1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)

42 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 8 - Chương IV: Hình Lăng Trụ Đứng Hình Chóp Đều
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 5,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật - Bước đầu nhắc lại khái niệm về chiều cao - Làm quen với các khái niệm về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong k

Trang 1

Tuần : 30 Tiết: 54 KIỂM TRA CHƯƠNG III

1 Kiến thức: Học sinh nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật

2 Kỹ năng: Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật

- Bước đầu nhắc lại khái niệm về chiều cao

- Làm quen với các khái niệm về điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách viết kí hiệu của hình hộp chữ nhật

3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt

II CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ, các mô hình hình: hộp chữ nhật, hình lập phương,

hình chóp, hình lăng trụ đứng

HS : SGK, thước

III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, vấn đáp, trực quan, nhóm nhỏ

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Bài mới (2p) -Giới thiệu một số mô hình đã

chuẩn bị sẵn

-Em thấy những vật nào mà ngoài thực tế có dạng hình hộp chữ nhật

- Chỉ tìm hiểu 2 dạng đặc biệt của hình lăng trụ đứng: hình hộp chữ nhật và hình lập phương

HS quan sátHộp phấn, bao diêm, …

-Chú ý: Cạnh của mỗi hình chữ nhật là cạnh của hình hộp chữ nhật

-Vậy: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh? Bao nhiêu cạnh ? Bao nhiêu mặt?

Xem biểu diễn mô hình hình hộp chữ nhật trên một mặt phẳng

Dựa trên mô hình HS đếm số lượng đỉnh, cạnh, mặt trước lớp:Có 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặtSai vì đường chéo không phải là

Trang 2

Hai mặt không có điểm chung

gọi là 2 mặt đối diện nhau (có

thể xem chúng là 2 mặt đáy, còn

các mặt còn lại là các mặt bên)

Hình lập phương: là hình hộp

chữ nhật có 6 mặt là những hình

-GV giới thiệu mặt đối diện, mặt đáy

-Hướng dẫn vẽ hình hộp chữ nhật trên giấy kẻ ô vuông

-Giả sử hình hộp chữ nhật có các mặt là các hình vuông thì gọi là hình gì? (hình lập phương)

-Trong các mô hình, hãy chỉ ra đâu là hình lập phương ? và chỉ ra đỉnh, cạnh, mặt của hình lập phương đó

-Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu mặt ?

-GV treo giấy kẻ ô vuông, gọi

HS lên bảng vẽ hình lập phương

cạnh của hình chữ nhật, nên nó không phải là cạnh của hình hộp chữ nhật

HS vẽ vào tậpHình lập phương

HS lên bảng chỉ teo yêu cầu của giáo viên

8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt (hình vuông)

1 HS lên bảng, HS còn lại vẽ vào tập

Hoạt động 2 (15p)

2 Mặt phẳng và đường thẳng:

-Các đỉnh: A, B, C, … là các điểm

-Cạnh AB, B’C’, CC’, … là các

đoạn thẳng

-Mỗi mặt, chẳng hạn mặt ABCD

là một phần của mặt phẳng

mp(ABCD)

-GV treo bảng phụ hình hộp chữ nhật, gọi HS đọc tên của hình hộp chữ nhật này

-Kể tên các đỉnh, các cạnh, các mặt của hình hộp trên ?

-Đoạn BD có là cạnh của hình hộp chữ nhật này hay không ?

-GV giới thiệu chiều cao của hình hộp chữ nhật

-Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

+Các đỉnh A, B, C, D, A’, B’, C’, D’

+ Các cạnh AB, BC, CD, DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’

+Các mặt: ABCD; A’B’C’D’; ABB’A’; BCC’B’; DCC’D’; ADD’A’

-Đoạn BD không là cạnh của hình hộp chữ nhật này

Trang 3

điểm của nó đều thuộc mặt

phẳng)

Hoạt động 3 (13p)

Củng cố

Dặn dị

-GV treo bảng phụ hình vẽ bên Hãy đọc tên tên hình hộp chữ nhật trên? Đọc tên các cạnh, đỉnh, cạnh?

- Kể tên 4 cạnh bằng nhau?

-Nếu O là trung điểm của BP

Hỏi O có thuộc cạnh CN hay không ? Vì sao ?

-Cho AM = 3, BA = 4; BC = 5

Tính MB, CN ?

-K ∈ DC, hỏi K có thuộc BN hay không?

-Thực hành ghép hình hộp chữ nhật ?

