1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP5 CKTKN TUAN 31(VO-TK)

24 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép trừ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 254,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Nêu cách thực hiện phép trừ phân số?. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. C

Trang 1

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nêu cách thực hiện phép trừ phân số?

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Hs đọc đề và xác định yêu cầu

- Học sinh nhắc lại

- Số bị trừ bằng số trừ trừ đi mộttổng, trừ đi số O

- Học sinh nêu -Học sinh nêu 2 trường hợp: trừcùng mẫu và khác mẫu

- Học sinh làm bài

- Nhận xét

- Học sinh đọc đề và xác định yêucầu

- Học sinh giải + sửa bài

- Học sinh đọc đề và xác định yêucầu

- Học sinh thảo luận, nêu cách giải

- Học sinh giải + sửa bài

-Học sinh đọc đề

- Học sinh nêu

- Học sinh giải vở và sửa bài

GiảiDân số ở nông thôn

77515000 x 80 : 100 = 62012000(người)

Dân số ở thành thị năm 2000

77515000 – 62012000 =

15503000 (người) Đáp số: 15503000 người

Trang 2

- Nờu lại cỏc kiến thức vừa ụn?

- Nhận xột tiết học

………

Tiết 2 Luyện toỏn

PHẫP TRỪ Mục đích

- Giúp HS: củng cố về cách trừ số thập phân

- Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán

- Giáo dục học sinh lòng say mê ham học môn toán

II Chuẩn bị : Bảng con, phấn màu.

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: HS lần lượt nêu cách trừ số thập phân

2 Bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài tập 3(90) BTT5 Yêu cầu học sinh tự đặt phép tính theo cột dọc

7 12

4 9 14

4 14

9 7

2 14

2 -

4

1 1 4

5 4

3 8 4

485,3 + 175,7 = 661(ha)

Đáp số: 661haBài tập 3 (91) BTT5 HS làm vào vở

Yêu cầu học sinh tính bằng hai cách

Bài làm

Cách 1: 72,54 – (30,5 + 14,04) = 72,54 – 44,54

= 28Cách 2: 72,54 – (30,5 + 14,04) = 72,54 – 30,5 – 14,04

= 42,04 – 14,04 = 28

- Biết đọc diễn cảm bài văn phự hợp với nội dung và tớnh cỏch nhõn vật

- Hiểu nội dung: Nguyện vọng và lũng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làmviệc lớn, đúng gúp cụng sức cho Cỏch mạng (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

Trang 3

+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên kiểm tra 2–3 đọc thuộc lòng bài

thơ Bầm ơi, trả lời các câu hỏi về nội dung bài

Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải

- Yêu cầu 1, 2 học sinh khá, giỏi đọc mẫu bài

văn

-Có thể chia bài làm 3 đoạn như sau:

- Đoạn 1: Từ đầu đến Em không biết chữ nên

không biết giấy tờ gì

- Đoạn 2: Tiếp theo đến Mấy tên lính mã tà hớt

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 1

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

- Giáo viên thảo luận về các câu hỏi trong SGK

dưới sự hướng dẫn của giáo viên

- Yêu cầu học sinh đọc lướt đoạn 1

- Công việc đầu tiên anh Ba giao cho út là gì?

- 1 học sinh đọc thành tiếng đoạn 2

- Những chi tiết nào cho thấy út rát hồi hộp khi

nhận công việc đầu tiên này?

-Út đã nghĩ ra cách gì để rài hết truyền đơn?

