Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm cách đều nhau... Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng mà từ đó kẻ được đến P hai tiếp tuyến vuông góc với nhau ĐS : những điểm trên đường thẳng y
Trang 1CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ
TÌM GIAO ĐIỂM CỦA 2 ĐƯỜNG
1 Tìm m để (C) : y = –2x3 + x + 1 cắt (P) : y = m(x2 – 1)
tại ba điểm phân biệt
ĐS :
5 m
2
≠ −
< − ∨ > +
2 Tìm m để (Cm) : y = x3 – (m + 2)x2 + (1 + 2m – m2) x
cắt trục hoành tại 3 điểm có hoành độ không dương
ĐS : 1 2 m 0 4 m 1 2
5
− < < ∨ < < +
3 Tìm m để (C) : y = x4 cắt (P) : y = (3m + 4)x2 – m2 tại 4
5
− < ≠
4 Cho (C) : y = x3–3(m+1)x2 + 2(m2+ 4m+ 1) x –
4m(m+1) Tìm m để (C) cắt Ox tại 3 điểm có
hoành độ lớn hơn 1 (ĐS : 1 m 1
2< ≠ )
5 Biện luận theo m số giao điểm các đồ thị sau :
a) (Pm) : y = x2 + mx + 2m – 1 và d : y = x + 1
b) (C) : y = x3 – 4x2 + 4x và d : y = mx
c) (Cm) : y = x4 + 2(m – 2)x2 + m2 và trục Ox
d) (P1) : y = x2 + 2x – 2m và (P2) : y = mx2 + mx + 3
e) (Cm) : y = mx3 + x + 8m và (P) : y = x2 + 3x
f) (C) : y = x2 2x 2
x 1
− +
− và d : y = – x + m – 1
6 Cho (C) : y x2 x m
x m
− + +
=
+ Tìm các giá trị của m để (C)
cắt đường thẳng y = x – 1 tại 2 điểm phân biệt Khi
đó gọi y1 , y2 là tung độ các giao điểm Tìm hệ thức
liên hệ giữa y1 và y2 không phụ thuộc vào m
ĐS : m <– 6 – 4 2; m > – 6 + 4 2 và m≠0
2(y1 + y2 +2) – (y1 + 1)(y2 + 1) = 2
7 Tìm m để (C) : y = x2 x 1
x 1
− +
− cắt đường thẳng y = m
tại hai điểm AB sao cho AB = 2
ĐS : m = 1 ± 6
8 Cho (C) : y = x3 – 3x2 – 9x + m Tìm m để (C) cắt Ox
tại 3 điểm có hoành độ lập thành một cấp số cộng
ĐS : m = 11
9 Cho (C) : y = x4 – 2(m+1)x2 + 2m + 1 = 0 Tìm m để (C) cắt Ox tại 4 điểm có hoành độ lập thành một cấp
số cộng (ĐS : m = 4 hay m = - 4/9 )
10 a) CMR : Nếu đồ thị hàm số y = ax3+ bx2+ cx + d cắt
Ox tại 3 điểm cách đều nhau thì điểm uốn thuộc 0x b) Cho y = x3 – 3mx2 + 2m(m- 4)x + 9m2 – m Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm cách đều nhau
ĐS : b) m = 1
11 CMR : y = 32x3+ (cosa – 3sina)x2– 8(cos2a + 1)x +1 luôn có cực đại và cực tiểu tại x1 và x2 thoả :
2 2
1 2
x +x 18≤
12 Cho a < b < c Xét hàm số y = (x – a)(x – b) (x – c)
a) CMR : hàm số luôn có cực đại và cực tiểu b) So sánh hoành độ cực đại và cực tiểu với a , b ,c c) Cho b = 0 Tìm điều kiện giữa a và c để điểm uốn thuộc đồ thị hàm số y = x3
ĐS : b) a < x1 < b < x2 < c ; c) a+c = 0
13 Cho (C) : y x2 2x 2
x 1
− +
=
− và d: y = – x + m
a) Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm A , B đối xứng qua đường thẳng d1 : y = x+3
b) Tìm k để trên (C) có 2 điểm P ,Q khác nhau thỏa :
P p
Q Q
+ =
+ =
CMR : khi đó P ,Q thuộc 1 nhánh của (C)
ĐS : a) m = 9 ; b) k 1 2 2 k 1 2 2< − ∨ > +
14 Cho (Cm) :y x2 (m 2)x m
x 1
+ + −
=
+
a) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu b) Tìm m để đường thẳng y = – x – 4 cắt đồ thị tại 2 điểm đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
ĐS : a) m < –1/2 ; b) m = 1 SỰ TIẾP XÚC GIỮA 2 ĐƯỜNG
TIẾP TUYẾN
15 Cho (C): y = (x + 1)2(x – 1)2
a) Tìm b để (P) : y = 2x2 + b tiếp xúc với (C) b) Viết phương trình tiếp tuyến chung tại tiếp điểm
Trang 2ĐS : a) b = 1hay b = -3 ; b) y = 1 hay y = 4 2x 7± −
16 Cho y = 2x3 + 3(m+3)x2 + 18mx + 8 Tìm m để đồ thị
hàm số tiếp xúc với trục hoành