BTVN: 1, 2, 3 trang 96, 97 Xem trước bài “Hình hộp chữ nhật (tt)”

- HS trả lời miệng

- Hình hộp chữ nhật ABCD MNPQ

- 4 cạnh bằng nhau:

AB = DC = MN = PQ Hoặc AD = BC = NP = MQ Hoặc AM = BN = CP = DQ

-O ∈ CN vì hình chữ nhật CBNP có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

-Theo định lí Pitago:

BM2 = AB2 + AM2 ⇒ BM = 5

CN2= BC2 + BN2 = BC2 + AM2

= 52 + 32 = 34 ⇒ CN = 34

- K ∉ BN

BỔ SUNG

Trang 4

Tuần : 31 Tiết 56

Ngày soạn: §1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: dấu hiệu về hai đường thẳng song song, dấu hiệu về đường thẳng song song với mặt phẳng

và hai mặt phẳng song song với nhau

2 Kỹ năng: Học sinh nhận biết (qua mô hình) một dấu hiệu về hai đường thẳng song song

- Bằng hình ảnh cụ thể, học sinh bước đầu nắm được dấu hiệu về đường thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song với nhau

- Nhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

- Học sinh đối chiếu, so sánh về sự giống nhau, khác nhau về quan hệ song song giữa đường và mặt, mặt và mặt, …

3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt

II.CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước, bảng phụ, các mô hình hình: hộp chữ nhật, hình lập phương,

que

HS : SGK, thước

III PHƯƠNG PHÁP: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở, đàm thoại, trực quan

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Kiểm tra bài cũ : 7p -Cho HS trả lời ?1

-Thế nào là hình hộp chữ nhật ? Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

-BB’ và AA’ có điểm chung hay không ?

-BB’ và AA’ có cùng nằm trong một mặt phẳng hay không ?

BB’ và AA’ không có điểm chungBB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng mp(ABB’A’)

Hoạt động 1 (12p)

3.Hai đường thẳng song song

trong không gian:

Trong không gian hai đường

thẳng a, b song song với nhau

khi chúng cùng nằm trong 1

mặt phẳng và không có điểm

chung

Kí hiệu: a // b

Chẳng hạn: AA’ // BB’

-Từ kết quả trả bài:

+ BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng mp(ABB’A’)+ BB’ và AA’ không có điểm chung

- Nên AA’ và BB’ song song với nhau

-Trong không gian hai đường thẳng song song với nhau khi nào ?

a // b thỏa mấy điều kiện ?

Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

- Khi không có điểm chung và cùng nằm trong một mặt phẳng

Trang 5

-Quan sát hình vẽ trả bài hoặc hình 75: Tìm các cặp đường thẳng song song với nhau?

-Khi xét hai đường thẳng a, b phân biệt có mấy vị trí tương đối ?

-Trong mp(ADD’A’), tìm các cặp đường thẳngsong song, cắt nhau ?

-Tìm 2 đường thẳng không cùng nằm trong mặt phẳng nào?

a,b không có điểm chungAA’ // BB’; BB’// CC’; CC’ // DD’; DD’//AA’; BC //B’C’;

AB // A’B’

- Cùng nằm trong 1 mp:

+ a, b cắt nhau ( có 1 điểm chung)+ a, b không có điểm chung (song song)

+ a, b trùng nhau (có vô số điểm chung)

- Không cùng nằm trong mp nào

•mp(ADD’A’) có: AD // A’D’; AA’ // DD’

AA’ cắt A’D’; A’D’ cắt DD’

•AB và B’C’ không cùng nằm trong mặt phẳng nào

Hoạt động 2 (13p)

2.Đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng Hai mặt phẳng

vuông góc :

Một đường thẳng song song với mặt

phẳng khi nó không nằm trong

mặt phẳng đó và song song với

1 đường thẳng chứa trong mặt

phẳng đó

Ví dụ: AB // mp(A’B’C’D’)

-Hai mặt phẳng song song khi

có 2 đường thẳng cắt nhau của

mặt phẳng này lần lượt song

song với 2 đường thẳng cắt

nhau của mặt phẳng kia

Vídụ:

mp(ABCD)//mp(A’B’C’D’)

-Cho HS làm ?2 + AB và A’B’ có song song với nhau không? Vì sao ?

+ AB có nằm trong mp(A’B’C’D’) không?

GV kl: AB// mp(A’B’C’D’)

-Khi nào một đường thẳng song song một mặt phẳng ?

-Cho HS làm ?3Tìm đường thẳng song song với một mặt phẳng? (h.77)

-Giới thiệu hai mặt phẳng song song

+ Hỏi Trong mp(ABCD): AB cắt đường thẳng nào?

+ Trong mp(A’B’C’D’): A’B’

cắt đường thẳng nào?

