1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiếp sức mùa thi ĐH 2010(Mấu chốt)

39 414 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 814 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tọa độ chân các đường phân giác trong và ngoài của góc A... PHÂN GIÁC a Viết phương trình các đường phân giác của góc giữa... f Viết phương trình các đường phân giác trong g Tìm tọ

Trang 1

Bài Tập Hình Học Giải Tích Nhóm GV PTTH & Giảng Viên Đại Học DUY TÂN

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

Các công thức:

Cho A(xA, yA), B(xB, yB), C(xC, yC): AB = (xB – xA, yB – yA)

Độ dài đoạn ABAB  (xB x A)2(y By A)2

Điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k  AM k MB  k -1

k kx x x

B A M

B A M

Trung điểm I của AB 

B A I

y y y

x x x

Trọng tâm G của tam giác ABC :

C B A G

y y y y

x x x x

1 a a

Hai vectơ bằng nhau là 2 vectơ cùng

phương, cùng chiều, cùng độ dài

a = b  

2 2

1 1

b a

b a

Hai vectơ cùng phương :

a // b  a1b2 – a2b1 = 0 Tích vô hướng:

a b = a.b cos(a,b)

a b = a1b1 + a2b2

ab  a1b1 + a2b2 = 0

25

Trang 2

Góc giữa 2 vectơ:

2 2 2 1

2 2

2 1

2 2 1 1.

) ,

cos(

b b a a

b a b a b

Cho tam giác ABC có AB= (a1, a2); AC= (b1, b2)

Diện tích tam giác ABC tính bằng công thức S = 1 2 2 1

2

1

b a b

c) Tìm E sao cho EACB là hình bình hành, tìm tâm của hbh này

d) Tìm F đối xứng với A qua G (G là trọng tâm tam giác ABC)

e) Tìm các đỉnh của tam giác MNP biết rằng A, B, C lần lượt là trung điểm của MN,

NP, PM

2 Cho tam giác ABC có A(1, -1), B(5, -3), C trên Ox, trọng G trên Oy, tìm tọa độ điểm C

3 Cho tam giác ABC có A(2,6), B(- 3,-4), C(5, 0)

a) C/m tam giác ABC vuông , tìm trực tâm H ? tâm I và bk đường tròn ngoại tiếp b) Tìm đỉnh thứ tư của hình chữ nhật có 3 đỉnh là A, B, C

4 Cho A(1,5), B(-4 , -5), C(4, -1) Tính tọa độ chân các đường phân giác trong và ngoài của góc A Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Đs: (1, -5/2 ); (16, 5); (1, 0)

5 Tam giác ABC biết A(4,1), B(2,6), C( -5, 3)

a) Tính diện tích tam giác

b) Tính góc A của tam giác

c) Tìm D trên Ox sao cho ABCD là hình thang

6 Cho 2 vectơ a ( 1 , m); b  (m 1 , 1  m) Chứng tỏ góc giữa 2 vectơ này không phụ thuộc vào m

7 Cho A(2, 6); B(3,1) Tìm C trên Oy sao cho tam giác ABC vuông cân tại C

8 Cho ABC là tam giác đều, có B nằm trên đường thẳng y = 3, điểm C trên Ox, và A(1, 1) Tìm B, C ?

9 Diện tích hình bình hành ABCD là 12 đơn vị, A(-1, 3); B(- 2, 4) Tâm của hbh trên Ox, Tìm C, D

10 Cho 2 vectơ a(2m 1;4 3 ),  m b(3m 2;1)

a) Tìm m để 2 vecto này bằng nhau

b) Tìm m để 2 vectơ này cùng phương

c) Tìm mđể 2 vectơ này vuông góc

Trang 3

ĐƯỜNG THẲNG y

Tóm tắt giáo khoa: d

 Phương trình tổng quát của đường thẳng d: Ax + By + C = 0

Vectơ pháp tuyến: n( , );A B  tg = k x Vectơ chỉ phương : a ( , ) B A

Nếu B  0 thì hệ số góc của d là k = B A x = c

Nếu B = 0 thì d không có hệ số góc, khi đó d có dạng: Ax + C = 0 ( hoặc x = c ) và d //

Oy

 Phương trình tham số của d: a

2 0 1 0

t a x x

=(a1 , a2) là vecto chỉ phương

 Phương trình d qua M(x0, y0) có hsgóc k: y = k(x – x0) + y0

 Phương trình d qua 2 điểm A, B: (x – xA)(yB – yA) = (y – yA)(xB – xA)

Nếu A(a, 0)Ox; B(0, b) Oy thì d:   1

b

y a

C By Ax

C C

2 2

2 2 2 2

1

2

1

1 1 1

B A

C y B x A B

A

C y B x

2 1

2 1

2 1 2 1

A B B

A

B B A A

Trang 4

 Nếu d1: y = k1x + b1

d2: y = k2x + b2

thì + tg(d1, d2) =

2 1

1 2

1 k k

k k

a) d qua A( 1, -2) và có vectơ chỉ phương a = (3 , 4)

b) d qua A( 1, -2) và có vectơ pháp tuyến n = ( -3, 4)

c) d qua A( 1, -2) và N( 2, 3)

d) d qua A( 1, -2) và có hệ số góc k = 2

e) d qua A( 1, -2) và tạo với chiều dương trục Ox một góc 450

f) d qua A( 1, -2) và song song với đường thẳng phân giác thứ nhất

g) d qua A( 1, -2) và song song với Oy;

