1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 33 (CKTKN)

24 170 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật nhà vua, cậu bé.. Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết: - Hệ thống đơc quá trình phát triển của lịch sử nớc ta

Trang 1

I Mục tiêu:

- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật( nhà vua, cậu bé )

- Hiểu ND:Tiếng cời nh một phép mầu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồn thay

đổi,thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

- GD HS thấy đợc sự cần thiết của tiếng cời

II Đồ dùng dạy - học:

III Hoạt động dạy- học:

A KTBC: (4') - Đọc thuộc bài "Ngắm trăng, Không đề " (2 em)

- TLCH cuối bài

B Bài mới: (34')

1 Giới thiệu bài: (1')

2.HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài(30’)

a,Luyện đọc (10’)

- GV kết hợp HDHS giải nghĩa 1 số từ

khó, sửa lỗi phát âm cho HS

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b, Tìm hiểu bài (10’)

- HDHS trả lời các câu hỏi của bài

? Nêu ND phần 2 của câu chuyện?

Trang 2

II Đồ dùng dạy- học:Bảng phụ

III Hoạt động dạy- học:

- NX mối liên hệ giữa phép nhân và p/c PS

- GVchữa bài và kết luận chung

- Gợi ý phần c, d: + Xem tích ở trên và ở dới

gạch ngang có thừa số nào giống nhau

+ Chia nhẩm tích ở trên và ở dới cho các thừa

số giống nhau đó

- GV chấm bài, NX

- GV nhận xét đánh giá

Bài 4:

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nhắc lại cách tính chu vi, diện tích HV, HCN

Trang 3

Lịch sử

Tổng kết

I Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

- Hệ thống đơc quá trình phát triển của lịch sử nớc ta từ buổi đầu dựng nớc đến giữa thế kỉ XIX

- Nhớ đợc các sự kiện, hiện tợng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nớc và

giữ nớc của dân tộc ta từ thời Hùng Vơng đến buổi đầu thời Nguyễn

- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc

II Đồ dùng dạy - học

Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong sách giáo khoa đợc phóng to

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Mô tả sơ lợc quá trình xây dựng kinh thành Huế ?

B Dạy bài mới: (34 )

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 HDHS ôn tập: (30’)

* HĐ1: Làm việc cá nhân

GV đa ra băng thời gian , giải thích băng thời

gian và yêu cầu HS điền nội dung các thời kì,

triều đại vào ô trống cho chính xác

* HĐ 2: Làm việc cả lớp

GV đa ra một danh sách các nhân vật lịch sử:

Hùng Vơng, An Dơng Vơng, Hai Bà Trng

Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lí Thái

Tổ, Lí Thờng Kiệt, Trần Hng Đạo, Lê Thánh

Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ v v

* HĐ3: Làm việc cả lớp

GV đa ra một số địa danh, di tích lịch sử, văn

hoá có đề cập trong sách giáo khoa nh: Lăng

- Một số HS điền thêm thời gian hoặc

sự kiện lịch sử gắn liền với các địa danh, di tích lịch sử, văn hoá

_

Âm nhạc

(Giáo viên chuyên)

Trang 4

Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010

Thể dục Môn thể thao tự chọn: Đá cầu

I Mục tiêu:

- Ôn một số nội dung của môn tự chọn “Đá cầu”

- Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác tâng cầu bằng đùi và nâng cao thành tích

- HS có ý thức tự giác, nghiêm túc khi luyện tập

II Địa điểm và ph ơng tiện:

- Vệ sinh sân tập

- Mỗi HS một quả cầu

III Nội dung và ph ơng pháp.

- GV kiểm tra, uốn nắn

- Thi tâng cầu bằng đùi

- Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 ngời

- HS xoay khớp cổ chân, đầu gối, vai,

Trang 5

Con chim chiền chiện.

I Mục tiêu:

- B ớc đầu biết đọc diễn cảm hai ba khổ thơ trong bài thơ với giọng hồn nhiên, vui toi tràn

đầy tình yêu cuộc sống

- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn , ca hát giữa không gian cao rộng , trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm

no , hạnh phúc và tràn đầy tình yêu cuộc sống

- Giáo dục HS luôn lạc quan yêu đời yêu cuộc sống

II Đồ dùng dạy- học:

Bảng phụ

III Hoạt động dạy- học:

A KTBC: (4')

- 3HS đọc phân vai bài: Vơng quốc vắng nụ cời (phần 2)

- Nêu ND của truyện?