+ So sánh quan hệ giữa AB và A’B’

+ Tương tự quan hệ giữa AD và A’D’

-Kl:mp(ABCD)// mp(A’B’C’D’)

-Cho HS làm ?4+ Tìm các cặp mặt phẳng song

-?3 DC // mp(ABB’A’)

-Trong mp(ABCD): AB cắt AD

Trang 6

song với nhau

-Chốt lại: Hai mặt phẳng song song với nhau khi nào?

-Tìm hình ảnh đường song song với mặt, mặt song song với mặt ngoài thực tế?

-Chú ý: 2 mặt phẳng có 1 điểm chung thì chúng cắt nhau

-SGK

- HS nêu một vài ví dụ về hình ảnh đường song song với mặt, mặt song song với mặt ngoài thực tế

HS đọc nhận xét SGK

Hoạt động 3 (13p)

Củng cố

-1 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, tìm những cặp cạnh song song và bằng nhau ?

-2 Cho hình lập phương ABCD.MNPQ

+ Những cạnh nào song song với CP?

+ Những cạnh nào song song với MQ?

-2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có

AB // mp(EFGH)

a Kể tên các cạnh khác AB và song song với mp(EFGH)

b CD song song với mặt phẳng nào?

c AH không song song mp(EFGH) Chỉ ra mặt phẳng song song với đường thẳng đó?

-Những cạnh song song và bằng nhau là: AA’, BB’, CC’, DD’

Hoặc AD, BC, B’C’, A’D’

Hoặc AB, DC, D’C’, A’B’

-Những cạnh song song với CC’ là: AA’, BB’, DD’

-Những cạnh song song với A’D’ là AD, BC, B’C’

HS hoạt động nhóm trả lời câu hỏi

a) Các cạnh khác AB và song song với mp(EFGH) là BC,

DC, AD b) CD // mp(EFGH) và CD // mp(ABFE) c) AH // mp(BCGF)

- BTVN: 5, 6, 7 trang 100

- Xem trước bài : “Thể tích của hình hộp chữ nhật”

BỔ SUNG

Trang 7

- Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật

2.Kỹ năng: Biết vận dụng công thức vào việc tính toán

3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt

II.CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước, mô hình hình hộp chữ nhật, các mô hình hình lập phương

cạnh 1 (mô hình hình lập phương đơn vị)

HS : SGK, thước

III PHƯƠNG PHÁP: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở, đàm thoại,trực quan

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Kiểm tra bài cũ: (5 ph)

- Thế nào là hình hộp chữ

nhật ? vẽ hình minh họa ?

Gọi 1 học sinh lên bảngCả lớp cùng vẽ vào tậpNhận xét

HS làm theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 1 (15p)

1.Đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng Hai mặt phẳng

vuông góc:

• Đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng khi nó vuông góc

với 2 đường thẳng cắt nhau

trong mặt phẳng đó

Ví dụ:

AA’ ⊥ AD

⇒AA’⊥mp(ABCD)

AA’ ⊥ AB

• Hai mặt phẳng vuông góc

với nhau khi mặt phẳng này

chứa một đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng kia

-Sử dụng hình vẽ kiểm tra và mô hình, giới thiệu khái niệm đường vuông góc với mặt phẳng

-Hỏi AA’ còn vuông góc với mặt phẳng nào khác ?

-Nhận xét: Nếu a ⊥ mp(α) tại điểm A thì a vuông góc với mọi đường thẳng đi qua điểm A

?2

+ AA’ ⊥ mp(ABCD);

BB’ ⊥ mp(ABCD)CC’ ⊥ mp(ABCD);

DD’ ⊥ mp(ABCD)+ AB ∈ mp(ABCD)+ AB ∉ mp(ADD’A’)

Trang 8

+ Đường thẳng AB có nằm trong mp(ADD’A’) hay không ? vì sao?

- GV giới thiệu 2 mặt phẳng vuông góc với nhau

-Tìm mặt phẳng khác vuông góc với mp(ABCD)

-Cho HS làm ?3 Tìm các mặt phẳng vuông góc với mp(A’B’C’D’) ?

- Cho ví dụ (thực tế) hình ảnh đường thẳng vuông góc mặt phẳng,

2 mặt phẳng vuông góc với nhau ?

mp(ABB’A’) ⊥ mp(ABCD)mp(AA’C’C) ⊥ mp(ABCD)mp(CC’B’B) ⊥ mp(ABCD)mp(D’C’CD) ⊥ mp(ABCD)mp(DD’B’B) ⊥ mp(ABCD)

HS trả lời miệng

Ví dụ: cọc đóng vuông góc với mặt đất, mp chứa bức tường nhà vuông góc với mặt đất

-GV GV hướng dẫn HS xếp hình:

mô hình hình hộp chữ nhật (17cm, 10 cm, 6 cm)

•Xếp theo cạnh 10 cm thì có bao nhiêu hình lập phương đơn vị?

