1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5-Tuần 33

21 455 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 734,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu: - Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc nói về việc gia đình, nhà trờng, xã hội chăm sóc và giáo dục trẻ em hoặc trẻ em thực hiệnbổn

Trang 1

2 Kiểm tra: ? Học sinh nối tiếp đọc bài Những cánh buồm.

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

? Những điều luật nào trong bài nêu

lên quyền trẻ em Việt Nam?

? Đặt tên cho mỗi diều luật nói trên

- Giáo viên nhận xét, bổ sung

? Điều luật nào nói về bổn phận của

tiếp tục cố gắng thực hiện?

? Nêu nội dung từng điều luật

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

c) Luyện đọc

- ? 4 học sinh đọc nối tiếp

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc đọc

đoạn 4

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Học sinh theo dõi

- Điều 16: Quyền học tập của trẻ em

- Điều 17: Quyền vui chơi, giải trí của trẻ em

- Điề u 21

- 5 bổn phận của trẻ em đợc quyết

định trong điều 21

- Học sinh nối tiếp nêu

- Học sinh nối tiếp nêu

- 4 học sinh đọc nối tiếp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Thi đọc trớc lớp

2’ 4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.

- Liên hệ- nhận xét

Trang 2

? Học sinh thảo luận nhóm.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 3: ? Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên chấm, nhận xét

- Học sinh nối tiếo nêu công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng

- Học sinh làm cá nhân chữa bảng

Giải:

Diện tích xung quanh phòng học là:(6 + 4,5) x 2 x 4 = 84 (m2)Diện tích trần nhà là:

6 x 4,5 = 27 (m2)Diện tích cần quyết vôi là:

84 + 27 – 8,5 = 102, 5 (m2)

Đáp số: 102, 5 m2

- Học sinh thảo luận, trình bày

- Học sinh làm cá nhân đổi vở soát lỗi

Giải:

Thể tích bể là:

2 x 1,5 x 1 = 3 (m3)Thời gian để vòi nớc chảy đầy bể là:

3 : 0,5 = 6 (giờ)

Đáp số: 6 giờ.2’

ôn tập: lịch sử nớc ta từ giữa thế kỉ xix đến nay

I Mục tiêu: Học sinh biết.

- Học sinh biết nội dung chính của thời kì lịch sử nớc ta từ năm 1858 đến nay

- ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Tám 1945 và đại thắng mùa xuân năm1975

Trang 3

* Hoạt động 1: Kể các sự kiện lịch sử

tiêu biểu

* Hoạt động 2: Thi kể chuyện lịch sử

? Học sinh nối tiếp nhau nêu tên các

- 19/8/1945: Cách mạng tháng Támthành công

- 2/9/1945: Bác Hồ đọc bản Tuyênngôn Độc Lập

- 7/5/1954: Chiến thắng Điện BiênPhủ

- 12/1972: Chiến thắng Điện BiênPhủ trên không

- 30/4/1975: Đất nớc thống nhất

- Học sinh nối tiếp nêu tên một trận

đánh, 1 nhân vật lịch sử

- Lớp bổ sung

- Học sinh thao luận, trình bày

Giai đoạn lịch sử Thời gianxảy ra Sự kiện lịch sử

… thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ… thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ… thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ… thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ

- Khởi nghĩa Bình Tây đại nguyên soái- Trơng Định

- Cuộc phản công ở Kinh Thành Huế

- Diệt giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm

- Toàn quốc kháng chiến chống TD Pháp xâm lợc

- Tổng tuyển cử quốc hội nớc Việt Nam thống nhất

- Khởi công xây dựng nhà máy thuỷ

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc nói

về việc gia đình, nhà trờng, xã hội chăm sóc và giáo dục trẻ em hoặc trẻ em thực hiệnbổn phận với gia đình, nhà trờng và xã hội

- Hiểu câu chuyện: Trao đổi đợc về cha mẹ, thầy cô giáo, … thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về cha mẹ, thầy cô giáo, … thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ

III Các hoạt động dạy học:

2’

3’ 1 ổn định: 2 Kiểm tra bài cũ:

? Kể lại câu chuyện “Nhà vô địch”

và nêu ý nghĩa câu chuyện

Trang 4

- Giáo viên chép đề bài.