ĐS : m = 1 hay m = 4 ± 2 6 hay m = 35/27
17 Cho (C) : y = x3 + 3x2+ 3x + 5
a) CMR : trên (C) không tồn tại 2 điểm sao cho tiếp
tuyến với (C) tại 2 điểm đó vuông góc với nhau
b) Tìm k để trên (C) có ít nhất một điểm mà tiếp tuyến
tại điểm đó vuông góc với đường thẳng y = kx
ĐS : k < 0
18 Cho hàm số y = x2 3x 3
x 2
+ + +
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị vuông góc
với đường thẳng 3y – x + 6 = 0
c) Xác định tọa độ các tiếp điểm trên
ĐS : 2) y = - 3x – 3 ; y = - 3x -11
19 Cho hàm số y = x + 4x2+2x 1+ Tìm những điểm
trên trục tung sao cho từ đó kẻ được ít nhất một tiếp
tuyến đến đồ thị
ĐS : (0,m) với 1 m 1
2
− < ≤
20 Cho y = x3– 3(2m + 1)x2 + (12m + 5)x + 2
a) Tìm m để hàm số đồng biến trên(0,+∞)
b) Khi m = 2 Từ A(–2,5) kẻ được mấy tiếp tuyến đến
đồ thị
ĐS : a) m 5
12
≤ ; b) Có 3 tiếp tuyến
21 Cho (C) : y = x3– 3x2 + 2
a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) qua A(23/9,–2)
b) Tìm trên đường thẳng y = –2 các điểm mà từ đó kẻ
được đến (C) 2 tiếp tuyến vuông góc
ĐS : a) y =-2,y = 9x-25,y = -5x/3 + 61/27 ; b) (55/27,-2)
22 Cho (H) : y x2 3x 4
2x 2
− +
=
−
a) M là một điểm tùy ý trên (H) Tiếp tuyến với (H)
tại M cắt tiệm cận đứng và tiệm cận xiên tại A và
B CMR : M là trung điểm AB và diện tích tam giác
IAB không phụ thuộc vị trí điểm M ( với I là giao
điểm 2 tiệm cận )
b) Tìm trên (H) những điểm đối xứng nhau qua đường
thẳng có phương trình y = x
ĐS : a) S = 2 ; b) (15 57 15, 57)
23 Cho y (3m 1)x m2 m
x m
+ − +
=
của đồ thị với Ox , tiếp tuyến với đồ thị song song với đường thẳng y +10 = x Viết pt tiếp tuyến ấy
ĐS : m = –1 ; m = –1/5 ; y = x + 1 ; y = x – 3/5
24 Cho (C) : y = x2 2x 2
x 1
+ + +
a) Lấy A trên (C) với xa = a Viết phương trình tiếp tuyến ta với (C) tại A
b) Tìm a để ta qua (1,0) CMR : có 2 giá trị của a thỏa và 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
ĐS : b) a 3 5
2
− ±
=
25 Cho hàm số y = x3 3mx2 2
m
a) Tìm m để đồ thị hàm số có tâm đối xứng là (1,0) b) Cho m = 2 Tìm những điểm trên đường thẳng
y = 2 mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến với đồ thị
ĐS : a) m = 1 ; b) (a,2) với a 1 5 a 2
3
< − ∨ < ≠
26 Cho hàm số y = (m 1)x2 2mx (m3 m2 2)
x m
m≠ −1 a) Tìm m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu trong khoảng (0,2)
b) CMR : Tiệm cận xiên luôn tiếp xúc với một parabol cố định
c) Tìm m để tâm đối xứng của đồ thị thuộc Parabol :
y = x2 + 1 Khảo sát hàm số với m vừa tìm d) Tìm trên Ox những điểm sao cho từ đó kẻ được đúng 1 tiếp tuyến với đồ thị (C)
ĐS : a) Không có m ; b) y = – x2/4 + 3x/2 – ¼ c) m = 1 ; d) (1,0) ; (0,0)
27 Cho 3 điểm A, B, C trên (C) : y = x3– 3x + 2 Các tiếp tuyến với (C) tại A, B, C cắt lại (C) tại M, N, P CMR : Nếu A, B, C thẳng hàng thì M, N, P thẳng hàng
BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
28 a) Khảo sát hàm số y = x2 2x 1
x 2
− +
− Biện luận theo
m số nghiệm pt : x2 – (m + 2)x + 2m + 1 = 0
Trang 3b) Khảo sát hàm số y = x2 3x
x 1
−
− Biện luận theo m
số nghiệm dương của pt : x2 + (m – 4)x + 1 – m = 0
c) Khảo sát hàm số y = x3 – 3x + 2 Biện luận theo m
số nghiệm pt : x3 – 3x – m2 – 7 = 0
d) Khảo sát hàm số y = – x3 +3x2 – 3x + 2 Biện luận
theo m số nghiệm pt : x3 – 3x2 + 3x + m – 2 = 0 và
so sánh các nghiệm đó với 2 số 1 và –1
