1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề luyện có đáp án: Luyện thi ĐH 2010-2011

5 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện có đáp án: Luyện thi ĐH 2010-2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn giải đề
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 430,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 01I.. PHẦN CHUNG CâuI.. Bạn đọc tự giải... Theo chương trình chuẩn CâuVI.a 1... -1 1 phương trình đã cho vô nghiệm.

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 01

I PHẦN CHUNG

CâuI.

1 Bạn đọc tự giải

3 '

y

x

= −

− ;

1

m

M m

m

+

− Tiếp tuyến tại M: 2

m

+

tiệm cận đứng tại 2( 2)

1;

1

m A

m

+

  và cắt tiệm cận ngang tại B m ( 2 − 1; 2 ); giao hai tiệm cận

2 2

Tìm được m thay được tạo độ M

CâuII.

1. ĐK: sin 2 cos x x ≠ 0

sin 2 cos

2.

2

t = x ) ⇔



⇔ 



+ + + =

+ + + = −

2

1

2

x o

π

= ∫

2

2

1

2

x

o

π

0

π

1

2

= − = thay số được kết quả

CâuIV:

Trang 2

Dễ có: HM = MC; mặt khác HM = SM cos α ⇒ HM2 = SM2cos2α

2 2

2

1 cos

a SM

α

sin sin

1 cos

a

α

+ 2

cos

1 cos

a

α

+ 2

.

α

1 cos

α

+

Có nghiệm khi m ≠ − 1 và 1

5

∆ = − ≥ ⇔ ≤ Khi đó

2

2 15

S ABCD

a

V ≤ , dấu “=” xảy ra khi và

2

1

1 cos

4

m

α α

 =



( do 00 < < α 900)

xyz

≥ + ≥ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1

1

xyz

= =

II PHẦN RIÊNG

A Theo chương trình chuẩn

CâuVI.a

1. Đường thẳng (d) qua I 1

;0 2

  và vuông góc với AB: x-2y+2=0 có phương

trình là: 2x+y-1=0, (d) cắt AB tại M(0;1)- trung điểm của AB A(x y1; 1) thuộc AB

với x1> 0 và AM = 2MI (do AB = 2AD; AB=2AM và AD=2MI) suy ra được

A( 3

1;

2);

1

2

; BC uuur = 2 MI DC uuur uuur uuur ; = AB suy ra được toạ độ C, D

2. Dễ thấy ( ) d1 //(d2); M1(1; 1; 2) ( ); − ∈ d1 M2(4;1;3) ( ) ∈ d2 ; u uurd1(2;3;1)

; M M uuuuuur1 2(3; 2;1)

Mặt phẳng (P) nhận 1 ( )

3 1 1 2 2 3

1 2 2 1 1 3 3 2

d

n r =   u M M uur uuuuuur   = = − làm véc tơ pháp tuyến

và (P) đi qua M1(1; 1; 2) − nên (P) có phương trình ( ) : P x y + − + = 5 z 10 0

CâuVII.a 2 2

10 x + 8 x + = 4 m x (2 + 1) x + 1 (*)

2

(do 2x+1=0 không thoả mãn phương trình)

Đặt

2

1

x

t

x

+

=

2

x

S

B

C

D

A

A M

B

N

I

Trang 3

x −∞ 1

2 − 2 +∞

t’ - - 0 +

t 2 1 (1) 2 t m t + ⇒ = do t = 0 không thoả mãn (*) Qua BBT thấy, mỗi 1 2 t < − hoặc 1 5 t = hoặc 1 2 t ≥ thì phương trình 2 1 2 1 x t x + = + có nghiệm duy nhất; khi 1 1 2 5 < < t thì phương trình 2 1 2 1 x t x + = + có hai nghiệm phân biệt Xét đường thẳng (d): 2 m y = và đồ thị (C) của hàm số 2 1 ( ) t f t t + = Có 2 2 1 '( ) t 0 1 f t t t − = = ⇔ = ± BBT

t −∞ -1 1

2 − 0 1

5

1 2 1 +∞

f’(t) + 0 - - - - - 0 +

-2

f(t)

