− Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình vuông Hoạt động 2: Mặt phẳng và đường thẳng GV vẽ và hướng dẫn HS vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.. bàn yêu cầu HS xác định hai đáy của
Trang 1Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng
Chửụng IV : HèNH LAấNG TRUẽ ẹệÙNG − HèNH CHOÙP ẹEÀU
A HèNH LAấNG TRUẽ ẹệÙNG
I Mục tiêu
-KT : − HS naộm ủửụùc (trửùc quan) caực yeỏu toỏ cuỷa hỡnh hoọp chửừ nhaọt
-KN : − Bieỏt xaực ủũnh soỏ maởt, soỏ ủổnh, soỏ caùnh cuỷa moọt hỡnh hoọp chửừ nhaọt OÂn laùi khaựi nieọm chieàu cao hỡnh hoọp chửừ nhaọt
− Laứm quen vụựi caực khaựi nieọm ủieồm, ủửụứng thaỳng, ủoaùn trong khoõng gian, caựch kyự hieọu
- TĐ : − Goựp phaàn reứn luyeọn tử duy cho hoùc sinh
II Chuẩn bị
- GV: − Moõ hỡnh laọp phửụng, hỡnh hoọp chửừ nhaọt, thửụực ủo ủoaùn thaỳng
− Bao dieõm, hoọp phaỏn, hỡnh laọp phửụng khai trieồn
− Tranh veừ moọt soỏ vaọt theồ trong khoõng gian
− Thửụực keỷ, phaỏn maứu baỷng coự keỷ oõ vuoõng
- HS : − Mang caực vaọt theồ coự daùng hỡnh hoọp chửừ nhaọt, hỡnh laọp phửụng
− Thửụực keỷ, buựt chỡ, giaỏy keỷ oõ vuoõng
III Tiến trình
1, Kiểm tra bài cũ : ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giụựi thieọu chửụng :
GV ủửa ra moõ hỡnh laọp phửụng, hỡnh hoọp chửừ nhaọt, tranh veừ moọt soỏ vaọt theồ trong khoõng gian vaứ giụựi thieọu nội dung cơ bản của chơng IV
2, Bài mới
Hoaùt ủoọng 1 : Hỡnh hoọp chửừ nhaọt
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV ủửa ra hỡnh hoọp chửừ nhaọt
vaứ giụựi thieọu moọt maởt cuỷa
hỡnh hoọp chửừ nhaọt, ủổnh, caùnh HS caỷ lụựp quan saựt hỡnh hoọp chửừ nhaọt
Trang 2của hình hộp chữ nhật
Hỏi : Hình hộp chữ nhật có
mấy mặt, các mặt là hình gì ?
Hỏi : Hình hộp chữ nhật có
mấy đỉnh, mấy cạnh ?
− GV yêu cầu 1HS lên chỉ rõ
mặt, đỉnh, cạnh của hình hộp
chữ nhật
GV yêu cầu HS đưa ra các
vật có dạng hình hộp chữ
nhật, hình lập phương và chỉ
ra mặt, đỉnh, cạnh của hình
đó (HS hoạt động theo nhóm
để số vật thể quan sát được
nhiều)
HS quan s¸t tr¶ lêi
− 1HS lên chỉ mặt, đỉnh, cạnh của hình hộp chữ nhật
HS : Đưa ra các vật thể có dạng hình hộp cn, hình lập phương và trao đổi trong nhóm học tập để hiểu đâu là mặt, đỉnh, cạnh của hình
− Hình hộp chữ nhật có : 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh
− Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi là hai mặt đối diện (là hai mặt đáy), các mặt còn lại là các mặt bên
− Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình vuông
Hoạt động 2: Mặt phẳng và đường thẳng
GV vẽ và hướng dẫn HS vẽ
hình hộp chữ nhật ABCD
A’B’C’D’ trên bảng kẻ ô
vuông
Các bước :
− Vẽ hình chữ nhật ABCD
nhìn phối cảnh thành hình
bình hành ABCD
− Vẽ hình chữ nhật AA’D’D
− Vẽ CC’ // và bằng DD’
Nối C’D’
Vẽ các nét khuất BB’ (// và
bằng AA’), A’B’ ; B’C’
Sau đó GV yêu cầu HS thực
hiện ? tr 96 SGK
GV đặt hình hộp chữ nhật lên
HS : vẽ hình hộp chữ nhật trên kẻ ô vuông theo các bước
GV hướng dẫn
HS : đọc đề bài và kể tên các mặt, các đỉnh và các cạnh
2 Mặt phẳng và đường thẳng :
Ta có thể xem :
− Các đỉnh : A, B, C, như là các điểm
− Các cạnh : AD, DC, CC’; như là các đoạn thẳng
− Mỗi mặt, chẳng hạn mặt ABCD, là một phần của mặt phẳng
Trang 3bàn yêu cầu HS xác định hai
đáy của hình hộp và chỉ ra
chiều cao tương ứng
GV cho HS thay đổi hai đáy
và xác định chiều cao tương
ứng
GV giới thiệu : điểm, đoạn
thẳng, một phần mặt phẳng
như SGK
GV lưu ý HS : trong không
gian đường thẳng kéo dài vô
tận về hai phía, mặt phẳng
trải rộng về mọi phía
Hỏi : Hãy tìm hình ảnh của
mặt phẳng, của đường
thẳng ?