e) Khảo sát hàm số y = 2x 1
x 2
+ + Biện luận theo m số
nghiệm lớn hơn – 3 của pt : (3m – 2)x + 6m – 1 = 0
29 Định m để phương trình :
a) sin2x + (m – 2)cosx + 1 – m = 0 có nghiệm
b) x2 + (3 – m)x + 3 – 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt
thuộc đọan [–3, 0]
c) x4 – 4x3 + 4x2 = m2 – m có 4 nghiệm phân biệt
d) x3 – x2 + 18mx – 2m = 0 có 3 nghiệm dương phân
biệt
e) (m – 1)x2+(3 – m)x+m – 2 = 0 có nghiệm thuộc
[0,5]
f) msin2x + (m – 1)sinx + m – 1 = 0 có nghiệm
g) sin4x + (1 + sinx)4 = m có nghiệm
h) 2cos3x + 3cos2x + 6cosx + 6 = m có nghiệm
i) cos2x – (2m+1)cosx + m + 1 = 0 có nghiệm thuộc
khoảng ( , ) 3
2 2
π π
j) x4 – 6x3 + mx2 – 12x + 4 = 0 có nghiệm
k) x + 2x2+ 1 = m có nghiệm
l) x + 3 = m x2+ 1 có nghiệm
m) 4 (4 x)(2 x) − + = − x2+ 2x m 18 − + có nghiệm
n) (x2 + 2x)2 – (m + 1)(x2 + 2x) + m + 1 = 0 có 3
nghiệm phân biệt thuộc đoạn [– 3, 0]
o) (4 x)(6 x) x + − = 2− 2x m + có 2 nghiệm phân
biệt thuộc [0, 6]
ĐS : a) m ≤ 2 ; b) 1 < m ≤ 3/2 ;
− < < ∨ < < +
e) 3 2 3 m 2
3
g) 1/8 ≤ m ≤ 17 ; h) 1/18 ≤ m ≤ 17/18
i) –1 ≤ m < 0 ; j) m ≤ 13 ;
2
≥ ; l) − < ≤ 1 m 10 ; m) 6 ≤ m ≤ 10 n) – 3/2 < m < –1 ; o) 2 6 ≤ m < 6
30 Biện luận theo m số nghiệm các phương trình
a) x4 + 4x3 + 8x = m b) x3 – 3x + 2 = 2(m2 1)
m
+
2
x+ + =1 − + +
−
31 a) Khảo sát hàm số y = x4 – 4x3 + 3 b) Biện luận theo m số nghiệm phương trình
x4 – 4x3 + 8x + m = 0
32 a) Khảo sát hàm số y = (x+1)2(2–x) Biện luận theo m số nghiệm pt : (x + 1)2(2 – x) = (m + 1)2(2 – m) b) Khảo sát hàm số y = (x + 1)2(x – 1)2 Biện luận theo m số nghiệm của pt : (x2 – 1)2 – 2m + 1 = 0
33 Khảo sát hàm số y =
2 3 3
2
+ + +
x x
nghiệm phương trình và so sánh với – 3 và –1 :
x2 + (3-m)x + 3 – 2m = 0
34 Khảo sát hàm số y = x2 x 2
x 3
− +
− Biện luận theo m
số nghiệm x∈ [ 0 ,π] của phương trình :
cos2x – (m+1)cosx + 3m + 2 = 0
HỌ ĐƯỜNG CONG
35 CMR : đồ thị hàm số sau luôn đi qua một điểm cố
định y = x3– 3(m+1)x2– 2(m2+4m+1)x – 4m(m+1)
36 CMR : đồ thị hàm số y = x2(m – x) – m luôn cắt đường thẳng y = kx + k + 1 tại một điểm cố định
ĐS : (–1,1)
37 Cho hàm số y = (m 1)(x2 2x) 4 m
mx m
− − + +
mọi m khác 0 và –1/4 , đồ thị hàm số luôn có một tiệm cận cố định , còn tiệm cận thứ 2 luôn đi qua một điểm cố định
ĐS : x = –1 ; Tiệm cận thứ 2 qua (3,0)
38 Cho (Cm) : y = 2x3 + 3(m+3)x2 + 18mx – 8 CMR : trên (P) : y = x2 có 2 điểm không thuộc đường nào của họ (Cm)
ĐS : (0,0) và (6,36)
39 CMR : Họ đường cong sau luôn đi qua một điểm cố
định y = x3– (m+1)x2 – (2m2–3m+2)x + 2m(2m–1) Từ đó tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với Ox
Trang 4ĐS : (2,0) ; m = –2 , 3/2 , 1/3
40 Cho (Cm) : y = 2x2 (m 2)x
x 1
+ −
tọa độ những điểm mà không có đường cong nào
của họ đồ thị đi qua
ĐS : Những điểm trên đường thẳng x = 1, x = 0 trừ (0,0)
41 Cho (Cm) : y = (3m 1)x m2 m
x m
+ − +
a) CMR: (Cm) luôn tiếp xúc với 2 đường thẳng cố định
b) Tìm trên đường thẳng x = 1 những điểm mà không
có đường cong nào của họ đi qua
ĐS : a) y = x + 1 ; y = 9x + 1 ; b) (a,1) với 2 < a < 10
42 CMR : Parabol y = x2 + (2m+1)x + m2 – 1 luôn tiếp
xúc với một đường thẳng cố định
ĐS : y = x – 1
43 Cho (Cm) : y = x3+ (m +m)x2 – 4x – 4(m +m)
Tìm điểm cố định của họ đường cong
ĐS : (2,0) ; (–2,0)
TẬP HỢP ĐIỂM
44 Cho (C) : y = x2 4x 3
x 2
+ + +
