1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen Thi DH 2009-2010 (full)

60 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản Ứng Oxi Hóa Khử
Tác giả Phựng Hồng Hải
Trường học Trường THPT Chuyển Hưng Vương
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Sự khử là: Câu 4: Các phản ứng dưới đây phản ứng nào không có sự biến đổi số oxi hoá của các nguyên tố: Câu 5: Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch Br2 có màu nâu đỏ thấy màu nâu nhạt d

Trang 1

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

ph¶n øng oxi ho¸ khöCâu 1: Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó:

Câu 2: Sự oxi hoá là:

C Sự làm tăng số oxi hoá của một nguyên tố D Sự làm giảm số oxi hoá của một chất

Câu 3: Sự khử là:

Câu 4: Các phản ứng dưới đây phản ứng nào không có sự biến đổi số oxi hoá của các nguyên tố:

Câu 5: Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch Br2 (có màu nâu đỏ) thấy màu nâu nhạt dần Ở đây đã xảy ra phản ứng:

Câu 6: Xét phương trình phản ứng: 2Fe + 3CdCl2 = 2FeCl3 + 3Cd

A Fe bị oxi hoá B Fe là chất oxi hoá C Cd2+ là chất khử D Cd2+ bị oxi hoá

Câu 7: Trong phản ứng: 4HCl + MnO2 = MnCl2 + Cl2 + 2H2O HCl đóng vai trò:

Câu 8: Xét phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O = H2SO4 + 2HBr Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là:

A Vừa là chất oxi hoá và vừa là chất tạo môi trường B Chất oxi hoá

C Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường D Chất khử

Câu 9: Xét phản ứng: SO2 + 2H2S = 3S + 2H2O Trong phản ứng này:

Câu 10: Trong phản ứng: Cl2 (k) + 2KBr (dd) = Br2 (lỏng) + 2KCl(dd) Trong phản ứng này clo đã:

Câu 11: Trong phản ứng: Cl2 (k) + 2KOH (dd) = KClO + KCl + H2 O Trong phản ứng này clo đã:

Câu 12: Cho các chất và ion sau: Cl– , Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO24−, MnO, Na, Cu, SO32− Các chất ion nào vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá:

A NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO23− B Cl– , Na2S, NO2, Fe2+

Câu 13: Các chất, ion chỉ thể hiện tính oxi hoá:

A NO−3 , KMnO4, Ca, Fe2+, F2, Mg2+ B N2O5, Na+, Fe2+

C Fe3+, Na, N2O5, NO3−, MnO2, Cl2 D Fe3+, Na+ N2O5, NO−3 , KMnO4, F2, Mg2+

Câu 14: Các chất hay ion chỉ có tính khử:

Câu 15: Hợp chất nào sau đây chứa nguyên tố oxi có số oxi hoá +2:

A 2; (6x - 2y); x, (3x - 2y); (6x - 2y) B 2; (6x - y); x, (3x - 2y); (6x - 2y)

C 2; (6x - 2y); x, (3x - y); (6x - 2y) D 2; (6x - 2y); x, (3x - 2y); (3x - 2y)

Câu 19: Cho phương trình phản ứng: FexOy + HNO3 (đặc)   →t0

A + NO2 + H2O

1 A là:

Trang 2

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

định

2 Hệ số cân bằng lần lượt là:

A 1; (6x - y); x, (3x - 2y); (3x - y/2) B 1; (6x - 2y); x, (3x - y); (3x - y)

C 1; (6x - 2y); x, (3x - 2y); (3x - y) D 1; (6x - 2y); x, (3x - 2y); (3x - 2y)

Câu 20: Cho phương trình phản ứng: FexOy + HNO3 (loãng)   →t0

A 3; (12x - y); 3x, (3x - 2y); (6x - y/2) B 3; (12x - 2y); 3x, (3x - 2y); (6x - y)

C 3; (6x - 2y); x, (3x - y); (3x - y) D 3; (12x - 2y); 3x, (3x - 2y); (3x - 2y)

Câu 21: Cho phương trình phản ứng: FexOy + HNO3 (loãng)   →t0

A + NO + H2O

1 A là:

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2y/x D Không xác định

2 Hệ số cân bằng lần lượt là:

A 3; (12x - y); 3x, (3x - 2y); (6x - y/2) B 3; (6x - 2y); x, (3x - y); (3x - y)

C 3; (12x - 2y); 3x, (3x - 2y); (3x - 2y) D 3; (12x - 2y); 3x, (3x - 2y); (6x - y)

Câu 22: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3   →t0

Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt là:

Câu 23: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3   →t0

Al(NO3)3 + N2O + H2O Hệ số cân bằng của phương trình lần lượt là:

Câu 24: Cho phương trình phản ứng: KMnO4 + KCl + H2SO4   →t0

A + B + C + D

1 Sản phẩm A, B, C, D là:

Câu 27: Cho biết trong phương trình hoá học: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 →MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O.

Số phân tử chất oxi hoá và số phân tử chất khử trong phản ứng trên là:

1 SO2 đóng vai trò là chất khử trong sác phản ứng hoá học:

A Ion NO3−là chất oxi hoá mạnh trong môi trường axit, còn ion Cl– là chất khử

B Các ion Fe2+ và Cu2+ chỉ đóng vai trò là chất oxi hoá

Trang 3

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

D Ion Ag+ là chất oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+, còn ion Cl– là chất khử mạnh hơn S2–

Câu 30: Cho thế điện cực của các cặp sau theo thứ tự sau đây: Ag+/Ag > Fe3+/Fe2+ > Cu2+/Cu > Fe2+/Fe Tìm phát biểu sai trong số phát biểu sau:

A Khả năng oxi hoá của các ion giảm dần theo thứ tự sau Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

B Khả năng khử của các nguyên tử và ion tăng dần theo thứ tự sau: Ag, Fe2+, Cu0, Fe0

C Phản ứng sau xảy ra theo chiều từ trái sang phải: Cu2+ + Fe2+ = Cu + Fe3+

D Phản ứng sau xảy ra theo chiều từ trái sang phải: Ag+ + Fe2+ = Ag + Fe3+

Câu 31: Cho phản ứng FeS2 + HNO3   →t0

Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O Tìm bộ hệ số đúng cho phản ứng trên:

Câu 32: HNO3 không phản ứng trong trường hợp nào sau đây:

A Cho dd HNO3 vào dd Fe2(SO4)3 B Cho dd HNO3 vào ống nghiệm chứa bột Cu

Câu 36: Tìm phát biểu đúng trong số phát biểu sau:

A SO2 thường sinh ra trong các phản ứng của H2SO4 loãng nóng với kim loại mạnh

B NO2 thường sinh ra trong các phản ứng nhiệt phân muối nitrat của kim loại kiềm

C NO2 được sinh ra trong khi cho dung dịch HNO3 đặc nóng tác dụng kim loại Au và Pt

D NO2 thường sinh ra trong các phản ứng của HNO3 đặc nóng với kim loại mạnh

Câu 37 : Không có phản ứng xảy ra khi cho:

Câu 38: Phản ứng oxi hoá khử xảy ra khi tạo thành:

Câu 39: Cho biết phản ứng nào sai trong số phản ứng sau:

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1: Chọn câu phát biểu sai: trong một nguyên tử luôn luôn có:

1 số proton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân

2 Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số proton bằng số điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

A 2,3 B 2,4,5 C 3,4 D 2,3,4

Câu 2: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây:

Câu 3: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng: Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:

Câu 4: Kí hiệu A X

Z cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học:

Câu 5: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân:

Trang 4

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 6: Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16 Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố

trên 3 lớp K, L, M Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:

Câu 9: Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F¯ có:

Câu 10: Số electron trong một ion 2452Cr3+:

Câu 11: Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân bằng 13+, số khối A bằng 27

Số electron hoá trị của nguyên tử đó là:

Câu 12: Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron:

Câu 13: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p7 D 1s22s22p63s23p63d104s1

Câu 14: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuộc loại:

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5, ở dạng đơn chất, phân tử M

Câu 17: Một nguyên tử R có tổng số hạt không mang điện và hạt mang điện là 34, trong đó hạt mang điện gấp

1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R có cấu hình electron là:

Câu 21: Trong nguyên tử của nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của nguyên tử

X lần lượt là:

Câu 22: Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:

A thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron

B thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron

C sự phân bố các electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau

D sự chuyển động của các electron trong nguyên tử

Câu 23: Tổng số các loại hạt cơ bản trong trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết tổng số hạt nơtron lớn

hơn số hạt proton là 1.Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây:

Câu 24: Một nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học

nào sau đây:

Câu 25: Hợp chất M được tạo nên từ cation X+và Y2− Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên

Tổng số proton trong X+bằng 11, còn tổng số electron trong Y2 −là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong

Trang 5

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 1 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử

Câu 3 Trong số các chất sau chất nào là chất ít điện li:

Câu 5 Chỉ ra mệnh đề đúng nhất:

A Độ điện li α của một chất là tỉ số giữa số phân tử phân li thành ion và số phân tử chất điện li

B Độ điện li α của một chất là tỉ số giữa số ion dương và số ion âm phân li của chất điện li trong dung dịch

C Độ điện li α của một chất là tỉ số giữa số mol phân tử chất điện li phân li thành ion và số mol phân tử chất điện li

D Độ điện li α của một chất là tỉ số giữa số phân tử (hoặc mol phân tử) điện li thành ion và tổng số phân tử (hoặc mol phân tử) đã hòa tan của chất chất điện li trong dung dịch

Câu 6 Chỉ ra mệnh đề đúng:

A Sự điện li là quá trình oxi hóa khử do có sự tạo thành ion dương và ion âm

B Sự điện li không phải là quá trình oxi hóa khử vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố

C Sự điện li là quá trình oxi hóa khử vì có sự cho nhận proton

D Sự điện li là quá trình oxi hóa khử vì có sự cho nhận electron

Câu 7 Điều khẳng định nào sau đây đúng:

(1) Sự điện li không phải là phản ứng oxi hóa khử

(2) Sự điện li làm số oxi hóa của nguyên tố thay đổi

(3) Sự điện phân là quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt hai điện cực

(4) Sự điện phân là quá trình trao đổi

(5), HCl (6)

Câu 9 Điều phát biểu nào sau đây là sai:

C Na là chất điện li vì tan trong nước cho dung dịch NaOH dẫn được điện

D Đường saccarozơ là chất không điện li

Câu 10 Điều nào sau đây đúng:

Trang 6

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 11 Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính

A Chất lưỡng tính B Hidroxit lưỡng tính C Bazơ lưỡng tính D Hidroxit trung hoà

Câu 13 Theo Bronsted, trong dung dịch nước ion nào sau đây là lưỡng tính:

a PO34− b CO32− c HSO−4 d HCO3− e NO3−

Câu 14 Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa về phản ứng axit – bazơ theo quan điểm của lý thuyết

Bronsted Phản ứng axit – bazơ là

A phản ứng do axit tác dụng với bazơ B phản ứng do oxit axit tác dụng với oxit bazơ

C phản ứng có sự cho, nhận proton D phản ứng do có sự di chuyển electron từ chất này sang chất khác

Câu 15 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 16 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit

mạnh:

A Al(OH)3 , (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4

C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH

Câu 17 Theo thuyết Bronsted ta có:

Câu 18 Chọn câu phát biểu đúng:

A Axit là những phần tử có khả năng cho proton

B Bazơ là nhưng phần tử có khả năng nhận proton

C Phản ứng giữa 1 axit và 1 bazơ là phản ứng có sự cho nhận proton

D Tất cả đều đúng

Câu 19 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh:

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3

C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

Câu 20 Thang pH thường dùng từ 0 đến 14 là vì:

A Tích số ion của nước [H+] [OH-] = 10-14 ở 25oC B pH dùng để đo dung dịch có [H+] nhỏ

Câu 21 Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?

C Dung dịch có pH < 7 : làm quì tím hoá hồng D Dung dịch có pH = 7 : trung tính

Câu 22 Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH của dung dịch?

Sau đó cho vào mỗi dung dịch 1 ít quì tím Hỏi màu của quì tím trong các dung dịch thay đổi như thế nào?

Câu 26 Hãy đánh giá gần đúng pH ( >7, =7, <7 ) của các dung dịch nước của các chất sau: Ba(NO3)2 (1), Na2CO3

(2), NaHCO3 (3), CH3NH2 (4), Ba(CH3COO)2 (5)

Trang 7

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

A 3.10-2 lít B 2,5.10-2 lít C 1,5.10-3 lít D 1,5.10-2lít

của ion H+ trong dung dịch X là:

D Không xác định do không biết giá trị của a

Câu 31: Trộn lẫn 25 ml dung dịch HCl 0,1 M với 10 ml dung dịch NaOH 0,15 M được dung dịch A pH của dung

Câu 34: Dung dịch các muối nào có pH = 7

pH = 2 Giá trị a là:

dịch trên với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Giá trị pH của dung dịch A là:

dịch A với 2,25 lít dung dịch B pH của dung dịch thu được là:

1 Nồng dộ mol/l của ion H+ trong dung dịch A là:

2 Thể tích dung dịch NaOH 1,8 M cần phải cho vào 1 lít dung dịch A:

2.1 để thu được dung dịch có pH = 1:

2.2 để thu được dung dịch có pH = 13:

vào dung dịch A Khối lượng kết tủa tạo thành là:

Câu 42: Dung dịch nào sau đây tồn tại trong thực tế:

Trang 8

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 2: Chọn phương án sai:

A Các halogen chỉ có số oxi hoá là (-1) trong tất cả các hợp chất

B Chỉ có hợp chất của halogen với hidro và kim loại thì halogen mới có số oxi hoá (-1)

C Flo không có số oxi hoá (+) vì nó ở chu kỳ 2, không có obitan trống

D Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất

Câu 3: Chọn phương án sai:

A Xu hướng hoá học của halogen là tính oxi hoá

B Xu hướng hoá học chung của halogen là nhận thêm electron vào lớp ngoài cùng

C Thành phần và tính chất của các hợp chất halogen là tương tự nhau

D Hợp chất có oxi của các halogen chỉ có một công thức chung là HXO (với X là halogen)

Câu 4: Các tính axít của các dung dịch hidro halogen trong nước tăng theo chiều của dãy:

A HF > HCl > HBr > HI B HCl > HBr > HF > HI

C HCl > HBr > HI > HF D HI > HBr > HCl > HF

Câu 5: Chọn phương án sai:

A Các muối halogen của bạc đều không tan trong nước

B Hợp chất hidro halogen đều là chất khí

C Hợp chất hidro halogen đều tan nhiều trong nước thành axít

D Các halogen đều là các phi kim có tính ôxi hoá

Câu 6: Chọn phương án sai:

A Phân tử Cl2 có một liên kết cộng hoá trị

B Phân tử Cl2 là phân tử không có cực

C Trong phân tử Cl2 mỗi nguyên tử Cl còn có 3 cặp electron tự do

D Clo có 3 đồng vị: 3517 Cl, 3617Cl, 3717 Cl

Câu 7: Chọn phương án sai:

A Clo có số hoá trị (-1) là đặc trưng B Clo chỉ có số ôxi hoá là (-1)

C Clo có các số ôxi hoá: (-1); (+1); (+3); (+5); (+7) D Do có cấu hình 3d còn trống nên Clo có nhiều số ôxi hoá

Câu 8: Chọn phương án đúng về công thức hoá học của khoáng chất cacnalit trong số các công thức hoá học sau:

Câu 9: Chọn phương án sai:

A Clo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất vì clo hoạt động mạnh B Clo là nguyên tố họ p

C Clo hoà tan trong nước cho môi trường axít D Có nhiều mỏ khí clo

A Sản phẩm tạo thành hợp chất có nhiều hoá trị khác nhau của clo

B Sản phẩm tạo ra clorua của kim loại có hoá trị cao nhất

C Sản phẩm tạo ra clorua của kim loại có hoá trị thấp nhất

D Sản phẩm tạo hỗn hợp nhiều muối clorua của kim loại đa hoá trị

Trang 9

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

C Dây Mg tiếp tục cháy rất mạnh tới khi hết lượng Clo D Không thấy hiện tượng gì xảy ra

Câu 13: Chọn phương án sai trong các phương trình phản ứng sau:

Câu 14: Chọn phương án đúng: Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì:

A Clo là chất có tính ôxi hoá mạnh B Clo tác dụng với nước tạo ra HClO có tính ôxi hoá mạnh

C Clo ẩm tạo ra Cl+ có tính ôxi hoá mạnh D Clo ẩm tạo ra HCl có tính axít mạnh

trên

Câu 16: Chọn phương án đúng cho phản ứng điều chế chất dùng để tẩy uế ở bệnh viện:

A H2O + Cl2  HCl + HClO B 3Cl2 + 8NH3  N2 + 6NH4Cl

C Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O D Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O

A F2 + 2NaClnc  2NaF + Cl2 B 2HCl   →dp H2 + Cl2

C 2NaCl dpnc → 2Na + Cl2 D MnO2 + 4HCl = MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 18: Chọn phương án đúng cho phản ứng điều chế clo trong công nghiệp:

A 2HCl  →dp H2 + Cl2 B 2NaCl + 2H2O  →dp 2NaOH + H2 + Cl2

C 2NaCl dpnc → 2Na + Cl2 D F2 + 2NaClnc  2NaF + Cl2

Câu 19: Chọn phương án đúng: Khi mở lọ đựng axít HCl đặc, thấy có khói trắng, khói này là:

A HCl bị phân huỷ tạo thành H2 và Cl2 B Hơi nước bị ngưng tụ do sự bay hơi của HCl làm lạnh

C Axít dạng sương mù do khí HCl hấp thụ hơi nước trong không khí

D Do hơi nước tách ra từ dung dịch HCl đặc

Câu 20: Chọn phương án đúng: HCl tan nhiều trong nước vì:

A HCl có liên kết hidro với nước B HCl là phân tử phân cực

Câu 21: Chọn phương án đúng cho phản ứng điều chế khí HCl trong công nghiệp:

A NaCl + H2SO4  NaHSO4 + HCl B CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl

C Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 D H2 + Cl2  2HCl

NGUYÊN TỐ VIA (O, S)

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm chính của nhóm VI là:

Câu 2: Chọn phương án đúng:

A Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại

B Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất

C Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất khử

D Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất ôxi hoá

Câu 3: Chọn phương án đúng cho cách điều chế ôxi trong công nghiệp:

Câu 4: Cặp chất nào dưới đây được gọi là dạng thù hình của nhau?

