1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Luyện thi ĐH 2010

8 566 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 326 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cường độ điện trường và vẽ véctơ cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10-8C gây ra tại một điểm cách nó 5cm trong một môi trường có hằng số điện môi là 2.. A.lực do một điệ

Trang 1

ƠN TẬP CHƯƠNG 1 -2 MƠN LÍ 11 ĐỊNH LUẬT CU LƠNG

1 Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân khơng cách nhau đđoạn r1=2cm Lực đẩy giữa chúng là F1=1,6.10-4N

a.Tìm độ lớn của các điện tích đĩ

b.Khoảng cách r2 giữa chúng là bao nhiêu để lực tác dụng là F2=2,5.10-4N ĐS a 2,67.10 -9 C; b 1,6Cm

2 Hai vật nhỏ tích điện đặt cách nhau 1 khoảng r=3m trong chân khơng, thì chúng hút nhau bằng một lực F=6.10-9N Điện tích tổng cộng của hai vật là q=10-9c Tính điện tích của mỗi vật ĐS q 1 =3.10 -9 C; q 2 =-2.10 -9 C hoặc ngược lại

3 Hai quả cầu giống nhau mang điện, cùng đặt trong chân khơng và cách nhau khoảng r=1mthì chúng hút nhau 1 lực

F1=7,2N Sau đĩ cho hai quả cầu tiếp xúc rồi đưa lại vị trí cũ(cách nhau r=1m) thì chúng đẩy nhau 1 lực F2=0,9N Tính điện tích mỗi quả cầu trước và sau khi tiếp xúc

4 Cho hai điện tích q1=4.10-10c, q2=-4.10-10c đặt ở A, B trong khơng khí AB=a=2Cm Xác định lực tác dụng lên điện tích

q3=4.10-10c tại

a H là trung điểm AB

b AM=1Cm, BM=3Cm

c N hợp với A, B thành tam giác đều

4 Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, cĩ cùng khối lượng m=0,1g, cùng điện tích q=10-7C, được treo tại cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh cĩ cùng chiều dài Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn a=30cm Tính gĩc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng Lấy g=10m/s2 ĐS α=45 0

6 Trong khơng khí cĩ 3 quả cầu nhỏ mang điện tích q1, q2, q3 với q2=-4q1

a.Giả sử q1va q2 được giữ cố định tại hai điểm A và B cách nhau AB=l Hỏi phải đặt điện tích q3 ở đâu để nĩ nằm cân bằng

b.Bây giờ q1, q2 khơng được giữ cố định Muốn cho q1 và q2 nằm cân bằng tại A, B thì q3 phải đặt ở đâu và phải cĩ dấu, độ lớn như thế nào? Bỏ qua tác dụng của trọng trường ĐS a Đặt tại C với CA=l; b q 3 =-4q 1

7 Cĩ hai điện tích q và –q đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng AB=2d Một điện tích dương q1=q đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng x

a.Xác định lực điện tác dụng lên q1

8 Hai quả cầu nhỏ cĩ điện tích 10-7C và 4.10-7C đẩy nhau một lực 0.1N trong chân khơng Khoảng cách giữa chúng là

9 Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân khơng cách nhau 3cm đẩy nhau một lực 0.4N Độ lớn của mỗi điện tích là.

10 Hai điện tích điểm cĩ độ lớn bằng nhau và bằng 4.10-8C, đặt trong chân khơng, hút nhau một lực bằng 0.009N Khoảng cách giữa hai điện tích là

11 Hai điện tích điểm q1=3.10-6C, q2=-3.10-6C đặt cách nhau 3cm trong dầu hỏa cĩ ε=2 Lực tương tác giữa hai điện tích là

12 Hai điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn 2.10-7C, đặt trong một điện mơi đồng chất cĩ ε=4, hút nhau một lực bằng 0.1N Khoảng cách hai điện tích là

13 Hai điện tích điểm q= 6.10-6C và -q= 6.10-6C đặt tại hai điểm A, B cách 6cm trong chân khơng Một điện tích q1=q đặt tại

C là đỉnh của tam giác đều ABC Lực tương tác lên q1 cĩ độ lớn

14 Hai điện tích điểm q1 và q2=-4q1 đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau một khoẩng a=30cm Phải đặt điện tích q

ở đâu để nĩ cân bằng ?

a.Trên đường AB cách A 10cm, cách B 20cm b.Trên đường AB cách A 30cm, cách B 60cm

c.Trên đường AB cách A 15cm, cách B 45cm d.Trên đường AB cách A 60cm, cách B 30cm

15 Một quả cầu nhỏ khối lượng m=1,6g mang điện tích q1=2.10-7C được treo bằng một sợi dây tơ dài 30cm Đặt ở điểm treo một điện tích q2 thì lực căng của dây giảm đi một nửa Hỏi q2 cĩ giá trị nào sau đây?

