1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh chuong IV 3 cot hay

24 160 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 522,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình vuông Hoạt động 2: Mặt phẳng và đường thẳng GV vẽ và hướng dẫn HS vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.. bàn yêu cầu HS xác định hai đáy của

Trang 1

Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng

Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng

Chửụng IV : HèNH LAấNG TRUẽ ẹệÙNG − HèNH CHOÙP ẹEÀU

A HèNH LAấNG TRUẽ ẹệÙNG

I Mục tiêu

-KT : − HS naộm ủửụùc (trửùc quan) caực yeỏu toỏ cuỷa hỡnh hoọp chửừ nhaọt

-KN : − Bieỏt xaực ủũnh soỏ maởt, soỏ ủổnh, soỏ caùnh cuỷa moọt hỡnh hoọp chửừ nhaọt OÂn laùi khaựi nieọm chieàu cao hỡnh hoọp chửừ nhaọt

− Laứm quen vụựi caực khaựi nieọm ủieồm, ủửụứng thaỳng, ủoaùn trong khoõng gian, caựch kyự hieọu

- TĐ : − Goựp phaàn reứn luyeọn tử duy cho hoùc sinh

II Chuẩn bị

- GV: − Moõ hỡnh laọp phửụng, hỡnh hoọp chửừ nhaọt, thửụực ủo ủoaùn thaỳng

− Bao dieõm, hoọp phaỏn, hỡnh laọp phửụng khai trieồn

− Tranh veừ moọt soỏ vaọt theồ trong khoõng gian

− Thửụực keỷ, phaỏn maứu baỷng coự keỷ oõ vuoõng

- HS : − Mang caực vaọt theồ coự daùng hỡnh hoọp chửừ nhaọt, hỡnh laọp phửụng

− Thửụực keỷ, buựt chỡ, giaỏy keỷ oõ vuoõng

III Tiến trình

1, Kiểm tra bài cũ : ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giụựi thieọu chửụng :

GV ủửa ra moõ hỡnh laọp phửụng, hỡnh hoọp chửừ nhaọt, tranh veừ moọt soỏ vaọt theồ trong khoõng gian vaứ giụựi thieọu nội dung cơ bản của chơng IV

2, Bài mới

Hoaùt ủoọng 1 : Hỡnh hoọp chửừ nhaọt

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV ủửa ra hỡnh hoọp chửừ nhaọt

vaứ giụựi thieọu moọt maởt cuỷa

hỡnh hoọp chửừ nhaọt, ủổnh, caùnh HS caỷ lụựp quan saựt hỡnh hoọp chửừ nhaọt

Trang 2

của hình hộp chữ nhật

Hỏi : Hình hộp chữ nhật có

mấy mặt, các mặt là hình gì ?

Hỏi : Hình hộp chữ nhật có

mấy đỉnh, mấy cạnh ?

− GV yêu cầu 1HS lên chỉ rõ

mặt, đỉnh, cạnh của hình hộp

chữ nhật

GV yêu cầu HS đưa ra các

vật có dạng hình hộp chữ

nhật, hình lập phương và chỉ

ra mặt, đỉnh, cạnh của hình

đó (HS hoạt động theo nhóm

để số vật thể quan sát được

nhiều)

HS quan s¸t tr¶ lêi

− 1HS lên chỉ mặt, đỉnh, cạnh của hình hộp chữ nhật

HS : Đưa ra các vật thể có dạng hình hộp cn, hình lập phương và trao đổi trong nhóm học tập để hiểu đâu là mặt, đỉnh, cạnh của hình

− Hình hộp chữ nhật có : 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh

− Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có cạnh chung gọi là hai mặt đối diện (là hai mặt đáy), các mặt còn lại là các mặt bên

− Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình vuông

Hoạt động 2: Mặt phẳng và đường thẳng

GV vẽ và hướng dẫn HS vẽ

hình hộp chữ nhật ABCD

A’B’C’D’ trên bảng kẻ ô

vuông

Các bước :

