1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 27-lien

19 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: * Hoạt động 1: Thế nào là lịch sự khi đến chơi nhà người khác?. - Chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu các nhóm suy nghĩ thảo luận để tìm những việc nên làm và không nên làm khi đến ch

Trang 1

Ngày soạn: 21/3/2010

Ngày dạy:Thứ 2/22/3/2010 Tiết 1 Chào cờ

_

Tiết 2 Đạo đức

LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC

I Mục tiêu :

- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

- Biết cư sử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen

- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

II Chuẩn bị :

Truyện kể đến chơi nhà bạn Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

1.Khởi động: HS hát

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Thế nào là lịch sự khi

đến chơi nhà người khác ?

- Chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu các

nhóm suy nghĩ thảo luận để tìm những

việc nên làm và không nên làm khi

đến chơi nhà người khác

- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết

quả

- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét bổ sung

* Hoạt động 2: Xử lí tình huống

- Chia lớp thành các nhóm Phát phiếu

học tập yêu cầu các nhóm thảo luận

để xử lí các tình huống sau và ghi vào

phiếu

- Nội dung phiếu : Đánh dấu x vào

HS hát: Hoa lá mùa xụân

- Lớp chia các nhóm và thảo luận theo yêu cầu

-Ví dụ : Các việc lên làm : Gõ cửa hoặc bấm

chuông trức khi vào nhà Lễ phép chào hỏi mọi người trong nhà.Nói năng nhẹ nhàng , rõ ràng ,

+ Các việc không nên làm : Đập cửa ầm ĩ

Không chào hỏi ai.Chạy lung tung trong nhà Nói cười to.Tự ý lấy đồ dùng trong nhà.

- Các nhóm thảo luận để đưa cách xử lí tình huống và ghi vào phiếu học tập

- Một số em nêu kết quả trước lớp -Lắng nghe và nhận xét bạn đánh dấu vào

Trang 2

trước các ý thể hiện thái độ của em :

a/ Hương đến nhà Ngọc chơi , thấy

trong tủ của Ngọc có con búp bê rất

đẹp Hương liền lấy ra chơi

Đồng tình Phản đối

-Không biết

b/ Khi đến nhà Tâm chơi Lan gặp bà

Tâm mới ở quê ra Lan lánh mặt không

chào bà của Tâm

Đồng tình Phản đối

-Không biết

c / Khi đến nhà Nam chơi Long tự ý

bật ti vi lên xem vì đã đến chương

trình phim hoạt hình

Đồng tình Phản đối

-Không biết

2/ Viết lại cách cư xử của em trong

những trường hợp sau :

- Em đến chơi nhà bạn nhưng trong

nhà đang có người ốm

- Em được mẹ bạn mời ăn bánh khi đến

chơi nhà bạn

- Em đang ở chơi nhà bạn thì có khách

của ba mẹ bạn đến chơi

- Yêu cầu lớp nhận xét sau mỗi lần

bạn đọc

- Khen ngợi những em biết cư xử lịch

sự khi đến chơi nhà người khác

3 Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà áp dụng vào cuộc sống

các ý thể hiện thái độ của mình như thế đã lịch sự khi đến nhà người khác hay chưa

- Nếu chưa thì cả lớp cùng chọn ý đúng hơn trong từng trường hợp

- Học sinh tự suy nghĩ và viết lại về những lần em đến nhà người khác chơi gặp trường hợp như trên và kể lại cách cư xử của em lúc đó

- Lần lượt một số em đọc bài làm trước lớp

- Lớp nhận xét về cách cư xử của bạn

- Thực hành vào cuộc sống

_

Tiết 3 Tốn

SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

Trang 3

I Mục tiêu

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ

* Bài tập cần làm : 1,2,3

II Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Thu một số vở bài tập để chấm

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Giới thiệu phép nhân có thừa số là

1

- GV nêu phép nhân 1 x 2 và yêu

cầu HS chuyển phép nhân thành

tổng tương ứng

+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?

