vở tập viết và viết theo mẫu
trong sách giáo khoa
c/ Luyện nói :
- Luyện nói thành 2-4 câu theo chủ đề
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
- Trò chơi :Các nhóm thi gạch chân tiếng
mang vần vừa học ( giáo viên chuẩn bị )
- Tổng kết và tuyên dương
- Đọc trơn cả bài trong sách giáo khoa
- HS chỉ và đọc thầm theo cô trong sgk
- Đọc từng câu , đọc liền 2 câu
- Thi đọc tiếp sức từng câu
- Thi tìm tiếng mang vần vừa học
- Học sinh viết vào vở tập viết
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- Quan sát tranh
- Thi nói thành câu -HS thi đua theo nhóm
Bổ sung:
Thủ công: CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (tiết 1)
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Biết cách kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật
-Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt, dán hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo 2 cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Có thể
kẻ, cắt được thêm HCN có kích thước khác
- GD HS ý thức học tập, giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ
B/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : 1 hình chữ nhật mẫu, to, đẹp
1 tờ giấy có kẻ ô, có kích thước lớn
- Học sinh : Giấy màu có kẻ ô
1 tờ giấy vở, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 9NH: 2009-2010
Hoạt động 1: 5 phút
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Giới thiệu bài ghi bảng
Hoạt động 2: 10 phút
- Giáo viên treo mẫu lên bảng, hỏi:
- Đây là bài cắt dán hình gì ?
- Hình chữ nhật có mấy cạnh?
- Các cạnh của hình chữ nhật như thế nào với
nhau ?
- Đếm xem 2 cạnh dài , dài mấy ô ?
2 cạnh ngắn , dài mấy ô ?
- Các đường cắt như thế nào ?
- Được dán như thế nào ?
Hoạt động 3: 20 phút
a/ HD cách kẻ hình chữ nhật :
- Giáo viên ghim tờ giấy trắng đã chuẩn bị
lên bảng , GV vừa nói, vừa làm mẫu theo như
trong sách hướng dẫn
b/ Hướng dẫn cắt rời hình chữ nhật và dán
:
- Giáo viên thao tác cắt mẫu
- Bôi 1 lớp hồ mỏng (4 góc) dán cân đối và
phẳng ( dùng tờ giấy trắng đặt lên và vuốt
cho phẳng )
- GV cho HS phát hiện cách cắt hình chữ
nhật bằng cách đơn giản
( chỉ cần cắt 2 đường cắt )
- Yêu cầu thực hành kẻ, cắt theo cách đơn
giản trên giấy vở
- Giáo viên kiểm tra về vẽ , về đường cắt
- Về thực hiện lại cả 2 cách vẽ , cắt hình chữ
nhật
- Chuẩn bị giấy màu để tiết sau cắt dán hình
chữ nhật và dán vào vở
- Để dụng cụ lên bàn
- Nhắc lại 2 em
- Quan sát , trả lời
- HS nêu
- HS đếm và nêu
- HS đếm và nêu
- HS nêu
- Quan sát thao tác mẫu
- Quan sát thao tác mẫu
- Thực hành theo cặp
-Theo dõi
Bổ sung:
Toán: CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
A/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh :
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các bó chục que tính trong bộ học toán
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Trang 10NH: 2009-2010
Gọi 4 em điền dấu > , < , = vào chỗ chấm
Giới thiệu bài : Giới thiệu , ghi bảng
HĐ1: 5’ Hướng dẫn thao tác trên que tính
- Yêu cầu lấy 3 bó chục
- 3 bó chục là mấy chục que tính ?
- 30 gồm mấy chục , mấy đơn vị ?
- Giáo viên viết : 3 ở cột chục.(theo sgk)
0 ở cột đơn vị (theo sgk)
- Yêu cầu lấy 2 bó chục (HD như trên)
- Giáo viên viết : 2 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
-GV nói: Ta gộp lại được 5 bó chục, 0 que
tính rời
- Giáo viên viết : 5 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
- Giáo viên nói : 3 chục + 2 chục = 5 chục
HĐ2: 5 phút
Hướng dẫn kỹ thuật làm tính
- Giáo viên hướng dẫn đặt tính trên bảng
- Viết 30, rồi viết 20 sao cho chục thẳng
chục, đơn vị thẳng đơn vị
- Viết dấu + , gạch ngang
- Tính từ phải sang trái
- Gọi 4 học sinh lên bảng :
2 em tính theo hàng ngang
2 em đặt tính và tính theo hàng dọc
Hoạt động 3 : 20 phút
Luyện tập thực hành
Bài 1 : Tính (theo hàng dọc)
Bài 2 : Tính nhẩm
- Giáo viên hướng dẫn mẫu : 20 + 30 =
- Nhẩm : 2 chục + 3 chục = 5 chục
- Vậy : 20 + 30 = 50
Bài 3 : Giải toán
- Giáo viên kết hợp hỏi và tóm tắt lên bảng
- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp
Hoạt động nối tiếp
- Tổng kết và tuyên dương
10 < 30 50 > 40
80 = 80 90 > 9 HS thực hiện theo yêu cầu - Học sinh lấy ra 2 bó chục - Gộp 5 bó chục lại - học sinh nhắc lại 30 0 cộng 0 bằng 0 , viết 0 20 3 cộng 2 bằng 5 , viết 5 50 30 + 20 = 50 - Vài học sinh nêu lại cách tính 40 + 20 = 60 40 10
10 + 30 = 40 20 30
- Lớp quan sát , nhận xét 60 40
- Lớp làm tính vào bảng con - Từng cặp nhẩm cho nhau nghe - 1 số nhóm đọc kết quả - Giáo viên và lớp nhận xét - 2 học sinh đọc đề - Học sinh giải vào vở
Bổ sung:
Thứ năm ngày 25 tháng 02 năm 2010 Học vần: BÀI 103 ÔN TẬP
A/ MỤC TIÊU :
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98-103