16 Hai quả cầu nhỏ cùng cĩ khối lượng m=1g treo vào một điểm O bằng hai sợi dây tơ cĩ chiều dài l Truyền cho mỗi quả

cầu một điện tích q= 10-8C thì tách xa nhau một đoạn r=3cm, g=10m/s2 Chiều dài l cĩ giá trị nào sau đây?

ĐIỆN TRƯỜNG CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN

17 Tính cường độ điện trường và vẽ véctơ cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10-8C gây ra tại một điểm cách nó 5cm trong một môi trường có hằng số điện môi là 2

18.Đặt 2 điện tích q1=5.10-10c tại M và q2=5.10-10c tại N trong chân không; MN=10Cm

a.Xác định E A; A là trung điểm MN b.Xác định E B; Với MB=15Cm và NB=5Cm

c.Xác định E C; Với CMN tạo thành tam giác đều d.Xác định E D; Với MND là tam giác vuông cân tại D

19 Tại hai điểm A và B cách nhau 5cm trong không khí có hai điện tích q1=+16.10-8C và q2=-9.10-8C Tính cường độ điện trường tổng hợp và vẽ véctơ cường độ điện trường tại điểm C nằm cách A một khoảng 4cm và cách B một khoảng 3cm

Trang 2

20 Tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 1 đoạn a=10cm Đặt hai điện tích q1,q2 Tìm vị trí điểm C tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng không

a q1=36.10-6c; q2=4.10-6c b q1=-36.10-6c; q1=4.10-6c

21 Bốn điện tích điểm cùng độ lớn q được đặt tại 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a Xác định cường độ điện trường tại

tâm của hình vuông trong các trường hợp sau

a.Bốn điện tích cùng dấu

b.Hai điện tích có cùng dấu dương và hai điện tích có cùng dấu âm ĐS a E=0; b E= 2

a

q

22 Cho hai điện tích q1 và q2 đặt tại 2 điểm A, B trong không khí cho biết AB=2a

a.Xác định vectơ cường độ điện trường E  tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB và cách AB một đoạn h trong hai trường hợp

TH 1: q1=q2=q>0 TH 2: q1=q và q2=-q

b.Định giá trị h, cường độ điện trường EM đạt cực đại và tính giá trị cực đại này cũng trong hai trường hợp như a

23 cho hai điện tích q1=4q>0và q2=-q đặt tại 2 điểm A,B cách nhau 9Cm trong chân không Xác định điểm M để cường độ điện trường tại đó bằng không

24 Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C, AC=4Cm; BC=3cm và nằm trong điện trường đều Vectơ

cường độ điện trường E cùng phương với AC hướng từ A → C và

có cường độ điện trường E=5000V/m Tính

a.UAC; UCB; UAB?

b.Công của lực điện trường khi 1 electron di chuyển từ A → B

c.Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q=10-8C từ A đến B theo hai đường khác nhau trên đoạn thẳng

AB và trên đường gấp khúc ACB So sánh và giải thích kết quả.ĐS a 200V; 0; 200V; b –3,2.10 -17 (J);

c A (AB) =A (ACB) =2.10 -6 J

25 Một điện tích điểm q=10-7C đặt tại một điểm A trong điện trường, chịu tác dụng của lực F= 3.10-3N Cường độ điện trường tại A cĩ độ lớn

26 Hai điện tích điểm q1= 2.10-8c, q2=-2.10-8c đặt tại hai điểm A, B cách nhau một đoạn a=3cm trong khơng khí Điểm M cách đều A, B một đoạn bằng a Cường độ điện trường tại M cĩ giá trị

a 2.105V/mb 2.106 V/m c 4.106 V/m d.Một giá trị khác

27 Công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U=2000V là A=1J Độ lớn

của điện tích đó là

28 Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích q=5.10-10C dịch chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A=2.10-9J Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là