− Vẽ hình chữ nhật ABCD

nhìn phối cảnh thành hình

bình hành ABCD

− Vẽ hình chữ nhật AA’D’D

− Vẽ CC’ // và bằng DD’

Nối C’D’

Vẽ các nét khuất BB’ (// và

bằng AA’), A’B’ ; B’C’

Sau đó GV yêu cầu HS thực

hiện ? tr 96 SGK

GV đặt hình hộp chữ nhật lên

HS : vẽ hình hộp chữ nhật trên kẻ ô vuông theo các bước

GV hướng dẫn

HS : đọc đề bài và kể tên các mặt, các đỉnh và các cạnh

2 Mặt phẳng và đường thẳng :

Ta có thể xem :

− Các đỉnh : A, B, C, như là các điểm

− Các cạnh : AD, DC, CC’; như là các đoạn thẳng

− Mỗi mặt, chẳng hạn mặt ABCD, là một phần của mặt phẳng

Trang 3

bàn yêu cầu HS xác định hai

đáy của hình hộp và chỉ ra

chiều cao tương ứng

GV cho HS thay đổi hai đáy

và xác định chiều cao tương

ứng

GV giới thiệu : điểm, đoạn

thẳng, một phần mặt phẳng

như SGK

GV lưu ý HS : trong không

gian đường thẳng kéo dài vô

tận về hai phía, mặt phẳng

trải rộng về mọi phía

Hỏi : Hãy tìm hình ảnh của

mặt phẳng, của đường

thẳng ?

GV chỉ vào hình hộp chữ

nhật ABCD A’B’C’D’ nói :

Đường thẳng AB đi qua hai

điểm A và B của mặt phẳng

(ABCD) thì mọi điểm của nó

đều thuộc mặt phẳng

(ABCD), ta nói đường thẳng

AB nằm trong mặt phẳng

(ABCD

của hình hộp1HS xác định hai đáy của hình hộp là và chiều cao tương ứng

HS thay đổi hai đáy và xác định chiều cao tương ứng

HS : nghe GV trình bày

HS : có thể chỉ ra :

− Hình ảnh của mặt phẳng như trần nhà, sàn nhà, …

− Hình ảnh của đường thẳng như : đường mép bảng, đường giao giữa hai bức tường

HS : nghe GV trình bày

Đường thẳng đi qua hai điểm

A, B của mặt phẳng (ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó

Hoạt động 2: Luyện tập - Cđng cè

Bài tập 1 tr 96 :

(GV treo bảng phụ đề bài và

hình vẽ 72 SGK)

GV yêu cầu HS làm miệng

HS : đọc đề bài và quan sát hình vẽ 72

Bài tập 1 tr 96 : A

D

C B

Trang 4

kể tên những cạnh bằng nhau

của hình hộp chữ nhật

ABCD MNPQ

Bài 2 tr 96 SGK :

(đề bài và hình 72 đưa lên

bảng phụ)

GV gọi HS lần lượt làm

miệng câu a và b

SGK1HS đứng tại chỗ kể tên những cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật

HS : đọc đề bài và quan sát hình vẽ 73 SGK

2 HS lần lượt tr×nh bµy miƯng

AB = MN = QP = DC

BC = NP = MQ = AD

AM = BN = CP = DQBài 2 tr 96 SGK :a) Vì tứ giác CBB1C1 là hcn nên O là trung điểm của đoạn CB1 thì O cũng là trung điểm của đoạn BC1

b) K là điểm thuộc cạnh CD thì K không thể là điểm thuộc cạnh BB1

Híng dÉn vỊ nhµ

− HS tập vẽ hình hộp chữ nhật, hình lập phương

− Bài tập về nhà : 3 ; 4 tr 97 SGK− Bài tập 1 ; 3 ; 5 tr 104, 105 SBT

− Ôn công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật (toán lớp 5)

− Tiết sau học tiếp “Hình hộp chữ nhật”

Líp TiÕt Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng Líp TiÕt Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng

O

Trang 5

− Baống hỡnh aỷnh cuù theồ, HS bửụực ủaàu naộm ủửụùc nhửừng daỏu hieọu ủửụứng thaỳng song song vụựi maởt phaỳng vaứ hai maởt phaỳng song song

-KN : − HS nhaọn xeựt ủửụùc trong thửùc teỏ hai ủửụứng thaỳng song song, ủửụứng thaỳng song song vụựi maởt phaỳng, hai maởt phaỳng song song

− HS nhụự laùi vaứ aựp duùng ủửụùc coõng thửực tớnh dieọn tớch trong hỡnh hoọp cn

- TĐ : − Goựp phaàn reứn luyeọn tử duy cho hoùc sinh

II Chuẩn bị

- GV: − Moõ hỡnh laọp phửụng, hỡnh hoọp chửừ nhaọt Thửụực keỷ, phaỏn maứu baỷng phụ

- HS : − Thửụực keỷ, buựt chỡ, compa

III Tiến trình

1, Kiểm tra bài cũ

Vẽ hỡnh hoọp chửừ nhaọt : ABCD A’B’C’D’ và cho bieỏt :

+ Hỡnh hoọp chửừ nhaọt coự maỏy maởt , caực maởt laứ hỡnh gỡ ? keồ teõn vaứi maởt

+ Hỡnh hoọp chửừ nhaọt coự maỏy ủổnh vaứ maỏy caùnh ?

+ AA’ vaứ AB coự cuứng naốm trong moọt maởt phaỳng hay khoõng ? Coự ủieồm chung hay khoõng ?

2, Bài mới

Hoaùt ủoọng 1 : Hai ủửụứng thaỳng song song trong khoõng gian

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV noựi : Hỡnh hoọp chửừ nhaọt

ABCD A’B’C’D’ coự AA’ vaứ

BB’ cuứng naốm trong moọt maởt

phaỳng vaứ khoõng coự ủieồm

chung ẹửụứng thaỳng AA’ vaứ

BB’ laứ hai ủửụứng thaỳng song

song

Hoỷi : Vaọy theỏ naứo laứ hai

ủửụứng thaỳng song song trong

khoõng gian ?

GV lửu yự HS : ẹN naứy cuừng

gioỏng nhử ẹN hai ủg thaỳng

HS : Quan saựt hỡnh veừ vaứ nghe GV trỡnh baứy

HS trả lời

HS : nghe GV trỡnh baứy

1 Hai ủửụứng thaỳng song song trong khoõng gian

Trong khoõng gian, hai

ủửụứng thaỳng a vaứ b goùi laứ song song vụựi nhau neỏu chuựng cuứng naốm trong cuứng moọt maởt phaỳng vaứ khoõng coự

D

D ’

D B ’

A ’

Trang 6

song song trong hình phẳng

GV yêu cầu HS chỉ ra vài

cặp đường thẳng song song

khác

Hỏi : Hai đường thẳng D’C’

và CC’ là hai đường thẳng

thế nào ? Hai đường thẳng đó

cùng thuộc mặt phẳng nào ?

Hỏi : Hai đường thẳng AD và

D’C’ có điểm chung không ?

Có song song không vì sao ?

GV giới thiệu : AD và

D’C’là hai đường thẳng cắt

nhau

Hỏi : Vậy hai đường thẳng a,

b phân biệt trong không gian

có thể xảy ra vị trí tương đối

nào ?

GV Hãy chỉ ra vài cặp đường

thẳng chéo nhau trên hình

hộp chữ nhật hoặc ở lớp học

GV giới thiệu : Trong không

gian hai đường thẳng phân

biệt cùng song song với

đường thẳng thứ 3 thì song

song với nhau (giống như

HS : Có thể xảy ra : + a // b, a cắt b, a và

b chéo nhau

HS : lấy ví dụ về hai đường thẳng chéo nhau

HS : nghe GV trình bày

điểm chung

Với hai đường thẳng phân biệt a ; b trong không gian chúng có thể :

+ Cắt nhau+ Song song+ Không cùng nằm trong một mặt phẳng nào(chéo nhau)