h) d qua A( 1, -2) và song song Ox

i) d qua A( 1, -2) và vuông góc với đường thẳng d’: 3x + 2y – 1 = 0

j) d qua A( 1, -2) và song song với đường thẳng d’: 3x + 2y – 1 = 0

k) Sử dụng chùm đường thẳng để tìm phương trình đường d qua giao điểm của 2 đường thẳng 2x – y + 5 = 0; 3x + 2y – 3 = 0 và: i) song song với đường thẳng x + 5y + 9 = 0 ( đs: 7x + 35y – 98 = 0)ii) vuông góc với đường thẳng x + 3y + 1 = 0 (đs: 35x – 7y + 56 = 0 )iii) qua M( - 3, -2) (đs: 35x -14y + 77 = 0 )l) d qua M(3, 1) và cắt Ox tại A ; cắt Oy tại B sao cho OA = 2OB

m) d qua N(2, - 1) và cắt Ox tại A ; cắt Oy tại B sao cho AB = 13

n) d qua K(3, 1) và tạo với Ox; Oy một tam giác có diện tích bằng 1

Bài 2 KHOẢNG CÁCH

a) Tính khoảng cách từ M(1, - 4) đến d: 3x – 4y – 10 = 0

b) Tính khoảng cách từ M(1, - 4) đến d: y x 12 t t

 

c) Tính khoảng cách từ M(3, - 1) đến d :y x 31 u



d) Tìm m để khoảng cách từ M(2, 1) đến d: x – y + m = 0 bằng 2

e) Tìm m để khoảng cách từ M(2, 1) đến d: x y  12 mt t

 

f) Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng d: 4x – 3y – 1 = 0 & d’: 4x – 3y + 16 = 0

Trang 5

g) Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng d: y x 31 u u

o) d qua A( 1, -2) và cách B(- 1, 3) một khoảng bằng 2

p) d cách d’: 4x + 3y + 5 = 0 một khoảng bằng 2

( đs: 4x + 3y + 15 = 0; 4x + 3y – 5 = 0)q) d qua A( -2,3) và cách đều 2 điểm ( 5 , -1); ( 3, 7) ( đs: 4x + y + 5 = 0; y = 3 )r) d cách đều 2 đường thẳng: 3x – 4y + 12 = 0; 3x – 4y – 10 = 0 ( đs: 3x – 4y + 1 = 0)

s) d cách đều 2 đường thẳng : x + 2y – 3 = 0; 2x + y + 6 = 0

c) Lập phương trình của d qua A(1, 2) và tạo với d’: x – y + 4 = 0 một góc 450

d) Lập phương trình của d qua A(1, 2) và tạo với d’: 1

Bài 5 PHÂN GIÁC

a) Viết phương trình các đường phân giác của góc giữa

Trang 6

( đs: 3x + 4y + 16 = 0 )y) d đối xứng với d1: x + y – 1 = 0 qua d2: x – 3y + 3 = 0 ( đs: 7x – y + 1 = 0)

z) Tìm d và d’ lần lượt qua A( 0,4), B( 5 ,0) nhận d1 : 2x – 2y + 1 = 0 làm phân giác

Bài 6 Tam giác ABC có A(2, 6); B(- 3, -4); C( 5, 0)

a) Tìm toạ độ chân các đường cao hạ từ A, B, C của tam giác

b) Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua BC tìm A’

c) Viết phương trình các đường trung tuyến của tam giác

d) Viết phương trình các đường trung trực của 3 cạnh

e) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác C/m G,

H, I thẳng hàng

f) Viết phương trình các đường phân giác trong

g) Tìm tọa độ tâm K đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 7 Cho A(8, 0); B(0, 6); M(9, 3)

a) C/m đường tròn đường kính AB đi qua M

b) Gọi A’B’M’ là tam giác đối xứng của tam giác ABM qua đường thẳng : x + y = 0, tìm A’, B’, M’

c) C/m hình chiếu vuông góc của M lên các cạnh của tam giác OAB thẳng hàng ( đs: M1( 9, 0); M2( 0, 3); M3( ,53

5

36

) )Bài 8 Hình bình hành có 4 cạnh lần lượt qua P(1, 4); Q(9/2, 3); R(8,2); S( -1/2, 3) Tâm của hbh là I( 3/2, 2) Tìm phương trình các cạnh

Bài 9 Hình chữ nhật có 2 đỉnh đối nhau là (5, 1), ( 0,6), một cạnh có phương trình:

x + 2y – 12 = 0 Tìm phương trình các cạnh còn lại

Bài 10 Cho Tam giác ABC có BC: x – y + 2 = 0, 2 đường cao BH: 2x – 7y – 6 = 0, và BK: 7x –2y – 1 = 0 Viết phương trình 2 cạnh còn lại

Bài 11 Hình vuông có 4 đỉnh nằm trên 2 đường thẳng : 3x – 4y + 6 = 0, 3x – 4y – 4 = 0 Tính diện tích của hình vuông Biết thêm I(1, 1) là tâm của hình vuông, tìm phương trình các cạnh của hình vuông

Bài 12 Viết phương trình 4 cạnh của 1 hình vuông biết 2 cạnh song song lần lượt qua