Qua BBT thấy:

+) 5

2

m

− < < − thì (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 1

1

2

t < − < < − t khi đó ứng với mỗi t phương trình đã cho chỉ có một nghiệm hay -5 < m < -4 thoả mãn

m

m

= ⇔ = thì (d) cắt (C) tại 2 điểổttong đó 1 điểm có hoành độ 1

1 5

t = và một điểm có

hoành độ 2 1

2

t > ; ứng với 1

1 5

t = phương trình có nghiệm x = 2, ứng với 2 1

2

t > thì phương trình có

một nghiệm x thoả mãn 1 2

− < < hay khi đó phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

+) 5

m

m

< < ⇔ < < thì (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt 1 1 2

1

2 < < < t t , ứng với mỗi t phương trình đã cho có đúng một nghiệm thuộc 1

;2 2

 − 

  hay 4 < < m 5 thoả mãn.

Vậy 12

5

m = hoặc m ∈ − − ( 5; 4) (4;5) U là giá trị cần tìm

B Theo chương trình nâng cao

1 5

2

−∞

1 2

5 2

6 5

5

2 2

−∞

Trang 4

1. Gọi n a b ur1( ; )

là vecto pháp tuyến của AB và CD suy ra

nb a

uur

là vecto pháp tuyến của BC và DA Khi đó ta có

Toạ độ A thoả mãn hệ

; 2

A

Tương tự

;

B

;

D

; ABCD là hình vuông khi AB=AD

⇒ + = + + + ⇒ 2 a4+ 3 a b3 + 3 a b2 2+ 3 ab3+ b4 = 0

2

= −

+) Với b = − achọn a = ⇒ = − 1 b 1 phương trình các cạnh:AB x y : − + = 3 0; BC x y : + − = 2 0;

CD x y − − = và DA x y : + − = 1 0

+) Với b = − 2 achọn a = ⇒ = − 1 b 2 phương trình các cạnh là:

AB xy = BC x y + + = và CD x : − 2 y − = 2 0; DA : 2 x y + = 0

2

( ) ∆ có u uur∆(1; 2;0)

và qua M(3;-1;4)

( ') ∆ có u uur∆'(1; 2; 4)

và qua N(-2;0;2); u r =   u u uur uur∆; ∆'  = (2; 1;0) − ; n ur1 =   u u uurr∆;   = (0;0;5);

n =   u u∆   = −

Đường vuông góc chung (a) của ( ) ∆ và ( ') ∆ nhận u r

làm một vecto chỉ phương

(P) chứa ( ) ∆ và (a) nhận n ur1(0;0;5)

làm một vecto phán tuyến nên (P): 5( z − = 4) 0

(P’) chứa ( ') ∆ và (a) nhận n uur2(4;8; 5) − làm vecto pháp tuyến nên (P’): 4 x + 8 y − + = 5 z 16 0

(a) là giao tuyến của (P) với (P’) nên thoả mãn

1 2 4

4

z

z

= +

=

CâuVII.b: mx + 1 ( m x2 2+ 2 mx + = − 2) x3 3 x2+ 4 x − 2

Trang 5

3 3

Với m = − 1 khi đó phương trình nghiệm đúng ∀ ≥ x 1

Với m ≠ − 1

+) m = 1 phương trình vô nghiệm

+) m ≠ 1 khi đó (1) có nghiệm 2

1

x m

=

.) -1 <m < 1 phương trình đã cho có nghiệm 2

1

x m

=

.) m >1 phương trình đã cho vô nghiệm

Ngày đăng: 28/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

; ABCD là hình vuông khi AB=AD - Đề luyện có đáp án: Luyện thi ĐH 2010-2011
l à hình vuông khi AB=AD (Trang 4)
w