Hoạt động 2: Hai đường thẳng song song với mặt phẳng.Hai mặt phẳng song song

2 Hai đường thẳng song song với mặt phẳng.Hai mặt phẳng song song

A

B C

Trang 7

GV yêu cầu HS làm ?2 tr 99

song song với mặt phẳng

A’B’C’ D’ Ký hiệu :

AB // mp (A’B’C’D)

GV yêu cầu HS tìm trên hhcn

ABCD.A’B’C’D’ các đường

thẳng song song với mp

(A’B’C’D’), Các đường

thẳng song song với mp

(ABB’A’)

GV yêu cầu tìm trong lớp

hình ảnh của đường thẳng //

với mặt phẳng

GV lưu ý HS : nếu một

đường thẳng song song với

một mặt phẳng thì chúng

không có điểm chung

Hỏi : Trên hình hộp chữ nhật

ABCD A’B’C’D’, xét hai

mặt phẳng (ABCD) và

(A’B’C’D’), nêu vị trí tương

đối của các cặp đường thẳng

HS : quan sát hình hộp chữ nhật trả lời

HS : nghe GV trình bày và ghi bài

HS tìm

HS : lấy ví dụ trong thực tế

HS : nghe GV trình bày

a) Đường thẳng song song với mặt phẳng :

b) Hai mặt phẳng song song :

Mp (ABCD) chứa hai đường thẳng cắt nhau AB ; AD và mp(A’B’C’D’) chứa hai đường thẳng cắt nhau A’B’ ; A’D’; mà AB // A’B’ và

AD // A’D’ Khi đó ta nói mp (ABCD) song song với mp(A’B’C’D’) và ký hiệu :

C D

D ’

C ’

Trang 8

+ AB và AD

+ A’B’ và A’D’

+ AB và A’B’

+ AD và A’D’

GV giới thiệu : Mặt phẳng

(ABCD) song song với mặt

phẳng (A’B’C’D’)

Hỏi : Hãy chỉ ra hai mặt

phẳng song song khác của

hình hộp chữ nhật

GVlưu ý HS : hai mp song

song thì không có điểm

chung

GV cho HS đọc ví dụ tr 99

SGK

GV yêu cầu HS lấy ví dụ về

hai mặt phẳng song song

trong thực tế

GV gọi 1 HS đọc nhận xét

cuối cùng tr 99 SGK

GV nhấn mạnh : Hai mặt

phẳng phân biệt có một điểm

chung thì chúng có chung

một đường thẳng đi qua điểm

chung đó Ta nói hai mặt

phẳng này cắt nhau

HS Trả lời :

HS : đọc ví dụ

HS : lấy ví dụ

− Một HS đọc to nhận xét SGK tr 99

HS : nghe GV trình bày và ghi nhớ

3, Cđng cè

Bài 5 tr 100 SGK

GV đưa hình vẽ 80 lên bảng

phụ, yêu cầu HS dùng phấn

màu tô đậm những cạnh song

HS : dùng bút màu tô vào SGK

Bài 5 tr 100 SGK

C D

D ’

C ’

H I K L

Trang 9

song và bằng nhau

Bài 9 tr 100, 101 SGK

(đề bài bảng phụ)

HS Trả lời

Bài 9 tr 100, 101 SGKa) Các cạnh khác song song với mặt phẳng (EFGH) là

AD, DC, CBb) Cạnh CD // mp (ABFE) và // mp (EFGH)

c) Đường thẳng AH // mp (BCGF)

− Bài tập về nhà số 6, 8 tr 100 SGK, số 7, 8, 9, 11, 12 tr 106 ; 107 SBT

− Ôn công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương

Líp TiÕt Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng

Líp TiÕt Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng

I Mơc tiªu

-KT : − Bằng hình ảnh cụ thể cho trước HS bước đầu nắm được dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau

-KN : − Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật

- T§ : − Biết vận dụng công thức vào tính toán

C D

G

Trang 10

- HS : − Thửụực keỷ, buựt chỡ, compa

III Tiến trình

1, Kiểm tra bài cũ

GV ủửa ra hỡnh veừ hỡnh hoọp

chửừ nhaọt ABCD A’B’C’D’

HS1 : − Hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt

trong khoõng gian coự nhửừng vũ trớ tửụng ủoỏi naứo ?

