1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen thi dh 2010

4 153 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Bản chất của dòng điện xoay chiều là : A: Dòng chuyển dời có hướng của các electron trong dây dẫn dưới tác dụng của điện trường đều... Câu 23: Nguyên tắc hoạt động của động cơ kh

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 4.

Câu 1: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = Acos(ωt + ϕ) + B Trong đó A, B, ω, ϕ là các hằng số (A,B ≠ 0) Phát biểu nào đúng?

A: Biên độ dao động là A + B B: Tọa độ vị trí cân bằng là x = 0

C: x = Acos(ωt + ϕ) + B là tọa độ cịn z = Acos(ωt + ϕ) là li độ D: x = Acos(ωt + ϕ) + B là tọa độ hay cịn gọi là li độ Câu 2: Dao động tắt dần là một dao động cĩ:

A: Biên độ giảm dần theo thời gian do ma sát C: Chu kỳ giảm tỉ lệ với thời gian

Câu 3: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động Trong cùng một khoảng thời gian t, quả cầu m1

thực hiện 10 dao động còn quả cầu m2 thực hiện 5 dao động Hãy so sánh các khối lượng m1 và m2

A: m2 = 2m1 B: m2 = 2 m1 C: m2 = 4m1 D: m2 = 2 2 m1

Câu 4: Cho mạch xoay chiều R,L,C tần số f thay đổi được Trong đĩ R,L,C là những hằng số Khi f = f1 hoặc f = f2 thì

UR cĩ cùng một giá trị Hãy tìm f để URMax :

A.f= f1f2 B f=(f1+f2)/2 C f1− f2 /2 D f1f2/ 2

2

2

f + Câu 5: Một vật dao động điều hồ với phương trình x=10 os( t+ /3)cmc π π Thời gian tính từ lúc vật bắt đầu dao động (t=0)

đến khi vật đi được quãng đường 50cm là: A 7/3s B 2,4s C 4/3s D 1,5s

Câu 6: Trong thang máy đứng yên con lắc đơn dao động với chu kì T = 1s nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10m/s2 Treo con lắc đơn trong thang máy chuyển động đi lên nhanh dần đều với a = 30m/s2 thì chu kỳ dao động con lắc sẽ là:

Câu 7: Một con lắc đơn cĩ dây treo dài l = 0,4m Khối lượng vật là m = 200g Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát Kéo con lắc để dây treo nĩ lệch gĩc α = 60o so với phương thẳng đứng rồi buơng nhẹ Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc của vật cĩ giá trị là bao nhiêu? A: v = 2m/sB: v = 2 2 m/s C: v = 5m/s D: v = 2 m/s

Câu 8: Hai dao động điều hịa x1 và x2 cùng phương, cùng tần số, cùng pha kết luận nào là chính xác:

A.ë thêi ®iĨm bÊt k× nµo cịng cãx x =v v =const

1

2 1

2

>0 B.ë thêi ®iĨm bÊt k× nµo cịng cãx x =v v =const

2

1 2

1

<0

C.ë thêi ®iĨm bÊt k× nµo cịng cã const

v

v x

x =− =

1

2 1

v

v x

x =− =

1

2 1

Câu 9: Trong các nhạc cụ thì hộp đàn cĩ tác dụng:

A: Làm tăng độ cao và độ to âm C: Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

B: Giữ cho âm cĩ tần số ổn định D: Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

Câu 10: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh cĩ nguồn dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đĩ trên mặt nước hình thành hệ sĩng trịn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luơn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là: A: 64Hz B 48Hz C 54Hz D 56Hz

Câu 11: Cho con lắc đơn chiều dài l dao động nhỏ với chu kỳ T Nếu tăng khối lượng vật treo gấp 4 lần thì chu kỳ con lắc:

Câu 12: Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều 100V-50Hz Đèn sáng khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đèn > 50 2

V Tỉ lệ thời gian đèn sáng và tắt trong 1 chu kì là: A: 2 lần B: 0,5 lần C: 1 lầnD: 2 lần