- GV thực hiện tiến hành với các

phép tính 1 x 3 và 1 x 4

+ Từ các phép nhân 1 x 2 = 2, 1 x 3

= 3, 1 x 4 = 4 các em có nhận xét gì

về kết quả của các phép nhân của 1

với một số ?

- GV yêu cầu HS thực hiện tính :

2 x 1 ; 3 x 1 ; 4 x 1

+ Khi ta thực hiện phép nhân của

một số nào đó với 1 thì kết quả của

phép nhân có gì đặc biệt ?

Kết luận : Số nào nhân với 1 cũng

bằng chính số đó.

* Giới thiệu phép chia cho 1

- GV nêu phép tính 1 x 2 = 2

- GV yêu cầu HS dựa vào phép

nhân trên để lập các phép chia

- HS : 1 x 2 = 1 + 1 = 2

1 x 2 = 2

- HS thực hiện để rút ra :

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3= 3

1 x 4 = 1 +1 + 1 +1 = 4 Vậy1 x 4 = 4 -Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- HS nêu kết quả

-Thì kết quả là chính số đó

- Vài HS nhắc

- HS lập 2 phép chia tương ứng :

2 : 1 = 2 , 2 : 2 = 1

Trang 4

tương ứng.

-Vậy từ 2 x 1 = 2 ta có được phép

chia tương ứng

2 : 1 = 2

- Tiến hành tương tự như trên để rút

ra các phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1 =

4

+ Từ các phép tính trên các em có

nhận xét gì về thương của các phép

chia có số chia là 1 ?

Kết luận : Số nào chia cho 1 cũng

bằng chính số đó.

* Luyện tập :

Bài 1 :Tính nhẩm

- GV yêu cầu HS tự làm bài tập

- GV gọi HS đọc bài làm của mình

trước lớp

-GV nhận xét sửa sai

Bài 2 - Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì ?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét sửa sai

Bài 3:Tính

- GV ghi bảng : 4 x 2 x 1 =

+ Mỗi dãy tính có mấy dấu tính ?

+ Vậy khi thực hiện tính ta phải làm

như thế nào ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm

vào bảng con

-GV nhận xét sửa sai

- Các phép chia có số chia là 1 thì thương bằng số bị chia

- HS nhắc lại

1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 5 = 5

2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 5 x 1 = 5

2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5

- Điền số thích hợp vào ô trống

- HS lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con

 x 2 = 2 5 x = 5 3 : = 3

 x 1 = 2 5 :  = 5  x 4 = 4

- Có 2 dấu tính

-Thực hiện từ trái sang phải

4 x 2 x 1= 8 x 1 4 : 2 x 1 = 2 x 1

4 x 6 :1 = 24 : 1

= 24

-2 HS nhắc lại

Trang 5

4 Củng cố : Hỏi tựa

- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận

một số nhân với 1 và 1 số chia cho

1

5 Nhận xét, dặn dò :

- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở

vở bài tập

- Nhận xét tiết học

_

Tiết 4: Tập đọc

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( T2 )

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích

hợp trong đoạn văn ngắn

( BT3 )

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19

đến tuần 26 Bảng để HS điền từ trong trò chơi

- HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy - học :

1.Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Kiểm tra tập đọc :

-GV để các thăm ghi sẵn các bài tập đọc

lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả

lời câu hỏi về nội dung bài vừa đọc

-Yêu cầu HS nhận xét bạn đọc

-GV nhận xét ghi điểm

Bài 2 : Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn

mùa

- GV phân chia nhóm và phát phiếu học

- Lần lựơt từng HS lên bốc thăm về chuẩn bị 2 phút

- HS đọc bài rồi trả lời câu hỏi theo yêu cầu

-HS nhận xét

-HS thảo luận nhóm cử thư ký ghi

Trang 6

*Nhóm 1 :Mùa xuân có những loại hoa

quả nào ? Thời tiết như thế nào ?