GV chỉ vào hình hộp chữ
nhật ABCD A’B’C’D’ nói :
Đường thẳng AB đi qua hai
điểm A và B của mặt phẳng
(ABCD) thì mọi điểm của nó
đều thuộc mặt phẳng
(ABCD), ta nói đường thẳng
AB nằm trong mặt phẳng
(ABCD
của hình hộp1HS xác định hai đáy của hình hộp là và chiều cao tương ứng
HS thay đổi hai đáy và xác định chiều cao tương ứng
HS : nghe GV trình bày
HS : có thể chỉ ra :
− Hình ảnh của mặt phẳng như trần nhà, sàn nhà, …
− Hình ảnh của đường thẳng như : đường mép bảng, đường giao giữa hai bức tường
HS : nghe GV trình bày
Đường thẳng đi qua hai điểm
A, B của mặt phẳng (ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó
Hoạt động 2: Luyện tập - Cđng cè
Bài tập 1 tr 96 :
(GV treo bảng phụ đề bài và
hình vẽ 72 SGK)
GV yêu cầu HS làm miệng
HS : đọc đề bài và quan sát hình vẽ 72
Bài tập 1 tr 96 : A
D
C B
Trang 4kể tên những cạnh bằng nhau
của hình hộp chữ nhật
ABCD MNPQ
Bài 2 tr 96 SGK :
(đề bài và hình 72 đưa lên
bảng phụ)
GV gọi HS lần lượt làm
miệng câu a và b
SGK1HS đứng tại chỗ kể tên những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật
HS : đọc đề bài và quan sát hình vẽ 73 SGK
2 HS lần lượt tr×nh bµy miƯng
AB = MN = QP = DC
BC = NP = MQ = AD
AM = BN = CP = DQBài 2 tr 96 SGK :a) Vì tứ giác CBB1C1 là hcn nên O là trung điểm của đoạn CB1 thì O cũng là trung điểm của đoạn BC1
b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K không thể là điểm thuộc cạnh BB1
Híng dÉn vỊ nhµ
− HS tập vẽ hình hộp chữ nhật, hình lập phương
− Bài tập về nhà : 3 ; 4 tr 97 SGK− Bài tập 1 ; 3 ; 5 tr 104, 105 SBT
− Ôn công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật (toán lớp 5)
− Tiết sau học tiếp “Hình hộp chữ nhật”
Líp TiÕt Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng Líp TiÕt Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
O
Trang 5− Baống hỡnh aỷnh cuù theồ, HS bửụực ủaàu naộm ủửụùc nhửừng daỏu hieọu ủửụứng thaỳng song song vụựi maởt phaỳng vaứ hai maởt phaỳng song song
-KN : − HS nhaọn xeựt ủửụùc trong thửùc teỏ hai ủửụứng thaỳng song song, ủửụứng thaỳng song song vụựi maởt phaỳng, hai maởt phaỳng song song
− HS nhụự laùi vaứ aựp duùng ủửụùc coõng thửực tớnh dieọn tớch trong hỡnh hoọp cn
- TĐ : − Goựp phaàn reứn luyeọn tử duy cho hoùc sinh
II Chuẩn bị
- GV: − Moõ hỡnh laọp phửụng, hỡnh hoọp chửừ nhaọt Thửụực keỷ, phaỏn maứu baỷng phụ
- HS : − Thửụực keỷ, buựt chỡ, compa
III Tiến trình
1, Kiểm tra bài cũ
Vẽ hỡnh hoọp chửừ nhaọt : ABCD A’B’C’D’ và cho bieỏt :
+ Hỡnh hoọp chửừ nhaọt coự maỏy maởt , caực maởt laứ hỡnh gỡ ? keồ teõn vaứi maởt
+ Hỡnh hoọp chửừ nhaọt coự maỏy ủổnh vaứ maỏy caùnh ?