− Tỡm treõn hỡnh hoọp chửừ nhaọt vớ duù cuù theồ ủeồ chửựng toỷ caực meọnh ủeà sau ủaõy laứ sai a) Neỏu moọt ủửụứng thaỳng caột moọt trong hai ủửụứng thaỳng song song thỡ cuừng caột ủửụứng thaỳng kia

b) Hai ủửụứng thaỳng song song thỡ chuựng khoõng coự ủieồm chung

HS2 : − Laỏy vớ duù veà ủửụứng thaỳng // vụựi maởt phaỳng treõn hỡnh hoọp chửừ nhaọt Giaỷi thớch taùi sao AD // mp (A’B’C’D’)

− Laỏy vớ duù veà hai maởt phaỳng song song treõn hỡnh hoọp chửừ nhaọt ?

2, Bài mới

GV ủaởt vaỏn ủeà : Trong khoõng gian, giửừa ủửụứng thaỳng, maởt phaỳng, ngoaứi quan heọ song song coứn coự moọt quan heọ phoồ bieỏn laứ quan heọ vuoõng goực (ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng)

Hoaùt ủoọng 1 :ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng Hai maởt phaỳng vuoõng goực

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV : Quan saựt hỡnh nhaỷy cao

ụỷ saõn taọp theồ duùc tr 101 SGK

ta coự hai coùc thaỳng ủửựng

vuoõng goực vụựi maởt saõn, ủoự laứ

hỡnh aỷnh ủửụứng thaỳng vuoõng

goực vụựi maởt phaỳng

- Trả lời cỏc cõu hỏi sau:

AA’ ⊥ AD khụng? Vỡ sao?

AA’ ⊥ AB khụng? Vỡ sao?

Khi ủửụứng thaỳng A’A vuoõng

goực vụựi hai ủửụứng thaỳng caột

nhau AD vaứ AB cuỷa maởt

phaỳng (ABCD) ta noựi : A’A

HS quan sát và nghe

GV trình bày

HS quan sát hình và trả lời câu hỏi

Nghe GV giới thiệu

1 ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng Hai maởt phaỳng vuoõng goực

ẹửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng

Trang 11

vuông góc với mặt phẳng

⇒ AA’ ⊥ mp(ABCD)

Nhận xét SGK trang 101,102

Hai mặt phẳng vuông góc

AA’ ⊥ mp(ABCD)AA’ ⊂ mp (ADD’A’)

- Hỏi: Em hiểu ba kích thước

của hình hộp chữ nhật là gì?

Vậy muốn tính thể tích hình

hộp chữ nhật ta làm thế nào?

- GV lưu ý: thể tích hình hộp

chữ nhật còn bằng diện tích

đáy nhân với chiều cao tương

ứng

- Thể tích hình lập phương

tính thế nào? Tại sao?

- GV yêu cầu đọc ví dụ tr

103 sgk

- HS tự xem sgk

- Một HS đọc to trước lớp

- HS: là chiều dài, chiều rộng, chiều cao

c

Vhộpchữ nhật = abc

Vlập phương = a3

Ví dụ tr 103 sgk

3, Cđng cè

Trang 12

Bài tập 13 tr 104 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS lên bảng lần

lượt điền số thích hợp vào ơ

4, Hướng dẫn về nhà

- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuơng gĩc với mặtphẳng, hai mặt phẳng vuơng gĩc với nhau Cơng thức tính diện tích, thể tích, thể tích trong hình hộp chữ nhật, hình lập phương

-KN : -Củng cố các cơng thức tính diện tích, thể tích, đường chéo trong hình hộp chữ nhật, vận dụng vào bài tốn thực tế