a) Khảo sát hàm số
b) Tìm k để d: y = kx + 1 cắt (C) tại 2 điểm A, B
c) Tìm quỹ tích trung điểm của đoạn AB
ĐS : k 1;y 2x2 5x 2
2(x 1)
+ +
≠ =
+
45 Cho (C) : y = x4 3x2 5
2 − +2 Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại điểm M trên (C) có hoành độ a
a) Tìm a để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M, P ,Q
b) Tìm quỹ tích trung điểm I của PQ
ĐS : a/ 1 a≠ <2 3 ; b/y 7x4 9x2 5;1 x2 3
=− + + ≠ <
46 CMR : với mọi m, (Cm) : y = x3 + 3x2 + mx +1 luôn cắt
(C) : y = x3 + 2x2 + 7 tại 2 điểm phân biệt A ,B Tìm
quỹ tích trung điểm của AB
ĐS : y = 4x3 + 4x2 + 18x + 9
47 Cho (C) : y =
1
4 2
+
+
x x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) b) Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng d: y = –2x + m
c) Khi d cắt (C) tại 2 điểm A, B Tìm quỹ tích trung điểm của đoạn AB
ĐS : c) y = 2x + 4 với x < -2 hay x > 0
48 Cho (Hm) : y = x2 mx 6
x 2m
− − +
a) Tìm m để (Hm) là hypebol b) Khi đó , tìm quỹ tích các tâm đối xứng của (Hm)
49 Cho (Cm) : y = x2 mx 2m 4
x 2
+ − − +
a) Tìm m để hàm số có 2 cực trị b) Tìm quỹ tích các điểm cực trị
ĐS : a) m < 0 ; b) y = – x2/4 + x – 1 trừ (–2 ,–4)
50 Cho (P) : y = x2 – 2x – 3 Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng mà từ đó kẻ được đến (P) hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
ĐS : những điểm trên đường thẳng y = –17/4
51 Cho (C) : y = (4 - x)(x – 1)2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số b) Gọi A là giao điểm của (C) với Oy , d là đường thẳng qua A có hệ số góc k Tìm k để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, B, C
c) Tìm quỹ tích trung điểm của đoạn BC
ĐS : a) 9 k 0− ≠ < ;b) Đường thẳng x = 3 với
4
23≠ <
52 Cho (Cm) : y = (m 2)x 4mx 3m 1++ +− a) Tùy theo m khảo sát sự biến thiên của hàm số b) Khảo sát hàm số với m = 0
c) Tìm tập hợp tâm đối xứng của (Cm)
ĐS : c) x – 8y + 4 = 0 trừ (4,1) và (–1,3/8)
53 Cho (Cm) : y =
1
) 2 (
2 2
−
− +
x
x m x
a) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu b) Tìm quỹ tích các điểm cực đại
c) Tìm quỹ tích các điểm cực tiểu
ĐS : a) m > 0 ; b) y = 2x2 với x < 1 ; c) y = 2x2 với x > 1
54 Cho (P) : y = ax2 + bx + c
Trang 5a) Cho biết (P) tiếp xúc với đường thẳng y = 2x + 1 tại
điểm (1,3) Hãy biểu diễn b, c qua a
b) Với điều kiện của câu 1/ Tìm quỹ tích đỉnh (P)
ĐS : a) b = 2(1-a) , c = 1 + a ; b) y = x + 2 trừ (1,3)
ĐƯỜNG THẲNG QUA CÁC ĐIỂM
ĐẶC BIỆT
55 Lập phương trình đường thẳng qua các điểm cực trị
của đồ thị các hàm số sau
a) y = x3 – 3x2 – 9x + m
b) y = –2x3– mx2 + x + m + 1
c) y = x3– 3mx2 + 3(m2 – 1) x – m3
d) y= x3 + (m – 1) x2 – (m + 3) x – 1
e) y = x2 mx 6
x m
+ −
− .
ĐS : a) y =- 8x+ m- 3 ; b) y=91(m2+ 6)x+17m8 +1;
c) y= – 2x – m.
d) y= 1/9 (2m2– 10m – 16) x+1/9 (m+ 3)(m – 1) – 1
e) y= 2x+ m
56 Cho (Cm):y=(m+ 3)x3– 3(m+ 3)x2– (6m+ 1)x + m + 1
a) CMR: (Cm) luôn luôn qua 3 điểm cố định
b) Lập phương trình của đường thẳng đi qua 3 điểm cố
định ấy
ĐS : b) y= 17x – 2
57 Cho (Cm) : y =
1
2
2
−
+ +
x
m x x
a) Tìm m để hàm số có cực trị
b) Lập phương trình đường thẳng qua các điểm cực trị
của (Cm)
ĐS : a) m < –2 hay m> 0 ; b) y= – x/2 – m.
58 Cho (Cm) : y= x m2
+ +
CMR: Nếu (Cm) có ba điểm uốn thì chúng thẳng hàng và
lập phương trình đường thẳng qua ba điểm uốn
ĐS : x – 4y+ 3m = 0.