Đề bài: Kể lại một câu chuyên em

đã đợc nghe hoặc đợc đọc về việc

gia đình, nhà tr ờng và xã hội chăm

sóc, giáo dục trẻ em hoặc trẻ em

thực hiện bổn phận với gia đình, nhà

trờng và xã hội

- GV gạch chân những từ ngữ trọng

tâm

- Giáo viên gợi ý một s truyện VD:

Ngời mẹ hiền, lớp học trên đờng, … thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ

6 x 4,5 = 27 (m2)Diện tích cần quyết vôi là:

79,8 + 27 – 8,6 = 98,2 (m2)

Đáp số: 98,2 m2

Trang 5

? Học sinh thảo luận nhóm.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Bài 3: ? Học sinh làm cá nhân

- Giáo viên chấm, nhận xét

- Học sinh thảo luận, trình bày

- Học sinh làm cá nhân đổi vở soát lỗi

- Củng cố lại một số kỹ năng an toàn cho HS

- Ren ý thức tham gia giao thông

II/ Chuẩn bị :

- Các biển báo, bài đã học

III/ Các hoạt động dạy học :

Mở rộng vốn từ: trẻ em

I Mục đích, yêu cầu:

1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về trẻ em, biết một số thành ngữ, tục ngữ về trẻem

2 Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu, chuyện các từ đó vào vốn từ tích cực

II Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ và 1 số tờ giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’ 1- Kiểm tra bài cũ: 2 - Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1:

- Giáo viên chốt lại lời giải - Học sinh nêu yêu cầu bài 1, suy nghĩ trả lời.Yêu cầu: Ngời dới 16 tuổi đợc xem là trẻ em

Trang 6

Bài 2:

- Giáo viên phát phiếu học

nhóm

- Giáo viên nhận xét chốt lời

giải đúng rồi cho điểm từng

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

- Học sinh trao đổi thảo luận

- Nhóm trởng lên trình bày kết quả

+ Từ đồng nghĩa với từ “trẻ em”

trẻ con, con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,thiếu niên, con nít, trẻ ranh, nhãi ranh, … thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ

+ Đặt câu với 1 từ vừa tìm đợc

Thiếu nhi là măng non của đất nớc

- Học sinh yêu cầu bài 3

- Học sinh trao đổi nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Trẻ em nh tờ giấy trắng

Trẻ em nh nụ hoa mới nở

Lũ trẻ ríu rít nh bầy chim non

Trẻ em là tơng lai của đất nớc

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 4

- Học sinh làm vào vở bài tập

a) Tre già măng mọc

b) Tre non dễ uốn

c) Trẻ ngời non dạ

d) Trẻ lên ba, cả nhà biết nói

- Học sinh học thuộc các thành ngữ, tục ngữtrong bài tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng tính diện tích và thể tích của 1 hình đã học

Bài 1: Giáo viên kẻ bảng

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng điền

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Học sinh tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình lập ph-

ơng và hình hộp chữ nhật

Bài giảiDiện tích đáy bể là:

1,5 x 0,8 = 1,2 (m2)Chiều cao của bể là:

1,8 : 1,2 = 1,5 (m)

Đáp số: 1,5 m

- Học sinh giải vào nháp

- Cạnh của khối gỗ là: 10 : 2 = 5 (cm)Diện tích toàn phần khối nhựa hình lập phơng là:

(10 x 10) x 6 = 600 (cm2)Diện tích toàn phần của khối gỗ hình lập phơng là:

Trang 7

(5 x 5) x 6 = 150 (cm2)Diện tích toàn phần khối nhựa gấp diện tích toàn phần khối gỗ số lần là:

600 : 150 = 4 (lân)3’ 3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Giao bài về nhà

Khoa học

Tác động của con ngời đến môi trờng rừng

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết.

- Nêu những nguyên nhân dẫn đến việc rừng bị tàn phá

- Nêu tác hại của vic phá rừng

II Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 134, 135 (SGK)

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’ 1 Kiểm tra bài cũ: 2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

- Giáo viên cho học sinh quan sát các

* Hoạt động 2: Thảo luận

? Việc phá rừng dẫn đến hậu quả gì?