•Lớp dưới cùng xếp được bao nhiêu hình lập phương đơn vị ?

•Xếp được bao nhiêu lớp ?

•Cả mô hình hình hộp chữ nhật ta xếp được bao nhiêu hình lập phương đơn vị?

⇒ 17 10 6 là thể tích của hình hộp chữ nhật

-Công nhận công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật ?

-Tương tự công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật hãy viết công thức tính thể tích của hình lập phương ?

-Tính thể tích của hình lập phương biết cạnh của nó là 6 cm ?

-Cho HS đọc ví dụ SGK

- Chú ý: diện tích toàn phần là

tổng diện tích của tất cả các mặt

HS theo dõi và trả lời câu hỏi của giáo viên

•10 hình lập phương đơn vị

•17 10 hình lập phương đơn vị

•Xếp đưôc 6 lớp

•Tất cả 17 10 6 hình lập phương đơn vị

V = a3

V = 63 = 216 cm3

Hoạt động 3 -Muốn tính thể tích của hình hộp Cần biết các kích thước của nó

Trang 9

-Yêu cầu HS là BT 13 trang 104 Dài 22 18 15 20

Rộn

Sđáy 308 90 165 260

0 540

132 0

208 0

Hướng dẫn về nhà (1 ph)

- BTVN: 10, 11, 13 trang 104

- Xem trước các bài tập, chuẩn bị tiết sau “luyện tập”

BỔ

SUNG

Trang 10

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình hộp chữ nhật, hình lập phương trong không gian

- Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, liên hệ thực tế

II.CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước thẳng, mô hình hình hộp chữ nhật, hình lập phương

HS : SGK, xem trước các bài tập

III PHƯƠNG PHÁP:

Nêu và giải quyết vấn đề, nhóm nhỏ, trực quan, vấn đáp

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Kiểm tra bài cũ: (8 p)

1 Vẽ hình hộp chữ nhật

ABCD.EFGH

2 Đường thẳng AD song dong

với đường thẳng nào?

3 Kể tên đường thẳng song

song với mp(EFGH)

4 AB song song với mặt

phẳng nào?

-Gọi 1 HS lên bảng

-HS còn lại làm vào vỡ bài tập

-Nhận xét, phê điểm

- Đây là nội dung của bài 17 trang 105

2 Các đường thẳng song song với AD là BC, GH, EH

3 Các đường thẳng song song với mp(EFGH) là: AD, DC, CB, AB

4 AB song song với mp(EFGH), mp(DCGH)

Trang 11

họat động 1 (10P)

Bài 16 trang 105

a) Những đường thẳng nào

song song với mp(ABKI)

b) Những đường thẳng nào

vuông góc với mp(DCC’D’)

c) mp(A’D’C’B’) có vuông

góc với mp(DCC’D’) hay

không ?

- Khi nào 1 đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng ?

-Hai mặt phẳng vuông góc với nhau cần có điều kiện nào?

-Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày lời giải

-Nhận xét

Giải

a) Những đường thẳng song song với mp(ABKI) là: GH, DC, D’C’, A’B’b) Những đường thẳng vuông góc với mp(DCC’D’) là:

A’D’, B’C’, GD, HCc) mp(A’D’C’B’) ⊥ mp(DCC’D’) vì: A’D’ ⊥ mp(DCC’D’)

Hoạt động 2( 12P)

Bài 14 trang 104 (12 ph)

Một bể nước hình chữ nhật có

chiều dài 2m Lúc đầu bể

không có nước Sau khi đổ vào

bể 120 thùng nước mỗi thùng

chứa 20 lít thì mực nước của bể

cao 0,8 m

a) Tính chiều rộng của bể

nước

b) Người ta đổ thêm vào bể 60

thùng nữa thì đầy bể Hỏi

bể cao bao nhiêu mét ?

-Đề cho biết gì? (dài: 2m, đổ vào 120 l nước → bể cao 0,8 m)

-Chú ý: số lít nước được chứa trong bể chính là thể tích của phần bể lúc đó

-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải câu a

-Có thể chấm điểm vài tập

-Sau khi đổ thêm vào bể 60 thùng nữa thì bể có thể tích là bao nhiêu?

-Gọi HS tính chiều cao?