-Học sinh tiếp nối nhau đọc thànhtiếng bài văn – đọc từng đoạn

-1,2 em đọc thành tiếng hoặc giảinghĩa lại các từ đó (truyền đơn,chớ, rủi, lính mã tà, thoát li)

- Giả đi bán cá từ ba giờ sáng Tay

bê rổ cá, bó truyền đơn giắt trênlưng quần Khi rảo bước, truyềnđơn từ từ rơi xuống đất Gần tớichợ thì vừa hết, trời cũng vừa sángtỏ

-Vì út đã quen việc, ham hoạtđộng, muốn làm nhiều việc chocách mạng

- Giọng kể hồi tưởng chậm rãi,hào hứng

Trang 4

- Hướng dẫn học sinh tìm kĩ thuật đọc diễn

cảm đoạn đối thoại sau:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn đối thoại trên

-Giáo viên hỏi học sinh về nội dung, ý nghĩa

bài văn

4 Tổng kết - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nhiều học sinh luyện đọc

-Học sinh thi đọc diễn cảm từngđoạn, cả bài văn

………

Tiết 4 Đạo đức

BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN (T2)

I MỤC TIÊU

- Kể được một vài tài nguyên thiên nhiên ở nước ta và ở địa phương

- Biết vì sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

- Biết giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng

Đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm để giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- GV: Ảnh về tài nguyên thiên nhiên ở địa phương, nước ta

- HS: SGK Đạo đức 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Giới thiệu bài

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiết 2)

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: Học sinh giới thiệu về tài

nguyên thiên nhiên của Việt Nam và của địa

phương

Phương pháp: Thuyết trình, trực quan

- Nhận xét, bổ sung và có thể giới thiệu thêm

một số tài nguyên thiên nhiên chính của Việt

Nam như:

- Mỏ than Quảng Ninh

- Dầu khí Vũng Tàu

- Mỏ A-pa-tít Lào Cai

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo bài tập 5/

SGK

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho nhóm học

sinh thảo luận bài tập 5

- Kết luận: Có nhiều cách sử dụng tiết kiệm tài

nguyên thiên nhiên

Trang 5

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo bài tập 6/

SGK

Phương pháp: Động não, thuyết trình

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm

học sinh lập dự án bảo vệ tài nguyên thiên

nhiên: rừng đầu nguồn, nước, các giống thú

quý hiếm

- Kết luận: Có nhiều cách bảo vệ tài nguyên

thiên nhiên phù hợp với khả năng của mình

Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét – cho điểm

a Giới thiệu bài

Hoạt động 3:Bài tâp 3:

-Yêu cầu nhắc lại cách tính tỉ số phần

Trang 6

1 5

b/ 300.000 đồng-Học sinh làm miệng

Tiết 2 Luyện toỏn

Luyện về phép cộng, phép trừ-giảI toán

I MỤC TIấU

Củng cố giúp học sinh :

-Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tớnh và giải toỏn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập ở vở

bài tập trang 92

*Bài 1: Bài 1 yêu cầu gì?

Yêu cầu học sinh tự làm bài

Chữa bài, gọi học sinh nhận xét đúng,

sai, giáo viên kết luận

*Bài 2:

-Bài 2 yêu cầu gì?

Yêu cầu học sinh vận dụng các tính

chất đã học vào việc làm bài

Chữa bài, gọi học sinh nhận xét đúng

sai, gv kết luận

*Bài 3:

Yêu cầu học sinh nêu điều kiện đã cho,

điều kiện phải tìm

Yêu cầu học sinh tự giải

Trang 7

Yêu cầu học sinh suy nghĩ để chọn giá

- Biết được một số từ ngữ chỉ phẩm chất đỏng quớ của phụ nữ Việt nam

- Hiểu ý nghĩa 3 cõu tục ngữ (BT2) và đặt được một cõu với một trong ba cõu tục ngữ ởBT2 (BT3)

HS khỏ, giỏi đặt cõu được với mỗi tục ngữ ở BT2

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

-Giỏo viờn cho hs làm vào VBT

-Giỏo viờn nhận xột bổ sung, chốt lại lời

-Sau đú núi những phẩm chất đỏng quý

của phụ nữ Việt Nam thể hiện qua từng

cõu

-Giỏo viờn nhận xột, chốt lại

-Yờu cầu học sinh đọc thuộc lũng cỏc cõu

tục ngữ trờn

Hoạt động 3:Bài tập 3:

-Nờu yờu của bài

-Giỏo viờn nhận xột, kết luận những học

sinh nào nờu được hoàn cảnh sử dụng cõu

tục ngữ đỳng và hay nhất

-Chỳ ý: đỏng giỏ cao hơn những vớ dụ

nờu hoàn cảnh sử dụng cõu tục ngữ với

nghĩa búng

4 Tổng kết - dặn dũ:

-3 học sinh tỡm vớ dụ núi về 3 tỏc dụngcủa dấu phẩy

-1 học sinh đọc yờu cầu a, b, c của BT.-Lớp đọc thầm

-Trao đổi theo cặp

Trang 8

-Yờu cầu học sinh học thuộc lũng cỏc cõu

- Củng cố cho HS những kiến thức về chủ đề Nam và nữ.

- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.

III.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

2.Dạy bài mới : Tổ chức, hướng dẫn học sinh làm bài tập rồi chữa bài.

Bài tập 1 :

a/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nam giới

b/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nữ giới

Bài làm

a/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nam giới

- Dũng cảm, cao thợng, năng nổ, anh hùng, kiên cường, mạnh mẽ, gan góc… b/ Tìm những từ ngữ chỉ phẩm chất của nữ giới

- Dịu dàng, thùy mị, nết na, hiền hậu, hiền lành, nhân hậu, anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang

Bài tập 2 :

a/ Chọn ba từ ngữ ở câu a bài tập 1 và đặt câu với từ đó

b/ Chọn ba từ ngữ ở câu b bài tập 1 và đặt câu với từ đó

Bài làm

a/ Ba từ ngữ ở câu a bài tập 1 là : dũng cảm; anh hùng, năng nổ

- Bộ đội chiến đấu rất dũng cảm

- Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, anh Phan Đình Giót đã được phong tặng danh hiệu anh hùng

- Các bạn nam lớp em rất năng nổ trong lao động

b/ Ba từ ngữ ở câu b bài tập 1 là : dịu dàng, hiền hậu, đảm đang

- Cô giáo em lúc nào cũng dịu dàng

- Bà nội em trông rất hiền hậu

- Mẹ em là người phụ nữ rất đảm đang

Nghỉ học để đi dự đại hội cháu ngoan Bác Hồ

(Soạn bài dạy bù)

a)Giải thưởng trong

cỏc kỡ thi văn húa,văn

Trang 9

- Giải nhất -Danh hiệu cao quý nhất -Cầu thủ,thủ môn xuất

sắc nhất-Giải nhì

-Giải ba -Danh hiệu cao quý -Cầu thủ, thủ môn xuất

sắc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Hs viết vào bảng con tên các Huân chương

có trong tiết trước: Huân chương Sao

vàng, huân chương Huân công, Huân

chương Lao động

+Nhận xét chữ viết của học sinh

+H: Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên các

huân chương, danh hiệu , giải thưởng.

3 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn nghe - viết chính tả

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung chính

đoạn văn

- Gọi hs đọc đoạn văn cần viết

Đoạn văn cho em biết điều gì?

Hoạt động 2:Hướng dẫn viết từ khó.

- Yêu cầu hs tìm các từ khó,dễ lẫn khi viết

chính tả

- HD hs viết các từ tìm được vào vở nháp

Hoạt động 3:Viết chính tả

+ GV đọc cho hs viết vào vở

d.- Tổ chức cho hs soát lỗi và chấm bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm BT chính tả.

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu của BT.

H: Bài tập yêu cầu em làm gì ?