+ AA’ vaứ AB coự cuứng naốm trong moọt maởt phaỳng hay khoõng ? Coự ủieồm chung hay khoõng ?
2, Bài mới
Hoaùt ủoọng 1 : Hai ủửụứng thaỳng song song trong khoõng gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV noựi : Hỡnh hoọp chửừ nhaọt
ABCD A’B’C’D’ coự AA’ vaứ
BB’ cuứng naốm trong moọt maởt
phaỳng vaứ khoõng coự ủieồm
chung ẹửụứng thaỳng AA’ vaứ
BB’ laứ hai ủửụứng thaỳng song
song
Hoỷi : Vaọy theỏ naứo laứ hai
ủửụứng thaỳng song song trong
khoõng gian ?
GV lửu yự HS : ẹN naứy cuừng
gioỏng nhử ẹN hai ủg thaỳng
HS : Quan saựt hỡnh veừ vaứ nghe GV trỡnh baứy
HS trả lời
HS : nghe GV trỡnh baứy
1 Hai ủửụứng thaỳng song song trong khoõng gian
− Trong khoõng gian, hai
ủửụứng thaỳng a vaứ b goùi laứ song song vụựi nhau neỏu chuựng cuứng naốm trong cuứng moọt maởt phaỳng vaứ khoõng coự
D
D ’
D B ’
A ’
Trang 6song song trong hình phẳng
GV yêu cầu HS chỉ ra vài
cặp đường thẳng song song
khác
Hỏi : Hai đường thẳng D’C’
và CC’ là hai đường thẳng
thế nào ? Hai đường thẳng đó
cùng thuộc mặt phẳng nào ?
Hỏi : Hai đường thẳng AD và
D’C’ có điểm chung không ?
Có song song không vì sao ?
GV giới thiệu : AD và
D’C’là hai đường thẳng cắt
nhau
Hỏi : Vậy hai đường thẳng a,
b phân biệt trong không gian
có thể xảy ra vị trí tương đối
nào ?
GV Hãy chỉ ra vài cặp đường
thẳng chéo nhau trên hình
hộp chữ nhật hoặc ở lớp học
GV giới thiệu : Trong không
gian hai đường thẳng phân
biệt cùng song song với
đường thẳng thứ 3 thì song
song với nhau (giống như
HS : Có thể xảy ra : + a // b, a cắt b, a và
b chéo nhau
HS : lấy ví dụ về hai đường thẳng chéo nhau
HS : nghe GV trình bày
điểm chung
Với hai đường thẳng phân biệt a ; b trong không gian chúng có thể :
+ Cắt nhau+ Song song+ Không cùng nằm trong một mặt phẳng nào(chéo nhau)
Hoạt động 2: Hai đường thẳng song song với mặt phẳng.Hai mặt phẳng song song
2 Hai đường thẳng song song với mặt phẳng.Hai mặt phẳng song song
A
B C
Trang 7GV yêu cầu HS làm ?2 tr 99
song song với mặt phẳng
A’B’C’ D’ Ký hiệu :
AB // mp (A’B’C’D)
GV yêu cầu HS tìm trên hhcn
ABCD.A’B’C’D’ các đường
thẳng song song với mp
(A’B’C’D’), Các đường
thẳng song song với mp
(ABB’A’)
GV yêu cầu tìm trong lớp
hình ảnh của đường thẳng //
với mặt phẳng
GV lưu ý HS : nếu một
đường thẳng song song với
một mặt phẳng thì chúng
không có điểm chung
Hỏi : Trên hình hộp chữ nhật
ABCD A’B’C’D’, xét hai
mặt phẳng (ABCD) và
(A’B’C’D’), nêu vị trí tương
đối của các cặp đường thẳng
HS : quan sát hình hộp chữ nhật trả lời
HS : nghe GV trình bày và ghi bài
HS tìm
HS : lấy ví dụ trong thực tế
HS : nghe GV trình bày
a) Đường thẳng song song với mặt phẳng :
b) Hai mặt phẳng song song :
Mp (ABCD) chứa hai đường thẳng cắt nhau AB ; AD và mp(A’B’C’D’) chứa hai đường thẳng cắt nhau A’B’ ; A’D’; mà AB // A’B’ và
AD // A’D’ Khi đó ta nói mp (ABCD) song song với mp(A’B’C’D’) và ký hiệu :
C D
D ’
C ’
Trang 8+ AB và AD
+ A’B’ và A’D’