Câu 5: Chọn phương án đúng về phản ứng mô tả sự quang hợp của cây xanh:

Câu 6: O2 và O3 là hai dạng thù hình của nhau vì:

A Chúng cùng có cấu tạo từ những nguyên tử của nguyên tố ôxi B Chúng cùng có tính ôxi hoá

Câu 7: Chọn phương án sai:

A Nguyên tố phổ biến nhất trong tự nhiên là ôxi B Ôxi chiếm khoảng 20% thể tích không khí

Trang 10

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

C Ôxi không là phi kim loại hoạt động mạnh nhất D Ôxi tác dụng hầu hết với các kim loại

Câu 9: Chọn phương án sai về tính chất vật lý của lưu huỳnh:

Câu 10: Chọn phương án sai:

A Khi tác dụng với kim loại, S là chất ôxi hoá

B Khi tác dụng với phi kim, S là chất khử

C Khi tác dụng với chất của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, S là chất khử

D Khi đun nóng S tác dụng với các phi kim trừ N2 và I2

Câu 11: Chọn phương án sai:

A Phân tử H2S có liên kết cộng hoá trị

B Trong phân tử H2S nguyên tử S còn hai cặp electron tự do

C Trong phân tử H2S thì S có hoá trị 2, số ôxi hoá (-2)

D Trong phân tử H2S thì S có hoá trị 2, số ôxi hoá (+2)

Câu 13: Chọn khẳng định đúng:

A SO2 làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng B SO2 làm mầt màu cánh hoa hồng

C SO2 làm quỳ tím tẩm ướt chuyển sang màu đỏ D SO2 làm mất màu dung dịch nước brom

Câu 17: Oleum là hỗn hợp gồm:

A SO2 và H2O B SO3 và H2SO4 đặc C SO3 và H2SO4 loãng D SO2, SO3 và H2SO4 đặc

Câu 19: Chọn phương án sai:

A H2SO4 đặc rất háo nước

B Khi hoà tan H2SO4 đặc vào nước sẽ toả nhiều nhiệt

C Khi hoà tan H2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ axit vào nước

D Khi hoà tan H2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ nước vào axit

NGUYÊN TỐ VA (N, P)Câu 1: Chỉ ra phương án sai:

A Các nguyên tố thuộc nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng

B Nitơ là nguyên tố đứng đầu nhóm VA

C Nguyên tố dứng đầu nhóm VA có tính phi kim mạnh nhất

D Nguyên tố đứng đầu nhóm VA có tính kim loại mạnh nhất

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

A ns2np5 B ns2np3 C ns1np D ns2np5nd5

Câu 3: Chọn phương án đúng nhất: A Phân tử N2 bền ở nhiệt độ bình thường

B Phân tử N2 có liên kết ba (có ba liên kết cộng hoá trị)

C Mỗi nguyên tử N trong phân tử N2 còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

Trang 11

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 4: Trong hợp chất, nitơ có thể tồn tại ứng với các số ôxi hoá là:

A -3, 0 B -3, 0, +1, +2, +3 C -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 D 0, +1, +2, +3, +4, +5

Câu 5: Chọn phương án đúng cho cách điều chế N2 trong công nghiệp từ không khí:

A Dùng than đốt cháy hết ôxi trong không khí

B Dùng đồng để ôxi hoá hết ôxi trong không khí ở nhiệt độ cao

C Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn

D Dùng H2 tác dụng hết với O2 trong không khí ở nhiệt độ cao

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế từ:

A Không khí B Amoni nitrit

C Amoniac và ôxi D Cho kẽm tác dụng với dung dịch axít nitric loãng

Câu 7: Khí amoniac tan nhiều trong nước vì:

Câu 8: Chọn phương án đúng về thành phần của dung dịch amoniac:

A NH3, OH−, NH+4 , H2O B OH−, NH+4 , H2O C NH3, H2O D NH4OH

Câu 9: Chỉ ra phương án sai:

A Dung dịch NH3 có tính bazơ

B NH3 có tính khử mạnh

C Trong phân tử NH3, nguyên tử N còn một cặp electron tự do

D Nung NH4NO3 thu được NH3.

Câu 10: Chỉ ra phương án sai: Dung dịch NH3 có thể tác dụng với:

A dung dịch muối của kim loại mà hidroxít của nó không tan trong nước

B mọi dung dịch muối của kim loại

Câu 15: Dung dịch HNO3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:

Câu 16: Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng:

Câu 17: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:

Câu 18: Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp:

Câu 19: Dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) sẽ khử được:

A 48 gam CuO B 24 gam CuO C 12 gam CuO D 6 gam CuO

Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 khí N2 và H2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:4 Nung X với xúc tác thích hợp được hỗn hợp khí Y, trong đó sản phẩm khí NH3 chiếm 20% theo thể tích Vậy hiệu suất tổng hợp NH3 là:

Trang 12

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

A Fe, Cr, Al B Cu, Ag, Pb C Zn, Pb, Mn D Ag, Pt, Au

Câu 23: Để nhận biết ion PO3−

4 thường dùng thuốc thử là dung dịch AgNO3 bởi vì:

A.Sản phẩm tạo ra khí có màu nâu B Sản phẩm tạo ra dung dịch có màu vàng

C Sản phẩm tạo ra kết tủa màu vàng D Sản phẩm tạo ra dung dịch có màu đỏ.

Câu 24: Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 + Q Để tạo được nhiều NH3, ta cần:

Câu 25: Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm tốt là:

A Hàm lượng % nitơ có trong phân đạm

B Hàm lượng % phân đạm đó so với tạp chất

C Khả năng bị chảy rữa trong không khí

D Phản ứng nhanh với nước nên có tác dụng nhanh với cây trồng

Câu 26: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của:

A Photpho B P2O5 C H3PO4 D PO3−

4

Câu 27: Hoá chất dùng để phân biệt 3 dung dịch: HCl, HNO3, H3PO4 bằng phương pháp hoá học là:

Câu 28: Chọn phương án đúng: Để thu 2,84 gam Na2HPO4 và 6,56 gam Na3PO4 thì cần lượng NaOH để cho vào dung dịch H3PO4 là:

A 12 gam B 9 gam C 6,4 gam D 3,2 gam

Câu 29: Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì có 560 ml (đo ở đktc) khí N2O bay ra (duy nhất) Khối lượng Mg trong hỗn hợp là:

A 2,4 g B 0,24 g C 0,36 g D 0,08 g

Câu 30: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc:

A 4NH3 + 5O2   900 0  ,Pt−Rh  →

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Câu 1 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện bằng chất khử CO?

Câu 2 Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiện tượng

bản chất trong số các hiện tượng sau:

A Ăn mòn kim loại B Ăn mòn điện hóa C Hidro thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất

Câu 3 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?

A Thép để trong không khí ẩm B Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng

C Kẽm bị phá hủy trong khí Cl2 D Natri cháy trong không khí

Câu 4 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều:

Câu 5 Các kim loại ở trạng thái lỏng và trạng thái rắn đều có khả năng dẫn điện vì lí do nào sau đây:

A Chúng có cấu tạo tinh thể

B Trong tinh thể kim loại có các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng

C Vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn

D Vì một lí do khác

Câu 6 Kim loại nào sau đây có thể điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy oxit:

Câu 7 Cho các cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hóa tăng dần theo thứ

tự: Fe2+, Cu2+, Fe3+; tính khử giảm dần theo thứ tự: Fe, Cu, Fe Điều khẳng định nào sau đây đúng:

A Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2

B Cu có khả năng tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2

C Fe không tan được trong các dung dịch FeCl và CuCl

Trang 13

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

D Cu không có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2

Câu 8 Dãy kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với dung dịch CuSO4:

Câu 9 Dãy kim loại nào sau đây xếp theo tính dẫn điện tăng:

A Cu, Ag, Au, Pt B Fe, Mg, Au, Hg C Fe, Al, Cu, Ag D Ca, Mg, Al, Fe

Câu 10 Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hóa học trong hợp kim là:

C liên kết cộng hóa trị làm giảm mật độ electron D liên kết kim loại và liên kết cộng hóa trị

Câu 11 Bản chất của sự ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học giống nhau ở chỗ:

A có sự hình thành dòng điện trong quá trình ăn mòn B là các quá trình oxy-khử

Câu 12 Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử

được cả 4 dung dịch muối:

Câu 13 Các kim loại khác nhau về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy là do chúng khác nhau:

C Mật độ electron tự do trong mạng tinh thể D Tất cả đều đúng

Câu 14 Chất nào cứng nhất?