*Nhóm 2 :Mùa hạ có những loại hoa quả

nào ? Thời tiết như thế nào ?

*Nhóm 3 :Mùa thu có những loại hoa quả

nào ? Thời tiết như thế nào ?

*Nhóm 4 :Mùa đông có những loại hoa

quả nào ? Thời tiết như thế nào ?

-Gọi đại diện các nhóm báo cáo

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm làm

đúng

Bài 3 :Ngắt đoạn trích thành 5 câu và

chép vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu

-Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào

vở bài tập

-GV nhận xét sửa sai

+ Khi đọc gặp dấu chấm chúng ta phải

làm gì ?

4 Củng cố : Hỏi tựa

+ Một năm có mấy mùa ? Nêu rõ đặc

điểm từng mùa ?

+ Khi viết chữ cái đầu câu phải viết như

thế nào

5 Nhận xét, dặn dò :

vào phiếu học tập

- Mùa xuân có hoa mai, đào, hoa thược dược Quả cómận, quýt, xoài, vải, bưởi, dưa hấu…Thời tiết ấm áp có mưa phùn

-Mùa hạ có hoa phượng, hoa bằng lăng, hoa loa kèn… Quả có nhãn, vải, xoài, chôm chôm…Thời tiết oi nồng, nóng bức có mưa to

- Mùa thu có loài hoa cúc Quả có bưởi, hồng, cam, na Thời tiết mát mẻ nắng nhẹ màu vàng

-Mùa đông có hoa mận có quả sấu,lê Thời tiết lạnh giá, có gió mùa đông bắc

- Các nhóm lần lượt lên báo cáo -HS đọc yêu cầu

-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập

Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dân lên

- Phải nghỉ hơi

-2 HS trả lời câu hỏi

Trang 7

-Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài

tập

-Nhận xét đánh giá tiết học

_

Ngày soạn:21/3/2010 Ngày dạy:Thứ 3/23/3/2010 Tiết 1 Thể dục

GV bộ mơn dạy

_

Tiết 2 Tốn

SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu :

-Số 0 nhân với số nào cũng cho kết quả là 0 Số nào nhân với 0 cũng

bằng 0

-Không có phép chia cho 0

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV thu vở bài toán chấm 5 em

- GV nhận xét chung

3 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

a Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0 :

- Nêu phép nhân 0 x 2 và YC HS chuyển

phép nhân này thành tổng tương ứng

+Vậy 0 nhân 2 bằng mấy ?

- Tiến hành tương tự với phép tính : 0 x 3

+ Vậy 0 nhân 3 bằng mấy ?

+ Từ các phép tính 0 x 2 ; 0 x 3 - 0 các em

có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân

của 0 với một số khác ?

- GV ghi bảng :2 x 0 ; 3 x 0

-Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào

đó với 0 thì kết quả của phép nhân có gì đặc

biệt ?

* Kết luận : Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- 5HS

0 x 2 = 0 + 0 = 0

0 x 2 = 0

0 x 3= 0 + 0 + 0 = 0

0 x 3 = 0

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- 2 x 0 = 2 ; 3 x 0 = 0

- Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả thu được bằng 0

- HS nhắc lại

- HS nêu phép chia :0 : 2 = 0

Trang 8

b Giới thiệu phép chia có số bị chialà 0 :

- GV nêu phép tính 0 x 2 = 0

- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để

lập các phép chia tương ứng có số bị chia là

0

Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có phép chia 0 : 2 = 0

- Tương tự như trên GV nêu phép tính 0 x 5

= 0

- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân để lập

thành phép chia

- Vậy từ 0 x 5 = 0 ta có phép chia 0 : 5 = 0

- Từ các phép tính trên, các em có nhận xét

gì về thương của các phép chia có số bị chia

là 0

Kết luận: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng

bằng 0

Lưu ý : không có phép chia cho 0

* Thực hành :

Bài 1 : Tính nhẩm

-GV nhận xét sửa sai

Bài 3 :Số ?