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Gọi hs báo cáo kết quả làm việc

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng ghi vào

bảng phụ:

a Giải nhất: Huy chương vàng

Giải nhì: Huy chương bạc

Giải ba: Huy chương đồng

b Danh hiệu cao quý nhất: Nghệ sĩ nhân

dân

Danh hiệu cao quý: Nghệ sĩ ưu tú

+Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

+Chú ý lắng nghe+1 hs trả lời

+HS lắng nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học

+2 hs tiếp nối nhau đọc+ Đoạn văn tả về đặc điểm của hai loại

áo dài cổ truyền của phụ nữ việt Nam

+HS tìm, ví dụ: ghép liền, bỏ buông, thế kỉ XX, cổ truyền

+Hs viết vào vở+Hs dùng viết chì soát lỗi

+1 hs đọc thành tiếng trước lớp

BT yêu cầu:

+Điền tên các huy chương, danh hiệu,giải thưởng vào dòng thích hợp.+Viết hoa các tên ấy cho đúng

-1 hs làm vào bảng nhóm- cả lớp làm vào vở

-Hs nêu ý kiến nhận xét-Chữa bài ( nếu sai )

Trang 10

c Cầu thủ, thủ môn xuất sắc nhất: Đôi giày

vàng, Quả bóng vàng

Cầu thủ,thủ môn xuất sắc: Đôi giày bạc,

Quả bóng bạc

Bài 3:

+ Gọi hs đọc yêu cầu của BT

+ Em hãy đọc tên các danh hiệu,giải

thưởng, huy chương, kĩ niệm chương được

in nghiêng trong 2 đoạn văn

- Yêu cầu hs tự làm bài

+ Gọi hs nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng

4 Củng cố-Dặn dò

+ Dặn hs ghi nhớ cách viết hoa các danh

hiệu, giải thưởng,huy chương và kỉ niệm

chương

+1 hs đọc thành tiếng+1 hs đọc: Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú, Kỉ niệm chương vì sự nghiệp bảo vệ và chăm sóc trẻ em Việt Nam, Huy chương đồng, giải nhất tuyệt đối, Huy chương vàng, Giải nhất về thực nghiệm

-8 hs nối tiếp nhau lên bảng viết lại các tên.( mỗi hs chỉ viết 1 tên – cả lớp làm vào vở)

- Tìm và kể được một câu chuyện một cách rõ ràng về một việc làm tốt của bạn

- Biết nêu cảm nghĩ về nhân vật trong truyện

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Câu chuyện em kể không phải là truyện em

đã đọc trên sách, báo mà là chuyện về một bạn

nam hay nữ cụ thể – một người bạn của chính

em Đó là một người được em và mọi người

quý mến

+ Khác với tiết kể chuyện về một người bạn

làm việc tốt, khi kể về một người bạn trong tiết

học này, các em cần chú ý làm rõ nam tính, nữ

tính của bạn đó

Hát

-2 học sinh kể lại một câu chuyện

em đã được nghe hoặc được đọc vềmột nữ anh hùng hoặc một phụ nữ

-1 học sinh đọc gợi ý 2

-5, 6 học sinh tiếp nối nhau trả lờicâu hỏi: Em chọn người bạn nào?-1 học sinh đọc gợi ý 3

-1 học sinh đọc gợi ý 4, 5

Học sinh làm việc cá nhân, dựa theo

Trang 11

-Yêu cầu học sinh nhớ lại những phẩm chất

quan trọng nhất của nam, của nữ mà các em đã

trao đổi trong tiết Luyện từ và câu tuần 29

-Nói với học sinh: Theo gợi ý này, học sinh có

thể chọn 1 trong 2 cách kể:

+Giới thiệu những phẩm chất đáng quý của bạn

rồi minh hoạ mổi phẩm chất bằng 1, 2 ví dụ

+ Kể một việc làm đặc biệt của bạn

-Giáo viên nhận xét tiết học, khen ngợi những

học sinh kể chuyện hay, kể chuyện có tiến bộ

-Nhận xét tiết học

Gợi ý 4 trong SGK, các em viếtnhanh ra nháp dàn ý câu chuyệnđịnh kể

Hoạt động lớp

-Từng học sinh nhìn dàn ý đã lập, kểcâu chuyện của mình trong nhóm,cùng trao đổi về ý nghĩa câuchuyện