29 Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường E=100V/m Vận tốc

ban đầu của êlectron bằng 300km/s thì êlectron chuyển động được quãng đường là

30 Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15kg mang điện tích 4,8.10-18C, nằm lơ lững giữa hai tấm kim loại song song nhiễm điện trái dấu, độ lớn điện tích trên hai tấm kim loại bằng nhau, cách nhau một khoảng 2cm Lấy g=10m/s2 Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại đó là

ĐIỆN TR ƯƠ NG.̀

31 Kết luận nào sau đây là đúng Cường độ điện trường tại một điểm.

A.cùng phương với lực điện u Ftác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó B.tỉ lệ nghịch với điện tích q C.luôn luôn cùng chiều với lực điện F u D.tỉ lệ nghịch với khoảng cách r

32 Kết luận nào sau đây là sai

A.các đường sức là do điện trường tạo ra B.hai đường sức không thể cắt nhau

C.qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ được một đường sức D.đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

33 Kết luận nào sau đây là sai.

A.cường độ điện trường là một đại lượng vec-tơ

C A

B

Trang 3

B.ở những điểm khác nhau trong điện trường ,cường độ điện trường có thể khác nhau về độ lớn, phương ,chiều

C F u và E u cùng hướng

D.mỗi điện tích đứng yên thì xung quanh nó có điện trường tĩnh

34.Điều nào sau đây sai khi nói về cường độ điện trường tại một điểm do điện tích Q gây ra cách nó một khoảng r sẽ.

A.tỉ lệ với độ lớn điện tích Q B.tỉ lệ nghịch với r

C.hướng xa Q nếu Q>0 D.có phương nối Q và điểm đó

35 cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là.

A.E K Q2

r

ε

r

ε

.

Q

E K

r

ε

.

Q

E K

r

ε

=

36 Một quả cầu kim loại bán kính r mang điện tích Q>0 đặt cô lập trong chân không.Cường độ điện trường tại một

điểm cách tâm quả cầu một khoảng d là

A.E k Q2

d

d r

=

Q

E k

d r

=

d r

=

+

37 điện trường tại một điểm trong không gian gần một điện tích là.

A.lực do một điện tích tác dụng vào điện tích đơn vị đặt tại điểm đó

B.công do một điện tích thử đơn vị sinh ra khi bị các lực đưa từ vô cùng tới điểm đó

C.lực tĩnh điện tại điểm đó D.công chống lại điện lực mang một điện tích thử từ vô cùng tới điểm đó

38.nào đúng khi nói về vec tơ cường độ điện trường.

A u E cùng phương và cùng chiều với lực F u tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

B E u cùng phương và ngược chiều với lực F u tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

C E u cùng phương và cùng chiều với lực F u tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó

D E u cùng phương và ngược chiều với lực u F tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó

39.trong các quy tắc vẽ đường sức điện sau đây,quy tắc nào sai.

A.tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung ta chỉ có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó

B.các đường sức nói chung xuất phát ở điện tích âm, tận cùng ở điện tích dương

C.các đường sức không cắt nhau

D.nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì ta vẽ các đường sức dày hơn

40.cường độ điện trường của một dây dẫn dài tích điện đều phụ thuộc vào khoảng cách tới dây dẫn như thế nào?

A.E 1

R

R

R

41 chọn câu sai.

A.cường độ điện trường là đại lượng vec tơ đặt trưng cho sự tương tác của diện trường lên điện tích đặt trong nó B.các đường sức điện trường hướng về phía điện thế tăng

C.trong điện trường đều cường độ điện trường tại mọi điểm đều như nhau

D trong điện trường đều các đường sức song song nhau

42.tính chất cơ bản của điện trường là.

A.tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó B.gây ra tác dụng lực lên nam châm đặt trong nó

C.có mang năng lượng rất lớn D.làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

43.để đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực người ta dùng.

A.đường sức điện trường B.lực điện trường

C.năng lượng điện trường D.vec tơ cưởng độ điện trường

44.trong hệ SI đơn vị cường độ điện trường là.