- Giáo viên tóm ý chính

 Bài học (SGK)

- Học sinh quan sát hình trang 134,

135 để trả lời câu hỏi

- Hình 1 cho ta thấy con ngời phá rừng

để lấy đất canh tác, trồng các cây lơngthực, cây căn quả

- Hình 3: Con ngời phá rừng để xâynhà, đóng đồ đạc

- Hình 2: Phá rừng để lấy chất đốt

- Hình 4: Cho thấy, ngoài nguyên nhânrừng bị phát do chính con ngời khaithác, rừng còn bị tàn phá do những vụcháy rừng

- Học sinh quan sát các hình 5, 6(SGK) để trả lời câu hỏi

+ Khí hậu thay đổi, lũ lụt, hạn hán xảy

ra thờng xuyên

+ Đất bị xói mòn trở nen bạc màu.+ Động vật và thực vật quý hiếm giảmdần

- Nghe viết đúng chính tả bài thơ Trong lời mẹ hát

- Tiếp tục luyện tập viết hoa tên các cơ quan, tổ quốc

II Chuẩn bị:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

2’

3’ 1 ổn định: 2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1, 2 học sinh lên bảng viết tên các cơ quan đơn vị ở bài tập 2, 3 tiết trớc

Trang 8

27’ - Nhận xét, cho điểm.3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh nghe- viết

- Giáo viên đọc bài chính ta Trong lời

- Mời 1 học sinh đọc lại tên các cơ

quan, tổ chức có trong đoạn văn Công

- Học sinh ghi bài

- Học sinh soát lỗi

- Học sinh 1 đọc yêu cầu và đoặn văn

- Học sinh 2 đọc phần chú giải

- Lớp đọc thầm

+ Liên hợp quốc, Uỷ ban Nhân dânquyền Liên hợp quốc, Tổ chức Nhi

đồng Liên hợp quốc, Tổ chức Lao

động Quốc tế, Tổ chức Quốc tế về bảo

vệ trẻ em, Liên minh Quốc tế về bảo vệtrẻ em, Liên minh Quốc tế Cứu trợ trẻem; Tổ chức Ân xá Quốc tế, Tổ chứcCứu trợ trẻ em của Thuỵ Điển, Đại hội

Mở rộng vốn từ: trẻ em

I Mục đích, yêu cầu:

- Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu, chuyện các từ đó vào vốn từ tích cực

- HS nêu yêu cầu bài 1, suy nghĩ trả lời

Những từ đồng nghĩa với trẻ thơ: trẻ em, trẻ con, con trẻ, thiếu nhi,… thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2, làm vởa/ Trẻ em là thế hệ tơng lai của đất nớc

b/ Thiếu nhi Việt Nam làm theo năm điều Bác

Hồ dạy

- Học sinh yêu cầu bài 3

- HS viết đoạn văn vào vở

3’ 3 Củng cố- dặn dò:

Trang 9

- NhËn xÐt giê häc.

- Giao bµi vÒ nhµ

Trang 10

Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

Sang năm con lên bảy

(Vũ Đình Minh)

I Mục đích, yêu cầu:

1 Đọc lu loát, diễn cảm tàon bài Đọc đúng từ ngữ trong bài, nghỉ ngơi đúngnhịp thơ

2 HIểu các từ ngữ trong bài

Hiểu ý nghĩa bài thơ Điều ngời cha muốn nói với con: Khi lớn lên, từ giã thếgiới tuổi thơ con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc thật sự do chính hai bàn tay con gâydựng lên

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trang SGK

III Các hoạt động dạy học:

2’

3’

27’

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai học sinh nối tiếp nhau đọc bài “Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻem”

3 Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài

1 Những câu thơ nào cho thấy thế

giới tuổi thơ rất vui và đẹp?

2 Thế giới tuổi thơ thay đổi thế

giới nào khi ta lớn lên?

3 Từ giã tuổi thơ, con ngời tìm

thấy hạnh phúc ở đâu?