59 Cho (P) : y= x2- 4x+ 4 và điểm M(-1,-1)
a) CMR: Từ M kẻ được hai tiếp tuyến với (P)
b) Lập phương trình đường thẳng qua hai tiếp điểm
của hai tiếp tuyến ở trên
ĐS : b) 6x+ y – 13= 0
TRỤC ĐỐI XỨNG , TÂM ĐỐI XỨNG
60 CMR : Các đồ thị các hàm số sau nhận đường thẳng x
= 1 làm trục đối xứng a) y = x4 – 4x3 + 7x2 - 6x + 4 b) y = x4 – 4x3 – 2x2 + 12x – 1 Từ đó tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành
ĐS : b) (1± 4 3 2 ,0+ )
61 Định m dể các đồ thị sau có trục đối xứng song song
trục tung : a) y = x4 + 4ax3 – 2ax2 – 12ax b) y = x4 + 4x3 + mx2
c) y = x4 + (m+3)x3 + 2(m+1)x2
ĐS : a) m =1 , m = - 3/2 ; b) m = 4 ; c) m = 1
62 CMR : Đồ thị các hàm số sau nhận đường thẳng d làm
trục đối xứng a) y = +13
+
x
x ; d : y = x + 4 b) y = −11
+
x
x ; d : y = x + 2 và d : y = - x
63 CMR : Đồ thị các hàm số sau nhận điểm I làm tâm
đối xứng a) y = 2x x−+13 ; I(1,2) b) y = 2 2
1
x x
−
− ; I(1,2)
ĐỒ THỊ HÀM SỐ CÓ DẤU GÍA
TRỊ TUYỆT ĐỐI
64 Cho hàm số y = x2x 2+ −x 3
a) Khảo sát hàm số trên
b) Từ đồ thị hàm số suy ra đồ thị của hàm số
y =
2
x x 3
x 2
+ −
c) Tìm các điểm trên trục Ox sao cho từ đó có thể vẽ đến đồ thị hàm số (1) đúng một tiếp tuyến
65 Cho hàm số y = x2x 2− +x 2
− a) Khảo sát hàm số b) Tìm tập hợp các điểm N(x,y) có tọa độ thỏa
2
x x 2 y
x 1
− +
≥
− c) Biên luận theo m số nghiệm của phương trình :
Trang 6cos2x – (m+1)cosx + m + 2 = 0 , x [0, ] ∈ π
66 Khảo sát hàm số y = x 3 1
x 1
+ +
+ Chỉ rõ giao điểm của đồ thị với trục hoành
67 Cho hàm số y =
2
x 2 x 2
x 1
− a) Xác định các cực đại và cực tiểu của hàm số, các
tiệm cận của đồ thị và vẽ đồ thị
b) Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị kẻ từ
điểm A(3,0)
c) CMR :∀ ∈k Rthỏa k >1thì đường thẳng y = kx+ m
luôn cắt đồ thị với mọi m
68 a) Khảo sát hàm số y =x2 3x 3 ; (C)
x 1
+ b) Tìm 2 điểm A, B trên (C) sao cho khoảng cách giữa
chúng nhỏ nhất
c) Vẽ đồ thị hàm số y =
2
x 3x 3 ;
x 1
+
69 Cho hàm số y = x2 x 1 ; (C)
x 1
− − + a) Khảo sát hàm số trên Suy ra đồ thị hàm số
y = x2 x 1
x 1
− − + b) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) song song
với đường thẳng y = x
c) Tìm trên (C) những điểm có hoành độ lớn hơn –1
sao cho tiếp tuyến của (C) tại điểm đó tạo với 2
tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
70 Cho hàm số y = x2 3x p
x 4
− a) Tìm p để hàm số có giá trị cực đại M và giá trị cực
tiểu m thỏa : m – M = 4
b) Khảo sát hàm số khi p = 0 Từ đó suy ra đồ thị các
hàm số :
x 3 x x 3x
x 4 x 4
x 3x x 3x
x 4 x 4
TOÁN TỔNG HỢP
71 a) Khảo sát hàm số y = x3 – 6x2 + 9x – 3 (C)
b) Gọi d là đường thẳng qua điểm uốn I của (C) và có
hệ số góc m Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm I, A, B
sao cho độ dài AB = 2 3
ĐS : b) m = 0 m 3 5
2
− ±
∨ =
72 a) Khảo sát hàm số y = 2x2 3x
x 2
−
b) CMR : đường thẳng d : y = 15 cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N Tính diện tích tam giác tạo bởi 2 điểm M, N và điểm cực đại của (C)
ĐS : b) S = 7 21
73 a) Khảo sát hàm số : y = x2 x 1
x 1
− +
b) Tìm m để đường thẳng y = m cắt (C) tại 2 điểm A,
B sao cho AB = 2
c) Tìm 2 điểm thuộc hai nhánh của (C) sao cho khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất
d) CMR : Tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên (C) đến 2 tiệm cận của (C) là một hằng số
ĐS : a) m =1± 21 ; c) (1±42,1±42±412) ; d) 12
74 Cho (C) : y = x cost 2x.sint 12
x 2
+
a) Khảo sát và vẽ đồ thị với t = 0 b) Khi t thay đổi, tìm bán kính lớn nhất của đường tròn tâm O và tiếp xúc với tiệm cận xiên của (C)
ĐS : b) 6
75 Cho (C) : y = x2 x 5
x 2
+ −
−
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) b) Tìm 2 điểm thuộc hai nhánh của (C) sao cho khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất
c) CMR : Tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên (C) đến 2 tiệm cận của (C) là một hằng số
ĐS : b) (2 42,5 42 41 ) ; c) 12
2
± ± ±
76 Cho (Hm) : y = (m 1)x m−x m+ − a) Khảo sát và vẽ đồ thị (H) với m = 1 b) Tìm trên (H) những điểm có tổng các khoảng cách đến 2 tiệm cận là nhỏ nhất
c) CMR : với m khác 0 , (Hm) luôn tiếp xúc với 1 đường thẳng cố định
ĐS : 2/ (0,-1) ; (-2,1); 3/ y = x –1
77 Cho (P) : y = x2 + (2m+1)x + m2 – 1
Trang 7a) Tìm tập hợp các đỉnh của (P)