Câu 15 Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A Dễ bị khử B Dễ bị oxi hóa C Năng lượng ion hóa nhỏ D Độ âm điện thấp

Câu 16 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại

muối khác nhau:

Câu 17 Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

A K, Na, Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu C Fe, Pb, Zn, Hg D K, Na, Ca, Ba

Câu 18 Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

A HCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 dặc nguội D Fe(NO3)3

Câu 19 Cu tan trong dung dịch nào sau đây:

Câu 20 Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4 Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên?

A Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO4 = Na2SO4 + Cu

B Kim loại màu đỏ xuất hiện, dung dịch nhạt màu dần

C Có khí H2 thoát ra và có kết tủa màu xanh trong ống nghiệm

D A và B đúng

Câu 21 Cho K vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?

A Fe bị đẩy ra khỏi muối

B Có khí thoát ra vì K tan trong nước

C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ

D Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó tủa tan trong dung dịch HCl loãng

Câu 22 Cho Mg vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dd cho phản ứng với Mg?

A 4 dung dịch B 3 dung dịch C 2 dung dịch D 1 dung dịch

Câu 23 Để làm sạch 1 mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta ngâm mẫu thủy ngân này

trong dung dịch nào?

Câu 24 Có dung dịch FeSO4 lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:

A Cho lá đồng vào dung dịch

B Cho lá sắt vào dung dịch

C Cho một lá nhôm vào dung dịch

D Cho dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan vào dung dịch H2SO4

loãng

Câu 25 Ngâm lá Ni vào các dung dịch: MgSO4(1), NaCl(2), CuSO4(3), AlCl3(4), ZnCl2(5), Pb(NO3)2 (6)

Dung dịch nào có phản ứng:

Câu 26 Cho Al tác dụng với dung dịch muối Cu2+ Phương trình ion rút gọn:

2Al + 3Cu2+ = 2Al3+ + 3CuTìm phát biểu sai:

Trang 14

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 27 Cho Ag vào dung dịch CuSO4, Ag không tan Tìm lời giải thích đúng?

A Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hóa được Cu2+ thành Cu

B Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ đã khử Cu thành Cu2+

C Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử Cu2+ thành Cu

D Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+ nên không oxi hoá được Ag thành Ag+

Câu 28 Cho các phương trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dung dịch muối:

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

C Tính khử của Al > Fe2+ > Pb > Cu > Fe3+> Ag D Tính oxi hóa của Hg2+ > Fe3+ > Pb2+ > Fe2+

Câu 30 Cho hợp kim Al, Fe, Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 31 Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl; dung dịch X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl +KNO3;

X4: dung dịch Fe2(SO4) 3 Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:

Câu 35 Phương trình phản ứng nào được viết đúng?

Câu 36 Dung dịch nào sau đây có thể tinh chế Ag trong hỗn hợp Ag có lẫn Cu?

Câu 37 Dung dịch NaOH có thể dùng để tinh chế được Mg trong hỗn hợp nào sau đây?

Câu 38 Có 3 dung dịch KOH, NaNO3, Fe(NO3)2 chứa trong 3 lọ riêng biệt đã mất nhãn Có thể dùng kim loại nào

sau đây để nhận biết 3 dung dịch trên?

Câu 39 Có 4 mẫu kim loại : K, Zn, Fe, Ag Một học sinh đã làm như sau để phân biệt 4 mẫu trên:

(1) Lấy mẫu kim loại cho tác dụng với dung dịch HCl, kim loại nào tan là Fe

(4) Mẫu kim loại không tan là Ag

(5) Lấy mẫu kim loại kim loại cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, kim loại nào tan là Fe, Zn

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

Hãy chọn các ý và sắp xếp theo thứ tự để được bài giải đúng

A (3), (2), (1), (4) B (3), (5), (4), (2) C (2), (1), (3), (4) D (1), (2), (3), (4)

Câu 40 Kiểu liên kết chủ yếu trong hợp kim có tinh thể hợp chất hóa học là:

Câu 41 Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn các kim loại trong hỗn hợp ban đầu vì:

A Có sự thay đổi loại tinh thể trong hợp kim B Mật độ electron tự do trong hợp kim giảm

C Các kim loại ban đầu đã bị nung chảy D Tất cả đều đúng

Câu 42 Hãy chỉ ra trường hợp nào vật bị ăn mòn điện hóa:

A Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có hiện diện khí clo

Trang 15

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

B Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt

C Ống dẫn hơi nước bằng sắt

D Ống dẫn hơi nước bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất

Câu 43 Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

A có phát sinh dòng điện

B electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng

C nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh

D đều là các quá trình oxi hóa khử

Câu 44 Đặt một vật bằng hợp kim Zn – Cu trong không khí ẩm Quá trình xảy ra ở cực âm là:

Câu 45 Để bảo vệ vỏ tàu bằng sắt người ta đặt thêm những lá kim loại bên ngoài để bảo vệ vỏ tàu Nên dùng kim loại

nào sau đây?

Câu 46 Một vật bằng Fe tráng Zn đặt trong nước Nếu có những vết xây xát sâu đến bên trong thì vật sẽ bị ăn mòn

điện hóa Quá trình xảy ra ở cực dương là:

Câu 47 Có 2 cốc A, B như nhau đều chứa dung dịch H2SO4 loãng và một cây đinh sắt Nhỏ thêm vào cốc B vài

giọt dung dịch CuSO4

1 Trong cốc A có bọt khí thoát ra từ:

A đáy cốc B dung dịch H2SO4 C bề mặt cây đinh sắt D bề mặt dung dịch

2 Trong cốc A theo thời gian bọt khí thoát ra:

3 Phản ứng xảy ra trong cốc A:

4 Trong cốc B bọt khí thoát ra từ:

C Từ các tinh thể Cu bám trên bề mặt đinh sắt D Từ các phân tử CuSO4 thêm vào

5 Phản ứng tạo H2 ở cốc B:

6 Đinh sắt ở cốc B tan nhanh hơn ở cốc A là do:

A Sắt tác dụng với 2 chất : CuSO4 và H2SO4 B Có chất xúc tác là CuSO4

7 Tìm phát biểu đúng

A Trong cốc B có 1 dòng electron di chuyển từ Fe sang Cu làm phát sinh dòng điện

B Trong cốc A có bọt khí H2 sinh ra bám lên bề mặt làm cản trở sự hòa tan của Fe2+ nên bọt khí H2 thoát ra chậm dần

C Fe có tính khử mạnh hơn Cu2+ nên đã khử Cu2+ thành Cu bám trên bề mặt đinh sắt tạo 2 cực của nguồn điện Hai cực tiếp xúc trực tiếp và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li H2SO4 nên đã đủ điều kiện xảy

ra sự ăn mòn điện hóa

D Tất cả đều đúng

Câu 48 Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn

để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Tìm phát biểu đúng

A Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài

B Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử yếu

C Phương pháp này được dùng trong công nghiệp đẻ điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu

D Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe

Câu 49 Phương pháp nào sau đây dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại cần độ tinh khiết cao?

Trang 16

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ Câu 50 Ưu điểm của phương pháp điện phân là:

A Điều chế được hầu hết các kim loại

B Điều chế được những kim loại có độ tinh khiết cao

C Dùng trong công nghệ xi, mạ, tinh luyện kim loại

D Tất cả đều đúng

Câu 51 Phương pháp thích hợp để điều chế những kim loại có tính khử mạnh( từ Li đến Al) là:

Câu 52 Dùng khí CO, H2 để khử ion kim loại trong oxit là phương dùng để điều chế kim loại nào sau đây:

B 2AgNO3 + H2O dpdd→2Ag + 2HNO3 + 1/2O2

C Cu + 2AgNO3  →Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 56 Từ chất nào sau đây với 2 phương trình có thể điều chế Fe?