4 Bài thơ nói với các em điều gì?

- Giáo viên tóm tắt nội dung chính

 ý nghĩa bài thơ (giáo viên ghi

bảng)

c) Đọc diễn cảm bài thơ

- Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm

- GV có thể chọn khổ thơ 1, 2

- Một học sinh giỏi đọc bài thơ

- Học sinh nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Một, hai học sinh đọc lại cả bài

“Giờ con đang lon ton,Khắp sân vờn chạy nhảy … thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻTiếng muôn loài với em”

- Các em sẽ nhìn đời thực hơn

Thế giới của các em trở thành thế giớihiện thực Trong thế giới ấy, chim khôngcòn biết nói, … thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ đậu trên cành khô nữa

- Từ giã tuổi thơ con ngời tìm thấy hạnhphúc trong đời thật

- Thế giới của trẻ thơ rất vui và rất đẹp vì

đó là thế giới của chuyện cổ tích

- Học sinh đọc lại

- 3 học sinh đọc diễn cảm bài thơ

- Học sinh thi đọc diễn cảm

- Học sinh nhẩm học thuộc lòng từngkhổ, cả bài thơ

Trang 11

- Giáo viên nhẫn xét chữa bài.

Bài 2: Giáo viên hớng dẫn cách

tính chiều cao của hình hộp chữ

160 : 2 = 80 (m)Chiều dài mảnh vờn hình chữ nhật là:

80 - 30 = 50 (m)Diện tích mảnh vờn hình chữ nhật là:

50 x 25 = 1250 (m2)Diện tích mảnh đất hình tam giác CDE là:

30 x 40 : 2 = 600 (m2)Diện tích cả mảnh đất hình ABCDE là:

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Ôn tập, củng cố kĩ năng lập dàn ý cho 1 bài văn tả ngời, một dàn ý đủ 3 phần

2 Ôn luyện kĩ năng trình bày miệng dàn ý bài văn tả ngời, trình bày rõ ràng, rành mạch

II Chuẩn bị:

- Bút dạ và 3 tờ giấy khổ to

Trang 12

III Các hoạt động dạy học:

5’

27’ 1 Kiểm tra bài cũ: 2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.

b) Hớng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1:

- Giáo viên dán lên bảng tờ phiếu đã

viết 3 đề bài rồi cùng học sinh phân

tích từng đề, gạch chân những từ ngữ

quan trọng

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

Bài 2:

- Giáo viên nhắc nhở học sinh cần nói

theo sát dàn ý nói ngắn gọn, diễn đạt

- Học sinh trao đổi nhận xét cách sắpxếp các phần trong dàn ý, cách trình bàydiễn đạt, bình chọn ngời trình bày haynhất

ôn tập và kiểm tra hai bài hát: tre ngà bên lăng bác va màu

- GV chấm chữa bài

Bài 2: Giáo viên hớng dẫn

70 - 50 = 30 (m)Diện tích mảnh vờn hình chữ nhật là:

Trang 13

3200 : 160 = 20 (cm)

Đáp số: 20 cm3’ 3 Củng cố- dặn dò:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 học sinh làm lại bài tập 2, bài tập 4, tiết luyện từ và câu tiết trớc

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: - Đọc yêu cầu bài tập 1

- Mời 1 học sinh nhắc lại 2 tác dụng

Trang 14

của dấu ngoặc kép.

- Cho học sinh làm bài

Tốt- tô- chan … thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ giúp đỡ thầy Em nghĩ

“Phải nói ngay điều này để thầy biết”

Thế là, … thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ ra vẻ ngời lớn: “Tha thầy,

sau này lớn hơn, em muốn làm nghề

dạy học Em sẽ dạy học ở trờng này”

- Lu ý: ý nghĩ và lời nói trực tiếp của

“Ngời giàu có nhất” Đoạt danh hiệu

trong cuộc thi này là cậu Long, bạn

thân nhất của tôi Cậu ta có cả một gia

tài khổng lồ về sách các loại: sách

bách khoa tri thức học sinh … thực hiện luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ

3.4 Hoạt động 3:

- Cho học sinh làm nhóm

Bạn Hạnh, tổ trởng tổ tôi, mở đầu cuộc

họp thi đua bằng một thông báo rất (1)

“chát chua”: (2) “Tuần này, tổ nào

không có ngời mắc khuyết điểm thì

thầy giáo sẽ cho cả tổ cùng thy lên thị

xã xem xiếc thú vào sáng chủ nhật.”