45.các điện tích q1 và q2 gây ra tại M các điện trường tương ứng là E u1 vàu E2 vuông góc với nhau.Theo nguyên lí chồng chất điện trường thì độ lớn của cường độ điện trường tại M là

A.u uu uu E E = 1+ E2 B E E = 1+ E2 C 2 2

1 2

E = E + E D u uu uu E E = 1− E2

46.Điện phổ cho biết.

A.chiều đường sức điện trường B.độ mạnh hay yếu của điện trường

C.sự phân bố các đường sức điên trường D.hướng của lực điện trường tác dụng lên điện tích

47.cường độ điện trường của một điện tích điểm sẽ thay dổi như thế nào khi ta giảm một nửa điện tích nhưng tăng

khoảng cách lên gấp đôi A.tăng 2 lần B.giảm 2 lần C.không đổi D.giảm 4 lần

48.nếu đường sức có dạng là những đường thẳng song song cách dều nhau thì điện trường đó được gây bởi.

Trang 4

A.hai mặt phẳng nhiễm điện song song trái dấu B.một điện tích âm

49.công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ.

A.càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn B.phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

C.phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N D.chỉ phụ thuộc vào vị trí M

50 có hai điện tích giống nhau q1=q2 =10-6C đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau một đoạn 6cm ở trong một môi trường có hằng số điện môi ε=2.Cường độ điện trường nằm trên đường trung trực của đoạn AB tại điểm M cách AB một khoảng 4cm có độ lớn là

51.tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC có 3 điện tích điểm đứng yên q1,q2,q3.Cường độ điện trường tại trọng tâm G của tâm giác bằng 0.Ta phải có: A q1=q2=-q3 B q1=q2=-q3/2 C q1=q2=q3 D q1=q

2-=-q3/2

52.bốn điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt ở 4 đỉnh hình vuông cạnh a.Dấu của các điện tích lần lượt là +,-,+,-.Cường

độ điện trường tại tâm O của hình vuông có đôï lớn

A.36.109 q2

a B 18.109.q 22

a C 36.109.q 22

53.có hai điện tích q1=3.10-6C đặt tại B và q2 =64/9.10-9C đặt tại C của một tam giác vuông cân tại Atrong môi trường chân không.Biết AB=30cm,BC=50cm.Cường độ điện trường tại A có độ lớn

54 một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính,vô hạn có ε=2,5.Tại điểm M cách q một đoạn là 0,4m điện trường có cường độ 9.105V/m và hướng về phía điện tích q.Hỏi độ lớn và dấu của q

55.Một điện tích thử đặt tại diểm có cường độ điện trường là 0,16V/m.Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4N.Độ lớn của điện tích đó là

56.có một điện tích q=5.10-9C đặt tại điểm A.Cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm

57.có hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 10cm.Điện tích q1=5.10-9C, điện tích q2=-5.10-9C Xác định vec tơ cường độ điện trường tại điểm M với

I nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích

II nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q1 5cm,cách q215cm

58 có hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 20cm nằm tại hai điểm A và B.Biết q1=-9µ C,q2=4µ C,tìm vị trí M mà tại

đó điện trường bằng 0

A.M nằm trên AB giữa q1 và q2 ,cách q2 8cm B M nằm trên AB ngoài q2 ,cách q2 40cm

C M nằm trên AB ngoài q1,cách q2 40cm D M nằm trên AB chính giữa q1, q2 ,cách q2 10cm

59 có hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 8cm nằm tại hai điểm A và B.Biết q1=-4µ C,q2=1µ C,tìm vị trí M mà tại đó điện trường bằng 0

A.M nằm trên AB ,cách q1 10cm, cách q2 18cm B M nằm trên AB cách q1 18cm ,cách q2 10cm

C M nằm trên AB cách q1 8cm,cách q2 16cm D M nằm trên AB cách q1, 16cm,cách q2 8cm

TỤ ĐIỆN

60 Một tụ điện có diện dung C=500nF, giữa hai bản tụ có hiều điện thế U=100V Điện tích của tụ bằng.

61 Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song trong không khí Đặt vào hai đầu tụ một nguồn điện

không đổi có hiệu điện thế U=50V Sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong dầu có hằng số điện môi ε=2 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ: a.25V b.50V c.100V d.Một giá trị khác

62.Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ có điện dung C và được ghép song song với nhau Điện dung của bộ tụ điện đó bằng.