Câu 13: Đầu A của một dây đàn hồi rất dài dao động với tần số f = 10Hz Vào một thời điểm nào đĩ người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuơng pha trên dây là 20cm Vậy vận tốc truyền sĩng trên dây là:

Câu 14: Một dây đàn cĩ chiều dài L, hai đầu cố định Sĩng dừng trên dây cĩ bước sĩng dài nhất là

Câu 15: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt + π/2) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng: A: 0 B: a/ 2 C: a D: a 2

Câu 16: Bản chất của dòng điện xoay chiều là :

A: Dòng chuyển dời có hướng của các electron trong dây dẫn dưới tác dụng của điện trường đều

Trang 2

B: Sự dao động cưỡng bức của các điện tích dương trong dây dẫn

C: Sự dao động cưỡng bức của các electron trong dây dẫn

D: Dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn

Câu 17: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R và cuộn cảm cĩ điện trở họat động r mắc nối tiếp nhau Điện trở tiêu thụ cơng suất

P1; cuộn cảm tiêu thụ cơng suất P2 Vậy cơng suất tịan mạch là:

2

2

P + )1/2 B P=P /(1P2 P1+P2) C.P= P1.P2 D.P=P1+P2

Câu 18: Một mạch điện gồm một tụ điện C, một cuộn cảm L thuần cảm kháng và biến trở R được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng uAB=U 2 cos100πt(V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là R1 và

R2 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch là như nhau Biểu thức nào sau đây là đúng?

A.Z LZ C = R1.R2 B.Z LZ C =

2

2

R +

C.Z LZ C =

2 1

2

1

R R

R R

+ D.Z LZ C =R1−R2

Câu 19: Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn hiệu điện thế

uAB = U 2 cos2πft (V) Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch điện là như nhau: Udây = UC = UAB Khi này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời udây và uC có giá trị là:

Câu 20: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn cảm cĩ dạng :u=Uocos(

3

π

ω −t ), uL=U0Lcos(

2

π

ω +t )

A: Mạch cĩ tính cảm kháng nên u nhanh pha hơn i C: Mạch cĩ tính dung kháng, u chậm pha hơn i

B: Mạch cĩ cộng hưởng điện nên u đồng pha với i D: Chưa thể kết luận được

Câu 21: Cho mạch điện R, L, C Biết L= π1(H);C=

π

4

10

F ; f = 50Hz Tính giá trị R để cơng suất của mạch cĩ giá trị cực đại A: R = 2500Ω B: R = 250Ω C: R = 50Ω D: R = 100Ω

Câu 22: Mạch điện cĩ hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp nhau Nếu u=U0cos(

6

π

ω −t ) V và i=I0cos(

6

π

ω +t ) A thì hai phần tử đĩ là A: L và C C: L và R B: C và R D: Khơng thể xác định được 2 phần tử đĩ

Câu 23: Nguyên tắc hoạt động của động cơ khơng đồng bộ:

A: Quay khung dây với vận tốc gĩc ω thì nam châm hình chữ U quay theo với ω0 < ω

B: Cho dịng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc ω

C: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc gĩc ω thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với ω0

< ω

D: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc ω thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với ω0 =

ω

Câu 24: Một khung dây được đặt trong một từ trường đều Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 2400 vòng/phút Tần số của suất điện động có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

Câu 25: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC :

A: Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

B: Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số của dòng xoay chiều trong mạch C: Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại D: Tại một thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn

Câu 26: Một máy biến thế lí tưởng dùng để truyền tải điện năng đi xa đặt ở nơi máy phát điện Nếu máy này làm giảm hao phí điện năng khi truyền đi 100 lần thì:

A: Số vịng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn của cuộn thứ cấp là 10 lần

B: Cường độ dịng điện trên dây tải điện nhỏ hơn ở cuộn sơ cấp 100 lần

C: Muốn làm giảm hao phí điện năng 10000 lần ta phải tăng tỉ số vịng dây giữa cuộn thứ cấp và sơ cấp gấp 10 lần ban đầu D: Tần số của điện áp hai đầu cuộn thứ cấp lớn hơn tần số của điện áp của cuộn sơ cấp 10 lần

Câu 27: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH Tại thời điểm

Trang 3

ban đầu cường độ dòng điện cực đại I0 = 10mA Biểu thức nào sau đây ĐÚNG với biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch?