M(2,1), N(3,5); 2 cạnh còn lại lần lượt đi qua P( 0,1), Q(-3, -1)

(đs: có 2 hv với phương trình 4 cạnh là: x – 3y + 1 = 0, x - 3y + 12 = 0

Bài 14 Cho tam giác ABC có A(5,5); đường cao và trung tuyến từ đỉnh C lần lượt là

x + 3y – 8 = 0 ; x + 5y – 14 = 0 Tìm phương trình các cạnh tam giác

( đs: 3x – y – 10 = 0; x – 3y + 10 = 0; x + y – 2 = 0)Bài 15 Cho tam giác ABC có B(1,2); đường phân giác trong góc A: x – y – 3 = 0;

trung tuyến từ đỉnh C : x + 4y + 9 = 0 Tìm phương trình các cạnh

Trang 7

(đs: x –2y = 0, 5x + 2y – 9 = 0; x – 2y – 9 = 0 )

Bài 16 Cho tam giác ABC cân, phương trình cạnh đáy: 3x – y + 5 = 0, phương trình cạnh Bên: x + 2y – 1 = 0 Lập phương trình cạnh còn lại biết nó đi qua M(1, -3)

(đs: 2x + 11y +31 = 0 )

Bài 17 Cho tam giác ABC có A(2, -3), B(3, -2), trọng tâm G nằm trên đường thẳng :

x – y – 8 = 0, diện tích tam giác bằng Tìm đỉnh C ? đs : C(1, -1), C( -2, -10)Bài 18 Tam giác ABC có M(0,4) là trung điểm cạnh BC, 2 cạnh kia có phương trình

Bài 21 Cho tam giác ABC có đỉnh A(2, -1), 2 đường phân giác trong là x –2y + 1 = 0 ,

x + y + 3 = 0 Lập phương trình cạnh BC ( đs: 4x – y + 3 = 0 )

Bài 22 Cho tam giác ABC có B(3, 5), C( 4, -3), một đường phân giác trong: x + 2y – 8 = 0 Tìm phương trình các cạnh

Bài 23 Cho A(0, 1), B(-2, 5), C(4, 9) Lập phương trình các cạnh thoi nội tiếp trong tam giác ABC sao cho A là 1 đỉnh hình thoi, 2 cạnh của hình thoi trùng với AB, AC; một đỉnh nằm trên BC (đs: AB, AC, 6x + 3y -19 = 0, 6x – 3y + 19 = 0)

Bài 24 Hình thoi có đường chéo: x + 2y – 7 = 0, một cạnh có phương trình x + 7y – 7 = 0, một đỉnh (0, 1) Tìm phương trình các cạnh

Bài 25 Viết phương trình các cạnh của tam giác có 1 đỉnh (1, 3), 2 đường trung tuyến :

x – 2y + 1= 0 và y – 1 = 0

Bài 26 Tam giác có 1 đỉnh (3 ,-1), phương trình đường trung tuyến và phân giác trong kẽ từ

2 đỉnh khác nhau lần lượt là : x – 4y + 10 = 0, 6x + 10y – 59 = 0 tìm phương trình các cạnh

Bài 27 Hình vuông có tâm (2, 3), một cạnh có phương trình x - 2y –1 = 0 Tìm phương trình các đườmg chéo và các cạnh còn lại

Trang 8

ĐƯỜNG TRÒN

Tóm tắt giáo khoa:

 Phương trình đường tròn ( C ):

(x – a)2 + (y – b)2 = R2 hoặc F(x, y) = x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0

tâm I(a, b); R = a2b2 c với đk: a2 + b2 – c > 0

 Phương tích của M đối với (C): PM/ (C) = F(xM, yM)

 Trục đẳng phương:

hai đường tròn (C ): F(x, y) = x2 + y2 –2ax – 2by + c = 0 tâm I(a, b), bk R

(C’ ): G(x, y) = x2 + y2 –2a’x – 2b’y + c’ = 0 tâm J(a’, b’), bk R’Tập các điểm có cùng phương tích đối với cả 2 đường tròn là đường thẳng, gọi là trục đẳng phương, có phương trình: F(x, y) = G(x, y)

Trục đẳng phương vuông góc với đường nối tâm và đi qua các điểm chung, nếu có

 Vị trí tương đối: ( C) và (C’ ) không cắt, ngoài nhau  IJ > R + R’

( C) và (C’ ) tiếp xúc ngoài nhau IJ = R + R’

( C) và (C’ ) cắt nhau  R R ' < IJ < R + R’

( C) và (C’ ) tiếp xúc trong nhau  R R ' = IJ

( C) và (C’ ) không cắt, chứa trong nhau  R R ' > IJ

 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(x0, y0) thuộc (C):

(x –a)(x0 – a) + (y – b)(y0 – b) = R2

hoặc xx0 + yy0 – a(x + x0) – b(y + y0) + c = 0

 Các tiếp tuyến khác ta dùng điều kiện để đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn là

d(I, d) = R

Bài tập:

1 Lập phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau:

a) (C) có đường kính AB với A( 1, 2), B(-3, 6)

b) (C) có tâm I(1, 2) và tiếp xúc với d: 3x – 4y – 26 = 0

c) (C) qua 3 điểm A( 4, -2), B(5,5), C(6, -2)

d) (C) có tâm trên Ox và qua 2 điểm A(3,1), B(5, 5)

e) (C) qua A(2,1) và tiếp xúc với 2 trục toạ độ

f) (C) qua 2 điểm (2, 3), ( -1,1) và có tâm trên d: x – 3y – 11 = 0

g) (C) qua 2 điểm (4,0), (2, 0) và tiếp xúc với đường phân giác thứ nhất

h) (C) qua ( 1,0) và tiếp xúc với 2 đường thẳng x + y – 2 = 0, x + y + 3 = 0

i) (C) có tâm trên d: 4x – 3y – 2 = 0, và tiếp xúc với cả 2 đường thẳng: x + y + 4 = 0,7x – y + 4 = 0

Trang 9

j) (C) qua N(9,9) và tiếp xúc với Ox tại P(6, 0)

k) (C) có r = 1, tiếp xúc với trục Ox, tâm nằm trên d: x + y – 3 = 0

l) (C) là đường tròn nội tiếp tam giác ABC với A(8,0), B(0,6) đs: (x –2)2 + (y –2)2 = 4m) (C) luôn luôn tiếp xúc với đường thẳng d: (1 – m2)x + 2my + m2- 4m + 1 = 0

đs: x2 + (y – 2)2 = 1

n) (C) qua A(1,-2) và 2 giao điểm của d: x – 7y + 10 = 0 và (C’): x2 + y2 –2x + 4y – 20 = 0

2 Cho ( Cm ) : x2 + y2 – 2(m + 1)x – 2(m + 2)y + 6m + 7 = 0

a) Tìm m để ( Cm ) là đường tròn

b) Tìm quỹ tích các tâm I của ( Cm ) Vẽ quỹ tích đó

c) Tìm m để ( Cm ) tiếp xúc với Oy

d) Tìm m để ( Cm ) có bán kính bằng 4

e) Tìm m để ( Cm ) cắt Ox theo một dây cung có độ dài 12 (đs: m = 6)f) Tìm m để diện tích hình tròn (Cm) có diện tích bằng 16

3 Cho A(3,1), B(0,7), C(5,2) M là điểm chạy trên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, c/

m khi đó trọng tâm G của tam giác MBC cũng chạy trên một đường tròn Viết phương trình đường tròn đó Đs: (x - )2 + (y - )2 =

4 Cho ( Cm ): x2 + y2 – 2mx + 2(m + 1)y – 12 = 0

a) Tìm quỹ tích các tâm của đường tròn trên đs: y = - x - 1b) Tìm m sao cho ( Cm ) có R nhỏ nhất đs: m = c) Khi m = 2, tìm khoảng cách ngắn nhất giữa ( C2 ) và d: 3x – 4y + 12 = 0 đs: 1

5 Cho ( C): x2 + y2 – 4x + 2y – m2 + 6m = 0, và d: 3x + 4y – 12 = 0

a) Với m nào thì ( C) là đường tròn ?

b) Khi (C ) là đường tròn, biện luận theo m số giao điểm của (C ) và d

6 Lập phương trình các tiếp tuyến của (C): x2 + y2– 4x – 4y – 1 = 0 biết:

a) tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với Ox

b) tiếp tuyến của (C) vuông góc với d: 6x + 4y – 1 = 0

c) tiếp tuyến của (C) song song với đường phân giác thứ II

d) tiếp tuyến của (C) có hệ số góc k = 1

e) tiếp tuyến của (C) qua A(5, -1)

f) tiếp tuyến của (C) qua B( 6,7)

g) tiếp tuyến của (C) cách gốc O một khoảng bằng 2

đs: 0

3

7 4 4 3

7 4

h) tiếp tuyến của (C) tạo với d: y = 2x + 4 một góc 450

đs:

3

4 10 3

1

y v 8 10 3

Trang 10

8 Viết phương trình các phương trình tiếp tuyến chung của 2 đường tròn:

(C ): x2 + y2 - 6x + 5 = 0; ( C’): x2 + y2 –12x - 6y + 44 = 0

đs: có 4 tiếp tuyến chung x = 5, y = 2, ( 33 9 17 )

8

1 ) 17 9 ( 8

a) C/m 2 đường tròn tiếp xúc nhau, tìm toạ độ tiếp điểm H

b) Gọi d là tiếp tuyến chung không qua H, Tìm giao điểm K của d và IJ Viết phương trình đường tròn (C) qua K và tiếp xúc với cả 2 đường tròn trên tại H

Đs: H(, ), K(11,11),(C): (x - )2 + (y - )2 = 1250

10 Cho (C): x2 + y2 – 6x – 4y –3 = 0 và M(5, 3)

a) Tìm phương tích của M đối với (C)

b) Viết phương trình đường thẳng qua M và cắt (C) theo dây cung AB có độ dài:

ngắn nhất ? dài nhất ? tính các độ dài đó ?