b) CMR : Khoảng cách giữa các giao điểm của (P) với
đường thẳng y = x không phụ thuộc m
c) Với m = –1/2 Tìm điểm M thuộc (P) sao cho OM có
độ dài nhỏ nhất CMR : khi đó đường thẳng OM
vuông góc với tiếp tuyến của (P) tại M
ĐS : a) y = x – ¾ ; b) 2 2 ; c) xM=±1/2
78 Cho hàm số y = 2x2 3x m
x m
− +
−
a) Tìm m để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
b) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu thỏa
cd ct
y −y >8
c) Cho m khác 0 và 1 CMR: tiếp tuyến với đồ thị tại
giao điểm của nó với trục tung luôn cắt tiệm cận
đứng tại điểm có tung độ bằng 1
ĐS : a) m = 0 , 1 ; b) m 1 5 m 1 5
< ∨ >
79 a) Khảo sát hàm số y x2 x 2
x 1
− +
=
−
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
1
2
2
−
+
−
x
x
x
= log2m
80 Khảo sát hàm số y = x + 1 +x1−1
2 , 0 [ π
x x gx tgx+ + + )=
cos
1 sin
1 cot
( 2 1
81 Khảo sát hàm số y = x2 x
2x 2
+
− Biện luận theo m số
nghiệm phương trình : x2x 22+−x = m
82 Khảo sát hàm số y = x2
x 1− Biện luận số nghiệm
phương trình : t4 – mt3 + (m+2)t2 – mt + 1 = 0
83 Cho (Cm) : y = x4 – 2(m-1)x2 + 4m – 6
a) CMR : (Cm) qua 2 điểm cố định A, B (xA > 0)
b) Định m để tiếp tuyến của (Cm) tại A song song với
đường thẳng d : y = 4 2x
c) Khảo sát hàm số với m = 2 , gọi đồ thị là (C) Viết
phương trình tiếp tuyến với (C) qua I(0,2)
d) Định k để đường thẳng y = k cắt (C) tại 4 điểm M,
N, P, Q sao cho MN = NP = PQ
e) Định m để hàm số đồng biến khi x≥ 0
ĐS : a) A( 2,2);B( 2,2)− ; b) m = 2
c) y = 2; y =±4 6x 2; d) k+ = 42; e) m 1≤
84 Cho hàm số y = − +
−
2
x 4x m
1 x
a) Định m để hàm số
a1) Luôn giảm trên từng khoảng xác định
a2) Có đồ thị là một đường thẳng b) Định m để hàm số đạt cực trị tại x = 2 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C) với m vừa tìm
c) Một đường thẳng d qua A(-1,0) và có hệ số góc k
c1) Biện luận theo k số giao điểm của d và (C)
c2) Khi (C) cắt d tại 2 điểm phân biệt M, N Tìm qũy tích trung điểm của MN
ĐS : a1) m < 3; a2) m = 3; b) m = 4;
c2) y = −x2+ +x 2
x
85 Cho (Hm) : y =mx 2x 1−
+ a) Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (H) với m = ½ Tìm những điểm trên (H) có tọa độ nguyên
b) CMR : Tồn tại một giá trị của m làm cho (Hm) là đường thẳng
c) Xét hàm số y = x2 – mx – 2 có đồ thị là (Pm) CMR : khi m thay đổi (Hm) và (Pm) cùng đi qua một điểm cố định A
d) Định m để điểm cố định A là tiếp điểm của 2 đồ thị
ĐS : a) (0,2) ; (–2,3) ; (4,0) ; (–6,1) ;
b) m = 2 ; c) A(0,-2) ; d) m = -1
86 Cho (Cm) là đồ thị của hàm số :
y = x3 – (m+1)x2 – (2m2-3m+2)x + 2m(2m-1) a) Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị với m = 3/2 b) Định m để (Cm) tiếp xúc với Ox
c) Định m để hàm số tăng khi x > 2
d) Định m để (Cm) tiếp xúc với d : y = – 49x + 48
ĐS : b) m = -2; 3/2; 1/3 ; c) ; d) m = 5; –11/2; –13/3
87 Cho (Cm) : y = - x3 + mx2 – m a) Tìm tập hợp các điểm uốn của (Cm)
b) Khảo sát hàm số với m = 3 , gọi đồ thị là (C) c) Cho d : y = kx + k + 1 CMR : d luôn cắt (C) tại điểm I cố định với mọi k
Trang 8d) Định k để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt I, M, N.
Tìm qũy tích các trung điểm của đoạn MN khi k thay
đổi
ĐS : a) y = 2x3 – 3x ; c) I(-1,1) ;
d) đt : x = 2 , ( 26 y 1)− ≠ <
88 Cho (Cm) : y = + − + +
−
2
(m 1)(x 3x) 2(2m 1)
mx m
a) Khảo sát hàm số với m = 1 ; (gọi đồ thị là (C) )
b) Tìm trên (C) những điểm có tọa độ là những số
nguyên
c) Dùng đồ thị (C) , biện luận theo k số nghiệm của
phương trình : x2 – (3+k)x + 3 + k = 0
d) CMR : Với mọi m khác 0 , đồ thị hàm số có một
tiệm cận cố định còn tiệm cận thứ 2 đi qua một điểm
cố định
ĐS : b) (1,2); (0,–6); (3,3); (–1,–7) ; d) x = 1 ; (2,0).
89 Cho hàm số : y = x3 – 3ax2 + 4a3
a) Với a > 0 Khảo sát sự biến thiên của hàm số
b) Định a để điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm
số đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
c) Định a để đường thẳng y = x cắt đồ thị tại 3 điểm
phân biệt A, B, C với AB = BC
ĐS : b) a =± 22 ; c) a = 0 hay a =± 22
90 Cho hàm số y = (x+a)3 + (x+b)3 – x3
a) Khảo sát hàm số với a = 1 ; b = 2
b) Trong trường hớp tổng quát các hệ số a và b phải
thỏa điều kiện gì để hàm số có cực đại và cực tiểu
c) CMR : với mọi a, b phương trình sau không thể có 3
nghiệm phân biệt (x+a)3 + (x+b)3 – x3 = 0
ĐS : b) ab > 0.
