1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt hình chương 3

5 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Về kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ : - Kĩ năng vận dụng các kiến thức trong chương để giải các bài tập.. + Thái độ : HS có ý thức ôn tập các kiến thức trong chương một cách tích cực và l

Trang 1

TUẦN 29- TIẾT: 57

Ngày soạn : 18 /03/2013

Ngày kiểm tra: 29/03/2013

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

MƠN : HÌNH HỌC 9

I/ Mục tiêu:

+ Về kiến thức: Nhằm đánh giá các mức độ:

- HS nắm kiến thức các góc với đường tròn; độ dài đường tròn, cung tròn: diện tích hình tròn, hình quạt tròn; tứ giác nội tiếp

+ Về kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ :

- Kĩ năng vận dụng các kiến thức trong chương để giải các bài tập

+ Thái độ : HS có ý thức ôn tập các kiến thức trong chương một cách tích cực và làm bài kiểm

tra nghiêm túc, trung thực

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III -Tiết 57 –HH9

(Dùng cho loại đề kiểm tra TL ) Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng

Cộng

Các gĩc với

đường trịn

Nhận biết các gĩc với đường trịn

Vận dụng tính chất các gĩc để tính số đo gĩc,

số đo cung

Vận dụng tính chất các gĩc để chứng minh

Vận dụng tính chất các gĩc để chứng minh

Số câu

2

1

1 1 1 5 50% 5

Tứ giác nội

tiếp

Chứng minh tứ giác nội tiếp

Số điểm Tỉ lệ %

1 1

1

1 10%

Độ dài đường

trịn, cung

trịn

Tính độ dài đường trịn

Tính độ dài cung trịn

Số điểm Tỉ lệ % 1

1

1

1

2

2 – 10% Diện tích

hình trịn,

hình trịn

trịn

Tính diện tích hình quạt trịn

Tính diện tích hình phẳng

Số điểm Tỉ lệ % 1

1

1

1

2

2 – 20%

Tổng số câu

Tổng điểm Tỉ lệ

%

3

3 30%

4

4 40%

3

3 30%

10

10 100%

Trang 2

TUẦN 29 - TIẾT: 57 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Ngày kiểm tra : 29/03/2013 Môn : Hình học 9

Thời gian : 45 phút

ĐỀ : 1 Bài 1(3đ) :

a) Cho hình vẽ (1), Ax là tia tiếp tuyến của (O), AC là dây Trong các góc sau đây

góc nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung?

góc nào là góc nội tiếp?

·ABC ; ·xAC ; ·AOC ; ·AMC

b) Cho hình vẽ (2), biết đường tròn (O), ·MAB=300, H-1

C là điểm chính giữa của »AB

+ Tính số đo cung nhỏ AM

+ Tính ·MIB

Bài 2(2đ):

H-2

Cho (O;6cm); ·COD=600 (C, D ∈( )O )

a) Tính độ dài đường tròn (O)

b) Tính độ dài cung nhỏ »CD

Bài 3(2đ):

Cho hình vẽ (3), biết hình tròn (O) có đường kính 10cm, ·AOB=900 m a)Tính diện tích hình quạt tròn OAmB

b) Tính diện tích hình viên phân AmB giới hạn bởi dây và cung nhỏ »AB

H-3

Bài 4 (3đ) :

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Các đường cao AD và BE cắt nhau tại

H Kéo dài AD cắt (O) tại M ( M ≠ A) Chứng minh :

a) Các tứ giác DCEH, AEDB nội tiếp

b) ∆BHM cân

c) Kéo dài CH cắt AB tại F Chứng minh EH là tia phân giác của ·DEF

TUẦN 29 - TIẾT: 57 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

M D

))

)

x C

O

O

30 °

I M

C

B A

B A O

Trang 3

30 °

I M

C

B A

Ngày kiểm tra : 29/03/2013 Môn : Hình học 9

Thời gian : 45 phút

ĐỀ : 2 Bài 1(3đ) :

a) Cho hình vẽ (1), Ax là tia tiếp tuyến của (O), AD là dây Trong các góc sau đây

góc nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung?

góc nào là góc nội tiếp?

