Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại Câu 2: Liên kết trong chất nào sau đây phân cực nhất?. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là A.. Câu 24: Kim loại kẽm đượ
Trang 1Khóa học LTĐH môn Hóa –Cô Son
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
SỐ 01
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút
là sai ?
A Chất khí không màu, không mùi nặng hơn không khí
B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống, sự
cháy
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim
loại
Câu 2: Liên kết trong chất nào sau đây phân cực nhất?
Đề kiểm tra định kỳ số 01
Câu 3: Nguyên tố X có cấu
hình [Ar]3d
A chu kỳ 4, nhóm IIB.
C chu kỳ 4, nhóm VIIB.
54s2có vị trí trong bảng tuần hoàn là
B chu kỳ 4, nhóm VIIA.
D chu kỳ 4, nhóm IIA.
nguyên tử khối là
36,97 Nguyên tử khối trung bình của clo tự nhiên là 35,45
Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 35Cl và 37Cl lần lượt là
Câu 5: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị
bền là
phân tử MgCl2 có thể có là bao nhiêu
?
24 25 26 37
Câu 6: Dãy so sánh bán kính nguyên tử nào sau đây không đúng?
Câu 7:Clo có 2 đồng vị bền là
thể có là bao nhiêu ?
35 37
2
và H gồm 2 đồng vị bền là 1H và 2H
A 5,35 1022 B 4,35 1022 C 5,67 1022 D 6,57 1022
Câu 9: Nguyên tử A ở nhóm IIA, nguyên tử X ở nhóm VIIA Công thức của hợp chất giữa
A và X là
A AX.
Câu 10: Nguyên tử X có cấu hình e
ở phân lớp ngoài cùng là 2p3 X là
Trang 2Câu 11:Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 52 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là
16 X là nguyên tố
hợp khí gồm NO
và N2 (đktc) có khối lượng 7,2 g Kim loại M là
sinh ra V lít ( đktc ) một chất khí có tỉ khối hơi so với hidro là 15 Hiệu suất phản ứng đạt 100% V có giá trị là
được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là
A 4,45 gam B 5,07 gam C 5,69 gam D Không xác định được
Câu 15: Hai nguyên tố A, B thuộc cùng 1 nhóm A ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần
hoàn, có tổng số proton trong nguyên tử bằng 22 Hai nguyên tố đó là
A O và S B N và P C C và Si D B và Al
Câu 16:Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A F < Cl < P <
Al < Na
Download tài li u h c
t p t i : http://aotrangtb.com
B Cl < F < P < Al < Na
Trang | 1
-Mg, -Mg, Mg ; Cl có 2 đồng vị bền là 35 Cl, Cl Số loại
Cl, Cl Si gồm 2 loại đồng vị là 38Si và 39Si Số loại phân tử SiCl4 có
Trang 3Khóa học LTĐH môn Hóa –Cô Son
C Cl < P < Al < F < Na D Na < Al < Cl < F < P
Đề kiểm tra định kỳ số 01
Câu 17: Trong các phân
tử dưới đây phân tử nào
có cấu tạo hình học dạng tháp đáy tam giác
A BH3 B PH3
C SO3 D AlCl3
Câu 18:Cặp phân tử nào
sau đây có hình dạng phân tử giống nhau nhiều nhất?
A BeH2 và H2O B
BF3 và NH3 C
CO2 và SiO2 D BeH2và C2H2
Câu 19: Cho các chất
SO2, C2H4, CO2, C2H2,
C2H6, BeH2, H2O Số phân tử có hình dạng cấu tạo thẳng là
A
4.B 5 C 3 D 6.
Câu 20: Cho phản ứng
hoá học sau:
MxOy + HNO3
M(NO3)n+ NO +H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là
A :
3 , ( 2 n x
- 2 y ) , 2
x , ( 2 n x
- y ), ( n x
- y ) C :
3 , ( 4 n x
- 2 y ) , 3
x , ( n x
- 2 y ) , ( 2 n x
- y )
Trang 4B: 6 ,(2nx- y) ,x ,(nx- y) ,
(3nx- y)
D: 3 ,(4nx- 4y) ,3x ,(2nx- 2y) ,(2nx- 2y)
Câu 21: Hệ số
cân bằng của
KNO3 trong
phản ứng KNO3
+ FeS2
Fe2O3 + SO3 + KNO2 là
A
16 B 17. C 18. D 15.
Câu 22:Nguyên tử khối trung bình của brom là
79,91 Brom có 2 đồng vị là 79Br và 81Br Có bao
nhiêu
phần trăm khối lượng của 79Br trong NaBrO3?
A
28,5
3%
B 23,82% C 29,25% D 24,42%
CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được
hỗn
hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dd HNO3 được
hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol
tương ứng
là 1 : 3 Thể tích (đktc, tính theo lít) khí NO và
NO2 lần lượt là
A
0,22
4 và
0,67
2
B 2,24 và 6,72 C 0,672 và 0,224 D 6,72 và 2,24.