- 3 HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ

- HS phát hiện chỗ nhấn giọng, ngắt nghỉ

- HS luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm Lớp NX bình chọn bạn đọc hay nhất

- HS nhẩm HTL 1 số HS đọc TL

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Nhắc lại nội dung bài thơ?

- NX giờ học Dặn HS về nhà học bài và CB bài sau

_

Toán

Trang 6

Ôn tập về các phép tính với phân số (169).

I Mục tiêu:

- HS ôn tập củng cố KN phối hợp 4 p/t với PS để tính giá trị b/t, và giải toán có lời văn

- Rèn kĩ năng thực hiện 4 p/t với PS , tính giá trị b/t, giải toán có lời văn

- HS say mê học toán, tự giác trong học tập

- HS trao đổi theo cặp tìm cách làm

- HS làm vào vở, vài HS lần lợt chữa bài

Trang 7

Bảng phụ chép bài 2a, bài 3.

III Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:(5')

- GV đọc cho 2 HS lên bảng viết các TN bắt đầu bằng s/x: vì sao, năm sau, xứ sở

- GV bao quát chung, uốn nắn, nhắc nhở

4 Chấm- chữa bài: (5')

- GV chấm 1 số bài, NX, chữa lỗi phổ biến

5 Hớng dẫn HS làm bài tập (5')

Bài 2a GV treo bảng phụ.Nhắc HS chỉ điền

vào bảng những tiếng có nghĩa

Bài 3 : Nhắc HS chỉ điền vào bảng những từ

- HS tự nhớ lại và viết bài

- HS tự soát lỗi, sửa

- HS đọc thầm yêu cầu, làm vào VBT

Trang 8

Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I Mục tiêu:

- HS kể ra đợc mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

- HS ham tìm hiểu về thế giới tự nhiên, các hiện tợng xung quanh

- Trong quá trình sống, ĐV cần lấy vào cơ thể và thải ra môi trờng những gì?

B Dạy bài mới (34’)

1 GT bài (1’)

2 Bài giảng (30’)

* HĐ1 : Trình bày mối quan hệ của thực vật

đối với các yếu tố vô sinh trong

tự nhiên

+ MT:Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô

sinh và hữu sinh trong tự nhiên thông qua

quá trình trao đổi chất của thực vật

GV có thể gợi ý: Để thể hiện mối quan hệ

về thức ăn, ngời ta sử dụng các mũi tên:

- HS q/s H1 ( 130)

- HS nêu

- NX, bổ sung

- Mũi tên xuất phát từ khí các-bô-níc và chỉ vào lá của cây ngô cho biết khí các-bô-níc đợc cây ngô hấp thụ qua lá

- Mũi tên xuất phát từ nớc, các chất

Trang 9

B2 : GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

+ MT:Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ

sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

+ CTH:

B1: Làm việc cả lớp

- GV hớng dẫn HS tìm hiểu mối quan hệ

thức ăn giữa các sinh vật

+ Thức ăn của châu chấu là gì?

+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

khoáng( chỉ vào rễ của cây ngô )cho biết nớc, các chất khoáng đợc cây ngô hấp thụ qua rễ

- HS TL các câu hỏi

- Lá ngô

- Cây ngô là thức ăn của châu chấu

- Châu chấu

- Châu chấu là thức ăn của ếch

- HS thảo luận cùng tham gia vẽ sơ đồ

- Các nhóm treo sản phẩm, cử đại diện trình bày

Đạo đức

Trang 10

Thực hành làm vệ sinh trờng học , lớp học (tiết 1)

- Chuẩn bị theo nhóm: chổi, giẻ lau, thau…

III Hoạt động dạy - học:

A KTBC: (4') – GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Dạy bài mới: (31')