63.Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ có điện dung C và được ghép nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ điện đó bằng.

64 Ba tụ điện giống hết nhau, mỗi tụ có điện dung C=30µF, được mắc nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ bằng

Trang 5

65.cường độ điện trường trong không gian chân không giữa hai bản tụ có giá trị là 40V/m,khoảng cách giữa hai bản tụ

66.Trên hai bản của tụ điện có điện tích là 4C và -4C.Xác định hiệu điện thế giữa các bản của tụ điện nếu điện dung

67 Năng lượng điện trườngtrong một tụ điện có điện dung100µ F bằng bao nhiêu nếu hiệu điện ths giữa các bản tụ là 4V

68 Đặt vào hai bản tụ có điện dung C =500 pF được nối vào một hiệu điện thế là U=220V.Điện tích của tụ điện có giá

69 Một tụ điện có điện dung C1=0,2µF, khoảng cách giữa hai bản là d1=5cm được nạp điện đến hiệu điện thế U=100V a.Tính năng lượng của tụ điện

b.Ngắt tụ ra khỏi nguồn điện Tính độ biến thiên năng lượng của tụ điện khi dịch hai bản gần lại còn cách nhau

d2=1cm

70 Bốn tụ điện được mắc theo sơ đồ như hình vẽ C1=1µF, C2=C3=3µF Khi nối điểm M, N với nguồn điện thì tụ điện

C1 có điện tích Q1=6µC và cả bộ tụ có điện tích Q=15,6µC Hỏi

a.Hiệu điện thế đặt vào bộ tụ điện

b.Điện dung của tụ điện C4

71 Có ba tụ điện C1=3nF, C2=2nF, C3=20nF được mắc như hình vẽ Nối bộ tụ điện với hai cực một nguồn điện có hiệu điện thế 30V

a.Tính điện dung của cả bộ, điện tích và hiệu điện thế trên các tụ điện

b.Tụ điện C1 bị đánh thủng Tìm điện tích và hiệu điện thế trên hai tụ điện còn lại

ĐỊNH LUẬT ÔM -ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP - SONG SONG

72 Đặt vào hai đầu một điện trở 20Ω một hiệu điện thế 2V trong khoảng thời gian là 20s Lượng điện tích dịch chuyển

73 Một dây dẫn kim loại có một điện lượng 30C đi qua tiết diện của dây trong 2phút Số êlectrôn qua tiết diện của dây

trong 1 s là: a.3,125.1018 êlectrôn/s b.15,625.1017 êlectrôn/s c.9,375.1018 êlectrôn/s d.9,375.1019 e/s

74 Một dây dẫn kim loại có điện trở là R bị cất thành hai đoạn bằng nhau rồi được cột song song với nhau thì điện trở

tương đương của nó là 10Ω Giá trị của R là

75 Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài, có tiết diện lần lượt là S1, S2 Điện trở tương đwong của chúng thỏa điều kiện

a

2

1 2

1

S

S R

R

1

2 2

1

S

S R

R

2

2 1 2

1

S

S R

R

1

2 2 2

1

S

S R

R

=

76 Chọn trả lời sai Trong mạch điện gồm các điện trở R1, R2 được mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở và hai đầu toàn mạch lần lượt là U1, U2, U Ta có

a

2

1 2

1

R

R U

U

1

2 2

1

R

R U

U

77 Cho mạch điện như hình vẽ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U=60V

R1=10Ω, R2=20Ω Số chỉ của vôn kế là

78 Cho mạch điện như hình vẽ Cường độ dòng điện qua R3 là 2A

R2=1Ω, R1=R3=2Ω Số chỉ của ampe kế là

79 Cho mạch điện như hình vẽ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 4V

R1=R2=2Ω, R3=1Ω Số chỉ của ampe kế là

80 Trong mạch gồm các điện trở R1=2Ω và R2=4Ω được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế 12V Dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R1 là 2A Hai điện trở đó mắc

a Song song b.Nối tiếp c.Mắc được cả hai cáchd.Không mắc được cách nào

C2

C1

C3 C4

C2

C1

C3

V

U

R2

R3

A

R1

R1

R2

A

R3

Trang 6

81 một bếp điện có hiệu suất 70%, dùng đun hai lít nước ở nhiệt độ t1=200C Muốn đun sôi lượng nước đó trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất là

82 Hai bóng đèn có công suất định mức lần lượt là 25W và 100W đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế 110V Hỏi.

a.Cường độ dòng điện qua bóng đèn nào lớn hơn?

b.Điện trở của bóng đèn nào lớn hơn?

c.Có thể mắc nối tiếp hai bóng đèn này vào mạng điện có hiệu điện thế 220V được không? Đèn nào sẽ dễ hỏng(cháy)?