- T§ : − Biết vận dụng công thức vào tính toán

Trang 13

II Chuẩn bị

- GV: Thửụực keỷ, phaỏn maứu baỷng phụ

- HS : ễn lại dấu hiệu đường thẳng song song với mặt phẳng, đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuụng gúc Thước kẻ, compa

III Tiến trình

1, Kiểm tra bài cũ

GV ủửa ra hỡnh veừ hỡnh hoọp

chửừ nhaọt ABCD A’B’C’D’

HS1 : Chứng minh a, BB’ ⊥ mp(A’B’C’D’)

b, mp(A’B’C’D’) ⊥ mp(ABB’A’)

HS2 : Cho AB = 3cm, AC = 5cm, AA’ = 4cm

Tính thể tích hình hộp chữ nhật

2, Bài mới : Luyện tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

480 5

4 3 5

4

.

.

c b a c

⇒ a = 3k, b = 4k, c = 5k

V = a.b.c = 480

3k.4k.5k = 48060k3 = 480

k3 = 8⇒k = 2 Vậy: a = 3.2 = 6 (cm)

Trang 14

- Khi đó mực nước cao 0,8m;

hãy tính diện tích đáy bể

- Tính chiều rộng bể nước

- Người ta đổ thêm vào bể 60

thùng nước nữa thì đầy bể

Vậy thể tích của bể là bao

nhiêu ? tính chiều cao của bể

1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy

HS nhận xét, chữa bài

b) Hình lập phương có 6 mặt bằng nhau, vậy diện tích mỗi mặt là: 486: 6 = 81 (cm3)

Độ dài cạnh hình lập phương là: a= 81 =9(cm)

Thể tích của hình lập phương là: V = a3 = 93 = 729 (cm3)

Bài 14 tr 104 SGK

?

?

2m 0,8m

a/ Dung tích nước đổ vào bể lúc đầu là: 20.120 = 2400(l)

= 2400 (dm3) = 2,4 (m3) Diện tích đáy bể là:

2,4: 0,8 = 3 (m3) chiều rộng bể nướclà:

3:2 = 1,5 (m) b) Thể tích của bể là:

20.(120 +60)=20.180=360 (l)

= 3600 (dm3) = 3,6 (m3) chiều cao của bể là:

3,6:3=1,2 (m)

Bài 14 tr 104 SGK

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật, đỉnh, cạnh  HS cả  lớp quan sát - hinh chuong IV 3 cot hay
Hình h ộp chữ nhật, đỉnh, cạnh HS cả lớp quan sát (Trang 1)
Hình   hộp   chữ   nhật   ABCD. - hinh chuong IV 3 cot hay
nh hộp chữ nhật ABCD (Trang 2)
Hình veõ 72 SGK) - hinh chuong IV 3 cot hay
Hình ve õ 72 SGK) (Trang 3)
Bảng phụ) - hinh chuong IV 3 cot hay
Bảng ph ụ) (Trang 4)
Hình ảnh của đường thẳng // - hinh chuong IV 3 cot hay
nh ảnh của đường thẳng // (Trang 7)
Hình hộp chữ nhật. - hinh chuong IV 3 cot hay
Hình h ộp chữ nhật (Trang 8)
Hình ảnh đường thẳng vuông - hinh chuong IV 3 cot hay
nh ảnh đường thẳng vuông (Trang 10)
Hình hộp chữ nhật. - hinh chuong IV 3 cot hay
Hình h ộp chữ nhật (Trang 11)
Hình khai triển và trải phẳng - hinh chuong IV 3 cot hay
Hình khai triển và trải phẳng (Trang 15)
Hình lăng trụ này. - hinh chuong IV 3 cot hay
Hình l ăng trụ này (Trang 16)
Hình lăng trụ này. Các mặt đáy - hinh chuong IV 3 cot hay
Hình l ăng trụ này. Các mặt đáy (Trang 17)
Bảng   giải   thích:   Diện   tích - hinh chuong IV 3 cot hay
ng giải thích: Diện tích (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w