-Có thể giải theo cách khác

Giải

a) Ta có:

V = a b c = 120 20 = 2400

a = 2, c = 0,8Chiều rộng của bể là:

b = V: (a c) = 2400 : (2 0,8) = 1500m

b) Ta có:

Vlúc sau = (120 + 60) 20 = 3600Chiều cao của bể là:

c = Vlúc sau : (a b)

= 3600 : (2 1500) = 1,2 m

Trang 12

Hoạt động 3(8P)

Bài 2 trang 110 SBT (8 ph)

Cho hình hộp chữ nhật có các

kích thước sau:

Độ dài AC bằng:

a) 190 b) 150 cm c) 130

d) 109 (cm)

-GV hướng dẫn học sinh giải

-Trước tiên hãy tính AC’ rồi chọn câu đúng nhất

-∆ACC’ là tam giác gì? vì sao?

-Muốn tính AC’ ta cần tính gì?

-Sử dụng kiến thức nào để tính được AC?

-Vậy câu đúng nhất là câu nào?

Giải

Aùp dụng định lí Pitago đối với ∆ABC,

ta được:

16000

AC

∆ACC’ vuông tại C

vì CC’ ⊥ mp(ABCD) nên CC’ ⊥ AC Tương tự, áp dụng định lí Pitago đối với ∆ACC’, ta được:

' 16900 130

Vậy câu c đúng

Hoạt động 3: (7P)

Củng cố

1) AB = 8 cm, AD = 6 cm,

thì BD = …

và HD = 5 cm thì HB = …

2) AB = 12 cm, AD = 8 cm thì

BD = … và nếu HD = 9 cm

thì HB = …

Dặn dị :

BTVN: các bài tập còn lại

Xem trước bài “Hình lăng trụ

đứng”

-Cử 2 đội thi điền số vào ô trống sao cho thích hợp

-GV tuyên bố thể lệ

-Nhận xét, khen thưởng

-Hãy nói lại cách tính BD, HB?

Đáp số:

1) BD = 10 cm; HB= 125 cm

2) BD= 208 cm; HB = 17 cm

BỔ SUNG

Trang 13

2.Kỹ năng: Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy

Biết cách vẽ hình lăng trụ đứng theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, và vẽ đáy thứ hai) Củng cố được khái niệm “song song

3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, liên hệ thực tế

II.CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước, mô hình hình lăng trụ đứng (đáy tam giác tứ giác, lục giác)

HS : SGK, thước

III PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, đàm thoại, gợi mở, diễn giảng

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Giới thiệu : 1P GV cho HS quan sát mô hình

-Hỏi Mô hình này là mô hình hình hộp chữ nhật đúng hay sai? Vì sao?

-Giới thiệu lăng trụ đứng

Không phải mô hình hình hộp chữ nhật vì có 2 mặt không phải là hình chữ nhật

- Chiều cao AA’

-Giới thiệu 2 mặt đáy

-Thế nào là hình lăng trụ đứng?

-Tương tự mô hình hình hộp chữ nhật, hãy xác định các đỉnh, cạnh của hình lăng trụ đứng ?

-Đọc tên các mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của hình lăng trụ?

-Giáo viên giới thiệu chiều cao của lăng trụ đứng

-Cách gọi tên: gọi tên theo 2 mặt đáy

-Hướng dẫn cách vẽ hình lăng trụ đứng

+ Vẽ đáy thứ 1+ Vẽ các cạnh bên+ Vẽ đáy thứ 2

-Hình lăng trụ đứng có 2 mặt đáy là

2 đa giác

-Các đỉnh:A, B, C, D, A’, B’, C’, D’

-Các cạnh: AA’, BB’, CC’, DD’,

AB, BC, CD, DA, A’B’, B’C’, C’D’, D’A’

-Mặt đáy: ABCD, A’B’C’D’

-Các mặt bên: AA’D’D, DD’C’C, CC’B’B, BB’A’A

-Các cạnh bên: AA’, BB’, CC’, DD’

-HS theo dõi

Trang 14

Đặc biệt:

Hình hộp chữ nhật, hình lập

phương là hình lăng trụ đứng

(tứ giác)

Hình lăng trụ đứng tứ giác có

đáy là hình bình hành gọi là

hình hợp đứng

-Cho HS làm ?1

-Hình hộp nào đã học có dạng hình lăng trụ đứng

-đáy 1 đáy 2

-Hs vẽ hình vào tập

?1

- 2 mặt phẳng chứa 2 đáy của lăng trụ song song nhau

- Các mặt bên vuông góc với 2 mặt đáy

- Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Hoạt động 2 (9P)

2 Ví dụ:

Lăng trụ tam giác ABC.DEF

Chiều cao DA

- Cho HS làm ?2

- GV đưa ra mô hình lăng trụ tam giác (lịch để bàn) và hỏi hãy đọc tên của mô hình này?