Câu 24: Kim loại kẽm được coi như gồm các
nguyên tử Zn hình cầu xếp khít nhau, thể tích các
khe trống
chiếm 26% Khối lượng riêng của kim loại kẽm
là 7,75 g/cm3 Khối lượng mol nguyên tử kẽm là
65g Tính
bán kính gần đúng của nguyên tử Zn
A
1,38
Ao
B 1,32Ao C 1,35Ao D 1,18Ao
Câu 25: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên
tố có dạng RH4 Oxit cao nhất của nó chứa
53,33% oxi về
khối lượng Nguyên tố đó là:
A
Silic
B Lưu huỳnh
C Clo D Cacbon
Câu 26: Nguyên tử R có tổng số hạt p, n, e bằng
48 Biết số khối gấp 2 lần số đơn vị điện tích hạt
nhân R
có số e lớp ngoài cùng là
A 6 B 8 C 4 D 2
Câu 27: Cho 13,92g oxit sắt từ tác dụng với dung
dịch HNO3 thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc)
Khối
lượng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng:
A
43,5
2g
B 89,11g C 25,87g D 35,28g
Câu 28: Hòa tan 1 5g hỗn hợp X gồm 2 kim loại
Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khíSO2, NO, NO2,
N2O Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là:
A
63
%
và 37
%
B
50%
và 50%
C
36%
và 64%
D 46%
và 54%
Câu 29: Hòa tan vừa
đủ 6g hỗn hợp hai kim loại X, Y có hóa trị tương ứng là I, II vào dung dịch hỗn hợp
2 axit HNO3 và
H2SO4, thì thu được 2,688 lít hỗn hợp khí
B gồm NO2 và
SO2(đktc) và tổng khối lượng là 5,88g Cô cạn dung dịch sau cùng thì thu được mg muối khan
Giá trị của m là:
A
41, 21 g
B
23,12 g
C
14,12 g
D
21,11g
Câu 30: Đốt cháy x
mol Fe bởi oxi thu được 5,04g hỗn hợp
A gồm oxit sắt Hòa tan hoàn toàn A trong
dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và
NO2 Tỉ khối hơi của
Y đối với H2 là 19
Tìm x
A
0,0
7 mo l
B
0,05 mol
C
0,1 mol
D 0,09 mol
14 15
H (đơteri);
13 H (triti)
Số phân tử
NH3 có thể tạo ra là
A
12
B 18 C 20 D 28
Câu 32: Nguyên tử
khối trung bình của
đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu
Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là
A
6, 0 2
3
1 0
3
B
3,000
1023
C
2,189
1023
D
1,500.1023
Câu 33: Oxi có đồng vị
bền 168 O ; 178 O ; 188 O còn N
có 2 đồng vị bền 147 N và
157 N , số phân tử N2O có thể có
là
D o w n l o a
d t à
i
li
u
h
c
t
p
t
i : h tt p :/
/ a o tr a n g t b c o m
Trang | 2
Trang 5Khóa học LTĐH môn Hóa –Cô Son Đề kiểm tra định kỳ số 01
A
4
B 6 C 9 D 18
Câu 34: Liên kết trong
phân tử nào dưới đây không phải là liên kết cộng hoá trị
A Na2O B
As2O3 C Cl2O5
D Br2O7
Câu 35: Chất hay ion
nào chỉ thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng hoá học
A SO3, Al3+, Cr3+,
NH3, NaCl , Cl2, Ne
B Cu2+, Fe, Ag+, Zn,
CO2, S, Br2
C Fe3+, F2, KMnO4,
H2SO4, SO3, Hg2+, HNO3
D HCl, MgSO4, Al, Pb(NO3)2, Cr2O3, I2,
Fe2+
Câu 36: Hỗn hợp X gồm
MgO, ZnO, CuO và
Fe2O3 Cho CO đi qua X nung nóng thu được chất rắn Y và
khí Z Sục từ từ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 90 gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, hòa tan hoàn
toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít NO duy nhất (đktc) Tính giá trị của V A
1 3, 4 4
B
11,2 D 22,4 D 20,16
Câu 37: Có 600ml dung
dịch hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 Thêm 5,64 gam hỗn hợp K2CO3 và KHCO3
vào dung dịch trên, thì được dung dịch A Chia dung dịch A thành 3 phần bằng nhau:
- Cho rất từ từ 100ml dung dịch HCl vào phần thứ nhất, thu được dung dịch B và
448ml khí (đktc) bay
Trang 6ra Thêm nước vôi trong (dư) vào dung dịch B thấy tạo thành 2,5 gam kết tủa.
- Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 0,1M
- Cho khí HBr (dư) đi qua phần thứ ba, sau đó cô cạn thì thu được 8,125 gam
muối khan
Tính nồng độ mol của các muối trong dịch A và của dung dịch HCl đã dùng
Cho từ từ từng giọt đến hết 20
gam dung dịch HCl nồng độ 9,125% vào A và khuấy mạnh Tiếp theo cho thêm vào đó dung dịch chứa 0,02 mol
Ca(OH)2 Tính thể tích khí thoát ra và khối lượng kết tủa
A 0,224 lít;
2 gam B 0,224 lít; 0 gam C 0 lít; 2 gam D 0 lít, 1 gam.
là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A
[Ar]3d54s1
B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2.
ZnO, CuO, Fe2O3,
Ag2O nung nóng Sau 1 thời gian thu được chất rắn khan có khối lượng giảm 4,8 gam so với ban
đầu Hòa tan toàn bộ lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra
V lít khí NO (duy
nhất, ở đktc) Giá trị của V là
G i á
o v i ê n : T ố n
g T h
ị S o n
Trang 7d tài liệu học t p t
i : http://aotr angtb.co m
Download tài li u h c t p t i :
http://aotrangtb.com
Trang | 3
-1D
2C
3C
4B