+ AB và A’B’
+ AD và A’D’
GV giới thiệu : Mặt phẳng
(ABCD) song song với mặt
phẳng (A’B’C’D’)
Hỏi : Hãy chỉ ra hai mặt
phẳng song song khác của
hình hộp chữ nhật
GVlưu ý HS : hai mp song
song thì không có điểm
chung
GV cho HS đọc ví dụ tr 99
SGK
GV yêu cầu HS lấy ví dụ về
hai mặt phẳng song song
trong thực tế
GV gọi 1 HS đọc nhận xét
cuối cùng tr 99 SGK
GV nhấn mạnh : Hai mặt
phẳng phân biệt có một điểm
chung thì chúng có chung
một đường thẳng đi qua điểm
chung đó Ta nói hai mặt
phẳng này cắt nhau
HS Trả lời :
HS : đọc ví dụ
HS : lấy ví dụ
− Một HS đọc to nhận xét SGK tr 99
HS : nghe GV trình bày và ghi nhớ
3, Cđng cè
Bài 5 tr 100 SGK
GV đưa hình vẽ 80 lên bảng
phụ, yêu cầu HS dùng phấn
màu tô đậm những cạnh song
HS : dùng bút màu tô vào SGK
Bài 5 tr 100 SGK
C D
D ’
C ’
H I K L
Trang 9song và bằng nhau
Bài 9 tr 100, 101 SGK
(đề bài bảng phụ)
HS Trả lời
Bài 9 tr 100, 101 SGKa) Các cạnh khác song song với mặt phẳng (EFGH) là
AD, DC, CBb) Cạnh CD // mp (ABFE) và // mp (EFGH)
c) Đường thẳng AH // mp (BCGF)
− Bài tập về nhà số 6, 8 tr 100 SGK, số 7, 8, 9, 11, 12 tr 106 ; 107 SBT
− Ôn công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Líp TiÕt Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
Líp TiÕt Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
I Mơc tiªu
-KT : − Bằng hình ảnh cụ thể cho trước HS bước đầu nắm được dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau
-KN : − Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
- T§ : − Biết vận dụng công thức vào tính toán
C D
G
Trang 10- HS : − Thửụực keỷ, buựt chỡ, compa
III Tiến trình
1, Kiểm tra bài cũ
GV ủửa ra hỡnh veừ hỡnh hoọp
chửừ nhaọt ABCD A’B’C’D’
HS1 : − Hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt
trong khoõng gian coự nhửừng vũ trớ tửụng ủoỏi naứo ?
− Tỡm treõn hỡnh hoọp chửừ nhaọt vớ duù cuù theồ ủeồ chửựng toỷ caực meọnh ủeà sau ủaõy laứ sai a) Neỏu moọt ủửụứng thaỳng caột moọt trong hai ủửụứng thaỳng song song thỡ cuừng caột ủửụứng thaỳng kia
b) Hai ủửụứng thaỳng song song thỡ chuựng khoõng coự ủieồm chung
HS2 : − Laỏy vớ duù veà ủửụứng thaỳng // vụựi maởt phaỳng treõn hỡnh hoọp chửừ nhaọt Giaỷi thớch taùi sao AD // mp (A’B’C’D’)
− Laỏy vớ duù veà hai maởt phaỳng song song treõn hỡnh hoọp chửừ nhaọt ?
2, Bài mới
GV ủaởt vaỏn ủeà : Trong khoõng gian, giửừa ủửụứng thaỳng, maởt phaỳng, ngoaứi quan heọ song song coứn coự moọt quan heọ phoồ bieỏn laứ quan heọ vuoõng goực (ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng)
Hoaùt ủoọng 1 :ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng Hai maởt phaỳng vuoõng goực
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV : Quan saựt hỡnh nhaỷy cao
ụỷ saõn taọp theồ duùc tr 101 SGK
ta coự hai coùc thaỳng ủửựng
vuoõng goực vụựi maởt saõn, ủoự laứ
hỡnh aỷnh ủửụứng thaỳng vuoõng
goực vụựi maởt phaỳng
- Trả lời cỏc cõu hỏi sau:
AA’ ⊥ AD khụng? Vỡ sao?