- Đọc yêu cầu bài 2

- Đọc yêu cầu bài 3

+ Đại diện lên trình bày

+ Dấu (1) đánh dấu từ đợc dùng với ýnghĩa đặc biệt

+ Dấu (2) đánh dấu lời nói trực tiếp củanhân vật (là câu trọn vẹn dùng kết hợpvới dấu 2 chấm)

+ Dấu (3), (4) đánh dấu từ đợc dùngvới ý nghĩa đặc biệt

(12 + 18) : 2 = 15 (km)Trung bình mỗi giờ xe đạp đi đợc quãng đờng là:

Trang 15

120 : 2 = 60 (m)

Chiều dài mảnh đất là:

(60 + 10) : 2 = 35 (m)Chiều rộng mảnh đất là:

35 – 10 = 25 (m)Diện tích mảnh đất là:

7 x 4,5 = 31,5 (g)

Đáp số: 31,5g3’ 3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Dặn chuẩn bị bài sau

Khoa học

Tác động của con ngời đến môi trờng đất

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến việc đất trồng ngày càng bị thu hẹp và thoáihoá

II Chuẩn bị:

- Su tầm tranh ảnh về sự gia tăng dân số ở địa phơng và các mục đích sử dụng

đất trồng trớc kia và hiện nay

III Các hoạt động dạy học:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hoạt động 1: Quan sát và thảo

luận

? Hình 1 và 2 cho biết con ngời sử

dụng đất trồng trọt vào việc gì?

? Nguyên nhân nào dẫn đến sự

thay đổi nhu cầu sử dụng đó?

- Giáo viên nêu thêm: Ngoài ra do

khoa học kĩ thuật phát triển, nên

cần đất vào những việc khác nh lập

- Làm việc theo nhóm- nhóm trởng điềukhiển

+ Trên cùng 1 địa điểm, trớc kia, con ngời

sử dụng đất để làm ruộng, ngày nay, phần

đất ruộng 2 bên bờ sông hoặc kênh) đã

đ-ợc sử dụng làm đất ở, nhà cửa mọc lên sansát, 2 cây cầu đợc bắc qua kênh

+ Nguyên nhân chính là do dân số ngàymột tăng nhanh, cần phải mở rộng đất ở,vì vậy diện tích đất ruộng bị thu hẹp

Trang 16

khu vui chơi giải trí.

2.3 Hoạt động 2: Thảo luận

? Nêu tác hại của việc sử dụng

phân bón hoá học, thuốc trừ sâu,

đến môi trờng?

? Nêu tác hại của rác thải đến với

môi trờng đất?

- Làm việc theo nhóm- thảo luận dới sự

điều khiển của nhóm trởng

- Đại diện lên trình bày

- Học sinh biết lựa chọn các mô hình mình thích để lắp ghép

- Rèn đôi tay khéo léo, óc sáng tạo

lựa chọn chi tiết

? Học sinh lựa chọn chi tiết

- Giáo viên nhận xét, biểu dơng

* Hoạt động 5: Tháo cắt các chi

tiết

? Học sinh tháo dỡ cắt các chi tiết

- Học sinh suy nghĩ lựa chọn

- Học sinh nối tiếp nêu mô hình mìnhchọn lắp trớc lớp

- Học sinh lựa chọn chi tiết phù hợp để lắpghép mô hình tự chọn

- Sắp xếp các chi tiết đã lựa chọn

- Học sinh lắp ghép mô hình mình đã lựachọn theo đúng quy định

- Giữ trật tự, đảm bảo an toàn khi thao táclắp

- Học sinh trng bày sản phẩm

- Bình chọn sản phẩm đẹp

- Học sinh tháo các chi tiết

- Kiểm tra cac chi tiết

- Cất giữ bảo quản các chi tiết

Luyện Tiếng Việt

ôn tập về các dấu câu (dấu ngoặc kép)

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 07/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật đó. - GA 5-Tuần 33
Hình ch ữ nhật đó (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w