Câu 57 Cho sơ đồ phản ứng: Ca(NO3)2 →a

CaCO3 →b

CaCl2 →c

Ca

Chọn a, b, c thích hợp cho sơ đồ trên

Câu 58 Từ MgO chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg

Câu 59 Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe trên bề mặt bằng dung dịch

nao sau đây:

A Dung dịch CuSO4 dư B Dung dich FeSO4 dư

C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch AgNO3 dư

Câu 60 Cho hỗn hợp Al, Mg vào dung dịch FeSO4 dư Sau phản ứng thu được chất rắn A và dung dịch B Thành

phần của A, B phù hợp với thí nghiệm là:

A A (Al, Fe, Mg), B (Al3+, SO2−

4 )

C A (Mg, Fe), B (Al3+, Mg2+, SO24−) D A (Fe), B (Al3+, Mg2+, Fe2+, SO24−)

Câu 61 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có 1 kim loại và

dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?

A CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết B FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

C CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư

Câu 62 Cho hỗn hợp Mg, Ag vào dung dịch chứa FeSO4 và CuCl2 Sau phản ứng thu được chất rắn A và dung

dịch B Thành phần của A, B phù hợp với thí nghiệm là:

A A (Fe, Cu, AgCl); B (Mg2+, SO2−

4 ) B A (Mg, Cu, Ag); B (Fe2+, SO2−

Trang 17

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm có hai muối và chất rắn B gồm có ba kim loại.Dung dịch A có những muối nào và rắn B có những chất rắn nào:

A A (Mg(NO3)2, AgNO3); B (Ag, Cu, Fe) B A (Mg(NO3)2, Cu(NO3)2); B (Ag, Cu, Fe)

C A (Mg(NO3)2, Fe(NO3)2); B (Ag, Cu, Fe) D A (Mg(NO3)2,Cu(NO3)2); B (Ag, Cu, Mg)

dịch phản ứng:

ứng thu được dung dịch A' và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại Cho chất rắn B tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít H2 (đkc) Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính CM của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch A:

toàn ta thu được chất rắn A cân nặng 3,324 gam Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu:

thí nghiệm thu được m gam chất rắn giá trị m là

nghiệm thu được 2,2 gam chất rắn Nồng độ CM của dung dịch CuSO4 là:

phản ứng thì thu được dung dịch B và 3,84 gam chất rắn D.Thêm vào dung dịch B một lượng NaOH dư rồi đem lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1,4 gam rắn E gồm 2 oxit

1 % khối lượng Mg trong hỗn hợp A là:

2 Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B

1 Khối lượng rắn A là:

2 Nồng dộ mol/l của các chất trong dung dịch B:

Câu 71 Oxi hóa 0,5 mol Al cần bao nhiêu mol H2SO4 loãng?

Câu 72 Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại,

thấy khối lượng là 8,8 gam Xem thể tích của dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/l của CuSO4

trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 73 Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu được 23,2 hỗn hợp rắn Lượng Cu bám

vào sắt là:

Câu 74 Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít NO(đktc) Số mol axit đã phản ứng là:

Câu 75 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O Tỉ

khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là:

Câu 76 Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Phản ứng xong khối lượng lá Zn giảm 0,5%

Khối lượng lá Zn trước khi tham gia phản ứng là:

Câu 77 Ngâm một lá Cu có khối lượng 20 gam trong 200 ml dung dịch AgNO3 2M Khi lấy lá Cu ra, lượng

AgNO3 trong dung dịch giảm 34% Khối lượng lá Cu sau phản ứng là( giả sử Ag sinh ra bám hết trên lá Cu):

A 30,336 gam B 33,3 gam C 36,33 gam D 33, 063 gam

Câu 78 Cho m gam Zn vào 1000 ml dung dịch AgNO3 0,4M Sau một thời gian người ta thu được 31,8 gam hỗn

hợp kim loại Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được 52,9 gam hỗn hợp muối khan Tính m

Trang 18

Thầy: Phựng Hoàng Hải Trường THPT Chuyờn Hựng Vương - Phỳ Thọ

BàI tập xác định tên nguyên tố

Cõu 1: Cho 4,59 gam một oxit kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 7,83

gam muối nitrat Cụng thức oxit kim loại là:

Cõu 2: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau thuộc phõn nhúm chớnh

nhúm 2 bằng dung dịch HCl dư thu được 0,896 lớt khớ CO2 (54,6 0C, 0,9 atm)

1 Hai kim loại A, B là:

2 Cho toàn bộ lượng khớ CO2 tạo ra hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 cú nồng độ CM thỡ thu được 3,94 gam kết tủA Giỏ trị CM là:

Cõu 3: 16,2 gam kim loại R tan hết vào dung dịch HNO3 thu được 5,6 lớt hỗn hợp khớ N2 và NO cú khối lượng 7,2

gam Kim loại R là:

Cõu 4: Cho 2,16 gam kim loại A tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc núng tạo ra 2,9568 lớt khớ SO2

27,30C và 1 atm Kim loại A là:

Cõu 5: Kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dịch HNO3 dư giải phúng ra 0,3136

lớt khớ E ở đktc gồm NO và N2O cú tỉ khối đối với H2 bằng 17,8 Kim loại M là:

Cõu 6: Hai kim loại A, B kế tiếp thuộc phõn nhúm chớnh nhúm 2 Lấy 0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết vào dung dịch

HCl dư tạo 0,672 ml khớ H2 (đkc) và khi cụ cạn thu được m gam muối Hai kim loại và giỏ trị m là:

A Mg và Ca 1,945 gam B Ca và Sr 2,955 gam.

C Be và Mg 2,84 gam D Sr và Ba 3,01 gam

Cõu 7: Cho dung dịch chứa 3,82 gam hỗn hợp 2 muối sunphat của kim loại kiềm và một kim loại hoỏ trị 2 Thờm

vào dung dịch trờn một lượng vừa đủ BaCl2 thỡ thu được 6,99 gam kết tủa

1 Nếu lọc bỏ kết tủa rồi cụ cạn dung dịch thỡ lượng muối khan thu được là:

2 Biết khối lượng mol nguyờn tử của kim loại hoỏ trị 2 hơn kim loại kiềm 1 đvC Hai kim loại ở trờn là:

Cõu 8: Cho một dung dịch A chức 2,85 gam một muối halogenua của một kim loại tỏc dụng vừa đủ với 100 ml

dung dịch AgNO3thu được 8,61 gam kết tủa.Mặt khỏc đem điện phõn núng chảy hoàn toàn (với điện cực trơ) a gam muối trờn thỡ thấy khối lượng catot tăng lờn 8,16 gam đồng thời ở anot cú 7,616 lớt khớ thoỏt ra ở đktc Cụng thức muối và nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 là:

A CaCl2; 0,7M B CaBr2; 0,8M C MgBr2, 0,4M D MgCl2; 0,5M

Cõu 9: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2 gam hai muối cacbonat của 2 kim loại ở hai chu kỳ kế tiếp thuộc

phõn nhúm chớnh nhúm 2 bằng dung dịch HCl dư thỡ thu được 3,584 lớt khớ CO2 (đkc) và dung dịch Y Hai kim loại trong hỗn hợp X là:

Cõu 10: Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc núng thu được dung dịch A và 3,36 lớt

khớ SO2 duy nhất ở đkC 1 Kim loại M là:

2 Hấp thụ toàn bộ lượng khớ SO2 sinh ra ở trờn vào 400 ml dung dịch NaOH cú nồng độ C mol/l thu được 16,7 gam muối Giỏ trị nồng độ C là:

Cõu 11: Một hỗn hợp X gồm hai kim loại A là kim loại hoỏ trị 2 và B là kim loại hoỏ trị 3 cú khối lượng 38,6 gam

Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch Y

và 14,56 lớt khớ H2 (đkc) Phần 2 cho tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thỡ thoỏt ra 10,08 lớt H2 (đkc) và cũn lại kim loại A khụng tan cú khối lượng 11,2 gam Kim loại A, B là:

Cõu 12: Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M vào trong nướC Sau phản ứng thu

được dung dịch B và 5,6 lớt khớ (ở đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được một lượng kết tủa lớn nhất Lọc và cõn kết tủa được 7,8 gam Kim loại kiềm là:

Trang 19

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 13: Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí H2

(đo ở đktc) Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M Kim loại hóa trị II là:

Câu 14: Hòa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thì thu được 0,672 lít khí ở điều kiện tiêu

chuẩn và dung dịch B Mặt khác để hòa tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M M thuộc phân nhóm chính nhóm II.Kim loại M là:

Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế tiếp Điện phân nóng chảy

hết 15,05 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít (đo ở đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot

1 Khối lượng m là:

2 Hai kim loại kiềm thổ là:

Câu 16: Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi pha loãng cho

đủ 50ml dung dịch Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl2 0,75M Công thức phân

tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là:

Câu 17: Hoà tan hết 0,15 mol oxi sắt trong dung dịch HNO3 dư thu được 108,9 gam muối và V lít khí NO (250C và

1,2 atm) 1 Công thức oxit sắt là:

1 Công thức oxit sắt v à giá trị m là:

A Fe2O3 và 48 gam B FeO và 43,2 gam C Fe3O4 và 46,4 gam D Đáp án khác Câu 19: Khử hoàn toàn 4,06 gam oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí Khí sinh ra cho hấp

thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủA Lấy kim loại sinh ra cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,176 lít khí H2 (đkc) Công thức oxit kim loại là:

Câu 20: Chất X có công thức FexOy Hoà tan 29 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư giải phóng ra 4 gam

SO2 Công thức của X là:

Câu 21: Trộn CuO với oxit kim loại R hoá trị 2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 được hỗn hợp B Cho 4,8 gam hỗn

hợp B vào một ống sứ, nung nóng rồi cho luồng khí CO dư đi qua cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp rắn D Cho D tác dụng vừa đủ với 160 ml dung dịch HNO3 1,25M thu được V lít khí

NO duy nhất ở đktc Xác định kim loại R và thể tích V:

KIM LOẠI NHÓM I A VÀ IIA

Câu 1: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại vì:

A Năng lượng cần dùng để phá vỡ mạng lưới tinh thể lập phương tâm khối của các kim loạii kiềm tương đối nhỏ

B Kim loại kiềm là những nguyên tố có bán kính nguyên tử tương đối lớn, do đó năng lượng cần thiết để tách electron hoá trị tương đối nhỏ

C A, B đều đúng

D A đúng B sai

Câu 2: Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể:

Câu 3: Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo cách nào sau đây?