83 hai bóng đèn có hiệu điện thế lần lượt là U1=110V và U2=220V Tìm tỉ số điện trở của chúng nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau

84 Để bóng đèn loại 120V-60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta mắc nối tiếp với nó

một điện trở phụ R Tìm điện trở phụ đó

85 Có một số bóng đèn cùng hiệu điện thế định mức 110V, gồm có 1 bóng 20W, 1 bóng 40W, 1 bóng 60W và 2 bóng

30W được mắc thành một mạch vào hiệu điện thế 220V Hỏi phải mắc các bóng như thế nào để chúng đều sáng bình thường

ĐS Mắc 2 nhóm nối tiếp Nhóm 1 (60W// 30W) nối tiếp nhóm 2.(20W// 30W// 40W).

86 Dùng bếp điện có công suất P=600W, hiệu suất H=80% để đun 1,5 lít nước ở nhiệt độ t1=200C Hỏi sau bao lâu nước sẽ sôi? Cho biết nhiệt dung riêng của nước C=4,18KJ/(kg.k)

87 Cho mạch điện như hình vẽ UAB=18V, I2=2A

1 Tìm R1 R2=6Ω; R3=3Ω

2 Tìm R3 R1=3Ω; R2=1Ω

3 Tìm R2 R1=5Ω; R3=3Ω

ĐS 1 R 1 =1Ω; 2 R 3 =0,6Ω; 3 R 2 =1,5Ω.

88 Cho mạch điện như hình vẽ Cho biết UAB=30V,

các điện trở giống nhau và có giá trị 6Ω

Tính I mạch chính và I6

ĐS I=12A; I 6 =1A.

ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH-ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH-MẮC NGUỒN THÀNH BỘ

1 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V Tính suất điện động của nguồn và cường độ dòng điện trong mạch ĐS 12,25V; 2,5A

2 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1=2Ω và R2=8Ω, khi đó công suất điện tiêu thụ của hai bóng đèn như nhau Tìm điện trở trong của nguồn điện

3 Hãy xác định suất điện động và điện trở trong của một ắc quy, biết rằng nếu nó phát dòng điện có cường độ I1=15A thì công suất điện ở mạch ngoài P1=136W, còn nếu nó phát dòng điện có cường độ I2=6A thì công suất điện ở mạch ngoài P2=64,8W

4 Một nguồn điện có suất điện động E=6V, điện trở trong r=2Ω, mạch ngoài có điện trở R.

a.Tính R để công suất ở mạch ngoài P=4W

b.Với giá trị nào của R thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất? Tính giá trị đó

5 cho mạch điện E=12V; r=0,1Ω; R1=R2=2Ω; R3=4Ω; R4=4,4Ω

a.Tìm điện trở tương đương mạch ngoài

b.Tìm cường độ dòng điện mạch chính và UAB

c.Tìm cường độ dòng điện mỗi nhánh rẽ và UCD

ĐS a 5,9Ω; b 2A, 3V; c I 1 =1,5A; I 2 =0,5A; U CD =10,8V

6 Cho mạch điện như hình vẽ E 1=2,4V, E 2=3V; r1=0,1Ω, r2=0,2Ω,

R1=3,5Ω, R2=R3=4Ω, R4=2Ω Tính các hiệu điện thế UAB và UAC.

7 Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các đoạn dây nối,

biết E 1=8V, E 2=10V; r1=r2=2Ω, R=9Ω, RA=0, RV=∞ Tính số chỉ của vôn kế,

ampe kế và cường độ dòng điện qua mỗi nguồn

8 Cho mạch điện như hình vẽ

Mỗi pin có e=1,5V, r0=1Ω, R=6Ω

a.Tìm cường độ dòng điện trong mạch chính

b.UAB=? ĐS a 0,75A; b 2,25V.