91 Cho hàm số y =13mx3 – (m-1)x2 + 3(m-2)x +13
a) Tìm điểm cố định của họ đồ thị
b) Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu tại x1 , x2
thỏa điều kiện x1 + 2x2 = 1
c) Định m để hàm số đồng biến trên [2,+∞)
ĐS : a) (0,1/3) ; b) m = 2 ; m = 2/3 ; c) m ≥ 3/2
92 Cho hàm số y = x4 + 4x3 + mx2
a) Với m = 4 Khảo sát hàm số và chứng minh đồ thị
có một trục đối xứng
b) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có trục
đối xứng song song Oy
c) Định m sao cho : x4 + 4x3 + mx2≥ 0 khi x ≥ 1
ĐS : a) Trục đối xứng x = 1; b) m = 4 ; c) m≥ – 5
93 Cho hàm số y = x2 m(m 1)x m3 1
x m
− a) Khảo sát hàm số khi m = 1 Gọi đồ thị là (C) b) CMR : với mọi m hàm số luôn có hai cực trị Xác định tọa độ các điểm cực trị Suy ra qũy tích trung điểm I của đoạn thẳng nối 2 điểm cực trị
c) CMR : Trong mặt phẳng tọa độ , tồn tại duy nhất một điểm có tính chất : Là một điểm cực đại của đồ thị hàm số ứng với một giá trị của m và là một điểm cực tiểu của đồ thị hàm số ứng với một giá trị của m khác
ĐS : b) (m – 1, - m2 + m – 2) ; (m + 1, - m2 + m + 2) ;
Qt I : y = – x2 + x ; 3/ (- ½, - 7/4) với m = – 3/2 ; m = ½
94 Cho hàm số y = +
−
ax b
x 1 có đồ thị là (C) a) Tìm a, b để (C) cắt trục tung tại A(0,-1) và tiếp tuyến với (C) tại A có hệ số góc bằng – 3 Khảo sát hàm số với a, b vừa tìm
b) Xét đường thẳng d qua B(–2,2) và có hệ số góc m Định m để đồ thị hàm số ở câu a) cắt d tại 2 điểm phân biệt M, N Tìm quỹ tích trung điểm I của MN c) Các đường thẳng qua M, N và song song với các trục tọa độ cắt nhau tạo thành một hình chữ nhật Tính độ dài các cạnh hình chữ nhật đó theo m Định
m để hình chữ nhật đó là hình vuông
ĐS : a) a = b = 2; b) x = - ½ với y <0 hay y>2; c) m = 1
95 Cho hàm số y = + +
+
2
x 3x 3
x 2 có đồ thị (C) a) Khảo sát hàm số Suy ra đồ thị hàm số
= +
2
x 3x 3 y
x 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : 3y – x + 6 = 0
c) Biên luận theo a số nghiệm phương trình sau và so sánh với – 3 và –1 : x2 + (3 – a)x + 3 – 2a = 0
96 Cho hàm số y = 2 2
x cos 2x cos
x 2x cos 1
rằng : với mọi x ta có : y ≤1
97 Cho hàm số y = x3 có đồ thị (C) a) Tìm những điểm nằm trên đường phân giác thứ nhất sao cho từ đó kẻ được ba tiếp tuyến với (C)
Trang 9b) Giả sử từ điểm M(a,a) kẻ được 3 tiếp tuyến với (C)
với các tiếp điểm là A, B, C Tìm tọa độ trọng tâm
tam giác ABC
ĐS : a) M(a,a) với a < -1 hay a > 1; b) (−a 27a, 3−12a
2 24 )
98 Cho hàm số y = −
−
2
x 3
x 2 có đồ thị (C) a) Khảo sát hàm số
b) Tìm trên (C) những điểm sao cho tổng các khoảng
cách từ đó đến 2 trục tọa độ là nhỏ nhất
ĐS : b) (0,3/2).
99 Cho hàm số y = x4 + 2ax2 + 2ax + a2 + 2a + 1
a) Khảo sát hàm số với a = 0
b) Xét các giá trị của a để phương trình y = 0 có
nghiệm Với mỗi a đó gọi xa là nghiệm bé nhất của
phương trình , tìm a để xa nhỏ nhất
ĐS : b) a = –1
100 Cho hàm số y = 4x3 – 3x + 1
a) Gọi A là diểm trên (C) có xA = 1 , d là đường thẳng
qua A có hệ số góc m Định m để d cắt (C) tại 2
điểm M, N phân biệt khác A
b) Cho điểm P trên d thỏa: − = −
x x x x
x x x x Tìm quỹ tích P
ĐS : a) 0 m 9< ≠ ; b) y = 6x2 – 3x – 1 với− < ≠1 x 1
2
101 Cho hàm số y = + +
+
2
x 5x 15
x 3 có đồ thị (C) a) Khảo sát hàm số
b) Tìm những điểm trên (C) có tọa độ nguyên
c) Tìm những điểm M trên (C) có khoảng cách từ M
đến Ox bằng 2 lần khoảng cách từ M đến Oy
ĐS : b) (-2,9), (-4,-11), (0,5), (-6,-7), (6,9), (-12,-11)
c) − ± − ± ÷÷
1 61 ; 1 61
2
102 Cho hàm số f(x) = xn + (c – x)n với c là hằng số
dương và n là số tự nhiên lớn hơn 1
a) Khảo sát sự biến thiên của hàm số
b) Từ kết quả trên CMR : với n là số tự nhiên và a +
b ≥ 0
103 Cho hàm số y = + +
+
x 2m x m
x 1
a) Tìm m để hàm số có cực trị
b) Định m để đồ thị có 2 điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
c) Khảo sát hàm số với m = 2
ĐS : a) -1 < m < 1 ; b) 2 < m 1≠
2
104.Cho (P) : y = ax2 + bx + c tiếp xúc với d : y = 2x + 1 tại điểm A(3,1)
a) Tính b, c theo a b) Tìm quỹ tích đỉnh của (P) khi a thay đổi c) Tìm những điểm trong mặt phẳng tọa độ mà không có (P) nào đi qua dù a lấy bất kỳ giá trị nào