(đs: a): -11, b) min(AB) = 2khi d: 2x + y – 13 = 0; max(AB) = 8 khi d:x –2y + 1 = 0

11 Cho ( C1 ): x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0; (C2 ): x2 + y2 + 2x – 2y – 14 = 0

a) C/m 2 đường tròn cắt nhau tại 2 điểm A, B Tính độ dài AB

b) Viết phương trình đường thẳng qua AB

c) Viết phương trình đường tròn (C) qua A, B và C(0,1)

d) Viết phương trình đường tròn (C) qua A, B và có tâm trên đường phân giác thứ II

12 Cho (C): x2 + y2 – 4x – 4y – 5 = 0 và d: 5x – y + 5 = 0

a) C/m d cắt (C) tại 2 điểm A, B tính độ dài AB

b) Viết phương trình của đường tròn (C’) qua A, B và có tâm trên Ox

14 Cho (C) có tâm I(2, -1), R = 2; d: x – my + 4m = 0

a) C/m d qua 1 điểm cố định

b) Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm A, B

c) Tìm quỹ tích trung điểm K của AB

Đs: điểm có định M(0, 4) ,

21

88 5 21

a) C/m d luôn cắt (C) tại 2 điểm A, B tìm m để AB dài nhất ? ngắn nhất ?

b) Tìm quỹ tích trung điểm H của AB

c) Khi m = 1, tìm giao điểm A, B Tìm trên (C) điểm N sao cho SNAB = SIAB , I là tâm của (C)

Đs: a): m = -1, m = 1, b) H thuộc (x – ½)2 + (y – 3/2 )2 = ½ , c) N( 2  1 , 2  2 ),N(  2  1  2  2 )

Trang 11

16 Cho ( C) có tâm I(1,1), R = và M(4 ,3) Lập phương trình đường thẳng d qua M cắt (C) tại

2 điểm A, B sao cho:

a) M là trung điểm của AB đs: 3x + 2y -18 = 0

a) Tìm điều kiện giữa A, B để d tiếp xúc với ( C)

b) M, N thuộc ( C), xM = -1, yN = 1 Khi d tiếp xúc với (C), tìm A, B để tổng khoảng cáchtừ M, N đến d nhỏ nhất Đs: A2 + B2 = 1; A =

2

2 , B =-

2 2

20 Hai họ đường tròn (Cm ): x2 + y2 - 2mx + 2(m + 1)y - 1 = 0 và

( C’m): x2 + y2 –x + (m –1)y + 3 = 0 Tìm phương trình trục đẳng phươngcủa (Cm ) và (C’m ) Chứng tỏ khi m thay đổi, các trục đẳng phương đó đi qua một điểm cố định Đs: điểm cố định: (4/7 , 8/7)

21 Cho (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0, A(3, 5) Các tiếp tuyến của (C) là AM, AN Viết phương trình đường MN và tính đoạn MN

Đs: 3x + 4y – 11 = 0, MN =

22 Cho họ đường thẳng d: (x – 1)cost +(y – 1)sint – 4 = 0 (t là tham số) Tìm tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng mà d không đi qua với mọi t Suy ra d tiếp xúc với một đường tròn cố định Đs: (x – 1)2 + (y – 1)2 < 16; d tiếp xúc với (x – 1)2 + (y – 1)2 = 16

y x

2 cos 2

cos

2

1 sin

sin

đs :

4

7 2

x

y x

2 2

1

đs: m > /2

Trang 12

( HD: xét M(c,d) trên d: x + y – 6 = 0 và

N(a, b) trên (C) : x2 + y2 = 1 Tìm min( MN ) = ?)

26 Cho 4 số thực a, b, c, d thoả: a2 + b2 – 2a –2b +1 = 0

b) Tìm m để biểu thức E = (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 đạt GTLN, GTNN ? tính GTLN, GTNN đó

28 C/m các cặp đường thẳng d, d’sau cắt nhau và tập các giao điểm của chúng là một đường tròn cố định:

a) d: 2mx –( m + 1)y + 1 – 3m = 0; d’: (3m +1)x + (m - 1)y + 2 - 6m = 0

b) d: ( m + 1)x – my + 2m + 1 = 0; d’ : mx + (m + 1)y – 5m – 2 = 0

đs:a) x2 + y2 – x – 3y = 0; b) (x – 1)2 + (y - )2 = 17

ELIP

Tóm tắt giáo khoa:

Cho trước 2 điểm F1 và F2 cố định sao cho đoạn F1F2 = 2c > 0

Elip là tập hợp các điểm M thoả: MF1 + MF2 = 2a, (a > c )

Trang 13

(E): 2 1

2 2

(E): 2 1

2 2

x (a > b > 0)

 Tiếp tuyến của (E)

a) Tiếp tuyến tại M thuộc (E) có phương trình: . .20 1

2 0

b

y y a

x x

(tách đôi toạ độ)b) Điều kiện để d: Ax + By + C = 0 tiếp xúc với (E): 2 1

2 2

A2  2 B2  2 C2

Bài tập:

1 Cho (E1 ): 4x2 + 9y2 = 36 Xác định tất cả các yếu tố của (E) : toạ độ các đỉnh, tiêu điểm, trục lớn , trục nhỏ, tiêu cự, tâm sai ? phương trình các đường chuẩn, hình chữ nhật cơ sở Vẽ (E1 ) và các yếu tố đó Tương tự với (E2 ): 16x2 + 9x2 = 144