R2

R1

R3

R4

R5 R6

+ – B A

R2

R1

A

R1

B

R2 R3

+ -E,r

R4

D

V A

R

E1,r1

E2,r2

R

Trang 7

9 Có 20 nguồn điện, mỗi nguồn có suất điện động 2V và điện trở trong 1Ω Hãy tìm cách

mắc các nguồn này thành một bộ

a.Có suất điện động 10V

b.Có điện trở trong 5Ω ĐS a 4 hàng song song, 5nguồn; b 2 hàng, 10 nguồn

10 Có một số bóng đèn 1,25W – 2,5V được mắc thành x hàng song song, mỗi hàng có y bóng nối tiếp rồi mắc vào 2

cực của một nguồn điện có suất điện động 12V, và điện trở trong 1Ω Tìm x và y để các bóng đèn sáng bình thường

ĐS 4 Cách x=19, x=14, x=9, x=4.

11 Mạch kín gồm nguồn điện (E,r), R là điện trở mạch ngoài và I là cường độ dòng điện trong mạch Hiệu điện thế

12 Cho đoạn mạch AB chứa nguồn (E,r) và điện trở R như hình vẽ Chọn đúng.

a

r R

E U

+

+

r R

E U

+

13 Hiệu suất của nguồn điện trong trường hợp mạch kín gồm nguồn (E,r) và điện trở mạch ngoài R là.

a

R

r R

b

R

r

r R

R H

+

r R

r H

+

=

14 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12V, điện trở trong r=2Ω và mạch ngoài có điện trở R Để

công suất tỏa nhiệt trên điện trở R có giá trị cực đại thì trị số của R là

Đề sau dùng cho các 15, 16, 17, 18

Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có E=8V, r=1Ω Máy thu có E’=4V, r’=1Ω Điện trở R=2Ω

15 Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là: a 2,4V b 4,8V c 4V d 6V

16 Cường độ dòng điện qua nguồn là: a 0,8A b 2,4A c 1,2A d.3,2A

17 Công suất của máy thu là: a.6,4W b.12,8W c.3,2W d Một kết quả khác

18 Công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch điện: a.22,4W b.12,8W c 6,4W d.Một kết qủa khác

Đề sau dùng cho các 19, 20, 21, 22, 23.

Cho mạch điện như hình vẽ Mỗi nguồn có e=3V, r=0,5Ω

R1=1Ω, R2=6Ω, R3=3Ω, điện trở Ampe kế không đáng kể

19 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

20 Hiệu điện thế giữa hai đầu bộ nguồn.

24 Bộ nguồn gồm 18 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có e=2V, r=1Ω mắc thành x dãy song song, mỗi dãy có y nguồn

nối tiếp Mạch ngoài có R=2Ω Để cường độ dòng điện qua R lớn nhất thì x và y là

25 Một nguồn điện có suất điện động E =3V, điện trở trong r=1Ω được nối với một điện trở R=1Ω thành một mạch kín

26 Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E =6V, điện trở trong r=1Ω, mạch ngoài là một điện trở

R Công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại là

27 Có 6 nguồn điện, mỗi nguồn có suất điện động E =3V, điện trở trong r=0,5Ω được mắc thành bộ rồi nối với mạch

ngoài có điện trở R=1,5Ω thì công suất mạch ngoài P=24W Hỏi các nguồn phải được mắc như thế nào?

a +6 nguồn mắc nối tiếp

+Hai nhánh song song và mỗi nhánh có 3 nguồn mắc nối tiếp

b +6 nguồn mắc song

+ Hai nhánh song song và mỗi nhánh có 3 nguồn mắc nối tiếp

c +6 nguồn mắc nối tiếp

+ Ba nhánh song song và mỗi nhánh có 2 nguồn mắc nối tiếp

d +6 nguồn mắc song

+ Ba nhánh song song và mỗi nhánh có 2 nguồn mắc nối tiếp

E,r

E’,r’

R

R2

R3

E,r R

Trang 8

DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN

1 Một bình điện phân có có anôt bằng đồng, dung dịch điện phân là đồng sunphat (CuSO4); cho a=6; n=2 Dòng điện qua bình là 2A Khối lượng đồng thoát ra ở điện cực của bình trong 16 phút 5 giây là