A.i=10cos(107t) A B.i=10cos(107t+

2

π ) A C i=10-2 cos(1014t+

2

π ) A D.i=10-2 cos(1014

t-2

π ) A

Câu 28: Trong mạch dao động L,C Tính độ lớn của cường độ dòng điện i qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng n lần năng lượng từ trường của cuộn dây Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là I0

A.i =

n

I0

B.i =

1

0

+

n

I

C i =

1

0

+

n

I

D i =

n

I0

Câu 29: Mạch dao động của máy thu vơ tuyến cĩ cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và tụ điện, điện dung biến thiên từ 10ρF đến 50ρF Máy thu cĩ thể bắt được các sĩng vơ tuyến trong dải sĩng

A:4,2m ≤ λ ≤ 29,8m C: 421,3m ≤ λ ≤ 1332m

B:4,2m ≤ λ ≤ 42,1m D: 4,2m ≤ λ ≤ 13,32m

Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng fo = 1MHz Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị bằng giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là:

Câu 31: Chọn câu sai:

A: Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số

B: Vận tốc của ánh sáng đơn sắc khơng phụ thuộc mơi trường truyền

C: Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục

D: Sĩng ánh sáng cĩ tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong mơi trường trong suốt càng nhỏ

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng vào vị trí vân sáng bậc 4 (K = 4) của ánh sáng màu đỏ λđ = 0,75µm Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng cĩ bước sĩng từ 0,4µm đến 0,76µm

Câu 33: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: “Tia tử ngoại là những bức xạ ………cĩ bước sĩng ……… bước sĩng của ánh sáng ………”

B: Khơng nhìn thấy được - nhỏ hơn - đỏ D: Khơng nhìn thấy được - nhỏ hơn - tím

Câu 34: Chọn câu đúng

A: Các vạch quang phổ trong các dãy Laiman, Banme, Pasen, hồn tồn nằm trong các vùng ánh sáng khác nhau B: Vạch cĩ bước sĩng dài nhất của dãy laiman cĩ thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

C: Vạch cĩ bước sĩng ngắn nhất của dãy Banme cĩ thể nằm trong vùng ánh sáng tử ngoại

D: Vạch cĩ bước sĩng dài nhất của dạy Banme cĩ thể nằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại

Câu 35: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Theo thuyết lượng tử: Những nguyên tử hay phân tử vật chất ……… ánh sáng một cách ……… mà thành từng phần riêng biệt mang năng lượng hồn tồn xác định ……… ánh sáng”

A: Khơng hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ thuận với bước sĩng B: Hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ nghịch với tần số C: Hấp thụ hay bức xạ, khơng liên tục, tỉ lệ nghịch với bước sĩng D: Khơng hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ thuậnvới tần

số

Câu 36: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là:

Câu 37: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc đỏ và vàng Hiệu điện thế hãm có độ lớn tương ứng là |Uhd| = U1 và |Uhvl = U2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đó vào catôt thì hiệu điện thế hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện có giá trị là: A: Uh| = U1 B: |Uh| = U2 C: |Uh| = U1 + U2 D: |Uh| = (U1 + U2):2

Câu 38: Một chất cĩ khả năng phát ra ánh sáng tím Hỏi khi chiếu vào chất đĩ các bức xạ nào dưới đây thì cĩ thể xảy ra sự phát quang?