·ABD ; ·xAD ; ·AOC ; ·AMC

b) Cho hình vẽ (2), biết đường tròn (O), · 0

30

=

MAB , H-1

C là điểm chính giữa của »AB

+ Tính số đo cung nhỏ AM

+ Tính ·AIC

Bài 2(2đ):

H-2

Cho (O;4cm); ·AOB=600 (A, B ∈( )O )

a) Tính độ dài đường tròn (O)

b) Tính độ dài cung nhỏ »AB

Bài 3(2đ):

Cho hình vẽ (3), biết hình tròn (O) có đường kính 8 cm, ·AOB=900 m a)Tính diện tích hình quạt tròn OAmB

b) Tính diện tích hình viên phân AmB giới hạn bởi dây và cung nhỏ »AB

H-3

Bài 4 (3đ) :

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Các đường cao AD và BE cắt nhau tại

H Kéo dài AD cắt (O) tại N ( N ≠ A) Chứng minh :

a) Các tứ giác DCEH, AEDB nội tiếp

b) ∆BHN cân

c) Kéo dài CH cắt AB tại F Chứng minh EH là tia phân giác của ·DEF

M D

))

)

x C

O

B A O

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

1 a Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là ·xAC

Góc nội tiếp là ·ABC

0,5đ 0,5đ

b Sđ »MB = 2 · MAB=2.300 =600

Sđ ¼AM =Sđ »AB - Sđ »MB = 0 0 0

180 −60 =120

C là điểm chính giữa của »AB nên Sđ »AC= 12Sđ »AB =900

Ta có: ·MIB = 12(Sđ »MB + Sđ »AC )=750

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

2 a Độ dài đường tròn (O) : C= 2π ≈R 2.3,14.6 37,68(≈ cm) 1đ

b Sđ »CD= ·COD=600

Độ dài cung nhỏ »CD : 3,14.6.60 6, 28( )

Rn

0,25đ 0,75đ

3 a Bán kính của hình tròn (O): R= 10

5( )

d

cm

= =

Diện tích hình quạt tròn OAmB:

π

quạt(OAmB)

R n 3,14.5 90

0,25đ 0,75đ

b

AOB

Diện tích hình viên phân AmB giới hạn bởi dây và cung nhỏ »AB:

SvphânAmB ≈19,63 -12,5 ≈7,13(cm2)

0,5đ 0,5đ

4 a a) Chminh : Các tứ giác DCEH, AEDB nội

tiếp

⇒DCEH nội tiếp đường tròn đường kính HC

Ta có: ·AEB ADB=· =900 ⇒ Hai điểm K và I cùng nằm trên đường

tròn đường kính AB ⇒Tứ giác AEDB nội tiếp đường tròn đường

kính AB

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

b b) Chứng minh: ∆ BHM cân

Ta có: µB1 =µA1 ( cùng phụ với ·ACB )

B2 =µA1( cùng chắn ¼MC )

⇒ µ ¶

1 2

B =B

Trong ∆BHM có BD vừa là đường cao, vừa là đường phân giác nên ∆BHM

là tam giác cân

0.25đ 0.25đ 0.25đ

1

M

2 1

1

2

F

E

D

C B

A

Trang 5

c) Chứng minh EH là tia phân giác của ·DEF :

H là giao điểm của hai đường cao AD và BE của ∆ABC nên H là trực tâm

Suy ra: CH ⊥ AB tại F

Tứ giác BFEC có: · · 0

90

BFC BEC= =

⇒ Hai điểm F và E cùng nằm trên đường tròn đường kính BC

⇒Tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC.

⇒ µ µ

1 1

E =C ( cùng chắn »BF )

Mặt khác : ¶E2 =Cµ1( cùng chắn ¼HD )

Nên µE1=E¶2

EH là tia phân giác của ·DEF

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Ngày đăng: 23/01/2015, 05:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w