A nhiệt luyện B thủy luyện C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch

Trang 20

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 4: Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp vì:

A Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng

B Do các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì, các nguyên tử liên kết với nhau bằng lực liên kết yếu

C Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng

D A, B đúng

Câu 5: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Các chất A, B, C là:

Câu 7: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng:

X + Y → Z + H2O Y   →t Ocao

Z + H2O + E

E + X → Y hoặc Z ( E là hợp chất của cacbon)

X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây:

Câu 8: Cho 2,24 lít khí CO2 (dktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối thu được:

Câu 9: Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh Ở anot thu được 3,36 lít khí Cl2 (đktc)

và ở catot thì thu được 11,7 gam kim loại

1 Kim loại có trong muối là:

2 Chỉ ra điều phát biểu đúng khi nói về kim loại tìm được ở trên:

A Nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng

B Nguyên tử có tính khử mạnh hơn Al nhưng yếu hơn Na

C Có thể điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hidroxit của nó

D Đáp án B và C đúng.

Câu 10: Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69g chất

rắn Phần trăm khối lượng của mỗi chất lần lượt là:

Câu 11: Trong 500ml dung dịch X có chứa 0,4925 gam một hỗn hợp gồm muối clorua và hiđroxit của kim loại

kiềm Đo pH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dung dịch X cho đến khi hết khí Cl2 thì thu được 11,2ml khí Cl2 ở 2730C và 1 atm Kim loại kiềm đó là:

Câu 12: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch tạo thành có pH là:

Câu 13: Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp và dung dịch

luôn luôn được khuấy đều Khi ở anot thoát ra 2,24 lít khí đo ở đktc thì ngưng điện phân Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl sau điện phân:

Câu 14: Cho Na kim loại tan hết vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và CuCl2 được kết tủa A Nung A đến khối

lượng không đổi được chất rắn B Cho một luồng khí H2 qua B nung nóng thu được chất rắn E gồm có hai chất Thành phần hoá học của E là:

Câu 15: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg 2+, c mol Cl– và d mol HCO−3 Biểu thức liên hệ giữa a,

b, c, d là:

A a + b = c + d B 3a + 3b = c + d C 2a + 2b - c + d = 0 D 2a + 2b - c - d = 0

Câu 16: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg 2+ và d mol HCO−3 Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng

độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độ cứng bình

là bé nhất Biểu thức liên hệ giữa a, b và p là:

Trang 21

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 18: Một mẫu nước cứng vĩnh cửu có 0,03 mol Ca2+, 0,13 mol Mg2+, 0,12 mol Cl– và a mol SO24− Chỉ ra giá

trị của a:

Câu 19: Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl– ) Muốn tách được nhiều cation ra khỏi

dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau:

Câu 20: Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl– và 0,2 mol NO3− Thêm dần V (lít) dung dịch

K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là:

Câu 21: Thành phần chính của quặng đolomít là:

Câu 22: Phương pháp nào có thể đập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại?

Câu 23: Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước vì:

A Nước sôi ở 100oC B Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa

C Khi đun sôi các chất khí bay ra D Cation Mg2+ và Ca2+ kết tủa dưới dạng hợp chất không tan

Câu 24:Cho 112 ml lít khí CO2( đktc) bị hấp thụ hoàn toàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 ta được 0,1 gam kết

tủa Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi là:

Câu 25:Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 ( đktc) là:

Câu 26:Trong một bình kín dung tích 15 lít, chứa đầy dung dịch Ca(OH)2 0,01M Sục vào bình một số mol CO2 có

giá trị biến thiên 0,12 mol ≤ n CO2≤ 0,26 mol thì khối lượng m gam chất rắn thu được sẽ có giá trị lớn

nhất và nhỏ nhất là:

Câu 27:Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa Vậy

nồng độ mol/lit của dung dịch Ca(OH)2 là:

Câu 28:Cho V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015 M ta thấy có

1,97 gam BaCO3 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau?

A 0,224 lít B 1,12 lít C 0,224 lít hoặc 1,12 lít D Đáp án khác

Câu 29:Cho V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế khi cho 11,2

gam CaO vào nước) thì được 2,5 gam ↓ Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau?

Câu 30:Cho 2,688 lít CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M và Ca(OH)2 0,1M Tổng

khối lượng các muối thu được là:

Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch C và

giải phóng 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hòa dung dịch C là:

Câu 32:Hòa tan mẫu hợp kim Ba – Na vào nước được dung dịch A và có 13,44 lít H2 bay ra(đktc) Cần dùng bao

nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hòa hoàn toàn 1/10 dung dịch A (ml)?

Câu 33: Hòa tan 1 oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối

có nồng độ 11,8% Kim loại đó là:

Câu 34: Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỉ lệ số mol 2 :1 vào H2O dư thu được dung dịch A và 2,24 lít khí ở đktc

Cho 1,344 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch A Khối lượng kết tủa tạo thành là:

Câu 35: Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỉ lệ số mol 2:1 vào H2O dư thu được dung dịch A và 2,24 lít khí ở đktc

Cho 1,792 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch A Khối lượng kết tủa tạo thành là:

Trang 22

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 36: Trong một bình nước chứa 0,3 mol Na+, 0,5 mol Ca2+, 0,3 mol Mg2+, 1,5 mol HCO−3 , 0,4 mol Cl–

1 Hỏi nước trong bình thuộc loại nước cứng nào?

2 Có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm giảm độ cứng của nước trong bình trên:

Câu 37: 1 Hoà tan hoàn toàn 8,638 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào 0,4 lít dung dịch

HCl chưa biết nồng độ thu được 3427,2 ml H2 (đktc) và dung dịch E Hai kim loại kiềm là:

2 Dung dịch E tác dụng với 0,2 lít dung dịch AlCl3 0,02M tạo ra 0,156 gam kết tủa Nồng độ dung dịch HCl là:

Câu 38: Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 cho tới dư:

A Xuất hiện bọt khí CO2 thoát ra rồi dừng lại hẳn

B Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra Sau một lúc thì xuất hiện bọt khí CO2 thoát ra rồi dừng lại hẳn

C Xuất hiện bọt khí thoát ra và dung dịch đục dần

D Xuất hiện bọt khí thoát ra và dung dich trong suốt màu vàng nhạt

Câu 39: Hiện tượng quan sát được khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho tới dư:

A Lúc đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau một lúc kết tủa chuyển sang màu xám

B Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra Sau một lúc thì xuất hiện kết tủa, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại sau đó kết tủa tan ra cho đến hết Dung dịch thu được trong suốt không màu

C Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại sau đó kết tủa tan ra cho đến hết Dung dịch thu được trong suốt không màu

D Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tan ngay sau đó lại xuất hiện kết tủa Dung dịch thu được trong suốt không màu

Câu 40: Cho một mẫu Ba vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A Giá trị pH của dung dịch A thu được

là:

Câu 41: Tìm câu trả lời đúng nhất khi cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 cho tới dư, hiện tượng quan

sát được là:

A Có bọt khí xuất hiện dung dịch mất màu vàng

B Có bọt khí xuất hiện, dung dịch xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ và dung dịch trong suốt không màu

C Có xuất hiện kết tủa màu đen của Fe2(CO3)3

D Không có hiện tượng gì vì hai chất trên không phản ứng với nhau

Câu 42: Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế NaOH trong phòng thí nghiệm:

C Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 D Điện phân dung dịch NaCl có màng

ngăn

Câu 43: Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất NaOH trong công nghiệp:

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

B Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

C Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

Câu 1 Nhôm có kiểu cấu trúc mạng tinh thể:

Câu 2 Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của nhôm:

A. Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt dộ nóng chảy không cao lắm

B. Nhôm rất dẻo có thể dát thành lá nhôm rất mỏng

C. Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electron tự do tương đối lớn nên khả năng dẫn điện tốt

Trang 23

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

D. Nhôm có khả năng dẫn nhiệt kém Cu nhưng dẫn điện tốt hơn đồng

Câu 3 Criolit Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm vì lí do

gì sau đây?

A Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng

B Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy

C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4 Câu phát biểu nào sau đây không đúng:

A Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ

B Nhôm có khả năng tác dụng với H2O ở điều kiện thường

C Vật làm bằng nhôm có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao

D Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

Câu 5 Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al trong H2O, dung dịch NaOH, dung dịch HCl được lần lượt

V2, V2, V3 lít khí H2 ở cùng điều kiện Điều nào sau là đúng:

A V1 = V2 khác V3 B V1 khác V2 = V3 C V1 khác V2 khác V3 D V1 = V2 = V3

Câu 6 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 cho tới dư:

A Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay

B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt

C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại

D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa

Câu 7 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al (NO3)3 cho tới dư:

A Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay

B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt

C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại

D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa

Câu 8 Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho tới dư:

A Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa

B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt

C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại

D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết

Câu 9 Để thu được kểt tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây:

A Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

B Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

C Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

D.Đáp án A và C

Câu 10 Có bao nhiêu loại khí thu được khi cho các hóa chất rắn hay dung dịch sau đây phản ứng với nhau:

Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3?

Câu 13 Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó?

Al(OH)3 + 3HCl  → AlCl3 + 3H2O (1)

Al2(SO4)3 + 6NH3 + 6H2O   → 2Al(OH)3 + 3(NH4)2SO4 (2)

2Al(OH)3   →t o C

Trang 24

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

NaAlO2 + HCl + H2O  → Al(OH)3 + NaCl (4)

Câu 14 Rót 100ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,2 M Lấy kết tủa sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 1,53 gam chất rắn Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH có thể là:

A 1 M hay 1,3 M B 0,9 M hay 1,3 M C 0,9 M hay 1,1 M D Cả A, B, C đều sai

Câu 15 Cho n mol Ba kim loại vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của n là:

Câu 18 Cho NaOH vào dung dịch 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2

dư đi qua B nung nóng được chất rắn C C gồm:

Câu 19 Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho luồng H2 dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn:

Câu 20 Cho 31,2 gam hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít

H2( đktc) Biết rằng người ta đã dùng dư 10 ml so với thể tích cần dùng, thể tích dung dịch NaOH 4M tất cả là:

Câu 22 Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng nào sau đây đúng nhất

A Al bị đẩy ra khỏi muối

B Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước

C Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện

D Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết

Câu 23 Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào A thu được 15,6g kết tủa Tính khối lượng NaOH trong dung dịch A

A 32g B 16g C 32g hoặc 16g D Đáp án khác

Câu 24 Cho phản ứng:

X + HCl →B + H2↑ (1) B + NaOH →C↓ (2)

C + KOH → dung dịch A + (3) Dung dịch A + HCl vừa đủ → C↓ (4)

X có thể là kim loại nào sau đây

Câu 25 Al(OH)3 tác dụng được với chất nào sau đây:

A dung dịch NH3 B axit cacbonic C dung dịch NaOH D Tất cả đều đúng.

Câu 26 Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3 Hoà tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần không tan B Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tan một phần, còn lại chất rắn G Các chất D, B, E, G là:

Trang 25

Thầy: Phựng Hoàng Hải Trường THPT Chuyờn Hựng Vương - Phỳ Thọ

Cõu 27 Cho 4 hợp chất chứa nhiều Al trong tự nhiờn cú thành phần hoỏ học như sau:

Al2O3.nH2O, Al2O3.2SiO2.2H2O, K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O, Na3AlF6, tờn gọi theo thứ tự là:

Cõu 28 Cụng thức hoỏ học của phốn chua là:

Cõu 29 Cho cỏc phản ứng sau:

Al + 3H2O = Al(OH)3 + 3/2 H2 (1) Al2O3 + 2NaOH = 2NaAlO2 + H2O (2)

Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + H2O (3)

Thứ tự phản ứng của vật làm bằng nhụm trong dung dịch NaOH là:

Cõu 30 Cho cỏc mẫu hoỏ chất: dd NaAlO2, dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khớ CO2, dd NaOH, dd HCl Hỏi

cú bao nhiờu cặp chất cú thể phản ứng được với nhau từng đụi một:

Cõu 31 Cho cỏc mẫu hoỏ chất: dd NaAlO2, dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khớ CO2, dd NaOH, dd HCl Hỏi

cú bao nhiờu cặp chất cú thể phản ứng được với nhau tạo Al(OH)3:

Cõu 32 Cho một mẫu Fe2O3 cú lẫn Al2O3, SiO2 Chỉ dựng hoỏ chất duy nhất nào sau đõy để thu được Fe2O3

nguyờn chất:

Cõu 33 Với nguyờn tố Al cú kớ hiệu: 27Al

13 thỡ điều khẳng định nào sau đõy luụn đỳng:

A Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử Al mới cú 14 nơtron

B Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử nhụm mới cú 13 proton

C Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử nhụm mới cú số nơtron – số proton = 1

Cõu 36 Trộn 27,84 gam oxit sắt tìm đợc ở trên với 9,45 gam bột Al rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành Fe kim loại), sau một thời gian thu đợc hỗn hợp B Cho hỗn hợp B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 9,744 lít khí H2 (đkc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:

Cõu 37 Cho 7,56 gam Al hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra hỗn hợp X gồm 3 khí

là NO, N2 và N2O có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2: 3 : 6 và dung dịch chỉ chứa một muối.Tính thể tích của hỗn hợp

Trang 26

Thầy: Phựng Hoàng Hải Trường THPT Chuyờn Hựng Vương - Phỳ ThọCõu 39 Cho BaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc kết tủa A và dung dịch B Thêm một lợng d bột Al vào dung dịch B thu đợc dung dịch D và khí H2 Thêm Na2CO3 vào dung dịch D thu đợc kết tủa E Xác định A, B, D, E.

Cõu 40 Có 3 chất sau: Mg, Al, Al2O3 Hãy chọn 1 thuốc thử để nhận biết đợc mỗi chất:

Cõu 41 Cho 17,04 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại (Al, Mg, Cu) tác dụng hoàn toàn với O2 d thu đợc hỗn hợp Y có khối lợng 26,64 gam Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Y cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch chứa hỗn hợp hai axit (HCl 0,6 M và H2SO4 0,3 M):

Cõu 42 Al2O3 được điều chế từ nguyờn liệu nào:

A Đốt bột Al trong khụng khớ B Nung Al(OH)3

C Khai thỏc từ quặng boxit D Tất cả đều đỳng

Cõu 3 Một tấm kim loại bằng vàng bị bỏm một lớp Fe ở bề mặt ta cú thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trờn

bề mặt bằng dung dịch nào sau đõy

Cõu 4 Gang và thộp là những hợp kim của sắt, cú rất nhiều ứng dụng trong cụng nghiệp và đời sống

Gang và thộp cú những điểm khỏc biệt nào sau đõy?

A Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thộp B Thộp dẻo và bền hơn gang

Cõu 5 Một mảnh kim loại X được chia thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tỏc dụng với Cl2 ta được muối B

Phần 2 tỏc dụng với HCl ta được muối C Cho kim loại tỏc dụng với dung dịch muối B ta lại được muối

C Vậy X là:

Cõu 6 Cho 1 gam bột sắt tiếp xỳc với O2 sau một thời gian nhận thấy khối lượng của bột đó vượt quỏ 1,4

gam Nếu chỉ tạo ra một oxit sắt thỡ đú là oxit:

Cõu 7 Hoà tan hoàn toàn 10 gam một hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu

được 1,12 lớt khớ H2 (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa B, đem kết tủa B nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thỡ được m gam chất rắn Giỏ trị

m là:

Cõu 8 Mụ tả hiện tượng xảy ra khớ cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3:

A Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đen

B Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh để một lỳc chuyển thành màu nõu đỏ

C Dung dịch xuất hiện kết tủa màu vàng của S

D Khụng cú hiện tượng gỡ

Trang 27

Thầy: Phựng Hoàng Hải Trường THPT Chuyờn Hựng Vương - Phỳ Thọ Cõu 9 Cho hỗn hợp rắn A gồm FeO và FeS2 đem hòa tan hoàn toàn vào 31,5 gam dung dịch HNO3 thu đợc

3,808 lít khí màu nâu đỏ (đkc) Dung dịch thu đợc cho tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,5

M, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 2,4 gam chất rắn Tính nồng độ % của dung dịch HNO3:

Cõu 10 Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt A vào dung dịch H2SO4 loóng thu được dung dịch B Dung dịch B cú khả

năng làm mất màu dung dịch KMnO4 và dung dịch Br2, dung dịch B cũng cú khả năng hoà tan bột Cu Cụng thức của oxit sắt A là:

Cõu 11 Hoà tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M Cụng thức của oxit sắt núi trờn là:

Cõu 12 Hoà tan hết hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc núng thu được 4,48 lớt khớ NO2

(đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giỏ trị m sẽ là:

Cõu 13 Thổi một luồng khớ CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung núng đến phản ứng hoàn toàn,

ta thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khớ thoỏt ra cho vào bỡnh đựng nước vụi trong dư thấy 5 gam kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:

Cõu 14 Thổi một luồng khớ CO qua ống sứ đựng m (gam) hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, Fe3O4,Al2O3 nung núng

Luồng khớ thoỏt ra sục vào nước vụi trong dư, khối lượng bỡnh tăng lờn 12,1 gam Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 225 gam Khối lượng m (gam) của hỗn hợp oxit ban đầu là:

Cõu 15 Nhỳng một lỏ Fe kim loại vào cỏc dung dịch muối AgNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Cu(NO3)2 (3), Fe(NO3)3 (4)

Cõu 17 Cho một lượng dung dịch chứa 25,4 gam FeCl2 vào một lượng dung dịch Br2 chứa 8 gam Br2 nguyờn

chất Sau khi phản ứng kết thỳc, cho NaOH dư vào dung dịch vừa với tạo thành trong điều kiện khụng cú khụng khớ thu được kết tủa A Tớnh mA:

Cõu 18 Thổi từ từ V lớt hỗn hợp khớ CO và H2 đi qua một ống sứ đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4,

Al2O3 Sau phản ứng ta thu được hỗn hợp khớ và hơi nặng hơn hỗn hợp CO, H2 ban đầu là 0,32 gam

1 Thể tớch V (đktc) cú giỏ trị là:

2 Chất rắn cũn lại trong ống sứ cú khối lượng là:

Cõu 19 Cho hỗn hợp gồm 5,584 gam gồm bột Fe và Fe3O4 tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 loãng nóng,

khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 0,3136 lít khí NO duy nhất (đkc), dung dịch X và còn lại 0,952 gam kim loại Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3

Cõu 20 Dung dịch HI cú tớnh khử, nú cú thể khử ion được ion nào trong số cỏc ion dưới đõy:

Cõu 21 Khi dựng CO để khử Fe2O3 thu được hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hỗn hợp X trong dung dịch HCl dư giải

phúng ra 4,48 lớt khớ H2 (đktc) Dung dịch thu được sau khi hoà tan cho tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thỡ thu được 45 gam kết tủa màu trắng

1 Hỗn hợp X thu được cú mấy chất:

2 Khối lượng của Fe trong X là:

3 Thể tớch khớ CO (lớt) đó dựng ở trờn ở 2000C, 0,8 atm là:

Trang 28

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Câu 22 Cho hỗn hợp FeS và FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được dung dịch A chứa ion

nào sau đây:

A Fe2+, SO24−, NO3−, H+ B Fe2+, Fe3+, SO24−, NO3−, H+

C Fe3+, SO2−

3 , NO3−, H+

Câu 23 Cho các phương trình phản ứng sau:

Fe + 3AgNO3 = Fe(NO3)3 + 3Ag(1) Fe + CuSO4 = FeSO4 + Cu (2)

Các phản ứng không đúng là:

Câu 24 Một loại quặng sắt đã loại bỏ tạp chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng tạo ra một khí thoát ra có

màu nâu đỏ và dung dịch A Dung dịch này cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng không tan trong axit Hãy cho biết tên và thành phần hoá học của quặng:

A Xiđerit, FeCO3 B Manhetit, Fe3O4 C Hêmatit, Fe2O3 D Pirit, FeS2

Câu 25 Một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao người ta thu

được 0,84 gam Fe và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt trên là:

Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 Dung dịch thu được cho phản ứng

hoàn toàn với 1,58 gam KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 Thành phần % theo khối lượng của FeSO4

là:

Câu 27 Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 5700C thì tạo ra sản phẩm:

A FeO và H2 B Fe3O4 và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe(OH)3 và H2

Câu 28 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng, toàn bộ lượng khí thoát ra đem oxi hoá thu

được khí có màu nâu đỏ rồi sục vào nước cùng dòng oxi thu được dung dịch A Cho biết thể tích của O2

(đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lít (đktc) Tính khối lượng m:

Câu 29 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được hỗn

hợp gồm có hai khí X, Y có tỉ khối so với H2 bằng 22,805 Công thức hoá học của X, Y lần lượt là:

Câu 30 Để phoi bào sắt A ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp B có khối lượng 12 gam gồm Fe

và các oxit sắt FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (đktc) Khối lượng của m gam sắt là:

Câu 31 Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí

A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư thu được 12,6 gam muối Mặt khác cô cạn dung dịch muối

B thì thu được 120 gam muối khan Công thức của oxit sắt là:

Câu 32 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ

khối đối với H2 bằng 9 Thành phần % theo số mol của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 33 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn

hợp gồm có hai khí X, Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là:

Câu 34 Cho hỗn hợp X có khối lượng 16,4 gam bột Fe và một oxit sắt hoà tan hết trong dung dịch HCl dư thu

được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z Lọc kết tủa Z rửa sạch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 20 gam rắn Công thức oxit sắt đã dùng ở trên là:

Trang 29

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ Câu 35 Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72

lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008 gam KMnO4 trong dung dịch Giá trị m là:

NHẬN BIẾT – TÁCH – TINH CHẾ VÔ CƠ

4 thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:

đây để nhận biết các dung dịch trên:

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch quì tím

các dung dịch trên:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch quì tím

Câu 5 Có các dung dịch: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2,FeCl2 Chỉ được dùng một thuốc thử sau đây để nhận biết các dung dịch trên:

nào trong số các chất cho dưới đây?

thêm một hóa chất nào trong số các chất cho dưới đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

chất cho sau đây để nhận biết được các dung dịch trên?

thử thì dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:

thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?

Câu 12 Cho các dung dịch là: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NH4Cl, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 Chỉ dùng thêm một hóa chất để nhận biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?

Câu 13 Có 3 dung dịch hỗn hợp: a) NaHCO3 + Na2CO3 b) NaHCO3 + Na2SO4 c) Na2CO3 + Na2SO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới dây để có thể nhận biết được các dung dịch hỗn hợp trên?

A Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl B Dung dịch NH3 và dung dịch NH4Cl

Trang 30

Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

C Dung dịch HCl và dung dịch NaCl D Dung dịch HNO3 và dung dịch Ba(NO3)2

Câu 14 Có 4 kim loại: Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ được dùng thêm một chất thì có thể dùng chất nào trong số các

chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?

dùng thêm bất cứ chất nào khác kể cả quì tím, nước nguyên chất) có thể nhận biết được những kim loại:

nào sau đây có thể nhận biết được các chất trên?

loãng, H3PO4 Nếu chỉ dùng một kim loại thì có thể sử dụng kim loại nào sau đây:

biết được các ion:

C H2O; các dung dịch H2SO4 loãng; Na2CO3 D A, B, C đều đúng

Câu 21 Tinh chế NaCl từ hỗn hợp rắn có lẫn các tạp chất CaCl2, MgCl2, Na2SO4, MgSO4, CaSO4; thứ tự sử dụng các hóa chất là:

A dd BaCl2; dd (NH4)2CO3; H2O B dd BaCl2; H2O; dd (NH4)2CO3

C H2O; dd BaCl2; dd (NH4)2CO3 D dd (NH4)2CO3;H2O; dd BaCl2

Câu 22 Để tinh chế thu Fe2O3 từ hỗn hợp bột gồm: Al2O3, Fe2O3, ZnO, CuO phải sử dụng các hóa chất sau đây:

Hidrocacbon

Câu 1 Khái niệm nào sau đây đúng là đúng?

A.Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hiđrocacbon no

B.Hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hiđrocacbon no.

C.Hiđrocacbon có các liên kết đơn trong phân tử là hiđrocacbon no

D.Hiđrocacbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hiđrocacbon no

Câu 2 Cho các phát biểu sau.

I – Các chất đồng phân có cùng công thức phân tử

II - Những chất có cùng khối lượng phân tử sẽ là đồng phân của nhau

Các phát biểu đúng là

A I & II đều đúng B I đúng, II sai C I sai, II đúng D I & II đều sai

Câu 3 Đồng phân là những chất có

A cùng thành phần nguyên tố và có khối lượng phân tử (M) bằng nhau

B cùng CTPT nhưng khác nhau về cấu tạo hoá học

C cùng tính chất hoá học

D A, B, C đều đúng

Ngày đăng: 10/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ sau:  X  Y  Z  T  glixerin. X là: - Luyen Thi DH 2009-2010 (full)
Sơ đồ sau X  Y  Z  T  glixerin. X là: (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w