2 Một bình điện phân có anôt bằng bạc, dung dịch điện phân là bạc nitrat, cho A=108; n=1 Cho dòng điện chạy qua

bình là 0,1A thì ta thu được khối lượng bạc thoát ra khỏi điện cực là 1,08g thời gian dòng điện chạy qua bình là

3 Chiều dày của lớp niken phủ lên tấm kim loại là d=0,05mm, sau khi diện phân trong 30phút Diện tích mặt phủ của

tấm kim loại là 30Cm2 Cho niken có khối lượng riêng là D=8,9.103kg/m3, nguyên tử khối A=58 và hóa trị n=2 Cường độ dòng điện qua bình điện phân là: a.4,27A b.7,24A c.2,47A d.4,72A

4 Hai bình điện phân được mắc nối tiếp trong một mạch điện Bình thứ nhất chứa dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng đông, bình thứ hai chưa dung dịch AgNO3 với các điện cực bằng bạc Khối lượng lớp bạc bám vào catốt của bình điện phân thứ hai là m2=41,04g (Cho ACu=64; nCu=2; Ag=108; nAg=1) trong cùng một khoảng thời gian Khi đó khối lượng m1 của lớp đồng bám vào catốt của bình điện phân thứ nhất là

5 Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực bằng Ag (Ag = 108 ) Điện lượng qua bình điện phân là 965C Khối lượng bạc bám vào catôt là bao nhiêu ? a 1,08g b 10,8g c 0,108g d 0,0108g

6 Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện cực bằng Platin có suất phản điện 3,1V, điện trở trong 0,5Ω Mắc bình điện phân vào nguồn điện có suất điện động 4V điện trở trong 0,1Ω (Cu = 64), Sau bao lâu thì khối lượng Cu

Đề sau dùng cho các 7,8,9,10 Cho mạch điện như hình vẽ Mỗi nguồn e=4,5V, r=0,5Ω, R1=1Ω, R3=6Ω; R2.Đèn (6V-6W), R4=2Ω, R5=4Ω R5 Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4/Cu Cho biết A=64, n=2

7 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.

8 Nhiệt lượng tỏa ra trên bóng đèn trong thời gian 10phút là

9 Khối lượng Cu bám vào catốt trong thòi gian 16p5s.

10 Hiệu điện thế giữa hai điểm CM có giá trị nào sau đây.

11 Cho mạch điện như hình vẽ.Bộ nguồn n pin giống nhau Có Eb=15V, rb=2,4Ω; Đ1(6V-3W); Đ2(3V-6W);

R1(AgNO3/Ag); R2 điện trở được làm từ vật liệu có ρ=10-8Ωm, S=0,5mm2 Đèn Đ1, Đ2 sáng bình thường Tính

a.Cường độ dòng điện qua R1 và R2, Số chỉ Ampe kế

b.Chiều dài của sợi dây làm điện trở R2

c.Khối lượng bạc được giải phóng ở catốt trong thời gian 32phút 10s

d.Tính số Pin biết mỗi pin có e0=2,5V, r0=0,4Ω

ĐS a 2A, 0,5A, 0,5A; b.300m; c.4,32g; d.6Pin.

12 Cho mạch điện như hình vẽ.

r=1Ω; R1=1,5Ω; RV=∞; RA=0,5Ω; Đ (3V-3W)

Rb bình điện phân các cực bằng Cu

1.k mở UV=14V Tính suất điện động mỗi nguồn, rb?

2.k đóng IA=2A, đèn sáng bình thường

a.Tính khối lượng của đồng sau 16p5s

b.Tính giá trị R2

c.Công suất và hiệu suất của nguồn

d.Để công suất mạch ngoài lớn nhất thì phải mắc nối tiếp hay song song với đoạn mạch AB 1 điện trở Rx=? Tính công suất mạch ngoài lúc đó

ĐS 1 e =2,8V; r b =2,5Ω; 2.a 0,32g; b R 2 =1Ω; c 28W, 64%; d R x =2,625Ω, 12,5W.

3

R1

D

M N

2

Đ1A Đ2

M

N

A

K

B

V

R2

Đ

Rb

A

R1

R2

Ngày đăng: 04/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w