- Vẽ lăng trụ tam giác ABC.DEF

- Chỉ rõ mặt đáy, mặt bên, đỉnh, cạnh bên, chiều cao?

- Nhận xét

- Lăng trụ tam giác ABC.DEF

-1 HS lên bảng, HS còn lại vẽ vào tập

-Đỉnh: A, B, C, D, E, F

-Mặt đáy: mặt ABC, DEF

-Mặt bên: ADEB, EBCF, ACFD

-Cạnh bên: DA, EB, FC

-Chiều cao: DA

Họat động 3 (10P)

Củng cố

Hướng dẫn về nhà

BTVN: 20, 21, 22 trang 108

Xem trước bài “Diện tích

xung quanh của hình lăng trụ

đứng”

- Cho HS làm BT 19 trang 108

- HS đứng tại chỗ trả lời

- Nhận xét quan hệ giữa số cạnh một đáy; số mặt bên, Số đỉnh, Số cạnh bên của lăng trụ đứng bất kì

- Gấp mô hình

- Cho HS làm BT 20 trang 108

Vẽ thêm các cạnh để được một hình hộp hoàn chỉnh

Số cạnh 1

Số mặt

Số cạnh

-số cạnh một đáy= số mặt bên = Số cạnh bên = Số đỉnh : 2

-HS vẽ lại vào tập

BỔ SUNG

Trang 15

Tuần :33 Tiết : 60

Ngày soạn :

Ngày dạy : §5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

2.Kỹ năng: Biết áp dụng công thức vào việc tính toán với các hình cụ thể

3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, liên hệ thực tế

II.CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước, mô hình hình lăng trụ đứng (đáy tam giác tứ giác, lục giác),

bảng phụ hình 100

HS : S GK, thước

III PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, đàm thoại, gợi mở, diễn giảng

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Kiểm tra bài cũ: (5 ph)

Vẽ hình lăng trụ đứng tam giác

ABC.A’B’C’

Chỉ ra các mặt đáy, mặt bên,

cạnh bên

Gọi 1 HS lên bảng

HS còn lại vẽ vào tập

Nhận xét, phê điểm

Mặt đáy: ABC, A’B’C’

Mặt bên: AA’B’B, BB’C’C, C’CAA’

Cạnh bên: AA’, BB’, CC’

Hoạt động 1 (19p)

1 Công thức tính diện tích

xung quanh:

•Diện tích xung quanh của

hình lăng trụ đứng bằng chu

vi đáy nhân với chiều cao

•Diện tích toàn phần của một

lăng trụ đứng là tổng diện

tích của tất cả các mặt

-AD Tính diện tích của hình lăng

trụ đứng tứ giác, biết chiều cao là 5 cm, các cạnh đáy 3 cm, 4

cm, 6 cm, 2 cm ?

HS theo dõi-

- Cần biết chu vi 1 đáy và chiều cao

- AD:

- Diện tích xung quanh:

Sxq = (3 + 4 + 6 + 2) 5 = 75 cm2

Trang 16

- Hướng dẫn cách tính diện tích toàn phần

-Muốn tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng ta cần biết những số liệu nào?

Cần biết Sxq và Sđáy

Hoạt động 2 (15p)

2 Ví dụ: SGK

Tính diện tích toàn phần của

một lăng trụ đứng, đáy là tam

giác vuông, và các kích thước

như đã cho ở hình 101

- Muốn tính diện tích toàn phần trước tiên ta cần tính gì?

-Muốn tính cạnh đáy còn lại ta làm sao?

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

-Cả lớp cùng làm vào vở

-Chấm điểm vài tập

-Nhận xét, rút ra cách giải

- Cần tính Sxq và Sđáy

- Vận dụng định lí Pitago tìm cạnh huyền

giải Aùp dụng định lí Pitago đối v tam giác vuông ABC, ta được:

BC2 = AB2 + AC2 = 92 + 122

= 225

BC = 15 cm Sxq = (9 + 12 + 15) 10 = 360 cm2 Sđáy = 9 12 : 2 = 54 cm2 Stp= 2 Sđáy + Sxq = 2 54 + 360 = 468 cm2 Hoạt động 3 (6p) Củng cố Hướng dẫn về nhà Về nhà: xem lại ví dụ của SGK Làm BT 23 trang 111 Chú ý hình lăng trụ có đáy là hình bình hành Xem trước bài “thể tích của hình lăng trụ đứng” -Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng -Viết công thức tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng -HS trả lời câu hỏi của GV -BỔ SUNG