-GV nhận xét sửa sai

Bài 4 : Tính 2 : 2 x 0 =

+ Mỗi biểu thức cần tính có mấy dấu tính ?

+ Vậy khi thực hiện tính ta phải làm như thế

nào?

-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-GV nhận xét sửa sai

4 Củng cố :

- HS nêu 0 : 5 - 0

- Các phép chia có số bị chia là 0 có thương bằng 0

- HS nối tiếp nhau nhắc lại

- HS làm miệng theo cột

0 x 4 = 0 0 x 2 = 0 3 x 0 = 0

4 x 0 = 0 2 x 0 = 0 0 x 3 = 0

0 : 4 = 0 0 : 2 = 0 0 : 3 = 0

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào

 x 5 = 0 3 x  = 0

 : 5 = 0  : 4 = 0

-Có 2 dấu tính

-Ta thực hiện từ trái sang phải

2 : 2 x 0 = 1 x 0 ; 5 : 5 x 0 = 1 x 0 = 0 = 0

0 : 3 x 3 = 0 x 3 ; 0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0 = 0

2 HS nhắc lại

- 2 HS lên bảng làm

Trang 9

+ Nêu các kết luận trong bài.

-GV nhận xét, tuyên dương

5 Nhận xét, dặn dò :

- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài

tập

-Nhận xét đánh giá tiết học

_

Tiết 3 Kể chuyện

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( T 3 )

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 Bảng để HS điền từ trong trò chơi

- HS: SGK, vở

-Kiểm tra đọc

-Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi

-Viết được một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Kiểm tra tập đọc :

- GV để các thăm ghi sẵn các bài tập

đọc lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa

đọc

- GV nhận xét ghi điểm

* Trò chơi mở rộng vốn từ về chim

chóc

- HS lần lượt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi và nhận xét

1.Con gì biết đánh thức mọi người vào mỗi buổi sáng ? ( con gà trống )

Trang 10

- GV chia lớp thành 4 nhóm – phát

cho mỗi nhóm 1 lá cờ

- Phổ biến luật chơi : Trò chơi diễn ra

2 vòng

+ Vòng 1: GV đọc lần lựơt từng câu đố

về các loài chim Mỗi lần GV đọc các

nhóm phất cờ giành quyền trả lời, đội

nào nhanh, trả lời đúng được 1 điểm,

nếu sai khôngđược điểm

+Vòng 2 GV yêu cầu các nhóm đọc

câu đố nhau.nhóm 1 đọc câu đố,

3nhóm kia giành quyền trả lời và đổi

lại Nếu nhóm trả lời được câu đố thì

được 3 điểm, nếu không …thì đội ra

câu đố bị trừ 2 điểm

- GV theo dõi các nhóm chơi

- GV tổng kết, đội nào giành được

nhiều điểm thì đội đó thắng cuộc

* Viết một đoạn văn ngắn về một loài

chim hay gia cầm mà em biết

+ Em định viết về con chim gì ?

+ Hình dáng của con chim đó thế nào

( lông nó có màu gì ? To hay nhỏ ? …)

+ Em biết những hoạt động nào của

con chim đó?

- GV gọi vài HS làm miệng trước lớp

-GV nhận xét sửa sai

4 Củng cố :

- Gọi HS đọc bài làm trước lớp

- GV nhận xét tuyên dương những HS

làm tốt

5 Nhận xét, dặn dò :

2 Con chim có mỏ vàng biết nói tiếng người ? ( vẹt )

3.Con chim này còn gọi là chim chiền chiện ( sơn ca )

4.Con chim được nhắc đến trong bài hát có câu : “ luống rau xanh sâu đang phá, có thích không …( chích bông )

5 Chim gì bơi rất giỏi sống ở Bắc Cực ? ( cánh cụt)

6 Chim gì có khuôn mặt giống với con mèo ? ( cúmèo)

7 Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất ? ( công )

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nối tiếp trả lời

- HS làm bài vào vở

- HS trình bày

- HS đọc bài làm trước lớp

Trang 11

- Về nhà học bài cũ.