2 Lập phương trình của (E) trong mỗi trường hợp sau:

a) Một tiêu điểm (12, 0) và tâm sai e = 12/13

b) (E) qua 2 điễm (3, 2); (3, 2)

c) 2 tiêu điểm trên Ox, trục nhỏ = 6 và (E) qua (-2, 2)

d) tiêu điểm trên Ox, (E) qua (, 1) và khoảng cách giữa 2 đường chuẩn là 6

e) phương trình các cạnh hình chữ nhật cơ sở là x +4 = 0, x – 4 = 0, y + 3 = 0, y – 3 = 0f) một đỉnh trên trục lớn là (0,5), phương trình đường tròn ngoại tiếp hcn cơ sở là

x2 + y2 = 41

g) trục nhỏ bằng 4 phương trình 2 đường chuẩn: y +5 = 0, y – 5 = 0

h) tiêu điểm trên Oy, tâm sai e =

2

2 , khoảng cách giữa 2 đường chuẩn là 8i) tiêu điểm trên Ox, (E) qua điểm M(8, 12), bán kính qua tiêu điểm bên trái bằng 20

Trang 14

j) (E) tiếp xúc với cả 2 đường thẳng d: 3x – 2y – 20 = 0, d’: x + 6y – 20 = 0

3 Tìm tâm sai của (E) biết :

a) Mỗi tiêu điểm nhìn trục nhỏ dưới 1 góc vuông

b) Khoảng cách giửa 2 đỉnh trên 2 trục bằng tiêu cự

c) Khoảng cách giữa 2 đường chuẩn bằng 2 lần tiêu cự

4 Tìm điểm M trên (E): x2 + 9y2 = 9 thoả:

a) Có bán kính qua tiêu điểm: MF1 = 3MF2

b) Nhìn 2 tiêu điểm dưới một góc vuông

c) Nhìn 2 tiêu điểm dưới một góc 1200

d) M là giao điểm của (E) với đường thẳng d qua gốc O có hệ số góc k = - 1

5 Viết phương trình tiếp tuyến của (E):

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (E): 16x2 + 4y2 = 64 tại điểm M có yM = 3

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (E): 4x2 + y2 = 17 tại các giao điểm của (E) và d:

x – 2y = 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (E): 16x2 + 4y2 = 64,

biết tiếp tuyến có hệ số góc k = - 2 Tìm toạ độ tiếp điểm

d) Viết phương trình tiếp tuyến của (E): 9x2 + 25y2 = 225 biết tiếp tuyến song song với đường d: 4x + 5y + 3 = 0 Tìm toạ độ tiếp điểm đs: 4x + 5y  25 = 0e) Viết phương trình tiếp tuyến của (E): 4x2 + 9y2 = 36 biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 3x – 4y – 7 = 0 Tìm tọa độ tiếp điểm

Đs: 4x + 3y  6 = 0, , 1813

13

6 (   )f) Viết phương trình tiếp tuyến của (E): 4x2 + y2 –4 = 0 biết tiếp tuyến lập với trục hoành một góc 600 đs: x – y = 0 g) Viết phương trình tiếp tuyến của (E): 9x2 + 16y2 – 144 = 0 biết tiếp tuyến hợp với đường d: x – 2y + 1 = 0 một góc 450 (đs: 3x – y  3 = 0 va ø2x +3y = 0)

h) 4x2 + 9y2 – 36 = 0 biết tiếp tuyến qua điểm (3, - 4), tìm tọa độ tiếp điểm

Đs: x = 3, x + 2y + 5 = 0; (3, 0), (, )

i) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (E):4x2 + 5y2 = 20 và (E’): 5x2 + 4y2 = 20 Đs: x  y 3 = 0

6 Cho (E): 16x2 + 25y2 = 100 và d: y = x + b

a) Tìm b để d và (E) có điểm chung

b) Khi d cắt (E) tại 2 điểm A, B tìm b để AB dài nhất

c) Quỹ tích trung điểm I của AB

Đs: a)

2

41 2

41

b ;b) b = 0; c) y = phần nằm trong (E)

7 Cho (E): 5x2 + 16y2 = 80 và 2 điểm A(-5, -1), B(-1, 1)

a) Xét vị trí tương đối của đường AB và (E)

b) Tìm các phương trình tiếp tuyến của (E) song song với AB

c) Điểm M di động trên (E), tìm GTLN của diện tích tam giác MAB

Đs: a) d cắt (E), b) x –y 6 = 0, c) max(SMAB) = 9

8 Cho (E): 9x2 + 4y2 = 36 và 2 điểm A(1, ), B(, 1)

Trang 15

a) Xét vị trí tương đối của đường AB với (E)

b) Các điểm M, N di động lần lượt trên (E) và đường thẳng AB Tìm M, N để MN nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất đó

c) Tính GTLN, GTNN của diện tích tam giác ABM

( Đs: a)AB: 4x – 5y + 20 = 0, không cắt, b) M(, ) min(MN) = 341 ,

c) max(S) = khi M(,), min(S) = khi M(, ) )

9 Cho (E): x2 + 4y2 = 4 và điểm A 

4 2 3 , 8 2 3

a) Tìm diểm trên (E) sao cho tiếp tuyến tại đó đi qua A

b) Điểm N di chuyển trên (E) Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài doạn AN

Đs: (

4 2 6 , 2 2 6 );

2

2 ,

10 Chứng minh các tính chất của (E): 2 1

2 2

a) d là một tiếp tuyến của (E), c/m tích các khoảng cách từ 2 tiêu điểm đến d là một hằng số

b) C/m nếu 2 tiếp tuyến của (E) song song thì 2 tiếp điểm tương ứng đối xứng nhau qua gốc O và ngược lại, 2 điểm trên (E) đối xứng nhau qua O thì tiếp tuyến tại đó song song nhau

c) C/m tích các khoảng cách từ 1 tiêu điểm 2 tiếp tuyến song là một hằng số

d) F1, F2 là 2 tiêu điểm, M thuộc (E), C/m:

 F1M.F2M + OM2 = a2 + b2

 b OM  a

 (F1M – F2M)2 = 4(OM2 – b2)

e) d là một tiếp tuyến của (E) , d cắt 2 đường x = - a, x = a tại M, N C/m các tam giác

F1MN, F2MN vuông tại F Tìm phương trình của d sao cho diện tích tam giác F1MN nhỏ nhất

f) Gọi M là giao diểm của d: y = kx với (E), tính OM theo k, a, b Gọi B, A là 2 điểm trên (E) sao cho OA vuông góc OB, C/m:

i i) 2 2

11

OB

OA  có giá trị không đổi

ii) AB luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định

ii iii) Tính GTLL, GTNN của diện tích tam giác OAB và độ dài AB

( Đs: OM2 = 222(1 2 22)

a k b

k b a

 , i) A thuộc d: y = kx thì B thuộc d’: y = x,

11

OB

OA  = 22 22

b a

b

a 

, ii) đường tròn tâm O, r = 2 2

b a

Trang 16

h)

11 Quỹ tích các điểm là (E)

a) Cho đường d: 3x + 25 = 0 và F(-3, 0) Tìm quỹ tích những điểm M thoả : 5FM = 3MKvới K là hình chiếu của M lên d

b) Cho A(3cost, 0), B(0, sint), khi t thay đổi, tìm tập hợp các điểm M thoả: 2

; cos 10

1 2 sin 4

:

2 2

t x

M

d) Tìm tập các tâm đường tròn x2 + y2 –2xcost - 2ysint + 3cos2t + sintcost = 0

e) Cho Cm : x2 + y2 -mx + m2 – 1 = 0 , tìm tập hợp các điểm M sao cho chỉ có một

đường tròn trong họ Cm đi qua

14 Cho (E): x2 + 16y2 = 16, (E’): 4x2+ 9y2 = 36

a) C/m (E) và (E’) có 4 điểm chung cùng nằm trên một đường tròn, viết phương trình đường tròn đó

b) Lập phương trình tiếp tuyến chung của (E) và (E’)

Đs: x2+ y2 = ; x- y

15 Cho (E) có một tiêu điểm là F( -, 0), tâm O, độ dài trục lớn là 6

a) Lập phương trình của (E)

b) d là một tiếp tuyến di động của (E), d cắt 2 trục Ox, Oy tại 2 điểm A, B Tìm GTNN của SOAB

Đs: 8x2 + 18y2 = 144; min(SOAB) = 12

16 Cho (E): 4x2 + 9y2 = 36, d là một tiếp tuyến di động của (E), d cắt 2 đường x =  3 tại

2 điểm M(3, m) và N(-3, n)

a) C/m: m.n = 4

b) Tìm quỹ tích trung điểm I của MN

c) C/m tam giác FMN vuông Tìm GTNN của SFMN , F là một trong 2 tiêu điểm

d) Tìm GTNN của tứ giác có 4 đỉnh M, N, A(-3, 0), B(3, 0)

( Đs: b) quỹ tích I: x2 + 9y2 = 1 bỏ đi 2 điểm ? c) min(SFMN) = 4; min(SABMN) = 12)

Trang 17

Tóm tắt giáo khoa:

Cho 2 điểm cố định F1, F2 , F1F2 = 2c, Hypebol là tập các điểm M thỏa:

MF1 MF2  2a (c > a > 0 )

F1, F2 : 2 tiêu điểm ; F1F2 = 2c: tiêu cự ; MF1, MF2 : bán kính qua tiêu

(H): 2 1 2 2 2   b y a x (H): 2 1 2 2 2   b x a y

c2 = a2 + b2 ; tâm sai e = > 1 ; c2 = a2 + b2 ; tâm sai e = > 1 tiệm cận: y = x tiệm cận : x = y đường chuẩn: x = đường chuẩn: y =  bán kính qua tiêu điểm : bán kính qua tiêu điểm :

r1 = MF1 = exM  a r1 = MF1 = eyM  a

r2 = MF2 = exM - a r2 = MF2  eyM  a tiếp tuyến tại M(x0 , y0)  (H) tiếp tuyến tại M(x0 , y0)  (H) có pt: - = 1 - = 1

Tổng quát (H) : - =  1 Điều kiện để d: Ax + By + C = 0 tiếp xúc (H):

A2m2 – B2 n2 =  C2

Hyprbol liên hợp của (H): - = 1 là (H’) : - = - 1

Trang 18

Hypebol vuông là hypebol có 2 tiệm cận vuông góc nhau, tức là a = b

b) Qua A(-2, 2) có 2 tiêm cận là 2x  y = 0

c) Qua B(-3,2) phương trình 2 đường chuẩn là 2y  1 = 0

d) Trục ảo trên Oy có độ dài 12, tâm sai e = 5/4

e) Tâm sai e = , qua M(3, -5)

f) Trục thưc trên Oy, phương trình các cạnh hcn cơ sở là y 1 = 0; 2x 1 = 0g) Một đỉnh trên trục thực là (3, 0) , đường tròn ngoại tiếp hcn cơ sở có phương trình:

x2 + y2 – 16 = 0

h) Một tiêu điểm ( -10, 0 ), phương trình các tiệm cận là 4x  3y = 0

i) Qua M(1, )và 2 tiệm cận vuông góc nhau

j) Qua M có hoành độ – 5 và MF1 = , MF2 = , F1, F2 là 2 tiêu điểm trên Ox

k) Qua M(6, 3) và góc giữa 2 tiệm cận là 600

(Đs: a) x2 – 2y2 = 4; b) 4x2 – y2 = 4;c) có 2 (H): 3y2 – x2 = 3 và 12y2 – x2 = 39; d) - = 1; e) x2 – y2 = 16;f) y2 – 4x2 = 1;g)7x2 - 9y2 = 63;

iii h) 64x2 – 36y2 = 100; i) y2 – x2 = 4; j) 9x2 – 16y2 = 144 ; k) có 2 (H):

iv x2 – 3y2 = 9 và 3x

3 Tìm điểm M trên (H): 9x2 – 16y2 = 144 thoả:

a) MF1 = 2MF2

b) M nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc vuông

c) M nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc 1200

9 , 5 34 4 b)

; 5 119 3 ,

a) Tìm M trên (H) có tọa độ nguyên

b) D qua A(4, 1) cắt (H) tại 2 điểm M, N sao cho AM = AN, tìm M, N

5 Cho (H): x2 – 4y2– 4 = 0, tìm trên (H) 2 điểm M, N sao cho tam giác AMN đều với A là đỉnh trên trục thực có hoành độ dương Đs: (14, 4)

7 Lập phương trình tiếp tuyến của (H):

a) (H): 25y2 – 16x2 = 9 tại điểm N có xN = - 1

b) (H): x2 – 4y2 = 20, tiếp tuyến tại giao điểm của (H) với d: 2x – y – 10 = 0 Đs: 3x – 4y – 10 = 0; 7x + 4y – 30 = 0

Trang 19

c) (H): x2 – 4y2 = 20, tiếp tuyến có hệ số góc k = ¾ , tìm toạ độ tiếp điểm

đs:3x – 4y 10 = 0d) 5x2 – y2 = 4, tiếp tuyến song song với d: 3x + y – 5 = 0, tìm toạ độ tiếp điểm

đs:3x + y 

5

5

4 = 0e) (H): 4x2 – 5y2 = -20, tiếp tuyến vuông góc với d: 3x + 2y – 5 = 0 Tìm tiếp điểm đs: 2x – 3y 4 = 0 tại (5/2 ,

3)

f) (H): x2 – 4y2 = 4, tiếp tuyến tạo vơí d: x – 2y –1 một góc 450

đs: 3x – y 3= 0

g) (H): 25x2 – 16y2 = - 400, tiếp tuyến xuất phát từ A(4,1) Tìm tiếp điểm

đs: x – y – 3 = 0 tại (, )và 3x + 4y – 16 = 0 tại (-3, )

h) (H): x2 – 2y2 = 4, tiếp tuyến xuất phát từ B(2,3)

đs:x – 2 = 0 và 11x – 12y + 14 = 0i) (H): 5x2 – 4y2 = 20, tiếp tuyến cách tâm của (H) một khoảng bằng

đs: 2tiếp tuyến:2x y – 9 = 0

j) Tìm phương trình tiếp tuyến chung của (H): 3x2 – 4y2 = 12 và(H’): 3y2 – 4x2 = 12 Đs: 2tiếp tuyến: x y 1 = 0k) Tìm phương trình tiếp tuyến chung của (H): 7x2 – 4y2 = 28 và (E): x2 + 3y2 = 3 Đs: 2tiếp tuyến: 2x  y  5 = 0l) Tìm phương trình tiếp tuyến chung của (H): 7x2 – 2y2 = 14 và (C): x2 + y2 = 1

c) (H) tiếp xúc cả 2 đường thẳng: 5x – 6y - 16 = 0; 13x – 10y – 48 = 0

đs: x2 – 4y2 = 16 d) (H) qua N(,3) và tiếp xúc với d: 9x + 2y – 15 = 0

đs: 9x2 – y2 = 45; - = 1

10 Chứng minh một số tính chất của (H): - = 1

a) C/m hình chiếu vuông góc của một tiêu đểm lên các tiệm cận nằm trên đường chuẩntương ứng

b) Tích các khoảng cách từ một tiêu điểm đến 2 tiệm cận là một hằng số

c) OM2 – MF1.MF2 = a2 – b2 (M thuộc (H) )

d) (MF1 + MF2)2 = 4(OM2 + b2)

Ngày đăng: 12/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG - Tiếp sức mùa thi ĐH 2010(Mấu chốt)
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG (Trang 1)
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN - Tiếp sức mùa thi ĐH 2010(Mấu chốt)
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN (Trang 24)
8. Hình bình hành : - Tiếp sức mùa thi ĐH 2010(Mấu chốt)
8. Hình bình hành : (Trang 38)
7. Hình thang : tứ giác có 1 cặp cạnh đối song song - Tiếp sức mùa thi ĐH 2010(Mấu chốt)
7. Hình thang : tứ giác có 1 cặp cạnh đối song song (Trang 38)
9. Hình thoi: là hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau                                   A - Tiếp sức mùa thi ĐH 2010(Mấu chốt)
9. Hình thoi: là hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau A (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w