-1 học sinh khá, giỏi kể mẫu câuchuyện của mình

-Đại diện các nhóm thi kể

-Cả lớp trao đổi về ý nghĩa câuchuyện, tính cách của nhân vật trongtruyện Có thể nêu câu hỏi chongười kể chuyện

-Cả lớp bình chọn câu chuyên haynhất, người kể chuyện hay nhất

Trang 12

Thứ tư, ngày 14 tháng 4 năm 2010

- Bài tập cần làm : Bài 1 (cột 1), bài 2, bài 3, bài 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Giáo viên hỏi học sinh trả lời, lớp nhận xét

Giáo viên ghi bảng

Trang 13

Thực hành

Hoạt động 2: Bài tập 1: Giáo viên yêu cầu

học sinh đọc đề

- Học sinh nhắc lại quy tắc nhân

phân số, nhân số thập phân

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực

hành

Hoạt động 3: Bài tập 2: Tính nhẩm

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại quy tắc nhân nhẩm 1 số thập phân với

10 ; 100 ; 1000 và giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại quy tắc nhân nhẩm một số

Hoạt động 4: Bài tập 4: Giải toán

GV yêu cầu học sinh đọc đề

(a + b) × c = a × c + b × cPhép nhân có thừa số bằng 1

1 × a = a × 1 = aPhép nhân có thừa số bằng 0

0 × a = a × 0 = 0 Hoạt động cá nhânHọc sinh đọc đề

3 em nhắc lại

Học sinh thực hành làm vào vởHọc sinh nhắc lại

3,25 × 10 = 32,53,25 × 0,1 = 0,325417,56 × 100 = 41756417,56 × 0,01 = 4,1756-Học sinh vận dụng các tính chất đãhọc để giải bài tập 3

a/ 2,5 × 7,8 × 4

= 2,5 × 4 × 7,8

= 10 × 7,8

= 78b/ 8,35 × 7,9 + 7,9 × 1,7

= 7,9 × (8,3 + 1,7)

= 7,9 × 10,0

= 79-Học sinh đọc đề

-Học sinh xác định dạng toán vàgiải

Tổng 2 vận tốc:

48,5 + 33,5 = 82 (km/giờ)Quãng đường AB dài:

1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

82 × 1,5 = 123 (km)ĐS: 123 km

………

Tiết 2 Luyện toán

PHÉP NHÂN

Trang 14

I MỤC TIấU: Củng cố giúp học sinh :

- Biết thực hiện phộp nhõn số tự nhiờn, số thập phõn, phõn số và vận dụng để tớnh nhẩm,giải bài toỏn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập

trang 93

Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài

Bài 2:

Bài 2 yêu cầu gì?

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài, yêu cầu học sinh nhắc lại

cách nhân nhẩm với 10,100…với

0,1;0,01…

Bài 3: ( Dành cho học sinh khá)

-Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài, yêu cầu nêu lại cách tính

Bài 4: (Dành cho học sinh khá)

-Gọi học sinh đọc đề toán

-Yêu cầu học sinh tự làm bài, giáo viên

hớng dẫn cho những em còn yếu

-Chữa bài

Bài giải

Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

Trong 1 giờ ô tô và xe máy đi đợc quãng

- Biết đọc diễn cảm bài thơ; ngắt nhịp hợp lớ theo thể thơ lục bỏt

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Tỡnh cảm thắm thiết, sõu nặng của người chiến sĩ với người

mẹ Việt Nam (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK, thuộc lũng bài thơ)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

-Giỏo viờn kiểm tra 2 học sinh đọc lại :

Cụng việc đầu tiờn

trả lời cõu hỏi về bài đọc

-Giỏo viờn nhận xột, tuyờn dương

3.Bài mới

-Hỏt -Học sinh lắng nghe

-Học sinh trả lời

Ngày đăng: 07/07/2014, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: - GA LOP5 CKTKN TUAN 31(VO-TK)
Bảng ph ụ: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w