Câu 39: Một chất cĩ khả năng phát ra bức xạ cĩ bước sĩng 0,5µm khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3µm Hãy tính phần năng lượng photon mất đi trong quá trình trên

Câu 40: Trong thí nghiệm đo khoảng cách từ trái đất tới mặt trăng bằng laze người ta đã sử dụng laze cĩ bước sĩng λ = 0,52μm Thiết bị sử dụng để đo là một máy vừa cĩ khả năng phát và thu các xung laze Biết thời gian kéo dài của xung là 100ns, năng lượng

Trang 4

mỗi xung là 10kj Tớnh cụng suất chựm laze

Cõu 41: Muốn phỏt ra bức xạ, chất phúng xạ thiờn nhiờn cần phải được kớch thớch bởi:

Cõu 42: Moọt maóu phoựng xaù coự chu kỡ baựn raừ laứ T Sau moọt khoaỷng thụứi gian t = nλ-1 keồ tửứ thụứi ủieồm ban ủaàu thỡ khoỏi lửụùng maóu chaỏt phoựng xaù coứn laùi laứ :

A: (0,693n).100% so vụựi khoỏi lửụùng ban ủaàu C: (0,693)n 100% so vụựi khoỏi lửụùng ban ủaàu

B: (0,368n).100% so vụựi khoỏi lửụùng ban ủaàu D: (0,368)n 100% so vụựi khoỏi lửụùng ban ủaàu

Cõu 43: Một chất phúng xạ sau 10 ngày đờm giảm đi 3/4 khối lượng đó cú Chu kỳ bỏn ró là

Cõu 44: Phỏt biểu nào sau đõy là sai ?

A sao chổi là những khối khớ đúng băng lẫn với đỏ, cú đường kớnh vài kilụmet, chuyển động xung quanh Mặt trời theo quỹ

đạo hỡnh elip dẹt.

B Chu kỡ chuyển động của sao chổi quanh mặt trời khoảng từ vài năm đến trờn 150 năm.

C Thiờn thạch là những tảng đỏ chuyển động quanh mặt trời

D Sao chổi và thiờn thạch khụng phải là thành viờn của hệ mặt trời

Cõu 45: Trong cỏc đại lượng sau, đại lượng nào được bảo toàn trong phản ứng hạt nhõn

I: điện tớch II: Số khối III: Số proton IV: Số nơtron V: Động lượng

A: I; II; III; V B: I; II C: I; II; III; IV; V D: I; II; V

Cõu 46: Moọt haùt nhaõn meù coự soỏ khoỏi A, ủửựng yeõn phaõn raừ phoựng xaù tạo ra 2 hạt nhõn con là B và C cú vận tốc lần

lượt là vB và vC và động năng là KB và KC (boỷ qua bửực xaù γ) Biểu thức nào sau đõy là đỳng:

A: mB KB = mC KC và mB.vB = mC.vC C: vB KB = vC KC và mB.vB = mC.vC

B: mB KC = mC KB và vB KB = vC KC D: vB KB = vC KC và mB.vC = mC.vB

Cõu 47: Duứng haùt p coự ủoọng naờng Kp = 1,6 MeV baộn phaự haùt nhaõn 73

Li ủửựng yeõn Sau phaỷn ửựng, ta thu ủửụùc hai haùt gioỏng nhau coõ cuứng ủoọng naờng vaứ phaỷn ửựng toỷa moọt naờng lửụùng Q = 17,4 (MeV) ẹoọng naờng cuỷa moói haùt sau phaỷn

ửựng coự giaự trũ laứ :A: K = 8,7 (MeV) B: K = 9,5 (MeV) C: K = 3,2 (MeV) D: K = 35,8 (MeV)

Cõu 48: Năng lợng và tần số của hai phôtôn sinh ra do sự huỷ cặp êléctron - pôzitôn khi động năng ban đầu các hạt

coi nh bằng không là:

A: 0,511MeV, 1,23.1020Hz; C: 0,511MeV, 1,23.1019Hz; B: 1,022MeV, 1,23.1020Hz; D: 0,511MeV, 1,23.1019Hz;

Câu 49: Hành tinh duy nhất trong hệ mặt trời quay quanh mỡnh nú khụng theo chiều thuận là hành tinh nào?

A Mộc tinh B Kim tinh C Thủy tinh D Hải tinh

Cõu 50: Trong một ống Rơnghen (phỏt ra tia X), số electron đập vào catod trong mỗi giõy là n = 5.1015 hạt, vận tốc mỗi hạt là 8.107m/s Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tớnh hiệu điện thế giữa

anod và catod (bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catod)

Ngày đăng: 07/07/2014, 08:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w