Trang 17

Tuần :33 Tiết : 61

Ngày soạn :

Ngày dạy : §6 THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Học sinh hình dung và nhớ lại được công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng

2 Kỹ năng: Biết vận dụng công thức vào việc tính toán

Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đường và mặt

3 Thái độ: Rèn luyện tính tích cực, liên hệ thực tế

II.CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước, mô hình hình lăng trụ đứng (đáy tam giác, tứ giác, lục giác)

HS : SGK, thước

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, nhóm nhỏ, trực quan, vấn đáp

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

Vẽ hình hộp chữ nhật

ABCD.A’B’C’D’ trên giấy kẻ

ô vuông

Viết công thức tính thể tích của

hình hộp chữ nhật đó?

GV treo bảng phụ (kẻ ô vuông)Gọi 1 HS lên bảng trả bài

Nhận xét, phê điểm

V=AB.AD.AA’

Hoạt động 1: (10P)

1.Công thức tính thể tích :

Thể tích của hình lăng trụ đứng

bằng diện tích đáy nhân với

chiều cao

V = Sđáy h

Với: Sđáy là diện tích 1 đáy

h: là chiều cao

-GV cho HS quan sát mô hình hình hộp chữ nhật và lăng trụ tam giác vuông

-Cho HS làm ?1+ So sánh thể tích lăng trụ đứng tam giác với thể tích của hình hộp chữ nhật

+ Có phải hay không? Vì sao ?

-Với lăng trụ đứng đáy là tam giác thường, công thức tính vẫn vậy, thừa nhận công thức tính thể tích lăng trụ đứng

-Muốn tính thể tích của hình lăng trụ đứng đáy là một đa giác, ta cần biết những số liệu nào?

-AD: Tính thể tích của hình lăng

trụ tam giác,biết đáy có độ dài

1 cạnh là 5 cm, chiều cao tương ứng là 2 cm và chiều cao của

+ Thể tích lăng trụ đứng tam giác bằng nửa thể tích của hình hộp chữ nhật

Trang 18

lăng trụ là 8 cm

Hoạt động 2 (10P)

2.Ví dụ:

Cho lăng trụ đứng ngũ giác với

các kích thước ở hình 107 (đơn

vị tính là cm) Hãy tính thể tích

của lăng trụ?

- Muốn tính thể tích của hình lăng trụ đứng, trước tiên ta cần tính gì?

-GV hướng dẫn HS phân chia, tính diện tích đáy

-Gọi HS trình bày lời giải

-Ngoài ra, còn cách tính nào khác?

Giải

Ta có:

Sđáy = Shcn + STG

= 4 5 + 2 5 : 2 = 20 + 5 = 25 cm2

Thể tích của hình lăng trụ đứng là

V = Sđáy h = 25 7 = 175 cm3

- Cách khác:

V = Vhcn + VTG

= 5 4 7 + (5 2 : 2) 7 = 175 cm3

-Nhận xét dạng của lăng trụ

-Yêu cầu HS làm bài tập nhanh

-Chấm điểm vài tập

-Nhận xét dạng của các lăng trụ?

-Viết công thức tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ?

Hướng dẫn về nhà

TVN: 27, 31 trang 115Tiết sau luyện tập

BT 28 trang 114

- Ta có: lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông là 60 cm, 90 cm, chiều cao 70 cm

Dung tích của thùng là:

b) Cách làm tương tựĐáp số: V = 15 cm3

Stp = 46 cm2

BỔ

SUNG

Trang 19

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình trong không gian

- Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, liên hệ thực tế

II.CHUẨN BỊ :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước thẳng, mô hình hình lăng trụ đứng

HS : SGK, xem trước các bài tập

III

PHƯƠNG PHÁP :

- Trực quan,đàm thoại gợi mở

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

Vẽ hình lăng trụ đứng có đáy là

hình thang vuông ABCD.EFGH

-Kể tên các cạnh song song với

AD; các đường thẳng song song

với mp(EFGH)

Gọi 1 HS lên bảng

-Cả lớp cùng làm vào tập

-Nhận xét, phê điểm

EH, FG (cùng song song AD)

AD, BC (cùng song song mp(EFGH

Trang 20

Hoạt động 1(20p)

Bài 32 trang 115

Một lưỡi rìu bằng sắt có dạng

một lăng trụ đứng (BDC là một

tam giác cân)

a) Hãy vẽ thêm các nét khuất,

điền thêm chữ vào các đỉnh

rồi

b) Tính thể tích lưỡi rìu

c) Tính khối lượng của lưỡi rìu,

biết khối lượng riêng của sắt

là 7,874 kg/dm3 (phần cán

gỗ bên trong lưỡi rìu là

không đáng kể)

-Lăng trụ đứng dạng gì?