AA’ ⊥ AB khụng? Vỡ sao?
Khi ủửụứng thaỳng A’A vuoõng
goực vụựi hai ủửụứng thaỳng caột
nhau AD vaứ AB cuỷa maởt
phaỳng (ABCD) ta noựi : A’A
HS quan sát và nghe
GV trình bày
HS quan sát hình và trả lời câu hỏi
Nghe GV giới thiệu
1 ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng Hai maởt phaỳng vuoõng goực
ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng
Trang 11vuông góc với mặt phẳng
⇒ AA’ ⊥ mp(ABCD)
Nhận xét SGK trang 101,102
Hai mặt phẳng vuông góc
AA’ ⊥ mp(ABCD)AA’ ⊂ mp (ADD’A’)
- Hỏi: Em hiểu ba kích thước
của hình hộp chữ nhật là gì?
Vậy muốn tính thể tích hình
hộp chữ nhật ta làm thế nào?
- GV lưu ý: thể tích hình hộp
chữ nhật còn bằng diện tích
đáy nhân với chiều cao tương
ứng
- Thể tích hình lập phương
tính thế nào? Tại sao?
- GV yêu cầu đọc ví dụ tr
103 sgk
- HS tự xem sgk
- Một HS đọc to trước lớp
- HS: là chiều dài, chiều rộng, chiều cao
c
Vhộpchữ nhật = abc
Vlập phương = a3
Ví dụ tr 103 sgk
3, Cđng cè
Trang 12Bài tập 13 tr 104 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS lên bảng lần
lượt điền số thích hợp vào ơ
4, Hướng dẫn về nhà
- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuơng gĩc với mặtphẳng, hai mặt phẳng vuơng gĩc với nhau Cơng thức tính diện tích, thể tích, thể tích trong hình hộp chữ nhật, hình lập phương
-KN : -Củng cố các cơng thức tính diện tích, thể tích, đường chéo trong hình hộp chữ nhật, vận dụng vào bài tốn thực tế
- T§ : − Biết vận dụng công thức vào tính toán
Trang 13II Chuẩn bị
- GV: Thửụực keỷ, phaỏn maứu baỷng phụ
- HS : ễn lại dấu hiệu đường thẳng song song với mặt phẳng, đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuụng gúc Thước kẻ, compa
III Tiến trình
1, Kiểm tra bài cũ
GV ủửa ra hỡnh veừ hỡnh hoọp
chửừ nhaọt ABCD A’B’C’D’
HS1 : Chứng minh a, BB’ ⊥ mp(A’B’C’D’)
b, mp(A’B’C’D’) ⊥ mp(ABB’A’)
HS2 : Cho AB = 3cm, AC = 5cm, AA’ = 4cm
Tính thể tích hình hộp chữ nhật
2, Bài mới : Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
480 5
4 3 5
4
.
.
c b a c
⇒ a = 3k, b = 4k, c = 5k
V = a.b.c = 480
3k.4k.5k = 48060k3 = 480
k3 = 8⇒k = 2 Vậy: a = 3.2 = 6 (cm)
Trang 14- Khi đó mực nước cao 0,8m;
hãy tính diện tích đáy bể
- Tính chiều rộng bể nước
- Người ta đổ thêm vào bể 60
thùng nước nữa thì đầy bể
Vậy thể tích của bể là bao
nhiêu ? tính chiều cao của bể
1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy
HS nhận xét, chữa bài
b) Hình lập phương có 6 mặt bằng nhau, vậy diện tích mỗi mặt là: 486: 6 = 81 (cm3)
Độ dài cạnh hình lập phương là: a= 81 =9(cm)
Thể tích của hình lập phương là: V = a3 = 93 = 729 (cm3)
Bài 14 tr 104 SGK
?
?
2m 0,8m
a/ Dung tích nước đổ vào bể lúc đầu là: 20.120 = 2400(l)
= 2400 (dm3) = 2,4 (m3) Diện tích đáy bể là:
2,4: 0,8 = 3 (m3) chiều rộng bể nướclà:
3:2 = 1,5 (m) b) Thể tích của bể là:
20.(120 +60)=20.180=360 (l)
= 3600 (dm3) = 3,6 (m3) chiều cao của bể là:
3,6:3=1,2 (m)
Bài 14 tr 104 SGK