ĐS : a) b = 2(1-a) ; c = 1 + a ; b) y = x + 2 trừ (1,3)
c) x = 1 và y = 2x + 1 trừ (1,3)
105 Cho (Cm) : y =x2−x m2mx m+
+ a) Khảo sát hàm số với m = 1
b) CMR : Nếu (Cm) cắt Ox tại điểm có hoành độ a thì hệ số góc của tiếp tuyến tại đó là k =2a 2ma m−
+ c) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 2 điểm và tiếp tuyến với
đồ thị tại 2 điểm đó vuông góc với nhau [m = 5]
106 Cho hàm số y =x 1x2
− có đồ thị (C) a) Khảo sát hàm số
b) Tìm 2 điểm trên (C) đối xứng nhau qua d : y = x – 1 c) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm t của phương trình : t4 – mt3 + (m+2)t2 – mt + 1 = 0
ĐS : b) ( 2, 2 1);( 2, 2 1)
2 − 2 − − 2 2 −
107 Cho hàm số y =x2+x 12mx 1+
− a) Khảo sát hàm số với m = 1 b) CMR : Nếu đồ thị hàm số cắt Ox tại điểm có hoành độ x = a thì y / (a) =2(a m)a 1+
− c) Tìm số a nhỏ nhất sao cho với x [0,1]∈ , ta luôn có : a(x2 + x – 1) ≤ (x2 + x + 1)2 [ a = -1 ]
108 Cho hàm số y = x2+x 1mx 1−
− a) Tìm m để hàm số đồng biến trên (-∞, 1) và (1,∞) b) Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số tạo với các trục tọa độ một tam giác có diên tích bằng 8 c) Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị tại 2 điểm
A, B với OA⊥OB
Trang 10d) Khảo sát hàm số hàm số khi m = 1
109 Tìm a để hàm số y =−2x 2 a x+ + 2−4x 5+ có cực
đại
110 Cho hàm số y = mx2+(m2x m+1)x 4m+ 3+m
+ a) Với m = 1 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (C) của
nó Tìm trên mỗi nhánh của (C) một điểm sao cho
khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất
b) Tìm m để đồ thị hàm số có một điểm cực trị thuộc
góc phần tư thứ hai và một điểm cực trị thuộc góc
phần tư thứ tư của mặt phẳng toạ độ
111.Cho hàm số y = x4 + ax2 + b , (1)
a) Khảo sát hàm số khi a =103 và b = 1
b) Gỉa sử đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 4 điểm
phân biệt có hoành độ tạo thành một cấp số cộng
CMR : 9a2 – 100b = 0
113 Cho hàm số y = 1 x+x
a) Dùng định nghĩa đạo hàm , tính đạo hàm của hàm
số tại điểm x = 0
b) Lập bảng biến thiên của hàm số và vẽ đồ thị
+
2
x ax x , x
1 x
114 Cho hàm số y =(x−λcos )(x2θx −λsin )2θ , trong đó
λlà hằng số dương còn gócθlà hằng số, [0, ]
2
π
(C) là đồ thị của hàm số
a) CMR : (C) có một điểm cực đại M1 và một điểm
cực tiểu M2 Tính tọa độ (x1,y1) của M1 và (x2,y2) của
M2 theo λvà θ
b) Giả sử θthay đổi từ 0 đếnπ2 Tìm qũy tích các điểm
M1 và M2 Phải lấy điểm M ở trong miền nào của
mpOxy để cho M có thể được coi là điểm M2
c) Cho x2 = 2; y2 = –1 Vẽ đường cong (C) tương ứng
115 Cho hàm số y = x2 x 1 ; (C)
x 1
− − + a) Khảo sát hàm số trên Suy ra đồ thị hàm số
y = x2 x 1
x 1
− − + b) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) song song
với đường thẳng y = x
c) Tìm trên (C) những điểm có hoành độ lớn hơn –1 sao cho tiếp tuyến của (C) tại điểm đó tạo với 2 tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
116 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + m2x + m
a) Khảo sát hàm số với m = 0
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng với nhau qua đường thẳng
= −
ĐS : b) m = 0
117 Cho hàm số y x2 2mx 2
x 1
+ +
=
+ (m là tham số)
a) Khảo sát hàm số với m = 1
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách từ hai điểm đó đến đường thẳng x + y + 2 = 0 bằng nhau
ĐS : m = ½
118 Cho hàm số y x2 x
x 2
+
=
− có đồ thị (C)
a) Khảo sát hàm số b) Đường thẳng d qua B(0,b) và song song với tiếp tuyến của (C) tại điểm O(0,0) Xác định b để đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N Chứng minh trung điểm I của MN nằm trên một đường thẳng cố định khi b thay đổi
119 Cho hàm số y = x3 – 3(a – 1)x2 + 3a(a – 2)x + 1 trong đó a là tham số
a) Khảo sát hàm số khi a = 0
b) Với giá trị nào của a thì hàm số đồng biến trên tập hợp các giá trị của x sao cho : 1 x 2≤ ≤
ĐS : 1/ a≤ − ∨ ≥ ∨ =2 a 4 a 1
120 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm
x
= − + + có 3 điểm cực trị Khi đó chứng minh rằng cả 3 điểm cực trị này đều nằm trên đường cong : y = 3(x – 1)2
ĐS : –1 < m < 0
******************************************