-Tìm mặt đáy, mặt bên, cạnh bên?

-Chú ý yếu tố song song và bằng nhau trong lăng trụ tam giác

-Gọi 1 HS (khá) lên bảng vẽ thêm nét khuất và đặt tên các đỉnh còn lại

-Cho biết AB song song với những cạnh nào?

-Muốn tính thể tích của lưỡi rìu ta làm sao?

-Gọi HS trình bày

-Nhận xét

-Viết công thức tính khối lượng của lưỡi rìu?

-Cho HS làm BT nhanh

-Chú ý phải cùng 1 đơn vị đo

a) Lăng trụ tam giác

AB // FC, AB // DE

b)

V = Sđáy .h =(10.4: 2).8 = 160 cm3

c) 160 cm3 = 1,16 dm3 Khối lượng của lưỡi rìu là

M = D V = 0,16 7,874 = 1,25984 kg

Hoạt động 2(10p)

Bài 35 trang 116 (14 ph)

Đáy của một lăng trụ đứng là

tứ giác, các kích thước cho theo

hình 115 Biết chiều cao của

lăng trụ là 10 cm Hãy tính thể

tích của nó ?

-Gọi HS vẽ hình lăng trụ đứng tứ giác

-Xác định yêu cầu của đề?

-Viết công thức tính thể tích của hình lăng trụ?

-Muốn tính thể tích trước tiên

ta cần tính gì?

-Gọi HS tính diện tích đáy

-Hoàn thành lời giảiChốt lại

Tính thể tích của lăng trụ tứ giác

Thể tích của lăng trụ tứ giác

V = Sđáy h = 28 10 = 280 cm3

Hoạt động 3: Củng cố (5 ph) -Muốn tính thể tích của hình

hộp chữ nhật, thể tích của hình lăng trụ ta làm như thế nào?

SGK

BT 34 trang 116

Trang 21

Hướng dẫn về nhà:

BTVN: 33, 34, 35 trang 116,

117

Xem trước bài “Hình chóp đều

và hình chóp cụt đều”

phòng là 28 cm 2 b) Diện tích đáy tam giác của lăng trụ là 12 cm 2

Hãy tính thể tích của các hộp trên

BỔ SUNG

.

Tuần :34 Tiết : 63 B HÌNH CHÓP ĐỀU

Ngày soạn :

Ngày dạy : Bài 7 HÌNH CHÓP ĐỀU HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU

I.MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Học sinh nắm khái niệm hình chóp đều (đỉnh, cạnh bên, mặt bên, mặt đáy, chiều cao)

2 Kỹ năng: Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy

Vẽ hình chóp tam giác đều theo bốn bước

Ngày đăng: 03/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   lập   phương:  là   hình   hộp - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
nh lập phương: là hình hộp (Trang 2)
Hình   hộp   lập   phương - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
nh hộp lập phương (Trang 2)
Ngày soạn:                                          §1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
g ày soạn: §1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (Trang 4)
Hình hộp chữ nhật - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
Hình h ộp chữ nhật (Trang 8)
Ngày soạn:                                                   §4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
g ày soạn: §4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG (Trang 13)
Hình hộp chữ nhật, hình lập - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
Hình h ộp chữ nhật, hình lập (Trang 14)
Bảng phụ hình 100 - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
Bảng ph ụ hình 100 (Trang 15)
Hình lăng trụ có đáy là hình - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
Hình l ăng trụ có đáy là hình (Trang 16)
Hình   115.   Bieát   chieàu   cao   cuûa - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
nh 115. Bieát chieàu cao cuûa (Trang 20)
1. Hình chóp:   có - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
1. Hình chóp: có (Trang 22)
3. Hình chóp cụt đều - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
3. Hình chóp cụt đều (Trang 23)
Hình   thoi   và   chân   đường   cao   trùng với giao điểm hai đường   chéo của đáy - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
nh thoi và chân đường cao trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy (Trang 24)
Hình   chóp   đều   bằng   tích - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
nh chóp đều bằng tích (Trang 25)
Hình chóp S.ABC có 4 mặt là - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
Hình ch óp S.ABC có 4 mặt là (Trang 26)
Hình chóp đều? - HINH HOC 8- CHUONG 4 (3 cot)
Hình ch óp đều? (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w