1 Giới thiệu bài: (1')

+ Tổ 4: Vệ sinh xung quanh lớp học, nhặt lá ở sân trờng khu vực trớc cửa lớp

- HS thực hành - GV bao quát, nhắc nhở HS an toàn trong lao động

3 Củng cố, dặn dò: (3')

- Cho HS sắp xếp dụng cụ, rửa tay chân

- GV nhận xét buổi lao động.Tuyên dơng những HS tích cực

- Chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010

Trang 11

¤n tËp vÒ c¸c phÐp tÝnh víi ph©n sè (170)

I Môc tiªu:

- HS «n tËp cñng cè KN tÝnh céng, trõ, nh©n, chia c¸c PS vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n

- RÌn kÜ n¨ng thùc hiÖn 4 p/t víi PS , tÝnh gi¸ trÞ b/t, gi¶i to¸n cã lêi v¨n

Trang 12

Mở rộng vốn từ: Lạc quan yêu đời

I Mục đích yêu cầu

- Hiểu nghĩa từ lạc quan ,biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhóm

nghĩa.xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành ba nhóm cho trớc

- Biết thêm 1 số tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan trong những hoàn cảnh khó khăn

- HS luôn lạc quan, yêu đời trong c/s

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ cho HS làm bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Nêu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nguyên nhân? đặt câu có TN chỉ NN?

B Dạy bài mới (34’)

1 Giới thiệu bài : (1’)

- GV nhận xét , kết luận lời giải đúng

+ lạc có nghĩa là vui, mừng : Lạc quan ,

- GV gợi ý: Em hãy tìm xem nghĩa đen ,

nghĩa bóng của từng câu tục ngữ Từ đó

biết đợc lời khuyên của mỗi câu tục ngữ

- GV nhận xét cho điểm

3 Củng cố , dặn dò: (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ câu tục ngữ

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm việc nhóm đôi: Các nhóm tìm từ viết vào bảng nhóm

-Đại diện vài nhóm báo cáo kết quả làm việc Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Các nhóm làm

- Một số nhóm dán phiếu lên bảng

- Các nhóm nhận xét bổ sung

- HS đọc bài, làm bài, chữa bài

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi , thảo luận theo cặp

- HS phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét, bổ sung

_

Địa lý

Trang 13

Ôn tập

I Mục tiêu: HS biết:

- Chỉ trên bản đồ Địa lí TNVN vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng, ĐB Bắc bộ, ĐB Nam Bộ, ĐBDH miền Trung, các cao nguyên và các TP

(Bỏ câu 2)

- HS đọc y/c

- Thảo luận theo cặp

- Y/c đại diện 1 số nhóm nêu đáp án

- N/x, bổ sung

- Đọc đề bài (bỏ y/c 4)

- HS trao đổi theo cặp, HT CH4

- Đại diện nhóm chữa bài miệng

- HS làm việc cá nhân – TLCH5

- Trao đổi k/q trớc lớp

_

Kĩ thuật

Trang 14

Thø n¨m ngµy 29 th¸ng 4 n¨m 2010

Trang 15

Thể dục Môn thể thao tự chọn: Đá cầu

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho HS ôn một số nội dung của môn tự chọn “Đá cầu”

- HS thực hiện động tác đá cầu đúng động tác và nâng cao thành tích

- HS có ý thức tự giác, nghiêm túc khi luyện tập

II Địa điểm và ph ơng tiện:

+ Thi tâng cầu bằng đùi: GV tổ chức thi,

đếm số lần tâng cầu trong thời gian quy

- HS tập hợp, điểm số, chào, báo cáo

- HS xoay khớp vai, gối, cổ chân, hông

Trang 16

Ôn tập về đại lợng (170)

I Mục tiêu:

- Củng cố các đơn vị đo khối lợng và bảng đơn vị đo k/l

- Rèn kĩ năng chuyển đổi đ/ v đo k/l và giải toán có lời văn

-Lu ý lựa chọn đổi từ danh số đơn sang

danh số phức hoặc ngợc lại

Trang 17

Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

- Các câu ở BT1 phần luyện tập viết riêng vào từng băng giấy

II Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (4')

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2,4( tiết trớc)

ý nghĩa gì cho câu?