- Nhận xét đánh giá tiết học

ƠN TẬP GIƯA HỌC KÌ II

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với vì sao ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời địng

ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- HS: Vở, SGK

II Đồ dùng dạy học :

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26

-Các câu hỏi về muông thú, chim chóc để chơi trò chơi, 4 lá cờ

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ : Soát đồ dùng học

tập

2 Bài mới :

Giới thiệu bài ghi tựa

* Kiểm tra đọc :

- GV để các thăm ghi sẵn các bài tập

đọc lên bàn

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và

trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa

đọc

-GV nhận xét ghi điểm

Bài 2 : Trò chơi mởû rộng vốn từ về

muông thú

- GV chia lớp 4 nhóm, phát cho mỗi

nhóm 1 lá cờ

- GV phổ biến luật chơi : Trò chơi

- HS lần lượt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi và nhận xét

- 1 HS đọc cách chơi

-Chia nhóm theo hướng dẫn của GV -Giải câu đố Ví dụ :

1.Con vật này có bờm và được mạnh danh là vua của rừng xanh (sư tử )

2 Con gì thích ăn hoa quả ? ( khỉ )

Trang 12

diễn ra theo 2 vòng

* Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố

về tên con vật Mỗi lần GV đọc, các

nhóm phất cờ để giành quyền trả lời,

nhóm nào phất cờ trước được trả lời

trước, nếu đúng được 1 điểm, nếu sai

thì không được điểm nào, nhóm bạn

được quyền trả lời

* Vòng 2: Các nhóm lần lượt ra câu đố

cho nhau Nhóm 1 ra câu đố cho nhóm

2,…nhóm 4 Nếu nhóm bạn không trả

lời được thì nhóm ra câu đố giải đáp

và được cộng thêm 2 điểm

- GV tổng kết, nhóm nào giành được

nhiều điểm thì nhóm đó thắng cuộc

- GV tuyên dương nhóm thắng cuộc

Bài 3 : Thi kể tên về một con vật mà

em biết

+ Em hãy nói tên về các loài vật mà

em chọn kể

Lưu ý : Có thể kể tên một câu chuyện

cổ tích mà em được nghe, được đọc về

một con vật cũng có thể kể vài nét về

hình dáng, hoạt động của con vật đó

mà em biết tình cảm của em với con

vật đó

-GV nhận xét, tuyên dương HS kể tự

nhiên, hấp dẫn

3 Con gì cổ rất dài ? ( hươu cao cổ )

4 Con gì rất trung thành với chủ ? (chó )

5 Nhát như …? ( thỏ )

6 Con gì được nuôi trong nhà cho bắt chuột ? ( mèo )…

1.Cáo được mạnh danh là con vật như thế nào ? ( tinh ranh )

2.Nuôi chó để làm gì ? ( trông nhà )

3 Sóc chuyền cành như thế nào ? (nhanh nhẹn )

4 Gấu trắng có tính như thế nào?(tò mò ) 5.Voi kéo gỗ như thế nào?( khoẻ nhanh )

- HS nối tiếp nhau kể chuyện

VD : tuần trước bố mẹ em đưa em đi công viên.Trong công viên lần đầu em đã thấy một con hổ Con hổ lông vàng có vằn đen Nó rất to đi lại chậm rãi vẻ hung dữ Nghe tiếng nó gầm gừ, em rất sợ, mặc dù biết nó đã bị nhốt trong chuồng sắt chẳng làm hại được ai

- Ôân tập tiết 6

Ngày đăng: 07/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đến tuần 26. Bảng để HS điền từ trong trò chơi. - giao an tuan 27-lien
n tuần 26. Bảng để HS điền từ trong trò chơi (Trang 5)
Hình vuoâng - giao an tuan 27-lien
Hình vuo âng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w