- GV nhận xét - kết luận lời giải đúng

b Ghi nhớ: (SGK): GV giải thích lại phần

GV gợi ý : Các em hãy đọc kĩ đoạn văn ,

đặc biệt là câu mở đoạn , thêm trạng ngữ

chỉ mục đích cho phù hợp với câu in

- HS nhận xét, chữa bài của bạn trên bảng

- 3 HS nhắc lại ghi nhớ- Lấy VD

- HS đọc ND BT1

- HS trao đổi , làm vào vở BT

- HS nêu các TN chỉ mục đích trong câu

Trang 18

Miêu tả con vật (Kiểm tra viết)

I Mục tiêu:

- HS nắm vững hơn cách làm bài văn miêu tả con vật

- HS thc hành viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả con vật đúng y/c, đủ 3 phần( MB, TB, KB), diễn đạt thành câu, lời văn sinh động tự nhiên

- HS có ý thức tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ chép 4 đề bài trong SGK.

III Hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ: (4')

- Bài văn miêu tả con vật gồm mấy phần? Là những phần nào?

- Nêu các cách mở bài và kết bài đã học?

- GV bao quát chung

- 4 HS tiếp nối đọc 4 đề bài

Trang 19

Ôn tập về đại lợng (tiếp)

I Mục tiêu:

- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó

- Rèn kĩ năng chuyển đổi đ/ v đo diện tích và giải toán có lời văn

a.Củng cố các đv đo thời gian đã học(5’)

? Nêu tên các đv đo thời gian đã học

?Nêu mqh giữa các đv đo thời gian

Bài 4: GV treo bảng phụ

- HD h/s phân biệt thời điểm và cách tính

khoảng t/g của các hoạt động đợc hỏi đến

_

Tập làm văn

Trang 20

Điền vào giấy tờ in sẵn

I.Mục tiêu:

- HS hiểu đợc đợc các yêu cầu , nội dung trong th chuyển tiền

- Biết điền đúng nội dung cần thiết vào th chuyển tiền

- GD HS tính khoa học và biết ứng dụng kiến thức học vào thực tế

II Đồ dùng dạy học

Mẫu th chuyển tiền phô tô cho từng học sinh

III.Các hoạt động dạy học

A.KTBC(4’): Nêu ghi nhớ khi làm bài văn miêu tả con vật?

B Dạy bài mới(34’)

1 Giới thiệu bài (1’)

2.Hớng dẫn HS làm bài tập (30’)

Bài 1:

- Gv treo tờ Th chuyển tiền đã phô tô theo khổ

giấy to và hớng dẫn HS cách điền :

+ Hoàn cảnh viết th chuyển tiền là em và mẹ em

ra bu điện chuyển tiền về quê biếu bà Nh vậy

ng-ời gửi là ai?Ngng-ời nhận là ai?

+ Các chữ viết tắt: SVĐ, TBT, ĐBT ở mặt trớc cột

phải phía trên th chuyển tiền là những kí hiệu

riêng của ngành bu điện các em lu ý không ghi

mục đó GV giải thích: nhật ấn, căn cớc, ngời làm

- GV hớng dẫn HS viết mặt sau th chuyển tiền

Mặt sau th chuyển tiền dành cho ngời nhận tiền

.Nếu khi nhận đợc tiền các em cần điền đủ vào

mặt sau các nội dung sau:

+ Số chứng minh th của mình

+ Ghi rõ họ tên , địa chỉ hiện tại của mình

+ Kiểm tra lại số tiền

+ Kí đã nhận đợc đủ số tiền gửi đến vào ngày

tháng năm nào ? tại địa chỉ nào

- HS đọc yêu cầu của bài tập

-Ngời gửi là em và mẹ em.Ngời nhận là bà em

-1 HS khá đọc mẫu th chuyển tiền cho cả lớp nghe

- HS tự làm VBT

- HS đọc th của mình

- HS đọc yêu cầu của bài tập -1 HS trong vai ngời nhận tiền là bà nói trớc lớp: Bà sẽ viết gì khi nhận

đợc tiền kèm

- HS viết vào mẫu th chuyển tiền

- 1số HS đọc th của mình

- NX4.Củng cố dặn dò(3’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết tập làm văn tới

_

Khoa học

Trang 21

Chuỗi thức ăn trong tự nhiênI.Mục tiêu

- Nêu định nghĩa về chuỗi thức ăn Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên

- Rèn kỹ năng vẽ và trình bày mối quan hệ giữa bò và cỏ

- HS ham tìm hiểu về thế giới tự nhiên

II.Đồ dùng dạy học: Hình trang 132, 133 SGK

Hình trang 132, 133 SGKGiấy A0, bút vẽ đủ dùng cho các nhóm

III Các hoạt động dạy - học

A KTBC (4’):- Đọc lại phần ghi nhớ

B Dạy bài mới (34’):

1 Giới thiệu bài(1’) :

2.Bài giảng(30’)

a Hoạt động 1( 17’): Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật với nhau

và giữa sinh vật với yếu tố vô sinh

* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ giữa bò và cỏ

cỏ bằng chữ

Nhóm trởng điều khiển các bạn lần lợt giải thích sơ đồ trong nhóm

- Các nhóm trình bày

Trang 22

thá, thá lµ thøc ¨n cña c¸o, x¸c chÕt cña

c¸o lµ thøc ¨n cña nhãm vi khuÈn ho¹i

sinh Nhê cã nhãm vi khuÈn ho¹i sinh mµ

c¸c x¸c chÕt h÷u c¬ trë thµnh nh÷ng chÊt

kho¸ng (chÊt v« c¬) Nh÷ng chÊt kho¸ng

nµy l¹i trë thµnh thøc ¨n cña cá vµ c¸c c©y

Trang 23

I Mục tiêu:

- Dựa vào gợi ý trong SGK,chọn và kể lại đợ câu chuyện(đoạn truyện)đã nghe,đã đọc nói

về tinh thần lạc quan,yêu đời

- HS biết kể chuyện theo đúng y/c của bài, nắm đợc ND, ý nghĩa câu chuyện mình kể

- Kể lại câu chuyện: “Khát vọng sống”?

- Nêu ý nghĩa câu chuyện đó?

B Bài mới: (34')

1 Giới thiệu bài: (1')

2 Hớng dẫn HS hiểu y/c của đề bài: (13')

- GV ghi đề bài lên bảng

- Đề bài y/c kể chuyện về ngời ntn?

- GV gạch chân: đợc nghe, đợc đọc, tinh

thần lạc quan,yêu đời

- GV gợi ý :Ngời lạc quan yêu đời không

nhất thiết phải là ngời gặp h/c khó khăn…

có thể là 1 ngời biết sống vui, khoẻ.Có thể

kể cc có trong SGK hoặc ngoài SGK

- GV treo bảng phụ ghi dàn ý cc

- Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình

- 1 số HS thi kể

- Lớp NX, bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn KC hay nhất

Trang 24

Kiểm điểm tuần 33

I, Mục tiêu:

- HS nắm đợc u-khuyết điểm tuần 33 và phơng hớng tuần 34

- HS rèn kỹ năng phê và tự phê bình; biết sửa chữa khuyết điểm và phát huy các u điểm

- Giáo dục HS tinh thần đoàn kết, ý thức cao trong thực hiện nề nếp, nội quy nhà trờng, lớp

II, Nội dung:

1, Đánh giá thực hiện phơng hớng tuần 33:

- Lớp trởng thông qua báo cáo thực hiện phơng hớng tuần 33

- Duy trì sĩ số, thực hiện nghiêm mọi nề nếp

- Thi đua học tập, ôn tập chuẩn bị thi định kỳ lần 4

- Tích cực tham gia ôn tập nâng cao chất lợng học sinh yếu

3, Vui văn nghệ:

- Hát cá nhân

- Hát tập thể

_

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ chép bài 2a, bài 3. - Tuần 33 (CKTKN)
Bảng ph ụ chép bài 2a, bài 3 (Trang 7)
Bảng phụ kẻ BT 2 - Tuần 33 (CKTKN)
Bảng ph ụ kẻ BT 2 (Trang 11)
Bảng phụ - Tuần 33 (CKTKN)
Bảng ph ụ (Trang 16)
Bảng phụ - Tuần 33 (CKTKN)
Bảng ph ụ (Trang 19)
Bảng phụ ghi dàn ý k/c. - Tuần 33 (CKTKN)
Bảng ph ụ ghi dàn ý k/c (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w